Gói thầu: 05XL.XDCB-2021: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211104831-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 11:52:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Oai
Tên gói thầu 05XL.XDCB-2021: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211073831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 11:53:00 đến ngày 2021-11-12 11:52:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,031,756,251 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.047634377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.209526875E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.822.229.376 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.466.688.128 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế) có giá trị tối thiểu 2.822.229.376 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến)
- Đặc điểm thiết bị Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến)
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy xúc V gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc V gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Oai
E-CDNT 1.2 05XL.XDCB-2021: Thi công xây lắp
Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Thanh Oai năm 2021 Tam Hưng - đợt 2, Tân Ước, Đỗ Động, Thanh Văn và cải tạo lưới điện hạ thế khu vực
90 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Oai , địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - TP Hà nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội, địa chỉ: Số 24B Lý Thái Tổ- Phường Lý Thái Tổ- Q. Hoàn Kiếm- TP Hà Nội- Việt Nam + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Oai , địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - TP Hà nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)...Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng. + Hồ sơ chứng minh Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi (nếu có
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thắng– Giám đốc: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872556 – Fax: 024 33873643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA kiêm nhiệm – Công ty Điện lực Thanh Oai: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872558 – Fax: 024 33873643;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Văn Tú –Giám đốc Ban QLDA kiêm nhiệm: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872556 – Fax: 024 33873643;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1: XÂY DỰNG MỚI TBA BÙI XÁ 2
B Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- A cấp thiết bị, B thực hiện
C Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR-70/11mm2696m
2Sứ cách điện đứng 24kV + ty (ty dài 413mm)SĐ-2413Quả
3Sứ chuỗi thủy tinh (3 bát/chuỗi)SC-TT-24kV-N15chuỗi
4Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Nối bích Dựng cột bê tông bằng thủ côngLT14m (G4+N10)/9.2/1901cột
5Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích Dựng cột bê tông bằng thủ côngLT14m (G4+N10)/11/1906cột
D Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện
1Biển báo an toàn, số cộtB-TC4cái
2Đai thép + khóa đai treo biển tên các loạiĐT8Cái
3Khóa đai8bộ
4Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240G-Al-(50-240)30cái
5Xà số 2 bắt sữ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (TL:101.9kg/bộ)X2c-kd-222bộ
6Xà số 2 sứ đứng cột ly tâm kép ngang đường dây 22kV (TL:89.39kg/bộ)X2-kn-221bộ
7Xà số 2 bắt sứ chuỗi cột ly tâm kép ngang đường dây 22kV (TL:93.6kg/bộ)X2c-kn-221bộ
8Xà số 1 sứ đứng cột ly tâm đơn đường dây 22kV (TL:38.49kg/bộ)X1-22-XT1bộ
9Tiếp địa (TL:18.03kg/bộ)RC-14bộ
10Gông cột (TL:40.7kg/bộ)gc-143bộ
11Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường7mối
12Móng cột đơn bê tông ly tâm 14mM31móng
13Móng cột kép bê tông ly tâm 14mmk33móng
E Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,0944tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,6195tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,1907tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 10,5tấn
5Bốc dỡ cách điện các loại bằng thủ công0,0944tấn
6Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công0,6195tấn
7Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,1907tấn
8Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công10,5tấn
F Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn2ca
G Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
H Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONANMBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W)1máy
2Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thếModem GPRS/3G1Bộ
3Chống sét van 22KVZnO-22KV1Bộ
4Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor1Tủ
5Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)TĐK-6x10kVAr1Tủ
6TI hạ thế 600/5A, ccx 0.5TI 600/5A ccx0.51cái
I Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Dây chì FCO 22kV-25ADC 25A3cái
2FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymerFCO 22kV-100A-10kA/s1Bộ /3pha
3MCCB 3 cực 150A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 600V - 150A-36kA/s1Cái
4Sứ cách điện đứng 24kV + ty (ty dài 413mm)SĐ-2420Quả
5Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm224m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm266m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (sang tủ bù hạ thế)Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-4x35mm28m
8Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm28m
9Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2Cu/PVC-1x50mm210m
10Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2Cu/PVC-1x35mm26m
11Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnLT12,0/7.2/1902Cột
12Đầu cốt M120ĐC-M12018Cái
J Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọcDbcs-cb6cái
2ống nhựa luồn cáp HDPE-F40/30HDPE-F40/309m
3Đầu cốt M35ĐC-M358Cái
4Đầu cốt M50ĐC-M5025Cái
5Kẹp quai ép Cu-Cu-(70-120mm2)KQ-Cu-Cu-(70-120mm2)3Bộ 3 pha
6Kẹp quai (Bulông)KQ-Al-Al-(70-120mm2)3cái
7Nắp chụp cực chống sét van SiliconNC-CSV-Silicon1Bộ (3 cái)
8Nắp chụp cực cầu chì tự rơi SiliconNC-SI-Silicon1Bộ (6 cái)
9Băng cách điện hạ thếB-CĐHT2Cuộn
10Biển báo an toàn (24x36cm)BAT1Cái
11Biển tên trạmBTBA1Cái
12Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 8.34kg/bộ)Gđ-THT1Bộ
13Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (TL:69.499kg/bộ)Gđ-CHT-MBA1Bộ
14Thang sắt (TL:35.9kg/bộ)TS1bộ
15Xà số 2 sứ đứng cột li tâm xuyên tâm (TL:88.49kg/bộ)X2-24kV-XT1bộ
16Xà đầu trạm sứ đứng dọc tuyến xuyên tâm (TL:38.49kg/bộ)X1-24kV-XT1bộ
17Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van xuyên tâm trạm treo tâm 2.6m (TL:56.74kg/bộ)XSI+CS-XT-2.61Bộ
18Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm trạm treo tâm 2.6m (TL:26.72kg/bộ)Xtg-XT-2.61Bộ
19Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6 (TL: 227.8kg/bộ)GBA-2.61Bộ
20Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6 (TL:32.1kg/bộ)Xtg-2.61Bộ
21Ghế cách điện trạm treo 2.6 (TL:295.37kg/bộ)GCĐ-2.61Bộ
22Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA SiliconNC-CT-MBA-Silicon1Bộ (3 cái)
23Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA SiliconNC-HT-MBA-Silicon1Bộ (4 cái)
24Ống co ngótOCN-505m
25Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m)B-CĐ3Cuộn
26Tiếp địa trạm treo tâm 2.6m (TL:206.4kg/bộ)TĐ-TT2,61trạm
27Móng cột trạm 12mMT-22móng
28Khóa cửaKC1cái
K Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- trạm biến áp
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,076tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 1,0775tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,056tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2tấn
5Bốc dỡ cách điện các loại bằng thủ công0,076tấn
6Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công1,0775tấn
7Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,056tấn
8Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công2tấn
L Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
M Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
N Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm24x1201.283m
2Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 (đấu HPD)ABC 4X95 hpd15m
3Cột bê tông ly tâm cao 8.5m Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ côngDC-LT8,5-M+TC9cột
4Cột bê tông ly tâm cao 8.5m Dựng cột bê tông bằng thủ côngDC-LT8,5+TC2cột
5Đầu cốt xử lý AM120AM-12016Cái
6Đầu cốt xử lý AM95AM-9520Cái
7Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngGN2 25-120115cái
8Hộp phân dây + phụ kiệnHPD2hòm
O Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm2123cái
2Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ)Xn-LTKD-1.23bộ
3Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:41.684kg/bộ)Xn-LTKN-1.42bộ
4Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:36.944kg/bộ)Xn-LTD-1.28bộ
5Xà kèm cột đơn (TL:5.84kg/bộ)Xk-D14bộ
6Xà kèm cột kép dọc (TL:6.44kg/bộ)Xk-KD1bộ
7Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:16.568kg/bộ)RH-27bộ
8ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25HDPE-F32/2521m
9Dây nhôm Al/PVC-1x50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa)DM-AL5020m
10Ghíp nhôm 3 bulôngG3BL47cái
11Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa)ĐC AL-5020bộ
12Dây đai Inox 20x0,4mm phần hòm công tơ, hộp phân dâyĐT-hct,hpd16cái
13Khóa đaiKĐ-hct,hpd16cái
14Xà đỡ 2 hòm công tơ (TL:9.77kg/bộ)X2h6bộ
15Biển tên lộBTL40cái
16Sơn đánh số cộtsoncot50vị trí
17Móng cột ly tâm đơn trồng trực tiếp máy kết hợp thủ côngd-8,5-TM-TT4móng
18Móng cột ly tâm đơn máy kết hợp thủ côngd-8,5-TM1móng
19Móng cột ly tâm kép trồng trực tiếp thủ côngk-8,5-TC-TT1móng
20Móng cột ly tâm kép máy kết hợp thủ côngk-8,5-TM1móng
21Móng cột ly tâm kép trồng trực tiếp máy kết hợp thủ côngk-8,5-TM-TT1móng
P Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm24x120-td0,213km
2Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm24x70-td0,147km
3Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 50 mm24x50-td0,18km
4Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4H4c13hộp
5Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3fH3fc3hộp
6Di chuyển hộp phân dâyHPDC2hộp
7Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Cu/XLPE/PVC-2x25td52m
8Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Cu/XLPE/PVC-4x25td12m
Q Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50-th - Thay cáp vặn xoắn, 4x50-th0,111km
2Thu hồi cột bê tông H5,5-thH5,5-th1cột
3Thu hồi cột bê tông H7,5-thH7,5-th5cột
4Thu hồi cột bê tông LT7,5-thLT7,5-th1cột
R Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- ĐZ hạ thế
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,7033tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 2,1627tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 6,6tấn
4Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công0,7033tấn
5Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công2,1627tấn
6Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công6,6tấn
S Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
T 2: XÂY DỰNG MỚI TBA HƯNG GIÁO 2
U Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- A cấp thiết bị, B thực hiện
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay-Ngoài trờiCDPT-24kV-630A1Bộ
2Chống sét van 22KVZnO-22kV1Bộ
V Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2523m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm22m
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR-70/11mm212m
4Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinHN-Cu-3x240mm2-24kV1Hộp
5Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngHĐC-24kV-3x240mm2-NT1Bộ
6Đầu cốt xử lý đồng nhômĐC-AM706Cái
7Sứ cách điện đứng 24kV + ty (ty dài 413mm)SĐ-243Quả
8Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2Cu/PVC-1x35mm27m
W Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện
1ống nhựa luồn cáp HDPE-F195/150HDPE-F195/150501m
2Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240G-Al-(50-240)12cái
3Mặt bíchMB-D1956Cái
4Nút cao su chống thấmNCS-D1956Cái
5Nắp chụp cực chống sét van SiliconNC-CSV-Silicon1Bộ (3 cái)
6Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gangMBC-G49Cái
7Cát đenCATDEN177,6m3
8Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60X-GLD4.980viên
9Băng báo hiệu cápB-nilon498m
10Biển tên lộBTL14cái
11Biển tên đầu cáp ở tủ RMUBĐC-RMU2Cái
12Biển cầu dao (20x30cm)BCD1Cái
13Thanh đồng dẹt MT 50x5 (TL: 2,23kg/m)MT 50x53m
14Đầu cốt M35ĐC-M3510Cái
15Đầu cốt M50ĐC-M506Cái
16Đai thép + khóa đaiĐT-KĐ2bộ
17Colie ôm ống và cáp lên cột lt 16-18CLE-OC-LT161bộ
18Tôn dày 1mmTon-0.6x1.21Bộ
19Xà đỡ sứ trung gian 3 pha (TL:21.84kg/bộ)Xtg-3f-221bộ
20Xà đỡ cầu dao phụ tải +chống sét cột LT đơn (TL:106.02kg/bộ)Xcd-cs1bộ
21Xà đỡ đầu cáp (TL:31.29kg/bộ)X-đc1bộ
22Thép tròn D10 (TL:0.617kg/m)D1013m
23Dây thép bọc nhựa treo biển tên các loạiDT-BN32Cái
24Hầm nối cápHN1vị trí
25Hố ga kéo cápHG2vị trí
26Xây bệ đỡ ống nhựa luồn cáp lên cột (300x300x200)B-BVCN0,018m3
27Hào cáp đường BT ASFALT (MC 1-1B(1) (bề rộng mặt đường MC 1-1B(1)293m
28Hào cáp Hố gaMC 1-1B(HG)2m
29Hào cáp đường BTXM cũMC 3-3(1)19m
30Hào cáp hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMC 7-7(1)8m
31Hào cáp đường đấtMC 10-10(1)125m
32Hào cáp hộp nối đường đấtMC 10-10(HN)2m
33Hào cáp đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cmMC 12-12(1)53m
X Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,0573tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 7,8523tấn
3Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công0,0573tấn
4Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công7,8523tấn
Y Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
Z Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
AA Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4KV sứ Elbow400KVA-22/0,4KV-Elbow1Cái
2Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thếModem GPRS/3G1Bộ
3Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+1MC)1Tủ
4Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)TĐK-6x10kVAr1Tủ
5Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 400kVA - 01 ATM tổng 630A,01 ATM nhánh 400A + 02 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ bù, 01 ATM 25A tự dùng,02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế,giá kiểm tra MBA, bulong móng D28, có vị trí lắp tủ RMU 3 ngăn.TT-TBA L3A-400kVA1Bộ
6TI hạ thế 600/5A, ccx 0.5TI 600/5A ccx0.51cái
AB Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1MCCB 3 cực 150A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 600V - 150A-36kA/s1Cái
2Cáp ngầm 24kVCu/XLPE/PVC/24kV-1x50mm221m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm248m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (sang tủ bù hạ thế)Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-4x35mm28m
5Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm28m
6Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2Cu/PVC-1x50mm214m
7Đầu cốt M120ĐC-M12018Cái
AC Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Đầu cốt M35ĐC-M358Cái
2Đầu cốt M50ĐC-M5023Cái
3Biển cấm lại gầnBCLG4Cái
4Biển tên trạmBTBA1Cái
5Biển ngăn tủ RMUBT-RMU3Cái
6Tiếp địa trạm 1 cột (TL:110.87kg/bộ)TĐ-1C1trạm
7Móng TBA loại 3MT-MBA-L31móng
8Móng tủ tụ bùMT-TUBU1móng
9Khóa cửaKC2Cái
AD Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- trạm biến áp
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,1109tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,051tấn
3Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công0,1109tấn
4Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,051tấn
AE Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
AF Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
AG Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm280m
2Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2ĐC-0,6/1KV-4X120NT8Bộ
3Đầu cốt M120ĐC-M12016Cái
4Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 (bắt tiếp địa)DĐ M501m
5Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm24x120948m
6Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm24x70419m
7Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 (đấu HPD)ABC 4X95 hpd15m
8Cột bê tông ly tâm cao 7.5m, Dựng cột bê tông bằng thủ côngDC-LT7,5-TC3cột
9Cột bê tông ly tâm cao 7.5m, Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ côngDC-LT7,5-M+TC1cột
10Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, Dựng cột bê tông bằng thủ côngDC-LT8,5-TC1cột
11Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công,DC-LT8,5-M+TC4cột
12Đầu cốt xử lý AM120AM-12016Cái
13Đầu cốt xử lý AM95AM-9524Cái
14Hộp phân dây + phụ kiệnHPD1hòm
15Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngGN2 25-120173cái
AH Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1ống nhựa luồn cáp HDPE-F130/100HDPE-F130/10048m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMBCN-sứ4Cái
3Bitum bịt đầu ốngBTBĐO4kg
4Dây gai bịt đầu ốngDGBĐO4kg
5Biển báo (chỉ dẫn cáp)BĐC8Cái
6Colie ôm 4 cáp hạ thế lên cột đôi 2LT8,5 (TL:34.34kg/bộ)CLE-OCHT-4-2LT8.51bộ
7Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60X-GLD640viên
8Cát đenCATDEN10,112m3
9Băng báo hiệu cápB-nilon64m
10Thép tròn D10 (TL:0.617kg/m)D108m
11Đầu cốt M50 (bắt tiếp địa)ĐC M-502Cái
12Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm2124cái
13Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ)Xn-LTKD-1.22bộ
14Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:36.944kg/bộ)Xn-LTD-1.27bộ
15Xà kèm cột đơn (TL:5.84kg/bộ)Xk-D30bộ
16Xà kèm cột kép dọc (TL:6.44kg/bộ)Xk-KD2bộ
17Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:16.568kg/bộ)RH-212bộ
18ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25HDPE-F32/2536m
19Dây nhôm Al/PVC-1x50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa)DM-AL5022m
20Ghíp nhôm 3 bulôngG3BL63cái
21Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa)ĐC AL-5022bộ
22Dây đai Inox 20x0,4mm phần hòm công tơ, hộp phân dâyĐT-hct,hpd12cái
23Khóa đaiKĐ-hct,hpd12cái
24Xà đỡ 2 hòm công tơ (TL:9.77kg/bộ)X2h6bộ
25Biển tên lộBTL36cái
26Hào cáp 4 đi dưới nền đất tự nhiênMC 10-10(4/4)32m
27Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75BC1m3
28Sơn đánh số cộtsoncot78vị trí
29Móng cột ly tâm đơn thủ côngd-7,5-TC1móng
30Móng cột ly tâm đơn trồng trực tiếp thủ côngd-7,5-TC-TT2móng
31Móng cột ly tâm đơn trồng trực tiếp máy kết hợp thủ côngd-7,5-TM-TT1móng
32Móng cột ly tâm đơn thủ côngd-8,5-TC1móng
33Móng cột ly tâm đơn trồng trực tiếp máy kết hợp thủ côngd-8,5-TM-TT2móng
34Móng cột ly tâm kép trồng trực tiếp máy kết hợp thủ côngk-8,5-TM-TT1móng
AI Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm24x120-td0,193km
2Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-td0,374km
3Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha - H1H1c1hộp
4Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4H4c13hộp
5Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3fH3fc1hộp
6Di chuyển hộp phân dâyHPDC2hộp
7Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Cu/XLPE/PVC-2x16td4m
8Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Cu/XLPE/PVC-2x25td52m
9Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Cu/XLPE/PVC-4x25td4m
AJ Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th - Thay cáp vặn xoắn, 4x120-th0,059km
2Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50-th - Thay cáp vặn xoắn, 4x50-th0,094km
3Thu hồi cáp vặn xoắn 4x35-th - Thay cáp vặn xoắn, 4x35-th0,311km
4Thu hồi cột bê tông H6,5-thH6,5-th1cột
5Thu hồi cột bê tông H5,5-thH5,5-th3cột
6Thu hồi cột bê tông H7,5-thH7,5-th1cột
AK Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- cáp ngầm hạ thế
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,0338tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,6049tấn
3Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công0,0338tấn
4Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,6049tấn
AL Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- ĐZ hạ thế
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,7257tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 2,0135tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 5,04tấn
4Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công0,7257tấn
5Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công2,0135tấn
6Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công5,04tấn
AM Vận chuyển vật liệu và thu hồi - cáp ngầm hạ thế
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
AN Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
AO 3: XÂY DỰNG MỚI TBA TÂN ƯỚC 9
AP Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- A cấp thiết bị, B thực hiện
AQ Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR-70/11mm2363m
2Sứ cách điện đứng 24kV + ty (ty dài 413mm)SĐ-2414Quả
3Sứ chuỗi thủy tinh kép (6 bát/chuỗi)SC-TT-24kV-K3chuỗi
4Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Nối bíchLT14m (G4+N10)/9.2/1901cột
5Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bíchLT14m (G4+N10)/11/1902cột
AR Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện
1Biển báo an toàn, số cộtB-TC2cái
2Đai thép + khóa đai treo biển tên các loạiĐT8Cái
3Khóa đai8bộ
4Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240G-Al-(50-240)36cái
5Xà số 2 bắt sữ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (TL:101.9kg/bộ)X2c-kd-221bộ
6Xà số 2 sứ đứng cột ly tâm đơn đường dây 22kV (TL:88.49kg/bộ)X2-22-XT1bộ
7Xà số 2 sứ đứng cột ly tâm kép ngang đường dây 22kV (TL:89.39kg/bộ)X2-kn-221bộ
8Tiếp địa (TL:18.03kg/bộ)RC-12bộ
9Gông cột (TL:40.7kg/bộ)gc-141bộ
10Móng cột đơn bê tông ly tâm 14mM31móng
11Móng cột kép bê tông ly tâm 14mmk31móng
12Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường3mối
AS Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,0622tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,3565tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,0995tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 4,5tấn
5Bốc dỡ cách điện các loại bằng thủ công0,0622tấn
6Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công0,3565tấn
7Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,0995tấn
8Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công4,5tấn
AT Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn2ca
AU Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
AV Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONANMBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W)1máy
2Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thếModem GPRS/3G1Bộ
3Chống sét van 22KVZnO-22KV1Bộ
4Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor1Tủ
5Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)TĐK-6x10kVAr1Tủ
6TI hạ thế 600/5A, ccx 0.5TI 600/5A ccx0.51cái
AW Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Dây chì FCO 22kV-25ADC 25A3cái
2FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymerFCO 22kV-100A-10kA/s1Bộ /3pha
3MCCB 3 cực 150A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 600V - 150A-36kA/s1Cái
4Sứ cách điện đứng 24kV + ty (ty dài 413mm)SĐ-2420Quả
5Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm224m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm266m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (sang tủ bù hạ thế)Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-4x35mm28m
8Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm28m
9Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2Cu/PVC-1x50mm210m
10Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2Cu/PVC-1x35mm26m
11Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnLT12,0/7.2/1902Cột
12Đầu cốt M120ĐC-M12018Cái
AX Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọcDbcs-cb6cái
2ống nhựa luồn cáp HDPE-F40/30HDPE-F40/309m
3Đầu cốt M35ĐC-M358Cái
4Đầu cốt M50ĐC-M5025Cái
5Kẹp quai ép Cu-Cu-(70-120mm2)KQ-Cu-Cu-(70-120mm2)3Bộ 3 pha
6Kẹp quai (Bulông)KQ-Al-Al-(70-120mm2)3cái
7Nắp chụp cực chống sét van SiliconNC-CSV-Silicon1Bộ (3 cái)
8Nắp chụp cực cầu chì tự rơi SiliconNC-SI-Silicon1Bộ (6 cái)
9Băng cách điện hạ thếB-CĐHT2Cuộn
10Biển báo an toàn (24x36cm)BAT1Cái
11Biển tên trạmBTBA1Cái
12Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 8.34kg/bộ)Gđ-THT1Bộ
13Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (TL:69.499kg/bộ)Gđ-CHT-MBA1Bộ
14Thang sắt (TL:35.9kg/bộ)TS1bộ
15Xà số 2 sứ đứng cột li tâm xuyên tâm (TL:88.49kg/bộ)X2-24kV-XT2bộ
16Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van xuyên tâm trạm treo tâm 2.6m (TL:56.74kg/bộ)XSI+CS-XT-2.61Bộ
17Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm trạm treo tâm 2.6m (TL:26.72kg/bộ)Xtg-XT-2.61Bộ
18Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6 (TL: 227.8kg/bộ)GBA-2.61Bộ
19Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6 (TL:32.1kg/bộ)Xtg-2.61Bộ
20Ghế cách điện trạm treo 2.6 (TL:295.37kg/bộ)GCĐ-2.61Bộ
21Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA SiliconNC-CT-MBA-Silicon1Bộ (3 cái)
22Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA SiliconNC-HT-MBA-Silicon1Bộ (4 cái)
23Ống co ngótOCN-505m
24Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m)B-CĐ3Cuộn
25Tiếp địa trạm treo tâm 2.6m (TL:206.4kg/bộ)TĐ-TT2,61trạm
26Móng cột trạm 12mMT-22móng
27Khóa cửaKC1Cái
AY Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- trạm biến áp
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,076tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 1,1275tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,056tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2tấn
5Bốc dỡ cách điện các loại bằng thủ công0,076tấn
6Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công1,1275tấn
7Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,056tấn
8Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công2tấn
AZ Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
BA Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
BB Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm24x1201.178m
2Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm24x70324m
3Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 (đấu HPD)ABC 4X95 hpd6m
4Cột bê tông ly tâm cao 7.5m, Dựng cột bê tông bằng thủ côngDC-LT7,5-TC9cột
5Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, Dựng cột bê tông bằng thủ côngDC-LT8,5-TC29cột
6Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ côngDC-LT8,5-M+TC2cột
7Đầu cốt xử lý AM120AM-12016Cái
8Đầu cốt xử lý AM95AM-958Cái
9Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngGN2 25-120230cái
BC Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm2109cái
2Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ)Xn-LTKD-1.21Bộ
3Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:41.684kg/bộ)Xn-LTKN-1.41Bộ
4Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:36.944kg/bộ)Xn-LTD-1.23Bộ
5Xà kèm cột đơn (TL:5.84kg/bộ)Xk-D41Bộ
6Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:16.568kg/bộ)RH-210Bộ
7ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25HDPE-F32/2530m
8Dây nhôm Al/PVC-1x50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa)DM-AL5012m
9Ghíp nhôm 3 bulôngG3BL44cái
10Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa)ĐC AL-5012bộ
11Dây đai Inox 20x0,4mm phần hòm công tơ, hộp phân dâyĐT-hct,hpd22cái
12Khóa đaiKĐ-hct,hpd22cái
13Xà đỡ 2 hòm công tơ (TL:9.77kg/bộ)X2h20Bộ
14Biển tên lộBTL29cái
15Sơn đánh số cộtsoncot19vị trí
16Móng cột ly tâm đơn trồng trực tiếp thủ côngd-7,5-TC-TT9móng
17Móng cột ly tâm đơn thủ côngd-8,5-TC10móng
18Móng cột ly tâm đơn trồng trực tiếp thủ côngd-8,5-TC-TT17móng
19Móng cột ly tâm kép thủ côngk-8,5-TC1móng
20Móng cột ly tâm kép máy kết hợp thủ côngk-8,5-TM1móng
BD Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-td0,11km
2Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4H4c43hộp
3Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3fH3fc7hộp
4Di chuyển hộp phân dâyHPDC1hộp
5Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Al/XLPE/PVC-2x25td172m
6Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Al/XLPE/PVC-4x25td28m
BE Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70-th - Thay cáp vặn xoắn, 4x70-th0,162km
2Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50-th - Thay cáp vặn xoắn, 4x50-th0,403km
3Thu hồi cáp vặn xoắn 4x35-th - Thay cáp vặn xoắn, 4x35-th0,14km
4Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25-th - Thay cáp vặn xoắn, 4x25-th0,074km
5Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25-th - Thay cáp vặn xoắn, 2x25-th0,159km
6Thu hồi cáp vặn xoắn AV70-th - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diệnAV70-th0,372km
7Thu hồi cột bê tông H6,5-thH6,5-th10cột
8Thu hồi cột bê tông H5,5-thH5,5-th13cột
9Thu hồi cột bê tông H7,5-thH7,5-th6cột
BF Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- ĐZ hạ thế
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,5977tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 2,2925tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 23,19tấn
4Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công0,5977tấn
5Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công2,2925tấn
6Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công23,19tấn
BG Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
BH 4: XÂY DỰNG MỚI TBA ĐỖ ĐỘNG 5
BI Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- A cấp thiết bị, B thực hiện
BJ Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2ACSR/XLPE/HDPE 24kV-70/11mm255m
2Dây chống sétDCS-C5015m
3Sứ cách điện đứng 35kV + ty (ty dài 413mm)SĐ-353Quả
4Sứ chuỗi thủy tinh (4 bát/chuỗi)SC-TT-35kV-N3cột
BK Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện
1Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọcDbcs-cb3cái
2Giáp níu và phụ kiệnGN-PK6cái
3Chuỗi cho dây chống sétSC-DCS2chuỗi
4Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240G-Al-(50-240)12cái
5Xà đỡ dây chống sét tại trạm treo (TL:41.22kg/bộ)X-DCS1bộ
BL Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,051tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,0412tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,0154tấn
4Bốc dỡ cách điện các loại bằng thủ công0,051tấn
5Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công0,0412tấn
6Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,0154tấn
BM Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn2ca
BN Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
BO Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONANMBA 400kVA-35-22±2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W)1máy
2Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thếModem GPRS/3G1Bộ
3Chống sét van 35KVZnO-35KV1Bộ
4Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor1Tủ
5Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)TĐK-6x10kVAr1Tủ
6TI hạ thế 600/5A, ccx 0.5TI 600/5A ccx0.51cái
BP Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Dây chì FCO 22kV-16ADC 16A3cái
2FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymerFCO 35kV-100A-6kA/s1Bộ /3pha
3MCCB 3 cực 150A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 600V - 150A-36kA/s1Cái
4Sứ cách điện đứng 35kV + ty (ty dài 413mm)SĐ-3514Quả
5Sứ chuỗi thủy tinh (4 bát/chuỗi)SC-TT-35kV-N3Chuỗi
6Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm235kV/Cu/XLPE-1x50mm215m
7Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2ACSR/XLPE/HDPE 24kV-70/11mm218m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm266m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (sang tủ bù hạ thế)Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-4x35mm28m
10Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm28m
11Đầu cốt xử lý đồng nhômAM703Cái
12Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2Cu/PVC-1x50mm210m
13Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2Cu/PVC-1x35mm26m
14Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bíchLT16m (G6+N10)/11/1902Cột
15Đầu cốt M120ĐC-M12018Cái
BQ Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọcDbcs-cb9cái
2ống nhựa luồn cáp HDPE-F40/30HDPE-F40/309m
3Đầu cốt M35ĐC-M358Cái
4Đầu cốt M50ĐC-M5025Cái
5Nắp chụp cực chống sét van SiliconNC-CSV-Silicon1Bộ (3 cái)
6Nắp chụp cực cầu chì tự rơi SiliconNC-SI-Silicon1Bộ (6 cái)
7Băng cách điện hạ thếB-CĐHT2Cuộn
8Biển báo an toàn (24x36cm)BAT1Cái
9Biển tên trạmBTBA1Cái
10Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo cột ly tâm 16m (TL:14.392kg/bộ)Gđ-THT-161Bộ
11Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (TL:69.499kg/bộ)Gđ-CHT-MBA1Bộ
12Thang sắt cột ly tâm 16m (TL:32.64kg/bộ)TS-161bộ
13Xà đầu trạm sứ chuỗi ngang tuyến (TL:50.58kg/bộ)XDT-C-XT-2.81Bộ
14Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van xuyên tâm trạm treo tâm 2.8m (TL:77.15kg/bộ)XSI+CS-XT-2.81Bộ
15Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.8 (TL: 310.93kg/bộ)GBA-2.81Bộ
16Ghế cách điện trạm treo 2.8 (TL: 302.93kg/bộ)GCĐ-2.81Bộ
17Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.8 (TL: 45.68kg/bộ)Xtg-2.83Bộ
18Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA SiliconNC-CT-MBA-Silicon1Bộ (3 cái)
19Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA SiliconNC-HT-MBA-Silicon1Bộ (4 cái)
20Ống co ngótOCN-505m
21Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m)B-CĐ3Cuộn
22Hệ thống tiếp địa trạm treo 2.8TĐ-TT2,81trạm
23Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường2mối
24Móng cột trạm 16mMT-42móng
25Khóa cửaKC1Cái
BR Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- trạm biến áp
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0.070,177tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0.071,1689tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0.070,0669tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0.12tấn
5Bốc dỡ cách điện các loại bằng thủ công0,177tấn
6Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công1,1689tấn
7Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,0669tấn
8Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công2tấn
BS Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
BT Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
BU Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm24x1201.372m
2Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm24x70181m
3Cột bê tông ly tâm cao 7.5m, Dựng cột bê tông bằng thủ côngDC-LT7,5-TC5cột
4Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, Dựng cột bê tông bằng thủ côngDC-LT8,5-TC6cột
5Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ côngDC-LT8,5-M+TC10cột
6Đầu cốt xử lý AM120AM-12016Cái
7Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngGN2 25-120238cái
BV Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm2142cái
2Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ)Xn-LTKD-1.22Bộ
3Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:36.944kg/bộ)Xn-LTD-1.23Bộ
4Xà kèm cột đơn (TL:5.84kg/bộ)Xk-D46Bộ
5Xà kèm cột kép dọc (TL:6.44kg/bộ)Xk-KD1Bộ
6Xà kèm cột kép ngang (TL:8.38kg/bộ)Xk-KN1Bộ
7Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:16.568kg/bộ)RH-28Bộ
8ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25HDPE-F32/2524m
9Dây nhôm Al/PVC-1x50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa)DM-AL5014m
10Ghíp nhôm 3 bulôngG3BL52cái
11Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa)ĐC AL-5014bộ
12Dây đai Inox 20x0,4mm phần hòm công tơ, hộp phân dâyĐT-hct,hpd60cái
13Khóa đaiKĐ-hct,hpd60cái
14Xà đỡ 2 hòm công tơ (TL:9.77kg/bộ)X2h12Bộ
15Xà đỡ 3 hòm công tơ (TL:13.75kg/bộ)X3H1Bộ
16Biển tên lộBTL38cái
17Sơn đánh số cộtsoncot43vị trí
18Móng cột ly tâm đơn trồng trực tiếp thủ côngd-7,5-TC-TT5móng
19Móng cột ly tâm đơn trồng trực tiếp thủ côngd-8,5-TC-TT2móng
20Móng cột ly tâm đơn trồng trực tiếp máy kết hợp thủ côngd-8,5-TM-TT3móng
21Móng cột ly tâm đơn máy kết hợp thủ côngd-8,5-TM7móng
22Móng cột ly tâm kép thủ côngk-8,5-TC1móng
23Móng cột ly tâm kép trồng trực tiếp thủ côngk-8,5-TC-TT1móng
BW Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm24x120-td0,336km
2Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-td0,061km
3Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm24x70-td0,155km
4Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4H4c44hộp
5Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3fH3fc7hộp
6Di chuyển hộp phân dâyHPDC6hộp
7Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Cu/XLPE/PVC-2x25td176m
8Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Cu/XLPE/PVC-4x25td28m
BX Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70-th - Thay cáp vặn xoắn, 4x70-th0,162km
2Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50-th - Thay cáp vặn xoắn, 4x50-th0,57km
3Thu hồi cáp vặn xoắn 4x35-th - Thay cáp vặn xoắn, 4x35-th0,056km
4Thu hồi cột bê tông H6,5-thH6,5-th2cột
5Thu hồi cột bê tông H5,5-thH5,5-th5cột
6Thu hồi cột bê tông H7,5-thH7,5-th9cột
BY Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- ĐZ hạ thế
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0.070,607tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0.072,4684tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0.112,15tấn
4Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công0,607tấn
5Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công2,4684tấn
6Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công12,15tấn
BZ Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
CA 5: XÂY DỰNG MỚI TBA THANH VĂN 5
CB Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- A cấp thiết bị, B thực hiện
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay-Ngoài trờiCDPT-24kV-630A1Bộ
2Chống sét van 22KVZnO-22KV2Bộ
CC Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR-70/11mm212m
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2ACSR-120/19mm23.150m
3Dây chống sétDCS-C50968m
4Sứ cách điện đứng 24kV + ty (ty dài 413mm)SĐ-2480Quả
5Sứ chuỗi thủy tinh (3 bát/chuỗi)SC-TT-24kV-N21chuỗi
6Sứ chuỗi thủy tinh kép (6 bát/chuỗi)SC-TT-24kV-K12chuỗi
7Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Nối bích dựng thủ côngLT14m (G4+N10)/9.2/1906cột
8Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ côngLT16m (G6+N10)/11/19011Cột
9Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ côngLT18m (G8+N10)/13/1904Cột
10Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M35mm2M3512m
11Đầu cốt xử lý AM120AM1206Cái
12Đầu cốt đồng nhômAM-706cái
CD Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện
1Biển báo an toàn, số cộtB-TC16cái
2Chuỗi cho dây chống sétSC-DCS8chuỗi
3Chuỗi đỡ dây chống sétSD-dcs12chuỗi
4Đai thép + khóa đai treo biển tên các loạiĐT32Cái
5Khóa đai32bộ
6Đầu cốt M35ĐC-M3516Cái
7Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240G-Al-(50-240)99cái
8Thang sắt (TL:35.9kg/bộ)TS1bộ
9Xà số 2 bắt sữ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (TL:101.9kg/bộ)X2c-kd-223bộ
10Xà bắt sứ chuỗi 1 pha (TL:39.91kg/bộ)Xc-1p1bộ
11Tấm bắt sứ chuỗi (TL:3.03kg/bộ)T-Bsc2bộ
12Xà đỡ sứ trung gian 1 pha đường dây 22kV (TL:15.78kg/bộ)Xtg-1f-227bộ
13Xà đỡ sứ trung gian 3 pha nánh đường dây 22kV (TL:23.25kg/bộ)Xtgn-3f-221bộ
14Ghế thao tác cầu dao cột ly tâm đơn (TL:108.62kg/bộ)Gtt-CD1bộ
15Xà đỡ chống sét van 22kV (TL:30.402kg/bộ)Xcsv-222bộ
16Xà đỡ dây chống sét (TL:53.6kg/bộ)X-T-DCS10bộ
17Xà néo dây chống sét (TL:87.54kg/bộ)X-T-NDCS3bộ
18Tiếp địa (TL:18.03kg/bộ)RC-114bộ
19Tiếp địa (TL:42.62kg/bộ)RC-22bộ
20Xà đỡ cầu dao phụ tải cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (TL:81.98kg/bộ)Xcdpt-KD1bộ
21Xà số 1 chữ Z bắt sứ đứng cột ly tâm đơn đường dây 22kV (TL:46.36kg/bộ)X1Z-225bộ
22Xà số 2 chữ Z bắt sứ đứng cột ly tâm đơn đường dây 22kV (TL:92.83kg/bộ)X2Z-221bộ
23Xà số 2 chữ Z bắt sứ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (TL:101.76kg/bộ)X2ZC-22-KD1bộ
24Xà nánh (2+1) bắt sứ đứng cột ly tâm đơn đường dây 22kV (TL:99.68kg/bộ)X2n1(2+1)5bộ
25Xà nánh (2+1) bắt sứ đứng cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (TL:107.52kg/bộ)X2n1(2+1)c-kd4bộ
26Gông cột (TL:80.3kg/bộ)gc-163bộ
27Gông cột 18 (TL:113.2kg/bộ)gc-182bộ
28Thép tròn D10 (TL:0.617kg/m)D10282m
29Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường21mối
30Móng cột đơn bê tông ly tâm 14mM36móng
31Móng cột kép bê tông ly tâm 16mMK43móng
32Móng cột đơn bê tông ly tâm 16mM45móng
33Móng cột kép bê tông ly tâm 18mMK52móng
CE Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,463tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 3,9051tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,5063tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 33,2tấn
5Bốc dỡ cách điện các loại bằng thủ công0,463tấn
6Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công3,9051tấn
7Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công1,5063tấn
8Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công33,2tấn
CF Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn2ca
CG Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế
CH Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONANMBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W)1máy
2Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thếModem GPRS/3G1Bộ
3Chống sét van 22KVZnO-22KV1Bộ
4Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor1Tủ
5Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)TĐK-6x10kVAr1Tủ
6TI hạ thế 600/5A, ccx 0.5TI 600/5A ccx0.51cái
CI Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Dây chì FCO 22kV-25ADC 25A3cái
2FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymerFCO 22kV-100A-10kA/s1Bộ /3pha
3MCCB 3 cực 150A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tayMCCB 3 Pole 600V - 150A-36kA/s1Cái
4Sứ cách điện đứng 24kV + ty (ty dài 413mm)SĐ-2420Quả
5Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm224m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm266m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (sang tủ bù hạ thế)Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-4x35mm28m
8Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm28m
9Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x50mm2Cu/PVC-1x50mm210m
10Cáp đồng mềm nhiều sợi 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2Cu/PVC-1x35mm26m
11Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnLT12,0/7.2/1902Cột
12Đầu cốt M120ĐC-M12018Cái
CJ Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọcDbcs-cb9cái
2ống nhựa luồn cáp HDPE-F40/30HDPE-F40/309m
3Đầu cốt M35ĐC-M358Cái
4Đầu cốt M50ĐC-M5025Cái
5Kẹp quai (Bulông)KQ-Al-Cu-(70-120mm2)3cái
6Kẹp quai (Bulông)KQ-Al-Al-(70-120mm2)3cái
7Nắp chụp cực chống sét van SiliconNC-CSV-Silicon1Bộ (3 cái)
8Nắp chụp cực cầu chì tự rơi SiliconNC-SI-Silicon1Bộ (6 cái)
9Băng cách điện hạ thếB-CĐHT2Cuộn
10Biển báo an toàn (24x36cm)BAT1Cái
11Biển tên trạmBTBA1Cái
12Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 8.34kg/bộ)Gđ-THT1Bộ
13Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA (TL:69.499kg/bộ)Gđ-CHT-MBA1Bộ
14Thang sắt (TL:35.9kg/bộ)TS1bộ
15Xà số 2 sứ đứng cột li tâm xuyên tâm (TL:88.49kg/bộ)X2-24kV-XT1bộ
16Xà đầu trạm sứ đứng dọc tuyến xuyên tâm (TL:38.49kg/bộ)X1-24kV-XT1bộ
17Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van xuyên tâm trạm treo tâm 2.6m (TL:56.74kg/bộ)XSI+CS-XT-2.61Bộ
18Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm trạm treo tâm 2.6m (TL:26.72kg/bộ)Xtg-XT-2.61Bộ
19Giá đỡ máy biến áp trạm treo 2.6 (TL: 227.8kg/bộ)GBA-2.61Bộ
20Xà đỡ sứ trung gian trạm treo 2.6 (TL:32.1kg/bộ)Xtg-2.61Bộ
21Ghế cách điện trạm treo 2.6 (TL:295.37kg/bộ)GCĐ-2.61Bộ
22Nắp chụp cực đầu sứ trung thế MBA SiliconNC-CT-MBA-Silicon1Bộ (3 cái)
23Nắp chụp cực đầu sứ hạ thế MBA SiliconNC-HT-MBA-Silicon1Bộ (4 cái)
24Ống co ngótOCN-505m
25Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m)B-CĐ3Cuộn
26Tiếp địa trạm treo tâm 2.6m (TL:206.4kg/bộ)TĐ-TT2,61trạm
27Móng cột trạm 12mMT-22móng
28Khóa cửaKC1Cái
CK Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- trạm biến áp
1Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly 0,076tấn
2Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 1,0775tấn
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,056tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2tấn
5Bốc dỡ cách điện các loại bằng thủ công0,076tấn
6Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công1,0775tấn
7Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,056tấn
8Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công2tấn
CL Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
CM Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn1ca
CN Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm24x120490m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm24x95195m
3Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm24x70413m
4Cột bê tông ly tâm cao 7.5m, Dựng cột bê tông bằng thủ côngDC-LT7,5-TC1cột
5Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, Dựng cột bê tông bằng thủ côngDC-LT8,5-TC5cột
6Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ côngDC-LT8,5-M+TC4cột
7Đầu cốt xử lý AM120AM-12016Cái
8Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngGN2 25-120218cái
CO Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm292cái
2Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:36.944kg/bộ)Xn-LTD-1.25bộ
3Xà kèm cột đơn (TL:5.84kg/bộ)Xk-D32bộ
4Xà kèm cột kép dọc (TL:6.44kg/bộ)Xk-KD2bộ
5Xà kèm cột kép ngang (TL:8.38kg/bộ)Xk-KN1bộ
6Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:16.568kg/bộ)RH-27bộ
7ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25HDPE-F32/2521m
8Dây nhôm Al/PVC-1x50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa)DM-AL5017m
9Ghíp nhôm 3 bulôngG3BL61cái
10Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa)ĐC AL-5017bộ
11Dây đai Inox 20x0,4mm phần hòm công tơ, hộp phân dâyĐT-hct,hpd6cái
12Khóa đaiKĐ-hct,hpd6cái
13Xà đỡ 2 hòm công tơ (TL:9.77kg/bộ)X2h2bộ
14Biển tên lộBTL40cái
15Sơn đánh số cộtsoncot71vị trí
16Móng cột ly tâm đơn thủ côngd-7,5-TC1móng
17Móng cột ly tâm đơn thủ côngd-8,5-TC5móng
18Móng cột ly tâm đơn máy kết hợp thủ côngd-8,5-TM2móng
19Móng cột ly tâm kép máy kết hợp thủ côngk-8,5-TM1móng
CP Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm24x120-td0,122km
2Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-td0,147km
3Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha - H2H2c2hộp
4Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4H4c5hộp
5Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Al/XLPE/PVC-2x16td8m
6Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Al/XLPE/PVC-2x25td20m
CQ Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50-th - Thay cáp vặn xoắn, 4x50-th0,644km
2Thu hồi cột bê tông H6,5-thH6,5-th1cột
3Thu hồi cột bê tông H5,5-thH5,5-th3cột
CR Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- ĐZ hạ thế
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,5088tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,4839tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 5,91tấn
4Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công0,5088tấn
5Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công1,4839tấn
6Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công5,91tấn
CS Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
CT 6: CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ TBA BÙI XÁ
CU Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm24x120249m
2Cột bê tông ly tâm cao 7.5m, Dựng cột bê tông bằng thủ côngDC-LT7,5-TC2cột
3Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngGN2 25-12022cái
CV Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm219cái
2Xà kèm cột đơn (TL:5.84kg/bộ)Xk-D8bộ
3Xà kèm cột kép dọc (TL:6.44kg/bộ)Xk-KD1bộ
4Xà kèm cột kép ngang (TL:8.38kg/bộ)Xk-KN1bộ
5Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:16.568kg/bộ)RH-21bộ
6ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25HDPE-F32/253m
7Dây nhôm Al/PVC-1x50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa)DM-AL503m
8Ghíp nhôm 3 bulôngG3BL5cái
9Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa)ĐC AL-503bộ
10Dây đai Inox 20x0,4mm phần hòm công tơ, hộp phân dâyĐT-hct,hpd2cái
11Khóa đaiKĐ-hct,hpd2cái
12Biển tên lộBTL4cái
13Sơn đánh số cộtsoncot9vị trí
14Móng cột ly tâm đơn thủ côngd-7,5-TC1móng
15Móng cột ly tâm đơn trồng trực tiếp thủ côngd-7,5-TC-TT1móng
CW Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 95 mm24x95-td0,037km
2Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4H4c1km
3Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Cu/XLPE/PVC-2x25td4m
CX Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70-th - Thay cáp vặn xoắn, 4x70-th0,235km
2Thu hồi cột bê tông H6,5-thH6,5-th1cột
CY Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- ĐZ hạ thế
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0.070,0781tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0.070,4158tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0.11,02tấn
4Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công0,0781tấn
5Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,4158tấn
6Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công1,02tấn
CZ Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
DA 7: CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ TBA TAM HƯNG 5
DB Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm24x120408m
2Đầu cốt xử lý AM120AM-1204Cái
3Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngGN2 25-12041cái
DC Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm230cái
2Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:16.568kg/bộ)RH-22kg
3ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25HDPE-F32/256m
4Dây nhôm Al/PVC-1x50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa)DM-AL502m
5Ghíp nhôm 3 bulôngG3BL8cái
6Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa)ĐC AL-502bộ
7Biển tên lộBTL6cái
8Sơn đánh số cộtsoncot15vị trí
DD Công tác tháo hạ lắp đặt lại
DE Công tác thu hồi
DF Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- ĐZ hạ thế
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,0331tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,6814tấn
3Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công0,0331tấn
4Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,6814tấn
DG Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
DH 8: CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ TBA ÚC LÝ
DI Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm24x120236m
2Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm24x70891m
3Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 (đấu HPD)ABC 4X95 hpd6m
4Cột bê tông ly tâm cao 7.5m, Dựng cột bê tông bằng thủ côngDC-LT7,5-TC3cột
5Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, Dựng cột bê tông bằng thủ côngDC-LT8,5-TC6cột
6Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ côngDC-LT8,5-M+TC9cột
7Đầu cốt xử lý AM120AM-1204Cái
8Đầu cốt xử lý AM95AM-958Cái
9Hộp phân dây + phụ kiệnHPD4hòm
10Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngGN2 25-120168cái
DJ Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm2100cái
2Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:41.684kg/bộ)Xn-LTKN-1.41bộ
3Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:36.944kg/bộ)Xn-LTD-1.26bộ
4Xà kèm cột đơn (TL:5.84kg/bộ)Xk-D37bộ
5Xà kèm cột kép dọc (TL:6.44kg/bộ)Xk-KD2bộ
6Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:16.568kg/bộ)RH-213bộ
7ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25HDPE-F32/2539m
8Dây nhôm Al/PVC-1x50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa)DM-AL5018m
9Ghíp nhôm 3 bulôngG3BL52cái
10Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa)ĐC AL-5018bộ
11Dây đai Inox 20x0,4mm phần hòm công tơ, hộp phân dâyĐT-hct,hpd24cái
12Khóa đaiKĐ-hct,hpd24cái
13Xà đỡ 2 hòm công tơ (TL:9.77kg/bộ)X2h11bộ
14Biển tên lộBTL11cái
15Móng cột ly tâm đơn trồng trực tiếp thủ côngd-7,5-TC-TT3móng
16Móng cột ly tâm đơn trồng trực tiếp thủ côngd-8,5-TC-TT4móng
17Móng cột ly tâm đơn trồng trực tiếp máy kết hợp thủ côngd-8,5-TM-TT5móng
18Móng cột ly tâm kép trồng trực tiếp thủ côngk-8,5-TC-TT1móng
19Móng cột ly tâm kép máy kết hợp thủ côngk-8,5-TM2móng
DK Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm24x120-td0,416km
2Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 70 mm24x70-td0,152km
3Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 25 mm24x25-td0,04km
4Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 2 công tơ 1 pha - H2H2c3hộp
5Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4H4c16hộp
6Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 6 công tơ 1 pha - H6H6c2hộp
7Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3fH3fc5hộp
8Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Al/XLPE/PVC-2x16td12m
9Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Al/XLPE/PVC-2x25td76m
10Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Al/XLPE/PVC-4x25td20m
DL Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50-th - Thay cáp vặn xoắn, 4x50-th0,377km
2Thu hồi cáp vặn xoắn 4x35-th - Thay cáp vặn xoắn, 4x35-th0,469km
3Thu hồi cột bê tông H6,5-thH6,5-th1cột
4Thu hồi cột bê tông H5,5-thH5,5-th1cột
5Thu hồi cột bê tông H7,5-thH7,5-th11cột
DM Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- ĐZ hạ thế
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 0,7077tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 1,2744tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 10,53tấn
4Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công0,7077tấn
5Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công1,2744tấn
6Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công10,53tấn
DN Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T1ca
DO 9: CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ TBA TÂN ƯỚC 3
DP Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm24x1201.273m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm24x95196m
3Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm24x70519m
4Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 (đấu HPD)ABC 4X95 hpd15m
5Cột bê tông ly tâm cao 7.5m, Dựng cột bê tông bằng thủ côngDC-LT7,5-TC20cột
6Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, Dựng cột bê tông bằng thủ côngDC-LT8,5-TC4cột
7Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ côngDC-LT8,5-M+TC19cột
8Cột bê tông ly tâm cao 10m, Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ côngDC-LT10-M+TC5cột
9Đầu cốt xử lý AM120AM-1208Cái
10Đầu cốt xử lý AM95AM-9520Cái
11Hộp phân dây + phụ kiệnHPD2hòm
12Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngGN2 25-120262cái
DQ Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện
1Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm2165cái
2Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL:40.084kg/bộ)Xn-LTKD-1.21bộ
3Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL:41.684kg/bộ)Xn-LTKN-1.42bộ
4Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:36.944kg/bộ)Xn-LTD-1.219bộ
5Xà kèm cột đơn (TL:5.84kg/bộ)Xk-D25bộ
6Xà kèm cột kép dọc (TL:6.44kg/bộ)Xk-KD1bộ
7Xà kèm cột kép ngang (TL:8.38kg/bộ)Xk-KN1bộ
8Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:16.568kg/bộ)RH-213bộ
9ống nhựa luồn cáp HDPE-F32/25HDPE-F32/2539m
10Dây nhôm Al/PVC-1x50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa)DM-AL5026m
11Ghíp nhôm 3 bulôngG3BL58cái
12Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa)ĐC AL-5026bộ
13Dây đai Inox 20x0,4mm phần hòm công tơ, hộp phân dâyĐT-hct,hpd160cái
14Khóa đaiKĐ-hct,hpd160cái
15Xà đỡ 2 hòm công tơ (TL:9.77kg/bộ)X2h25bộ
16Xà đỡ 3 hòm công tơ (TL:13.75kg/bộ)X3H1bộ
17Biển tên lộBTL34cái
18Sơn đánh số cộtsoncot14vị trí
19Móng cột ly tâm đơn thủ côngd-7,5-TC20móng
20Móng cột ly tâm đơn thủ côngd-8,5-TC4móng
21Móng cột ly tâm đơn trồng trực tiếp máy kết hợp thủ côngd-8,5-TM-TT7móng
22Móng cột ly tâm đơn máy kết hợp thủ côngd-8,5-TM8móng
23Móng cột ly tâm kép máy kết hợp thủ côngk-8,5-TM2móng
24Móng cột ly tâm đơn máy kết hợp thủ côngd-10-TM1móng
25Móng cột ly tâm kép máy kết hợp thủ côngk-10-TM2móng
DR Công tác tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo hạ, kéo rải lại cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm24x120-td0,473km
2Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 1 pha - H1H1c1hộp
3Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 4 công tơ 1 pha - H4H4c63hộp
4Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 6 công tơ 1 pha - H6H6c2hộp
5Tháo, lắp đặt lại hòm công tơ, loại hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha - H3fH3fc10hộp
6Di chuyển hộp phân dâyHPDC2hộp
7Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Al/XLPE/PVC-2x16td4m
8Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Al/XLPE/PVC-2x25td252m
9Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn Al/XLPE/PVC-4x25td40m
DS Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120-th - Thay cáp vặn xoắn, 4x120-th0,026km
2Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70-th - Thay cáp vặn xoắn, 4x70-th0,263km
3Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50-th - Thay cáp vặn xoắn, 4x50-th0,42km
4Thu hồi cáp vặn xoắn 4x25-th - Thay cáp vặn xoắn, 4x25-th0,189km
5Thu hồi cáp vặn xoắn 2x25-th - Thay cáp vặn xoắn, 2x25-th0,275km
6Thu hồi cáp vặn xoắn AV70-th - Thay dây nhôm bằng thủ công, tiết diệnAV70-th2,808km
7Thu hồi cột bê tông H6,5-thH6,5-th6cột
8Thu hồi cột bê tông H5,5-thH5,5-th20cột
9Thu hồi cột bê tông H7,5-thH7,5-th17cột
10Thu hồi cột bê tông LT8,5-thLT8,5-th2cột
DT Vận chuyển nội tuyến và bốc dỡ- ĐZ hạ thế
1Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly 1,2016tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 2,9168tấn
3Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 24tấn
4Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công1,2016tấn
5Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công2,9168tấn
6Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công24tấn
DU Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế
1Cần trục ô tô sức nâng 5,0T2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.047634377E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.209526875E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.822.229.376 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.466.688.128 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung thế, TBA phân phối và đường dây hạ thế) có giá trị tối thiểu 2.822.229.376 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít2
4 Máy bơm nước Máy bơm nước2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện2
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
11 Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến)4
12 Máy xúc V gầu ≥ 0,4m3 Máy xúc V gầu ≥ 0,4m32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->