Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp, mở rộng đường + cầu.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211104252-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Kiên Hải Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp, mở rộng đường + cầu. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211048112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết + Sự nghiệp giao thông. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 10:43:00 đến ngày 2021-11-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,530,959,562 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1297E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.259E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nông thôn có đầy đủ các hạng mục thi công đường BTXM, cầu dàn thép (có xét hạng mục cho từng hợp đồng riêng lẻ nếu mỗi một hợp đồng không đáp ứng đồng thời đầy đủ các hạng mục nêu trên. Mỗi hợp đồng riêng lẽ phải đáp ứng giá trị hợp đồng đường BTXM ≥ 2.600.000.000 đồng, giá trị hợp đồng cầu dàn thép ≥ 2.600.000.000 đồng và tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục nêu trên)- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự 5.200.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 đồng.Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành giao thông, cầu đường;- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ, hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình giao thông cầu đường.- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực, tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực, tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực, tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực, tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Sà lan công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Kiên Hải Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp, mở rộng đường + cầu. Nâng cấp, mở rộng cầu + đường trục Tân Điền (từ kênh 1300 đến cầu bắc qua kênh T3); hạng mục: Đường + cầu kênh 1300 (lý trình km1 + 374) + cầu kênh 2700 (lý trình km3 + 199). 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết + Sự nghiệp giao thông. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động với nghành nghề phù hợp với gói thầu đang xét. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý đô thị huyện Kiên Lương, địa chỉ: Khu Phố Ba Hòn, Thị trấn Kiên Lương, Huyện Kiên Lương, Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kiên Lương, Địa chỉ: Thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang; ĐT: 0297 3854 955 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Kiên Lương, Địa chỉ: Thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang; ĐT: 0297 3854 955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 3,3742 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 13,5994 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 8,9339 | 100m3 | |
| 4 | Cung cấp đất núi | 2.182,0412 | m3 | |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 64,8977 | 100m2 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 6,9723 | 100m3 | |
| 7 | Rải cao su trong chống thấm | 89,25 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 8,16 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2605 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,256 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,9472 | tấn | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1.584,7362 | m3 | |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 100,45 | 10m | |
| 14 | Cung cấp gỗ làm khe | 0,224 | m3 | |
| 15 | Cung cấp nhựa làm khe | 688,38 | kg | |
| B | GIA CỐ BỜ | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 208 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 97,5 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 13 | 100m | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3608 | tấn | |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (tấn đê quai) | 13 | 100m2 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 4,875 | 100m3 | |
| C | TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 3 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | 4 | cái | |
| D | CẦU KÊNH 1300 - KM1+374 | |||
| E | Đúc cọc 30x30cm | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0245 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,2298 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,049 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,2791 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,1565 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 2,6082 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,7424 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 10,64 | m3 | |
| F | Đóng cọc thử | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 0,15 | 100m | |
| G | Đóng cọc đại trà | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 1,05 | 100m | |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 8 | 1 mối nối | |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,324 | m3 | |
| H | Xây dựng mố | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,28 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,0296 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 0,5133 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,3045 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,372 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 9,64 | m3 | |
| I | Đan giảm tải | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0676 | 100m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0262 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,8541 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,1266 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 6,84 | m3 | |
| J | Kết cấu nhịp | |||
| 1 | Cung cấp dàn cầu thép | 24 | M | |
| 2 | Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | 13,608 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt gối cầu thép | 4 | cái | |
| K | Đường vào cầu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,6896 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 31,02 | 100m | |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3076 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 11,8 | m3 | |
| 5 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 23,72 | m3 | |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 22,38 | m3 | |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 0,2562 | 100m3 | |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,1523 | 100m3 | |
| 9 | Cung cấp đất núi | 556,5899 | m3 | |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 5,5295 | 100m2 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,9154 | 100m3 | |
| 12 | Rải cao su trong chống thấm | 4,3999 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,4311 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0081 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,008 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0296 | tấn | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 71,9 | m3 | |
| 18 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 8,2 | 10m | |
| 19 | Cung cấp gỗ làm khe | 0,007 | m3 | |
| 20 | Cung cấp nhựa làm khe | 43,78 | kg | |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,7545 | 100m3 | |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 37,6 | 100m | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 25,25 | m3 | |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 21 | m3 | |
| 25 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 25,2 | m3 | |
| 26 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 55 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 10 | cái | |
| 28 | Cung cấp biển báo đường thủy | 1 | bộ | |
| 29 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 | 20 | cái | |
| 30 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 0,1462 | 100m3 | |
| 31 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,0024 | 100m3 | |
| 32 | Cung cấp đất núi | 98,6512 | m3 | |
| 33 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,8 | 100m2 | |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,2702 | 100m3 | |
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,321 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0962 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 21,14 | m3 | |
| L | Tháo dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,0923 | tấn | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 11,742 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 0,96 | m3 | |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 0,1247 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | 0,1247 | 100m3 | |
| M | Cầu tạm, đường tạm | |||
| 1 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 0,232 | 100m | |
| 2 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 0,368 | 100m | |
| 3 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6m | 1,118 | 1m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | 1 | 1m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,15 | 100m3 | |
| N | CẦU KÊNH 2700 - KM3+199 | |||
| O | Đúc cọc 30x30cm | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0245 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,2298 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,049 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,2791 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,1565 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 2,6082 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,7424 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 10,64 | m3 | |
| P | Đóng cọc thử | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 0,15 | 100m | |
| Q | Đóng cọc đại trà: | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 1,05 | 100m | |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 8 | 1 mối nối | |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,324 | m3 | |
| R | Xây dựng mố | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,28 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,0296 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 0,5133 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 0,3045 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,372 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 9,64 | m3 | |
| S | Đan giảm tải | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0676 | 100m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0262 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,8541 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,1266 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 6,84 | m3 | |
| T | Kết cấu nhịp | |||
| 1 | Cung cấp dàn cầu thép | 24 | M | |
| 2 | Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | 13,608 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt gối cầu thép | 4 | cái | |
| U | Đường vào cầu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,9347 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 38,023 | 100m | |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3723 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 12,36 | m3 | |
| 5 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 35,2 | m3 | |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 20,02 | m3 | |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 0,3516 | 100m3 | |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 7,005 | 100m3 | |
| 9 | Cung cấp đất núi | 756,405 | m3 | |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 7,7295 | 100m2 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,2799 | 100m3 | |
| 12 | Rải cao su trong chống thấm | 6,1499 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,5623 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0163 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,016 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0592 | tấn | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 98,94 | m3 | |
| 18 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 6,825 | 10m | |
| 19 | Cung cấp gỗ làm khe | 0,0308 | m3 | |
| 20 | Cung cấp nhựa làm khe | 45,43 | kg | |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,6312 | 100m3 | |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 62,8625 | 100m | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,5572 | m3 | |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 27,07 | m3 | |
| 25 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 55,95 | m3 | |
| 26 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | 67,04 | m3 | |
| 27 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 8,1 | 100m | |
| 28 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 17,28 | 100m | |
| 29 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 0,54 | 100m | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,015 | tấn | |
| 31 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (tấn đê quai) | 1,08 | 100m2 | |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,405 | 100m3 | |
| 33 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 10 | cái | |
| 34 | Cung cấp biển báo đường thủy | 1 | bộ | |
| 35 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,20 | 26 | cái | |
| V | Tháo dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | 3,57 | tấn | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 0,69 | m3 | |
| W | Cầu tạm - đường tạm | |||
| 1 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 0,232 | 100m | |
| 2 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 0,368 | 100m | |
| 3 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6m | 1,118 | 1m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | 1 | 1m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,18 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1297E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.259E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nông thôn có đầy đủ các hạng mục thi công đường BTXM, cầu dàn thép (có xét hạng mục cho từng hợp đồng riêng lẻ nếu mỗi một hợp đồng không đáp ứng đồng thời đầy đủ các hạng mục nêu trên. Mỗi hợp đồng riêng lẽ phải đáp ứng giá trị hợp đồng đường BTXM ≥ 2.600.000.000 đồng, giá trị hợp đồng cầu dàn thép ≥ 2.600.000.000 đồng và tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục nêu trên)- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự 5.200.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 đồng.Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành giao thông, cầu đường;- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ, hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình | 2 | - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình giao thông cầu đường.- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực, tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 108CV | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực, tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Kèm tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực, tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Kèm tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Kèm tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Kèm tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Kèm tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 2 |
| 9 | Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Cần trục | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực, tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
| 12 | Sà lan công trình | Kèm tài liệu sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi