Gói thầu: Sửa chữa mái che sàn rửa sân sau Nhà A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211052122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỘI TRƯỜNG THỐNG NHẤT |
| Tên gói thầu | Sửa chữa mái che sàn rửa sân sau Nhà A |
| Số hiệu KHLCNT | 20211052017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 12:14:00 đến ngày 2021-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 236,315,468 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp: Đại họcCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường: Chuyên ngành dân dụng, công nghiệpCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình: 05 năm (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học)Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường (từ năm 2018 đến năm 2020): Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường, đã thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo hoàn thành ≥ 02 công trình là công trình dân dụng, công nghiệp có giá trị gói thầu tương đương hoặc lớn hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp: Đại họcCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công: Chuyên ngành dân dụng, công nghiệpCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình: 5 năm (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động - PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn ngành dân dụng, công nghiệp: Đại họcCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động: Chuyên ngành dân dụng, công nghiệpCó chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC: Còn hiệu lực tối thiếu 06 thángCó thời gian liên tục làm công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình: 05 năm (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa xi măng (dung tích 0,25m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan, cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | HỘI TRƯỜNG THỐNG NHẤT |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa mái che sàn rửa sân sau Nhà A Sửa chữa mái che sàn rửa sân sau Nhà A 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hội trường Thống Nhất, địa chỉ: 106 Nguyễn Du, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, ĐT: 080.85035 – 080.85088; fax: 080.85058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Chính phủ, Số 01 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội trường Thống Nhất, địa chỉ: 106 Nguyễn Du, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, ĐT: 080.85035 – 080.85088; fax: 080.85058 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội trường Thống Nhất, địa chỉ: 106 Nguyễn Du, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, ĐT: 080.85035 – 080.85088; fax: 080.85058 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÀN NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ gờ tường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,742 | m3 |
| 2 | Đục bỏ phần gạch hiện hữu và vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0989 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1179 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0277 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đà kiềng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1845 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,448 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0057 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0515 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | m2 |
| 14 | Bản mã thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0157 | tấn |
| 15 | Bulông 4m14x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 16 | Sản xuất kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,086 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,086 | tấn |
| 18 | Sơn thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m2 |
| 19 | Tôn che mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | m2 |
| 20 | Nên nền bằng cát 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,18 | m3 |
| 21 | Bê tông lót nền mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,671 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18 vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,16 | m2 |
| 24 | Cán nền tạo dốc chiều dày 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,9 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,9 | m2 |
| 26 | Ốp gạch len chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,25 | md |
| 27 | Ốp gạch bó nền, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m2 |
| 28 | Ốp gạch xung quanh cột sắt, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 29 | Ốp gạch tường gắn vòi nước gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ và lắp đặt lại nắp mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 31 | Tấm inox đục lỗ+ khung cho nắp hố ga 395*425 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | tấn |
| 34 | Bê tông đá 1x2 Mác 250 tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp đa hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng khung nắp đan bằng thép hình V50x50mm dày 5mm KT 0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Sản xuất lắp dựng ram dốc di động khung bằng thép hình V50x50mm và thép tấm dập gân, KT 0,8*1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Ống thoát nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 40 | Co D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Vòi nước thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 42 | Van khóa thau D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Co PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 44 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 45 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 46 | Nối PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp tôn phẳng 0.45ly che khe hở máng xối mái che sàn nươc và tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | m2 |
| 49 | Lắp tôn phẳng 0.45ly che khe hở mái che sàn nước và tường nhà A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,69 | m2 |
| 50 | Bê tông lót đá 1x2 M150, khu bồn cây nhà A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 51 | Láng vữa xi măng dày 20mm Mác 75 khu bồn cây nhà A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 52 | Lát gạch Terrazzo 400x400 khu bồn cây nhà A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 53 | Lắt đặt máng xối tôn 0,4ly, TK 300x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,15 | m |
| 54 | Lan can sắt 500x1960mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | md |
| B | HẦM TỰ HOẠI: Thi công Hầm tự hoại Nhà A KT: 2200x1200x1400mm (bao gồm đào, BTCT, xây tô, chống thấm) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0612 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót nền rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 4 | Bê tông cụm bể đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6496 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3472 | tấn |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp: Đại họcCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường: Chuyên ngành dân dụng, công nghiệpCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình: 05 năm (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học)Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường (từ năm 2018 đến năm 2020): Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường, đã thi công xây dựng hoặc sửa chữa cải tạo hoàn thành ≥ 02 công trình là công trình dân dụng, công nghiệp có giá trị gói thầu tương đương hoặc lớn hơn. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật xây dựng | 2 | Trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp: Đại họcCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công: Chuyên ngành dân dụng, công nghiệpCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình: 5 năm (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động - PCCC | 1 | Trình độ chuyên môn ngành dân dụng, công nghiệp: Đại họcCó chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động: Chuyên ngành dân dụng, công nghiệpCó chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC: Còn hiệu lực tối thiếu 06 thángCó thời gian liên tục làm công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình: 05 năm (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa xi măng (dung tích 0,25m3) | - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công. | 1 |
| 2 | Máy khoan, cắt bê tông | - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công. | 1 |
| 3 | Máy hàn kim loại | - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công. | 1 |
| 4 | Máy cắt kim loại | - Văn bản cam kết của nhà thầu về khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn chứng từ các thiết bị.- Trường hợp thiết bị thuê phải có hợp đồng thuê cụ thể trong suốt thời gian thi công. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi