Gói thầu: Gói thầu số 6 (xây dựng + thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211013536-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6 (xây dựng + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210966014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiểu dự án GPMB đường cao tốc Phan Thiết - Dầu Giây |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 22:20:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,931,910,619 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 9(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng theo mô tả dưới đây (2) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ công trình với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) kể từ ngày 01/01/2016 tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực, đồng thời phải kê khai và có xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng tương tự của Chủ đầu tư mới được xem xéthợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng thuộc loại thi công mới hoặc sửa chữa công trình điện hoặc di dời đường dây trung hạ thế, TBA.Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị trên 32.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng công trường phải có bản sao hợp đồng lao động. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình tương tự. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công phải đủ điều theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình tương tự (Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn côngphải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động; Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhđiện hoặc chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình(bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chi phí và thanh quyết toán công trình xây dựng, (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động,Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng. (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác bóc tách khối lượng giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn giao thông phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn giao thông tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách an toàn giao thôngít nhất 5 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 5 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn phòng cháy chữa cháy; (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn phòng cháy cho các xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông >110 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đo tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe tải >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Puly | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 6-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Cần trục bánh lốp > 40 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6 (xây dựng + thiết bị) Di dời, ngầm hóa hệ thống điện để thực hiện dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Phan Thiết - Dầu Giây thuộc dự án đầu tư xây dựng một số đường cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020, đoạn qua huyện Xuân Lộc 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tiểu dự án GPMB đường cao tốc Phan Thiết - Dầu Giây |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Xuân Lộc; Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.
Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc; Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Xuân Lộc; Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Đồng Nai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng M8 (36 móng) | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,336 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,88 | m3 |
| B | Móng bê tông trụ đôi 8,4m (Max 150) (28 móng) | |||
| 1 | Ximăng : 226kg/m3 BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.480,4 | kg |
| 2 | Cát vàng: 0,530m3/m3 BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,176 | m3 |
| 3 | Đá 1x2: 874m3/m3 BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,468 | m3 |
| 4 | Đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| 5 | Gỗ chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | m3 |
| 6 | Gỗ đà nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 7 | Gỗ ván (cả nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5768 | m3 |
| 8 | Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 9 | Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 10 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 11 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 19,32 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông mác M150 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,4 | m3 |
| C | Móng M12 (16 móng) | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,648 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,88 | m3 |
| D | Móng bê tông trụ đôi 12m (43 móng) | |||
| 1 | Ximăng : 226kg/m3 BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.020,9 | kg |
| 2 | Cát vàng: 0,530m3/m3 BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,843 | m3 |
| 3 | Đá 1x2: 874m3/m3 BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,613 | m3 |
| 4 | Đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | kg |
| 5 | Gỗ chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6493 | m3 |
| 6 | Gỗ đà nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4085 | m3 |
| 7 | Gỗ ván (cả nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5308 | m3 |
| 8 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 82,99 | m3 |
| 9 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 10 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 11 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng >250cm | Theo bản vẽ thiết kế | 48,762 | m3 |
| E | Móng M14 (42 móng) | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng cột , độ chặt k=0,9 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,72 | m3 |
| F | Móng bê tông trụ đôi 14m (50 móng) | |||
| 1 | Ximăng : 226kg/m3 BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.815 | kg |
| 2 | Cát vàng: 0,530m3/m3 BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,05 | m3 |
| 3 | Đá 1x2: 874m3/m3 BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,55 | m3 |
| 4 | Đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | kg |
| 5 | Gỗ chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | m3 |
| 6 | Gỗ đà nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | m3 |
| 7 | Gỗ ván (cả nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 8 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 96,5 | m3 |
| 9 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 10 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 11 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông mác M150 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 56,7 | m3 |
| G | Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC (23 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: 8m (luồn trong thân trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 3 | Ghíp nối 2 boulon IPC 95-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2(tạo điểm hở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | Theo bản vẽ thiết kế | 0,69 | m3 |
| 6 | Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3, độ chặt k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,69 | m3 |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 38,64 | kg |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | cọc |
| H | Tiếp địa lặp lại trụ 12m (28 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: 9m (luồn trong thân trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,56 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2(tạo điểm hở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 5 | Kéo dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 56,56 | kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | cọc |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | Theo bản vẽ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3, độ chặt k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,84 | m3 |
| I | Trụ bê tông ly tâm 8.4m (92 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực (k=2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 92 | trụ |
| J | Trụ bê tông ly tâm 12m (102 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 102 | trụ |
| K | Trụ bê tông ly tâm 14m (142 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới | Theo bản vẽ thiết kế | 142 | trụ |
| L | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (88 bộ) | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | thanh |
| 3 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | bộ |
| 6 | Lắp xà néo 58,63kg (X22K) | Theo bản vẽ thiết kế | 88 | bộ |
| M | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810 (40 bộ) | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 6 | Lắp xà néo 58,63kg (X22K) | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| N | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 (105 bộ) | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | bộ |
| 5 | Lắp xà đơn đỡ 2m (25,356kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 105 | bộ |
| O | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3 (48 bộ) | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 6 | Xà đỡ lệch góc 3 pha 2m - 1 mạch (50,751 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| P | Phân trung thế 3 pha XD mới 1 mạch (01 Trọn bộ) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV AC/XLPE50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.845,8 | mét |
| 2 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mét |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép AC-120/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.589,2 | kg |
| 4 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | kg |
| 5 | Cáp 24KV A/XLPE/PVC 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.222 | mét |
| Q | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U (79 bộ) | |||
| 1 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | bộ |
| R | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T (85 bộ) | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U ( ɸ18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | bộ |
| S | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU (882 bộ) | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882 | cái |
| T | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X (441 chuỗi) | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U ( ɸ18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | cái |
| 4 | Côllier đỡ chống xà 60x6R135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| U | Phụ Kiện | |||
| 1 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Ống nối dây cỡ 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Ống nối dây cỡ 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Dây buộc đầu sứ TTF (50-70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596 | cái |
| 6 | Dây buộc cổ sứ SSF (50-70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | cái |
| 7 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo độ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,93 | km |
| 8 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,308 | km |
| 9 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 185mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,924 | km |
| 10 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo độ cao >10m) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,79 | km |
| 11 | Kéo dây nhôm bọc 185mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,924 | km |
| 12 | Lắp sứ đứng 24KV + ty | Theo bản vẽ thiết kế | 882 | bộ |
| 13 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 441 | chuỗi |
| 14 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 79 | bộ |
| 15 | Bảng số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | trụ |
| V | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.843 | mét |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 4 | Boulon móc 16x250+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 5 | Ghíp nối 2 boulon IPC 95-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 8 | Móc treo chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 9 | Ống nối dây cỡ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Ống nối dây cỡ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 11 | Hộp phân phối (loại 9CB) đấu trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 12 | Cáp đồng bọc CV25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | mét |
| 13 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Kéo dây ABC 4x95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,787 | km |
| 16 | Bảng số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | trụ |
| W | PHẦN THIẾT BỊ (NHÁNH TRUNG SƠN 1A) | |||
| 1 | LTD 1P 24KV - 800A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | Bộ |
| 2 | FCO 24kV - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Dây chảy 30K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 4 | LA 12kV 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | LA 18kV 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| X | Dây và phụ kiện cáp ngầm trung thế (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2: 3m/pha đấu LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | mét |
| 2 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 70mm2: 3m/pha đấu LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | mét |
| 3 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 120mm2: 3m/pha đấu LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | mét |
| 4 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 240mm2: 3m/pha đấu LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | mét |
| 5 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 6 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 7 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 8 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 9 | Chụp kẹp Uquai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | bộ |
| 10 | Chụp đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 11 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x70mm2: + 40m lên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.090 | mét |
| 12 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x120mm2: + 20m lên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | mét |
| 13 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x240mm2: + 40m lên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.306 | mét |
| 14 | Cáp đồng bọc CV120: + 40m lên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.306 | mét |
| 15 | Cáp đồng bọc CV70: + 20m lên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | mét |
| 16 | Cáp đồng bọc CV50: + 40m lên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.090 | mét |
| 17 | Ống nối dây cỡ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 18 | Kẹp ép WR 399 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 19 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 20 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 + chụp đầu coss(loại 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 21 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu coss(loại 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 22 | Đầu cosse ép Cu 70mm2+ chụp đầu coss(loại 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 23 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+ chụp đầu coss(loại 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Co sừng 90 độ PVC 168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Ông sắt tráng kẽm D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.504 | mét |
| 26 | Cổ dê giữ ống PVC D168+Bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.314 | cái |
| 27 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 28 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 29 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x120mm2 outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x70mm2 outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Ống HDPE D168 dày 6,5mm cấp cáp lực PN6 (bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.504 | m |
| 33 | Ống HDPE D140 dày 5,4mm cấp cáp lực PN6 (bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 34 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | cái |
| 35 | Lắp gía đỡ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | bộ |
| 36 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại | Theo bản vẽ thiết kế | 3.306 | mét |
| 37 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại | Theo bản vẽ thiết kế | 660 | mét |
| 38 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1.090 | mét |
| 39 | Lắp đầu cáp trung thế 3x150mm2, 185mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 40 | Lắp đầu cáp trung thế 3x120mm2, 70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Lắp đầu cáp trung thế 3x50mm2, 70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| Y | Mương cáp 1 mạch XDM (4956 m) | |||
| 1 | Cát vàng: 0,426m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.111,26 | m3 |
| 2 | Gạch tàu: 3,3viên/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.354,8 | viên |
| 3 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,4m2/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.982,4 | m2 |
| 4 | Đắp cát + đắp đá | Theo bản vẽ thiết kế | 2.111,26 | m3 |
| 5 | Đào mương cáp ngầm đất cấp 3 : 0,78m3/m | Theo bản vẽ thiết kế | 5.798,52 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85: 0,025m3/m | Theo bản vẽ thiết kế | 3.860,72 | m3 |
| Z | Hố ga kéo cáp 1600x1600x1450 (48 hố) | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26.819 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,43 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,34 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 5 | Đắp cát | Theo bản vẽ thiết kế | 33,43 | m3 |
| 6 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2 : 10,59m3/hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 508,32 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng cột , độ chặt k=0,9 : 6,81m3/hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 326,88 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng >250cm : 1,51m3/hố ga | Theo bản vẽ thiết kế | 72,48 | m3 |
| AA | Nắp hố ga kéo cáp (48 nắp) | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.722,84 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m3 |
| 4 | Sắt góc L32 x 32 x 3 : 11,16m/nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180,96 | kg |
| 5 | Sắt Þ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,36 | kg |
| 6 | Kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | kg |
| 7 | Đắp cát | Theo bản vẽ thiết kế | 2,15 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng >250cm : 0,097m3/nắp | Theo bản vẽ thiết kế | 4,656 | m3 |
| AB | Bộ tiếp địa cho cáp ngầm (32 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 46m/1bộ - tiếp địa cáp ngầm và LA đi riêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,73 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2 (sử dụng 2/bộ để tách tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 5 | Côllier 25x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 6 | Kéo dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 329,73 | kg |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế | 288 | cọc |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | Theo bản vẽ thiết kế | 46,08 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3, độ chặt k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 46,08 | m3 |
| AC | Phụ kiện cáp ngầm hạ thế (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp C/XLPE/PVC -0.6/1kV-3x95+50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.552 | mét |
| 2 | Đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 5 | Tủ 1 CB 3 pha + khóa + boulon + Giá nới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ 3 CB 3 pha + khóa + boulon + Giá nới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Boulon thau 12x40 + 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 8 | Ống PVC D140x6,7mm + 20m lên tủ và xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.572 | m |
| 9 | Ông sắt tráng kẽm D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | mét |
| 10 | Ống PVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.640 | m |
| 11 | Ống PVC D42x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.536 | m |
| 12 | Co 90 độ PVC 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Khâu ven răng trong + KVR ngoài D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Khâu ven răng ngoài D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Co sừng 90 độ PVC 140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 16 | CVV-Sa(2x11) 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.662 | mét |
| 17 | Đầu cosse ép Cu 2,5mm2 + bao PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 19 | Keo silicon bít miệng ống 190g/ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ống |
| 20 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 21 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại | Theo bản vẽ thiết kế | 3.552 | mét |
| 22 | Lắp gía đỡ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 23 | Lắp đầu cáp hạ thế 3x50mm2, 70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| AD | Mương cáp hạ thế 1 lộ xây dựng mới trên vỉa hè (3552 m) | |||
| 1 | Cát vàng: 0,281m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 998,11 | m3 |
| 2 | Đá 2x4: 0,080m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,16 | m3 |
| 3 | Gạch tàu: 3,3viên/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.721,6 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,413m2/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.466,98 | m2 |
| 5 | Ống PVC D140x6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.552 | m |
| 6 | Lắp gạch làm dấu | Theo bản vẽ thiết kế | 11.721,6 | viên |
| 7 | Đắp cát + đắp đá | Theo bản vẽ thiết kế | 1.282,27 | m3 |
| 8 | Đào mương cáp ngầm đất cấp 3 : 0,403m3/m | Theo bản vẽ thiết kế | 1.431,46 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông mác M150 đá 1x2: 0,027m3/m | Theo bản vẽ thiết kế | 95,9 | m3 |
| AE | Hố ga kéo cáp 1600x1600x1450 (16 hố) | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.630,85 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,27 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,91 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 5 | Đắp cát | Theo bản vẽ thiết kế | 8,27 | m3 |
| 6 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2 8,03m3/m | Theo bản vẽ thiết kế | 128,48 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng cột , độ chặt k=0,9 5,15m3/m | Theo bản vẽ thiết kế | 82,4 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng >250cm 1,12m3/m | Theo bản vẽ thiết kế | 17,92 | m3 |
| AF | Nắp hố ga kéo cáp (16 nắp) | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,28 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 4 | Sắt góc L32 x 32 x 3 : 11,16m/nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,98 | kg |
| 5 | Sắt Þ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,12 | kg |
| 6 | Kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | kg |
| 7 | Đắp cát | Theo bản vẽ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng >250cm : 0,097m3/nắp | Theo bản vẽ thiết kế | 1,552 | m3 |
| AG | Tiếp địa TBA (13 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | bộ |
| 3 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Oc xiết cáp Cu 1/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa trong TBA | Theo bản vẽ thiết kế | 130 | cọc |
| 6 | Kéo dây tiếp địa trong TBA | Theo bản vẽ thiết kế | 598 | m |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3, độ chặt k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | m3 |
| AH | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế (01 bộ) | |||
| 1 | Kẹp ép WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cái |
| AI | PHẦN THÁO LẮP | |||
| 1 | Tháo (lắp) sứ đứng+ty | Theo bản vẽ thiết kế | 934 | Sứ |
| 2 | Tháo (lắp) chuỗi sừ treo Polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 205 | Bộ |
| 3 | Tháo hạ, căng dây AC50 | Theo bản vẽ thiết kế | 25,68 | km |
| 4 | Tháo (lắp) bộ xà compoxit 0,8m | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | Bộ |
| 5 | Tháo bộ xà compoxit 2,4m | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | Bộ |
| 6 | Tháo (lắp) xà đơn X-2,0ĐL2/3 | Theo bản vẽ thiết kế | 311 | Bộ |
| 7 | Tháo (lắp) xà X-2,2K | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | Bộ |
| 8 | Tháo Bộ chằng xuống | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | Bộ |
| 9 | Tháo Bộ chằng lệch | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Bộ |
| 10 | Nhổ dựng trụ BTLT 12m | Theo bản vẽ thiết kế | 313 | trụ |
| 11 | Tháo (lắp) bộ FCO | Theo bản vẽ thiết kế | 57 | cái |
| 12 | Tháo MBA 1 pha 50KVA, treo trên cột | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | máy |
| 13 | Tháo MBA 1 pha 75KVA, treo trên cột | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | máy |
| 14 | Tháo bộ FCO | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 15 | Tháo bộ LA | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 16 | Tháo bộ đà compoxit 0,8m | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 17 | Tháo bộ xà compoxit 2,4m | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Bộ |
| 18 | Tháo (lắp) cáp xuất HT CV 120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 144 | m |
| 19 | Tháo (lắp) cáp xuất HT CV 95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 135 | m |
| 20 | Tháo lắp tủ điện hạ thế 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 21 | Tháo lắp tủ điện hạ thế 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Bộ |
| 22 | Nhổ (dựng) trụ BTLT 8,4m | Theo bản vẽ thiết kế | 145 | trụ |
| 23 | Tháo (lắp) hộp Domino | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 24 | Tháo, lắp lại Rack 3 + sứ ống chỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 145 | Bộ |
| 25 | Tháo, lắp lại Branchment | Theo bản vẽ thiết kế | 162 | sợi |
| 26 | Tháo hạ, căng dây AV95 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,56 | km |
| 27 | Tháo hạ, căng dây A50 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,78 | km |
| 28 | Tháo Bộ chằng | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | Bộ |
| 29 | Nhổ (trồng) trụ BTLT 12m | Theo bản vẽ thiết kế | 313 | trụ |
| 30 | Thu hồi thùng MCCB + DK 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 31 | Thu hồi thùng MCCB + DK 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Bộ |
| 32 | Tháo MBA ≤ 50KVA | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | máy |
| 33 | Tháo MBA ≤75KVA | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | máy |
| 34 | Tháo hạ, căng dây AV95 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,78 | km |
| AJ | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | LA 18kV 10kA | Theo bản vẽ thiết kế | 126 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 9(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng theo mô tả dưới đây (2) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ công trình với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) kể từ ngày 01/01/2016 tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực, đồng thời phải kê khai và có xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng tương tự của Chủ đầu tư mới được xem xéthợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng thuộc loại thi công mới hoặc sửa chữa công trình điện hoặc di dời đường dây trung hạ thế, TBA.Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị trên 32.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chỉ huy trưởng công trường phải có bản sao hợp đồng lao động. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình tương tự. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình. | 10 | 10 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phải đủ điều theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình tương tự (Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công | 1 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn côngphải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động; Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhđiện hoặc chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình(bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chi phí và thanh quyết toán công trình xây dựng, (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công | 1 | Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động,Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng. (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác bóc tách khối lượng giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn giao thông phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn giao thông tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách an toàn giao thôngít nhất 5 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn giao thông | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 5 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn động | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn phòng cháy chữa cháy; (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn phòng cháy cho các xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông >110 lít | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy đo tiếp địa | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Xe cẩu >5 tấn | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 4 | Xe tải >5 tấn | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Puly | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 30 |
| 6 | Máy đo điện trở | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 10 |
| 8 | Pa lăng | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 8 |
| 9 | Giá ra dây | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 5 |
| 10 | Cần trục bánh lốp > 40 tấn | Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi