Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công lắp đặt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211104656-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Thanh Hoá
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị và thi công lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20211100143
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Bộ cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 11:25:00 đến ngày 2021-11-22 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,576,531,638 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 218,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gồm: Cung cấp, lắp đặt thiết bị trong lĩnh vực Công nghệ thông tin, viễn thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ trong thời gian bảo hành. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 24 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện tử Viễn thông, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật truyền hình và có Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm Bằng cấp chuyên môn, chứng minh nhân dân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Chứng chỉ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện tử Viễn thông, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật truyền hình.Nhà thầu đính kèm Bằng cấp chuyên môn, chứng minh nhân dân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện tử Viễn thông, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật truyền hình.Nhà thầu đính kèm Bằng cấp chuyên môn, chứng minh nhân dân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Thanh Hoá
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị và thi công lắp đặt
Trang bị hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến đến Công an cấp huyện và nâng cấp trang thiết bị tại TTTTCH Công an tỉnh Thanh Hóa
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí Bộ cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Thanh Hóa Số 15A, Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập lập đề cương và dự toán chi tiết: Công ty TNHH Thương mại và Công nghệ Sake - số 74 Lương Đình Của, Phường Đông Thọ, TP Thanh Hóa; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển Tuấn Kiệt – Phố Cốc Hạ 2 – phường Đông Hương – Thành phố Thanh Hóa; Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH - số nhà 21 Liền kề 4, Khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hoạch, thành phố Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Thanh Hoá , địa chỉ: 18 Lê Hồng Phong Phường Ba Đình Thành Phố Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Thanh Hóa Số 15A, Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa


E-CDNT 10.1(a)
1. Hợp đồng tương tự: Scan (hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản Thanh lý Hợp đồng; Hóa đơn giá trị gia tăng). 2. Nhân sự: Scan Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan. 3. Cam kết của nhà thầu cho các nội dung: + Cam kết của nhà thầu đảm bảo hàng hoá mới 100% và sản xuất từ năm 2021 về sau. + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) (bản gốc nếu nhập lô hàng riêng cho gói thầu này hoặc phô tô công chứng pháp lý nếu là lô hàng nhập nhiều loại thiết bị hoặc 1 loại thiết bị cho nhiều nhà cung cấp cho các đơn vị khác nhau) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng (trừ vật tư, phụ kiện); 4. Bản scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020.
E-CDNT 10.2(c)
1. Cam kết hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2021 về sau; 2. Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) (bản gốc nếu nhập lô hàng riêng cho gói thầu này hoặc phô tô công chứng pháp lý nếu là lô hàng nhập nhiều loại thiết bị hoặc 1 loại thiết bị cho nhiều nhà cung cấp cho các đơn vị khác nhau) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng (trừ vật tư, phụ kiện); 3.Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa chào thầu (kèm theo Catalogue, bản vẽ để mô tả nếu cần) 4. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị chính sau: Hệ thống MCU điều khiển kết nối đa điểm, Hệ thống Gateway điều khiển kết nối với MCU/Thiết bị của hãng thứ 3, máy tính điều khiển, lưu điện, Switch L2/L3, Bộ thiết bị Codec & Camera, bộ kết nối âm thanh.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 08 năm.
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị chính sau: Hệ thống MCU điều khiển kết nối đa điểm, Hệ thống Gateway điều khiển kết nối với MCU/Thiết bị của hãng thứ 3, máy tính điều khiển, lưu điện, Switch L2/L3, Bộ thiết bị Codec & Camera, bộ kết nối âm thanh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 218.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Thanh Hóa Số 15A, Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công An tỉnh Thanh Hóa - số 15A Hạc Thành, phường Ba Đình, Thành phố Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng PH10, Công an tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ thống MCU điều khiển kết nối đa điểm2BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2Hệ thống Gateway điều khiển kết nối với MCU/Thiết bị của hãng thứ 31BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3Máy tính vận hành1BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4Thiết bị chuyển mạch L32ChiếcChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5Bộ lưu điện1ChiếcChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6Tủ thiết bị1ChiếcChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7Bộ thiết bị Codec & Camera1BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8Thiết bị Router1ChiếcChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9Switch Layer 21ChiếcChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10Bộ trộn âm thanh hội thảo1BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11Phu kiện, cáp tín hiệu1GóiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12Tivi 75"3ChiếcChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13Bộ lưu điện1ChiếcChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14- Giá treo di động đặt thiết bị &Tivi- Tủ rack 10U D8001BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
15Phụ kiện tiếp địa1BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
16Phụ kiện dây nguồn1BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
17Phụ kiện đường truyền dẫn1BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
18Bộ thiết bị Codec & Camera30BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
19Thiết bị Router30ChiếcChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
20Switch Layer 230ChiếcChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
21Tivi 65"30ChiếcChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
22Bộ trộn âm thanh hội thảo30BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
23Phu kiện cáp âm thanh, đầu nối30GóiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
24Bộ lưu điện30BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
25- Giá treo di động đặt thiết bị &Tivi- Tủ rack 10U D80030BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
26Phụ kiện tiếp địa30BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
27Phụ kiện dây nguồn30BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
28Phụ kiện đường truyền dẫn30BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
29Bộ thiết bị Codec & Camera2BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
30Thiết bị Router2ChiếcChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
31Switch Layer 22ChiếcChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
32Tivi 65"2ChiếcChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
33MIC đa hướng2BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
34Phụ kiện cáp tín hiệu các loại2GóiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
35Bộ lưu điện2BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
36- Giá treo di động đặt thiết bị &Tivi- Tủ rack 10U D8002BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
37Phụ kiện tiếp địa2BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
38Phụ kiện dây nguồn2BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
39Phụ kiện đường truyền dẫn2BộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
40Lắp đặt thiết bị điều khiển đa điểm (MCU)21 thiết bịChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
41Cài đặt thiết bị điều khiển đa điểm (MCU)21 thiết bịChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
42Lắp đặt thiết bị video gateway11 thiết bịChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
43Cài đặt thiết bị video gateway11 thiết bịChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
44Lắp đặt máy tính quản lý, vận hành11 thiết bịChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
45Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Mạng core21 thiết bịChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
46Cài đặt thiết bị chuyển mạch Mạng core21 thiết bịChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
47Lắp đặt thiết bị lưu điện 5 KVA1bộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
48Lắp đặt tủ Tủ máy chủ 42U11 tủChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
49Lắp đặt thiết bị mã hóa video (VCS)11 thiết bịChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
50Cài đặt thiết bị mã hóa video (VCS)11 thiết bịChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
51Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị trộn âm thanh1thiết bịChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
52Lắp đặt dây tín hiệu3010mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
53Lắp đặt khung giá di động lắp tivi1khung giáChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
54Lắp đặt màn hình tivi 75inch3thiết bịChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
55Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10U11 tủChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
56Lắp đặt thiết bị chuyển mạch L211 thiết bịChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
57Cài đặt thiết bị chuyển mạch L211 thiết bịChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
58Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 650VA1bộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
59Lắp đặt gen tròn nổi D211510mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
60Lắp đặt dây cáp mạng LAN UTP UTP CAT 6610mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
61Lắp đặt và đấu nối cáp nguồn, dây tiếp địa.1010 mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
62Lắp đặt thiết bị mã hóa video (VCS)301 thiết bịChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
63Cài đặt thiết bị mã hóa video (VCS)301 thiết bịChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
64Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị trộn âm thanh30thiết bịChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
65Lắp đặt khung giá di động lắp Tivi30khung giáChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
66Lắp đặt tivi 65inch30thiết bịChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
67Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10U301 tủChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
68Lắp đặt thiết bị chuyển mạch khác mạng L2301 thiết bịChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
69Cài đặt thiết bị chuyển mạch khác mạng L2301 thiết bịChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
70Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS650VA30bộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
71Lắp đặt gen tròn nổi D2148010mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
72Lắp đặt dây cáp mạng đồng UTP CAT 618010mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
73Lắp đặt, đấu nối cáp nguồn, cáp tiếp địa30010 mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
74Lắp đặt thiết bị mã hóa video (VCS)21 thiết bịChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
75Cài đặt thiết bị mã hóa video (VCS)21 thiết bịChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
76Lắp đặt khung giá di động lắp tivi2khung giáChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
77Lắp đặt tivi 65Inch2thiết bịChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
78Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10U21 tủChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
79Lắp đặt thiết bị chuyển mạch L221 thiết bịChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
80Cài đặt thiết bị chuyển mạch L221 thiết bịChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
81Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 650VA2bộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
82Lắp đặt gen tròn nổi D213210mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
83Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 61210mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
84Lắp đặt và đấu nối cáp nguồn, dây tiếp đất cho thiết bị2010 mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
85Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống33hệ thốngChi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gồm: Cung cấp, lắp đặt thiết bị trong lĩnh vực Công nghệ thông tin, viễn thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ trong thời gian bảo hành. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 24 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý dự án 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện tử Viễn thông, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật truyền hình và có Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm Bằng cấp chuyên môn, chứng minh nhân dân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Chứng chỉ an toàn lao động.53
2 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị 3 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện tử Viễn thông, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật truyền hình.Nhà thầu đính kèm Bằng cấp chuyên môn, chứng minh nhân dân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
3 Cán bộ quản lý chất lượng, hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ 2 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Điện tử Viễn thông, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật truyền hình.Nhà thầu đính kèm Bằng cấp chuyên môn, chứng minh nhân dân dân hoặc thẻ căn cước công dân32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->