Gói thầu: Gói thầu số 01-XL: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211076618-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu số 01-XL: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211068334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn ĐTXD năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 13:21:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,702,983,634 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất: Nhà dân dụng cấp 4, 1 tầngTương tự về độ phức tạp: Móng, cột, dầm, sàn mái bằng bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.192.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.384.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, công trình có đặc điểm và qui mô tương tự gói thầu, và- Có tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào đất 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu 5T
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ôtô tự đổ tải trọng 5T
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: Xe
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: Máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: Máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: Máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: Máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cốt pha, thanh chống
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: m2
- Số lượng tối thiểu 100
12-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: m2
- Số lượng tối thiểu 100
13-Thiết bị, dụng cụ an toàn lao động phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: T.bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01-XL: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng toàn bộ công trình
Nhà Đội trực QLVH khu vực huyện Đăk Glei, Kon Plông, tỉnh Kon Tum
120 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch vốn ĐTXD năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kon Tum , địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo - Phường Thắng Lợi - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum Số 184 Trần Hưng Đạo, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 0260.2 220 253 Số fax:: 0260 2 220 201
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Hoàng Gia Phan, Số 282 Trần Phú, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum, tsỉnh Kon Tum; -Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng và Thương mại Kim Minh, Số 87 đường Trần Nhân Tông, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; -Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Kon Tum, Số 184 Trần Hưng Đạo, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; -Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Kon Tum, Số 184 Trần Hưng Đạo, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; -Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Kon Tum, Số 184 Trần Hưng Đạo, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kon Tum , địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo - Phường Thắng Lợi - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum Số 184 Trần Hưng Đạo, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 0260.2 220 253 Số fax:: 0260 2 220 201


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu; - File scan cam kết tín dụng; - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (Đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum Số 184 Trần Hưng Đạo, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 0260.2 220 253 Số fax:: 0260 2 220 201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Kon Tum -Địa chỉ: Số 184 Trần Hưng Đạo, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum -Số điện thoại: 0260.2 220 253 -Số fax: 0260 2 220 201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Kon Tum -Địa chỉ: Số 184 Trần Hưng Đạo, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum -Số điện thoại: 0260.2 220 253 -Số fax: 0260 2 220 201
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA - Công ty Điện lực Kon Tum -Địa chỉ: Số 184 Trần Hưng Đạo, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum -Số điện thoại: 0260.2 220 253 -Số fax: 0260 2 220 201
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐỘI TRỰC QLVH KHU VỰC XÃ ĐĂK RING, HUYỆN KON PLÔNG
B SAN LẤP MẶT BẰNG
1Cung cấp và thi công Đất đắp công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ BCKTKT650,48m3
C NHÀ ĐỘI TRỰC QLVH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ BCKTKT0,254100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ BCKTKT7,821m3
3Cung cấp và thi công Bê tông lót móng đá 4x6, vữa M50 (Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT4,108m3
4Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ BCKTKT5,56m3
5Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,016tấn
6Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,319tấn
7Cung cấp và thi công Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50Theo Hồ sơ BCKTKT2,262m3
8Cung cấp và thi công Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ BCKTKT0,792m3
9Cung cấp và thi công Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Hồ sơ BCKTKT0,182100m3
10Cung cấp và thi công Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Hồ sơ BCKTKT0,079100m3
11Cung cấp và thi công Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 (Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT7,896m3
12Cung cấp và thi công Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT5,1m2
13Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT4,398m3
14Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,09tấn
15Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,525tấn
16Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Hồ sơ BCKTKT1,32m3
17Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,034tấn
18Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,227tấn
19Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT5,25m3
20Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,103tấn
21Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,724tấn
22Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT7,979m3
23Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,891tấn
24Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT1,14m3
25Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,063tấn
26Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT0,091tấn
27Cung cấp và thi công Xây tường gạch không nung (8,5x13x20)cm, chiều dày Theo Hồ sơ BCKTKT29,57m3
28Cung cấp Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính dày 8mm (Đã bao gồm bản lề, chốt, kính và tay khóa)Theo Hồ sơ BCKTKT11,92m2
29Cung cấp Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính dày 8mm (Đã bao gồm bản lề, chốt, kính và tay khóa)Theo Hồ sơ BCKTKT13,2m2
30Cung cấp Khung hoa sắt bảo vệ H12x12x1.2Theo Hồ sơ BCKTKT11,4m2
31Cung cấp Cửa sắt kéo U dày 1.2mm, tôn dày 3.5zemTheo Hồ sơ BCKTKT5,6m2
32Thi công Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ BCKTKT25,12m2
33Thi công Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Hồ sơ BCKTKT11,4m2
34Thi công Lắp dựng cửa sắt xếpTheo Hồ sơ BCKTKT5,6m2
35Cung cấp và thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT11,4m2
36Cung cấp và thi công Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT219,146m2
37Cung cấp và thi công Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT228,426m2
38Cung cấp và thi công Trát khuôn cửa, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT9,3m2
39Cung cấp và thi công Trát trần, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT86,01m2
40Cung cấp và thi công Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT23,77m2
41Cung cấp và thi công Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT44,6m
42Cung cấp và thi công Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT44,6m
43Cung cấp và thi công Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT111,075m2
44Cung cấp và thi công Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Hồ sơ BCKTKT111,075m2
45Cung cấp và thi công Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT72,04m2
46Cung cấp và thi công Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT6m2
47Cung cấp và thi công Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm âm tườngTheo Hồ sơ BCKTKT7,5m2
48Cung cấp và thi công Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT26,596m2
49Cung cấp và thi công Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Hồ sơ BCKTKT194,35m2
50Cung cấp và thi công Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Hồ sơ BCKTKT208,497m2
51Cung cấp và thi công Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo Hồ sơ BCKTKT86,01m2
52Cung cấp và thi công Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo Hồ sơ BCKTKT23,77m2
53Cung cấp và thi công Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT280,36m2
54Cung cấp và thi công Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT232,267m2
55Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,12100m
56Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,48100m
57Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,24100m
58Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,08100m
59Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,32100m
60Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 21mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,04100m
61Cung cấp và thi công Co nhựa D21mmTheo Hồ sơ BCKTKT2cái
62Cung cấp và thi công Co nhựa D27mmTheo Hồ sơ BCKTKT10cái
63Cung cấp và thi công Co nhựa D34mmTheo Hồ sơ BCKTKT5cái
64Cung cấp và thi công Co nhựa D42mmTheo Hồ sơ BCKTKT5cái
65Cung cấp và thi công Co nhựa D90mmTheo Hồ sơ BCKTKT20cái
66Cung cấp và thi công Co nhựa D114mmTheo Hồ sơ BCKTKT3cái
67Cung cấp và thi công Van khóa D34Theo Hồ sơ BCKTKT1cái
68Cung cấp và thi công Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mmTheo Hồ sơ BCKTKT2cái
69Cung cấp và thi công Lắp đặt cầu chắn rác inoxTheo Hồ sơ BCKTKT7cái
70Cung cấp và thi công Bồn inox nằm 1000LTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
71Cung cấp và thi công Bình nước nóng gián tiếp 30L 220VTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
72Cung cấp và thi công Rumine D27 đồngTheo Hồ sơ BCKTKT2cái
73Cung cấp và thi công Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Hồ sơ BCKTKT1bộ
74Cung cấp và thi công Chậu rửa chén Inox 2 ngăn + Dây rắc lạnh + Vòi chậu rửa lạnh + Chữ P thoát nướcTheo Hồ sơ BCKTKT1bộ
75Cung cấp và thi công Lavabo treo + Dây rắc lanh + Vòi lavabo lạnh + Chữ P thoát nướcTheo Hồ sơ BCKTKT1bộ
76Cung cấp và thi công Lắp đặt chậu xí bệt + dây rắc + Tê han + Vòi xịtTheo Hồ sơ BCKTKT1bộ
77Cung cấp và thi công Lắp đặt gương soiTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
78Cung cấp và thi công Lắp đặt kệ kínhTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
79Cung cấp và thi công Lắp đặt giá treo khăn + móc treo đồ inoxTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
80Cung cấp và thi công Lắp đặt hộp đựngTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
81Cung cấp và thi công Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo Hồ sơ BCKTKT170m
82Cung cấp và thi công Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo Hồ sơ BCKTKT40m
83Cung cấp và thi công Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo Hồ sơ BCKTKT80m
84Cung cấp và thi công Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo Hồ sơ BCKTKT150m
85Cung cấp và thi công Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
86Cung cấp và thi công Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
87Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmTheo Hồ sơ BCKTKT140m
88Cung cấp và thi công Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ BCKTKT4cái
89Cung cấp và thi công Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ BCKTKT2cái
90Cung cấp và thi công Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Hồ sơ BCKTKT10cái
91Cung cấp và thi công Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 360 độTheo Hồ sơ BCKTKT3cái
92Cung cấp và thi công Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Hồ sơ BCKTKT11bộ
93Cung cấp và thi công Lắp đặt hộp nối phân dây các loạiTheo Hồ sơ BCKTKT5hộp
94Cung cấp và thi công Đế nhựa âm cách điệnTheo Hồ sơ BCKTKT17hộp
95Cung cấp và thi công Mặt nạ công tắc, ổ cắm, aptomatTheo Hồ sơ BCKTKT17hộp
96Cung cấp và thi công Tủ điện nhựa mặt bóng - đế nhựa âm tường chứa 2-4 MCBTheo Hồ sơ BCKTKT1tủ
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ BCKTKT0,222100m3
98Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ BCKTKT0,6m3
99Cung cấp và thi công Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 (Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT0,057m3
100Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT1,479m3
101Cung cấp và thi công Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ BCKTKT0,399m3
102Cung cấp và thi công Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ BCKTKT5,844m3
103Cung cấp và thi công Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT5,29m2
104Cung cấp và thi công Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT33,067m2
105Cung cấp và thi công Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Hồ sơ BCKTKT0,09tấn
106Cung cấp và thi công Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT0,819m3
107Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,04100m
108Cung cấp và thi công Co nhựa D114mmTheo Hồ sơ BCKTKT6cái
109Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,04100m
110Cung cấp và thi công Tê nhựa D27mmTheo Hồ sơ BCKTKT2cái
111Cung cấp và thi công Lấp cát hạt mịnTheo Hồ sơ BCKTKT0,301m3
112Cung cấp và thi công Lấp cát hạt lớnTheo Hồ sơ BCKTKT0,301m3
113Cung cấp và thi công Lấp sỏi 1x2Theo Hồ sơ BCKTKT0,301m3
114Cung cấp và thi công Lấp đá 4x6Theo Hồ sơ BCKTKT0,301m3
115Cung cấp và thi công Lấp đá hộcTheo Hồ sơ BCKTKT0,301m3
116Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Hồ sơ BCKTKT91 cấu kiện
117Cung cấp và thi công Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Hồ sơ BCKTKT0,013100m3
D GIẾNG KHOAN
1Cung cấp và thi công Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo Hồ sơ BCKTKT30m
2Cung cấp và thi công Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo Hồ sơ BCKTKT20m
3Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140x5mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,3100m
4Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,5100m
5Cung cấp và thi công Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
6Cung cấp và thi công Cút nhựa D42Theo Hồ sơ BCKTKT1cái
7Cung cấp và thi công Dây kẽm quấn lưới lọcTheo Hồ sơ BCKTKT5kg
8Cung cấp và thi công Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Hồ sơ BCKTKT80m
9Cung cấp và thi công Dây cáp 12mm treo máy bơm nước (sức kéo 300kg)Theo Hồ sơ BCKTKT60m
10Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ BCKTKT0,125m3
11Cung cấp và thi công Sỏi chènTheo Hồ sơ BCKTKT0,78m3
12Cung cấp và thi công Máy bơm chìm 1P-2HPTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
13Cung cấp và thi công Nắp sắt bảo vệ lỗ khoanTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
14Cung cấp và thi công Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
15Cung cấp và thi công Đế âm + mặt nạTheo Hồ sơ BCKTKT1hộp
E SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG, MƯƠNG CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ BCKTKT2,496m3
2Cung cấp và thi công Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 (Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT14,435m3
3Cung cấp và thi công Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50Theo Hồ sơ BCKTKT3,29m3
4Cung cấp và thi công Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT10,2m2
5Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT2,41m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo Hồ sơ BCKTKT2,722m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ BCKTKT15,284m3
8Cung cấp và thi công Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 (Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT0,716m3
9Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ BCKTKT0,128m3
10Cung cấp và thi công Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50Theo Hồ sơ BCKTKT0,769m3
11Cung cấp và thi công Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ BCKTKT1,288m3
12Cung cấp và thi công Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Theo Hồ sơ BCKTKT12,427m2
13Cung cấp và thi công Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT3,078m2
14Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220x6.6mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,248100m
15Cung cấp và thi công Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Hồ sơ BCKTKT2,53m3
16Cung cấp và thi công Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Hồ sơ BCKTKT0,089100m3
17Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT0,368m3
18Cung cấp và thi công Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Hồ sơ BCKTKT0,047tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Hồ sơ BCKTKT81 cấu kiện
F CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ BCKTKT0,05m3
2Cung cấp và thi công Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 (Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT0,05m3
3Cung cấp và thi công Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50Theo Hồ sơ BCKTKT0,288m3
4Cung cấp và thi công Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT0,698m3
5Cung cấp và thi công Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT7,936m2
6Cung cấp và thi công Đắp chỉ đầu trụTheo Hồ sơ BCKTKT2trụ
7Cung cấp và thi công Gia công cổng mở khung sắt hộp H30x60x1.2Theo Hồ sơ BCKTKT5,25m2
8Cung cấp và thi công Thép V50x50x5Theo Hồ sơ BCKTKT8m
9Lắp dựng cửa cổng sắtTheo Hồ sơ BCKTKT5,25m2
10Cung cấp và thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT10,87m2
11Cung cấp và thi công Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT7,936m2
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ BCKTKT2,981m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ BCKTKT1,044m3
14Cung cấp và thi công Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 (Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT0,497m3
15Cung cấp và thi công Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50Theo Hồ sơ BCKTKT1,863m3
16Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT1,836m3
17Cung cấp và thi công Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cộtTheo Hồ sơ BCKTKT0,18tấn
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Hồ sơ BCKTKT241 cấu kiện
19Cung cấp và thi công Lắp dựng lưới B40 sợi thép dày 3mm, h=1.5mTheo Hồ sơ BCKTKT80,35md
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỘI TRỰC QLVH KHU VỰC XÃ NGỌK TEM, HUYỆN KON PLÔNG
H SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất cấp IIITheo Hồ sơ BCKTKT10,391100m3
2San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ BCKTKT2,426100m3
I NHÀ ĐỘI TRỰC QLVH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ BCKTKT0,254100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ BCKTKT8,586m3
3Cung cấp và thi công Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT M50 (Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT4,413m3
4Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ BCKTKT5,56m3
5Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,016tấn
6Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,324tấn
7Cung cấp và thi công Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50Theo Hồ sơ BCKTKT2,262m3
8Cung cấp và thi công Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ BCKTKT1,212m3
9Cung cấp và thi công Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Hồ sơ BCKTKT0,182100m3
10Cung cấp và thi công Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Hồ sơ BCKTKT0,086100m3
11Cung cấp và thi công Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 (Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT8,568m3
12Cung cấp và thi công Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT5,1m2
13Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT4,668m3
14Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,097tấn
15Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,576tấn
16Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Hồ sơ BCKTKT1,32m3
17Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,034tấn
18Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,233tấn
19Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT4,959m3
20Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,096tấn
21Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,67tấn
22Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT7,753m3
23Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,846tấn
24Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT1,262m3
25Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,064tấn
26Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT0,089tấn
27Cung cấp và thi công Xây tường thẳng gạch không nung (8,5x13x20)cm, chiều dày Theo Hồ sơ BCKTKT28,692m3
28Cung cấp Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính dày 8mm (Đã bao gồm bản lề, chốt, kính và tay khóa)Theo Hồ sơ BCKTKT11,92m2
29Cung cấp Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính dày 8mm (Đã bao gồm bản lề, chốt, kính và tay khóa)Theo Hồ sơ BCKTKT13,39m2
30Cung cấp Khung hoa sắt bảo vệ H12x12x1.2Theo Hồ sơ BCKTKT11,59m2
31Cung cấp Cửa sắt kéo, U dày 1.2mm, tôn dày 3.5zemTheo Hồ sơ BCKTKT5,6m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ BCKTKT25,31m2
33Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Hồ sơ BCKTKT11,59m2
34Lắp dựng cửa sắt xếpTheo Hồ sơ BCKTKT5,6m2
35Cung cấp và thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT11,59m2
36Cung cấp và thi công Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT218,656m2
37Cung cấp và thi công Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT242,493m2
38Cung cấp và thi công Trát khuôn cửa, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT9,33m2
39Cung cấp và thi công Trát trần, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT59,55m2
40Cung cấp và thi công Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT44,52m2
41Cung cấp và thi công Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT44,4m
42Cung cấp và thi công Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT44,4m
43Cung cấp và thi công Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT102,85m2
44Cung cấp và thi công Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Hồ sơ BCKTKT102,85m2
45Cung cấp và thi công Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT81,38m2
46Cung cấp và thi công Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT6m2
47Cung cấp và thi công Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm âm tườngTheo Hồ sơ BCKTKT8,076m2
48Cung cấp và thi công Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT26,596m2
49Cung cấp và thi công Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Hồ sơ BCKTKT193,314m2
50Cung cấp và thi công Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Hồ sơ BCKTKT202,817m2
51Cung cấp và thi công Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo Hồ sơ BCKTKT59,55m2
52Cung cấp và thi công Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo Hồ sơ BCKTKT44,52m2
53Cung cấp và thi công Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT252,864m2
54Cung cấp và thi công Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT247,337m2
55Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,12100m
56Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,48100m
57Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,24100m
58Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,08100m
59Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,32100m
60Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 21mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,04100m
61Cung cấp và thi công Co nhựa D21mmTheo Hồ sơ BCKTKT2cái
62Cung cấp và thi công Co nhựa D27mmTheo Hồ sơ BCKTKT10cái
63Cung cấp và thi công Co nhựa D34mmTheo Hồ sơ BCKTKT5cái
64Cung cấp và thi công Co nhựa D42mmTheo Hồ sơ BCKTKT5cái
65Cung cấp và thi công Co nhựa D90mmTheo Hồ sơ BCKTKT20cái
66Cung cấp và thi công Co nhựa D114mmTheo Hồ sơ BCKTKT3cái
67Cung cấp và thi công Van khóa D34Theo Hồ sơ BCKTKT1cái
68Cung cấp và thi công Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mmTheo Hồ sơ BCKTKT2cái
69Cung cấp và thi công Lắp đặt cầu chắn rác inoxTheo Hồ sơ BCKTKT7cái
70Cung cấp và thi công Bồn inox nằm 1000LTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
71Cung cấp và thi công Bình nước nóng gián tiếp 30L 220VTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
72Cung cấp và thi công Rumine D27 đồngTheo Hồ sơ BCKTKT2cái
73Cung cấp và thi công Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Hồ sơ BCKTKT1bộ
74Cung cấp và thi công Chậu rửa chén Inox 2 ngăn + Dây rắc lạnh + Vòi chậu rửa lạnh + Chữ P thoát nướcTheo Hồ sơ BCKTKT1bộ
75Cung cấp và thi công Lavabo treo + Dây rắc lanh + Vòi lavabo lạnh + Chữ P thoát nướcTheo Hồ sơ BCKTKT1bộ
76Cung cấp và thi công Lắp đặt chậu xí bệt + dây rắc + Tê han + Vòi xịtTheo Hồ sơ BCKTKT1bộ
77Cung cấp và thi công Lắp đặt gương soiTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
78Cung cấp và thi công Lắp đặt kệ kínhTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
79Cung cấp và thi công Lắp đặt giá treo khăn + móc treo đồ inoxTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
80Cung cấp và thi công Lắp đặt hộp đựngTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
81Cung cấp và thi công Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo Hồ sơ BCKTKT140m
82Cung cấp và thi công Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo Hồ sơ BCKTKT40m
83Cung cấp và thi công Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo Hồ sơ BCKTKT80m
84Cung cấp và thi công Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo Hồ sơ BCKTKT150m
85Cung cấp và thi công Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
86Cung cấp và thi công Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
87Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmTheo Hồ sơ BCKTKT140m
88Cung cấp và thi công Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ BCKTKT4cái
89Cung cấp và thi công Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ BCKTKT2cái
90Cung cấp và thi công Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Hồ sơ BCKTKT10cái
91Cung cấp và thi công Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 360 độTheo Hồ sơ BCKTKT3cái
92Cung cấp và thi công Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Hồ sơ BCKTKT11bộ
93Cung cấp và thi công Lắp đặt hộp nối phân dây các loạiTheo Hồ sơ BCKTKT5hộp
94Cung cấp và thi công Đế nhựa âm cách điệnTheo Hồ sơ BCKTKT17hộp
95Cung cấp và thi công Mặt nạ công tắc, ổ cắm, aptomatTheo Hồ sơ BCKTKT17hộp
96Cung cấp và thi công Tủ điện nhựa mặt bóng - đế nhựa âm tường chứa 2-4 MCBTheo Hồ sơ BCKTKT1tủ
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ BCKTKT0,222100m3
98Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ BCKTKT0,6m3
99Cung cấp và thi công Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 (Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT0,057m3
100Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT1,479m3
101Cung cấp và thi công Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ BCKTKT0,399m3
102Cung cấp và thi công Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ BCKTKT5,844m3
103Cung cấp và thi công Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT5,29m2
104Cung cấp và thi công Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT33,067m2
105Cung cấp và thi công Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Hồ sơ BCKTKT0,09tấn
106Cung cấp và thi công Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT0,819m3
107Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,04100m
108Cung cấp và thi công Co nhựa D114mmTheo Hồ sơ BCKTKT6cái
109Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,04100m
110Cung cấp và thi công Tê nhựa D27mmTheo Hồ sơ BCKTKT2cái
111Cung cấp và thi công Lấp cát hạt mịnTheo Hồ sơ BCKTKT0,301m3
112Cung cấp và thi công Lấp cát hạt lớnTheo Hồ sơ BCKTKT0,301m3
113Cung cấp và thi công Lấp sỏi 1x2Theo Hồ sơ BCKTKT0,301m3
114Cung cấp và thi công Lấp đá 4x6Theo Hồ sơ BCKTKT0,301m3
115Cung cấp và thi công Lấp đá hộcTheo Hồ sơ BCKTKT0,301m3
116Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Hồ sơ BCKTKT91 cấu kiện
117Cung cấp và thi công Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Hồ sơ BCKTKT0,013100m3
J GIẾNG KHOAN
1Cung cấp và thi công Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo Hồ sơ BCKTKT40m
2Cung cấp và thi công Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo Hồ sơ BCKTKT30m
3Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140x5mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,4100m
4Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo Hồ sơ BCKTKT0,7100m
5Cung cấp và thi công Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
6Cung cấp và thi công Cút nhựa D42Theo Hồ sơ BCKTKT1cái
7Cung cấp và thi công Dây kẽm quấn lưới lọcTheo Hồ sơ BCKTKT5kg
8Cung cấp và thi công Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Hồ sơ BCKTKT90m
9Cung cấp và thi công Dây cáp 12mm treo máy bơm nước (sức kéo 300kg)Theo Hồ sơ BCKTKT80m
10Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ BCKTKT0,125m3
11Cung cấp và thi công Sỏi chènTheo Hồ sơ BCKTKT0,78m3
12Cung cấp và thi công Máy bơm chìm 1P-2HPTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
13Cung cấp và thi công Nắp sắt bảo vệ lỗ khoanTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
14Cung cấp và thi công Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo Hồ sơ BCKTKT1cái
15Cung cấp và thi công Đế âm + mặt nạTheo Hồ sơ BCKTKT1hộp
K SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ BCKTKT6,714m3
2Cung cấp và thi công Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 (Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT28,642m3
3Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT2,659m3
4Cung cấp và thi công Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Hồ sơ BCKTKT3,693m3
5Cung cấp và thi công Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT40,284m2
6Thi công Phá dỡ móng các loại, móng đáTheo Hồ sơ BCKTKT1,575m3
7Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT1,215m3
8Cung cấp và thi công Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Hồ sơ BCKTKT0,182tấn
9Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT1,17m3
10Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,092tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Hồ sơ BCKTKT151 cấu kiện
L CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ BCKTKT0,4m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ BCKTKT0,667m3
3Cung cấp và thi công Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 (Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT0,183m3
4Cung cấp và thi công Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50Theo Hồ sơ BCKTKT0,548m3
5Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT0,089m3
6Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ BCKTKT0,037tấn
7Cung cấp và thi công Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Hồ sơ BCKTKT0,762m3
8Cung cấp và thi công Xây tường gạch không nung (8,5x13x20)cm, chiều dày Theo Hồ sơ BCKTKT0,5m3
9Cung cấp và thi công Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT8,223m2
10Cung cấp và thi công Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ BCKTKT7,447m2
11Cung cấp và thi công Đắp chỉ đầu trụTheo Hồ sơ BCKTKT2trụ
12Cung cấp Cổng mở khung sắt hộp H30x60x1.2Theo Hồ sơ BCKTKT5,25m2
13Cung cấp và thi công lắp dựng chông thép d14, h=150 bao gồm sơnTheo Hồ sơ BCKTKT3,215m
14Lắp dựng cổng khung sắtTheo Hồ sơ BCKTKT5,25m2
15Cung cấp và thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT10,87m2
16Cung cấp và thi công Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ BCKTKT15,67m2
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ BCKTKT4,8m3
18Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ BCKTKT1,62m3
19Cung cấp và thi công Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cộtTheo Hồ sơ BCKTKT0,29tấn
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Hồ sơ BCKTKT401 cấu kiện
21Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ BCKTKT1,44m3
22Cung cấp và thi công Lắp dựng lưới B40 sợi thép dày 3mm, h=1.5mTheo Hồ sơ BCKTKT113,92md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất: Nhà dân dụng cấp 4, 1 tầngTương tự về độ phức tạp: Móng, cột, dầm, sàn mái bằng bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.192.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.384.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, công trình có đặc điểm và qui mô tương tự gói thầu, và- Có tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào đất 0,8m3 Đơn vị: Xe1
2 Xe lu 5T Đơn vị: Xe1
3 Xe ôtô tự đổ tải trọng 5T Đơn vị: Xe1
4 Máy bơm nước Đơn vị: Máy1
5 Máy trộn bê tông Đơn vị: Máy1
6 Máy đầm dùi Đơn vị: Máy1
7 Máy đầm bàn Đơn vị: Máy1
8 Máy hàn điện Đơn vị: Máy1
9 Máy cắt uốn thép Đơn vị: Máy1
10 Máy cắt gạch Đơn vị: Máy1
11 Cốt pha, thanh chống Đơn vị: m2100
12 Giàn giáo Đơn vị: m2100
13 Thiết bị, dụng cụ an toàn lao động phục vụ thi công Đơn vị: T.bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->