Gói thầu: Cung cấp thiết bị phụ trợ thuộc hạng mục Nội thất công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211103150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Hợp tác xây dựng Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Hàn Quốc tại Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị phụ trợ thuộc hạng mục Nội thất công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211102828 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 11:26:00 đến ngày 2021-11-12 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,944,317,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.(Ghi chú: Hợp đồng tương tự đầu tiên là hợp đồng cung cấp thiết bị công cụ, dụng cụ kỹ thuật, bảo hộ lao động - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. Ngoài hợp đồng cung cấp thiết bị công cụ, dụng cụ kỹ thuật, bảo hộ lao động thì nhà thầu phải cung cấp thêm các hợp đồng tương tự theo yêu cầu sau:Hợp đồng tương tự thứ 2 là hợp đồng cung cấp thiết bị phòng y tế - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.Hợp đồng tương tự thứ 3 là hợp đồng cung cấp thiết bị văn phòng - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa ≥ 12 tháng kể từ khi nghiệm thu, bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng.- Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để khắc phục hư hỏng và sửa chữa hàng hóa, thiết bị kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 48 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: điện/cơ khí; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bịCó bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệCó chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách dự án của 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị tượng tự (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng lắp đặt thiết bị tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp thiết bị công cụ, dụng cụ kỹ thuật, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: bảo hộ lao độngCó chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânĐã tham gia 01 hợp đồng cung cấp thiết bị công cụ, dụng cụ kỹ thuật, bảo hộ lao động tối thiểu 2,0 tỷ VND (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp thiết bị phòng y tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: kỹ thuật y sinhCó chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânĐã tham gia 01 hợp đồng cung cấp thiết bị công cụ, dụng cụ kỹ thuật, bảo hộ lao động tối thiểu 0,5 tỷ VND (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp thiết bị văn phòng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện/ điện tử/ điện tử viễn thôngCó chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânĐã tham gia 01 công trình thi công lắp đặt thiết bị nội thất tối thiểu 1,5 tỷ VND (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: kinh tế/ kế toán/ tài chínhCó chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânĐã tham gia 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị tượng tự (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng lắp đặt thiết bị tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Hợp tác xây dựng Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Hàn Quốc tại Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị phụ trợ thuộc hạng mục Nội thất công trình Hợp tác xây dựng Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Hàn Quốc tại Việt Nam 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu nêu tại Mục 2- Chương V - Có cam kết hướng dẫn sử dụng cho đơn vị sử dụng. - Có cam kết đảm bảo cung cấp kèm theo đầy đủ các phụ kiện cần thiết để lắp đặt hoàn chỉnh và nghiệm thu thiết bị. - Thiết bị sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng ISO |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Hợp tác xây dựng Viện khoa học và Công nghệ Việt Nam- Hàn Quốc tại Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam- Hàn Quốc: 113 Trần Duy Hưng, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam- Hàn Quốc: 113 Trần Duy Hưng, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Búa tạ cán gỗ dài 5kg, 900mm | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 2 | Rìu cán cây | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 3 | Máy khoan vặn vít dùng pin 18V | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 4 | Máy khoan bê tông dùng pin 3 chức năng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 5 | Máy phá đục bê tông | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 6 | Máy thổi khí chạy pin a | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 7 | Máy bắn ghim dùng hơi (không kèm pin sạc) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 8 | Máy cắt bàn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 9 | Máy mài góc dùng pin | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 10 | Máy xịt rửa điều hòa | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 11 | Bơm chìm nước thải | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 12 | Súng bắn nhiệt độ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 13 | Máy đo khoảng cách bằng Laser | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 14 | Thiết bị đo độ ồn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 15 | Máy đo cường độ sáng cầm tay | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 16 | Máy đo độ rung | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 17 | Thiết bị đo tốc độ lưu lượng gió | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 18 | Thang nhôm chữ A dài 2m | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 19 | Thang nhôm chữ A dài 3m | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 20 | Xà beng 1,2m | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 21 | Xà cầy (Câu liêng cán gỗ) | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 22 | Xẻng xúc (Xẻng chữa cháy) | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 23 | Ủng đi mưa | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 24 | Áo mưa (Phản quang có ép seam chống thấm) | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 25 | Bình dưỡng khí + mặt nạ phòng độc cách ly có mặt trùm và bình khí thở | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 26 | Xe nâng điện tự hành chiều cao 8m | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 27 | Tủ treo chìa khóa loại 100 chìa | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 28 | Máy bộ đàm cầm tay | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 29 | Xe nâng tay điện 1,5 tấn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 30 | Máy in phun mầu khổ A3 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 31 | Giường bệnh điều khiển bằng điện kết hợp tay quay | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 32 | Tủ đầu giường inox 2 khoang | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 33 | Bàn khám bệnh | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 34 | Đèn khám bệnh / Đèn tiểu phẫu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 35 | Máy đo huyết áp tự động | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 36 | Ống nghe y tế 2 mặt | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 37 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 38 | Rèm Y tế (Bình phong 4 khúc) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 39 | Giá treo truyền dịch (Giá truyền dịch 5 chân) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 40 | Nhiệt kế đo không tiếp xúc | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 41 | Giá inox 3 tầng (Giá kê hàng) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 42 | Tủ lạnh | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 43 | Tủ văn phòng 3 cánh kính | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 44 | Bảng viết bút lông có chân | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 45 | Nồi hấp tiệt trùng dụng cụ y tế Class B 48 lít | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 46 | Tủ Sấy Tiệt Trùng 74l | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 47 | Máy hủy bơm kim tiêm | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 48 | Chậu rửa Inox (Bồn rửa dụng cụ 3 ngăn có giá). | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 49 | Bộ nẹp (nẹp cẳng tay) | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 50 | Cáng tay dạng thuyền (Cáng vớt) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 51 | Cáng cứu thương dạng xe đẩy (Cáng thương đẩy) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 52 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ loại C (Tủ thuốc Inox) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 53 | Đèn pin đeo đầu | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 54 | Xe lăn bánh hơi (Xe lăn tay) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 55 | Cáng cứu thương (Cáng vớt) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 56 | Khay hạt đậu 475ml inox (Khay quả đậu 825ml) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 57 | Hộp hấp bông gạc (Hộp hấp bông băng D240) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 58 | Máy khí dung | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 59 | Bàn làm việc | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 60 | Ghế làm việc | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 61 | Kìm cộng lực | 20 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 62 | Bình dưỡng khí + mặt nạ phòng độc cách ly có mặt trùm và bình khí thở | 20 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 63 | Bộ quần áo bạc cứu hộ | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 64 | Loa cầm tay | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 65 | Đèn pin công suất lớn | 5 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 66 | Găng tay cứu hộ | 40 | đôi | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 67 | Ủng cứu hộ | 40 | đôi | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 68 | Rìu phá rỡ đa năng | 20 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 69 | Kính bảo hộ | 100 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 70 | Chăn chống cháy | 50 | cái | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 71 | Sơ đồ thoát hiểm gắn tường và sàn lối đi (Có 2 loại: phát dạ quang) | 52 | bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 72 | Biển chỉ dẫn vị trí bình chữa cháy xách tay và giá đỡ | 106 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 73 | Biển cấm lửa, cấm hút thuốc | 106 | chiếc | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 74 | Bộ dây thoát hiểm tự động - 45M | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 75 | Điện thoại và trạm thu phát không dây | 41 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 76 | Điện thoại có dây IP | 35 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 77 | Tủ lạnh | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 78 | Lò vi sóng | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 79 | Máy giặt sấy | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 80 | Quạt đứng | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 81 | Cây nước nóng lạnh | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 82 | Máy lọc không khí | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 83 | Quạt công nghiệp | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 84 | Thảm sự kiện | 670 | m2 | Mô tả chi tiết tại chương V | ||
| 85 | Tượng Bác Hồ | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.(Ghi chú: Hợp đồng tương tự đầu tiên là hợp đồng cung cấp thiết bị công cụ, dụng cụ kỹ thuật, bảo hộ lao động - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. Ngoài hợp đồng cung cấp thiết bị công cụ, dụng cụ kỹ thuật, bảo hộ lao động thì nhà thầu phải cung cấp thêm các hợp đồng tương tự theo yêu cầu sau:Hợp đồng tương tự thứ 2 là hợp đồng cung cấp thiết bị phòng y tế - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.Hợp đồng tương tự thứ 3 là hợp đồng cung cấp thiết bị văn phòng - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa ≥ 12 tháng kể từ khi nghiệm thu, bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng.- Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để khắc phục hư hỏng và sửa chữa hàng hóa, thiết bị kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 48 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách dự án | 1 | Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: điện/cơ khí; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bịCó bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệCó chứng thực bản sao chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách dự án của 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị tượng tự (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng lắp đặt thiết bị tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp thiết bị công cụ, dụng cụ kỹ thuật, bảo hộ lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: bảo hộ lao độngCó chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânĐã tham gia 01 hợp đồng cung cấp thiết bị công cụ, dụng cụ kỹ thuật, bảo hộ lao động tối thiểu 2,0 tỷ VND (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp thiết bị phòng y tế | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: kỹ thuật y sinhCó chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânĐã tham gia 01 hợp đồng cung cấp thiết bị công cụ, dụng cụ kỹ thuật, bảo hộ lao động tối thiểu 0,5 tỷ VND (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp thiết bị văn phòng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện/ điện tử/ điện tử viễn thôngCó chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânĐã tham gia 01 công trình thi công lắp đặt thiết bị nội thất tối thiểu 1,5 tỷ VND (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: kinh tế/ kế toán/ tài chínhCó chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dânĐã tham gia 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị tượng tự (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng lắp đặt thiết bị tương ứng)Tổng số năm kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi