Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp, mở rộng đường + cầu.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211104252-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Kiên Hải Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp, mở rộng đường + cầu.
Số hiệu KHLCNT 20211048112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết + Sự nghiệp giao thông.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 10:43:00 đến ngày 2021-11-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,530,959,562 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1297E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.259E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nông thôn có đầy đủ các hạng mục thi công đường BTXM, cầu dàn thép (có xét hạng mục cho từng hợp đồng riêng lẻ nếu mỗi một hợp đồng không đáp ứng đồng thời đầy đủ các hạng mục nêu trên. Mỗi hợp đồng riêng lẽ phải đáp ứng giá trị hợp đồng đường BTXM ≥ 2.600.000.000 đồng, giá trị hợp đồng cầu dàn thép ≥ 2.600.000.000 đồng và tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục nêu trên)- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự 5.200.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 đồng.Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành giao thông, cầu đường;- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ, hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình giao thông cầu đường.- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực, tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực, tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực, tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực, tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Sà lan công trình
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Kiên Hải Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp, mở rộng đường + cầu.
Nâng cấp, mở rộng cầu + đường trục Tân Điền (từ kênh 1300 đến cầu bắc qua kênh T3); hạng mục: Đường + cầu kênh 1300 (lý trình km1 + 374) + cầu kênh 2700 (lý trình km3 + 199).
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết + Sự nghiệp giao thông.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Kiên Hải Phát , địa chỉ: Lô L13-S13 Nguyễn Thị Khế - KDC Phường Vĩnh Lợi - TP.Rạch Giá - Tỉnh Kiên GIang
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị huyện Kiên Lương, địa chỉ: Khu Phố Ba Hòn, Thị trấn Kiên Lương, Huyện Kiên Lương, Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiên Hải Phát, địa chỉ: Lô 13-S13, cụm dân cư vượt lũ, khu phố 4, phường Vĩnh Lợi, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Kiên Hải Phát , địa chỉ: Lô L13-S13 Nguyễn Thị Khế - KDC Phường Vĩnh Lợi - TP.Rạch Giá - Tỉnh Kiên GIang
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị huyện Kiên Lương, địa chỉ: Khu Phố Ba Hòn, Thị trấn Kiên Lương, Huyện Kiên Lương, Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động với nghành nghề phù hợp với gói thầu đang xét. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị huyện Kiên Lương, địa chỉ: Khu Phố Ba Hòn, Thị trấn Kiên Lương, Huyện Kiên Lương, Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kiên Lương, Địa chỉ: Thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang; ĐT: 0297 3854 955
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Kiên Lương, Địa chỉ: Thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang; ĐT: 0297 3854 955
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II3,3742100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9513,5994100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98,9339100m3
4Cung cấp đất núi2.182,0412m3
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập64,8977100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên6,9723100m3
7Rải cao su trong chống thấm89,25100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tông8,16100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2605tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,256tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,9472tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB401.584,7362m3
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4100,4510m
14Cung cấp gỗ làm khe0,224m3
15Cung cấp nhựa làm khe688,38kg
B GIA CỐ BỜ
1Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I208100m
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I97,5100m
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I13100m
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3608tấn
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (tấn đê quai)13100m2
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I4,875100m3
C TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm3cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm4cái
D CẦU KÊNH 1300 - KM1+374
E Đúc cọc 30x30cm
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0245tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,2298tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,049tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,2791tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,1565tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm2,6082tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,7424100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)10,64m3
F Đóng cọc thử
1Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I0,15100m
G Đóng cọc đại trà
1Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I1,05100m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm81 mối nối
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,324m3
H Xây dựng mố
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB401,28m3
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm0,0296tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm0,5133tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm0,3045tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,372100m2
6Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB409,64m3
I Đan giảm tải
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0676100m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0262tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,8541tấn
4Ván khuôn móng dài0,1266100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB406,84m3
J Kết cấu nhịp
1Cung cấp dàn cầu thép24M
2Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm13,608tấn
3Lắp đặt gối cầu thép4cái
K Đường vào cầu
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,6896100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I31,02100m
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,3076100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4011,8m3
5Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB4023,72m3
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB4022,38m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II0,2562100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,955,1523100m3
9Cung cấp đất núi556,5899m3
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập5,5295100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,9154100m3
12Rải cao su trong chống thấm4,3999100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,4311100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0081tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,008tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,0296tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4071,9m3
18Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x48,210m
19Cung cấp gỗ làm khe0,007m3
20Cung cấp nhựa làm khe43,78kg
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,7545100m3
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I37,6100m
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công25,25m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4021m3
25Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB4025,2m3
26Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB4055m3
27Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông10cái
28Cung cấp biển báo đường thủy1bộ
29Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,220cái
30Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II0,1462100m3
31Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,951,0024100m3
32Cung cấp đất núi98,6512m3
33Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập1,8100m2
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,2702100m3
35Rải giấy dầu lớp cách ly1,321100m2
36Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0962100m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4021,14m3
L Tháo dỡ cầu cũ
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,0923tấn
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông11,742m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông0,96m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m30,1247100m3
5Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m0,1247100m3
M Cầu tạm, đường tạm
1Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I0,232100m
2Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I0,368100m
3Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6m1,1181m3
4Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu11m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,15100m3
N CẦU KÊNH 2700 - KM3+199
O Đúc cọc 30x30cm
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0245tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,2298tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,049tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,2791tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,1565tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm2,6082tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,7424100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)10,64m3
P Đóng cọc thử
1Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I0,15100m
Q Đóng cọc đại trà:
1Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I1,05100m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm81 mối nối
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,324m3
R Xây dựng mố
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB401,28m3
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm0,0296tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm0,5133tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm0,3045tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,372100m2
6Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB409,64m3
S Đan giảm tải
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0676100m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0262tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,8541tấn
4Ván khuôn móng dài0,1266100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB406,84m3
T Kết cấu nhịp
1Cung cấp dàn cầu thép24M
2Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm13,608tấn
3Lắp đặt gối cầu thép4cái
U Đường vào cầu
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,9347100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I38,023100m
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,3723100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4012,36m3
5Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB4035,2m3
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB4020,02m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II0,3516100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,957,005100m3
9Cung cấp đất núi756,405m3
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập7,7295100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,2799100m3
12Rải cao su trong chống thấm6,1499100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,5623100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0163tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,016tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,0592tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4098,94m3
18Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x46,82510m
19Cung cấp gỗ làm khe0,0308m3
20Cung cấp nhựa làm khe45,43kg
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,6312100m3
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I62,8625100m
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,5572m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4027,07m3
25Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB4055,95m3
26Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB4067,04m3
27Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I8,1100m
28Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I17,28100m
29Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I0,54100m
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,015tấn
31Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (tấn đê quai)1,08100m2
32Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,405100m3
33Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông10cái
34Cung cấp biển báo đường thủy1bộ
35Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2026cái
V Tháo dỡ cầu cũ
1Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu3,57tấn
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông0,69m3
W Cầu tạm - đường tạm
1Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I0,232100m
2Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I0,368100m
3Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6m1,1181m3
4Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu11m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,18100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1297E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.259E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nông thôn có đầy đủ các hạng mục thi công đường BTXM, cầu dàn thép (có xét hạng mục cho từng hợp đồng riêng lẻ nếu mỗi một hợp đồng không đáp ứng đồng thời đầy đủ các hạng mục nêu trên. Mỗi hợp đồng riêng lẽ phải đáp ứng giá trị hợp đồng đường BTXM ≥ 2.600.000.000 đồng, giá trị hợp đồng cầu dàn thép ≥ 2.600.000.000 đồng và tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục nêu trên)- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự 5.200.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 đồng.Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành giao thông, cầu đường;- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ, hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực).53
2 Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình 2 - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình giao thông cầu đường.- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực).32
3 Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình 1 - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực, tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
2 Máy ủi ≥ 108CV Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực, tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
3 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Kèm tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
4 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực, tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
5 Máy cắt uốn cốt thép Kèm tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
6 Máy đầm bàn Kèm tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê2
7 Máy đầm dùi Kèm tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê2
8 Máy hàn điện Kèm tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê2
9 Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực1
10 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực1
11 Cần trục Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực, tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
12 Sà lan công trình Kèm tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->