Gói thầu: Gói 2: Trang thiết bị Labo Sinh học phân tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211103811-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN SỐT RÉT KÝ SINH TRÙNG CÔN TRÙNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Gói 2: Trang thiết bị Labo Sinh học phân tử
Số hiệu KHLCNT 20211072556
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 12:18:00 đến ngày 2021-11-12 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,930,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,950,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu chín trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.895E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.351.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.053.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải Cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian đáp ứng để xử lý các sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, đào tạo và chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong chuyên ngành kỹ thuật : Điện, Điện tử, Cơ điện tử, Tự động hóa, Cơ kỹ thuật, Vật lý kỹ thuật, Kỹ sư Công nghệ thông tin, Vật lý y sinh, Cơ khí, Kỹ thuật điện, Y, Dược, Kỹ thuật y sinh, Điện tử y sinh, Công nghệ sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 VIỆN SỐT RÉT KÝ SINH TRÙNG CÔN TRÙNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Gói 2: Trang thiết bị Labo Sinh học phân tử
Mua săm trang thiết bị y tế từ nguồn ngân sách nhà Nước của Viện sốt rét ký sinh trùng côn trùng thành phố Hồ Chí Minh
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIỆN SỐT RÉT KÝ SINH TRÙNG CÔN TRÙNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: Số 699 đường Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng TP. Hồ Chí Minh; số 685 Trần Hưng Đạo, P1, Q5, TP. Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.3923.9946, số fax: 028.3923.6734;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng TP. Hồ Chí Minh; số 685 Trần Hưng Đạo, P1, Q5, TP. Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.3923.9946, số fax: 028.3923.6734;


- Bên mời thầu: VIỆN SỐT RÉT KÝ SINH TRÙNG CÔN TRÙNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: Số 699 đường Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng TP. Hồ Chí Minh; số 685 Trần Hưng Đạo, P1, Q5, TP. Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.3923.9946, số fax: 028.3923.6734;


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh Tính năng kỹ thuật của thiết bị dự thầu - Bảng so sánh sự đáp ứng về Tính năng kỹ thuật của thiết bị dự thầu phải ghi rõ số trang trong tài liệu chứng minh kèm theo
E-CDNT 10.2(c)
Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 10 năm kể từ ngày nhận bàn giao và nghiệm thu hàng hóa.
E-CDNT 15.2
- Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 10 năm; - Có mặt để xử lý các sự cố trong thời gian 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.950.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng TP. Hồ Chí Minh; số 685 Trần Hưng Đạo, P1, Q5, TP. Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.3923.9946, số fax: 028.3923.6734;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thành Đồng - Viện trưởng Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng TP. Hồ Chí Minh; số 685 Trần Hưng Đạo, P1, Q5, TP. Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.3923.9946, số fax: 028.3923.6734;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng TP. Hồ Chí Minh; số 685 Trần Hưng Đạo, P1, Q5, TP. Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.3923.9946, số fax: 028.3923.6734;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng TP. Hồ Chí Minh; số 685 Trần Hưng Đạo, P1, Q5, TP. Hồ Chí Minh; số điện thoại: 028.3923.9946, số fax: 028.3923.6734;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ thống tách chiết tự động (Máy tinh sạch DNA và RNA tự động)1Hệ thốngYêu cầu cấu hình:- Thân máy chính: 01 bộ- Bộ phần mềm điều khiển: 01 bộ- Adapter cho ống strip: 01 bộ- Bộ kít tách chiết DNA/RNA của virus sử dụng trên máy tách chiết tự động: 01 bộ- Tài liệu hướng dẫn sử dụng (tiếng Anh + tiếng Việt): 01 bộChỉ tiêu kỹ thuật:- - Máy và sinh phẩm đều đáp ứng tiêu chuẩn IVD của BYT- Thời gian chạy cho kit tách chiết covid: ≤10 phút 10 giây- Kiểm soát nhiễm: đèn UV- Dung tích mẫu: từ 1 đến ≥ 32 mẫu/ lần chạy- Phương pháp tách chiết: Công nghệ hạt từ- Thể tích DNA thu được: ≥100µl- Hiệu suất tách : ≥ 95%- Nhiệt độ: từ nhiệt độ phòng đến ≥120oC- Phần cứng: tích hợp bộ vi xử lý, cho phép hệ thống hoạt động độc lập mà không cần máy tính+ Vận hành hệ thống: Màn hình LCD ≥ 3.5 inch với các phím mềm trên thân máy - Tự làm sạch: đèn UV tích hợp với bộ hẹn giờ cho phép khử trùng thường xuyên giữa các lần thao tác- Trộn: Cường độ thay đổi theo thang từ 1 đến 8* Bộ kít tách chiết DNA/RNA của virut: - Tương thích sử dụng trên máy tách chiết tự động - Đáp ứng tiêu chuẩn IVD của Bộ y tế- Dạng đóng gói sẵn- Cho tách chiết DNA/RNA của virut từ mẫu dịch mũi, dịch hầu họng, dịch cơ thể... - Quy cách: Bộ 64 mẫu (dạng đĩa). Bao gồm: hóa chất và vật tư cần thiết cho chạy máyThời gian giao hàng: ≤ 3 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lựcThời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng.Địa điểm giao hàng : Tại Viện Sốt rét-KST-CT TP. Hồ Chí MinhCam kết:+ Đào tạo, hướng dẫn sử dụng thành thạo cho cán bộ vận hành máy+ Có xuất xứ rõ ràng, có (CO, CQ)+ Chứng từ nhập khẩu theo quy định+ Có tài liệu HDSD tiếng Anh-Việt+ Có tài liệu hướng dẫn lắp đặt tại Viện+ Cam kết cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế trong thời gian tối thiểu là 10 năm+ Khả năng xử lý sự cố xảy ra trong vòng 48 giờCó giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, được đánh giá là hợp lệ theo quy định tại Điều 7, TT14/2020/TT-BYT và quy định của pháp luật về dân sự
2Hệ thống Realtime PCR (Máy định lượng ADN/ARN thời gian thực)1Hệ thốngYêu cầu cấu hình- Thân máy chính: 01 máy- Bộ phần mềm điều khiển và phân tích : 01 bộ- Block nhiệt: 02 cái- Bộ máy tính và máy in màu: 01 bộ- Bộ hóa chất và tiêu hao cho chạy thử máy: 01 bộ- Tài liệu hướng dẫn sử dụng (tiếng Anh + tiếng Việt): 01 bộChỉ tiêu kỹ thuật:- Máy đáp ứng tiêu chuẩn IVD của Bộ Y tếBlock nhiệt:- Khả năng tải:96 giếng- Thể tích phản ứng: lên đến ≥ 100 µl- Dải nhiệt độ:0°C đến ≥ 100°C- Phương pháp gia nhiệt:Peltier- Tốc độ gia nhiệt tối đa:≥ 6ºC/giây- Tốc độ hạ nhiệt tối đa:≥ 5ºC/giây- Độ chính xác nhiệt độ:± ≤ 0.2ºC- Độ đồng nhất nhiệt độ:+ 20°C - 72°C:± ≤ 0.2°C+ 95°C:± ≤ 0.3°C- Dải gradient:1ºC đến ≥ 40ºC- Gradient:12 hàng- Dải tuyến tính của mẫu:r ≥ |0.999|- Độ lặp lại của mẫu:Ct value. CV ≤ 0.5%- Dải động học của mẫu:1 đến ≥ 1010 bản copyNắp gia nhiệt- Dải nhiệt độ: tối đa lên đến ≥ 110°CHệ thống quang học- Nguồn sáng kích thích: ≥ 6 đèn LED- Detector: Photodiode- Vị trí Detection: Kích thích và quét từ trên xuống- Phương pháp Detection: ≥ 6 kênh được quét cùng lúc. không có hiệu ứng góc- Thời gian Detection: ≤ 7 giây cho 96 giếng cho tất cả các kênh màu- Kênh màu và bước sóng:+ 465/510 (FAM, SYBR Green I, SYTO9, EvaGreen, LCGreen)+ 527/563 (HEX, VIC, TET, JOE)+ 580/616 (ROX, Texas Red)+ 632/664 (Cy5)+ 680/730 (Alexa Fluor680)+ 465/616 (Tamra, Cy3, NED)- Tuyến tính huỳnh quang: r ≥ │0.990│Phần mềmĐiều khiển:+ Màn hình cảm ứng ≥ 10.4''Thời gian giao hàng: ≤ 3 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lựcThời gian bảo hành: ≥12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng.Địa điểm giao hàng : Tại Viện Sốt rét-KST-CT TP. Hồ Chí MinhCam kết:+ Đào tạo, hướng dẫn sử dụng thành thạo cho cán bộ vận hành máy+ Có xuất xứ rõ ràng, có (CO, CQ)+ Chứng từ nhập khẩu theo quy định+ Có tài liệu HDSD tiếng Anh-Việt+ Có tài liệu hướng dẫn lắp đặt tại Viện+ Cam kết cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế trong thời gian tối thiểu là 10 năm+ Khả năng xử lý sự cố xảy ra trong vòng 48 giờCó giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, được đánh giá là hợp lệ theo quy định tại Điều 7, TT14/2020/TT-BYT và quy định của pháp luật về dân sự
3Bộ điện di đứng cho điện di Protein và nguồn điện di1BộYêu cầu cấu hình:- Bộ điện di đứng kèm bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ- Bộ nguồn: 01 bộ- Hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh và Tiếng Việt: 01 bộChỉ tiêu kỹ thuật:1. Bộ điện di đứng- Ứng dụng: Phân tách protein, phân đoạn acid nucleic và điện di hai chiều (2-D)- Kích thước Gel plate (WxH): ≥ 18 x 16 cm- Kích thước gel (WxH): ≥ 14 hoặc ≥ 16 x16 cm- Dòng điện ≤ 500 mA- Số lượng gel: chạy 2 gel cùng lúc hoặc 4 Gel dùng tấm ngăn- Thể tích đệm : khoảng 4.5L2. Bộ nguồn điện di- Hiệu điện thế: 5 - ≥ 300 V DC- Dòng điện: 10 - ≥ 400 mA- Thời gian: 0,01 - ≥ 23.59 giờ- Thời gian giao hàng : ≤ 3 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực- Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Địa điểm giao hàng : Tại Viện Sốt rét-KST-CT TP. Hồ Chí Minh- Cam kết:+ Đào tạo, hướng dẫn sử dụng thành thạo cho cán bộ vận hành máy+ Có xuất xứ rõ ràng, có (CO, CQ)+ Chứng từ nhập khẩu theo quy định+ Có tài liệu HDSD tiếng Anh-Việt+ Có tài liệu hướng dẫn lắp đặt tại Viện+ Cam kết cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế trong thời gian tối thiểu là 10 năm+ Khả năng xử lý sự cố xảy ra trong vòng 48 giờCó giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, được đánh giá là hợp lệ theo quy định tại Điều 7, TT14/2020/TT-BYT và quy định của pháp luật về dân sự
4Tủ an toàn sinh học cấp II1TủYêu cầu cấu hình:- Thân tủ chính : 01- Chân đỡ cố định, có thể nâng hạ cao thấp được : 01- Bóng đèn UV : 01- Đèn huỳnh quang : 01- Ổ cắm điện : 02- Van dịch vụ (cho kết nối chân không, khí hoặc khí đốt) : 01Chỉ tiêu kỹ thuật:+ Đạt chứng nhận chất lượng EN 12469+ Đạt giấy chứng nhận ISO9001:2015+ Đạt giấy chứng nhận an toàn điện IEC61010-1+ Đạt tiêu chuẩn chất lượng không khí ISO 14644-1 (Class 4)+ Màng lọc đạt tiêu chuẩn EN1822- Kích thước trong khoảng: W1220 x D626 x H709 mm.- Vận tốc khí vào là ≥ 0.51 m/s.- Vận tốc khí xuống ≥ 0.3 m/s.- Độ cao của mở: ≥ 25 cm.Màn hình điều khiển :+ LCD cảm ứng màu ≥ 7 inch+ Chức năng chính :• Tự động Pre-purge/Post-purge• Bộ hẹn giờ tích hợp cho đếm tăng và giảm, đèn UV• Khóa liên động an toàn cho cửa làm việc và đèn UV để bảo vệ người vận hành khỏi bức xạ UVCảnh báo bằng âm thanh và hình ảnh cho các tình huống bất thường sau: + Tốc độ dòng khí vào Cao/Thấp+ Tốc độ dòng khí xuống Cao/Thấp+ Chiều cao thao tác cửa làm việc sai vị trí+ Áp lực âm cao+ Thời gian sử dụng của bộ lọc HEPA vượt quá giờ cài đặt+ Thời gian sử dụng của đèn UV vượt quá giờ cài đặt- Lọc HEPA theo chuẩn EN1822 H14 hiệu quả lọc ≥ 99.99% các hạt ≤ 0.3 µl- Đèn chiếu sáng cường độ sáng > 1000lux- Độ ồn nhỏ hơn ≤ 65 dBA khi của mở 25cm- Thời gian giao hàng : ≤ 3 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực- Thời gian bảo hành: ≥12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Địa điểm giao hàng : Tại Viện Sốt rét-KST-CT TP. Hồ Chí Minh- Cam kết:+ Đào tạo, hướng dẫn sử dụng thành thạo cho cán bộ vận hành máy+ Có xuất xứ rõ ràng, có (CO, CQ)+ Chứng từ nhập khẩu theo quy định+ Có tài liệu HDSD tiếng Anh-Việt+ Có tài liệu hướng dẫn lắp đặt tại Viện+ Cam kết cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế trong thời gian tối thiểu là 10 năm+ Khả năng xử lý sự cố xảy ra trong vòng 48 giờCó giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, được đánh giá là hợp lệ theo quy định tại Điều 7, TT14/2020/TT-BYT và quy định của pháp luật về dân sự
5Bộ Pipette có thể tích 10 µL, 20 µL, 200 µL, 1000 µL1BộYêu cầu cấu hình:- Micropipette dung tích: 0.5-10µl kèm hộp 96 đầu típ: 01 bộ- Micropipette dung tích: 2-20µl kèm hộp 96 đầu típ: 01 bộ- Micropipette dung tích: 20-200µl kèm hộp 96 đầu típ: 01 bộ- Micropipette dung tích: 100-1000µl kèm hộp 96 đầu típ: 01 bộ- Giá đỡ bằng chất liệu mica, 4 vị trí cài pipette : 01 bộChỉ tiêu kỹ thuật:- Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêu nhẹ, chịu nhiệt độ, kháng hóa chất, chất tẩy rửa, nấm mốc, sự mài mòn….- Khử trùng được toàn bộ pipette mà không cần tháo rời tất cả các bộ phận- Có thể hấp khử trùng ở 121°C, 20 phút toàn bộ pipette hay phần dưới pipet để hạn chế tối đa sự lây nhiễm chéo- Phần dưới dễ dàng tháo lắp để vệ sinh- Hiển thị 4 chữ số ở tất cả các dải thể tích- Trên thân pipet có cửa sổ giúp điều chỉnh pipet khi sử dụng với chất lỏng đặc biệt- Màu sắc nút ấn thể hiện màu sắc đầu tip- Đầu gắn tip: Cấu tạo đặc biệt với lực đàn hồi giúp gắn tip chắc chắn - Có hai nấc nhấn: Đảm bảo nhả hết dung dịch khỏi đầu tipSai số hệ thống:+ Miropipette 1 kênh 0.5 - 10 µL: ≤ ± 1% tại 10 µl+ Miropipette 1 kênh 2 - 20 µL: ≤ ± 1% tại 20 µl+ Miropipette 1 kênh 20 - 200 µL: ≤ ± 0.6% tại 200 µl+ Miropipette 1 kênh 100 - 1000 µL: ≤ ± 0.6% tại 1000 µlSai số ngẫu nhiên :+ Miropipette 1 kênh 0.5 - 10 µL: ≤ ± 0.4% tại 10 µl+ Miropipette 1 kênh 2 - 20 µL: ≤ ± 0.3% tại 20 µl+ Miropipette 1 kênh 20 - 200 µL: ≤ ± 0.2% tại 200 µl + Miropipette 1 kênh 100 - 1000 µL: ≤ ± 0.2% tại 1000 µl- Thời gian giao hàng : ≤ 3 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực- Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Địa điểm giao hàng : Tại Viện Sốt rét-KST-CT TP. Hồ Chí Minh- Cam kết:+ Đào tạo, hướng dẫn sử dụng thành thạo cho cán bộ vận hành máy+ Có xuất xứ rõ ràng, có (CO, CQ)+ Chứng từ nhập khẩu theo quy định+ Có tài liệu HDSD tiếng Anh-Việt+ Có tài liệu hướng dẫn lắp đặt tại Viện+ Cam kết cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế trong thời gian tối thiểu là 10 năm+ Khả năng xử lý sự cố xảy ra trong vòng 48 giờCó giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, được đánh giá là hợp lệ theo quy định tại Điều 7, TT14/2020/TT-BYT và quy định của pháp luật về dân sự
6Pipette 8 kênh, thể tích 30-300 µl2BộYêu cầu cấu hình: - 01 Pipette 8 kênh, thể tích 30-300 µL Chỉ tiêu kỹ thuật: - Là loại pipette 8 kênh kiểu mới, có thể điều chỉnh khoảng cách giữa các đầu tip - Dải thể tích : 30-300ul - Hiệu suất tối đa: Dễ dàng chuyển đổi giữa các định dạng khác nhau (đĩa, ống…), giúp tiết kiệm thời gian làm việc, tăng độ chính xác lặp lại kết quả - Núm điều chỉnh không sử dụng động cơ : + Khoảng cách đầu tip có thể điều chỉnh bằng núm vặn + Trực quan, trực tiếp và không rung + Chuyển chất lỏng mà không nhỏ giọt - Hệ thống không ống : + Nhiệt độ ổn định trong đệm không khí + Độ bền và độ chính xác nhất quán đáng tin cậy + Hấp tiệt trùng được toàn bộ pipet + Yêu cầu bảo trì ít - Đầu pipet có thể xoay 360 ° : + Khả năng hiển thị dễ đọc + Thiết kế cân bằng tối ưu, tư thế thoải mái + Nhận dạng nhanh các thông số - Kiểm soát khoảng cách : + Để điều chỉnh định dạng nguồn và đích + Dễ dàng chuyển cho các đĩa 384, 96, 48, 24 và 12 giếng + Chuyển nhanh qua lại giữa các định dạng - Khoảng cách đầu tip có thể điều chỉnh : + Đối với microplate, ống mẫu, ống trong giá đỡ và gel agarose + Khoảng cách đầu tip có thể lựa chọn tự do từ ≤ 4,5 đến ≥ 33 mm- Thời gian giao hàng : ≤ 3 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực - Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Địa điểm giao hàng : Tại Viện Sốt rét-KST-CT TP. Hồ Chí Minh - Cam kết: + Đào tạo, hướng dẫn sử dụng thành thạo cho cán bộ vận hành máy + Có xuất xứ rõ ràng, có (CO, CQ) + Chứng từ nhập khẩu theo quy định + Có tài liệu HDSD tiếng Anh-Việt + Có tài liệu hướng dẫn lắp đặt tại Viện + Cam kết cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế trong thời gian tối thiểu là 10 năm + Khả năng xử lý sự cố xảy ra trong vòng 48 giờ - Có giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, được đánh giá là hợp lệ theo quy định tại Điều 7, TT14/2020/TT-BYT và quy định của pháp luật về dân sự
7Bộ giá giữ lạnh cho ống PCR 0,2 ml; 0,5 ml, ống 1,5/2 ml3BộYêu cầu cấu hình:- Bộ giá giữ lạnh cho ống PCR 0.2ml, 1 bộ 2 chiếc : 01 bộ- Bộ giá giữ lạnh cho ống 1.5/2ml, 1 bộ 2 chiếc : 01 bộChỉ tiêu kỹ thuật:1. Giá giữ lạnh cho ống PCR 0.2ml- Có thể giữ lạnh các mẫu trong hơn 1h ở 0oC- Làm lạnh giá bằng cách đặt ở trong -20oC trong 2 giờ.- Nhiệt độ an toàn được chỉ định thông qua sự thay đổi màu khi nhiệt độ vượt ngưỡng: Màu tím (hoặc xanh đậm) khi lạnh chuyển sang hồng (hoặc xanh nhạt) khi nhiệt độ > 7oC.- Hỗ trợ cho đĩa 96 giếng, ống PCR 0.2ml, dãy ống2. Giá giữ lạnh cho ống 1.5/2ml- Giữ được 24 vị trí cho ống 1.5/2.0 mL- Gồm 01 Isopack và 01 IsoRack: cho ống loại 1.5/2 ml, duy trì -21°C trong tối đa 3 giờ- Thời gian giao hàng : ≤ 3 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực- Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Địa điểm giao hàng : Tại Viện Sốt rét-KST-CT TP. Hồ Chí Minh+ Có xuất xứ rõ ràng, có (CO, CQ)- Có giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, được đánh giá là hợp lệ theo quy định tại Điều 7, TT14/2020/TT-BYT và quy định của pháp luật về dân sự
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.895E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.351.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.053.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải Cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian đáp ứng để xử lý các sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên32
2 Lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, đào tạo và chuyển giao công nghệ 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong chuyên ngành kỹ thuật : Điện, Điện tử, Cơ điện tử, Tự động hóa, Cơ kỹ thuật, Vật lý kỹ thuật, Kỹ sư Công nghệ thông tin, Vật lý y sinh, Cơ khí, Kỹ thuật điện, Y, Dược, Kỹ thuật y sinh, Điện tử y sinh, Công nghệ sinh học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->