Gói thầu: 05XL.XDCB-2021: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211104831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 11:52:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Oai |
| Tên gói thầu | 05XL.XDCB-2021: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211073831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 11:53:00 đến ngày 2021-11-12 11:52:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,031,756,251 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.047634377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.209526875E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.822.229.376 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.466.688.128 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế) có giá trị tối thiểu 2.822.229.376 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy xúc V gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc V gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Oai |
| E-CDNT 1.2 |
05XL.XDCB-2021: Thi công xây lắp Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Thanh Oai năm 2021 Tam Hưng - đợt 2, Tân Ước, Đỗ Động, Thanh Văn và cải tạo lưới điện hạ thế khu vực 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)...Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng. + Hồ sơ chứng minh Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi (nếu có |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thắng– Giám đốc: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872556 – Fax: 024 33873643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA kiêm nhiệm – Công ty Điện lực Thanh Oai: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872558 – Fax: 024 33873643; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Văn Tú –Giám đốc Ban QLDA kiêm nhiệm: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872556 – Fax: 024 33873643; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1: XÂY DỰNG MỚI TBA BÙI XÁ 2 | |||
| B | Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| C | Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR-70/11mm2 | 696 | m |
| 2 | Sứ cách điện đứng 24kV + ty (ty dài 413mm) | SĐ-24 | 13 | Quả |
| 3 | Sứ chuỗi thủy tinh (3 bát/chuỗi) | SC-TT-24kV-N | 15 | chuỗi |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Nối bích Dựng cột bê tông bằng thủ công | LT14m (G4+N10)/9.2/190 | 1 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích Dựng cột bê tông bằng thủ công | LT14m (G4+N10)/11/190 | 6 | cột |
| D | Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Biển báo an toàn, số cột | B-TC | 4 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai treo biển tên các loại | ĐT | 8 | Cái |
| 3 | Khóa đai | KĐ | 8 | bộ |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | G-Al-(50-240) | 30 | cái |
| 5 | Xà số 2 bắt sữ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (TL:101.9kg/bộ) | X2c-kd-22 | 2 | bộ |
| 6 | Xà số 2 sứ đứng cột ly tâm kép ngang đường dây 22kV (TL:89.39kg/bộ) | X2-kn-22 | 1 | bộ |
| 7 | Xà số 2 bắt sứ chuỗi cột ly tâm kép ngang đường dây 22kV (TL:93.6kg/bộ) | X2c-kn-22 | 1 | bộ |
| 8 | Xà số 1 sứ đứng cột ly tâm đơn đường dây 22kV (TL:38.49kg/bộ) | X1-22-XT | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa (TL:18.03kg/bộ) | RC-1 | 4 | bộ |
| 10 | Gông cột (TL:40.7kg/bộ) | gc-14 | 3 | bộ |
| 11 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 7 | mối | |
| 12 | Móng cột đơn bê tông ly tâm 14m | M3 | 1 | móng |
| 13 | Móng cột kép bê tông ly tâm 14m | mk3 | 3 | móng |
| E | Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,0944 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,6195 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,1907 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 10,5 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ cách điện các loại bằng thủ công | 0,0944 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,6195 | tấn | |
| 7 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,1907 | tấn | |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 10,5 | tấn | |
| F | Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 2 | ca | |
| G | Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế | |||
| H | Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W) | 1 | máy |
| 2 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 22KV | ZnO-22KV | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | TĐK-6x10kVAr | 1 | Tủ |
| 6 | TI hạ thế 600/5A, ccx 0.5 | TI 600/5A ccx0.5 | 1 | cái |
| I | Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Dây chì FCO 22kV-25A | DC 25A | 3 | cái |
| 2 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | FCO 22kV-100A-10kA/s | 1 | Bộ /3pha |
| 3 | MCCB 3 cực 150A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 600V - 150A-36kA/s | 1 | Cái |
| 4 | Sứ cách điện đứng 24kV + ty (ty dài 413mm) | SĐ-24 | 20 | Quả |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 24 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 66 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (sang tủ bù hạ thế) | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-4x35mm2 | 8 | m |
| 8 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 8 | m |
| 9 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cu/PVC-1x50mm2 | 10 | m |
| 10 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Cu/PVC-1x35mm2 | 6 | m |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | LT12,0/7.2/190 | 2 | Cột |
| 12 | Đầu cốt M120 | ĐC-M120 | 18 | Cái |
| J | Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọc | Dbcs-cb | 6 | cái |
| 2 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F40/30 | HDPE-F40/30 | 9 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 8 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M50 | ĐC-M50 | 25 | Cái |
| 5 | Kẹp quai ép Cu-Cu-(70-120mm2) | KQ-Cu-Cu-(70-120mm2) | 3 | Bộ 3 pha |
| 6 | Kẹp quai (Bulông) | KQ-Al-Al-(70-120mm2) | 3 | cái |
| 7 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon | NC-CSV-Silicon | 1 | Bộ (3 cái) |
| 8 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon | NC-SI-Silicon | 1 | Bộ (6 cái) |
| 9 | Băng cách điện hạ thế | B-CĐHT | 2 | Cuộn |
| 10 | Biển báo an toàn (24x36cm) | BAT | 1 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm | BTBA | 1 | Cái |
| 12 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 8.34kg/bộ) | Gđ-THT | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (TL:69.499kg/bộ) | Gđ-CHT-MBA | 1 | Bộ |
| 14 | Thang sắt (TL:35.9kg/bộ) | TS | 1 | bộ |
| 15 | Xà số 2 sứ đứng cột li tâm xuyên tâm (TL:88.49kg/bộ) | X2-24kV-XT | 1 | bộ |
| 16 | Xà đầu trạm sứ đứng dọc tuyến xuyên tâm (TL:38.49kg/bộ) | X1-24kV-XT | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van xuyên tâm trạm treo tâm 2.6m (TL:56.74kg/bộ) | XSI+CS-XT-2.6 | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm trạm treo tâm 2.6m (TL:26.72kg/bộ) | Xtg-XT-2.6 | 1 | Bộ |
| 19 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6 (TL: 227.8kg/bộ) | GBA-2.6 | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6 (TL:32.1kg/bộ) | Xtg-2.6 | 1 | Bộ |
| 21 | Ghế cách điện trạm treo 2.6 (TL:295.37kg/bộ) | GCĐ-2.6 | 1 | Bộ |
| 22 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon | NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Bộ (3 cái) |
| 23 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Bộ (4 cái) |
| 24 | Ống co ngót | OCN-50 | 5 | m |
| 25 | Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) | B-CĐ | 3 | Cuộn |
| 26 | Tiếp địa trạm treo tâm 2.6m (TL:206.4kg/bộ) | TĐ-TT2,6 | 1 | trạm |
| 27 | Móng cột trạm 12m | MT-2 | 2 | móng |
| 28 | Khóa cửa | KC | 1 | cái |
| K | Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- trạm biến áp | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,076 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 1,0775 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,056 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ cách điện các loại bằng thủ công | 0,076 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 1,0775 | tấn | |
| 7 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,056 | tấn | |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2 | tấn | |
| L | Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| M | Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| N | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 4x120 | 1.283 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 (đấu HPD) | ABC 4X95 hpd | 15 | m |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | DC-LT8,5-M+TC | 9 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m Dựng cột bê tông bằng thủ công | DC-LT8,5+TC | 2 | cột |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM120 | AM-120 | 16 | Cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM95 | AM-95 | 20 | Cái |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2 25-120 | 115 | cái |
| 8 | Hộp phân dây + phụ kiện | HPD | 2 | hòm |
| O | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 123 | cái |
| 2 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ) | Xn-LTKD-1.2 | 3 | bộ |
| 3 | Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:41.684kg/bộ) | Xn-LTKN-1.4 | 2 | bộ |
| 4 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:36.944kg/bộ) | Xn-LTD-1.2 | 8 | bộ |
| 5 | Xà kèm cột đơn (TL:5.84kg/bộ) | Xk-D | 14 | bộ |
| 6 | Xà kèm cột kép dọc (TL:6.44kg/bộ) | Xk-KD | 1 | bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:16.568kg/bộ) | RH-2 | 7 | bộ |
| 8 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | HDPE-F32/25 | 21 | m |
| 9 | Dây nhôm Al/PVC-1x50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) | DM-AL50 | 20 | m |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bulông | G3BL | 47 | cái |
| 11 | Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa) | ĐC AL-50 | 20 | bộ |
| 12 | Dây đai Inox 20x0,4mm phần hòm công tơ, hộp phân dây | ĐT-hct,hpd | 16 | cái |
| 13 | Khóa đai | KĐ-hct,hpd | 16 | cái |
| 14 | Xà đỡ 2 hòm công tơ (TL:9.77kg/bộ) | X2h | 6 | bộ |
| 15 | Biển tên lộ | BTL | 40 | cái |
| 16 | Sơn đánh số cột | soncot | 50 | vị trí |
| 17 | Móng cột ly tâm đơn trồng trực tiếp máy kết hợp thủ công | d-8,5-TM-TT | 4 | móng |
| 18 | Móng cột ly tâm đơn máy kết hợp thủ công | d-8,5-TM | 1 | móng |
| 19 | Móng cột ly tâm kép trồng trực tiếp thủ công | k-8,5-TC-TT | 1 | móng |
| 20 | Móng cột ly tâm kép máy kết hợp thủ công | k-8,5-TM | 1 | móng |
| 21 | Móng cột ly tâm kép trồng trực tiếp máy kết hợp thủ công | k-8,5-TM-TT | 1 | móng |
| P | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120-td | 0,213 | km |
| 2 | Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | 4x70-td | 0,147 | km |
| 3 | Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm2 | 4x50-td | 0,18 | km |
| 4 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | H4c | 13 | hộp |
| 5 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | H3fc | 3 | hộp |
| 6 | Di chuyển hộp phân dây | HPDC | 2 | hộp |
| 7 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Cu/XLPE/PVC-2x25td | 52 | m |
| 8 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Cu/XLPE/PVC-4x25td | 12 | m |
| Q | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50-th - Thay cáp vặn xoắn, | 4x50-th | 0,111 | km |
| 2 | Thu hồi cột bê tông H5,5-th | H5,5-th | 1 | cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông H7,5-th | H7,5-th | 5 | cột |
| 4 | Thu hồi cột bê tông LT7,5-th | LT7,5-th | 1 | cột |
| R | Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- ĐZ hạ thế | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,7033 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 2,1627 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 6,6 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,7033 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 2,1627 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 6,6 | tấn | |
| S | Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| T | 2: XÂY DỰNG MỚI TBA HƯNG GIÁO 2 | |||
| U | Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay-Ngoài trời | CDPT-24kV-630A | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 22KV | ZnO-22kV | 1 | Bộ |
| V | Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 523 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 2 | m |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR-70/11mm2 | 12 | m |
| 4 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | HN-Cu-3x240mm2-24kV | 1 | Hộp |
| 5 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | HĐC-24kV-3x240mm2-NT | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm | ĐC-AM70 | 6 | Cái |
| 7 | Sứ cách điện đứng 24kV + ty (ty dài 413mm) | SĐ-24 | 3 | Quả |
| 8 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Cu/PVC-1x35mm2 | 7 | m |
| W | Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150 | HDPE-F195/150 | 501 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | G-Al-(50-240) | 12 | cái |
| 3 | Mặt bích | MB-D195 | 6 | Cái |
| 4 | Nút cao su chống thấm | NCS-D195 | 6 | Cái |
| 5 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon | NC-CSV-Silicon | 1 | Bộ (3 cái) |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang | MBC-G | 49 | Cái |
| 7 | Cát đen | CATDEN | 177,6 | m3 |
| 8 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | X-GLD | 4.980 | viên |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | B-nilon | 498 | m |
| 10 | Biển tên lộ | BTL | 14 | cái |
| 11 | Biển tên đầu cáp ở tủ RMU | BĐC-RMU | 2 | Cái |
| 12 | Biển cầu dao (20x30cm) | BCD | 1 | Cái |
| 13 | Thanh đồng dẹt MT 50x5 (TL: 2,23kg/m) | MT 50x5 | 3 | m |
| 14 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 10 | Cái |
| 15 | Đầu cốt M50 | ĐC-M50 | 6 | Cái |
| 16 | Đai thép + khóa đai | ĐT-KĐ | 2 | bộ |
| 17 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 16-18 | CLE-OC-LT16 | 1 | bộ |
| 18 | Tôn dày 1mm | Ton-0.6x1.2 | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian 3 pha (TL:21.84kg/bộ) | Xtg-3f-22 | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu dao phụ tải +chống sét cột LT đơn (TL:106.02kg/bộ) | Xcd-cs | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ đầu cáp (TL:31.29kg/bộ) | X-đc | 1 | bộ |
| 22 | Thép tròn D10 (TL:0.617kg/m) | D10 | 13 | m |
| 23 | Dây thép bọc nhựa treo biển tên các loại | DT-BN | 32 | Cái |
| 24 | Hầm nối cáp | HN | 1 | vị trí |
| 25 | Hố ga kéo cáp | HG | 2 | vị trí |
| 26 | Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200) | B-BVCN | 0,018 | m3 |
| 27 | Hào cáp đường BT ASFALT (MC 1-1B(1) (bề rộng mặt đường | MC 1-1B(1) | 293 | m |
| 28 | Hào cáp Hố ga | MC 1-1B(HG) | 2 | m |
| 29 | Hào cáp đường BTXM cũ | MC 3-3(1) | 19 | m |
| 30 | Hào cáp hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | MC 7-7(1) | 8 | m |
| 31 | Hào cáp đường đất | MC 10-10(1) | 125 | m |
| 32 | Hào cáp hộp nối đường đất | MC 10-10(HN) | 2 | m |
| 33 | Hào cáp đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | MC 12-12(1) | 53 | m |
| X | Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,0573 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 7,8523 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,0573 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 7,8523 | tấn | |
| Y | Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| Z | Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| AA | Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4KV sứ Elbow | 400KVA-22/0,4KV-Elbow | 1 | Cái |
| 2 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC) | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | TĐK-6x10kVAr | 1 | Tủ |
| 5 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 400kVA - 01 ATM tổng 630A,01 ATM nhánh 400A + 02 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ bù, 01 ATM 25A tự dùng,02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế,giá kiểm tra MBA, bulong móng D28, có vị trí lắp tủ RMU 3 ngăn. | TT-TBA L3A-400kVA | 1 | Bộ |
| 6 | TI hạ thế 600/5A, ccx 0.5 | TI 600/5A ccx0.5 | 1 | cái |
| AB | Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | MCCB 3 cực 150A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 600V - 150A-36kA/s | 1 | Cái |
| 2 | Cáp ngầm 24kV | Cu/XLPE/PVC/24kV-1x50mm2 | 21 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 48 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (sang tủ bù hạ thế) | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-4x35mm2 | 8 | m |
| 5 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 8 | m |
| 6 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cu/PVC-1x50mm2 | 14 | m |
| 7 | Đầu cốt M120 | ĐC-M120 | 18 | Cái |
| AC | Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 8 | Cái |
| 2 | Đầu cốt M50 | ĐC-M50 | 23 | Cái |
| 3 | Biển cấm lại gần | BCLG | 4 | Cái |
| 4 | Biển tên trạm | BTBA | 1 | Cái |
| 5 | Biển ngăn tủ RMU | BT-RMU | 3 | Cái |
| 6 | Tiếp địa trạm 1 cột (TL:110.87kg/bộ) | TĐ-1C | 1 | trạm |
| 7 | Móng TBA loại 3 | MT-MBA-L3 | 1 | móng |
| 8 | Móng tủ tụ bù | MT-TUBU | 1 | móng |
| 9 | Khóa cửa | KC | 2 | Cái |
| AD | Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- trạm biến áp | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,1109 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,051 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,1109 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,051 | tấn | |
| AE | Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| AF | Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| AG | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2 | 80 | m |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | ĐC-0,6/1KV-4X120NT | 8 | Bộ |
| 3 | Đầu cốt M120 | ĐC-M120 | 16 | Cái |
| 4 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (bắt tiếp địa) | DĐ M50 | 1 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 4x120 | 948 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 4x70 | 419 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 (đấu HPD) | ABC 4X95 hpd | 15 | m |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m, Dựng cột bê tông bằng thủ công | DC-LT7,5-TC | 3 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m, Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | DC-LT7,5-M+TC | 1 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, Dựng cột bê tông bằng thủ công | DC-LT8,5-TC | 1 | cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, | DC-LT8,5-M+TC | 4 | cột |
| 12 | Đầu cốt xử lý AM120 | AM-120 | 16 | Cái |
| 13 | Đầu cốt xử lý AM95 | AM-95 | 24 | Cái |
| 14 | Hộp phân dây + phụ kiện | HPD | 1 | hòm |
| 15 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2 25-120 | 173 | cái |
| AH | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100 | HDPE-F130/100 | 48 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | MBCN-sứ | 4 | Cái |
| 3 | Bitum bịt đầu ống | BTBĐO | 4 | kg |
| 4 | Dây gai bịt đầu ống | DGBĐO | 4 | kg |
| 5 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | BĐC | 8 | Cái |
| 6 | Colie ôm 4 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:34.34kg/bộ) | CLE-OCHT-4-2LT8.5 | 1 | bộ |
| 7 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | X-GLD | 640 | viên |
| 8 | Cát đen | CATDEN | 10,112 | m3 |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | B-nilon | 64 | m |
| 10 | Thép tròn D10 (TL:0.617kg/m) | D10 | 8 | m |
| 11 | Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa) | ĐC M-50 | 2 | Cái |
| 12 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 124 | cái |
| 13 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ) | Xn-LTKD-1.2 | 2 | bộ |
| 14 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:36.944kg/bộ) | Xn-LTD-1.2 | 7 | bộ |
| 15 | Xà kèm cột đơn (TL:5.84kg/bộ) | Xk-D | 30 | bộ |
| 16 | Xà kèm cột kép dọc (TL:6.44kg/bộ) | Xk-KD | 2 | bộ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:16.568kg/bộ) | RH-2 | 12 | bộ |
| 18 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | HDPE-F32/25 | 36 | m |
| 19 | Dây nhôm Al/PVC-1x50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) | DM-AL50 | 22 | m |
| 20 | Ghíp nhôm 3 bulông | G3BL | 63 | cái |
| 21 | Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa) | ĐC AL-50 | 22 | bộ |
| 22 | Dây đai Inox 20x0,4mm phần hòm công tơ, hộp phân dây | ĐT-hct,hpd | 12 | cái |
| 23 | Khóa đai | KĐ-hct,hpd | 12 | cái |
| 24 | Xà đỡ 2 hòm công tơ (TL:9.77kg/bộ) | X2h | 6 | bộ |
| 25 | Biển tên lộ | BTL | 36 | cái |
| 26 | Hào cáp 4 đi dưới nền đất tự nhiên | MC 10-10(4/4) | 32 | m |
| 27 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | BC | 1 | m3 |
| 28 | Sơn đánh số cột | soncot | 78 | vị trí |
| 29 | Móng cột ly tâm đơn thủ công | d-7,5-TC | 1 | móng |
| 30 | Móng cột ly tâm đơn trồng trực tiếp thủ công | d-7,5-TC-TT | 2 | móng |
| 31 | Móng cột ly tâm đơn trồng trực tiếp máy kết hợp thủ công | d-7,5-TM-TT | 1 | móng |
| 32 | Móng cột ly tâm đơn thủ công | d-8,5-TC | 1 | móng |
| 33 | Móng cột ly tâm đơn trồng trực tiếp máy kết hợp thủ công | d-8,5-TM-TT | 2 | móng |
| 34 | Móng cột ly tâm kép trồng trực tiếp máy kết hợp thủ công | k-8,5-TM-TT | 1 | móng |
| AI | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120-td | 0,193 | km |
| 2 | Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-td | 0,374 | km |
| 3 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha - H1 | H1c | 1 | hộp |
| 4 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | H4c | 13 | hộp |
| 5 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | H3fc | 1 | hộp |
| 6 | Di chuyển hộp phân dây | HPDC | 2 | hộp |
| 7 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Cu/XLPE/PVC-2x16td | 4 | m |
| 8 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Cu/XLPE/PVC-2x25td | 52 | m |
| 9 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Cu/XLPE/PVC-4x25td | 4 | m |
| AJ | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th - Thay cáp vặn xoắn, | 4x120-th | 0,059 | km |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50-th - Thay cáp vặn xoắn, | 4x50-th | 0,094 | km |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x35-th - Thay cáp vặn xoắn, | 4x35-th | 0,311 | km |
| 4 | Thu hồi cột bê tông H6,5-th | H6,5-th | 1 | cột |
| 5 | Thu hồi cột bê tông H5,5-th | H5,5-th | 3 | cột |
| 6 | Thu hồi cột bê tông H7,5-th | H7,5-th | 1 | cột |
| AK | Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,0338 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,6049 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,0338 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,6049 | tấn | |
| AL | Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- ĐZ hạ thế | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,7257 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 2,0135 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 5,04 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,7257 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 2,0135 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 5,04 | tấn | |
| AM | Vận chuyển vật liệu và thu hồi - cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| AN | Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| AO | 3: XÂY DỰNG MỚI TBA TÂN ƯỚC 9 | |||
| AP | Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| AQ | Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR-70/11mm2 | 363 | m |
| 2 | Sứ cách điện đứng 24kV + ty (ty dài 413mm) | SĐ-24 | 14 | Quả |
| 3 | Sứ chuỗi thủy tinh kép (6 bát/chuỗi) | SC-TT-24kV-K | 3 | chuỗi |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Nối bích | LT14m (G4+N10)/9.2/190 | 1 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích | LT14m (G4+N10)/11/190 | 2 | cột |
| AR | Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Biển báo an toàn, số cột | B-TC | 2 | cái |
| 2 | Đai thép + khóa đai treo biển tên các loại | ĐT | 8 | Cái |
| 3 | Khóa đai | KĐ | 8 | bộ |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | G-Al-(50-240) | 36 | cái |
| 5 | Xà số 2 bắt sữ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (TL:101.9kg/bộ) | X2c-kd-22 | 1 | bộ |
| 6 | Xà số 2 sứ đứng cột ly tâm đơn đường dây 22kV (TL:88.49kg/bộ) | X2-22-XT | 1 | bộ |
| 7 | Xà số 2 sứ đứng cột ly tâm kép ngang đường dây 22kV (TL:89.39kg/bộ) | X2-kn-22 | 1 | bộ |
| 8 | Tiếp địa (TL:18.03kg/bộ) | RC-1 | 2 | bộ |
| 9 | Gông cột (TL:40.7kg/bộ) | gc-14 | 1 | bộ |
| 10 | Móng cột đơn bê tông ly tâm 14m | M3 | 1 | móng |
| 11 | Móng cột kép bê tông ly tâm 14m | mk3 | 1 | móng |
| 12 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 3 | mối | |
| AS | Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,0622 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,3565 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,0995 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 4,5 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ cách điện các loại bằng thủ công | 0,0622 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,3565 | tấn | |
| 7 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,0995 | tấn | |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 4,5 | tấn | |
| AT | Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 2 | ca | |
| AU | Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế | |||
| AV | Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W) | 1 | máy |
| 2 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 22KV | ZnO-22KV | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | TĐK-6x10kVAr | 1 | Tủ |
| 6 | TI hạ thế 600/5A, ccx 0.5 | TI 600/5A ccx0.5 | 1 | cái |
| AW | Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Dây chì FCO 22kV-25A | DC 25A | 3 | cái |
| 2 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | FCO 22kV-100A-10kA/s | 1 | Bộ /3pha |
| 3 | MCCB 3 cực 150A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 600V - 150A-36kA/s | 1 | Cái |
| 4 | Sứ cách điện đứng 24kV + ty (ty dài 413mm) | SĐ-24 | 20 | Quả |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 24 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 66 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (sang tủ bù hạ thế) | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-4x35mm2 | 8 | m |
| 8 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 8 | m |
| 9 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cu/PVC-1x50mm2 | 10 | m |
| 10 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Cu/PVC-1x35mm2 | 6 | m |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | LT12,0/7.2/190 | 2 | Cột |
| 12 | Đầu cốt M120 | ĐC-M120 | 18 | Cái |
| AX | Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọc | Dbcs-cb | 6 | cái |
| 2 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F40/30 | HDPE-F40/30 | 9 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 8 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M50 | ĐC-M50 | 25 | Cái |
| 5 | Kẹp quai ép Cu-Cu-(70-120mm2) | KQ-Cu-Cu-(70-120mm2) | 3 | Bộ 3 pha |
| 6 | Kẹp quai (Bulông) | KQ-Al-Al-(70-120mm2) | 3 | cái |
| 7 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon | NC-CSV-Silicon | 1 | Bộ (3 cái) |
| 8 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon | NC-SI-Silicon | 1 | Bộ (6 cái) |
| 9 | Băng cách điện hạ thế | B-CĐHT | 2 | Cuộn |
| 10 | Biển báo an toàn (24x36cm) | BAT | 1 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm | BTBA | 1 | Cái |
| 12 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 8.34kg/bộ) | Gđ-THT | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (TL:69.499kg/bộ) | Gđ-CHT-MBA | 1 | Bộ |
| 14 | Thang sắt (TL:35.9kg/bộ) | TS | 1 | bộ |
| 15 | Xà số 2 sứ đứng cột li tâm xuyên tâm (TL:88.49kg/bộ) | X2-24kV-XT | 2 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van xuyên tâm trạm treo tâm 2.6m (TL:56.74kg/bộ) | XSI+CS-XT-2.6 | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm trạm treo tâm 2.6m (TL:26.72kg/bộ) | Xtg-XT-2.6 | 1 | Bộ |
| 18 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6 (TL: 227.8kg/bộ) | GBA-2.6 | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6 (TL:32.1kg/bộ) | Xtg-2.6 | 1 | Bộ |
| 20 | Ghế cách điện trạm treo 2.6 (TL:295.37kg/bộ) | GCĐ-2.6 | 1 | Bộ |
| 21 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon | NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Bộ (3 cái) |
| 22 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Bộ (4 cái) |
| 23 | Ống co ngót | OCN-50 | 5 | m |
| 24 | Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) | B-CĐ | 3 | Cuộn |
| 25 | Tiếp địa trạm treo tâm 2.6m (TL:206.4kg/bộ) | TĐ-TT2,6 | 1 | trạm |
| 26 | Móng cột trạm 12m | MT-2 | 2 | móng |
| 27 | Khóa cửa | KC | 1 | Cái |
| AY | Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- trạm biến áp | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,076 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 1,1275 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,056 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ cách điện các loại bằng thủ công | 0,076 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 1,1275 | tấn | |
| 7 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,056 | tấn | |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2 | tấn | |
| AZ | Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| BA | Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| BB | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 4x120 | 1.178 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 4x70 | 324 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 (đấu HPD) | ABC 4X95 hpd | 6 | m |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m, Dựng cột bê tông bằng thủ công | DC-LT7,5-TC | 9 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, Dựng cột bê tông bằng thủ công | DC-LT8,5-TC | 29 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | DC-LT8,5-M+TC | 2 | cột |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM120 | AM-120 | 16 | Cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM95 | AM-95 | 8 | Cái |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2 25-120 | 230 | cái |
| BC | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 109 | cái |
| 2 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ) | Xn-LTKD-1.2 | 1 | Bộ |
| 3 | Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:41.684kg/bộ) | Xn-LTKN-1.4 | 1 | Bộ |
| 4 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:36.944kg/bộ) | Xn-LTD-1.2 | 3 | Bộ |
| 5 | Xà kèm cột đơn (TL:5.84kg/bộ) | Xk-D | 41 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:16.568kg/bộ) | RH-2 | 10 | Bộ |
| 7 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | HDPE-F32/25 | 30 | m |
| 8 | Dây nhôm Al/PVC-1x50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) | DM-AL50 | 12 | m |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bulông | G3BL | 44 | cái |
| 10 | Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa) | ĐC AL-50 | 12 | bộ |
| 11 | Dây đai Inox 20x0,4mm phần hòm công tơ, hộp phân dây | ĐT-hct,hpd | 22 | cái |
| 12 | Khóa đai | KĐ-hct,hpd | 22 | cái |
| 13 | Xà đỡ 2 hòm công tơ (TL:9.77kg/bộ) | X2h | 20 | Bộ |
| 14 | Biển tên lộ | BTL | 29 | cái |
| 15 | Sơn đánh số cột | soncot | 19 | vị trí |
| 16 | Móng cột ly tâm đơn trồng trực tiếp thủ công | d-7,5-TC-TT | 9 | móng |
| 17 | Móng cột ly tâm đơn thủ công | d-8,5-TC | 10 | móng |
| 18 | Móng cột ly tâm đơn trồng trực tiếp thủ công | d-8,5-TC-TT | 17 | móng |
| 19 | Móng cột ly tâm kép thủ công | k-8,5-TC | 1 | móng |
| 20 | Móng cột ly tâm kép máy kết hợp thủ công | k-8,5-TM | 1 | móng |
| BD | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-td | 0,11 | km |
| 2 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | H4c | 43 | hộp |
| 3 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | H3fc | 7 | hộp |
| 4 | Di chuyển hộp phân dây | HPDC | 1 | hộp |
| 5 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Al/XLPE/PVC-2x25td | 172 | m |
| 6 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Al/XLPE/PVC-4x25td | 28 | m |
| BE | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70-th - Thay cáp vặn xoắn, | 4x70-th | 0,162 | km |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50-th - Thay cáp vặn xoắn, | 4x50-th | 0,403 | km |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x35-th - Thay cáp vặn xoắn, | 4x35-th | 0,14 | km |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25-th - Thay cáp vặn xoắn, | 4x25-th | 0,074 | km |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25-th - Thay cáp vặn xoắn, | 2x25-th | 0,159 | km |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn AV70-th - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện | AV70-th | 0,372 | km |
| 7 | Thu hồi cột bê tông H6,5-th | H6,5-th | 10 | cột |
| 8 | Thu hồi cột bê tông H5,5-th | H5,5-th | 13 | cột |
| 9 | Thu hồi cột bê tông H7,5-th | H7,5-th | 6 | cột |
| BF | Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- ĐZ hạ thế | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,5977 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 2,2925 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 23,19 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,5977 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 2,2925 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 23,19 | tấn | |
| BG | Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| BH | 4: XÂY DỰNG MỚI TBA ĐỖ ĐỘNG 5 | |||
| BI | Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| BJ | Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | ACSR/XLPE/HDPE 24kV-70/11mm2 | 55 | m |
| 2 | Dây chống sét | DCS-C50 | 15 | m |
| 3 | Sứ cách điện đứng 35kV + ty (ty dài 413mm) | SĐ-35 | 3 | Quả |
| 4 | Sứ chuỗi thủy tinh (4 bát/chuỗi) | SC-TT-35kV-N | 3 | cột |
| BK | Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọc | Dbcs-cb | 3 | cái |
| 2 | Giáp níu và phụ kiện | GN-PK | 6 | cái |
| 3 | Chuỗi cho dây chống sét | SC-DCS | 2 | chuỗi |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | G-Al-(50-240) | 12 | cái |
| 5 | Xà đỡ dây chống sét tại trạm treo (TL:41.22kg/bộ) | X-DCS | 1 | bộ |
| BL | Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,051 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,0412 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,0154 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ cách điện các loại bằng thủ công | 0,051 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,0412 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,0154 | tấn | |
| BM | Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 2 | ca | |
| BN | Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế | |||
| BO | Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN | MBA 400kVA-35-22±2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W) | 1 | máy |
| 2 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 35KV | ZnO-35KV | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | TĐK-6x10kVAr | 1 | Tủ |
| 6 | TI hạ thế 600/5A, ccx 0.5 | TI 600/5A ccx0.5 | 1 | cái |
| BP | Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Dây chì FCO 22kV-16A | DC 16A | 3 | cái |
| 2 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | FCO 35kV-100A-6kA/s | 1 | Bộ /3pha |
| 3 | MCCB 3 cực 150A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 600V - 150A-36kA/s | 1 | Cái |
| 4 | Sứ cách điện đứng 35kV + ty (ty dài 413mm) | SĐ-35 | 14 | Quả |
| 5 | Sứ chuỗi thủy tinh (4 bát/chuỗi) | SC-TT-35kV-N | 3 | Chuỗi |
| 6 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 15 | m |
| 7 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | ACSR/XLPE/HDPE 24kV-70/11mm2 | 18 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 66 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (sang tủ bù hạ thế) | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-4x35mm2 | 8 | m |
| 10 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 8 | m |
| 11 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm | AM70 | 3 | Cái |
| 12 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cu/PVC-1x50mm2 | 10 | m |
| 13 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Cu/PVC-1x35mm2 | 6 | m |
| 14 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích | LT16m (G6+N10)/11/190 | 2 | Cột |
| 15 | Đầu cốt M120 | ĐC-M120 | 18 | Cái |
| BQ | Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọc | Dbcs-cb | 9 | cái |
| 2 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F40/30 | HDPE-F40/30 | 9 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 8 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M50 | ĐC-M50 | 25 | Cái |
| 5 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon | NC-CSV-Silicon | 1 | Bộ (3 cái) |
| 6 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon | NC-SI-Silicon | 1 | Bộ (6 cái) |
| 7 | Băng cách điện hạ thế | B-CĐHT | 2 | Cuộn |
| 8 | Biển báo an toàn (24x36cm) | BAT | 1 | Cái |
| 9 | Biển tên trạm | BTBA | 1 | Cái |
| 10 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo cột ly tâm 16m (TL:14.392kg/bộ) | Gđ-THT-16 | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (TL:69.499kg/bộ) | Gđ-CHT-MBA | 1 | Bộ |
| 12 | Thang sắt cột ly tâm 16m (TL:32.64kg/bộ) | TS-16 | 1 | bộ |
| 13 | Xà đầu trạm sứ chuỗi ngang tuyến (TL:50.58kg/bộ) | XDT-C-XT-2.8 | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van xuyên tâm trạm treo tâm 2.8m (TL:77.15kg/bộ) | XSI+CS-XT-2.8 | 1 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.8 (TL: 310.93kg/bộ) | GBA-2.8 | 1 | Bộ |
| 16 | Ghế cách điện trạm treo 2.8 (TL: 302.93kg/bộ) | GCĐ-2.8 | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.8 (TL: 45.68kg/bộ) | Xtg-2.8 | 3 | Bộ |
| 18 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon | NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Bộ (3 cái) |
| 19 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Bộ (4 cái) |
| 20 | Ống co ngót | OCN-50 | 5 | m |
| 21 | Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) | B-CĐ | 3 | Cuộn |
| 22 | Hệ thống tiếp địa trạm treo 2.8 | TĐ-TT2,8 | 1 | trạm |
| 23 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 2 | mối | |
| 24 | Móng cột trạm 16m | MT-4 | 2 | móng |
| 25 | Khóa cửa | KC | 1 | Cái |
| BR | Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- trạm biến áp | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0.07 | 0,177 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0.07 | 1,1689 | tấn |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0.07 | 0,0669 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0.1 | 2 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ cách điện các loại bằng thủ công | 0,177 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 1,1689 | tấn | |
| 7 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,0669 | tấn | |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2 | tấn | |
| BS | Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| BT | Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| BU | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 4x120 | 1.372 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 4x70 | 181 | m |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m, Dựng cột bê tông bằng thủ công | DC-LT7,5-TC | 5 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, Dựng cột bê tông bằng thủ công | DC-LT8,5-TC | 6 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | DC-LT8,5-M+TC | 10 | cột |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM120 | AM-120 | 16 | Cái |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2 25-120 | 238 | cái |
| BV | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 142 | cái |
| 2 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ) | Xn-LTKD-1.2 | 2 | Bộ |
| 3 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:36.944kg/bộ) | Xn-LTD-1.2 | 3 | Bộ |
| 4 | Xà kèm cột đơn (TL:5.84kg/bộ) | Xk-D | 46 | Bộ |
| 5 | Xà kèm cột kép dọc (TL:6.44kg/bộ) | Xk-KD | 1 | Bộ |
| 6 | Xà kèm cột kép ngang (TL:8.38kg/bộ) | Xk-KN | 1 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:16.568kg/bộ) | RH-2 | 8 | Bộ |
| 8 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | HDPE-F32/25 | 24 | m |
| 9 | Dây nhôm Al/PVC-1x50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) | DM-AL50 | 14 | m |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bulông | G3BL | 52 | cái |
| 11 | Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa) | ĐC AL-50 | 14 | bộ |
| 12 | Dây đai Inox 20x0,4mm phần hòm công tơ, hộp phân dây | ĐT-hct,hpd | 60 | cái |
| 13 | Khóa đai | KĐ-hct,hpd | 60 | cái |
| 14 | Xà đỡ 2 hòm công tơ (TL:9.77kg/bộ) | X2h | 12 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ 3 hòm công tơ (TL:13.75kg/bộ) | X3H | 1 | Bộ |
| 16 | Biển tên lộ | BTL | 38 | cái |
| 17 | Sơn đánh số cột | soncot | 43 | vị trí |
| 18 | Móng cột ly tâm đơn trồng trực tiếp thủ công | d-7,5-TC-TT | 5 | móng |
| 19 | Móng cột ly tâm đơn trồng trực tiếp thủ công | d-8,5-TC-TT | 2 | móng |
| 20 | Móng cột ly tâm đơn trồng trực tiếp máy kết hợp thủ công | d-8,5-TM-TT | 3 | móng |
| 21 | Móng cột ly tâm đơn máy kết hợp thủ công | d-8,5-TM | 7 | móng |
| 22 | Móng cột ly tâm kép thủ công | k-8,5-TC | 1 | móng |
| 23 | Móng cột ly tâm kép trồng trực tiếp thủ công | k-8,5-TC-TT | 1 | móng |
| BW | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120-td | 0,336 | km |
| 2 | Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-td | 0,061 | km |
| 3 | Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | 4x70-td | 0,155 | km |
| 4 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | H4c | 44 | hộp |
| 5 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | H3fc | 7 | hộp |
| 6 | Di chuyển hộp phân dây | HPDC | 6 | hộp |
| 7 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Cu/XLPE/PVC-2x25td | 176 | m |
| 8 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Cu/XLPE/PVC-4x25td | 28 | m |
| BX | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70-th - Thay cáp vặn xoắn, | 4x70-th | 0,162 | km |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50-th - Thay cáp vặn xoắn, | 4x50-th | 0,57 | km |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x35-th - Thay cáp vặn xoắn, | 4x35-th | 0,056 | km |
| 4 | Thu hồi cột bê tông H6,5-th | H6,5-th | 2 | cột |
| 5 | Thu hồi cột bê tông H5,5-th | H5,5-th | 5 | cột |
| 6 | Thu hồi cột bê tông H7,5-th | H7,5-th | 9 | cột |
| BY | Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- ĐZ hạ thế | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0.07 | 0,607 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0.07 | 2,4684 | tấn |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0.1 | 12,15 | tấn |
| 4 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,607 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 2,4684 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 12,15 | tấn | |
| BZ | Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| CA | 5: XÂY DỰNG MỚI TBA THANH VĂN 5 | |||
| CB | Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay-Ngoài trời | CDPT-24kV-630A | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 22KV | ZnO-22KV | 2 | Bộ |
| CC | Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR-70/11mm2 | 12 | m |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 | ACSR-120/19mm2 | 3.150 | m |
| 3 | Dây chống sét | DCS-C50 | 968 | m |
| 4 | Sứ cách điện đứng 24kV + ty (ty dài 413mm) | SĐ-24 | 80 | Quả |
| 5 | Sứ chuỗi thủy tinh (3 bát/chuỗi) | SC-TT-24kV-N | 21 | chuỗi |
| 6 | Sứ chuỗi thủy tinh kép (6 bát/chuỗi) | SC-TT-24kV-K | 12 | chuỗi |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Nối bích dựng thủ công | LT14m (G4+N10)/9.2/190 | 6 | cột |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT16m (G6+N10)/11/190 | 11 | Cột |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | LT18m (G8+N10)/13/190 | 4 | Cột |
| 10 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2 | M35 | 12 | m |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM120 | AM120 | 6 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm | AM-70 | 6 | cái |
| CD | Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Biển báo an toàn, số cột | B-TC | 16 | cái |
| 2 | Chuỗi cho dây chống sét | SC-DCS | 8 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ dây chống sét | SD-dcs | 12 | chuỗi |
| 4 | Đai thép + khóa đai treo biển tên các loại | ĐT | 32 | Cái |
| 5 | Khóa đai | KĐ | 32 | bộ |
| 6 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 16 | Cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | G-Al-(50-240) | 99 | cái |
| 8 | Thang sắt (TL:35.9kg/bộ) | TS | 1 | bộ |
| 9 | Xà số 2 bắt sữ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (TL:101.9kg/bộ) | X2c-kd-22 | 3 | bộ |
| 10 | Xà bắt sứ chuỗi 1 pha (TL:39.91kg/bộ) | Xc-1p | 1 | bộ |
| 11 | Tấm bắt sứ chuỗi (TL:3.03kg/bộ) | T-Bsc | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian 1 pha đường dây 22kV (TL:15.78kg/bộ) | Xtg-1f-22 | 7 | bộ |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian 3 pha nánh đường dây 22kV (TL:23.25kg/bộ) | Xtgn-3f-22 | 1 | bộ |
| 14 | Ghế thao tác cầu dao cột ly tâm đơn (TL:108.62kg/bộ) | Gtt-CD | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ chống sét van 22kV (TL:30.402kg/bộ) | Xcsv-22 | 2 | bộ |
| 16 | Xà đỡ dây chống sét (TL:53.6kg/bộ) | X-T-DCS | 10 | bộ |
| 17 | Xà néo dây chống sét (TL:87.54kg/bộ) | X-T-NDCS | 3 | bộ |
| 18 | Tiếp địa (TL:18.03kg/bộ) | RC-1 | 14 | bộ |
| 19 | Tiếp địa (TL:42.62kg/bộ) | RC-2 | 2 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu dao phụ tải cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (TL:81.98kg/bộ) | Xcdpt-KD | 1 | bộ |
| 21 | Xà số 1 chữ Z bắt sứ đứng cột ly tâm đơn đường dây 22kV (TL:46.36kg/bộ) | X1Z-22 | 5 | bộ |
| 22 | Xà số 2 chữ Z bắt sứ đứng cột ly tâm đơn đường dây 22kV (TL:92.83kg/bộ) | X2Z-22 | 1 | bộ |
| 23 | Xà số 2 chữ Z bắt sứ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (TL:101.76kg/bộ) | X2ZC-22-KD | 1 | bộ |
| 24 | Xà nánh (2+1) bắt sứ đứng cột ly tâm đơn đường dây 22kV (TL:99.68kg/bộ) | X2n1(2+1) | 5 | bộ |
| 25 | Xà nánh (2+1) bắt sứ đứng cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (TL:107.52kg/bộ) | X2n1(2+1)c-kd | 4 | bộ |
| 26 | Gông cột (TL:80.3kg/bộ) | gc-16 | 3 | bộ |
| 27 | Gông cột 18 (TL:113.2kg/bộ) | gc-18 | 2 | bộ |
| 28 | Thép tròn D10 (TL:0.617kg/m) | D10 | 282 | m |
| 29 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 21 | mối | |
| 30 | Móng cột đơn bê tông ly tâm 14m | M3 | 6 | móng |
| 31 | Móng cột kép bê tông ly tâm 16m | MK4 | 3 | móng |
| 32 | Móng cột đơn bê tông ly tâm 16m | M4 | 5 | móng |
| 33 | Móng cột kép bê tông ly tâm 18m | MK5 | 2 | móng |
| CE | Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,463 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 3,9051 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,5063 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 33,2 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ cách điện các loại bằng thủ công | 0,463 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 3,9051 | tấn | |
| 7 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 1,5063 | tấn | |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 33,2 | tấn | |
| CF | Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 2 | ca | |
| CG | Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế | |||
| CH | Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W) | 1 | máy |
| 2 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | Modem GPRS/3G | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 22KV | ZnO-22KV | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | TĐK-6x10kVAr | 1 | Tủ |
| 6 | TI hạ thế 600/5A, ccx 0.5 | TI 600/5A ccx0.5 | 1 | cái |
| CI | Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Dây chì FCO 22kV-25A | DC 25A | 3 | cái |
| 2 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | FCO 22kV-100A-10kA/s | 1 | Bộ /3pha |
| 3 | MCCB 3 cực 150A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tay | MCCB 3 Pole 600V - 150A-36kA/s | 1 | Cái |
| 4 | Sứ cách điện đứng 24kV + ty (ty dài 413mm) | SĐ-24 | 20 | Quả |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 24 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 66 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (sang tủ bù hạ thế) | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-4x35mm2 | 8 | m |
| 8 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | 8 | m |
| 9 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Cu/PVC-1x50mm2 | 10 | m |
| 10 | Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Cu/PVC-1x35mm2 | 6 | m |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | LT12,0/7.2/190 | 2 | Cột |
| 12 | Đầu cốt M120 | ĐC-M120 | 18 | Cái |
| CJ | Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọc | Dbcs-cb | 9 | cái |
| 2 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F40/30 | HDPE-F40/30 | 9 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 8 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M50 | ĐC-M50 | 25 | Cái |
| 5 | Kẹp quai (Bulông) | KQ-Al-Cu-(70-120mm2) | 3 | cái |
| 6 | Kẹp quai (Bulông) | KQ-Al-Al-(70-120mm2) | 3 | cái |
| 7 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon | NC-CSV-Silicon | 1 | Bộ (3 cái) |
| 8 | Nắp chụp cực cầu chì tự rơi Silicon | NC-SI-Silicon | 1 | Bộ (6 cái) |
| 9 | Băng cách điện hạ thế | B-CĐHT | 2 | Cuộn |
| 10 | Biển báo an toàn (24x36cm) | BAT | 1 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm | BTBA | 1 | Cái |
| 12 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 8.34kg/bộ) | Gđ-THT | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (TL:69.499kg/bộ) | Gđ-CHT-MBA | 1 | Bộ |
| 14 | Thang sắt (TL:35.9kg/bộ) | TS | 1 | bộ |
| 15 | Xà số 2 sứ đứng cột li tâm xuyên tâm (TL:88.49kg/bộ) | X2-24kV-XT | 1 | bộ |
| 16 | Xà đầu trạm sứ đứng dọc tuyến xuyên tâm (TL:38.49kg/bộ) | X1-24kV-XT | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van xuyên tâm trạm treo tâm 2.6m (TL:56.74kg/bộ) | XSI+CS-XT-2.6 | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm trạm treo tâm 2.6m (TL:26.72kg/bộ) | Xtg-XT-2.6 | 1 | Bộ |
| 19 | Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6 (TL: 227.8kg/bộ) | GBA-2.6 | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6 (TL:32.1kg/bộ) | Xtg-2.6 | 1 | Bộ |
| 21 | Ghế cách điện trạm treo 2.6 (TL:295.37kg/bộ) | GCĐ-2.6 | 1 | Bộ |
| 22 | Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA Silicon | NC-CT-MBA-Silicon | 1 | Bộ (3 cái) |
| 23 | Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA Silicon | NC-HT-MBA-Silicon | 1 | Bộ (4 cái) |
| 24 | Ống co ngót | OCN-50 | 5 | m |
| 25 | Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) | B-CĐ | 3 | Cuộn |
| 26 | Tiếp địa trạm treo tâm 2.6m (TL:206.4kg/bộ) | TĐ-TT2,6 | 1 | trạm |
| 27 | Móng cột trạm 12m | MT-2 | 2 | móng |
| 28 | Khóa cửa | KC | 1 | Cái |
| CK | Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- trạm biến áp | |||
| 1 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | 0,076 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 1,0775 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,056 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 2 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ cách điện các loại bằng thủ công | 0,076 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 1,0775 | tấn | |
| 7 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,056 | tấn | |
| 8 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2 | tấn | |
| CL | Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| CM | Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | 1 | ca | |
| CN | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 4x120 | 490 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 4x95 | 195 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 4x70 | 413 | m |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m, Dựng cột bê tông bằng thủ công | DC-LT7,5-TC | 1 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, Dựng cột bê tông bằng thủ công | DC-LT8,5-TC | 5 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | DC-LT8,5-M+TC | 4 | cột |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM120 | AM-120 | 16 | Cái |
| 8 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2 25-120 | 218 | cái |
| CO | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 92 | cái |
| 2 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:36.944kg/bộ) | Xn-LTD-1.2 | 5 | bộ |
| 3 | Xà kèm cột đơn (TL:5.84kg/bộ) | Xk-D | 32 | bộ |
| 4 | Xà kèm cột kép dọc (TL:6.44kg/bộ) | Xk-KD | 2 | bộ |
| 5 | Xà kèm cột kép ngang (TL:8.38kg/bộ) | Xk-KN | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:16.568kg/bộ) | RH-2 | 7 | bộ |
| 7 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | HDPE-F32/25 | 21 | m |
| 8 | Dây nhôm Al/PVC-1x50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) | DM-AL50 | 17 | m |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bulông | G3BL | 61 | cái |
| 10 | Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa) | ĐC AL-50 | 17 | bộ |
| 11 | Dây đai Inox 20x0,4mm phần hòm công tơ, hộp phân dây | ĐT-hct,hpd | 6 | cái |
| 12 | Khóa đai | KĐ-hct,hpd | 6 | cái |
| 13 | Xà đỡ 2 hòm công tơ (TL:9.77kg/bộ) | X2h | 2 | bộ |
| 14 | Biển tên lộ | BTL | 40 | cái |
| 15 | Sơn đánh số cột | soncot | 71 | vị trí |
| 16 | Móng cột ly tâm đơn thủ công | d-7,5-TC | 1 | móng |
| 17 | Móng cột ly tâm đơn thủ công | d-8,5-TC | 5 | móng |
| 18 | Móng cột ly tâm đơn máy kết hợp thủ công | d-8,5-TM | 2 | móng |
| 19 | Móng cột ly tâm kép máy kết hợp thủ công | k-8,5-TM | 1 | móng |
| CP | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120-td | 0,122 | km |
| 2 | Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-td | 0,147 | km |
| 3 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha - H2 | H2c | 2 | hộp |
| 4 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | H4c | 5 | hộp |
| 5 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Al/XLPE/PVC-2x16td | 8 | m |
| 6 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Al/XLPE/PVC-2x25td | 20 | m |
| CQ | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50-th - Thay cáp vặn xoắn, | 4x50-th | 0,644 | km |
| 2 | Thu hồi cột bê tông H6,5-th | H6,5-th | 1 | cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông H5,5-th | H5,5-th | 3 | cột |
| CR | Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- ĐZ hạ thế | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,5088 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,4839 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 5,91 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,5088 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 1,4839 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 5,91 | tấn | |
| CS | Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| CT | 6: CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ TBA BÙI XÁ | |||
| CU | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 4x120 | 249 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m, Dựng cột bê tông bằng thủ công | DC-LT7,5-TC | 2 | cột |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2 25-120 | 22 | cái |
| CV | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 19 | cái |
| 2 | Xà kèm cột đơn (TL:5.84kg/bộ) | Xk-D | 8 | bộ |
| 3 | Xà kèm cột kép dọc (TL:6.44kg/bộ) | Xk-KD | 1 | bộ |
| 4 | Xà kèm cột kép ngang (TL:8.38kg/bộ) | Xk-KN | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:16.568kg/bộ) | RH-2 | 1 | bộ |
| 6 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | HDPE-F32/25 | 3 | m |
| 7 | Dây nhôm Al/PVC-1x50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) | DM-AL50 | 3 | m |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulông | G3BL | 5 | cái |
| 9 | Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa) | ĐC AL-50 | 3 | bộ |
| 10 | Dây đai Inox 20x0,4mm phần hòm công tơ, hộp phân dây | ĐT-hct,hpd | 2 | cái |
| 11 | Khóa đai | KĐ-hct,hpd | 2 | cái |
| 12 | Biển tên lộ | BTL | 4 | cái |
| 13 | Sơn đánh số cột | soncot | 9 | vị trí |
| 14 | Móng cột ly tâm đơn thủ công | d-7,5-TC | 1 | móng |
| 15 | Móng cột ly tâm đơn trồng trực tiếp thủ công | d-7,5-TC-TT | 1 | móng |
| CW | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm2 | 4x95-td | 0,037 | km |
| 2 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | H4c | 1 | km |
| 3 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Cu/XLPE/PVC-2x25td | 4 | m |
| CX | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70-th - Thay cáp vặn xoắn, | 4x70-th | 0,235 | km |
| 2 | Thu hồi cột bê tông H6,5-th | H6,5-th | 1 | cột |
| CY | Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- ĐZ hạ thế | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0.07 | 0,0781 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0.07 | 0,4158 | tấn |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 0.1 | 1,02 | tấn |
| 4 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,0781 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,4158 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 1,02 | tấn | |
| CZ | Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| DA | 7: CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ TBA TAM HƯNG 5 | |||
| DB | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 4x120 | 408 | m |
| 2 | Đầu cốt xử lý AM120 | AM-120 | 4 | Cái |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2 25-120 | 41 | cái |
| DC | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 30 | cái |
| 2 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:16.568kg/bộ) | RH-2 | 2 | kg |
| 3 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | HDPE-F32/25 | 6 | m |
| 4 | Dây nhôm Al/PVC-1x50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) | DM-AL50 | 2 | m |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bulông | G3BL | 8 | cái |
| 6 | Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa) | ĐC AL-50 | 2 | bộ |
| 7 | Biển tên lộ | BTL | 6 | cái |
| 8 | Sơn đánh số cột | soncot | 15 | vị trí |
| DD | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| DE | Công tác thu hồi | |||
| DF | Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- ĐZ hạ thế | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,0331 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,6814 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,0331 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,6814 | tấn | |
| DG | Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| DH | 8: CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ TBA ÚC LÝ | |||
| DI | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 4x120 | 236 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 4x70 | 891 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 (đấu HPD) | ABC 4X95 hpd | 6 | m |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m, Dựng cột bê tông bằng thủ công | DC-LT7,5-TC | 3 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, Dựng cột bê tông bằng thủ công | DC-LT8,5-TC | 6 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | DC-LT8,5-M+TC | 9 | cột |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM120 | AM-120 | 4 | Cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM95 | AM-95 | 8 | Cái |
| 9 | Hộp phân dây + phụ kiện | HPD | 4 | hòm |
| 10 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2 25-120 | 168 | cái |
| DJ | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 100 | cái |
| 2 | Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:41.684kg/bộ) | Xn-LTKN-1.4 | 1 | bộ |
| 3 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:36.944kg/bộ) | Xn-LTD-1.2 | 6 | bộ |
| 4 | Xà kèm cột đơn (TL:5.84kg/bộ) | Xk-D | 37 | bộ |
| 5 | Xà kèm cột kép dọc (TL:6.44kg/bộ) | Xk-KD | 2 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:16.568kg/bộ) | RH-2 | 13 | bộ |
| 7 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | HDPE-F32/25 | 39 | m |
| 8 | Dây nhôm Al/PVC-1x50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) | DM-AL50 | 18 | m |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bulông | G3BL | 52 | cái |
| 10 | Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa) | ĐC AL-50 | 18 | bộ |
| 11 | Dây đai Inox 20x0,4mm phần hòm công tơ, hộp phân dây | ĐT-hct,hpd | 24 | cái |
| 12 | Khóa đai | KĐ-hct,hpd | 24 | cái |
| 13 | Xà đỡ 2 hòm công tơ (TL:9.77kg/bộ) | X2h | 11 | bộ |
| 14 | Biển tên lộ | BTL | 11 | cái |
| 15 | Móng cột ly tâm đơn trồng trực tiếp thủ công | d-7,5-TC-TT | 3 | móng |
| 16 | Móng cột ly tâm đơn trồng trực tiếp thủ công | d-8,5-TC-TT | 4 | móng |
| 17 | Móng cột ly tâm đơn trồng trực tiếp máy kết hợp thủ công | d-8,5-TM-TT | 5 | móng |
| 18 | Móng cột ly tâm kép trồng trực tiếp thủ công | k-8,5-TC-TT | 1 | móng |
| 19 | Móng cột ly tâm kép máy kết hợp thủ công | k-8,5-TM | 2 | móng |
| DK | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120-td | 0,416 | km |
| 2 | Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm2 | 4x70-td | 0,152 | km |
| 3 | Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 25 mm2 | 4x25-td | 0,04 | km |
| 4 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha - H2 | H2c | 3 | hộp |
| 5 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | H4c | 16 | hộp |
| 6 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 6 công tơ 1 pha - H6 | H6c | 2 | hộp |
| 7 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | H3fc | 5 | hộp |
| 8 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Al/XLPE/PVC-2x16td | 12 | m |
| 9 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Al/XLPE/PVC-2x25td | 76 | m |
| 10 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Al/XLPE/PVC-4x25td | 20 | m |
| DL | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50-th - Thay cáp vặn xoắn, | 4x50-th | 0,377 | km |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x35-th - Thay cáp vặn xoắn, | 4x35-th | 0,469 | km |
| 3 | Thu hồi cột bê tông H6,5-th | H6,5-th | 1 | cột |
| 4 | Thu hồi cột bê tông H5,5-th | H5,5-th | 1 | cột |
| 5 | Thu hồi cột bê tông H7,5-th | H7,5-th | 11 | cột |
| DM | Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- ĐZ hạ thế | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 0,7077 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 1,2744 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 10,53 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 0,7077 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 1,2744 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 10,53 | tấn | |
| DN | Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| DO | 9: CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ TBA TÂN ƯỚC 3 | |||
| DP | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 4x120 | 1.273 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 4x95 | 196 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 4x70 | 519 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 (đấu HPD) | ABC 4X95 hpd | 15 | m |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 7.5m, Dựng cột bê tông bằng thủ công | DC-LT7,5-TC | 20 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, Dựng cột bê tông bằng thủ công | DC-LT8,5-TC | 4 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | DC-LT8,5-M+TC | 19 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công | DC-LT10-M+TC | 5 | cột |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM120 | AM-120 | 8 | Cái |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM95 | AM-95 | 20 | Cái |
| 11 | Hộp phân dây + phụ kiện | HPD | 2 | hòm |
| 12 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | GN2 25-120 | 262 | cái |
| DQ | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 165 | cái |
| 2 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ) | Xn-LTKD-1.2 | 1 | bộ |
| 3 | Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:41.684kg/bộ) | Xn-LTKN-1.4 | 2 | bộ |
| 4 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:36.944kg/bộ) | Xn-LTD-1.2 | 19 | bộ |
| 5 | Xà kèm cột đơn (TL:5.84kg/bộ) | Xk-D | 25 | bộ |
| 6 | Xà kèm cột kép dọc (TL:6.44kg/bộ) | Xk-KD | 1 | bộ |
| 7 | Xà kèm cột kép ngang (TL:8.38kg/bộ) | Xk-KN | 1 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:16.568kg/bộ) | RH-2 | 13 | bộ |
| 9 | ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25 | HDPE-F32/25 | 39 | m |
| 10 | Dây nhôm Al/PVC-1x50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa) | DM-AL50 | 26 | m |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bulông | G3BL | 58 | cái |
| 12 | Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa) | ĐC AL-50 | 26 | bộ |
| 13 | Dây đai Inox 20x0,4mm phần hòm công tơ, hộp phân dây | ĐT-hct,hpd | 160 | cái |
| 14 | Khóa đai | KĐ-hct,hpd | 160 | cái |
| 15 | Xà đỡ 2 hòm công tơ (TL:9.77kg/bộ) | X2h | 25 | bộ |
| 16 | Xà đỡ 3 hòm công tơ (TL:13.75kg/bộ) | X3H | 1 | bộ |
| 17 | Biển tên lộ | BTL | 34 | cái |
| 18 | Sơn đánh số cột | soncot | 14 | vị trí |
| 19 | Móng cột ly tâm đơn thủ công | d-7,5-TC | 20 | móng |
| 20 | Móng cột ly tâm đơn thủ công | d-8,5-TC | 4 | móng |
| 21 | Móng cột ly tâm đơn trồng trực tiếp máy kết hợp thủ công | d-8,5-TM-TT | 7 | móng |
| 22 | Móng cột ly tâm đơn máy kết hợp thủ công | d-8,5-TM | 8 | móng |
| 23 | Móng cột ly tâm kép máy kết hợp thủ công | k-8,5-TM | 2 | móng |
| 24 | Móng cột ly tâm đơn máy kết hợp thủ công | d-10-TM | 1 | móng |
| 25 | Móng cột ly tâm kép máy kết hợp thủ công | k-10-TM | 2 | móng |
| DR | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | 4x120-td | 0,473 | km |
| 2 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha - H1 | H1c | 1 | hộp |
| 3 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4 | H4c | 63 | hộp |
| 4 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 6 công tơ 1 pha - H6 | H6c | 2 | hộp |
| 5 | Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3f | H3fc | 10 | hộp |
| 6 | Di chuyển hộp phân dây | HPDC | 2 | hộp |
| 7 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Al/XLPE/PVC-2x16td | 4 | m |
| 8 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Al/XLPE/PVC-2x25td | 252 | m |
| 9 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Al/XLPE/PVC-4x25td | 40 | m |
| DS | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th - Thay cáp vặn xoắn, | 4x120-th | 0,026 | km |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70-th - Thay cáp vặn xoắn, | 4x70-th | 0,263 | km |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50-th - Thay cáp vặn xoắn, | 4x50-th | 0,42 | km |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25-th - Thay cáp vặn xoắn, | 4x25-th | 0,189 | km |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25-th - Thay cáp vặn xoắn, | 2x25-th | 0,275 | km |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn AV70-th - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diện | AV70-th | 2,808 | km |
| 7 | Thu hồi cột bê tông H6,5-th | H6,5-th | 6 | cột |
| 8 | Thu hồi cột bê tông H5,5-th | H5,5-th | 20 | cột |
| 9 | Thu hồi cột bê tông H7,5-th | H7,5-th | 17 | cột |
| 10 | Thu hồi cột bê tông LT8,5-th | LT8,5-th | 2 | cột |
| DT | Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- ĐZ hạ thế | |||
| 1 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly | 1,2016 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 2,9168 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | 24 | tấn | |
| 4 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | 1,2016 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 2,9168 | tấn | |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 24 | tấn | |
| DU | Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 2 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.047634377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.209526875E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.822.229.376 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.466.688.128 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế) có giá trị tối thiểu 2.822.229.376 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
| 11 | Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) | Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) | 4 |
| 12 | Máy xúc V gầu ≥ 0,4m3 | Máy xúc V gầu ≥ 0,4m3 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi