Gói thầu: Gói thầu 77: Cung cấp VTDP và SCTX hệ thống nhiên liệu năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200520365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 77: Cung cấp VTDP và SCTX hệ thống nhiên liệu năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200440031 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 14:50:00 đến ngày 2020-05-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,605,362,070 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ dẫn hướng cho lò xo đĩa | 50 | Bộ | Vật liệu SUS 316; Tham khảo bản vẽ | ||
| 2 | Bộ lọc gió đầu vào quạt sục model RH-80WC | 4 | Cái | Lọc gió sử dụng cho quạt SWAM RH-80 WCTR | ||
| 3 | Bộ lọc gió đầu vào quạt vận chuyển model RH-1000 TWIN/TR | 4 | Cái | Lọc gió sử dụng cho quạt SWAM RH-1000 WCTR; Kích thước 610x610x95mm, chất liệu 2 lớp lưới inox | ||
| 4 | Bộ Phớt chặn và phe hãm vòng bi con lăn 6206 | 200 | Bộ | Sử dụng cho con lăn băng tải. Phụ kiện lắp vòng bi 6206 Khảo sát hiện trường | ||
| 5 | Bộ tạo rung 2A/B | 1 | Bộ | Sử dụng cho Sàng rung Jost Sren 3660/-X7500; Bộ bao gồm: hộp bánh răng và 4 quả văng bán nguyệt lắp trên đầu trục bánh răng. Khảo sát mẫu hiện trường | ||
| 6 | Bu lông nẹp cao su đệm lưới sàng rung | 600 | Bộ | Bu lông lục giác đầu chìm loe M10x50; 01 bộ gồm: 01 bulong, 01 đệm vệnh, 01 đệm phẳng, 01 ecu Cấp bền 8.8 | ||
| 7 | Bulong chữ U | 1.600 | Bộ | Bulong chữ U mạ kẽm M12x135, I/D: 38mm; Bộ bao gồm: 01 bu lông chữ U, 02 ecu M12, 02 vòng đệm M12. Khảo sát kích thước tại hiện trường | ||
| 8 | Bulong inox lục giác đầu chìm, loe M8x40 | 100 | Bộ | Bulong inox lục giác đầu chìm, loe M8x40. Bộ bao gồm: 01 bulong, 01 vòng đệm vênh, 1 vòng đệm phẳng, 01 ecu | ||
| 9 | Bulong lục giác đầu chìm, loe M10x40, cấp bền 10.9 | 2.500 | Bộ | Bulong lục giác đầu chìm, loe M10x40, cấp bền 10.9; Bộ bao gồm: 1 bulong, 01 vòng đệm vênh, 01 đệm phẳng, 01 ecu | ||
| 10 | Bulong M12x150 ren lửng, cấp bền 8.8 | 100 | Bộ | Bulong M12x150 ren lửng, cấp bền 8.8 Bộ bao gồm: 01 bulong, 01 vòng đệm vênh, 01 đệm phẳng, 02 ecu | ||
| 11 | Bulong neo kiểu JA | 340 | Bộ | Bulong neo kiểu JA mạ kẽm M16x320, I/D: 38mm; Bộ bao gồm: 01 bu lông JA, 01 ecu, 01vòng đệm vênh, 01 vòng đệm phẳng. Khảo sát kích thước hiện trường | ||
| 12 | Con lăn làn dưới băng tải cần dải máy đánh đống | 10 | Cái | Kích thước D 145x700 mm; Khảo sát hiện trường | ||
| 13 | Dây curoa 2A/B | 18 | Sợi | Mã SPB 2240 hoặc tương đương | ||
| 14 | Dây curoa 6A/B | 18 | Sợi | Mã SPB 2360 hoặc tương đương | ||
| 15 | Gối đỡ con lăn băng tải máy cấp than định lượng | 10 | Bộ | Hãng SKF F204 hoặc tương đương (bao gồm cả vòng bị); Khảo sát hiện trường | ||
| 16 | Gối đỡ rulo bị động máy cấp than định lượng | 64 | Bộ | Hãng NSK P312 hoặc tương đương (bao gồm cả vòng bi) Khảo sát hiện trường | ||
| 17 | Gối trục bị động xích cào làm sạch máy cấp than định lượng | 6 | Bộ | Hãng SKF P210 hoặc tương đương (bao gồm cả vòng bi); Khảo sát hiện trường | ||
| 18 | Khớp nối mềm cao su chống rung mặt bích | 4 | Bộ | Khớp nối mềm cao su mặt bích 3"-80; Bộ bao gồm: 2 mặt bích thép và khớp cao su chống rung, bulong, ecu, vòng đệm đi kèm. chi tiết khảo sát mẫu hiện trường | ||
| 19 | Nhông truyền động chủ động máng cào số 5,6,7,8 (truyền động giữa động cơ và hộp giảm tốc) | 8 | Bộ | Đường kính: 420 mm; Đường kính lỗ lắp trục 155 mm; Số lượng răng: 19; Bước xích: 2.5”; Loại nhông xích đơn; Vật liệu chế tạo C45. | ||
| 20 | Phôi thép phi 100 | 40 | m | Vật liệu C45; Kích thước: D100x5000 mm | ||
| 21 | Phôi thép phi 140 | 20 | m | Vật liệu C45; Kích thước: D140x5000 mm | ||
| 22 | Phớt chắn dầu tách sắt TC 85x130x10 | 20 | Cái | Phớt chắn dầu tách sắt TC 85x130x10 hoặc tương đương | ||
| 23 | Phớt thân pitton thủy lực di chuyển giàn bừa cào máy phá đống | 4 | Bộ | I/D:160 mm; 01 bộ bao gồm 06 chi tiết: cúp ben, bạc trượt, phớt chịu dầu, phớt chịu áp, gioăng cao su chèn, vành đệm. Khảo sát tại hiện trường | ||
| 24 | Răng bừa cào máy phá đống | 1.000 | Cái | Vật liệu: Thép C85; Tham khảo bản vẽ | ||
| 25 | Túi lọc hút bụi si lô sau nghiền | 40 | Túi | Sử dụng lọc thu hồi bụi đá vôi sau nghiền; D160x1950 mm; Vải chịu nhiệt độ cao (≥70°C); Khảo sát mẫu tại hiện trường | ||
| 26 | Thanh gạt máy Phá đống | 450 | m | Vật liệu: Thép tròn đặc C85; Đường kính 21 mm | ||
| 27 | Thép chịu mài mòn | 2 | Tấm | Vật liệu Hardox 400/Xar 400; Kích thước: 2000x3000x25 mm | ||
| 28 | Thép tấm, vật liệu C45, KT 1500x6000x8mm | 45 | m2 | vật liệu C45, KT 1500x6000x8mm | ||
| 29 | Thép tấm, vật liệu C45, KT 1500x6000x10mm | 45 | m2 | vật liệu C45, KT 1500x6000x10mm | ||
| 30 | Thép tấm, vật liệu C45, KT 1500x6000x20mm | 100 | m2 | vật liệu C45, KT 1500x6000x20mm | ||
| 31 | Trục Cardan sàng rung 2A/B | 2 | Bộ | Sử dụng cho Sàng rung Jost Sren 3660/-X7500; Bộ bao gồm: Trục thứ cấp và trục sơ cấp; Khảo sát mẫu hiện trường | ||
| 32 | Trục con lăn máy cấp than định lượng | 30 | cái | Kích thước: D52x1120 mm; Vật liệu chế tạo: C45; Yêu cầu: Sơn chống rỉ và sơn màu phù hợp với thiết bị tại hiện trường; Khảo sát hiện trường | ||
| 33 | Vòng bi con lăn băng tải | 200 | cái | Mã 6206 ZZ/C3 hoặc tương đương; Tải động ≥ 20,5 KN; Tải tĩnh ≥ 11,3 KN | ||
| 34 | Vòng bi puly bị động xích máy phá đống | 4 | Cái | Mã 23032 hoặc tương đương; Tải động ≥ 675 KN; Tải tĩnh ≥ 955 KN; Tốc độ giới hạn ≥ 3200 rpm | ||
| 35 | Vòng bi puly chủ động xích cào máy phá đống | 1 | Cái | Mã 23060 hoặc tương đương; Tải động ≥ 2400 KN; Tải tĩnh ≥ 3700 KN; Tốc độ giới hạn ≥ 1600 rpm | ||
| 36 | Vòng bi puly trung gian xích máy phá đống | 8 | Cái | Mã 23034 hoặc tương đương; Tải động ≥ 795 KN; Tải tĩnh ≥ 1090 KN; Tốc độ giới hạn ≥ 3000 rpm | ||
| 37 | Vòng bi trục bộ tạo rung | 12 | Vòng | Vòng bi thiết kế ứng dụng cho sàng rung Mã 22326 hoặc tương đương; Tải động ≥ 1240 KN; Tải tĩnh ≥ 1350 KN | ||
| 38 | Vòng bi trục sơ cấp hộp giảm tốc BTT-1A/B, trung gian hộp giảm tốc BTT-3A/B | 4 | Cái | Mã 32320 hoặc tương đương; Tải động ≥ 680 KN; Tải tĩnh ≥ 780 KN; Tốc độ giới hạn ≥ 3550 rpm | ||
| 39 | Vòng bi trục sơ cấp hộp giảm tốc BTT-3A/B | 2 | Cái | Mã 32318 hoặc tương đương ; Tải động ≥ 580 KN; Tải tĩnh ≥ 660 KN; Tốc độ giới hạn ≥ 4050 rpm | ||
| 40 | Vòng bi trục sơ cấp hộp giảm tốc BTT-6A/B | 2 | Cái | Mã 32310 hoặc tương đương; Tải động ≥ 196 KN; Tải tĩnh ≥ 216 KN; Tốc độ giới hạn ≥ 6000 rpm | ||
| 41 | Vòng bi trục thứ cấp hộp giảm tốc BTT-1A/B | 2 | Cái | Mã 22238 hoặc tương đương; Tải động ≥ 1420 KN; Tải tĩnh ≥ 1730 KN; Tốc độ giới hạn ≥ 2400 rpm | ||
| 42 | Vòng bi trục thứ cấp hộp giảm tốc BTT-3A/B | 2 | Cái | Mã 23134 hoặc tương đương; Tải động ≥ 1180 KN; Tải tĩnh ≥ 1570 KN; Tốc độ quay giới hạn ≥ 2600 rpm | ||
| 43 | Vòng bi trục thứ cấp hộp giảm tốc BTT-6A/B | 2 | Cái | Mã 22322 hoặc tương đương; Tải động ≥ 1130 KN; Tải tĩnh ≥ 1120 KN | ||
| 44 | Vòng bi trục trung gian hộp giảm tốc BTT-1A/B | 2 | Cái | Mã 32322 hoặc tương đương; Tải động ≥ 675 KN; Tải tĩnh ≥ 910 KN; Tốc độ giới hạn ≥ 2000 rpm | ||
| 45 | Vòng bi trục trung gian hộp giảm tốc BTT-6A/B | 2 | Cái | Mã 32313 hoặc tương đương; Tải động ≥ 267 KN; Tải tĩnh ≥ 340 KN; Tốc độ giới hạn ≥ 3800 rpm | ||
| 46 | Vòng đệm mũ bulong | 100 | Cái | Vòng đệm mũ bulong; Vật liệu SUS316; Đường kính trong ID10 mm; Đường kính ngoài OD 40 mm; Dày 2mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi