Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp phân bón, giá thể cây trồng, thuốc bảo vệ thực vật và dụng cụ vật rẻ phục vụ dự án

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200524570-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Cây lương thực và Cây thực phẩm
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cung cấp phân bón, giá thể cây trồng, thuốc bảo vệ thực vật và dụng cụ vật rẻ phục vụ dự án
Số hiệu KHLCNT 20200362315
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-12 15:04:00 đến ngày 2020-05-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 324,851,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Phân bón NPK = 13:13:13 + TE 7.905 kg Thành phần: N (13%), P2O5 (13%), K2O (13%), CaO (1%), MgO (0,6%), S (6%), Fe (90 ppm), Zn (15 ppm), Cu (10 ppm), Bo (90 ppm) Phân bón
2 Phân hữu cơ vi sinh 2 tấn Thành phần: CHC 15%, N 1%, P2O5 4%, K2O 1%, Mg 1%, Ca 2%, Zn 200 ppm, Mn 300ppm, B 50 ppm, Cu 50 ppm, vsv phân giải (Bacillus sp) 1 x 106 CFu/g. Độ ẩm ≤ 30%, bột xám đen Phân bón
3 Phân bón NPK GATIT (20:20:20 + TE) 100 kg Thành phần: N (20%), P2O5 (20%), K2O (20), Mg (0,16%), Fe (360ppm), Mn (195 ppm), Zn (30 ppm), Cu (14 ppm), Mo (10 ppm), B (100 ppm) Phân bón
4 Phân bón NPK GATIT (17:9:27 + TE) 285 kg Thành phần: N (17%), P2O5 (9%), K2O (27%), Mg (0,16%), Fe (360ppm), Mn (195 ppm), Zn (30 ppm), Cu (14 ppm), Mo (10 ppm), B (100 ppm) Phân bón
5 Phân bón NPK HAIFA- Poly feed (19:19:19 +ME) 100 kg Thành phần: N (19%), P2O5 (19%), K2O (19%), Fe (1000ppm), Mn (500 ppm), B (200 ppm), Zn (150 ppm), Cu (110 ppm), Mo (70 ppm) Phân bón
6 Phân bón NPK HAIFA- Poly feed (21:11:21 +ME) 350 kg Thành phần: N (21%), P2O5 (11%), K2O (21%), Fe (1000ppm), Mn (500 ppm), B (200 ppm), Zn (150 ppm), Cu (110 ppm), Mo (70 ppm) Phân bón
7 Phân vi lượng 119 kg Thành phần: Cu 0,76%; Fe 7,1%; Mn 3,48%; Mo 0,485% , Zn 1,02%. Phân bón
8 Magie sulfat 1.620 Kg Thành phần: MgSO4.7H2O 99% Phân bón
9 Canxi nitrat 445 Kg Thành phần: Ca(NO3)2 99% Phân bón
10 Kẽm sulfat 230,36 Kg Thành phần: ZnSO4. 7H2O 98% Phân bón
11 Cacbomax + Earth crystals 99 kg Thành phần: Kali và đường đơn Phân bón
12 Xơ dừa 10,8 Tấn Thành phần: 100 % xơ dừa nghiền nát, không lẫn tạp chất Giá thể trồng cây
13 Giá thể Peat Growbags 1.350 lít Thành phần: 57% xơ dừa đã xử lý, 33% mùn trắng từ than bùn đã xử lý, 10% đá núi lửa, 0,7kg/m3, pH 5,6- 6,0 Giá thể trồng cây
14 Giá thể TN1 0,8 Tấn Thành phần: Hữu cơ cao cấp, chất giữ ẩm và dinh dưỡng khoáng (đa, trung, vi lượng) Giá thể trồng cây
15 Giá thể BVB 680 lít Thành phần: 90% bùn đen + 10% bùn trắng NPK= 14:16:18 Giá thể trồng cây
16 Đất phù sa 4,1 m3 Thành phần: 100% đất phù sa không lẫn tạp chất Giá thể trồng cây
17 Trấu hun 3,66 Tấn Thành phần: 100% trấu hun không lẫn tạp chất Giá thể trồng cây
18 Thuốc trừ sâu 380 gói Thành phần: Abamectin 4,0%w/v, dạng sữa, đóng gói: 10 ml/gói Thuốc BVTV
19 Thuốc trừ bệnh 278 gói Thành phần: Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%, dạng bột, đóng gói: 35 gam/gói Thuốc BVTV
20 Khay bầu 595 Chiếc Chất liệu bằng xốp; kích thước: 30x 50cm Dụng cụ vật rẻ
21 Túi bầu trồng cây 40,5 kg Chất liệu nhựa PP; kích thước: 35x 50cm Dụng cụ vật rẻ
22 Móc treo cây 5.371 Chiếc Chất liệu: Nhựa cứng, đường kính 23mm Dụng cụ vật rẻ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->