Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Hồng Nam (Đoạn từ Quỹ tín dụng xã Hồng Nam đến đường trục xã Phương Chiểu)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211100296-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Hồng Nam (Đoạn từ Quỹ tín dụng xã Hồng Nam đến đường trục xã Phương Chiểu)
Số hiệu KHLCNT 20210320199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hưng Yên (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 11:11:00 đến ngày 2021-11-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,303,389,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.891E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng công giao thông cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo).- Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng được chứng thực hoặc bản gốc để chứng minh.- Nhà thầu phải bổ sung, kê khai, scan và đính kèm 01 hợp đồng có công tác thi công hệ thống điện chiếu sáng và điện sinh hoạt khi nộp E-HSDT. Hợp đồng dưới dạng bản sao chứng thực hoặc bản gốc kèm phụ lục khối lượng và các tài liệu khác để chứng minh.- Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao biên bản công chứng hoặc bản gốc bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.412.370.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.824.740.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công xây dựng nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học chuyên ngành Điện, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đầm (máy lu) 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Đầm (máy lu) 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Đầm (máy lu) 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Hồng Nam (Đoạn từ Quỹ tín dụng xã Hồng Nam đến đường trục xã Phương Chiểu)
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Hồng Nam (Đoạn từ Quỹ tín dụng xã Hồng Nam đến đường trục xã Phương Chiểu)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hưng Yên (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT , địa chỉ: Thôn Tiên Cầu xã Hiệp Cường huyện Kim Động tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam. số điện thoại: 02213.864.434
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Nguyễn Hiệp 1618 (địa chỉ: Số nhà 56, Khu đô thị mới Hẹo Phung, Tổ 3, Phường Chiềng Sinh, TP. Sơn La, Sơn La). + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT (địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên). Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT (địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên). Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT , địa chỉ: Thôn Tiên Cầu xã Hiệp Cường huyện Kim Động tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam. số điện thoại: 02213.864.434


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (yêu cầu năng lực tối thiểu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên) trong E-HSMT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam. số điện thoại: 02213.864.434
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam.; số điện thoại: 0221 3862 305.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863.456, Fax: 03213.550.834.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam. số điện thoại: 02213.864.434.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục I: Nền, mặt đường, an toàn giao thông
1I. Nền, mặt đường:
Phá dỡ bê tông mặt đường cũ
Mô tả kỹ thuật theo chương V299,204m3
2Vét bùnMô tả kỹ thuật theo chương V540,115m3
3Đào cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V46,333m3
4Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.297,439m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.582m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V299,2m3
7Đắp cát đen tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V625,3m3
8Đắp lớp cát đen K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2.318,3m3
9Làm móng cấp phối đá lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1.112,8m3
10Làm móng cấp phối đá lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V695,5m3
11Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axit (lượng nhũ tương 1,0kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.381,9m2
12Rải BTN hạt trung C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.381,9m2
13Đắp đất độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1.655,7m3
14Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1.275,8m
15Phên nứa 2 lớp, B=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V170,11md
16II. Phần an toàn giao thông:Chân cột biển báo D89Mô tả kỹ thuật theo chương V36md
17Mặt biển báo tam giác 90x90x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Mặt biển báo chữ nhật DTMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Mặt biển báo tròn D90cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Đào đất móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
21Bê tông móng biển báo M150#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
22Sơn đường, dày 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3m2
23Sơn đường, dày 2mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V215,58m2
24Sơn gờ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V70m2
25III. Pần block bó vỉa, rãnh tam rác:Bê tông rãnh tam giác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,285m3
26Ván khuôn thép rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V183,4m2
27Lắp đặt rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V254,75m2
28Bê tông móng Block bó vỉa M150#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V31,41m3
29Ván khuôn thép bê tông móng Block bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V209,4m2
30Lắp đặt Block bó vỉa chống trượt KT 12,5x30x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.047m
B Hạng mục II: Thoát nước
1I. Rãnh thoát nước BTCT B400:
Đào rãnh
Mô tả kỹ thuật theo chương V746,108m3
2Đắp rãnh K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V392,22m3
3Đệm đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V111,216m3
4Ván khuôn BT thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3.245,4m2
5Bê tông thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V188,749m3
6Cốt thép thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V17,911tấn
7Ván khuôn thép tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V556,7m2
8Bê tông tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V71,761m3
9Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,415tấn
10Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,513tấn
11Lắp đặt rãnh B400 (Bao gồm tấm đan rãnh + thân rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.2201cấu kiện
12II. Hố ga:Đá dăm đệm móng, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,167m3
13Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
14Bê tông móng hố ga m150#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,15m3
15Xây tường hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,108m3
16Trát tường hố ga bằng VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,453m2
17Ván khuôn tấm đan thu nhỏ miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V35,8m2
18Bê tông tấm đan thu nhỏ miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6,528m3
19Cốt thép tấm đan thu nhỏ miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,627tấn
20Ván khuôn bê tông xà mũ rãnh, giữ lắp ghi gang hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V44,7m2
21Bê tông xà mũ rãnh, giữ lắp ghi gang hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V8,376m3
22Lắp đặt tấm đan rãnh, thu nhỏ miệng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V361cấu kiện
23Mua tấm Composite đậy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V36cấu kiện
24Lắp đặt tấm Composite đậy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V361cấu kiện
25Mua bộ hố thu nước kết hợp ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V36cấu kiện
26Lắp đặt hố thu nước kết hợp ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V361cấu kiện
27Lắp đặt ống nhựa PVC D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,8m
C Hạng mục III: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP 0,4kV
1I. Lắp dựng cột bê tông ly tâm:
Cột bê tông PC.I-10-4,3
Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
2Cột bê tông PC.I-10-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18cột
4Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V207,94kg
5Dây nhôm nối từ trung tính xuống tiếp đất chân cột AV-50 (9m/bộ tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
6Ép đầu cốt nhôm AM50. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V20đầu cốt
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
8Ống HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
9Đai thép không rỉ cột đơn 20x0,7Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
10Khoá đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
11Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V515m
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,515km/dây
13Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mmMô tả kỹ thuật theo chương V33m
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033km/dây
15Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(70-150) mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
16Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
18Tấm ốp cột F20 mạ nhúngMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
19Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
20Đai thép không gỉ cột đôi 20x0,7Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
22Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
23Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
24Lắp đặt và tháo kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
25Biển tên cột hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
26Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (bắt biển báo)Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
27Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
28Tháo hạ, lắp đặt lại tủ bù hạ thế (Cột 6A/1)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
29II. Di chuyển hòm công tơ:Di chuyển lắp lại hòm công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 công tơ 1 pha (H2) và hộp 1 công tơ 3 pha (H3F)Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
30Di chuyển lắp lại hòm công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 công tơ 1 pha (H4)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
31Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (bắt hòm công tơ + HCD)Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
32Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
33Lắp đặt hộp chia điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
34Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 (đấu cáp xuống HCD)Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
35Lắp đặt và tháo kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
36Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm2 (từ đường trục xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
37Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048km/dây
38Ép đầu cốt AM-70. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V48đầu cốt
39Ép đầu cốt AM-16. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
40Ép đầu cốt AM-25. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V12cai
41Vòng bổ trợ (Tấm mã + vòng treo) giữ dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
42Lắp đặt vòng bổ trợMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
43Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ (kẹp đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
44Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 ( giữ mã ốp vòng bổ trợ)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
45Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
46Thép dẹt 40x40 (01 thanh x 2,5m = 2kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V24kg
47Thép tròn phi 10 (6 thanh x 0,2m = 0,744kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,928kg
48Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (3 cái/thang giữ thang cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
49Khóa đai thép (3 cái/thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
50Dây thít nhựa 4x200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2gói
51Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
52Đầu cáp co nhiệt (phi 24/12) dùng cho cáp vào hộp Ctơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
53Đầu cáp co nhiệt (phi 38/18) dùng cho cáp vào hộp Ctơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Ống co nhiệt (phi 11/5,5) cho cáp AL/XLPE/PVC2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
55Ống co nhiệt (phi 13/6,5) dùng cho cáp Cu(3x25+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
56Căng lại dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V0,451km dây
57Cáp AL/XLPE/PVC-2x16 xuống hòm công tơ H2, H4Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
58Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 xuống hòm công tơ H3fMô tả kỹ thuật theo chương V10m
59Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
60Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
61Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
62Ca xe cẩu 10t vận chuyển cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
63Ca xe 5t vận chuyển dây dẫn, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
64III. Phần đường dây 0,4KV:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m3
65Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m3
67Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V86,4m2
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
69Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
71Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
72Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V32,85m3
73IV. Thu hồi phần đường dây 0,4KV:Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
74Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472km/dây
75Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036km/dây
76Tháo dỡ cáp xuống hòm công tơ 2x11; 2x16.Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
D Hạng mục IV: Điện chiếu sáng
1Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây AL/XLPE-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V589m
2Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V85m
3Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V285,566kg
4Dây nhôm từ trục đến cột AV-50 (1m/bộ tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
5Ép đầu cốt nhôm AM50. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V34đầu cốt
6Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
7Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5mMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
8Lắp đặt đèn LED-120W ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
9Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(25-120) mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
10Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
11Tấm ốp cột F20 mạ nhúngMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
12Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
13Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
14Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt và tháo kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Ghip đồng nhôm 2bulong (bắt cáp vặn xoắn và dây lên đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
18Cột bê tông PC.I-10-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
19Cột bê tông PC.I-10-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
20Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
21Công tác cột bê tông bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,55tấn
22Đào móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,67m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
26Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
27Phần thu hồi chiếu sáng:Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472km/dây
28Tháo hạ chụp cột liên cần đèn độ cao 10 mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Vận chuyển dây dẫn, phụ kiện (M106.0104)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.891E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng công giao thông cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo).- Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng được chứng thực hoặc bản gốc để chứng minh.- Nhà thầu phải bổ sung, kê khai, scan và đính kèm 01 hợp đồng có công tác thi công hệ thống điện chiếu sáng và điện sinh hoạt khi nộp E-HSDT. Hợp đồng dưới dạng bản sao chứng thực hoặc bản gốc kèm phụ lục khối lượng và các tài liệu khác để chứng minh.- Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao biên bản công chứng hoặc bản gốc bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.412.370.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.824.740.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.44
2 Cán bộ giám sát thi công xây dựng nội bộ 1 Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống Điện 1 Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học chuyên ngành Điện, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.33
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đầm (máy lu) 25 tấn Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
2 Máy Đầm (máy lu) 16 tấn Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
3 Máy Đầm (máy lu) 10 tấn Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
4 Cần trục ô tô Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
5 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
6 Máy hàn điện Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
7 Máy đầm cóc Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
8 Máy đầm dùi Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
9 Máy đào xúc Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
11 Máy trộn vữa 150 lít Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
12 Máy ủi Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
13 Ô tô tự đổ Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).2
14 Máy thủy bình Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
15 Máy rải BTN Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
16 Máy phun nhựa đường Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->