Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Hồng Nam (Đoạn từ Quỹ tín dụng xã Hồng Nam đến đường trục xã Phương Chiểu)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211100296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Hồng Nam (Đoạn từ Quỹ tín dụng xã Hồng Nam đến đường trục xã Phương Chiểu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hưng Yên (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 11:11:00 đến ngày 2021-11-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,303,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.891E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng công giao thông cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo).- Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng được chứng thực hoặc bản gốc để chứng minh.- Nhà thầu phải bổ sung, kê khai, scan và đính kèm 01 hợp đồng có công tác thi công hệ thống điện chiếu sáng và điện sinh hoạt khi nộp E-HSDT. Hợp đồng dưới dạng bản sao chứng thực hoặc bản gốc kèm phụ lục khối lượng và các tài liệu khác để chứng minh.- Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao biên bản công chứng hoặc bản gốc bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.412.370.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.824.740.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công xây dựng nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học chuyên ngành Điện, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đầm (máy lu) 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Đầm (máy lu) 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Đầm (máy lu) 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Hồng Nam (Đoạn từ Quỹ tín dụng xã Hồng Nam đến đường trục xã Phương Chiểu) Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Hồng Nam (Đoạn từ Quỹ tín dụng xã Hồng Nam đến đường trục xã Phương Chiểu) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hưng Yên (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (yêu cầu năng lực tối thiểu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên) trong E-HSMT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam. số điện thoại: 02213.864.434 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam.; số điện thoại: 0221 3862 305. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863.456, Fax: 03213.550.834. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam. số điện thoại: 02213.864.434. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: Nền, mặt đường, an toàn giao thông | |||
| 1 | I. Nền, mặt đường: Phá dỡ bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,204 | m3 |
| 2 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,115 | m3 |
| 3 | Đào cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,333 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.297,439 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.582 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,2 | m3 |
| 7 | Đắp cát đen tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,3 | m3 |
| 8 | Đắp lớp cát đen K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.318,3 | m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.112,8 | m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,5 | m3 |
| 11 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axit (lượng nhũ tương 1,0kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.381,9 | m2 |
| 12 | Rải BTN hạt trung C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.381,9 | m2 |
| 13 | Đắp đất độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.655,7 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.275,8 | m |
| 15 | Phên nứa 2 lớp, B=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,11 | md |
| 16 | II. Phần an toàn giao thông:Chân cột biển báo D89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | md |
| 17 | Mặt biển báo tam giác 90x90x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Mặt biển báo chữ nhật DT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Mặt biển báo tròn D90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Đào đất móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 21 | Bê tông móng biển báo M150#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 22 | Sơn đường, dày 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3 | m2 |
| 23 | Sơn đường, dày 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,58 | m2 |
| 24 | Sơn gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 25 | III. Pần block bó vỉa, rãnh tam rác:Bê tông rãnh tam giác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,285 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,4 | m2 |
| 27 | Lắp đặt rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,75 | m2 |
| 28 | Bê tông móng Block bó vỉa M150#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,41 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép bê tông móng Block bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,4 | m2 |
| 30 | Lắp đặt Block bó vỉa chống trượt KT 12,5x30x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.047 | m |
| B | Hạng mục II: Thoát nước | |||
| 1 | I. Rãnh thoát nước BTCT B400: Đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,108 | m3 |
| 2 | Đắp rãnh K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,22 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,216 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.245,4 | m2 |
| 5 | Bê tông thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,749 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,911 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,7 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,761 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,415 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | tấn |
| 11 | Lắp đặt rãnh B400 (Bao gồm tấm đan rãnh + thân rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.220 | 1cấu kiện |
| 12 | II. Hố ga:Đá dăm đệm móng, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,167 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 14 | Bê tông móng hố ga m150#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m3 |
| 15 | Xây tường hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,108 | m3 |
| 16 | Trát tường hố ga bằng VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,453 | m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan thu nhỏ miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan thu nhỏ miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,528 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan thu nhỏ miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | tấn |
| 20 | Ván khuôn bê tông xà mũ rãnh, giữ lắp ghi gang hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7 | m2 |
| 21 | Bê tông xà mũ rãnh, giữ lắp ghi gang hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,376 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan rãnh, thu nhỏ miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 23 | Mua tấm Composite đậy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt tấm Composite đậy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 25 | Mua bộ hố thu nước kết hợp ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt hố thu nước kết hợp ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m |
| C | Hạng mục III: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP 0,4kV | |||
| 1 | I. Lắp dựng cột bê tông ly tâm: Cột bê tông PC.I-10-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 2 | Cột bê tông PC.I-10-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 4 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,94 | kg |
| 5 | Dây nhôm nối từ trung tính xuống tiếp đất chân cột AV-50 (9m/bộ tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 6 | Ép đầu cốt nhôm AM50. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu cốt |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 8 | Ống HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 9 | Đai thép không rỉ cột đơn 20x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Khoá đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | km/dây |
| 13 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | km/dây |
| 15 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(70-150) mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 16 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Tấm ốp cột F20 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 19 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 20 | Đai thép không gỉ cột đôi 20x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 22 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 23 | Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 25 | Biển tên cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 26 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (bắt biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 27 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 28 | Tháo hạ, lắp đặt lại tủ bù hạ thế (Cột 6A/1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 29 | II. Di chuyển hòm công tơ:Di chuyển lắp lại hòm công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 công tơ 1 pha (H2) và hộp 1 công tơ 3 pha (H3F) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 30 | Di chuyển lắp lại hòm công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 công tơ 1 pha (H4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 31 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (bắt hòm công tơ + HCD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 32 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp chia điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 34 | Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 (đấu cáp xuống HCD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 35 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 36 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm2 (từ đường trục xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | km/dây |
| 38 | Ép đầu cốt AM-70. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | đầu cốt |
| 39 | Ép đầu cốt AM-16. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt AM-25. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cai |
| 41 | Vòng bổ trợ (Tấm mã + vòng treo) giữ dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòng bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 43 | Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ (kẹp đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 44 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 ( giữ mã ốp vòng bổ trợ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 45 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 46 | Thép dẹt 40x40 (01 thanh x 2,5m = 2kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | kg |
| 47 | Thép tròn phi 10 (6 thanh x 0,2m = 0,744kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,928 | kg |
| 48 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (3 cái/thang giữ thang cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 49 | Khóa đai thép (3 cái/thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 50 | Dây thít nhựa 4x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | gói |
| 51 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 52 | Đầu cáp co nhiệt (phi 24/12) dùng cho cáp vào hộp Ctơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 53 | Đầu cáp co nhiệt (phi 38/18) dùng cho cáp vào hộp Ctơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Ống co nhiệt (phi 11/5,5) cho cáp AL/XLPE/PVC2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 55 | Ống co nhiệt (phi 13/6,5) dùng cho cáp Cu(3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 56 | Căng lại dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1km dây |
| 57 | Cáp AL/XLPE/PVC-2x16 xuống hòm công tơ H2, H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 58 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 xuống hòm công tơ H3f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 60 | Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 61 | Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 62 | Ca xe cẩu 10t vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 63 | Ca xe 5t vận chuyển dây dẫn, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 64 | III. Phần đường dây 0,4KV:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m3 |
| 65 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 69 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 72 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,85 | m3 |
| 73 | IV. Thu hồi phần đường dây 0,4KV:Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 74 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | km/dây |
| 75 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | km/dây |
| 76 | Tháo dỡ cáp xuống hòm công tơ 2x11; 2x16. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| D | Hạng mục IV: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây AL/XLPE-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589 | m |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 3 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,566 | kg |
| 4 | Dây nhôm từ trục đến cột AV-50 (1m/bộ tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 5 | Ép đầu cốt nhôm AM50. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | đầu cốt |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 7 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED-120W ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 9 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(25-120) mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 11 | Tấm ốp cột F20 mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 12 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 13 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Ghip đồng nhôm 2bulong (bắt cáp vặn xoắn và dây lên đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 18 | Cột bê tông PC.I-10-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 19 | Cột bê tông PC.I-10-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 20 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 21 | Công tác cột bê tông bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | tấn |
| 22 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 26 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 27 | Phần thu hồi chiếu sáng:Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | km/dây |
| 28 | Tháo hạ chụp cột liên cần đèn độ cao 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Vận chuyển dây dẫn, phụ kiện (M106.0104) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.891E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng công giao thông cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo).- Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng được chứng thực hoặc bản gốc để chứng minh.- Nhà thầu phải bổ sung, kê khai, scan và đính kèm 01 hợp đồng có công tác thi công hệ thống điện chiếu sáng và điện sinh hoạt khi nộp E-HSDT. Hợp đồng dưới dạng bản sao chứng thực hoặc bản gốc kèm phụ lục khối lượng và các tài liệu khác để chứng minh.- Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao biên bản công chứng hoặc bản gốc bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.412.370.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.824.740.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công xây dựng nội bộ | 1 | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống Điện | 1 | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học chuyên ngành Điện, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đầm (máy lu) 25 tấn | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 2 | Máy Đầm (máy lu) 16 tấn | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 3 | Máy Đầm (máy lu) 10 tấn | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 9 | Máy đào xúc | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 150 lít | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 12 | Máy ủi | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 15 | Máy rải BTN | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi