Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087794-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211082358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 10:59:00 đến ngày 2021-11-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,588,506,642 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.382E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.076E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.511.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.022.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Số lượng chỉ huy trưởng công trìnhTối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Số lượng cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 05 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 05 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn sợi cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 2-Máy đo quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 3-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 4-Máy điện thoại liên lạc quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 5-Máy cắt BT MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 6-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 7-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 8-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 9-Đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 10-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 11-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 12-Máy khoan xuyên đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đỗ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện 20kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 16-Máy lu bánh hơi 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy san, máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Quảng Ninh Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Quảng Ninh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | “Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp”. Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2020 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội.
+ Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
+ Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. SĐT 0362888899 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Huyện Tiên Yên tỉnh Quảng Ninh | |||
| B | Vật tư chính A cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 18.990 | m |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 200m | Tham khảo Phần II, Chương V | 9.262 | m |
| 3 | măng sông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 6 | bộ |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 14 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 212 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 200m | Tham khảo Phần II, Chương V | 58 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 111 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 200m | Tham khảo Phần II, Chương V | 40 | bộ |
| 9 | Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông | Tham khảo Phần II, Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, Chương V | 421 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, Chương V | 1.010,4 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, Chương V | 842 | bộ |
| 13 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, Chương V | 103 | cái |
| 14 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 51 | cái |
| C | Vật tư chính B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 | Tham khảo Phần II, Chương V | 15 | cột |
| D | Phần xây dựng | |||
| E | Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, Chương V | 421 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 28,252 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 6 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 14 | bộ ODF |
| F | Trồng cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 11 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | cột |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,9093 | 1 m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 7,162 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, Chương V | 4,2595 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 13 | cột |
| G | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 74 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 5,57 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 180 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 5,57 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 5,57 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 5,57 | tấn |
| H | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại thành phố Hạ Long tỉnh Quảng Ninh | |||
| I | Vật tư chính A cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 12.208 | m |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 8.164 | m |
| 3 | măng sông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 4 | bộ |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 35 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 87 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 64 | bộ |
| 7 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, Chương V | 475 | m |
| 8 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, Chương V | 4.032 | m |
| 9 | Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông | Tham khảo Phần II, Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, Chương V | 151 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, Chương V | 362,4 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, Chương V | 302 | bộ |
| 13 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, Chương V | 20 | cái |
| 14 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 12 | cái |
| J | Vật tư chính B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.125 | Tham khảo Phần II, Chương V | 10 | cột |
| K | Phần xây dựng | |||
| L | Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, Chương V | 151 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 8,164 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 4 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 35 | bộ ODF |
| M | Trồng cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 8 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | cột |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,5289 | 1 m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 6,08 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, Chương V | 3,7763 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 9 | cột |
| N | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, Chương V | 4,18 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, Chương V | 9,237 | m3 |
| 3 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, Chương V | 2,88 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, Chương V | 2,864 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,999 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham khảo Phần II, Chương V | 10,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 567,6 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 566,4352 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 65,5831 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 19,843 | m3 |
| 11 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, Chương V | 47 | bể |
| 12 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống (hạ đáy 0,4m) | Tham khảo Phần II, Chương V | 6 | bể |
| 13 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, Chương V | 59 | nắp đan |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hè | Tham khảo Phần II, Chương V | 47 | bể |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cống | Tham khảo Phần II, Chương V | 6 | bể |
| 16 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, Chương V | 47 | bể |
| 17 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, Chương V | 6 | bể |
| 18 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Tham khảo Phần II, Chương V | 53 | bể |
| 19 | Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, Chương V | 6 | bể |
| 20 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, Chương V | 45,0712 | 100 m/1 ống |
| 21 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | m |
| 22 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 186,8356 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, Chương V | 244,1563 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, Chương V | 3,521 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, Chương V | 3,521 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,5556 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,5556 | 100m3 |
