Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211104640-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211080876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 11:19:00 đến ngày 2021-11-12 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,065,443,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.098165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.219632E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng thủy lợi còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu như trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng thủy lợi.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu bánh thép >=8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung >= 18 tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 18 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị >=0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan cầm tay>=1,5kw
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy mài 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị >=2,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp hồ Bơng, xã Thanh Hối, huyện Tân Lạc
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc , địa chỉ: Khu 1B - Thị trấn Mường Khến - huyện Tân Lạc - tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn Vạn Hoa. + Tư vấn thẩm tra : Công ty cổ phần xây dựng Thái Hà Ninh HB, + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát, địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc , địa chỉ: Khu 1B - Thị trấn Mường Khến - huyện Tân Lạc - tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát, địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tân Lạc, địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT
1Đào phong hoá mặt đập; đổ đi; máy đào  Chương V-HSMT10,7021100m3
2V/c đất cấp 1; (phong hoá) đổ đi = ôtô Chương V-HSMT10,7021100m3
3Đào móng đập; đổ đi; máy đào Chương V-HSMT5,4716100m3
4V/c đất cấp 2; (móng đập) đổ đi = ôtô Chương V-HSMT5,4716100m3
5Đào đánh cấp kết hợp đắp; máy đào Chương V-HSMT8,2074100m3
6Bóc phong hóa BVL dày 0,3m đất C1; máy ủi 110cv, Cự ly 100mChương V-HSMT5,25100m3
7Đào xúc đất cấp III (tại mỏ vật liệu) để đắp đập bằng máy đào Chương V-HSMT47,4706100m3
8Vận chuyển đất đắp đập bằng ôtô Chương V-HSMT47,4706100m3
9Đắp đất thân đập (máy đầm 9T, G Chương V-HSMT49,2872100m3
10Đào xúc đất CII (tại mỏ vật liệu) để đắp đê quây bằng máy đào Chương V-HSMT5,1039100m3
11Vận chuyển đất đắp đê quây bằng ôtô Chương V-HSMT5,1039100m3
12Đắp đất đê quây (máy đầm 9T, G Chương V-HSMT4,77100m3
13Bê tông khung khóa kè, mác 200 đá 2x4Chương V-HSMT73,72m3
14Bê tông đúc sẵn, lát mái thượng lưu; mác 200 đá 2x4Chương V-HSMT172,27m3
15Bê tông móng rãnh thoát nước mái hạ lưu; mác 200 đá 2x4Chương V-HSMT4,95m3
16Bê tông tường rãnh thoát nước mái hạ lưu; mác 200 đá 2x4Chương V-HSMT4,95m3
17Bê tông mặt đập, mác 200 đá 2x4Chương V-HSMT80,14m3
18Thép râu móc tấm BTĐS (0,1kg/tấm)Chương V-HSMT1,1378tấn
19Lớp giấy dầu cách lyChương V-HSMT4,007100m2
20Móng đá cấp phốiChương V-HSMT0,4007100m3
21Đá hộc lát mái; vật thoát nước hạ lưuChương V-HSMT60,78m3
22Đá dăm đệm móng làm tầng lọc vật thoát nước và mái kè thượng lưuChương V-HSMT208,3m3
23Cát vàng đệm móng làm tầng lọc vật thoát nướcChương V-HSMT30,4m3
24Rải vải địa kỹ thuật mái kè thượng lưuChương V-HSMT17,227100m2
25Ván khuôn khung khóa kèChương V-HSMT5,0291100m2
26Ván khuôn đổ bê tông mặt đậpChương V-HSMT0,3598100m2
27Ván khuôn đổ bê tông móng rãnh thoát nướcChương V-HSMT0,165100m2
28Ván khuôn đổ bê tông tường rãnh thoát nướcChương V-HSMT0,66100m2
29Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn tấm lát máiChương V-HSMT26,397100m2
30Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn (mái kè thượng lưu)Chương V-HSMT11.378cái
31Trồng cỏ mái hạ lưu đậpChương V-HSMT4,2787100m2
32Vận chuyển vầng cỏ từ nơi khai thác đến đập; cự ly 300mChương V-HSMT4,2787100m2
33Đắp đất mầu dày 10cm để trồng cỏ; K=0,9Chương V-HSMT42,79m3
34Đào móng các loại bằng thủ công; đất cấp 3Chương V-HSMT163,3m3
35Đắp trả móng bằng thủ công; K=0,9Chương V-HSMT52,59m3
36Đào phá đê quây; đổ đi; máy đào Chương V-HSMT4,77100m3
37V/c đất cấp 3; (phá đê quây) đổ đi = ôtô Chương V-HSMT4,77100m3
38San đất bãi thải + mỏ vật liệu; bằng máy ủi 110 CVChương V-HSMT26,1937100m3
B CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP
1BTCT R200# đá 1x2 bọc ống thép cốngChương V-HSMT15,93m3
2Bê tông đúc sẵn R200# đá 1x2 tấm nắp cửa vàoChương V-HSMT0,66m3
3Bê tông R200# đá 1x2 sàn mái nhà vanChương V-HSMT1,22m3
4Bê tông R200# đá 1x2 dầm giằng nhà vanChương V-HSMT0,55m3
5Bê tông R200# đá 2x4 móngChương V-HSMT15,01m3
6BT R200# đá 2x4 tường các loạiChương V-HSMT20,06m3
7Bê tông lót móng R100# đá 4x6Chương V-HSMT4,67m3
8Thép D Chương V-HSMT0,2057tấn
9Thép D Chương V-HSMT1,6879tấn
10Thép DChương V-HSMT0,0791tấn
11Thép hình làm lưới chắn rác L60x60x4Chương V-HSMT26,773kg
12Ván khuôn đổ bê tông móng các loạiChương V-HSMT0,3309100m2
13Ván khuôn đổ bê tông tường các loạiChương V-HSMT1,9392100m2
14Ván khuôn đổ bê tông sàn máiChương V-HSMT0,1279100m2
15Ván khuôn đổ bê tông dầm giằngChương V-HSMT0,016100m2
16Ván khuôn đổ bê tông nềnChương V-HSMT0,082100m2
17Đá xây VXM R100# bậc lên, xuống và lát mặt bằngChương V-HSMT1,64m3
18Gạch xây VXM R75# tường dày 22cmChương V-HSMT5,99m3
19Gạch xây VXM R75# tường dày 11cmChương V-HSMT0,28m3
20Trát VXM R100# trần dày 1,5 cmChương V-HSMT6,55m2
21Trát VXM R100# dày 1,5 cm tườngChương V-HSMT37,71m2
22Láng VXM R100# chống thấm mái dày 2cmChương V-HSMT9m2
23Quét nước XM nhà bảo vệ van ( 2 nước )Chương V-HSMT14,56m2
24Quét nước vôi nhà bảo vệ van ( 3 nước )Chương V-HSMT20,76m2
25Khe lún (dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa đường)Chương V-HSMT1,47m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ (máy khoan bê tông)Chương V-HSMT7,67m3
27Lắp đặt ống cống thép D200mm dày 6,35mmChương V-HSMT0,52100m
28Lắp đặt van cống mặt bích loại D200Chương V-HSMT2cái
29Thép bầu lọc đầu cống lấy nước D500 gia công thủ côngChương V-HSMT0,1276tấn
30Que hàn + công hànChương V-HSMT10kg
31Lắp đặt cút thép D200mm bằng phương pháp hànChương V-HSMT1cái
32Gioăng cao su D200mmChương V-HSMT11cái
33Bu lông M16-20Chương V-HSMT88cái
34Mặt bích thép D200mm + Lắp đặtChương V-HSMT18cái
35Cửa khung sắt hộp bịt tôn kín 30x60x1,2 (cả ray+sơn+lắp dựng)Chương V-HSMT1,44m2
36Bản lề cửaChương V-HSMT2bộ
37Khoá Minh Khai 10 (MK 10C1Đ - M)Chương V-HSMT1cái
38Chốt cửa mạ 200Chương V-HSMT1cái
39ống nhựa thoát nước D110mm; PVCChương V-HSMT3m
40Đào sửa móng cống; bằng TC; đất cấp 3Chương V-HSMT15,28m3
41Đào móng cống; máy đào Chương V-HSMT34,8554100m3
42V/c đất cấp 2; móng cống đổ đi bằng ôtô Chương V-HSMT14,0032100m3
43Đào xúc đất CIII để đắp đập bằng máy đào Chương V-HSMT18,4595100m3
44Vận chuyển đất đắp đập bằng ôtô Chương V-HSMT18,4595100m3
45Đắp đất thân đập (máy đầm 9T, G Chương V-HSMT33,4709100m3
46Đào đất sét để đắp mang cống (khai thác tại BVL); hệ số: 1,13Chương V-HSMT222,6552m3
47Vận chuyển đất đắp mang cống bằng ôtô Chương V-HSMT2,2266100m3
48Đắp đất đầm chặt mang cống; đầm cóc K=0,95Chương V-HSMT1,9704100m3
49San đất bãi thải ; bằng máy ủi 110 CVChương V-HSMT14,0032100m3
C TRÀN XẢ LŨ
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT9,94m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,2m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao Chương V-HSMT184,05m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT16,44m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200Chương V-HSMT161,28m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V-HSMT15,01m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V-HSMT0,5453100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cmChương V-HSMT6,0029100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V-HSMT1,5317100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V-HSMT0,1275tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmChương V-HSMT1,2972tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bậc nước, đường kính Chương V-HSMT0,1535tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V-HSMT6,6333tấn
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V-HSMT77,95m2
15Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC; KN-92Chương V-HSMT77,5m
16Ống nhựa PVC-D34-Class1; thoát nướcChương V-HSMT52,8m
17Đào móng băng, rộng Chương V-HSMT65,3m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT11,2525100m3
19Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V-HSMT0,87100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-HSMT7,73100m3
21Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-HSMT0,87100m3
22San gạt bãi thải đất bằng máy ủi 110cvChương V-HSMT8,6100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT3,3367100m3
24Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT83,42m3
D ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1Bê tông mặt đường, mác 200 đá 2x4Chương V-HSMT156,84m3
2Lớp giấy dầu cách lyChương V-HSMT7,842100m2
3Móng đá cấp phốiChương V-HSMT0,7835100m3
4Ván khuôn cho đổ bê tông đườngChương V-HSMT0,9101100m2
5Đào móng khuôn đường, đất cấp III; TCChương V-HSMT77,3m3
6Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III; TCChương V-HSMT22,07m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT7,6701100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT10,1628100m3
9Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V-HSMT1,3423100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-HSMT7,6701100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-HSMT10,1628100m3
12Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-HSMT1,3423100m3
13San gạt bãi thải đất bằng máy ủi 110cvChương V-HSMT19,1752100m3
14Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT6,06m3
E KÊNH MƯƠNG NỘI ĐỒNG
1Bê tông đáy kênh, mác 200 đá 2x4Chương V-HSMT13,98m3
2Bê tông thành kênh, mác 200 đá 2x4Chương V-HSMT13,5m3
3Đắp cát đen đệm lót đáy móngChương V-HSMT4,38m3
4Bạt dứa chống mất nước xi măngChương V-HSMT90m2
5Ván khuôn cho đổ bê tông móng kênhChương V-HSMT0,507100m2
6Ván khuôn cho đổ bê tông thành kênhChương V-HSMT1,8100m2
7Khe lún , bao tải tẩm nhựa đườngChương V-HSMT2,7m2
8Đào móng kênh, đất cấp II; TCChương V-HSMT84,01m3
9Đắp trả móng kênh, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT59,62m3
10Ống PVC-D110-Class1; chia nướcChương V-HSMT2m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.098165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.219632E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng thủy lợi còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu như trên53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng 1 Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng thủy lợi.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng thủy lợi.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,8 m3 >=0,8 m32
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực) ≥ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe còn hiệu lực)2
3 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l2
4 Máy trộn vữa >= 150l >= 150l2
5 Đầm bàn >=1kW >=1kW2
6 Đầm cóc >= 70kg >= 70kg1
7 Đầm dùi >=1,5kW >=1,5kW2
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW1
9 Máy hàn >= 23kW >= 23kW1
10 Xe lu bánh thép >=8,5 tấn >=8,5 tấn1
11 Máy lu rung >= 18 tấn >= 18 tấn1
12 Máy ủi >= 110CV >= 110CV1
13 Máy vận thăng 0,8T >=0,8T1
14 Máy khoan cầm tay>=1,5kw >=1,5kw1
15 Máy mài 2,7kw >=2,7kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->