Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm quân trang phục vụ công tác bảo vệ, quản lý biên giới của Bộ đội Biên phòng tỉnh Lạng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211104574-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm quân trang phục vụ công tác bảo vệ, quản lý biên giới của Bộ đội Biên phòng tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211071427 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 10:55:00 đến ngày 2021-11-12 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,952,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.428222E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485644E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu cung cấp gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệmthu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT (Bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.466.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.399.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cung cấp tên, địa chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực hiện các nghĩa vụ của đại lý hoặc đại diện về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tố thiểu là 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Hợp đồng mua bán, hóa đơn VAT) hoặc nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê (Hợp đồng mua bán của bên cho thuê, hóa đơn VAT). Máy móc, thiết bị gồm: Máy may (≥ 20 máy); Máy vắt sổ (≥ 03 máy); Máy thùa khuyết (≥ 01 máy); Máy cuốn ống (≥ 01 máy); Máy ép mex (≥ 01 máy); Bàn hút chân không (≥ 01 bộ); Nồi hơi (≥ 01 bộ); Bàn là hơi (≥ 05 bộ); Máy cắt vải (≥ 02 máy); Máy đính cúc (≥ 03 máy); Dây chuyền sản xuất giày (≥ 01 dây chuyền); |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã phụ trách chung tối thiểu 1 công trình/gói thầu tương tự.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động+ Bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành may mặc, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động+ Bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, PCCC |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao hợp đồng lao động+ Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực+ Chứng chỉ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực+ Bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo chuyên ngành may mặc- Nhà thầu có cam kết cung cấp lực lượng công nhân trực tiếp thi công có đủ năng lực chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với tính chất gói thầu để thực hiện gói thầu đáp ứng yêu cầu về tiến độ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Mua sắm quân trang phục vụ công tác bảo vệ, quản lý biên giới của Bộ đội Biên phòng tỉnh Lạng Sơn Mua sắm doanh cụ, biển báo phục vụ công tác bảo vệ, quản lý biên giới; quân trang phục vụ công tác bảo vệ, quản lý biên giới; lắp camera an ninh cho cơ quan Bộ Chỉ huy và các đồn Biên phòng của Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lạng Sơn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT. + Có Chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 cho phạm vi sản xuất hàng may mặc, giầy dép. + Có Chứng nhận Hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 cho phạm vi sản xuất hàng may mặc, giầy dép. - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm (bản công chứng): + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế ít nhất tính đến hết quý III/2021. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung hoặc Biên bản thanh lý Hợp đồng và hóa đơn tài chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. + Nhà thầu phải nộp 01 mẫu/loại hàng hóa trước thời điểm đóng thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư là đã nộp hàng mẫu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu mới 100%, sản xuất năm 2021. - Cam kết và chuẩn bị sẵn 01 bộ hàng mẫu số lượng là 01 đơn vị/mỗi loại danh mục hàng hóa dự thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp hàng mẫu để chứng minh hàng hóa đáp ứng E-HSMT trong thời gian không quá 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển đến nơi giao hàng và đã bao gồm công lắp đặt và vật tư phụ. Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. Hàng hóa chỉ được hưởng ưu đãi khi nhà thầu chứng minh được hàng hóa đó có chi phí sản xuất trong nước chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên trong giá hàng hóa. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn công bố của nhà sản xuất đáp ứng yêu cầu sử dụng và mục tiêu của gói thầu |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng tương tự (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). - Kế hoạch bố trí nhân sự của Nhà thầu (bố trí công việc cụ thể cho từng cán bộ chuyên môn) tham gia gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lạng Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Quang Trung, Phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Quang Trung, Phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Đường Quang Trung, Phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo ấm Sỹ Quan 03 lớp K13 | 2.000 | Bộ | - Áo 3 lớp: mặc được 2 mặt, một mặt xanh ô liu L08, một mặt màu rằn ri - Chất liệu: vải kaki day | ||
| 2 | Quân phục dã chiến K20 sỹ quan | 2.000 | Bộ | Theo quy định | ||
| 3 | Mũ mềm dã chiến sĩ quan và hạ sĩ quan - binh sĩ K18 | 2.000 | Chiếc | Mũ vải mềm hoa văn rằn ri + sao | ||
| 4 | Giầy vải cao cổ | 2.000 | Đôi | Theo quy định | ||
| 5 | Ghệt tuần tra cao cổ sĩ quan nam K17 | 1.500 | Đôi | - Đế đúc bằng cao su tự nhiên chắc chắn, bảo vệ an toàn cho chân. - Cổ giày làm bằng bạt và có khuy xỏ dây - Chất liệu thân giày bằng da. - Màu sắc: Đen |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.428222E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.485644E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu cung cấp gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệmthu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT (Bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.466.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.399.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cung cấp tên, địa chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực hiện các nghĩa vụ của đại lý hoặc đại diện về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tố thiểu là 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Hợp đồng mua bán, hóa đơn VAT) hoặc nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh tính sở hữu của bên cho thuê (Hợp đồng mua bán của bên cho thuê, hóa đơn VAT). Máy móc, thiết bị gồm: Máy may (≥ 20 máy); Máy vắt sổ (≥ 03 máy); Máy thùa khuyết (≥ 01 máy); Máy cuốn ống (≥ 01 máy); Máy ép mex (≥ 01 máy); Bàn hút chân không (≥ 01 bộ); Nồi hơi (≥ 01 bộ); Bàn là hơi (≥ 05 bộ); Máy cắt vải (≥ 02 máy); Máy đính cúc (≥ 03 máy); Dây chuyền sản xuất giày (≥ 01 dây chuyền); | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã phụ trách chung tối thiểu 1 công trình/gói thầu tương tự.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động+ Bảng kê khai quá trình công tác. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành may mặc, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động+ Bảng kê khai quá trình công tác. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, PCCC | 5 | - Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao hợp đồng lao động+ Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực+ Chứng chỉ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực+ Bảng kê khai quá trình công tác. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 30 | - Có chứng chỉ đào tạo chuyên ngành may mặc- Nhà thầu có cam kết cung cấp lực lượng công nhân trực tiếp thi công có đủ năng lực chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với tính chất gói thầu để thực hiện gói thầu đáp ứng yêu cầu về tiến độ. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi