Gói thầu: Thi công xây dựng + Thí nghiệm, hiệu chỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211103726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Thí nghiệm, hiệu chỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211103693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 10:36:00 đến ngày 2021-11-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,728,656,704 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (có thi công hệ thống điện chiếu sáng), cấp ≥ IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật :Có bằng đại học chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- 01 cán bộ kỹ thuật: Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường, dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục ô tô ≥3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô ≥3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + Thí nghiệm, hiệu chỉnh Cải tạo, nâng cấp tuyến đường TL354 đoạn qua địa bàn xã Chiến Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương. 2. Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. 3. Báo cáo tài chính: Bản scan Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Đối với Báo cáo được kiểm toán Nhà thầu nộp cùng hợp đồng thuê đơn vị kiểm toán. 4. Bản scan hợp đồng tương tự (bản sao, công chứng). 5. Bản scan bằng cấp, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt (sao, công chứng) mà Nhà thầu đề xuất tham gia thực hiện gói thầu này theo các yêu cầu, thang điểm của E-HSMT. 6. Bản scan đăng ký, đăng kiểm máy móc còn hiệu lực (bản sao, công chứng) mà Nhà thầu đề xuất tham gia thực hiện gói thầu. 7. Bản scan hợp đồng cung cấp nguồn lực tài chính với hạn mức còn lại bằng hoặc lớn hơn hạn mức yêu cầu của E-HSMT hoặc bản cam kết cung cấp tín dụng để thực hiện thi công gói thầu. 8. Bản scan đề xuất kỹ thuật, phương pháp luận, điều khoản tham chiếu, đề xuất tiến độ, bố trí nhân sự và các cam kết của Nhà thầu được Đại diện hợp đồng của Nhà thầu ký, đóng dấu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng ; điện thoại: 02253.872277;
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng ; điện thoại: 02253.872277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; địa chỉ: Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, Huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão; địa chỉ: Số 9 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225. 3872265 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão; địa chỉ: Số 9 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225. 3872265 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống điện chiếu sang | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| B | Móng tủ chiếu sang | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0906 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0076 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cột |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cần đèn |
| 8 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| C | Móng M1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,16 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,944 | 100m2 |
| 4 | Khung móng cột M24x300x300x800 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 5 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54 | đầu cáp |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bảng |
| 7 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cửa |
| 8 | Cáp ngầm 3x10+1x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.952,28 | m |
| 9 | Cáp ngầm 3x25+1x16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,8 | m |
| 10 | Rải cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,54 | 100m |
| 11 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2/0.6kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 567 | m |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,67 | 100m |
| 13 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 10 cột |
| 14 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.702,38 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,69 | 100m |
| 16 | Dây đồng trần M10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.914 | m |
| 17 | Rải dây thép địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 191,4 | 10 m |
| 18 | Đầu cốt M6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 110 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt M10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 330 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt M25,16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| D | Tiếp địa | |||
| 1 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 863,52 | kg |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2016 | 100m3 |
| E | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Sắt mạ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 165,6 | kg |
| 2 | Dây đồng trần M10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | m |
| 3 | Đầu cốt M10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10 đầu cốt |
| 5 | Bu lông M10x40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| F | HÀO 1 CÁP ĐI DƯỚI NỀN ĐẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,6 | m3 |
| 2 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100m2 |
| 4 | Gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.430 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | 1000v |
| 6 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,29 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,29 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | 100m3 |
| G | HÀO 1 CÁP ĐI DƯỚI NỀN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,92 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 220,064 | m3 |
| 3 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.196 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,784 | 100m2 |
| 5 | Gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10.764 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,764 | 1000v |
| 7 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 151,892 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 151,892 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1528 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71,76 | m3 |
| H | HÀO 2 CÁP ĐI DƯỚI NỀN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,97 | m3 |
| 3 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 360 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 1000v |
| 7 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| I | HÀO 1 CÁP ĐI DƯỚI ĐƯỜNG NHỰA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,3125 | m3 |
| 3 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 147 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | 100m2 |
| 5 | Gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.323 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,323 | 1000v |
| 7 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,994 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,994 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2058 | 100m3 |
| 10 | Hoàn trả đường nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88,2 | m |
| J | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (có thi công hệ thống điện chiếu sáng), cấp ≥ IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - 01 cán bộ kỹ thuật :Có bằng đại học chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- 01 cán bộ kỹ thuật: Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường, dân dụng hoặc tương đương;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn | 2 |
| 3 | Cần trục ô tô ≥3 tấn | Cần trục ô tô ≥3 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 2 |
| 5 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Đầm dùi ≥ 1,5KW | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥150 lít | Máy trộn vữa ≥150 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi