Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (điều hòa, máy bơm; đã bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211071036-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (điều hòa, máy bơm; đã bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211057889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-25 22:59:00 đến ngày 2021-11-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,133,143,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.629E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp II có giá trị công việc thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 11,3 tỷ đồng trong đó có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC và san nền hoặc hai công trình dân dụng cấp III có giá trị công việc thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 11,3 tỷ đồng trong đó có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC và san nền thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Tài liệu chứng minh gồm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực: - Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; - Hóa đơn GTGT của hợp đồng;- Hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành với khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bản sao hợp đồng lao động, hoặc bản sao Quyết định tuyển dụng lao động của chỉ huy trưởng công trường với Nhà thầu+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có giá trị >11,3 tỷ đồng hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị >11,3 tỷ đồng (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ đó có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu số lượng tối thiểu:+ 01 kiến trúc sư+ 02 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư nước+ 01 kỹ sư trắc đạc- Có bản sao hợp đồng lao động, hoặc bản sao Quyết định tuyển dụng lao động của các cán bộ với Nhà thầu- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có giá trị >11,3 tỷ đồng hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị >11,3 tỷ đồng (Kèm các tài liệu có liên quan để chứng minh: bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ có liên quan được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có giá trị >11,3 tỷ đồng hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị >11,3 tỷ đồng (Kèm các tài liệu có liên quan để chứng minh: bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ có liên quan được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (điều hòa, máy bơm; đã bao gồm chi phí hạng mục chung) Đầu tư xây dựng Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh/ Quyết định thành lập - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (trong đó có lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên). - Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế năm 2020 trước thời điểm đóng thầu. + Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm . - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: - Tài liệu chứng minh năng lực máy móc, thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: Lô 300, đường Nguyễn Văn Linh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Văn Quang – Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hải Dương + Địa chỉ: Lô 300, đường Nguyễn Văn Linh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương + Điện thoại: 02203852396 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn phòng tổng hợp - Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hải Dương, + Địa chỉ: Lô 300, đường Nguyễn Văn Linh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng tổng hợp - Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: Lô 300, đường Nguyễn Văn Linh, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 172,5885 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20,7497 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,875 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 17,8419 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1625 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,7099 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,7099 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 27,8225 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (phần ép âm: NC, MTC x 1.05) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3075 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn phục vụ ép âm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 250 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,9751 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,9751 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,9751 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,4416 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,6107 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,0337 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,3726 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 13,8386 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4964 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 55,8885 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,3862 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,9336 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,5184 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5593 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8894 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,3727 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,7361 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 42,2816 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,4573 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 14,3341 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,4089 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3593 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,3468 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 19,7109 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,6139 | tấn |
| 37 | Đắp cát móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát đào móng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8317 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,3088 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 28,9234 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,4334 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,3104 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,0218 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,3676 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 43,1098 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,9227 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,1399 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,9321 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,4113 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 112,4202 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,7683 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10,7922 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,0261 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,033 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0856 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5225 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,0466 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6465 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5339 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 60 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,4374 | tấn |
| 61 | Lắp đặt thang sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,4374 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 143,9026 | m2 |
| 63 | Bulong M18x400 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 64 | Bulong M16x250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Bulong M18x200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 66 | Bulong M16x100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 67 | GCLD lan can tay vịn thép hộp 75x75x2.5, thanh ngang thép tròn d16 mạ kẽm, trụ thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 61 | m |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0948 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,317 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,317 | tấn |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 318,386 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 27,6063 | m3 |
| 75 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 416,052 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1.531,7885 | m2 |
| 77 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 137,208 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 878,476 | m2 |
| 79 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 144,164 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 235,526 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 26,106 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 123,84 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 322,89 | m |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,7777 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 32,94 | m |
| 86 | Ke chống bão | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1.251 | cái |
| 87 | Máng inox 304, kích thước 300x300x1.2mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 73,68 | m |
| 88 | Màng chống thấm khò nóng liên kết giữa tường và mái tôn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 27,96 | m2 |
| 89 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 82,848 | m2 |
| 90 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 219,7568 | m2 |
| 91 | Huy hiệu VKSND | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 27,2741 | m3 |
| 93 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 694,6209 | m2 |
| 94 | Lát đá Granit qua cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,266 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x600mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 81,7815 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 63,7559 | m2 |
| 97 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 61,7039 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 281,73 | m2 |
| 99 | Vách ngăn Compact HPL chịu nước dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 64,659 | m2 |
| 100 | Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,66 | m2 |
| 101 | Khung thép đỡ bàn đá | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 102 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 379,0636 | m2 |
| 103 | Công tác ốp đá chẻ màu ghi, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 117,9422 | m2 |
| 104 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chống ẩm 600x600 (thi công hoàn thiện) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 63,7559 | m2 |
| 105 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm (thi công hoàn thiện, chưa bao gồm sơn, bả) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 664,0509 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 664,0509 | m2 |
| 107 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 664,0509 | m2 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,9424 | m3 |
| 109 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 55,1083 | m2 |
| 110 | Trát bản cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 65,595 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào bản thang | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 65,595 | m2 |
| 112 | Sơn bản thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 65,595 | m2 |
| 113 | Lan can cầu thang, tay vịn gỗ D80 sơn màu cánh dán, thanh đứng inox lập là 40x2.5mm, thanh ngang inox D15x1.2mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20,14 | m |
| 114 | Trụ cái thang gỗ D160, cao 1.2m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18,126 | m2 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,9753 | m3 |
| 117 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 48,8827 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn, gạch nhám Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 97,6206 | m2 |
| 119 | Quét Sikatop seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 68,4028 | m2 |
| 120 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 32,212 | m2 |
| 121 | Đắp cát | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,9417 | m3 |
| 122 | Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 29,9748 | m2 |
| 123 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 72,4384 | m2 |
| 124 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 64,1374 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 136,5758 | m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 14,4894 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (2 tháng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,79 | 100m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1.668,9965 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 385,472 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2.054,4685 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1.022,64 | m2 |
| 132 | Cửa đi kính cường lực dày 12mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16,03 | m2 |
| 133 | Kẹp góc L | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Kẹp kính inox trên + dưới | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 135 | Tay nắm INOX | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 136 | Khóa sàn INOX | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 137 | Bản lề VVP | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 138 | Chân nhện Sprider 3 chân | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ + lắp đặt) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 68,04 | m2 |
| 140 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ + lắp đặt) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 17,37 | m2 |
| 141 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ + lắp đặt) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 119,88 | m2 |
| 142 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ + lắp đặt) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 63,6 | m2 |
| 143 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (đã bao gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 97,867 | m2 |
| 144 | Gia công hoa sắt, sắt đặc 12x12, sơn 3 nước (cả lắp dựng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1.308,1215 | kg |
| 145 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 47,32 | m3 |
| 146 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 147 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,583 | tấn |
| 148 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 35 | 10m2 |
| 149 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,29 | 100m2 |
| 150 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,26 | tấn |
| 151 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,857 | m3 |
| 152 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15,54 | 10m2 |
| 153 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-18KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-63A-10KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-10KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-10KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x300, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 160 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-450V | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Đèn báo pha 220V (đỏ, vàng, xanh) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt cầu chì 32A kèm ruột chì 2A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 163 | Phụ kiện cáp điều khiển, cầu đấu, đầu cos, ... | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 164 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-10KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 166 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 169 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-10KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-10KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 175 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-10KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-10KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-10KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 182 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 4 module | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 183 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 184 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 185 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 186 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 6 module | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 187 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 6 module | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 192 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt đèn LED Panel 600x600, 220V/40W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 82 | bộ |
| 196 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 220V/18W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 197 | Lắp đặt đèn LED Downligt âm trần D90/9W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 198 | Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1.4m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 199 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, LL: 320CMH | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 200 | Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/16A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 201 | Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/16A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 202 | Lắp công tắc đơn 2 chiều, 250V/16A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 203 | Lắp công tắc 2 cực, 250V/20A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, âm tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 89 | cái |
| 205 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, âm tường, có nắp chống nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 288 | m |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 288 | m |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 962 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1.352 | m |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 481 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 676 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 121 | m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 926 | m |
| 219 | Lắp đặt máng cáp thép 100x50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 220 | Đóng cọc tiếp địa d16, dài 2.4m mạ đồng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 221 | Lắp đặt dây tiếp địa M70 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 222 | Lắp đặt tủ Rack 15U | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 223 | Lắp đặt tủ Rack 6U | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 224 | Lắp đặt hộp phối quang ODF-4FO | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 225 | Tổng đài IPBX | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 226 | Lắp đặt tổng đài | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 227 | Switch 24 Port POE + 2 SFP | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 228 | Switch 24 Port POE | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 229 | Lắp đặt thiết bị mạng Switch | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 230 | Bộ chuyển đổi quang điện 1 sợi quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 231 | Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hình | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 232 | Bộ chia 4 tín hiệu truyền hình | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 233 | Bộ phát Wifi 3 râu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 234 | Lắp đặt bộ phát Wifi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 235 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45 âm tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 236 | Lắp đặt máng cáp thép 100x50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 237 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT5E | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 239 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | máy |
| 240 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,04 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 244 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 245 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 246 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,04 | 100m |
| 247 | Bảo ôn ống PVC D21 bằng ống cách nhiệt xốp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 248 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 552 | m |
| 249 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | bể |
| 250 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (âm bàn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 251 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (gắn tường) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 252 | Xi phông | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 253 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 254 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 255 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 256 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 257 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 258 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 259 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 260 | Lắp đặt lô giấy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 261 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 262 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 263 | Lắp đặt sen tắm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 264 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 265 | Lắp đặt van phao điện D50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt van khóa D50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 267 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 268 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 269 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 272 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 273 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 277 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 278 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 279 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 280 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 281 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 282 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 102 | cái |
| 283 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 284 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 285 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 287 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 289 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 290 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 291 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 292 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 293 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 - PN10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 - PN10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 299 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 300 | Quả cầu thu nước mái D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 301 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 302 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 303 | Lắp đặt tê nhựa 135o D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 304 | Lắp đặt tê nhựa 135o D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 305 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 306 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 307 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 308 | Lắp đặt cút nhựa 135o D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 124 | cái |
| 309 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 310 | Lắp đặt cút nhựa 135o D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 311 | Lắp đặt cút nhựa 135o D42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 312 | Lắp đặt cút nhựa 135o D34 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 313 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 314 | Lắp đặt cút nhựa 90o D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 315 | Lắp đặt cút nhựa 90o D42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 316 | Lắp đặt cút nhựa 90o D34 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 317 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 318 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 319 | Lắp đặt côn nhựa D110/90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 320 | Lắp đặt côn nhựa D110/42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 321 | Lắp đặt côn nhựa D90/34 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 322 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 323 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 324 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 325 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 326 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 327 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3819 | 100m3 |
| 328 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 329 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,6953 | m3 |
| 330 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0735 | 100m2 |
| 331 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2242 | tấn |
| 332 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1726 | tấn |
| 333 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,0172 | m3 |
| 334 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 335 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 336 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 337 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 338 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 38,8 | m2 |
| 339 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 38,8 | m2 |
| 340 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 33 | m2 |
| 341 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10,156 | m2 |
| 342 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1419 | 100m3 |
| 343 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 344 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,615 | m3 |
| 345 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,1912 | m3 |
| 346 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 347 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 348 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,237 | m3 |
| 349 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0103 | 100m2 |
| 350 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 351 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 352 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0227 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,9545 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,8468 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,7597 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 29,925 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,6156 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20,3898 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,0454 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1848 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6674 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1901 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3254 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,4014 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20,2594 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,6653 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2638 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1756 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát đào móng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6571 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0251 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,7752 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6864 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0864 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6096 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,7147 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5195 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1352 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,0606 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 21,326 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,4751 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,5808 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,0346 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2081 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0916 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8765 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0797 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0908 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,567 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,567 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 42,7639 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,915 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,7351 | m3 |
| 44 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 52,6988 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 136,0214 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 238,536 | m2 |
| 47 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 22,957 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 111,2144 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 101,344 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 51,95 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 47,4496 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 248,62 | m |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16,44 | m |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 54,48 | m2 |
| 55 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 54,48 | m2 |
| 56 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,6195 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 34,2 | m |
| 58 | Ke chống bão | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 729 | cái |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12,8529 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 100,8204 | m2 |
| 61 | Lát đá granit qua cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,914 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x600 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 14,763 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 24,525 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 127,927 | m2 |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chống ẩm 600x600 (thi công hoàn thiện) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15,165 | m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,942 | m3 |
| 67 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,8472 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0189 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 72 | Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,51 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá chẻ màu ghi, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8,848 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 22,095 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 237,3654 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 261,493 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 210,614 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 472,107 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,2829 | 100m2 |
| 80 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ + lắp đặt) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 29,22 | m2 |
| 81 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ + lắp đặt) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 82 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ + lắp đặt) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9,1632 | m2 |
| 83 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm (đã bao gồm lắp đặt) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,6128 | m2 |
| 84 | Gia công hoa sắt, sắt đặc 12x12, sơn 3 nước (cả lắp dựng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 312,1894 | kg |
| 85 | Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 6 module | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 91 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn LED Panel 300x1200, 220V/45W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 300x300 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn tường bóng compact 5W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1.4m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/16A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 101 | Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/16A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 102 | Lắp công tắc ba, 1 chiều 250V/16A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp công tắc đơn 2 chiều, 250V/16A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 104 | Lắp công tắc 2 cực, 250V/20A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, âm tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 312 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 156 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 229 | m |
| 114 | Lắp đặt tủ thông tin, kích thước 300x400x200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 115 | Switch 16 Port POE | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt thiết bị mạng Switch | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 117 | Bộ chuyển đổi quang điện 1 sợi quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hình | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Bộ chia 6 tín hiệu truyền hình | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Bộ phát Wifi 3 râu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt bộ phát Wifi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45 âm tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn tivi âm tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT5E | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 125 | Lắp đặt dây cáp truyền hình RG6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 127 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | máy |
| 128 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 132 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 133 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 134 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 135 | Bảo ôn ống PVC D21 bằng ống cách nhiệt xốp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 138 | Xi phông | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt sen tắm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt lô giấy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa inox khu bếp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa khu bếp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 163 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 164 | Quả cầu thu nước mái D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa 135o D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa 135o D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa 135o D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa 135o D34 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa 90o D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa 90o D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa 90o D34 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa D90/34 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 182 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3463 | 100m3 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,2493 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0665 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0948 | tấn |
| 188 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,3737 | m3 |
| 189 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 190 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0464 | 100m2 |
| 191 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0488 | tấn |
| 192 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 193 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 33,3 | m2 |
| 194 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 33,3 | m2 |
| 195 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 196 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 197 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1492 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3455 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,3634 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,4742 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,3625 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,1371 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1062 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,9514 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3049 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0756 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2426 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0554 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1137 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8817 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,1877 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,2136 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1144 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1087 | tấn |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3624 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,2633 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2297 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0297 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2376 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,5643 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2498 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1079 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4059 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9,7598 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,1865 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5998 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4197 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0781 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0063 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0368 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 14,8134 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,3571 | m3 |
| 39 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 34,356 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 56,584 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 82,275 | m2 |
| 42 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12,771 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 46,864 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 54,488 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 21,648 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15,48 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 114,64 | m |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 29,052 | m2 |
| 49 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 29,052 | m2 |
| 50 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6513 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc mái khổ rộng 400 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 21,66 | m |
| 52 | Ke chống bão | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 292,5 | cái |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 42,7572 | m2 |
| 55 | Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,737 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x600 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,673 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,7642 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 17,052 | m2 |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chống ẩm 600x600 (thi công hoàn thiện) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,985 | m2 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6543 | m3 |
| 61 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8,0856 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá chẻ màu ghi, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,048 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,762 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 111,072 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 95,046 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 83,992 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 179,038 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,1809 | 100m2 |
| 69 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi mở quay 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,33 | m2 |
| 70 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi mở trượt 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,57 | m2 |
| 71 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 72 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở trượt 02 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 73 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 74 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 75 | Gia công hoa sắt, sắt đặc 12x12, sơn 3 nước (cả lắp dựng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 150,7049 | kg |
| 76 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 6 module | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 6 module | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn LED Panel 300x1200, 220V/45W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 300x300 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1200, 1x18W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, LL: 320CMH | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1.4m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/16A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/16A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, âm tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 64 | m |
| 100 | Đóng cọc tiếp địa d16, dài 2.4m mạ đồng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 101 | Lắp đặt dây tiếp địa M70 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 102 | Lắp đặt tủ Rack 6U | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 103 | Switch 8 Port POE | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45 âm tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Bộ phát Wifi 3 râu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT5E | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 108 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 109 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 112 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 113 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 114 | Bảo ôn ống PVC D21 bằng ống cách nhiệt xốp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (gắn tường) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Xi phông | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt lô giấy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 138 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Quả cầu thu nước mái D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa 135o D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa 135o D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa 135o D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa 135o D42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa 135o D34 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa 90o D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa 90o D42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa 90o D34 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa D110/42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa D90/34 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 159 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1133 | 100m3 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8254 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0276 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0715 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 165 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,2537 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 167 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 168 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 169 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 170 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 13,832 | m2 |
| 171 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 13,832 | m2 |
| 172 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 173 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,3177 | m2 |
| 174 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0407 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3255 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,9656 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,6512 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,6496 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,1269 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1416 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2432 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2048 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5715 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,0954 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,946 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát đào móng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4396 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,3068 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2376 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,527 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4125 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1025 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3192 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1702 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0691 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 26 | Bulong M16x250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Bulong M16x200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 28 | Bulong M14x50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 13,1284 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1702 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0691 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18,0482 | m3 |
| 34 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,8921 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 26,82 | m |
| 36 | Máng tôn thu nước mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 24,44 | m |
| 37 | Ke chống bão | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 405 | cái |
| 38 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 28,998 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 110,844 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 78,815 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 27,7064 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9,504 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 49,76 | m |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9,52 | m |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8,5124 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8,5124 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 85,1238 | m2 |
| 48 | Ụ cao su chặn bánh ô tô, kích thước 600x120x100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 78,815 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 148,0544 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1975 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9,624 | m2 |
| 54 | Cửa cuốn thép tấm liền mạ nhôm kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15,012 | m2 |
| 55 | Motor cửa cuốn (motor + HĐK + remote) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Bộ lưu điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 4 module | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1200, 1x18W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 62 | Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/16A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, âm tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 69 | Quả cầu thu nước mái D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - class 2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16,97 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16,97 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16,97 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 68,1345 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,9366 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10,842 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1644 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 59,277 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 63,4175 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,576 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3288 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4121 | tấn |
| 9 | Chèn khe lún bằng 2 lớp giấy dầu tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,45 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3321 | 100m |
| 11 | Thi công lớp rọ đá 4x6 lọc nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,9439 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2354 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,6834 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,9952 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6567 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,5704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0921 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6079 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1106 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0516 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,4525 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,1167 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3082 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0114 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 49,7856 | m2 |
| 19 | Phào đá cổ cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 20 | Huy hiệu bằng đồng, đường kính 500mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Bộ chữ bằng inox "VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG; VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN H. THANH MIỆN - T. HẢI DƯƠNG; ĐC: THỊ TRẤN THANH MIỆN, HUYỆN THANH MIỆN, T. HẢI DƯƠNG" | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 22 | SXLD cổng xếp bằng thép inox cao 1,5m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,8 | md |
| 23 | Môtơ + phụ kiện đi kèm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Cổng khung thép hộp 80x40x2, nan thép hộp 60x30x1.2, chân huỳnh tôn dập nổi dày 3mm. Sơn màu xanh | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,4947 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,9415 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1765 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0803 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1292 | tấn |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 57,186 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 57,186 | m2 |
| 33 | Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,1576 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 78,719 | m2 |
| 35 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 250,548 | m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,2982 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,7438 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3896 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,9241 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2536 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1346 | tấn |
| 43 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 46,9 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 174,8217 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 99,06 | m |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18,48 | m |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2549 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 221,7217 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,9195 | 100m3 |
| 2 | Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,613 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,1775 | 100m3 |
| 4 | Lớp nilong lót | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 871 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 141,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 24,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6386 | 100m2 |
| 8 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 126 | m |
| 9 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,495 | 100m3 |
| 11 | Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,794 | 100m3 |
| 12 | Lớp nilong lót | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 598 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 59,8 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 89,7 | m3 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 598 | m2 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12,2924 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12,2924 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,7904 | 100m2 |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x30x100 cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 354 | m |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,7192 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 27,604 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 27,604 | m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,424 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6296 | m3 |
| 31 | Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,3525 | m2 |
| 32 | Cột cờ inox 304 cao 6,75m (Thân cột: Ống inox 304 gồm 2 đốt: Ống D90 dày 3mm cao 3,17m; ống D60 dày 3mm cao 3,58m; Đế cột: Bản mã inox 300x300x10mm; Phụ kiện: Dây cáp inox 304 dày 4 mm, 2 cụm Buly inox 304, 1 tăng đơ bằng inox 304, 1 bóng tròn inox phi 100 trên đỉnh cột, Cán cờ inox phi 16mm) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| I | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50/25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50/20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D25/20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D25/20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút bịt HDPE D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3434 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,816 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (tận dụng cát đào móng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 31,8 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,5445 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D500mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15,2 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 48,8 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 48 | mối nối |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D500mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 122 | cái |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D300mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D300 Class 3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9,0156 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2732 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18,9418 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,865 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 138,624 | m2 |
| 33 | Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 31,292 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,7295 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2089 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2833 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 93 | cấu kiện |
| 38 | Song chắn rác, kích thước 960x530x50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát đào móng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,2982 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, KT 1000x600x300, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB-4P-160A-18KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-18KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-20A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-10KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp công tắc hẹn giờ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Contactor 3P-20A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chì | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 17 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 18 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 63 | m |
| 19 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 20 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 21 | Cáp E10mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 63 | m |
| 22 | Cáp E6mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 23 | Cáp E4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp CU/XLPE/PVC (4x70)mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,63 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D85/65 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D50/40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D32/25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5826 | 100m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,7134 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,1937 | m3 |
| 36 | Nắp ga bằng thép, kích thước 1140x1140 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (tận dụng cát đào móng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 39 | Đắp móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát đào móng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4844 | 100m3 |
| 40 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 41 | Lắp đèn cao áp bóng LED 1x150W/220V | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 42 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 43 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 23,8 | m |
| 45 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,459 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0149 | 100m3 |
| 50 | Bulong M24x675 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 51 | Sắt dẹt 50x5x300 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 53 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Cầu đấu dây | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-250V | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 56 | Bulong + ecu M8 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 57 | Bulong + ecu M12 + đầu cốt M12 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 60 | Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn cao 4.3m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 61 | Lắp đặt bộ đèn cầu D300-26W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 62 | Khung móng M16x240x240x500 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 63 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 64 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 65 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,744 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0125 | 100m3 |
| 70 | Bulong M16x500 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 71 | Sắt dẹt 50x5x300 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 73 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 74 | Cầu đấu dây | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-250V | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | Bulong + ecu M8 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 77 | Bulong + ecu M12 + đầu cốt M12 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 80 | Lắp đặt bộ đèn cầu D300-26W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 82 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 83 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,85 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D50/40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,9504 | 100m3 |
| 87 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (tận dụng cát đào móng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 19,8 | m3 |
| 89 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 90 | Đắp móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát đào móng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,858 | 100m3 |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét d16 mạ kẽm, chiều dài kim 0,6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 92 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2400 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 94 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 95 | Cáp quang multimode 4 core | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 96 | Cáp quang multimode 2 core | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 97 | Cáp truyền hình RG11 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 98 | Cáp truyền hình RG6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 82 | m |
| 99 | Lắp đặt cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 39,7 | 10 m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4104 | 100m3 |
| 103 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (tận dụng cát đào móng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8,55 | m3 |
| 105 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 106 | Đắp móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát đào móng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3705 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,4255 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,386 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,1074 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,3071 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,3215 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4989 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,5944 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10,4517 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 14,7613 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,4696 | m3 |
| 11 | Phụ gia chống thấm bê tông | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 29,6826 | m3 |
| 12 | Băng cản nước Sika Waterbars V-25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 24,2 | m |
| 13 | Chống thấm bể bằng Barra-Slurry hoặc tương đương | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 92,6564 | m2 |
| 14 | Chống thấm bể bằng Masterseal hoặc tương đương | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 75 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 61,9628 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30,6936 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 75 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0343 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0105 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát đào móng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5047 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,4444 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,0306 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0642 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,2213 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0966 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0807 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0581 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0125 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7,7572 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6909 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 35,194 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 37,548 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,42 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,368 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 22,6824 | m2 |
| 41 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 19,2448 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12,7544 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 60,2304 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 52,982 | m2 |
| 47 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ + lắp đặt) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 48 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ + lắp đặt) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 49 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 1000x600x250, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 50 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-18KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-20A-18KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt bộ khởi động sao/tam giác | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt bộ khởi động trực tiếp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cầu chì đèn báo pha | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt Vol kế | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Ampe kế | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt máy biến dòng 75/5A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1.2m, 220V/1x18W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc đơn 220V/16A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc đôi 3 chấu 220V/16A | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x10mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x6mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn E CV 1x10mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn E CV 1x6mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn E CV 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 71 | Đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 72 | Lắp đặt cáp đồng trần M70 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 73 | Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn D50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 74 | Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn D30 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 76 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 77 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 79 | Lắp đặt van phao cơ D50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khóa D50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê thép D40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Bình tích áp 100L | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt cút thép D50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút thép D40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Crephin D50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt khớp nối mềm D50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 91 | Quả cầu thu nước mái D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC D90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Hàng rào phòng mối bên ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 59,68 | m3 |
| 2 | Hàng rào phòng mối bên trong | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 28,56 | m3 |
| 3 | Xử lý thuốc phòng mối mặt nền | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 190 | m2 |
| M | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm DN65 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (KT:600x500x220) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 6 | Cuộn vòi chữa cháy DN65-20m, 19 bar | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lăng phun DN65 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Van góc chữa cháy chuyên dụng DN65 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Khớp nối ren trong DN65 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Khớp nối ren ngoài DN65 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC-MFZL4 (Đã bao gồm dán tem kiểm định) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18 | bình |
| 12 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 (Đã bao gồm dán tem kiểm định) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | bình |
| 13 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Giá đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Van báo cháy DN100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Van chặn DN80 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Van chặn DN65 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Van bi DN25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Van một chiều DN80 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Van một chiều DN65 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống D | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống D>100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 23 | Sơn đường ống chữa cháy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 24 | Cút thép DN100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Cút thép DN80 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cút thép DN65 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Cút ren DN25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Côn thu DN100/65 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tê thép DN100/65 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tê thép DN100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Tê thép DN65 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Tê ren DN25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Thép V4 (Gia công giá đỡ đường ống thép chữa cháy) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 34 | Đai ôm D100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 35 | Đai ôm D80 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt bơm chữa cháy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 37 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 38 | Đồng hồ đo áp lực 0-25kg/cm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Bể nước mồi 200L | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Y lọc cặn DN80 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Rọ hút DN80 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Khớp nối mềm chống rung DN80 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Khớp nối mềm chống rung DN65 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Bích thép đặc DN100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 45 | Bích thép DN100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 46 | Bích thép DN80 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 47 | Bích thép DN65 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 48 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Dây cấp nguồn 2x1mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 51 | Ống mềm luồn dây D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 52 | Ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Đèn LED chiếu sáng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Cáp cấp nguồn máy bơm 3x120+1x95mm2 (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm chữa cháy) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 55 | Cáp cấp nguồn máy bơm bù 3c x 6 + 1c x4mm2 (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm chữa cháy) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 56 | Ống gen xoắn luồn dây D85/65 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 57 | Ống gen xoắn luồn dây D32/25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 58 | Nối mềm cao su giảm chấn cho máy bơm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (Kt: 800x600x220mm) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 60 | Họng tiếp nước ngoài nhà D100*2*D65 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D100*2*D65 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| N | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cáp tín hiệu báo cháy 20x1.25mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Đầu báo cháy khói quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,1 | 10 đầu |
| 4 | Nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 5 | Đèn báo cháy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 7 | Hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 8 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 9 | Ống mềm luồn dây D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Ống cứng luồn dây D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 11 | Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 12 | Nguồn dự phòng 24V/DC | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 14 | Hộp chia ngả D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 15 | Kẹp giữ ống D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 16 | Măng sông D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 17 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 18 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| O | HỆ THỐNG EXIT &SỰ CỐ | |||
| 1 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 2 | Ống gen cứng DN20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 3 | Ổ cắm đơn gồm đế + mặt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Hộp chia ngả D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Kẹp giữ ống D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 8 | Măng sông D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 9 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| P | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt bình đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar/50bar bao gồm van đầu bình và đồng hồ hiện thị áp lực | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | bình |
| 2 | Van điện từ kích hoạt cho bình đơn FM200/FK-5-1-12 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Ống mềm xả khí DN40 kèm van 1 chiều (sử dụng với bình 82.5L / 40L) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Công tắc áp lực xả khí | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Đồng hồ áp lực 42bar/50 bar kèm tiếp điểm giám sát | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Đai giữ bình cho bình loại 40L, 82.5L và bình 84L (02 bộ cho mỗi bình) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp. Loại 360 độ DN25 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp. Loại 360 độ DN15 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Đèn cảnh báo xả khí, CẤM VÀO | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Đèn cảnh báo xả khí, DI TẢN KHẨN CẤP | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điều khiển xả khí thường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | 1 trung tâm |
| 12 | Đầu báo cháy nhiệt thường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 13 | Đầu báo cháy khói thường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 10 đầu |
| 14 | Đầu báo cháy khói thường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 15 | Nút ấm tạm dừng xả khí | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 16 | Còi đèn kết hợp báo cháy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 17 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 5 chuông |
| 18 | Đèn chớp báo cháy | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ – ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục treo tường 24.000BTU/H, Nhà làm việc 3 tầng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Điều hòa 2 cục treo tường 18.000BTU/H, Nhà làm việc 3 tầng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Điều hòa 2 cục treo tường 12.000BTU/H, Nhà làm việc 3 tầng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Điều hòa 2 cục treo tường 18.000BTU/H, Nhà công vụ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Điều hòa 2 cục treo tường 12.000BTU/H, Nhà công vụ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Điều hòa 2 cục treo tường 12.000BTU/H, Nhà bảo vệ, tiếp dân | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| R | PHẦN THIẾT BỊ – MÁY BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm điện: Q=10m3/h, H=30m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.629E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp II có giá trị công việc thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 11,3 tỷ đồng trong đó có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC và san nền hoặc hai công trình dân dụng cấp III có giá trị công việc thi công xây dựng bằng hoặc lớn hơn 11,3 tỷ đồng trong đó có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC và san nền thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Tài liệu chứng minh gồm: Bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực: - Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; - Hóa đơn GTGT của hợp đồng;- Hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành với khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình: | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bản sao hợp đồng lao động, hoặc bản sao Quyết định tuyển dụng lao động của chỉ huy trưởng công trường với Nhà thầu+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có giá trị >11,3 tỷ đồng hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị >11,3 tỷ đồng (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ đó có xác nhận của Chủ đầu tư);+ Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 7 | - Yêu cầu số lượng tối thiểu:+ 01 kiến trúc sư+ 02 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư nước+ 01 kỹ sư trắc đạc- Có bản sao hợp đồng lao động, hoặc bản sao Quyết định tuyển dụng lao động của các cán bộ với Nhà thầu- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có giá trị >11,3 tỷ đồng hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị >11,3 tỷ đồng (Kèm các tài liệu có liên quan để chứng minh: bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ có liên quan được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh ). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II có giá trị >11,3 tỷ đồng hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị >11,3 tỷ đồng (Kèm các tài liệu có liên quan để chứng minh: bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng; Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ có liên quan được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh ). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L | 2 |
| 2 | Máy ép cọc 150T | Máy ép cọc 150T | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 80L | Máy trộn vữa 80L | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≥23kW | Máy hàn điện ≥23kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 13 | Máy Thủy bình | Máy Thủy bình | 1 |
| 14 | Máy tời điện | Máy tời điện | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi