Gói thầu: Gói thầu số 6 (xây dựng + thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211013536-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ
Tên gói thầu Gói thầu số 6 (xây dựng + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210966014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiểu dự án GPMB đường cao tốc Phan Thiết - Dầu Giây
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-15 22:20:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 42,931,910,619 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 9(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng theo mô tả dưới đây (2) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ công trình với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) kể từ ngày 01/01/2016 tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực, đồng thời phải kê khai và có xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng tương tự của Chủ đầu tư mới được xem xéthợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng thuộc loại thi công mới hoặc sửa chữa công trình điện hoặc di dời đường dây trung hạ thế, TBA.Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị trên 32.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng công trường phải có bản sao hợp đồng lao động. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình tương tự. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật thi công phải đủ điều theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình tương tự (Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ hoàn công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn côngphải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động; Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhđiện hoặc chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình(bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chi phí và thanh quyết toán công trình xây dựng, (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động,Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng. (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác bóc tách khối lượng giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn giao thông phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn giao thông tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách an toàn giao thôngít nhất 5 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 5 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn phòng cháy chữa cháy; (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn phòng cháy cho các xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông >110 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe tải >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Puly
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 30
6-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 10
8-Pa lăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 8
9-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
10-Cần trục bánh lốp > 40 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6 (xây dựng + thiết bị)
Di dời, ngầm hóa hệ thống điện để thực hiện dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Phan Thiết - Dầu Giây thuộc dự án đầu tư xây dựng một số đường cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020, đoạn qua huyện Xuân Lộc
240 Ngày
E-CDNT 3 Tiểu dự án GPMB đường cao tốc Phan Thiết - Dầu Giây
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ , địa chỉ: số 37, đường số 2, tổ 2, ấp Núi Tung, xã Suối Tre, thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Xuân Lộc; Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đại Việt Lạc Hồng; Công ty TNHH Việt Tam Long; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Lộc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ; Công ty TNHH Xây dựng Duy Khánh Hưng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ; Công ty TNHH Xây dựng Duy Khánh Hưng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ , địa chỉ: số 37, đường số 2, tổ 2, ấp Núi Tung, xã Suối Tre, thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Xuân Lộc; Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Xuân Lộc; Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Mái Ngói Đỏ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc; Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Xuân Lộc; Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Đồng Nai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng M8 (36 móng)
1Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2Theo bản vẽ thiết kế6,336m3
2Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85Theo bản vẽ thiết kế2,88m3
B Móng bê tông trụ đôi 8,4m (Max 150) (28 móng)
1Ximăng : 226kg/m3 BTMô tả kỹ thuật theo chương V3.480,4kg
2Cát vàng: 0,530m3/m3 BTMô tả kỹ thuật theo chương V8,176m3
3Đá 1x2: 874m3/m3 BTMô tả kỹ thuật theo chương V13,468m3
4ĐinhMô tả kỹ thuật theo chương V7kg
5Gỗ chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2436m3
6Gỗ đà nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
7Gỗ ván (cả nẹp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5768m3
8Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
9Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
10Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
11Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế19,32m3
12Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,728100m2
13Đổ bê tông mác M150 đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế15,4m3
C Móng M12 (16 móng)
1Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2Theo bản vẽ thiết kế5,648m3
2Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85Theo bản vẽ thiết kế2,88m3
D Móng bê tông trụ đôi 12m (43 móng)
1Ximăng : 226kg/m3 BTMô tả kỹ thuật theo chương V11.020,9kg
2Cát vàng: 0,530m3/m3 BTMô tả kỹ thuật theo chương V25,843m3
3Đá 1x2: 874m3/m3 BTMô tả kỹ thuật theo chương V42,613m3
4ĐinhMô tả kỹ thuật theo chương V10,75kg
5Gỗ chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6493m3
6Gỗ đà nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4085m3
7Gỗ ván (cả nẹp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5308m3
8Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế82,99m3
9Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
10Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
11Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
12Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,935100m2
13Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng >250cmTheo bản vẽ thiết kế48,762m3
E Móng M14 (42 móng)
1Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2Theo bản vẽ thiết kế15,12m3
2Đắp đất hố móng cột , độ chặt k=0,9Theo bản vẽ thiết kế6,72m3
F Móng bê tông trụ đôi 14m (50 móng)
1Ximăng : 226kg/m3 BTMô tả kỹ thuật theo chương V12.815kg
2Cát vàng: 0,530m3/m3 BTMô tả kỹ thuật theo chương V30,05m3
3Đá 1x2: 874m3/m3 BTMô tả kỹ thuật theo chương V49,55m3
4ĐinhMô tả kỹ thuật theo chương V12,5kg
5Gỗ chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,755m3
6Gỗ đà nẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,475m3
7Gỗ ván (cả nẹp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
8Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế96,5m3
9Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
10Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
11Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
12Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m2
13Đổ bê tông mác M150 đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế56,7m3
G Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC (23 bộ)
1Cáp đồng trần M25mm2: 8m (luồn trong thân trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,64kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
3Ghíp nối 2 boulon IPC 95-25Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
4Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2(tạo điểm hở)Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
5Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu Theo bản vẽ thiết kế0,69m3
6Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3, độ chặt k=0,85Theo bản vẽ thiết kế0,69m3
7Kéo dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế38,64kg
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo bản vẽ thiết kế23cọc
H Tiếp địa lặp lại trụ 12m (28 bộ)
1Cáp đồng trần M25mm2: 9m (luồn trong thân trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,56kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
3Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
4Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2(tạo điểm hở)Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
5Kéo dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế56,56kg
6Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo bản vẽ thiết kế28cọc
7Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu Theo bản vẽ thiết kế0,84m3
8Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3, độ chặt k=0,85Theo bản vẽ thiết kế0,84m3
I Trụ bê tông ly tâm 8.4m (92 trụ)
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực (k=2)Mô tả kỹ thuật theo chương V92trụ
2Dựng trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế92trụ
J Trụ bê tông ly tâm 12m (102 trụ)
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2)Mô tả kỹ thuật theo chương V102trụ
2Dựng trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế102trụ
K Trụ bê tông ly tâm 14m (142 trụ)
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2)Mô tả kỹ thuật theo chương V142trụ
2Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giớiTheo bản vẽ thiết kế142trụ
L Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (88 bộ)
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V176thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mMô tả kỹ thuật theo chương V352thanh
3Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V176bộ
4Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V176bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V352bộ
6Lắp xà néo 58,63kg (X22K)Theo bản vẽ thiết kế88bộ
M Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810 (40 bộ)
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V80thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mMô tả kỹ thuật theo chương V160thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
4Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
6Lắp xà néo 58,63kg (X22K)Theo bản vẽ thiết kế40bộ
N Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 (105 bộ)
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V105thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15mMô tả kỹ thuật theo chương V105thanh
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V210bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V105bộ
5Lắp xà đơn đỡ 2m (25,356kg)Theo bản vẽ thiết kế105bộ
O Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3 (48 bộ)
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V96thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15mMô tả kỹ thuật theo chương V96thanh
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
6Xà đỡ lệch góc 3 pha 2m - 1 mạch (50,751 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
P Phân trung thế 3 pha XD mới 1 mạch (01 Trọn bộ)
1Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV AC/XLPE50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.845,8mét
2Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18mét
3Cáp nhôm lõi thép AC-120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V1.589,2kg
4Cáp nhôm lõi thép AC-50/8Mô tả kỹ thuật theo chương V185kg
5Cáp 24KV A/XLPE/PVC 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10.222mét
Q Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U (79 bộ)
1UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V79bộ
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V79bộ
R Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T (85 bộ)
1Khóa néo dây cỡ dây 50Mô tả kỹ thuật theo chương V85cái
2Móc treo chữ U ( ɸ18)Mô tả kỹ thuật theo chương V170cái
3Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V85bộ
S Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU (882 bộ)
1Sứ đứng 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V882cái
2Chân sứ đứng D20 bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V882cái
T Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X (441 chuỗi)
1Sứ treo polymerMô tả kỹ thuật theo chương V441cái
2Móc treo chữ U ( ɸ18)Mô tả kỹ thuật theo chương V882cái
3Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếmMô tả kỹ thuật theo chương V441cái
4Côllier đỡ chống xà 60x6R135Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
U Phụ Kiện
1Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Kẹp ép WR 419Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Ống nối dây cỡ 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Ống nối dây cỡ 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Dây buộc đầu sứ TTF (50-70mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V596cái
6Dây buộc cổ sứ SSF (50-70mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V282cái
7Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo độ cao Theo bản vẽ thiết kế0,93km
8Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 120mm2Theo bản vẽ thiết kế3,308km
9Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 185mm2Theo bản vẽ thiết kế9,924km
10Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo độ cao >10m)Theo bản vẽ thiết kế2,79km
11Kéo dây nhôm bọc 185mm2Theo bản vẽ thiết kế9,924km
12Lắp sứ đứng 24KV + tyTheo bản vẽ thiết kế882bộ
13Lắp chuỗi sứ néo PolymerTheo bản vẽ thiết kế441chuỗi
14Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứTheo bản vẽ thiết kế79bộ
15Bảng số trụMô tả kỹ thuật theo chương V151trụ
V PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cáp nhôm ABC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.843mét
2Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
4Boulon móc 16x250+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
5Ghíp nối 2 boulon IPC 95-25Mô tả kỹ thuật theo chương V240cái
6Kẹp treo cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V81cái
7Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
8Móc treo chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
9Ống nối dây cỡ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Ống nối dây cỡ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
11Hộp phân phối (loại 9CB) đấu trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
12Cáp đồng bọc CV25Mô tả kỹ thuật theo chương V176mét
13Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
14Đầu cosse ép Cu-Al 95mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Kéo dây ABC 4x95mm2Theo bản vẽ thiết kế2,787km
16Bảng số trụMô tả kỹ thuật theo chương V64trụ
W PHẦN THIẾT BỊ (NHÁNH TRUNG SƠN 1A)
1LTD 1P 24KV - 800AMô tả kỹ thuật theo chương V126Bộ
2FCO 24kV - 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Dây chảy 30KMô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
4LA 12kV 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5LA 18kV 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V126cái
X Dây và phụ kiện cáp ngầm trung thế (01 bộ)
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2: 3m/pha đấu LAMô tả kỹ thuật theo chương V288mét
2Cáp 24KV C/XLPE/PVC 70mm2: 3m/pha đấu LAMô tả kỹ thuật theo chương V126mét
3Cáp 24KV C/XLPE/PVC 120mm2: 3m/pha đấu LAMô tả kỹ thuật theo chương V72mét
4Cáp 24KV C/XLPE/PVC 240mm2: 3m/pha đấu LAMô tả kỹ thuật theo chương V126mét
5Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
6Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
7Kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
8Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
9Chụp kẹp UquaiMô tả kỹ thuật theo chương V126bộ
10Chụp đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V126cái
11Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x70mm2: + 40m lên trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.090mét
12Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x120mm2: + 20m lên trụMô tả kỹ thuật theo chương V660mét
13Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x240mm2: + 40m lên trụMô tả kỹ thuật theo chương V3.306mét
14Cáp đồng bọc CV120: + 40m lên trụMô tả kỹ thuật theo chương V3.306mét
15Cáp đồng bọc CV70: + 20m lên trụMô tả kỹ thuật theo chương V660mét
16Cáp đồng bọc CV50: + 40m lên trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.090mét
17Ống nối dây cỡ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
18Kẹp ép WR 399Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
19Kẹp ép WR 419Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
20Đầu cosse ép Cu 240mm2 + chụp đầu coss(loại 2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
21Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu coss(loại 2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
22Đầu cosse ép Cu 70mm2+ chụp đầu coss(loại 2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
23Đầu cosse ép Cu 50mm2+ chụp đầu coss(loại 2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Co sừng 90 độ PVC 168Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Ông sắt tráng kẽm D168Mô tả kỹ thuật theo chương V3.504mét
26Cổ dê giữ ống PVC D168+BulonMô tả kỹ thuật theo chương V1.314cái
27Giá đỡ cáp ngầm (V63x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
28Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
29Đầu cáp ngầm 24KV 3x120mm2 outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Đầu cáp ngầm 24KV 3x70mm2 outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Ống HDPE D168 dày 6,5mm cấp cáp lực PN6 (bar)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.504m
33Ống HDPE D140 dày 5,4mm cấp cáp lực PN6 (bar)Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
34Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V169cái
35Lắp gía đỡ cápTheo bản vẽ thiết kế58bộ
36Lắp cáp trong ống bảo vệ loại Theo bản vẽ thiết kế3.306mét
37Lắp cáp trong ống bảo vệ loại Theo bản vẽ thiết kế660mét
38Lắp cáp trong ống bảo vệ loại Theo bản vẽ thiết kế1.090mét
39Lắp đầu cáp trung thế 3x150mm2, 185mm2Theo bản vẽ thiết kế38cái
40Lắp đầu cáp trung thế 3x120mm2, 70mm2Theo bản vẽ thiết kế8cái
41Lắp đầu cáp trung thế 3x50mm2, 70mm2Theo bản vẽ thiết kế12cái
Y Mương cáp 1 mạch XDM (4956 m)
1Cát vàng: 0,426m3/mMô tả kỹ thuật theo chương V2.111,26m3
2Gạch tàu: 3,3viên/mMô tả kỹ thuật theo chương V16.354,8viên
3Tấm nilông màu cảnh báo: 0,4m2/mMô tả kỹ thuật theo chương V1.982,4m2
4Đắp cát + đắp đáTheo bản vẽ thiết kế2.111,26m3
5Đào mương cáp ngầm đất cấp 3 : 0,78m3/mTheo bản vẽ thiết kế5.798,52m3
6Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85: 0,025m3/mTheo bản vẽ thiết kế3.860,72m3
Z Hố ga kéo cáp 1600x1600x1450 (48 hố)
1XimăngMô tả kỹ thuật theo chương V26.819kg
2Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V33,43m3
3Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,34m3
4Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m3
5Đắp cátTheo bản vẽ thiết kế33,43m3
6Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2 : 10,59m3/hố gaTheo bản vẽ thiết kế508,32m3
7Đắp đất hố móng cột , độ chặt k=0,9 : 6,81m3/hố gaTheo bản vẽ thiết kế326,88m3
8Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng >250cm : 1,51m3/hố gaTheo bản vẽ thiết kế72,48m3
AA Nắp hố ga kéo cáp (48 nắp)
1XimăngMô tả kỹ thuật theo chương V1.722,84kg
2Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V2,15m3
3Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,13m3
4Sắt góc L32 x 32 x 3 : 11,16m/nắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.180,96kg
5Sắt Þ8Mô tả kỹ thuật theo chương V639,36kg
6KẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8kg
7Đắp cátTheo bản vẽ thiết kế2,15m3
8Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng >250cm : 0,097m3/nắpTheo bản vẽ thiết kế4,656m3
AB Bộ tiếp địa cho cáp ngầm (32 bộ)
1Cáp đồng trần M25mm2 46m/1bộ - tiếp địa cáp ngầm và LA đi riêngMô tả kỹ thuật theo chương V329,73kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V288bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
4Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2 (sử dụng 2/bộ để tách tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
5Côllier 25x2Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
6Kéo dây tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế329,73kg
7Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Theo bản vẽ thiết kế288cọc
8Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu Theo bản vẽ thiết kế46,08m3
9Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3, độ chặt k=0,85Theo bản vẽ thiết kế46,08m3
AC Phụ kiện cáp ngầm hạ thế (01 bộ)
1Cáp C/XLPE/PVC -0.6/1kV-3x95+50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.552mét
2Đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
3Đầu cosse ép Cu 50mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
4Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
5Tủ 1 CB 3 pha + khóa + boulon + Giá nớiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Tủ 3 CB 3 pha + khóa + boulon + Giá nớiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Boulon thau 12x40 + 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật theo chương V108bộ
8Ống PVC D140x6,7mm + 20m lên tủ và xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V3.572m
9Ông sắt tráng kẽm D140Mô tả kỹ thuật theo chương V216mét
10Ống PVC D90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.640m
11Ống PVC D42x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4.536m
12Co 90 độ PVC 42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Khâu ven răng trong + KVR ngoài D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Khâu ven răng ngoài D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Co sừng 90 độ PVC 140Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
16CVV-Sa(2x11) 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V4.662mét
17Đầu cosse ép Cu 2,5mm2 + bao PVCMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Giá đỡ cáp ngầm (V63x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
19Keo silicon bít miệng ống 190g/ốngMô tả kỹ thuật theo chương V7ống
20Cổ dê kẹp ống PVC Þ 140Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
21Lắp cáp trong ống bảo vệ loại Theo bản vẽ thiết kế3.552mét
22Lắp gía đỡ cápTheo bản vẽ thiết kế36bộ
23Lắp đầu cáp hạ thế 3x50mm2, 70mm2Theo bản vẽ thiết kế36cái
AD Mương cáp hạ thế 1 lộ xây dựng mới trên vỉa hè (3552 m)
1Cát vàng: 0,281m3/mMô tả kỹ thuật theo chương V998,11m3
2Đá 2x4: 0,080m3/mMô tả kỹ thuật theo chương V284,16m3
3Gạch tàu: 3,3viên/mMô tả kỹ thuật theo chương V11.721,6viên
4Tấm nilông màu cảnh báo: 0,413m2/mMô tả kỹ thuật theo chương V1.466,98m2
5Ống PVC D140x6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.552m
6Lắp gạch làm dấuTheo bản vẽ thiết kế11.721,6viên
7Đắp cát + đắp đáTheo bản vẽ thiết kế1.282,27m3
8Đào mương cáp ngầm đất cấp 3 : 0,403m3/mTheo bản vẽ thiết kế1.431,46m3
9Đổ bê tông mác M150 đá 1x2: 0,027m3/mTheo bản vẽ thiết kế95,9m3
AE Hố ga kéo cáp 1600x1600x1450 (16 hố)
1XimăngMô tả kỹ thuật theo chương V6.630,85kg
2Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V8,27m3
3Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,91m3
4Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
5Đắp cátTheo bản vẽ thiết kế8,27m3
6Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2 8,03m3/mTheo bản vẽ thiết kế128,48m3
7Đắp đất hố móng cột , độ chặt k=0,9 5,15m3/mTheo bản vẽ thiết kế82,4m3
8Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng >250cm 1,12m3/mTheo bản vẽ thiết kế17,92m3
AF Nắp hố ga kéo cáp (16 nắp)
1XimăngMô tả kỹ thuật theo chương V574,28kg
2Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
3Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
4Sắt góc L32 x 32 x 3 : 11,16m/nắpMô tả kỹ thuật theo chương V291,98kg
5Sắt Þ8Mô tả kỹ thuật theo chương V213,12kg
6KẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6kg
7Đắp cátTheo bản vẽ thiết kế0,72m3
8Đổ bê tông mác M200 đá 1x2, chiều rộng móng >250cm : 0,097m3/nắpTheo bản vẽ thiết kế1,552m3
AG Tiếp địa TBA (13 bộ)
1Cáp đồng trần M25mm2 (5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V134kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật theo chương V130bộ
3Ống PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Oc xiết cáp Cu 1/0Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
5Đóng cọc tiếp địa trong TBATheo bản vẽ thiết kế130cọc
6Kéo dây tiếp địa trong TBATheo bản vẽ thiết kế598m
7Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu Theo bản vẽ thiết kế32m3
8Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3, độ chặt k=0,85Theo bản vẽ thiết kế32m3
AH Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế (01 bộ)
1Kẹp ép WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V182cái
AI PHẦN THÁO LẮP
1Tháo (lắp) sứ đứng+tyTheo bản vẽ thiết kế934Sứ
2Tháo (lắp) chuỗi sừ treo PolymerTheo bản vẽ thiết kế205Bộ
3Tháo hạ, căng dây AC50Theo bản vẽ thiết kế25,68km
4Tháo (lắp) bộ xà compoxit 0,8mTheo bản vẽ thiết kế15Bộ
5Tháo bộ xà compoxit 2,4mTheo bản vẽ thiết kế14Bộ
6Tháo (lắp) xà đơn X-2,0ĐL2/3Theo bản vẽ thiết kế311Bộ
7Tháo (lắp) xà X-2,2KTheo bản vẽ thiết kế34Bộ
8Tháo Bộ chằng xuốngTheo bản vẽ thiết kế25Bộ
9Tháo Bộ chằng lệchTheo bản vẽ thiết kế12Bộ
10Nhổ dựng trụ BTLT 12mTheo bản vẽ thiết kế313trụ
11Tháo (lắp) bộ FCOTheo bản vẽ thiết kế57cái
12Tháo MBA 1 pha 50KVA, treo trên cộtTheo bản vẽ thiết kế15máy
13Tháo MBA 1 pha 75KVA, treo trên cộtTheo bản vẽ thiết kế8máy
14Tháo bộ FCOTheo bản vẽ thiết kế23cái
15Tháo bộ LATheo bản vẽ thiết kế23cái
16Tháo bộ đà compoxit 0,8mTheo bản vẽ thiết kế8Bộ
17Tháo bộ xà compoxit 2,4mTheo bản vẽ thiết kế5Bộ
18Tháo (lắp) cáp xuất HT CV 120mm2Theo bản vẽ thiết kế144m
19Tháo (lắp) cáp xuất HT CV 95mm2Theo bản vẽ thiết kế135m
20Tháo lắp tủ điện hạ thế 1 phaTheo bản vẽ thiết kế8Bộ
21Tháo lắp tủ điện hạ thế 3 phaTheo bản vẽ thiết kế5Bộ
22Nhổ (dựng) trụ BTLT 8,4mTheo bản vẽ thiết kế145trụ
23Tháo (lắp) hộp DominoTheo bản vẽ thiết kế54cái
24Tháo, lắp lại Rack 3 + sứ ống chỉTheo bản vẽ thiết kế145Bộ
25Tháo, lắp lại BranchmentTheo bản vẽ thiết kế162sợi
26Tháo hạ, căng dây AV95Theo bản vẽ thiết kế11,56km
27Tháo hạ, căng dây A50Theo bản vẽ thiết kế5,78km
28Tháo Bộ chằngTheo bản vẽ thiết kế11Bộ
29Nhổ (trồng) trụ BTLT 12mTheo bản vẽ thiết kế313trụ
30Thu hồi thùng MCCB + DK 3 phaTheo bản vẽ thiết kế8Bộ
31Thu hồi thùng MCCB + DK 1 phaTheo bản vẽ thiết kế5Bộ
32Tháo MBA ≤ 50KVATheo bản vẽ thiết kế15máy
33Tháo MBA ≤75KVATheo bản vẽ thiết kế8máy
34Tháo hạ, căng dây AV95Theo bản vẽ thiết kế5,78km
AJ PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1LA 18kV 10kATheo bản vẽ thiết kế126cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 9(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng theo mô tả dưới đây (2) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ công trình với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) kể từ ngày 01/01/2016 tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực, đồng thời phải kê khai và có xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng tương tự của Chủ đầu tư mới được xem xéthợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng thuộc loại thi công mới hoặc sửa chữa công trình điện hoặc di dời đường dây trung hạ thế, TBA.Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị trên 32.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chỉ huy trưởng công trường phải có bản sao hợp đồng lao động. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy(bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng các điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 10 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một công trình tương tự. Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình.1010
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 Phụ trách kỹ thuật thi công phải đủ điều theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động. Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng công nghiệp, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau:+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một công trình tương tự (Nhà thầu phải có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách kỹ thuật thi công55
3 Cán bộ lập hồ sơ hoàn công 1 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn côngphải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động; Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhđiện hoặc chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình(bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 03 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm hồ sơ hoàn công tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ của nhà thầu để xem xét).55
4 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán 1 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chi phí và thanh quyết toán công trình xây dựng, (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).55
5 Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công 1 Cán bộ phụ trách cập nhật khối lượng thi công phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động,Phải có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng. (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm công tác bóc tách khối lượng giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).55
6 Cán bộ phụ trách an toàn giao thông 1 - Cán bộ phụ trách an toàn giao thông phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn giao thông tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách an toàn giao thôngít nhất 5 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn giao thông55
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có bản sao hợp đồng lao động. Phải có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét).+ Đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 5 công trình xây dựng. Có Văn bản (bản chính hoặc bản photo có chứng thực) xác nhận của Chủ đầu tư mà cán bộ này đã từng đảm nhận chức danh phụ trách an toàn động55
8 Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy 1 Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy chữa cháy phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Phải có bản sao hợp đồng lao động (kèm theo hợp đồng lao động). Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn phòng cháy chữa cháy; (bằng cấp phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau.+ Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn phòng cháy cho các xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >110 lít Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
2 Máy đo tiếp địa Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Xe cẩu >5 tấn Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê3
4 Xe tải >5 tấn Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Puly Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê30
6 Máy đo điện trở Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê10
8 Pa lăng Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê8
9 Giá ra dây Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê5
10 Cần trục bánh lốp > 40 tấn Hoạt động tốt. Kèm theo tài liệu chứng minh của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->