Gói thầu: 07XL.XDCB-2021: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211103957-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Oai
Tên gói thầu 07XL.XDCB-2021: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211073971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 10:44:00 đến ngày 2021-11-12 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,603,036,137 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.404554206E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.680910841E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây hạ thế 0,4kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.922.125.296 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.766.375.888 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây hạ thế 0,4kV) có giá trị tối thiểu 3.922.125.296 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến)
- Đặc điểm thiết bị Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến)
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy xúc V gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc V gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Oai
E-CDNT 1.2 07XL.XDCB-2021: Thi công xây lắp
Cải tạo và tăng cường lưới điện hạ thế các TBA xã Dân Hòa, Hồng Dương
90 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Oai , địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - TP Hà nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Phú Minh, địa chỉ: Địa chỉ: Số 134, tổ 66 phường Tương Mai, Quận Hoàng Mai, Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Oai , địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - TP Hà nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)...Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng. + Hồ sơ chứng minh Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thắng– Giám đốc: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872556 – Fax: 024 33873643;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA kiêm nhiệm – Công ty Điện lực Thanh Oai: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872558 – Fax: 024 33873643;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Văn Tú –Giám đốc Ban QLDA kiêm nhiệm: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872556 – Fax: 024 33873643;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1: TBA DÂN HÒA 2
B 1.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x1201.658m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x7094m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50363m
4Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120102cái
5Đầu cốt đồng nhômĐCAM-1208cái
6Đầu cốt đồng nhômĐCAM-954cái
7Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4,3-Thân liền Dựng thủ côngPC.I-7,5-190-4,318cột
8Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền Dựng thủ côngPC.I-10-190-5,01cột
9Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-8,5-190-4,3-M7cột
10Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-8,5-190-5,0-M10cột
11Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-10-190-5,0-M3cột
12Hộp phân dây CompositABS1Hộp
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-2X25130m
14Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC - 4x953m
15Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120.164cái
C 1.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)152cái
2Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-12033cái
3Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ17cuộn
4Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H19Bộ
5Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đúpG-2H6Bộ
6Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơnG-1T40Bộ
7Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đúpG-2T7Bộ
8Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơn trung thếG-1T-12Bộ
9Xà lánh cho cột vuông đúpXL-2H1Bộ
10Xà lánh cho cột ly tâm đơnXL-1T9cái
11Tiếp địa lặp lạiRLL16bộ
12Đầu cốt nhôm ĐC-50ĐC-5016cái
13Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25HDPE f32/2540m
14Đoạn cáp nối AV50AV5016m
15Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-12016cái
16Đai thép hòm công tơĐTCT78cái
17Khoá đai thép hòm công tơKĐCT78cái
18Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (tháo hạ, kéo lại)ABC-4x120.57m
19Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (tháo hạ, kéo lại)ABC-4x50.15m
20Sơn và đánh số lại cột cũSC84vị trí
21Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMĐC-7,57móng
22Móng cột đơn, cột BTLT thủ côngMĐ-7,57móng
23Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMĐC-8,52móng
24Móng cột đơn, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMĐ-8,5-M13móng
25Móng cột đơn, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMĐ-10-M3móng
26Móng cột đơn, cột BTLT thủ côngMĐ-101móng
27Móng cột kép, cột BTLT thủ côngMK-7,52móng
28Móng cột kép, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMK-8,5-M1móng
29Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H438hòm
30Hòm công tơ H3f di chuyểnTHLL-H3fa1hòm
D 1.3: THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120438m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70485m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50159m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2ABC-4x35175m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35 mm2ABC-2x3545m
6Dây dẫn nhôm bọc AV70AV702.296m
7Dây dẫn nhôm bọc AV35AV3556m
8Sứ hạ thếSHT128bộ
9Cột bê tông vuông, H-6,5H-6,519Cột
10Cột bê tông vuông, H-7,5H-7,512Cột
11Cột BTLT 8,5mLT-8,51Cột
12Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H36Bộ
13Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đúpG-2H4Bộ
14Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơnG-1T4Bộ
15Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đúpG-2T4Bộ
16Xà đỡ trên cột vuông 4 dâyXĐ-48Bộ
17Xà néo trên cột vuông đơn 4 dâyXN-47Bộ
18Xà néo trên cột vuông đôi 4 dâyXNĐ-44Bộ
19Xà néo trên cột vuông đơn 2 dâyXN-22Bộ
E 1.4: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 0,827tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,222tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 3,053tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 28,25tấn
F 1.5: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép0,827tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,222tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại3,053tấn
4Bốc dỡ cột bê tông28,25tấn
G 1.6: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn2ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1ca
3Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn (Thu hồi)1ca
5Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Thu hồi)0,5ca
H 2: TBA DÂN HÒA 3
I 2.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120489m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x7088m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x5069m
4Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-12084cái
5Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4,3-Thân liền Dựng thủ côngPC.I-7,5-190-4,33cột
6Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-8,5-190-5,0-M4cột
7Đầu cốt đồng nhômĐCAM-958cái
8Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-10-190-4,3-M2cột
9Hộp phân dây CompositABS2Hộp
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-2X2552m
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC - 4x956m
12Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120.80cái
J 2.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)44cái
2Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-12022cái
3Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ11cuộn
4Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H5Bộ
5Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đúpG-2H2Bộ
6Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơnG-1T11Bộ
7Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đúpG-2T2Bộ
8Xà lánh cho cột vuông đơnXL-1H1Bộ
9Xà lánh cho cột vuông đúpXL-2H1Bộ
10Xà lánh cho cột vuông đúpXL-2Ha2Bộ
11Xà lánh cho cột ly tâm đơnXL-1T1cái
12Tiếp địa lặp lạiRLL2bộ
13Đầu cốt nhôm ĐC-50ĐC-502cái
14Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25HDPE f32/255m
15Đoạn cáp nối AV50AV502m
16Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-1202cái
17Đai thép hòm công tơĐTCT24cái
18Khoá đai thép hòm công tơKĐCT24cái
19Sơn và đánh số lại cột cũSC27vị trí
20Móng cột đơn, cột BTLT thủ côngMĐ-7,53móng
21Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMĐC-8,52móng
22Móng cột đơn, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMĐ-8,5-M2móng
23Móng cột kép, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMK-10-M1móng
24Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H412hòm
K 2.3: THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2ABC-4x35136m
2Dây dẫn nhôm bọc AV70AV701.239m
3Dây dẫn nhôm bọc AV50AV50413m
4Dây dẫn nhôm bọc AV35AV3582m
5Sứ hạ thếSHT136bộ
6Cột bê tông vuông, H-6,5H-6,53Cột
7Cột bê tông vuông, H-7,5H-7,53Cột
8Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H5Bộ
9Xà đỡ trên cột vuông 4 dâyXĐ-41Bộ
10Xà néo trên cột vuông đơn 4 dâyXN-46Bộ
11Xà néo trên cột vuông đôi 4 dâyXNĐ-47Bộ
12Xà néo trên cột ly tâm đơn 4 dâyXNL-42Bộ
13Xà néo trên cột vuông đơn 2 dâyXN-23Bộ
L 2.4: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 0,301tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,028tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,932tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 6,67tấn
M 2.5: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép0,301tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,028tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại0,932tấn
4Bốc dỡ cột bê tông6,67tấn
N 2.6: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn0,5ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn0,5ca
3Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn (Thu hồi)0,2ca
O 3: TBA DÂN HÒA 6
P 3.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x1201.379m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70158m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x5038m
4Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120102cái
5Đầu cốt đồng nhômĐCAM-12016cái
6Đầu cốt đồng nhômĐCAM-9536cái
7Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4,3-Thân liền Dựng thủ côngPC.I-7,5-190-4,34cột
8Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền Dựng thủ côngPC.I-8,5-190-5,01cột
9Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-8,5-190-4,3-M40cột
10Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-8,5-190-5,0-M9cột
11Hộp phân dây CompositABS9Hộp
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-2X25273m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-4X2578m
14Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC - 4x9527m
15Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120.150cái
Q 3.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)121cái
2Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-12023cái
3Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ12cuộn
4Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H7Bộ
5Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơnG-1T25Bộ
6Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đúpG-2T11Bộ
7Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơn trung thếG-1T-14Bộ
8Xà lánh cho cột ly tâm đơnXL-1T10cái
9Xà lánh cho cột ly tâm đúpXL-2T4Bộ
10Xà lánh cho cột ly tâm đúpXL-2Ta5Bộ
11Tiếp địa lặp lạiRLL11bộ
12Đầu cốt nhôm ĐC-50ĐC-5011cái
13Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25HDPE f32/2528m
14Đoạn cáp nối AV50AV5011m
15Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-12011cái
16Đai thép hòm công tơĐTCT152cái
17Khoá đai thép hòm công tơKĐCT152cái
18Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (tháo hạ, kéo lại)ABC-4x120.328m
19Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (tháo hạ, kéo lại)ABC-4x50.73m
20Sơn và đánh số lại cột cũSC73vị trí
21Móng cột đơn, cột BTLT thủ côngMĐ-7,54móng
22Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMĐC-8,52móng
23Móng cột đơn, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMĐ-8,5-M24móng
24Móng cột kép tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMKC-8,51móng
25Móng cột kép, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMK-8,5-M11móng
26Tủ bù hạ thế (di chuyển)TB-DC1tủ
27Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H452hòm
28Hòm công tơ H1 di chuyểnTHLL-H15hòm
29Hòm công tơ H3f di chuyểnTHLL-H3fa18hòm
30Hộp phân dây (di chuyển)THLL-HPD1Hộp
R 3.3: THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50197m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35 mm2ABC-2x3529m
3Dây dẫn nhôm bọc AV95AV953.163m
4Dây dẫn nhôm bọc AV70AV70821m
5Dây dẫn nhôm bọc AV50AV50540m
6Dây dẫn nhôm trần A70A70350m
7Dây dẫn nhôm trần A50A50350m
8Sứ hạ thếSHT260bộ
9Cột bê tông vuông, H-6,5H-6,510Cột
10Cột bê tông vuông, H-7,5H-7,525Cột
11Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H5Bộ
12Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đúpG-2H1Bộ
13Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơnG-1T1Bộ
14Xà đỡ trên cột vuông 4 dâyXĐ-417Bộ
15Xà néo trên cột vuông đơn 4 dâyXN-410Bộ
16Xà néo trên cột vuông đôi 4 dâyXNĐ-49Bộ
17Xà néo trên cột ly tâm đơn 4 dâyXNL-41Bộ
S 3.4: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 0,862tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,153tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 2,427tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 38,34tấn
T 3.5: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép0,862tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,153tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại2,427tấn
4Bốc dỡ cột bê tông38,34tấn
U 3.6: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn2,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
3Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2,5ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn (Thu hồi)1ca
5Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Thu hồi)0,5ca
V 4: TBA DÂN HÒA 7
W 4.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x1201.958m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70122m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50471m
4Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120180cái
5Đầu cốt đồng nhômĐCAM-12016cái
6Đầu cốt đồng nhômĐCAM-9544cái
7Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4,3-Thân liền Dựng thủ côngPC.I-7,5-190-4,311cột
8Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-8,5-190-4,3-M12cột
9Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-8,5-190-5,0-M7cột
10Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-10-190-4,3-M4cột
11Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-10-190-5,0-M1cột
12Cột BTLT-PC.I-12-190-5,4-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-12-190-5,4-M4cột
13Hộp phân dây CompositABS11Hộp
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-2X25167m
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-4X2534m
16Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC - 4x9533m
17Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120.358cái
X 4.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)187cái
2Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-12044cái
3Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ22cuộn
4Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H13Bộ
5Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơnG-1T34Bộ
6Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đúpG-2T6Bộ
7Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơn trung thếG-1T-14Bộ
8Xà lánh cho cột vuông đơnXL-1H15Bộ
9Xà lánh cho cột vuông đúpXL-2H1Bộ
10Xà lánh cho cột vuông đúpXL-2Ha2Bộ
11Xà lánh cho cột ly tâm đơnXL-1T3cái
12Xà lánh cho cột ly tâm đúpXL-2T8Bộ
13Xà lánh cho cột ly tâm đúpXL-2Ta8Bộ
14Tiếp địa lặp lạiRLL18bộ
15Đầu cốt nhôm ĐC-50ĐC-5018cái
16Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25HDPE f32/2545m
17Đoạn cáp nối AV50AV5018m
18Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-12018cái
19Đai thép hòm công tơĐTCT128cái
20Khoá đai thép hòm công tơKĐCT128cái
21Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (tháo hạ, kéo lại)ABC-4x120.142m
22Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (tháo hạ, kéo lại)ABC-4x70.360m
23Sơn và đánh số lại cột cũSC64vị trí
24Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMĐC-7,51móng
25Móng cột đơn, cột BTLT thủ côngMĐ-7,510móng
26Móng cột đơn, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMĐ-8,5-M9móng
27Móng cột đơn, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMĐ-10-M1móng
28Móng cột kép, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMK-8,5-M5móng
29Móng cột kép, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMK-10-M2móng
30Móng cột kép, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMK-12-M2móng
31Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H450hòm
32Hòm công tơ H1 di chuyểnTHLL-H13hòm
33Hòm công tơ H3f di chuyểnTHLL-H3fa11hòm
34Hộp phân dây (di chuyển)THLL-HPD3Hộp
Y 4.3: THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120133m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x5099m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25 mm2ABC-4x25394m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25 mm2ABC-2x25160m
5Dây dẫn nhôm bọc AV95AV952.127m
6Dây dẫn nhôm bọc AV70AV701.390m
7Dây dẫn nhôm bọc AV50AV50734m
8Dây dẫn nhôm bọc AV35AV35169m
9Dây dẫn nhôm bọc AV25AV25282m
10Sứ hạ thếSHT272bộ
11Cột bê tông vuông, H-6,5H-6,511Cột
12Cột bê tông vuông, H-7,5H-7,59Cột
13Cột bê tông vuông, H-8,5H-8,57Cột
14Cột BTLT 8,5mLT-8,53Cột
15Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H33Bộ
16Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đúpG-2H1Bộ
17Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơnG-1T2Bộ
18Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đúpG-2T1Bộ
19Xà lánh cho cột vuông đơnXL-1H1Bộ
20Xà đỡ trên cột vuông 4 dâyXĐ-429Bộ
21Xà néo trên cột vuông đơn 4 dâyXN-45Bộ
22Xà néo trên cột vuông đôi 4 dâyXNĐ-46Bộ
23Xà đỡ trên cột ly tâm 4 dâyXĐL-44Bộ
24Xà néo trên cột ly tâm đơn 4 dâyXNL-44Bộ
25Xà néo trên cột ly tâm đôi 4 dâyXNĐL-42Bộ
Z 4.4: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 1,37tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,25tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 3,647tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 30,122tấn
AA 4.5: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép1,37tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,25tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại3,647tấn
4Bốc dỡ cột bê tông30,122tấn
AB 4.6: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn2ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1ca
3Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn (Thu hồi)1ca
5Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Thu hồi)0,5ca
AC 5: TBA DÂN HÒA 8
AD 5.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x1201.498m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50310m
3Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120114cái
4Đầu cốt đồng nhômĐCAM-1208cái
5Đầu cốt đồng nhômĐCAM-9512cái
6Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4,3-Thân liền Dựng thủ côngPC.I-7,5-190-4,310cột
7Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền Dựng thủ côngPC.I-8,5-190-4,32cột
8Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền Dựng thủ côngPC.I-8,5-190-5,01cột
9Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-8,5-190-4,3-M9cột
10Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-10-190-4,3-M6cột
11Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-10-190-5,0-M5cột
12Hộp phân dây CompositABS3Hộp
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-2X2584m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-4X257m
15Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC - 4x959m
16Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120.136cái
AE 5.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Kẹp treo cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KT-4x(50-120)3cái
2Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)137cái
3Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-12034cái
4Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ17cuộn
5Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H19Bộ
6Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đúpG-2H5Bộ
7Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơnG-1T13Bộ
8Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đúpG-2T10Bộ
9Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơn trung thếG-1T-12Bộ
10Xà lánh cho cột vuông đơnXL-1H9Bộ
11Xà lánh cho cột vuông đúpXL-2H4Bộ
12Xà lánh cho cột vuông đúpXL-2Ha5Bộ
13Xà lánh cho cột ly tâm đơnXL-1T12cái
14Xà lánh cho cột ly tâm đúpXL-2Ta2Bộ
15Tiếp địa lặp lạiRLL9bộ
16Đầu cốt nhôm ĐC-50ĐC-509cái
17Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25HDPE f32/2523m
18Đoạn cáp nối AV50AV509m
19Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-1209cái
20Đai thép hòm công tơĐTCT52cái
21Khoá đai thép hòm công tơKĐCT52cái
22Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (tháo hạ, kéo lại)ABC-4x120.323m
23Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (tháo hạ, kéo lại)ABC-4x70.51m
24Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (tháo hạ, kéo lại)ABC-4x50.26m
25Sơn và đánh số lại cột cũSC87vị trí
26Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMĐC-7,54móng
27Móng cột đơn, cột BTLT thủ côngMĐ-7,54móng
28Móng cột đơn, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMĐ-8,5-M3móng
29Móng cột đơn, cột BTLT thủ côngMĐ-8,51móng
30Móng cột đơn, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMĐ-10-M5móng
31Móng cột kép, cột BTLT thủ côngMK-7,51móng
32Móng cột kép trên nền đất tự nhiên máy kết hợp thủ côngMKĐ-8,5-M1móng
33Móng cột kép tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMKC-8,51móng
34Móng cột kép, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMK-8,5-M2móng
35Móng cột kép trên nền đất tự nhiên máy kết hợp thủ côngMKĐ-10-M2móng
36Móng cột kép, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMK-10-M1móng
37Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H423hòm
38Hòm công tơ H3f di chuyểnTHLL-H3fa3hòm
AF 5.3: THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x12042m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC-4x9573m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50337m
4Dây dẫn nhôm bọc AV70AV704.096m
5Dây dẫn nhôm bọc AV35AV3592m
6Sứ hạ thếSHT306bộ
7Cột bê tông vuông, H-6,5H-6,57Cột
8Cột bê tông vuông, H-7,5H-7,513Cột
9Cột BTLT 8,5mLT-8,51Cột
10Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H19Bộ
11Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơnG-1T1Bộ
12Xà đỡ trên cột vuông 4 dâyXĐ-418Bộ
13Xà néo trên cột vuông đơn 4 dâyXN-49Bộ
14Xà néo trên cột vuông đôi 4 dâyXNĐ-49Bộ
15Xà đỡ trên cột ly tâm 4 dâyXĐL-41Bộ
16Xà néo trên cột ly tâm đơn 4 dâyXNL-42Bộ
17Xà néo trên cột ly tâm đôi 4 dâyXNĐL-41Bộ
18Xà đỡ trên cột vuông 2 dâyXĐ-21Bộ
AG 5.4: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 1,397tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,125tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 2,662tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 24,97tấn
AH 5.5: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép1,397tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,125tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại2,662tấn
4Bốc dỡ cột bê tông24,97tấn
AI 5.6: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn2ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
3Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn (Thu hồi)1ca
5Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Thu hồi)0,5ca
AJ 6: TBA DÂN HÒA 11
AK 6.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120250m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x5043m
3Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-12042cái
4Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4,3-Thân liền Dựng thủ côngPC.I-7,5-190-4,32cột
5Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền Dựng thủ côngPC.I-8,5-190-5,01cột
6Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-8,5-190-5,0-M2cột
7Hộp phân dây CompositABS1Hộp
8Đầu cốt đồng nhômĐCAM-954cái
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-2X2526m
10Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC - 4x953m
11Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120.50cái
AL 6.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)37cái
2Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-12013cái
3Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ7cuộn
4Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H5Bộ
5Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đúpG-2H3Bộ
6Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơnG-1T6Bộ
7Xà lánh cho cột vuông đơnXL-1H4Bộ
8Xà lánh cho cột vuông đúpXL-2H3Bộ
9Xà lánh cho cột vuông đúpXL-2Ha2Bộ
10Xà lánh cho cột ly tâm đơnXL-1T1cái
11Tiếp địa lặp lạiRLL1bộ
12Đầu cốt nhôm ĐC-50ĐC-501cái
13Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25HDPE f32/253m
14Đoạn cáp nối AV50AV501m
15Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-1201cái
16Đai thép hòm công tơĐTCT24cái
17Khoá đai thép hòm công tơKĐCT24cái
18Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (tháo hạ, kéo lại)ABC-4x120.204m
19Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (tháo hạ, kéo lại)ABC-4x70.200m
20Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (tháo hạ, kéo lại)ABC-4x50.44m
21Sơn và đánh số lại cột cũSC43vị trí
22Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMĐC-7,52móng
23Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMĐC-8,51móng
24Móng cột đơn, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMĐ-8,5-M2móng
25Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H410hòm
26Hòm công tơ H3f di chuyểnTHLL-H3fa2hòm
AM 6.3: THU HỒI
1Dây dẫn nhôm bọc AV95AV95378m
2Dây dẫn nhôm bọc AV70AV70570m
3Sứ hạ thếSHT68bộ
4Cột bê tông vuông, H-7,5H-7,56Cột
5Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H6Bộ
6Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đúpG-2H1Bộ
7Xà đỡ trên cột vuông 4 dâyXĐ-43Bộ
8Xà néo trên cột vuông đơn 4 dâyXN-43Bộ
9Xà néo trên cột vuông đôi 4 dâyXNĐ-44Bộ
AN 6.4: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 0,427tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,014tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,438tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 3,55tấn
AO 6.5: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép0,427tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,014tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại0,438tấn
4Bốc dỡ cột bê tông3,55tấn
AP 6.6: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn0,5ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn0,5ca
3Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn (Thu hồi)0,5ca
AQ 7: TBA DÂN HÒA 12
AR 7.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x1201.019m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x5064m
3Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-12036cái
4Đầu cốt đồng nhômĐCAM-1204cái
5Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4,3-Thân liền Dựng thủ côngPC.I-7,5-190-4,31cột
6Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền Dựng thủ côngPC.I-8,5-190-5,04cột
7Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-8,5-190-4,3-M4cột
8Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-8,5-190-5,0-M8cột
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-2X25124m
10Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120.122cái
AS 7.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)73cái
2Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-12012cái
3Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ6cuộn
4Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H3Bộ
5Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đúpG-2H3Bộ
6Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơnG-1T8Bộ
7Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đúpG-2T3Bộ
8Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơn trung thếG-1T-11Bộ
9Xà lánh cho cột vuông đơnXL-1H12Bộ
10Xà lánh cho cột vuông đúpXL-2H1Bộ
11Xà lánh cho cột vuông đúpXL-2Ha2Bộ
12Xà lánh cho cột ly tâm đơnXL-1T9cái
13Tiếp địa lặp lạiRLL5bộ
14Đầu cốt nhôm ĐC-50ĐC-505cái
15Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25HDPE f32/2513m
16Đoạn cáp nối AV50AV505m
17Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-1205cái
18Đai thép hòm công tơĐTCT38cái
19Khoá đai thép hòm công tơKĐCT38cái
20Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (tháo hạ, kéo lại)ABC-4x120.159m
21Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (tháo hạ, kéo lại)ABC-4x70.112m
22Sơn và đánh số lại cột cũSC56vị trí
23Móng cột đơn, cột BTLT thủ côngMĐ-7,51móng
24Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMĐC-8,54móng
25Móng cột đơn, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMĐ-8,5-M8móng
26Móng cột kép, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMK-8,5-M2móng
27Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H419hòm
AT 7.3: THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70162m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50112m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35 mm2ABC-2x3564m
4Dây dẫn nhôm bọc AV70AV702.215m
5Dây dẫn nhôm bọc AV50AV50837m
6Sứ hạ thếSHT156bộ
7Cột bê tông vuông, tự tạoTự tạo4Cột
8Cột bê tông vuông, H-6,5H-6,57Cột
9Cột bê tông vuông, H-7,5H-7,55Cột
10Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H13Bộ
11Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đúpG-2H1Bộ
12Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơnG-1T1Bộ
13Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đúpG-2T1Bộ
14Xà đỡ trên cột vuông 4 dâyXĐ-413Bộ
15Xà néo trên cột vuông đơn 4 dâyXN-46Bộ
16Xà néo trên cột vuông đôi 4 dâyXNĐ-45Bộ
17Xà néo trên cột ly tâm đơn 4 dâyXNL-42Bộ
AU 7.4: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 0,943tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,069tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,705tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 12,07tấn
AV 7.5: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép0,943tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,069tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại1,705tấn
4Bốc dỡ cột bê tông12,07tấn
AW 7.6: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
3Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn (Thu hồi)0,5ca
5Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Thu hồi)0,5ca
AX 8: TBA DÂN HÒA 13
AY 8.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120795m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70249m
3Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-12066cái
4Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4,3-Thân liền Dựng thủ côngPC.I-7,5-190-4,33cột
5Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền Dựng thủ côngPC.I-8,5-190-4,32cột
6Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền Dựng thủ côngPC.I-8,5-190-5,05cột
7Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-8,5-190-5,0-M4cột
8Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-10-190-4,3-M2cột
9Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-10-190-5,0-M2cột
10Hộp phân dây CompositABS1Hộp
11Đầu cốt đồng nhômĐCAM-954cái
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-2X2591m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-4X257m
14Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC - 4x953m
15Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120.118cái
AZ 8.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)74cái
2Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-12018cái
3Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ9cuộn
4Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H8Bộ
5Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơnG-1T13Bộ
6Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đúpG-2T3Bộ
7Xà lánh cho cột vuông đơnXL-1H5Bộ
8Xà lánh cho cột vuông đúpXL-2H1Bộ
9Xà lánh cho cột vuông đúpXL-2Ha3Bộ
10Xà lánh cho cột ly tâm đơnXL-1T7cái
11Tiếp địa lặp lạiRLL6bộ
12Đầu cốt nhôm ĐC-50ĐC-506cái
13Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25HDPE f32/2515m
14Đoạn cáp nối AV50AV506m
15Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-1206cái
16Đai thép hòm công tơĐTCT56cái
17Khoá đai thép hòm công tơKĐCT56cái
18Sơn và đánh số lại cột cũSC53vị trí
19Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMĐC-7,53móng
20Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMĐC-8,52móng
21Móng cột đơn, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMĐ-8,5-M4móng
22Móng cột đơn, cột BTLT thủ côngMĐ-8,53móng
23Móng cột đơn, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMĐ-10-M2móng
24Móng cột kép, cột BTLT thủ côngMK-8,51móng
25Móng cột kép, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMK-10-M1móng
26Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H426hòm
27Hòm công tơ H2 di chuyểnTHLL-H21hòm
28Hòm công tơ H3f di chuyểnTHLL-H3fa1hòm
BA 8.3: THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50192m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2ABC-4x35235m
3Dây dẫn nhôm bọc AV70AV70891m
4Dây dẫn nhôm bọc AV50AV501.409m
5Sứ hạ thếSHT140bộ
6Cột bê tông vuông, tự tạoTự tạo3Cột
7Cột bê tông vuông, H-6,5H-6,53Cột
8Cột bê tông vuông, H-7,5H-7,510Cột
9Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H12Bộ
10Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơnG-1T6Bộ
11Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơn trung thếG-1T-124Bộ
12Xà đỡ trên cột vuông 4 dâyXĐ-45Bộ
13Xà néo trên cột vuông đơn 4 dâyXN-48Bộ
14Xà néo trên cột vuông đôi 4 dâyXNĐ-47Bộ
BB 8.4: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 0,712tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,083tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,539tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 13,34tấn
BC 8.5: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép0,712tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,083tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại1,539tấn
4Bốc dỡ cột bê tông13,34tấn
BD 8.6: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
3Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn (Thu hồi)0,5ca
BE 9: TBA DÂN HÒA 14
BF 9.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120619m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70112m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50256m
4Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120108cái
5Đầu cốt đồng nhômĐCAM-1204cái
6Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4,3-Thân liền Dựng thủ côngPC.I-7,5-190-4,36cột
7Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120.122cái
BG 9.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)63cái
2Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-12028cái
3Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ14cuộn
4Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H24Bộ
5Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đúpG-2H3Bộ
6Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơnG-1T7Bộ
7Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đúpG-2T2Bộ
8Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơn trung thếG-1T-11Bộ
9Tiếp địa lặp lạiRLL4bộ
10Đầu cốt nhôm ĐC-50ĐC-504cái
11Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25HDPE f32/2510m
12Đoạn cáp nối AV50AV504m
13Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-1204cái
14Đai thép hòm công tơĐTCT34cái
15Khoá đai thép hòm công tơKĐCT34cái
16Sơn và đánh số lại cột cũSC50vị trí
17Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMĐC-7,55móng
18Móng cột đơn, cột BTLT thủ côngMĐ-7,51móng
19Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H417hòm
BH 9.3: THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x12055m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50365m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25 mm2ABC-4x2570m
4Dây dẫn nhôm bọc AV95AV951.023m
5Dây dẫn nhôm bọc AV70AV70341m
6Dây dẫn nhôm bọc AV25AV25292m
7Sứ hạ thếSHT104bộ
8Cột bê tông vuông, H-6,5H-6,56Cột
9Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H16Bộ
10Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đúpG-2H2Bộ
11Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơnG-1T1Bộ
12Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đúpG-2T2Bộ
13Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơn trung thếG-1T-16Bộ
14Xà đỡ trên cột vuông 4 dâyXĐ-418Bộ
15Xà néo trên cột vuông đơn 4 dâyXN-41Bộ
16Xà néo trên cột vuông đôi 4 dâyXNĐ-43Bộ
BI 9.4: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 0,22tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,056tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,302tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 4,26tấn
BJ 9.5: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép0,22tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,056tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại1,302tấn
4Bốc dỡ cột bê tông4,26tấn
BK 9.6: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn0,5ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn0,5ca
3Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn (Thu hồi)0,5ca
BL 10: TBA HỒNG DƯƠNG 1
BM 10.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x1202.464m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70128m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50579m
4Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120210cái
5Đầu cốt đồng nhômĐCAM-12016cái
6Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4,3-Thân liền Dựng thủ côngPC.I-7,5-190-4,313cột
7Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền Dựng thủ côngPC.I-8,5-190-5,06cột
8Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-8,5-190-4,3-M4cột
9Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-8,5-190-5,0-M9cột
10Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-10-190-4,3-M6cột
11Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-10-190-5,0-M2cột
12Hộp phân dây CompositABS8Hộp
13Đầu cốt đồng nhômĐCAM-9532cái
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-2X2562m
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-4X2529m
16Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC - 4x9524m
17Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120.242cái
BN 10.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Kẹp treo cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KT-4x(50-120)86cái
2Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)318cái
3Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-12054cái
4Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ27cuộn
5Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H27Bộ
6Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đúpG-2H2Bộ
7Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơnG-1T30Bộ
8Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đúpG-2T15Bộ
9Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơn trung thếG-1T-14Bộ
10Xà lánh cho cột vuông đơnXL-1H16Bộ
11Xà lánh cho cột vuông đúpXL-2H2Bộ
12Xà lánh cho cột ly tâm đơnXL-1T15cái
13Xà lánh cho cột ly tâm đúpXL-2T1Bộ
14Xà lánh cho cột ly tâm đúpXL-2Ta2Bộ
15Tiếp địa lặp lạiRLL16bộ
16Đầu cốt nhôm ĐC-50ĐC-5016cái
17Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25HDPE f32/2540m
18Đoạn cáp nối AV50AV5016m
19Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-12016cái
20Đai thép hòm công tơĐTCT124cái
21Khoá đai thép hòm công tơKĐCT124cái
22Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (tháo hạ, kéo lại)ABC-4x120.896m
23Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (tháo hạ, kéo lại)ABC-4x50.2.576m
24Sơn và đánh số lại cột cũSC95vị trí
25Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMĐC-7,57móng
26Móng cột đơn, cột BTLT thủ côngMĐ-7,56móng
27Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMĐC-8,53móng
28Móng cột đơn, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMĐ-8,5-M7móng
29Móng cột đơn, cột BTLT thủ côngMĐ-8,53móng
30Móng cột đơn, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMĐ-10-M2móng
31Móng cột kép tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMKC-8,51móng
32Móng cột kép, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMK-8,5-M2móng
33Móng cột kép, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMK-10-M3móng
34Tủ bù hạ thế (di chuyển)TB-DC1tủ
35Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H435hòm
36Hòm công tơ H3f di chuyểnTHLL-H3fa26hòm
37Hộp phân dây (di chuyển)THLL-HPD2Hộp
BO 10.3: THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x1201.472m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70142m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50191m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25 mm2ABC-4x25687m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25 mm2ABC-2x25110m
6Cột bê tông vuông, H-6,5H-6,510Cột
7Cột bê tông vuông, H-7,5H-7,519Cột
8Cột bê tông vuông, H-8,5H-8,51Cột
9Cột BTLT 8,5mLT-8,52Cột
10Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H102Bộ
11Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đúpG-2H6Bộ
12Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơnG-1T18Bộ
13Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đúpG-2T9Bộ
BP 10.4: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 1,709tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,222tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 4,554tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 29,52tấn
BQ 10.5: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép1,709tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,222tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại4,554tấn
4Bốc dỡ cột bê tông29,52tấn
BR 10.6: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn0,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
3Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn0,5ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn (Thu hồi)0,5ca
5Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Thu hồi)0,5ca
BS 11: TBA HỒNG DƯƠNG 5
BT 11.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120503m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70188m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50124m
4Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-12024cái
5Đầu cốt đồng nhômĐCAM-1204cái
6Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-8,5-190-4,3-M8cột
7Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-10-190-5,0-M1cột
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-2X2526m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-4X257m
10Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120.42cái
BU 11.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)89cái
2Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-1208cái
3Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ4cuộn
4Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H3Bộ
5Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đúpG-2H2Bộ
6Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơnG-1T25Bộ
7Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đúpG-2T5Bộ
8Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơn trung thếG-1T-11Bộ
9Xà lánh cho cột vuông đơnXL-1H4Bộ
10Xà lánh cho cột ly tâm đơnXL-1T4cái
11Tiếp địa lặp lạiRLL4bộ
12Đầu cốt nhôm ĐC-50ĐC-504cái
13Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25HDPE f32/2510m
14Đoạn cáp nối AV50AV504m
15Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-1204cái
16Đai thép hòm công tơĐTCT10cái
17Khoá đai thép hòm công tơKĐCT10cái
18Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (tháo hạ, kéo lại)ABC-4x120.138m
19Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (tháo hạ, kéo lại)ABC-4x70.677m
20Sơn và đánh số lại cột cũSC39vị trí
21Móng cột đơn, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMĐ-8,5-M6móng
22Móng cột đơn, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMĐ-10-M1móng
23Móng cột kép, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMK-8,5-M1móng
24Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H44hòm
25Hòm công tơ H3f di chuyểnTHLL-H3fa1hòm
BV 11.3: THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70281m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2ABC-4x35279m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35 mm2ABC-2x3545m
4Cột bê tông vuông, tự tạoTự tạo1Cột
5Cột bê tông vuông, H-6,5H-6,58Cột
6Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H14Bộ
7Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơnG-1T1Bộ
8Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đúpG-2T2Bộ
BW 11.4: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 0,507tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,056tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,093tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 6,53tấn
BX 11.5: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép0,507tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,056tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại1,093tấn
4Bốc dỡ cột bê tông6,53tấn
BY 11.6: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn0,5ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn0,5ca
3Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn (Thu hồi)0,5ca
BZ 12: TBA HỒNG DƯƠNG 10
CA 12.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x1201.127m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70905m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50175m
4Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120144cái
5Đầu cốt đồng nhômĐCAM-1204cái
6Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4,3-Thân liền Dựng thủ côngPC.I-7,5-190-4,39cột
7Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền Dựng thủ côngPC.I-8,5-190-5,09cột
8Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền Dựng thủ côngPC.I-10-190-5,05cột
9Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-8,5-190-4,3-M13cột
10Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-8,5-190-5,0-M3cột
11Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-10-190-5,0-M4cột
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-2X25157m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-4X2516m
14Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120.138cái
CB 12.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)177cái
2Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-12048cái
3Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ24cuộn
4Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H10Bộ
5Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đúpG-2H2Bộ
6Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơnG-1T29Bộ
7Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đúpG-2T7Bộ
8Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơn trung thếG-1T-12Bộ
9Xà lánh cho cột vuông đơnXL-1H8Bộ
10Xà lánh cho cột ly tâm đơnXL-1T31cái
11Tiếp địa lặp lạiRLL15bộ
12Đầu cốt nhôm ĐC-50ĐC-5015cái
13Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25HDPE f32/2538m
14Đoạn cáp nối AV50AV5015m
15Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-12015cái
16Đai thép hòm công tơĐTCT80cái
17Khoá đai thép hòm công tơKĐCT80cái
18Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (tháo hạ, kéo lại)ABC-4x120.447m
19Sơn và đánh số lại cột cũSC66vị trí
20Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMĐC-7,51móng
21Móng cột đơn, cột BTLT thủ côngMĐ-7,58móng
22Móng cột đơn trên nền đất tự nhiên máy kết hợp thủ côngMĐĐ-8,5-M7móng
23Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMĐC-8,51móng
24Móng cột đơn, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMĐ-8,5-M3móng
25Móng cột đơn, cột BTLT thủ côngMĐ-8,58móng
26Móng cột đơn, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMĐ-10-M4móng
27Móng cột đơn, cột BTLT thủ côngMĐ-105móng
28Móng cột kép trên nền đất tự nhiên máy kết hợp thủ côngMKĐ-8,5-M2móng
29Móng cột kép, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMK-8,5-M1móng
30Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H430hòm
31Hòm công tơ H1 di chuyểnTHLL-H16hòm
32Hòm công tơ H3f di chuyểnTHLL-H3fa4hòm
CC 12.3: THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x12036m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x7079m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50185m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2ABC-4x35701m
5Cột bê tông vuông, tự tạoTự tạo2Cột
6Cột bê tông vuông, H-6,5H-6,513Cột
7Cột BTLT 10mLT-102Cột
8Xà lánh cho cột vuông đơnXL-1H1Bộ
CD 12.4: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 1,719tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,208tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 2,849tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 31,79tấn
CE 12.5: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép1,719tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,208tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại2,849tấn
4Bốc dỡ cột bê tông31,79tấn
CF 12.6: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấnca2ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnca1ca
3Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnca2ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn (Thu hồi)ca0,5ca
5Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Thu hồi)ca0,1ca
CG 13: TBA HỒNG DƯƠNG 12
CH 13.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x1201.037m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x5095m
3Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-12048cái
4Đầu cốt đồng nhômĐCAM-1204cái
5Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4,3-Thân liền Dựng thủ côngPC.I-7,5-190-4,315cột
6Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền Dựng thủ côngPC.I-8,5-190-5,03cột
7Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-8,5-190-4,3-M4cột
8Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-10-190-4,3-M4cột
9Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-10-190-5,0-M2cột
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-2X2520m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-4X2520m
12Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120.74cái
CI 13.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)117cái
2Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-12015cái
3Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ8cuộn
4Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H10Bộ
5Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đúpG-2H1Bộ
6Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơnG-1T32Bộ
7Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đúpG-2T17Bộ
8Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơn trung thếG-1T-11Bộ
9Đai thép hòm công tơĐTCT58cái
10Khoá đai thép hòm công tơKĐCT58cái
11Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (tháo hạ, kéo lại)ABC-4x120.275m
12Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (tháo hạ, kéo lại)ABC-4x50.786m
13Sơn và đánh số lại cột cũSC59vị trí
14Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMĐC-7,52móng
15Móng cột đơn, cột BTLT thủ côngMĐ-7,57móng
16Móng cột đơn trên nền đất tự nhiên máy kết hợp thủ côngMĐĐ-8,5-M1móng
17Móng cột đơn, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMĐ-8,5-M1móng
18Móng cột đơn, cột BTLT thủ côngMĐ-8,53móng
19Móng cột đơn trên nền đất tự nhiên máy kết hợp thủ côngMĐĐ-10-M2móng
20Móng cột kép, cột BTLT thủ côngMK-7,53móng
21Móng cột kép tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMKC-8,51móng
22Móng cột kép trên nền đất tự nhiên máy kết hợp thủ côngMKĐ-10-M2móng
23Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H420hòm
24Hòm công tơ H1 di chuyểnTHLL-H11hòm
25Hòm công tơ H3f di chuyểnTHLL-H3fa8hòm
26Hộp phân dây (di chuyển)THLL-HPD1Hộp
CJ 13.3: THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70663m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2ABC-4x3516m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25 mm2ABC-4x2556m
4Cột bê tông vuông, H-6,5H-6,52Cột
5Cột bê tông vuông, H-7,5H-7,511Cột
6Cột bê tông vuông, H-8,5H-8,54Cột
7Cột BTLT 8,5mLT-8,51Cột
8Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H28Bộ
9Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đúpG-2H3Bộ
10Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơnG-1T5Bộ
CK 13.4: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 0,447tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,757tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 20,72tấn
CL 13.5: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép0,447tấn
2Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại1,757tấn
3Bốc dỡ cột bê tông20,72tấn
CM 13.6: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1,5ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
3Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1,5ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn (Thu hồi)1ca
CN 14: TBA HỒNG DƯƠNG 16
CO 14.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x7097m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50286m
3Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-12024cái
4Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4,3-Thân liền Dựng thủ côngPC.I-7,5-190-4,33cột
5Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-8,5-190-4,3-M4cột
6Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-8,5-190-5,0-M1cột
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-2X2520m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-4X257m
9Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120.46cái
CP 14.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)28cái
2Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-1208cái
3Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ4cuộn
4Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H7Bộ
5Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơnG-1T3Bộ
6Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đúpG-2T1Bộ
7Xà lánh cho cột ly tâm đơnXL-1T3cái
8Tiếp địa lặp lạiRLL3bộ
9Đầu cốt nhôm ĐC-50ĐC-503cái
10Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25HDPE f32/258m
11Đoạn cáp nối AV50AV503m
12Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-1203cái
13Đai thép hòm công tơĐTCT18cái
14Khoá đai thép hòm công tơKĐCT18cái
15Sơn và đánh số lại cột cũSC30vị trí
16Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMĐC-7,51móng
17Móng cột đơn, cột BTLT thủ côngMĐ-7,52móng
18Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMĐC-8,51móng
19Móng cột đơn, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMĐ-8,5-M2móng
20Móng cột kép, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMK-8,5-M1móng
21Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H46hòm
22Hòm công tơ H3f di chuyểnTHLL-H3fa3hòm
CQ 14.3: THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2ABC-4x35281m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35 mm2ABC-2x3569m
3Cột bê tông vuông, tự tạoTự tạo5Cột
4Cột bê tông vuông, H-6,5H-6,51Cột
CR 14.4: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 0,177tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,042tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,301tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 5,68tấn
CS 14.5: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép0,177tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,042tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại0,301tấn
4Bốc dỡ cột bê tông5,68tấn
CT 14.6: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn0,5ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn0,5ca
3Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn (Thu hồi)0,1ca
CU 15: TBA NGỌC ĐÌNH
CV 15.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x1201.372m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x7076m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50196m
4Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-12084cái
5Đầu cốt đồng nhômĐCAM-12024cái
6Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4,3-Thân liền dựng thủ côngPC.I-7,5-190-4,331cột
7Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền dựng thủ côngPC.I-8,5-190-5,01cột
8Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-10-190-4,3-M4cột
9Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền Dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-10-190-5,0-M1cột
10Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120.138cái
CW 15.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)127cái
2Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-12028cái
3Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ14cuộn
4Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H10Bộ
5Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đúpG-2H2Bộ
6Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơnG-1T39Bộ
7Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đúpG-2T12Bộ
8Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơn trung thếG-1T-16Bộ
9Xà lánh cho cột ly tâm đơnXL-1T7cái
10Đai thép hòm công tơĐTCT72cái
11Khoá đai thép hòm công tơKĐCT72cái
12Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (tháo hạ, kéo lại)ABC-4x120.19m
13Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (tháo hạ, kéo lại)ABC-4x50.232m
14Sơn và đánh số lại cột cũSC82vị trí
15Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMĐC-7,519móng
16Móng cột đơn, cột BTLT thủ côngMĐ-7,512móng
17Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMĐC-8,51móng
18Móng cột đơn, cột BTLT Máy kết hợp thủ côngMĐ-10-M1móng
19Móng cột kép trên nền đất tự nhiên Máy kết hợp thủ côngMKĐ-10-M2móng
20Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H432hòm
21Hòm công tơ H2 di chuyểnTHLL-H21hòm
22Hòm công tơ H3f di chuyểnTHLL-H3fa3hòm
CX 15.3: THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120492m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC-4x9582m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50463m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2ABC-4x35201m
5Dây dẫn nhôm bọc AV35AV3554m
6Sứ hạ thếSHT8bộ
7Cột bê tông vuông, tự tạoTự tạo11Cột
8Cột bê tông vuông, H-6,5H-6,515Cột
9Cột bê tông vuông, H-7,5H-7,52Cột
10Cột BTLT 8,5mLT-8,52Cột
11Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H1Bộ
12Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đúpG-2T4Bộ
13Xà néo trên cột vuông đơn 2 dâyXN-22Bộ
CY 15.4: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 0,726tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 2,449tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 26,97tấn
CZ 15.5: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép0,726tấn
2Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại2,449tấn
3Bốc dỡ cột bê tông26,97tấn
DA 15.6: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn2ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
3Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn2ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn (Thu hồi)0,5ca
5Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Thu hồi)0,5ca
DB 16: TBA HOÀNG TRUNG 1
DC 16.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120209m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x5047m
3Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-12066cái
4Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền dựng thủ côngPC.I-8,5-190-4,35cột
5Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền dựng thủ côngPC.I-8,5-190-5,03cột
6Hộp phân dây CompositABS7Hộp
7Đầu cốt đồng nhômĐCAM-9528cái
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-2X2513m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-4X257m
10Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC - 4x9521m
11Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120.10cái
DD 16.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)18cái
2Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-12015cái
3Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ8cuộn
4Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H2Bộ
5Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơnG-1T6Bộ
6Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đúpG-2T1Bộ
7Xà lánh cho cột vuông đơnXL-1H3Bộ
8Xà lánh cho cột vuông đúpXL-2H1Bộ
9Tiếp địa lặp lạiRLL2bộ
10Đầu cốt nhôm ĐC-50ĐC-502cái
11Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25HDPE f32/255m
12Đoạn cáp nối AV50AV502m
13Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-1202cái
14Đai thép hòm công tơĐTCT62cái
15Khoá đai thép hòm công tơKĐCT62cái
16Sơn và đánh số lại cột cũSC24vị trí
17Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMĐC-8,53móng
18Móng cột đơn, cột BTLT thủ côngMĐ-8,53móng
19Móng cột kép, cột BTLT thủ côngMK-8,51móng
20Hòm công tơ H6 di chuyểnTHLL-H64hòm
21Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H414hòm
22Hòm công tơ H1 di chuyểnTHLL-H12hòm
23Hòm công tơ H3f di chuyểnTHLL-H3fa11hòm
DE 16.3: THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50117m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2ABC-4x35126m
3Cột bê tông vuông, H-6,5H-6,56Cột
DF 16.4: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 0,189tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,028tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,374tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 5,68tấn
DG 16.5: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép0,189tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,028tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại0,374tấn
4Bốc dỡ cột bê tông5,68tấn
DH 16.6: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn0,5ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn0,5ca
3Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn (Thu hồi)0,2ca
DI 17: TBA HOÀNG TRUNG 5
DJ 17.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120399m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50190m
3Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-12048cái
4Đầu cốt đồng nhômĐCAM-1204cái
5Đầu cốt đồng nhômĐCAM-9520cái
6Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4,3-Thân liền dựng thủ côngPC.I-7,5-190-4,32cột
7Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-8,5-190-5,0-M1cột
8Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-10-190-5,0-M2cột
9Hộp phân dây CompositABS5Hộp
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-2X257m
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC - 4x9515m
12Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120.56cái
DK 17.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Kẹp treo cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KT-4x(50-120)5cái
2Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)44cái
3Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-12011cái
4Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ6cuộn
5Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H7Bộ
6Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơnG-1T11Bộ
7Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đúpG-2T6Bộ
8Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơn trung thếG-1T-11Bộ
9Xà lánh cho cột vuông đơnXL-1H2Bộ
10Xà lánh cho cột ly tâm đơnXL-1T1cái
11Đai thép hòm công tơĐTCT16cái
12Khoá đai thép hòm công tơKĐCT16cái
13Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (tháo hạ, kéo lại)ABC-4x120.281m
14Sơn và đánh số lại cột cũSC35vị trí
15Móng cột đơn, cột BTLT thủ côngMĐ-7,52móng
16Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMĐC-8,51móng
17Móng cột đơn, cột BTLT Máy kết hợp thủ côngMĐ-10-M2móng
18Hòm công tơ H6 di chuyểnTHLL-H63hòm
19Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H43hòm
20Hòm công tơ H3f di chuyểnTHLL-H3fa2hòm
DL 17.3: THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2ABC-4x35217m
2Cột bê tông vuông, tự tạoTự tạo1Cột
3Cột bê tông vuông, H-6,5H-6,51Cột
DM 17.4: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 0,278tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,787tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 3,83tấn
DN 17.5: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép0,278tấn
2Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại0,787tấn
3Bốc dỡ cột bê tông3,83tấn
DO 17.6: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn0,5ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn0,5ca
3Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn (Thu hồi)0,1ca
DP 18: TBA TẢO DƯƠNG 1
DQ 18.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x1201.454m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70291m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50620m
4Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120138cái
5Đầu cốt đồng nhômĐCAM-1208cái
6Đầu cốt đồng nhômĐCAM-958cái
7Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4,3-Thân liền dựng thủ côngPC.I-7,5-190-4,320cột
8Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền dựng thủ côngPC.I-8,5-190-5,05cột
9Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-8,5-190-4,3-M10cột
10Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-8,5-190-5,0-M22cột
11Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-10-190-5,0-M4cột
12Hộp phân dây CompositABS2Hộp
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-2X25356m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-4X2513m
15Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC - 4x956m
16Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120.262cái
DR 18.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)195cái
2Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-12041cái
3Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ21cuộn
4Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H21Bộ
5Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đúpG-2H4Bộ
6Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơnG-1T40Bộ
7Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đúpG-2T3Bộ
8Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơn trung thếG-1T-12Bộ
9Xà lánh cho cột vuông đơnXL-1H2Bộ
10Xà lánh cho cột ly tâm đơnXL-1T19cái
11Xà lánh cho cột ly tâm đúpXL-2Ta5Bộ
12Tiếp địa lặp lạiRLL19bộ
13Đầu cốt nhôm ĐC-50ĐC-5019cái
14Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25HDPE f32/2548m
15Đoạn cáp nối AV50AV5019m
16Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-12019cái
17Đai thép hòm công tơĐTCT186cái
18Khoá đai thép hòm công tơKĐCT186cái
19Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (tháo hạ, kéo lại)ABC-4x120.485m
20Sơn và đánh số lại cột cũSC81vị trí
21Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMĐC-7,56móng
22Móng cột đơn, cột BTLT thủ côngMĐ-7,514móng
23Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMĐC-8,52móng
24Móng cột đơn, cột BTLT Máy kết hợp thủ côngMĐ-8,5-M24móng
25Móng cột đơn, cột BTLT thủ côngMĐ-8,53móng
26Móng cột đơn, cột BTLT Máy kết hợp thủ côngMĐ-10-M4móng
27Móng cột kép tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMKC-8,51móng
28Móng cột kép, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMK-8,5-M3móng
29Tủ bù hạ thế (di chuyển)TB-DC2tủ
30Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H486hòm
31Hòm công tơ H1 di chuyểnTHLL-H11hòm
32Hòm công tơ H3f di chuyểnTHLL-H3fa4hòm
33Hộp phân dây (di chuyển)THLL-HPD3Hộp
DS 18.3: THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120182m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC-4x95209m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70312m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50183m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2ABC-4x3567m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25 mm2ABC-4x25393m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25 mm2ABC-2x2519m
8Cột bê tông vuông, H-6,5H-6,514Cột
9Cột bê tông vuông, H-7,5H-7,528Cột
10Cột bê tông vuông, H-8,5H-8,51Cột
11Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H71Bộ
12Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đúpG-2H1Bộ
13Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơnG-1T3Bộ
DT 18.4: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 1,172tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,264tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 3,1tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 43,87tấn
DU 18.5: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép1,172tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,264tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại3,1tấn
4Bốc dỡ cột bê tông43,87tấn
DV 18.6: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn3ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1ca
3Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn3ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn (Thu hồi)1,5ca
5Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Thu hồi)0,5ca
DW 19: TBA TẢO DƯƠNG 2
DX 19.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x1201.195m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70358m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50528m
4Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120156cái
5Đầu cốt đồng nhômĐCAM-1204cái
6Đầu cốt đồng nhômĐCAM-9516cái
7Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4,3-Thân liền dựng thủ côngPC.I-7,5-190-4,325cột
8Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền dựng thủ côngPC.I-8,5-190-5,08cột
9Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-8,5-190-4,3-M14cột
10Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-8,5-190-5,0-M8cột
11Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-10-190-4,3-M7cột
12Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-10-190-5,0-M2cột
13Hộp phân dây CompositABS4Hộp
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-2X25117m
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-4X2521m
16Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC - 4x9512m
17Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120.174cái
DY 19.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)177cái
2Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-12044cái
3Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ22cuộn
4Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H2Bộ
5Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đúpG-2H1Bộ
6Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơnG-1T27Bộ
7Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đúpG-2T9Bộ
8Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơn trung thếG-1T-12Bộ
9Xà lánh cho cột vuông đơnXL-1H8Bộ
10Xà lánh cho cột ly tâm đơnXL-1T31cái
11Xà lánh cho cột ly tâm đúpXL-2T3Bộ
12Xà lánh cho cột ly tâm đúpXL-2Ta4Bộ
13Tiếp địa lặp lạiRLL22bộ
14Đầu cốt nhôm ĐC-50ĐC-5022cái
15Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25HDPE f32/2555m
16Đoạn cáp nối AV50AV5022m
17Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-12022cái
18Đai thép hòm công tơĐTCT168cái
19Khoá đai thép hòm công tơKĐCT168cái
20Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (tháo hạ, kéo lại)ABC-4x120.577m
21Lắp đặt Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (tháo hạ, kéo lại)ABC-4x50.146m
22Sơn và đánh số lại cột cũSC66vị trí
23Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMĐC-7,54móng
24Móng cột đơn, cột BTLT thủ côngMĐ-7,519móng
25Móng cột đơn trên nền đất tự nhiên máy kết hợp thủ côngMĐĐ-8,5-M4móng
26Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMĐC-8,52móng
27Móng cột đơn, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMĐ-8,5-M6móng
28Móng cột đơn, cột BTLT thủ côngMĐ-8,56móng
29Móng cột đơn, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMĐ-10-M5móng
30Móng cột kép tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMKC-7,51móng
31Móng cột kép trên nền đất tự nhiên máy kết hợp thủ côngMKĐ-8,5-M5móng
32Móng cột kép, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMK-8,5-M1móng
33Móng cột kép, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMK-10-M2móng
34Tủ bù hạ thế (di chuyển)TB-DC1tủ
35Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H465hòm
36Hòm công tơ H2 di chuyểnTHLL-H23hòm
37Hòm công tơ H1 di chuyểnTHLL-H11hòm
38Hòm công tơ H3f di chuyểnTHLL-H3fa14hòm
39Hộp phân dây (di chuyển)THLL-HPD3Hộp
DZ 19.3: THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x120408m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70206m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50439m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25 mm2ABC-4x25323m
5Cột bê tông vuông, H-6,5H-6,514Cột
6Cột bê tông vuông, H-7,5H-7,513Cột
7Cột bê tông vuông, H-8,5H-8,52Cột
8Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H53Bộ
9Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đúpG-2H2Bộ
10Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơnG-1T2Bộ
11Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đúpG-2T1Bộ
EA 19.4: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 1,8tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,306tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 2,677tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 46,7tấn
EB 19.5: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép1,8tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,306tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại2,677tấn
4Bốc dỡ cột bê tông46,7tấn
EC 19.6: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn3ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn1ca
3Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn3ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn (Thu hồi)1ca
5Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Thu hồi)0,3ca
ED 20: TBA TẢO DƯƠNG 3
EE 20.1: A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2ABC-4x1201.149m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70140m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50269m
4Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-12090cái
5Đầu cốt đồng nhômĐCAM-1208cái
6Đầu cốt đồng nhômĐCAM-9512cái
7Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4,3-Thân liền dựng thủ côngPC.I-7,5-190-4,38cột
8Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền dựng thủ côngPC.I-8,5-190-4,34cột
9Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền dựng thủ côngPC.I-8,5-190-5,01cột
10Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-8,5-190-4,3-M2cột
11Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-8,5-190-5,0-M4cột
12Cột BTLT-PC.I-10-190-4,3-Thân liền dựng máy kết hợp thủ côngPC.I-10-190-4,3-M2cột
13Hộp phân dây CompositABS3Hộp
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-2X2572m
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-4X2513m
16Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC - 4x959m
17Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120.90cái
EF 20.2: B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2KH-4x(50-120)104cái
2Ghíp nhôm 3 bu lôngGN 50-12023cái
3Băng dính cách điện hạ thếBD-CĐ12cuộn
4Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H11Bộ
5Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đúpG-2H6Bộ
6Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơnG-1T13Bộ
7Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đúpG-2T2Bộ
8Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơn trung thếG-1T-12Bộ
9Xà lánh cho cột vuông đơnXL-1H1Bộ
10Xà lánh cho cột ly tâm đơnXL-1T18cái
11Xà lánh cho cột ly tâm đúpXL-2T3Bộ
12Xà lánh cho cột ly tâm đúpXL-2Ta2Bộ
13Tiếp địa lặp lạiRLL12bộ
14Đầu cốt nhôm ĐC-50ĐC-5012cái
15Ống nhựa bọc dây tiếp địa, HDPE f32/25HDPE f32/2530m
16Đoạn cáp nối AV50AV5012m
17Ghíp nhôm 3 bu lôngGN50-12012cái
18Đai thép hòm công tơĐTCT74cái
19Khoá đai thép hòm công tơKĐCT74cái
20Sơn và đánh số lại cột cũSC36vị trí
21Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMĐC-7,51móng
22Móng cột đơn, cột BTLT thủ côngMĐ-7,57móng
23Móng cột đơn tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMĐC-8,52móng
24Móng cột đơn, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMĐ-8,5-M3móng
25Móng cột kép tại vị trí cột cũ, cột BTLT thủ côngMKC-8,52móng
26Móng cột kép, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMK-8,5-M1móng
27Móng cột kép, cột BTLT máy kết hợp thủ côngMK-10-M1móng
28Hòm công tơ H4 di chuyểnTHLL-H427hòm
29Hòm công tơ H1 di chuyểnTHLL-H12hòm
30Hòm công tơ H3f di chuyểnTHLL-H3fa8hòm
31Hộp phân dây (di chuyển)THLL-HPD2Hộp
EG 20.3: THU HỒI
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2ABC-4x95788m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2ABC-4x70129m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2ABC-4x50224m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25 mm2ABC-4x25134m
5Cột bê tông vuông, H-6,5H-6,53Cột
6Cột bê tông vuông, H-7,5H-7,56Cột
7Cột bê tông vuông, H-8,5H-8,51Cột
8Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đơnG-1H28Bộ
9Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột vuông đúpG-2H7Bộ
10Xà hãm cáp vặn xoắn cho cột ly tâm đơnG-1T12Bộ
EH 20.4: VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN VẬT LIỆU
1Vận chuyển xà thép Cự ly 1,02tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,167tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 2,202tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 15,19tấn
EI 20.5: BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ xà thép1,02tấn
2Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo0,167tấn
3Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại2,202tấn
4Bốc dỡ cột bê tông15,19tấn
EJ 20.6: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn1ca
2Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn0,5ca
3Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn1ca
4Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 15 tấn (Thu hồi)0,5ca
5Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Thu hồi)0,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.404554206E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.680910841E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây hạ thế 0,4kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.922.125.296 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.766.375.888 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây hạ thế 0,4kV) có giá trị tối thiểu 3.922.125.296 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít2
4 Máy bơm nước Máy bơm nước2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện2
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
11 Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến)4
12 Máy xúc V gầu ≥ 0,4m3 Máy xúc V gầu ≥ 0,4m32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->