Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Quảng Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087785-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Quảng Bình
Số hiệu KHLCNT 20211082328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 10:49:00 đến ngày 2021-11-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,566,974,384 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.496.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.992.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trìnhTối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan xuyên đường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đỗ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện 20kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy lu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy san, máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Quảng Bình
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại tỉnh Quảng Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
“Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp”. - Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2020 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. SĐT 0362888899
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
B Vật tư chính A cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V1.440m
2Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, Chương V1.332m
3Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V8.060m
4măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
5măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, Chương V1bộ
6ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V14bộ
7Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V87bộ
8Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V53bộ
9ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, Chương V40m
10Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V138bộ
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V328,8m
12Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V274bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V20cái
14Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V4cái
C Phần xây dựng
D Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V136cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V8,061 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ ODF
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V10bộ ODF
E Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V1,441 km cáp
2Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
F Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng.Tham khảo Phần II, Chương V20,103100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông.Tham khảo Phần II, Chương V15,776m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V173,855m3
4Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V1bể
5Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V1bể
6Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V3nắp đan
7Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, Chương V1bể
8Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, Chương V1bể
9Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V1bể
10Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V1bể
11Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể trên hè)Tham khảo Phần II, Chương V2bể
12Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông (cho bể cáp 1 tầng cống)Tham khảo Phần II, Chương V1bể
13Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, Chương V40m
14Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, Chương V1vị trí
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Tham khảo Phần II, Chương V137,151m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,5248100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,5248100m3
18Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,2721 km cáp
19Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V1,061 km cáp
20Lắp đặt cọc mốc.Tham khảo Phần II, Chương V41 cọc mốc
21Rải băng báo hiệu cáp quang.Tham khảo Phần II, Chương V0,99951 km/1 băng báo hiệu
22Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
23Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ ODF
G Hoàn trả hè đường
H Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, Chương V309,833m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, Chương V15,4917m3
I Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 6 kmTham khảo Phần II, Chương V2,24tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 280 kmTham khảo Phần II, Chương V2,24tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V2,24tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V2,24tấn
J Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
K Vật tư chính A cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V9.763m
2Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, Chương V5.480m
3Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V6.740m
4măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V1bộ
5măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, Chương V2bộ
6ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V14bộ
7Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V79bộ
8Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V27bộ
9ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, Chương V23m
10ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, Chương V3.985m
11Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, Chương V1bộ
12Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V106bộ
13Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V254,4m
14Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V212bộ
15Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V21cái
L Phần xây dựng
M Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V106cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V6,741 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V4bộ ODF
N Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V1.035,941m3
2Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V50bể
3Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V50nắp đan
4Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, Chương V50bể
5Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V50bể
6Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, Chương V50bể
7Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V75,1816100 m/1 ống
8Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, Chương V3m
9Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, Chương V2.4201 bộ
10Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V294,7121 m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V560,807m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V4,7513100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V4,7513100m3
14Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V9,7631 km cáp
15Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
16Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V6bộ ODF
O Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng.Tham khảo Phần II, Chương V12,3100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông.Tham khảo Phần II, Chương V22,09m3
3Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công.Tham khảo Phần II, Chương V1.282,145m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V1.225,252m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V35,1m3
6Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V1bể
7Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V1nắp đan
8Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, Chương V1bể
9Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V1bể
10Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể trên hè)Tham khảo Phần II, Chương V1bể
11Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, Chương V23m
12Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, Chương V4vị trí
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Tham khảo Phần II, Chương V1.104,309m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V1,8489100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V1,8489100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,3171100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,3171100m3
18Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V5,481 km cáp
19Lắp đặt cọc mốc.Tham khảo Phần II, Chương V341 cọc mốc
20Rải băng báo hiệu cáp quang.Tham khảo Phần II, Chương V5,16451 km/1 băng báo hiệu
21Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
22Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V4bộ ODF
P Hoàn trả hè đường
Q Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, Chương V83,7m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, Chương V83,7m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, Chương V16,74m3
R Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
S Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, Chương V639,892m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, Chương V0,6399100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, Chương V639,892m2
T Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, Chương V639,892m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, Chương V0,6399100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V639,892m2
U Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, Chương V106,95m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, Chương V5,3475m3
V Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 58 kmTham khảo Phần II, Chương V16,41tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 280 kmTham khảo Phần II, Chương V16,41tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V16,41tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V16,41tấn
W Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình
X Vật tư chính A cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V6.580m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V4bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V96bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V29bộ
6Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, Chương V2bộ
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V125bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V300m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V250bộ
10Biển báo độ cao cápTham khảo Phần II, Chương V24cái
Y Vật tư chính B cấp
1Cột bê tông 8mTham khảo Phần II, Chương V5cột
Z Phần xây dựng
AA Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V125cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V6,581 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V4bộ ODF
AB Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V5cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,066100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V0,4751 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V3,2m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V1,4975m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V5cột
AC Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 64 kmTham khảo Phần II, Chương V1,31tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 280 kmTham khảo Phần II, Chương V1,31tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V1,31tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V1,31tấn
AD Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình
AE Vật tư chính A cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V10.090m
2Cáp gặm nhấm loại ADSS24Tham khảo Phần II, Chương V1.430m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V1bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V10bộ
5Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V117bộ
6Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V49bộ
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V166bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V398,4m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V332bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V30cái
AF Vật tư chính B cấp
1Cột bê tông 8mTham khảo Phần II, Chương V14cột
AG Phần xây dựng
AH Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V166cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V10,091 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V8bộ ODF
AI Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V14cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,1848100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V1,331 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V8,96m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V4,193m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V14cột
AJ Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V1,431 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
AK Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 60 kmTham khảo Phần II, Chương V2,47tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 280 kmTham khảo Phần II, Chương V2,47tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V2,47tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V2,47tấn
AL Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình
AM Vật tư chính A cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V4.370m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V35bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V16bộ
6Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V51bộ
7Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V122,4m
8Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V102bộ
9Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V10cái
AN Phần xây dựng
AO Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V51cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V4,371 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 2bộ ODF
AP Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 101 kmTham khảo Phần II, Chương V0,81tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 280 kmTham khảo Phần II, Chương V0,81tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V0,81tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V0,81tấn
AQ Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
AR Vật tư chính A cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, Chương V4.410m
2Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, Chương V842m
3Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V16.099m
4măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V3bộ
5măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, Chương V2bộ
6ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V10bộ
7Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V158bộ
8Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V72bộ
9ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, Chương V20m
10ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, Chương V2m
11Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V230bộ
12Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V552m
13Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V460bộ
14Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V37cái
AS Vật tư chính B cấp
1ống nhựa 2 mảnh PVC D32Tham khảo Phần II, Chương V12m
2Cột bê tông 8mTham khảo Phần II, Chương V2cột
AT Phần xây dựng
AU Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V230cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V16,0991 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V3bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V7bộ ODF
AV Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V8cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,1056100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V0,761 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V5,12m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V2,396m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V8cột
AW Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Cắt mặt đường bê tông Asphan.Tham khảo Phần II, Chương V0,24100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan.Tham khảo Phần II, Chương V0,54m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V2.072,536m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V4,95m3
5Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V2bể
6Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V2nắp đan
7Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, Chương V2bể
8Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V2bể
9Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể trên hè)Tham khảo Phần II, Chương V2bể
10Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, Chương V20m
11Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, Chương V4vị trí
12Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công.Tham khảo Phần II, Chương V0,074m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Tham khảo Phần II, Chương V2.070,308m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0444100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0444100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0328100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0328100m3
18Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V12,4421 km cáp
19Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,0121 km cáp
20Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V4,7981 km cáp
21Lắp đặt cọc mốc.Tham khảo Phần II, Chương V281 cọc mốc
22Rải băng báo hiệu cáp quang.Tham khảo Phần II, Chương V4,6071 km/1 băng báo hiệu
23Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
24Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V3bộ ODF
AX Hoàn trả hè đường
AY Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, Chương V5,4m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, Chương V5,4m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, Chương V5,4m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, Chương V5,4m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, Chương V5,4m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, Chương V5,4m2
AZ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 57 kmTham khảo Phần II, Chương V4,18tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 280 kmTham khảo Phần II, Chương V4,18tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V4,18tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V4,18tấn
BA Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2021 tại thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
BB Vật tư chính A cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2.320m
2Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V11.790m
3măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V2bộ
4ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, Chương V11bộ
5Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V141bộ
6Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, Chương V64bộ
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V205bộ
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, Chương V492m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, Chương V410bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V41cái
BC Vật tư chính B cấp
1Cột bê tông 8mTham khảo Phần II, Chương V6cột
BD Phần xây dựng
BE Ra, kéo cáp và lắp đặt phụ kiện trên tuyến cột chưa chỉnh trang
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V205cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V11,791 km cáp
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V9bộ ODF
BF Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V6cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,0792100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V0,571 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V3,84m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, Chương V1,797m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V6cột
BG Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng.Tham khảo Phần II, Chương V18,84100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông.Tham khảo Phần II, Chương V15,62m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V314,548m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V2,86m3
5Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy.Tham khảo Phần II, Chương V1vị trí
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Tham khảo Phần II, Chương V286,955m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,4349100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,4349100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0258100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0258100m3
11Lắp đặt cọc mốc.Tham khảo Phần II, Chương V101 cọc mốc
12Rải băng báo hiệu cáp quang.Tham khảo Phần II, Chương V1,8161 km/1 băng báo hiệu
13Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
BH Hoàn trả hè đường
BI Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, Chương V6,82m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, Chương V6,82m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, Chương V1,364m3
BJ Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, Chương V285,2m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, Chương V14,26m3
BK Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 42 kmTham khảo Phần II, Chương V2,8tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 280 kmTham khảo Phần II, Chương V2,8tấn
3Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, Chương V2,8tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, Chương V2,8tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.496.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.992.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trìnhTối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau: 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: 6 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sợi cáp quang Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
2 Máy đo quang OTDR Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
3 Máy đo công suất quang Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
4 Máy điện thoại liên lạc quang Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
5 Máy cắt BT MCD218 Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
6 Máy khoan bê tông 1,5KW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
7 Máy trộn 250l Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
8 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
9 Đầm dùi 1.5kW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
10 Máy cắt uốn 5kW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
11 Máy hàn 23kW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
12 Máy khoan xuyên đường Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Ô tô tự đỗ 7T Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Cần cẩu 5T Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy phát điện 20kW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
16 Máy lu bánh hơi 25T Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
17 Máy lu bánh thép 10T Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
18 Máy san, máy ủi Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->