Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087794-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20211082358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 10:59:00 đến ngày 2021-11-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,588,506,642 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.382E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.076E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.511.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.022.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trìnhTối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 05 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 05 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 7
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 7
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 7
4-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 7
5-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 7
6-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 7
7-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 7
8-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 7
9-Đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 7
10-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 7
11-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 7
12-Máy khoan xuyên đường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đỗ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện 20kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 7
16-Máy lu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy san, máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Quảng Ninh
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Quảng Ninh
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
“Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp”. Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2020 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. SĐT 0362888899
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Huyện Tiên Yên tỉnh Quảng Ninh
B Vật tư chính A cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V18.990m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, Chương V9.262m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V6bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V14bộ
5Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V212bộ
6Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, Chương V58bộ
7Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V111bộ
8Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, Chương V40bộ
9Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, Chương V6bộ
10Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V421bộ
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V1.010,4m
12Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V842bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V103cái
14Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V51cái
C Vật tư chính B cấp
1Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Tham khảo Phần II, Chương V15cột
D Phần xây dựng
E Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V421cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V28,2521 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V6bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V14bộ ODF
F Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V11cột
2Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V2cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,1656100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V1,90931 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V7,162m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V4,2595m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V13cột
G Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 74 kmTham khảo Phần II, Chương V5,57tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 180 kmTham khảo Phần II, Chương V5,57tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V5,57tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V5,57tấn
H Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại thành phố Hạ Long tỉnh Quảng Ninh
I Vật tư chính A cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V12.208m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V8.164m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V4bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V35bộ
5Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V87bộ
6Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V64bộ
7ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, Chương V475m
8ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, Chương V4.032m
9Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, Chương V4bộ
10Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V151bộ
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V362,4m
12Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V302bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V20cái
14Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V12cái
J Vật tư chính B cấp
1Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.125Tham khảo Phần II, Chương V10cột
K Phần xây dựng
L Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V151cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V8,1641 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V4bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V35bộ ODF
M Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V8cột
2Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V1cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,1224100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V1,52891 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V6,08m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V3,7763m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V9cột
N Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, Chương V4,18100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, Chương V9,237m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V2,88100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, Chương V2,864m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, Chương V1,999m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTham khảo Phần II, Chương V10,8m2
7Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V567,6m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V566,4352m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V65,5831m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V19,843m3
11Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V47bể
12Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống (hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, Chương V6bể
13Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V59nắp đan
14Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, Chương V47bể
15Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, Chương V6bể
16Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V47bể
17Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V6bể
18Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, Chương V53bể
19Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V6bể
20Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V45,0712100 m/1 ống
21Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, Chương V2m
22Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V186,83561 m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V244,1563m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V3,521100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V3,521100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,5556100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,5556100m3
28Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V12,2081 km cáp
O Hoàn trả hè đường
P Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, Chương V92,37m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, Chương V92,37m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, Chương V92,37m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, Chương V92,37m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, Chương V92,37m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, Chương V92,37m2
Q Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, Chương V14,32m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, Chương V14,32m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, Chương V2,864m3
R Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
S Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, Chương V241,8m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, Chương V0,2418100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, Chương V241,8m2
T Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, Chương V241,8m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, Chương V0,2418100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V241,8m2
U Hoàn trả mặt hè lát gạch Hạ Long; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Hạ long
V Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, Chương V5,4m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%.Tham khảo Phần II, Chương V0,0054100m3
3Lát gạch Hạ Long, gạch tận dụngTham khảo Phần II, Chương V5,4m2
W Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cmTham khảo Phần II, Chương V5,4m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20 - 25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, Chương V0,0054100m3
3Lát gạch Hạ Long, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V5,4m2
X Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, Chương V39,98m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, Chương V1,999m3
Y Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, Chương V17,16tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 180 kmTham khảo Phần II, Chương V17,16tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V17,16tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V17,16tấn
Z Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Huyện Hoành Bồ tỉnh Quảng Ninh
AA Vật tư chính A cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V3.990m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, Chương V2.980m
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V8bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V28bộ
5Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, Chương V16bộ
6Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V24bộ
7Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, Chương V15bộ
8Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V83bộ
9Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V199,2m
10Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V166bộ
11Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V22cái
12Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V15cái
AB Vật tư chính B cấp
1Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Tham khảo Phần II, Chương V6cột
AC Phần xây dựng
AD Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V83cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V6,971 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V8bộ ODF
AE Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V4cột
2Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V1cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,0648100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V0,76141 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V2,84m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V1,6814m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V5cột
AF Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 19 kmTham khảo Phần II, Chương V1,36tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 180 kmTham khảo Phần II, Chương V1,36tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V1,36tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V1,36tấn
AG Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Huyện Hải Hà tỉnh Quảng Ninh
AH Vật tư chính A cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V9.510m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, Chương V8.080m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V3bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V10bộ
5Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V103bộ
6Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, Chương V51bộ
7Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V55bộ
8Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, Chương V22bộ
9Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, Chương V3bộ
10Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V231bộ
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V554,4m
12Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V462bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V67cái
14Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V24cái
AI Vật tư B cấp
1Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Tham khảo Phần II, Chương V6cột
2Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.125Tham khảo Phần II, Chương V2cột
3Cột BTLT dự ứng lực 8-R125 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V6cột
AJ Phần xây dựng
AK Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V231cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V17,591 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V3bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V10bộ ODF
AL Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V8cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V4cột
3Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V1cột
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,1728100m2
5Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V2,07641 m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V8,564m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V5,4264m3
8Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V13cột
AM Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 123 kmTham khảo Phần II, Chương V3,45tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 180 kmTham khảo Phần II, Chương V3,45tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V3,45tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V3,45tấn
AN Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Huyện Vân Đồn tỉnh Quảng Ninh
AO Vật tư chính A cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V7.850m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V9bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V78bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V49bộ
6Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, Chương V2bộ
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V127bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V304,8m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V254bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V16cái
11Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V15cái
AP Vật tư B cấp
1Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.125Tham khảo Phần II, Chương V3cột
AQ Phần xây dựng
AR Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V127cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V7,851 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 9bộ ODF
AS Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V3cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,0396100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V0,48111 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V1,92m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V1,2064m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V3cột
AT Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 46 kmTham khảo Phần II, Chương V1,53tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 180 kmTham khảo Phần II, Chương V1,53tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V1,53tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V1,53tấn
AU Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
AV Vật tư chính A cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V14.240m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V7bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V178bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V94bộ
6Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, Chương V3bộ
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V272bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V652,8m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V544bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V49cái
11Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V26cái
AW Vật tư chính B cấp
1Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Tham khảo Phần II, Chương V59cột
AX Phần xây dựng
AY Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V272cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V14,241 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V5bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V7bộ ODF
AZ Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V53cột
2Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V3cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,6864100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V7,56791 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V28,774m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V17,2991m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V56cột
BA Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 64 kmTham khảo Phần II, Chương V2,82tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 180 kmTham khảo Phần II, Chương V2,82tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V2,82tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V2,82tấn
BB Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
BC Vật tư chính A cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V320m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V3.420m
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V9bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V39bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V46bộ
6ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, Chương V41m
7ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, Chương V244m
8Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V85bộ
9Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V204m
10Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V170bộ
11Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V7cái
12Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V12cái
BD Phần xây dựng
BE Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V85cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V3,421 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V5bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V9bộ ODF
BF Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, Chương V0,4100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, Chương V0,9m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V1100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, Chương V1,125m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V36,2921m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V5,6722m3
7Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V5bể
8Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V5nắp đan
9Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, Chương V5bể
10Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V5bể
11Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, Chương V5bể
12Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V2,8475100 m/1 ống
13Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, Chương V200m
14Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V11,36481 m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V15,2083m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,219100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,219100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0489100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0489100m3
20Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,321 km cáp
BG Hoàn trả hè đường
BH Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, Chương V9m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, Chương V9m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, Chương V9m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, Chương V9m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, Chương V9m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, Chương V9m2
BI Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, Chương V22,5m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, Chương V1,125m3
BJ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 38 kmTham khảo Phần II, Chương V1,6tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 180 kmTham khảo Phần II, Chương V1,6tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V1,6tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V1,6tấn
BK Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Huyện Đầm Hà tỉnh Quảng Ninh
BL Vật tư chính A cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V5.070m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V5bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V64bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V32bộ
6Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, Chương V2bộ
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V96bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V230,4m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V192bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V13cái
11Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V10cái
BM Vật tư B cấp
1Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Tham khảo Phần II, Chương V3cột
BN Phần xây dựng
BO Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V96cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V5,071 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V5bộ ODF
BP Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V3cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,036100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V0,38661 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V1,482m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V0,8967m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V3cột
BQ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 98 kmTham khảo Phần II, Chương V1,01tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 180 kmTham khảo Phần II, Chương V1,01tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V1,01tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V1,01tấn
BR Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại thành phố Cẩm Phả tỉnh Quảng Ninh
BS Vật tư chính A cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V320m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V4.351m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V1bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V6bộ
5Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V30bộ
6Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V15bộ
7ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, Chương V305m
8ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, Chương V712m
9Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, Chương V1bộ
10Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V45bộ
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V108m
12Khóa đai inox90bộ
13Biển báo cáp quang quân sự8cái
14Biển báo độ cao cáp3cái
BT Vật tư chính B cấp
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R125 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V12cột
BU Phần xây dựng
BV Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V45cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V4,3511 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V6bộ ODF
BW Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V8cột
2Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V2cột
3Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V1cột
4Sản xuất, gia công cột sắt F113, bịt 2 đầu + chân trèoTham khảo Phần II, Chương V1Cột
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,1488100m2
6Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V1,96471 m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V9,01m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V5,8975m3
9Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V10cột
BX Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V3,774100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, Chương V21,6m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V129,3729m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V36,0659m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V21,9024m3
6Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V12bể
7Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V9bể
8Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V12nắp đan
9Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan đường 1200x500x90Tham khảo Phần II, Chương V9nắp đan
10Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, Chương V12bể
11Lắp đặt cấu kiện đối với bể đường 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V9bể
12Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V12bể
13Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V9bể
14Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, Chương V12bể
15Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp dưới đườngTham khảo Phần II, Chương V9bể
16Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V10,1695100 m/1 ống
17Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V49,21611 m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V77,1762m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,622100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,622100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,4794100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,4794100m3
23Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,321 km cáp
BY Hoàn trả hè đường
BZ Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, Chương V67,5m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, Chương V67,5m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, Chương V13,5m3
CA Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 25 kmTham khảo Phần II, Chương V3,62tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 180 kmTham khảo Phần II, Chương V3,62tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V3,62tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V3,62tấn
CB Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Huyện Cô Tô tỉnh Quảng Ninh
CC Vật tư chính A cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V13.223m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 500mTham khảo Phần II, Chương V2.630m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V3bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V8bộ
5Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V167bộ
6Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 500mTham khảo Phần II, Chương V4bộ
7Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V82bộ
8Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 500mTham khảo Phần II, Chương V9bộ
9Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, Chương V3bộ
10Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V257bộ
11Tấm ốp D14Tham khảo Phần II, Chương V5bộ
12Chống rungTham khảo Phần II, Chương V5bộ
13Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V640,8m
14Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V534bộ
15Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V51cái
16Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V29cái
CD Vật tư chính B cấp
1Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.125Tham khảo Phần II, Chương V3cột
CE Phần xây dựng
CF Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V262cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V15,8531 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V3bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V8bộ ODF
CG Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V3cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,0396100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V0,48111 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V1,92m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V1,2064m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V3cột
CH Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 157 kmTham khảo Phần II, Chương V3,25tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 180 kmTham khảo Phần II, Chương V3,25tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V3,25tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V3,25tấn
CI Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại thành phố Uông Bí tỉnh Quảng Ninh
CJ Vật tư chính A cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V5.180m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V4bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V45bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V23bộ
6Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, Chương V1bộ
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V68bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V163,2m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V136bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V18cái
11Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V4cái
CK Phần xây dựng
CL Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V68cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V5,181 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V3bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V4bộ ODF
CM Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 39 kmTham khảo Phần II, Chương V0,98tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 180 kmTham khảo Phần II, Chương V0,98tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,98tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V0,98tấn
CN Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại thành phố Móng Cái tỉnh Quảng Ninh
CO Vật tư chính A cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V500m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V7.423m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V15bộ
5Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V70bộ
6Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V57bộ
7ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, Chương V358m
8ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, Chương V710m
9Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, Chương V2bộ
10Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V127bộ
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V304,8m
12Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V254bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V20cái
14Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V22cái
CP Phần xây dựng
CQ Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V127cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V7,4231 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V5bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V15bộ ODF
CR Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, Chương V0,44100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, Chương V0,99m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V3,08100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, Chương V13,86m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V103,3754m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V43,267m3
7Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V11bể
8Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V11nắp đan
9Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, Chương V11bể
10Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V11bể
11Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, Chương V11bể
12Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V10,678100 m/1 ống
13Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V42,47321 m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V62,672m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,519100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,519100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,3211100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,3211100m3
19Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,51 km cáp
CS Hoàn trả hè đường
CT Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, Chương V9,9m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, Chương V9,9m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, Chương V9,9m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, Chương V9,9m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, Chương V9,9m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, Chương V9,9m2
CU Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, Chương V69,3m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, Chương V69,3m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, Chương V13,86m3
CV Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 157 kmTham khảo Phần II, Chương V4,42tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 180 kmTham khảo Phần II, Chương V4,42tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V4,42tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V4,42tấn
CW Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Huyện Bình Lưu tỉnh Quảng Ninh
CX Vật tư chính A cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V10.640m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, Chương V18.730m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V7bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V12bộ
5Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V117bộ
6Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, Chương V123bộ
7Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V50bộ
8Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 200mTham khảo Phần II, Chương V67bộ
9Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, Chương V7bộ
10Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V357bộ
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V856,8m
12Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V714bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V102cái
14Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V39cái
CY Vật tư chính B cấp
1Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Tham khảo Phần II, Chương V4cột
CZ Phần xây dựng
DA Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V357cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V29,371 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V7bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V12bộ ODF
DB Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V4cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,048100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V0,51551 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V1,976m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V1,1956m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V4cột
DC Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 104 kmTham khảo Phần II, Chương V5,81tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 180 kmTham khảo Phần II, Chương V5,81tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V5,81tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V5,81tấn
DD Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại thị xã Đông Triều tỉnh Quảng Ninh
DE Vật tư chính A cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V2.520m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
3Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V42bộ
4Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V17bộ
5Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V59bộ
6Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V141,6m
7Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V118bộ
8Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V8cái
9Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V9cái
DF Phần xây dựng
DG Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V59cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V2,521 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
DH Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 60 kmTham khảo Phần II, Chương V0,52tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 180 kmTham khảo Phần II, Chương V0,52tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,52tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V0,52tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.382E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.076E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.511.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.022.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trìnhTối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau: 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật 10 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 05 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 05 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sợi cáp quang Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê7
2 Máy đo quang OTDR Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê7
3 Máy đo công suất quang Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê7
4 Máy điện thoại liên lạc quang Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê7
5 Máy cắt BT MCD218 Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê7
6 Máy khoan bê tông 1,5KW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê7
7 Máy trộn 250l Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê7
8 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê7
9 Đầm dùi 1.5kW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê7
10 Máy cắt uốn 5kW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê7
11 Máy hàn 23kW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê7
12 Máy khoan xuyên đường Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
13 Ô tô tự đỗ 7T Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
14 Cần cẩu 5T Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
15 Máy phát điện 20kW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê7
16 Máy lu bánh hơi 25T Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
17 Máy lu bánh thép 10T Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
18 Máy san, máy ủi Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->