| 28 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 12,208 | 1 km cáp |
| O | Hoàn trả hè đường | |||
| P | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, Chương V | 92,37 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, Chương V | 92,37 | m2 |
| 3 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, Chương V | 92,37 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, Chương V | 92,37 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, Chương V | 92,37 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, Chương V | 92,37 | m2 |
| Q | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, Chương V | 14,32 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Tham khảo Phần II, Chương V | 14,32 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, Chương V | 2,864 | m3 |
| R | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro | |||
| S | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3cm. | Tham khảo Phần II, Chương V | 241,8 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,2418 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, Chương V | 241,8 | m2 |
| T | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm. | Tham khảo Phần II, Chương V | 241,8 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,2418 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, Chương V | 241,8 | m2 |
| U | Hoàn trả mặt hè lát gạch Hạ Long; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Hạ long | |||
| V | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3cm. | Tham khảo Phần II, Chương V | 5,4 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%. | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch Hạ Long, gạch tận dụng | Tham khảo Phần II, Chương V | 5,4 | m2 |
| W | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (không tận dụng gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm chiều dày 3 cm | Tham khảo Phần II, Chương V | 5,4 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20 - 25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch Hạ Long, gạch mới | Tham khảo Phần II, Chương V | 5,4 | m2 |
| X | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, Chương V | 39,98 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,999 | m3 |
| Y | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 17,16 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 180 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 17,16 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 17,16 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 17,16 | tấn |
| Z | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Huyện Hoành Bồ tỉnh Quảng Ninh | |||
| AA | Vật tư chính A cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 3.990 | m |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 200m | Tham khảo Phần II, Chương V | 2.980 | m |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 28 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 200m | Tham khảo Phần II, Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 24 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 200m | Tham khảo Phần II, Chương V | 15 | bộ |
| 8 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, Chương V | 83 | bộ |
| 9 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, Chương V | 199,2 | m |
| 10 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, Chương V | 166 | bộ |
| 11 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, Chương V | 22 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 15 | cái |
| AB | Vật tư chính B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 | Tham khảo Phần II, Chương V | 6 | cột |
| AC | Phần xây dựng | |||
| AD | Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, Chương V | 83 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 6,97 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 8 | bộ ODF |
| AE | Trồng cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 4 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | cột |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,7614 | 1 m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 2,84 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,6814 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 5 | cột |
| AF | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 19 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,36 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 180 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,36 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,36 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,36 | tấn |
| AG | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Huyện Hải Hà tỉnh Quảng Ninh | |||
| AH | Vật tư chính A cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 9.510 | m |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 200m | Tham khảo Phần II, Chương V | 8.080 | m |
| 3 | măng sông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 3 | bộ |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 103 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 200m | Tham khảo Phần II, Chương V | 51 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 55 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 200m | Tham khảo Phần II, Chương V | 22 | bộ |
| 9 | Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông | Tham khảo Phần II, Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, Chương V | 231 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, Chương V | 554,4 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, Chương V | 462 | bộ |
| 13 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, Chương V | 67 | cái |
| 14 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 24 | cái |
| AI | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 | Tham khảo Phần II, Chương V | 6 | cột |
| 2 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.125 | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | cột |
| 3 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R125 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, Chương V | 6 | cột |
| AJ | Phần xây dựng | |||
| AK | Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, Chương V | 231 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 17,59 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 3 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 10 | bộ ODF |
| AL | Trồng cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 8 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, Chương V | 4 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | cột |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 2,0764 | 1 m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 8,564 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, Chương V | 5,4264 | m3 |
| 8 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 13 | cột |
| AM | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 123 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 3,45 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 180 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 3,45 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 3,45 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 3,45 | tấn |
| AN | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Huyện Vân Đồn tỉnh Quảng Ninh | |||
| AO | Vật tư chính A cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 7.850 | m |
| 2 | măng sông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 78 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 49 | bộ |
| 6 | Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, Chương V | 127 | bộ |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, Chương V | 304,8 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, Chương V | 254 | bộ |
| 10 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, Chương V | 16 | cái |
| 11 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 15 | cái |
| AP | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.125 | Tham khảo Phần II, Chương V | 3 | cột |
| AQ | Phần xây dựng | |||
| AR | Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, Chương V | 127 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 7,85 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | 9 | bộ ODF | |
| AS | Trồng cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 3 | cột |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,4811 | 1 m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,92 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,2064 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 3 | cột |
| AT | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 46 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,53 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 180 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,53 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,53 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,53 | tấn |
| AU | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh | |||
| AV | Vật tư chính A cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 14.240 | m |
| 2 | măng sông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 178 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 94 | bộ |
| 6 | Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông | Tham khảo Phần II, Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, Chương V | 272 | bộ |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, Chương V | 652,8 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, Chương V | 544 | bộ |
| 10 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, Chương V | 49 | cái |
| 11 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 26 | cái |
| AW | Vật tư chính B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 | Tham khảo Phần II, Chương V | 59 | cột |
| AX | Phần xây dựng | |||
| AY | Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, Chương V | 272 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 14,24 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 5 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 7 | bộ ODF |
| AZ | Trồng cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 53 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 3 | cột |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,6864 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 7,5679 | 1 m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 28,774 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, Chương V | 17,2991 | m3 |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 56 | cột |
| BA | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 64 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 2,82 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 180 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 2,82 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 2,82 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 2,82 | tấn |
| BB | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh | |||
| BC | Vật tư chính A cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 320 | m |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 3.420 | m |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 39 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 46 | bộ |
| 6 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, Chương V | 41 | m |
| 7 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, Chương V | 244 | m |
| 8 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, Chương V | 85 | bộ |
| 9 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, Chương V | 204 | m |
| 10 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, Chương V | 170 | bộ |
| 11 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, Chương V | 7 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 12 | cái |
| BD | Phần xây dựng | |||
| BE | Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, Chương V | 85 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 3,42 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 5 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 9 | bộ ODF |
| BF | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,125 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 36,2921 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 5,6722 | m3 |
| 7 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, Chương V | 5 | bể |
| 8 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, Chương V | 5 | nắp đan |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hè | Tham khảo Phần II, Chương V | 5 | bể |
| 10 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, Chương V | 5 | bể |
| 11 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Tham khảo Phần II, Chương V | 5 | bể |
| 12 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, Chương V | 2,8475 | 100 m/1 ống |
| 13 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống | Tham khảo Phần II, Chương V | 200 | m |
| 14 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 11,3648 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, Chương V | 15,2083 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,219 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,219 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,0489 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,0489 | 100m3 |
| 20 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,32 | 1 km cáp |
| BG | Hoàn trả hè đường | |||
| BH | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, Chương V | 9 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, Chương V | 9 | m2 |
| 3 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, Chương V | 9 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, Chương V | 9 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, Chương V | 9 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, Chương V | 9 | m2 |
| BI | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, Chương V | 22,5 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,125 | m3 |
| BJ | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 38 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,6 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 180 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,6 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,6 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,6 | tấn |
| BK | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Huyện Đầm Hà tỉnh Quảng Ninh | |||
| BL | Vật tư chính A cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 5.070 | m |
| 2 | măng sông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 64 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 32 | bộ |
| 6 | Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, Chương V | 96 | bộ |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, Chương V | 230,4 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, Chương V | 192 | bộ |
| 10 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, Chương V | 13 | cái |
| 11 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 10 | cái |
| BM | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 | Tham khảo Phần II, Chương V | 3 | cột |
| BN | Phần xây dựng | |||
| BO | Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, Chương V | 96 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 5,07 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 5 | bộ ODF |
| BP | Trồng cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 3 | cột |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,3866 | 1 m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,482 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,8967 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 3 | cột |
| BQ | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 98 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,01 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 180 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,01 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,01 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,01 | tấn |
| BR | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại thành phố Cẩm Phả tỉnh Quảng Ninh | |||
| BS | Vật tư chính A cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 320 | m |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 4.351 | m |
| 3 | măng sông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 30 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 15 | bộ |
| 7 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, Chương V | 305 | m |
| 8 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, Chương V | 712 | m |
| 9 | Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, Chương V | 45 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, Chương V | 108 | m |
| 12 | Khóa đai inox | 90 | bộ | |
| 13 | Biển báo cáp quang quân sự | 8 | cái | |
| 14 | Biển báo độ cao cáp | 3 | cái | |
| BT | Vật tư chính B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT dự ứng lực 8-R125 (>=400 kgf) | Tham khảo Phần II, Chương V | 12 | cột |
| BU | Phần xây dựng | |||
| BV | Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, Chương V | 45 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 4,351 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 6 | bộ ODF |
| BW | Trồng cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, Chương V | 8 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | cột |
| 4 | Sản xuất, gia công cột sắt F113, bịt 2 đầu + chân trèo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | Cột |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,1488 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,9647 | 1 m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 9,01 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, Chương V | 5,8975 | m3 |
| 9 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 10 | cột |
| BX | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, Chương V | 3,774 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, Chương V | 21,6 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 129,3729 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 36,0659 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 21,9024 | m3 |
| 6 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, Chương V | 12 | bể |
| 7 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, Chương V | 9 | bể |
| 8 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, Chương V | 12 | nắp đan |
| 9 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan đường 1200x500x90 | Tham khảo Phần II, Chương V | 9 | nắp đan |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hè | Tham khảo Phần II, Chương V | 12 | bể |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể đường 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, Chương V | 9 | bể |
| 12 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, Chương V | 12 | bể |
| 13 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, Chương V | 9 | bể |
| 14 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Tham khảo Phần II, Chương V | 12 | bể |
| 15 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp dưới đường | Tham khảo Phần II, Chương V | 9 | bể |
| 16 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, Chương V | 10,1695 | 100 m/1 ống |
| 17 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 49,2161 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, Chương V | 77,1762 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,622 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,622 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,4794 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,4794 | 100m3 |
| 23 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,32 | 1 km cáp |
| BY | Hoàn trả hè đường | |||
| BZ | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, Chương V | 67,5 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Tham khảo Phần II, Chương V | 67,5 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, Chương V | 13,5 | m3 |
| CA | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 25 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 3,62 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 180 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 3,62 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 3,62 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 3,62 | tấn |
| CB | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Huyện Cô Tô tỉnh Quảng Ninh | |||
| CC | Vật tư chính A cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 13.223 | m |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 500m | Tham khảo Phần II, Chương V | 2.630 | m |
| 3 | măng sông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 3 | bộ |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 167 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 500m | Tham khảo Phần II, Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 82 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 500m | Tham khảo Phần II, Chương V | 9 | bộ |
| 9 | Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông | Tham khảo Phần II, Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, Chương V | 257 | bộ |
| 11 | Tấm ốp D14 | Tham khảo Phần II, Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Chống rung | Tham khảo Phần II, Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, Chương V | 640,8 | m |
| 14 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, Chương V | 534 | bộ |
| 15 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, Chương V | 51 | cái |
| 16 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 29 | cái |
| CD | Vật tư chính B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.125 | Tham khảo Phần II, Chương V | 3 | cột |
| CE | Phần xây dựng | |||
| CF | Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, Chương V | 262 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 15,853 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 3 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 8 | bộ ODF |
| CG | Trồng cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 3 | cột |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,4811 | 1 m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,92 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,2064 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 3 | cột |
| CH | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 157 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 3,25 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 180 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 3,25 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 3,25 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 3,25 | tấn |
| CI | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại thành phố Uông Bí tỉnh Quảng Ninh | |||
| CJ | Vật tư chính A cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 5.180 | m |
| 2 | măng sông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 45 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 23 | bộ |
| 6 | Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông | Tham khảo Phần II, Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, Chương V | 68 | bộ |
| 8 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, Chương V | 163,2 | m |
| 9 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, Chương V | 136 | bộ |
| 10 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, Chương V | 18 | cái |
| 11 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 4 | cái |
| CK | Phần xây dựng | |||
| CL | Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, Chương V | 68 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 5,18 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 3 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 4 | bộ ODF |
| CM | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 39 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,98 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 180 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,98 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,98 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,98 | tấn |
| CN | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại thành phố Móng Cái tỉnh Quảng Ninh | |||
| CO | Vật tư chính A cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 500 | m |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 7.423 | m |
| 3 | măng sông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 15 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 70 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 57 | bộ |
| 7 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, Chương V | 358 | m |
| 8 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, Chương V | 710 | m |
| 9 | Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, Chương V | 127 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, Chương V | 304,8 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, Chương V | 254 | bộ |
| 13 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, Chương V | 20 | cái |
| 14 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 22 | cái |
| CP | Phần xây dựng | |||
| CQ | Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, Chương V | 127 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 7,423 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 5 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 15 | bộ ODF |
| CR | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,44 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,99 | m3 |
| 3 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, Chương V | 3,08 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, Chương V | 13,86 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 103,3754 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 43,267 | m3 |
| 7 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, Chương V | 11 | bể |
| 8 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, Chương V | 11 | nắp đan |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hè | Tham khảo Phần II, Chương V | 11 | bể |
| 10 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, Chương V | 11 | bể |
| 11 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Tham khảo Phần II, Chương V | 11 | bể |
| 12 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, Chương V | 10,678 | 100 m/1 ống |
| 13 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 42,4732 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, Chương V | 62,672 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,519 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,519 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,3211 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,3211 | 100m3 |
| 19 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,5 | 1 km cáp |
| CS | Hoàn trả hè đường | |||
| CT | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, Chương V | 9,9 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, Chương V | 9,9 | m2 |
| 3 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, Chương V | 9,9 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, Chương V | 9,9 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, Chương V | 9,9 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, Chương V | 9,9 | m2 |
| CU | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, Chương V | 69,3 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Tham khảo Phần II, Chương V | 69,3 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, Chương V | 13,86 | m3 |
| CV | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 157 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 4,42 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 180 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 4,42 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 4,42 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 4,42 | tấn |
| CW | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại Huyện Bình Lưu tỉnh Quảng Ninh | |||
| CX | Vật tư chính A cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 10.640 | m |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 200m | Tham khảo Phần II, Chương V | 18.730 | m |
| 3 | măng sông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 7 | bộ |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 117 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 200m | Tham khảo Phần II, Chương V | 123 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 50 | bộ |
| 8 | Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 200m | Tham khảo Phần II, Chương V | 67 | bộ |
| 9 | Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông | Tham khảo Phần II, Chương V | 7 | bộ |
| 10 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, Chương V | 357 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, Chương V | 856,8 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, Chương V | 714 | bộ |
| 13 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, Chương V | 102 | cái |
| 14 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 39 | cái |
| CY | Vật tư chính B cấp | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 | Tham khảo Phần II, Chương V | 4 | cột |
| CZ | Phần xây dựng | |||
| DA | Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, Chương V | 357 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 29,37 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 7 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 12 | bộ ODF |
| DB | Trồng cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, Chương V | 4 | cột |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,5155 | 1 m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,976 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, Chương V | 1,1956 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 4 | cột |
| DC | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 104 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 5,81 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 180 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 5,81 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 5,81 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 5,81 | tấn |
| DD | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại thị xã Đông Triều tỉnh Quảng Ninh | |||
| DE | Vật tư chính A cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 2.520 | m |
| 2 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 42 | bộ |
| 4 | Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 17 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, Chương V | 59 | bộ |
| 6 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, Chương V | 141,6 | m |
| 7 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, Chương V | 118 | bộ |
| 8 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, Chương V | 8 | cái |
| 9 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 9 | cái |
| DF | Phần xây dựng | |||
| DG | Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, Chương V | 59 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, Chương V | 2,52 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, Chương V | 2 | bộ ODF |
| DH | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 60 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,52 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 180 km | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,52 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,52 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, Chương V | 0,52 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.382E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.076E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.511.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.022.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số lượng chỉ huy trưởng công trìnhTối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau: | 1 | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Số lượng cán bộ kỹ thuật | 10 | 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 05 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 05 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn sợi cáp quang | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 7 |
| 2 | Máy đo quang OTDR | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 7 |
| 3 | Máy đo công suất quang | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 7 |
| 4 | Máy điện thoại liên lạc quang | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 7 |
| 5 | Máy cắt BT MCD218 | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 7 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 7 |
| 7 | Máy trộn 250l | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 7 |
| 8 | Đầm bàn 1Kw | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 7 |
| 9 | Đầm dùi 1.5kW | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 7 |
| 10 | Máy cắt uốn 5kW | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 7 |
| 11 | Máy hàn 23kW | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 7 |
| 12 | Máy khoan xuyên đường | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Ô tô tự đỗ 7T | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 14 | Cần cẩu 5T | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 15 | Máy phát điện 20kW | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 7 |
| 16 | Máy lu bánh hơi 25T | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Máy lu bánh thép 10T | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Máy san, máy ủi | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi