Gói thầu: Thi công xây dựng + Thí nghiệm, hiệu chỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211103726-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng + Thí nghiệm, hiệu chỉnh
Số hiệu KHLCNT 20211103693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 10:36:00 đến ngày 2021-11-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,728,656,704 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (có thi công hệ thống điện chiếu sáng), cấp ≥ IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật :Có bằng đại học chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- 01 cán bộ kỹ thuật: Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường, dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục ô tô ≥3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô ≥3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + Thí nghiệm, hiệu chỉnh
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường TL354 đoạn qua địa bàn xã Chiến Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng ; điện thoại: 02253.872277; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng ; điện thoại: 02253.872277
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng điện; Địa chỉ: Số 1 Trần Tất Văn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn điện và dịch vụ công nghiệp; Địa chỉ: Số 19A Đường Phạm Minh Đức, Phường Máy tơ, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện An Lão; Địa chỉ: Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, Huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng ; điện thoại: 02253.872277; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng ; điện thoại: 02253.872277


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương. 2. Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. 3. Báo cáo tài chính: Bản scan Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Đối với Báo cáo được kiểm toán Nhà thầu nộp cùng hợp đồng thuê đơn vị kiểm toán. 4. Bản scan hợp đồng tương tự (bản sao, công chứng). 5. Bản scan bằng cấp, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt (sao, công chứng) mà Nhà thầu đề xuất tham gia thực hiện gói thầu này theo các yêu cầu, thang điểm của E-HSMT. 6. Bản scan đăng ký, đăng kiểm máy móc còn hiệu lực (bản sao, công chứng) mà Nhà thầu đề xuất tham gia thực hiện gói thầu. 7. Bản scan hợp đồng cung cấp nguồn lực tài chính với hạn mức còn lại bằng hoặc lớn hơn hạn mức yêu cầu của E-HSMT hoặc bản cam kết cung cấp tín dụng để thực hiện thi công gói thầu. 8. Bản scan đề xuất kỹ thuật, phương pháp luận, điều khoản tham chiếu, đề xuất tiến độ, bố trí nhân sự và các cam kết của Nhà thầu được Đại diện hợp đồng của Nhà thầu ký, đóng dấu (bản gốc).
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng ; điện thoại: 02253.872277; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng ; điện thoại: 02253.872277
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; địa chỉ: Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, Huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão; địa chỉ: Số 9 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225. 3872265
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão; địa chỉ: Số 9 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225. 3872265
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hệ thống điện chiếu sang
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2tủ
B Móng tủ chiếu sang
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,31m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,126m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,42m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0906100m2
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0076100m3
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật54cột
7Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật54cần đèn
8Lắp choá đèn ở độ cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật54bộ
C Móng M1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật56,16m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật43,2m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,944100m2
4Khung móng cột M24x300x300x800Chương V: Yêu cầu kỹ thuật54bộ
5Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật54đầu cáp
6Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật54bảng
7Lắp cửa cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật54cửa
8Cáp ngầm 3x10+1x6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.952,28m
9Cáp ngầm 3x25+1x16Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40,8m
10Rải cáp ngầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật19,54100m
11Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật567m
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,67100m
13Đánh số cột thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,410 cột
14Ống nhựa HDPE D65/50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.702,38m
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,69100m
16Dây đồng trần M10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.914m
17Rải dây thép địaChương V: Yêu cầu kỹ thuật191,410 m
18Đầu cốt M6Chương V: Yêu cầu kỹ thuật110cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1110 đầu cốt
20Đầu cốt M10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật330cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3310 đầu cốt
22Đầu cốt M25,16Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,610 đầu cốt
D Tiếp địa
1Sắt mạChương V: Yêu cầu kỹ thuật863,52kg
2Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật56bộ
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,16m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2016100m3
E Tiếp địa lặp lại
1Sắt mạChương V: Yêu cầu kỹ thuật165,6kg
2Dây đồng trần M10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,5m
3Đầu cốt M10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật110 đầu cốt
5Bu lông M10x40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
6Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5bộ
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,018100m3
F HÀO 1 CÁP ĐI DƯỚI NỀN ĐẤT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật48,6m3
2Lưới ni lông báo hiệu cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật270m
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,08100m2
4Gạch chỉChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.430viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,431000v
6Cát đenChương V: Yêu cầu kỹ thuật34,29m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu kỹ thuật34,29m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,486100m3
G HÀO 1 CÁP ĐI DƯỚI NỀN BÊ TÔNG
1Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật23,92100m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật220,064m3
3Lưới ni lông báo hiệu cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.196m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,784100m2
5Gạch chỉChương V: Yêu cầu kỹ thuật10.764viên
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,7641000v
7Cát đenChương V: Yêu cầu kỹ thuật151,892m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu kỹ thuật151,892m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1528100m3
10Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật71,76m3
H HÀO 2 CÁP ĐI DƯỚI NỀN BÊ TÔNG
1Cắt đường bê tôngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,97m3
3Lưới ni lông báo hiệu cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật40m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,16100m2
5Gạch chỉChương V: Yêu cầu kỹ thuật360viên
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,181000v
7Cát đenChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,92m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,92m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
10Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
I HÀO 1 CÁP ĐI DƯỚI ĐƯỜNG NHỰA
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,94100m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật64,3125m3
3Lưới ni lông báo hiệu cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật147m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,588100m2
5Gạch chỉChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.323viên
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3231000v
7Cát đenChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,994m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,994m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2058100m3
10Hoàn trả đường nhựaChương V: Yêu cầu kỹ thuật88,2m
J THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4sợi
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật611 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (có thi công hệ thống điện chiếu sáng), cấp ≥ IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - 01 cán bộ kỹ thuật :Có bằng đại học chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- 01 cán bộ kỹ thuật: Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định42
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường, dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn2
3 Cần trục ô tô ≥3 tấn Cần trục ô tô ≥3 tấn1
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy trộn bê tông ≥250 lít2
5 Đầm dùi ≥ 1,5KW Đầm dùi ≥ 1,5KW2
6 Máy trộn vữa ≥150 lít Máy trộn vữa ≥150 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->