Gói thầu: Gói thầu số 01-XL: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211076618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-XL: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211068334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn ĐTXD năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 13:21:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,702,983,634 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất: Nhà dân dụng cấp 4, 1 tầngTương tự về độ phức tạp: Móng, cột, dầm, sàn mái bằng bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.192.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.384.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, công trình có đặc điểm và qui mô tương tự gói thầu, và- Có tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào đất 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ôtô tự đổ tải trọng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cốt pha, thanh chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 12-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 13-Thiết bị, dụng cụ an toàn lao động phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị: T.bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01-XL: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng toàn bộ công trình Nhà Đội trực QLVH khu vực huyện Đăk Glei, Kon Plông, tỉnh Kon Tum 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch vốn ĐTXD năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu; - File scan cam kết tín dụng; - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (Đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Kon Tum
Số 184 Trần Hưng Đạo, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
Số điện thoại: 0260.2 220 253
Số fax:: 0260 2 220 201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Kon Tum -Địa chỉ: Số 184 Trần Hưng Đạo, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum -Số điện thoại: 0260.2 220 253 -Số fax: 0260 2 220 201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Kon Tum -Địa chỉ: Số 184 Trần Hưng Đạo, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum -Số điện thoại: 0260.2 220 253 -Số fax: 0260 2 220 201 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kon Tum -Địa chỉ: Số 184 Trần Hưng Đạo, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum -Số điện thoại: 0260.2 220 253 -Số fax: 0260 2 220 201 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỘI TRỰC QLVH KHU VỰC XÃ ĐĂK RING, HUYỆN KON PLÔNG | |||
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Đất đắp công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 650,48 | m3 |
| C | NHÀ ĐỘI TRỰC QLVH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,254 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7,821 | m3 |
| 3 | Cung cấp và thi công Bê tông lót móng đá 4x6, vữa M50 (Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4,108 | m3 |
| 4 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5,56 | m3 |
| 5 | Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,016 | tấn |
| 6 | Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,319 | tấn |
| 7 | Cung cấp và thi công Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,262 | m3 |
| 8 | Cung cấp và thi công Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,792 | m3 |
| 9 | Cung cấp và thi công Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,182 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp và thi công Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,079 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp và thi công Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 (Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7,896 | m3 |
| 12 | Cung cấp và thi công Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5,1 | m2 |
| 13 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4,398 | m3 |
| 14 | Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,09 | tấn |
| 15 | Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,525 | tấn |
| 16 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,32 | m3 |
| 17 | Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,034 | tấn |
| 18 | Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,227 | tấn |
| 19 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5,25 | m3 |
| 20 | Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,103 | tấn |
| 21 | Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,724 | tấn |
| 22 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7,979 | m3 |
| 23 | Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,891 | tấn |
| 24 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,14 | m3 |
| 25 | Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,063 | tấn |
| 26 | Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,091 | tấn |
| 27 | Cung cấp và thi công Xây tường gạch không nung (8,5x13x20)cm, chiều dày | Theo Hồ sơ BCKTKT | 29,57 | m3 |
| 28 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính dày 8mm (Đã bao gồm bản lề, chốt, kính và tay khóa) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 11,92 | m2 |
| 29 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính dày 8mm (Đã bao gồm bản lề, chốt, kính và tay khóa) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 13,2 | m2 |
| 30 | Cung cấp Khung hoa sắt bảo vệ H12x12x1.2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 11,4 | m2 |
| 31 | Cung cấp Cửa sắt kéo U dày 1.2mm, tôn dày 3.5zem | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5,6 | m2 |
| 32 | Thi công Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 25,12 | m2 |
| 33 | Thi công Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ BCKTKT | 11,4 | m2 |
| 34 | Thi công Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5,6 | m2 |
| 35 | Cung cấp và thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 11,4 | m2 |
| 36 | Cung cấp và thi công Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 219,146 | m2 |
| 37 | Cung cấp và thi công Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 228,426 | m2 |
| 38 | Cung cấp và thi công Trát khuôn cửa, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9,3 | m2 |
| 39 | Cung cấp và thi công Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 86,01 | m2 |
| 40 | Cung cấp và thi công Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 23,77 | m2 |
| 41 | Cung cấp và thi công Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 44,6 | m |
| 42 | Cung cấp và thi công Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 44,6 | m |
| 43 | Cung cấp và thi công Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 111,075 | m2 |
| 44 | Cung cấp và thi công Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ BCKTKT | 111,075 | m2 |
| 45 | Cung cấp và thi công Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 72,04 | m2 |
| 46 | Cung cấp và thi công Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | m2 |
| 47 | Cung cấp và thi công Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm âm tường | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7,5 | m2 |
| 48 | Cung cấp và thi công Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 26,596 | m2 |
| 49 | Cung cấp và thi công Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Hồ sơ BCKTKT | 194,35 | m2 |
| 50 | Cung cấp và thi công Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Hồ sơ BCKTKT | 208,497 | m2 |
| 51 | Cung cấp và thi công Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo Hồ sơ BCKTKT | 86,01 | m2 |
| 52 | Cung cấp và thi công Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo Hồ sơ BCKTKT | 23,77 | m2 |
| 53 | Cung cấp và thi công Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 280,36 | m2 |
| 54 | Cung cấp và thi công Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 232,267 | m2 |
| 55 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,12 | 100m |
| 56 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,48 | 100m |
| 57 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,24 | 100m |
| 58 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,08 | 100m |
| 59 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,32 | 100m |
| 60 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 21mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,04 | 100m |
| 61 | Cung cấp và thi công Co nhựa D21mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 62 | Cung cấp và thi công Co nhựa D27mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 63 | Cung cấp và thi công Co nhựa D34mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 64 | Cung cấp và thi công Co nhựa D42mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 65 | Cung cấp và thi công Co nhựa D90mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 66 | Cung cấp và thi công Co nhựa D114mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 67 | Cung cấp và thi công Van khóa D34 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 68 | Cung cấp và thi công Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp và thi công Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| 70 | Cung cấp và thi công Bồn inox nằm 1000L | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 71 | Cung cấp và thi công Bình nước nóng gián tiếp 30L 220V | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp và thi công Rumine D27 đồng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 73 | Cung cấp và thi công Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 74 | Cung cấp và thi công Chậu rửa chén Inox 2 ngăn + Dây rắc lạnh + Vòi chậu rửa lạnh + Chữ P thoát nước | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 75 | Cung cấp và thi công Lavabo treo + Dây rắc lanh + Vòi lavabo lạnh + Chữ P thoát nước | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 76 | Cung cấp và thi công Lắp đặt chậu xí bệt + dây rắc + Tê han + Vòi xịt | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 77 | Cung cấp và thi công Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 78 | Cung cấp và thi công Lắp đặt kệ kính | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 79 | Cung cấp và thi công Lắp đặt giá treo khăn + móc treo đồ inox | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 80 | Cung cấp và thi công Lắp đặt hộp đựng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 81 | Cung cấp và thi công Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 170 | m |
| 82 | Cung cấp và thi công Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 83 | Cung cấp và thi công Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 80 | m |
| 84 | Cung cấp và thi công Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 150 | m |
| 85 | Cung cấp và thi công Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 86 | Cung cấp và thi công Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 87 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 140 | m |
| 88 | Cung cấp và thi công Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 89 | Cung cấp và thi công Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 90 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 91 | Cung cấp và thi công Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 360 độ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 92 | Cung cấp và thi công Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 11 | bộ |
| 93 | Cung cấp và thi công Lắp đặt hộp nối phân dây các loại | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5 | hộp |
| 94 | Cung cấp và thi công Đế nhựa âm cách điện | Theo Hồ sơ BCKTKT | 17 | hộp |
| 95 | Cung cấp và thi công Mặt nạ công tắc, ổ cắm, aptomat | Theo Hồ sơ BCKTKT | 17 | hộp |
| 96 | Cung cấp và thi công Tủ điện nhựa mặt bóng - đế nhựa âm tường chứa 2-4 MCB | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,222 | 100m3 |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,6 | m3 |
| 99 | Cung cấp và thi công Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 (Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,057 | m3 |
| 100 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,479 | m3 |
| 101 | Cung cấp và thi công Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,399 | m3 |
| 102 | Cung cấp và thi công Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5,844 | m3 |
| 103 | Cung cấp và thi công Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5,29 | m2 |
| 104 | Cung cấp và thi công Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 33,067 | m2 |
| 105 | Cung cấp và thi công Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,09 | tấn |
| 106 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,819 | m3 |
| 107 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,04 | 100m |
| 108 | Cung cấp và thi công Co nhựa D114mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 109 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,04 | 100m |
| 110 | Cung cấp và thi công Tê nhựa D27mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 111 | Cung cấp và thi công Lấp cát hạt mịn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,301 | m3 |
| 112 | Cung cấp và thi công Lấp cát hạt lớn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,301 | m3 |
| 113 | Cung cấp và thi công Lấp sỏi 1x2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,301 | m3 |
| 114 | Cung cấp và thi công Lấp đá 4x6 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,301 | m3 |
| 115 | Cung cấp và thi công Lấp đá hộc | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,301 | m3 |
| 116 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9 | 1 cấu kiện |
| 117 | Cung cấp và thi công Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,013 | 100m3 |
| D | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo Hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| 2 | Cung cấp và thi công Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo Hồ sơ BCKTKT | 20 | m |
| 3 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140x5mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,3 | 100m |
| 4 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,5 | 100m |
| 5 | Cung cấp và thi công Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và thi công Cút nhựa D42 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và thi công Dây kẽm quấn lưới lọc | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5 | kg |
| 8 | Cung cấp và thi công Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 80 | m |
| 9 | Cung cấp và thi công Dây cáp 12mm treo máy bơm nước (sức kéo 300kg) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 60 | m |
| 10 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,125 | m3 |
| 11 | Cung cấp và thi công Sỏi chèn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,78 | m3 |
| 12 | Cung cấp và thi công Máy bơm chìm 1P-2HP | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và thi công Nắp sắt bảo vệ lỗ khoan | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và thi công Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và thi công Đế âm + mặt nạ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| E | SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG, MƯƠNG CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,496 | m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 (Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 14,435 | m3 |
| 3 | Cung cấp và thi công Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3,29 | m3 |
| 4 | Cung cấp và thi công Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10,2 | m2 |
| 5 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,41 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,722 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 15,284 | m3 |
| 8 | Cung cấp và thi công Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 (Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,716 | m3 |
| 9 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,128 | m3 |
| 10 | Cung cấp và thi công Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,769 | m3 |
| 11 | Cung cấp và thi công Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,288 | m3 |
| 12 | Cung cấp và thi công Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 12,427 | m2 |
| 13 | Cung cấp và thi công Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3,078 | m2 |
| 14 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220x6.6mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,248 | 100m |
| 15 | Cung cấp và thi công Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,53 | m3 |
| 16 | Cung cấp và thi công Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,089 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,368 | m3 |
| 18 | Cung cấp và thi công Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,047 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8 | 1 cấu kiện |
| F | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,05 | m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 (Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,05 | m3 |
| 3 | Cung cấp và thi công Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,288 | m3 |
| 4 | Cung cấp và thi công Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,698 | m3 |
| 5 | Cung cấp và thi công Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7,936 | m2 |
| 6 | Cung cấp và thi công Đắp chỉ đầu trụ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | trụ |
| 7 | Cung cấp và thi công Gia công cổng mở khung sắt hộp H30x60x1.2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5,25 | m2 |
| 8 | Cung cấp và thi công Thép V50x50x5 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8 | m |
| 9 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5,25 | m2 |
| 10 | Cung cấp và thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10,87 | m2 |
| 11 | Cung cấp và thi công Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7,936 | m2 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,981 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,044 | m3 |
| 14 | Cung cấp và thi công Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 (Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,497 | m3 |
| 15 | Cung cấp và thi công Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,863 | m3 |
| 16 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,836 | m3 |
| 17 | Cung cấp và thi công Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,18 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 24 | 1 cấu kiện |
| 19 | Cung cấp và thi công Lắp dựng lưới B40 sợi thép dày 3mm, h=1.5m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 80,35 | md |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỘI TRỰC QLVH KHU VỰC XÃ NGỌK TEM, HUYỆN KON PLÔNG | |||
| H | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10,391 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,426 | 100m3 |
| I | NHÀ ĐỘI TRỰC QLVH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,254 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8,586 | m3 |
| 3 | Cung cấp và thi công Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT M50 (Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4,413 | m3 |
| 4 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5,56 | m3 |
| 5 | Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,016 | tấn |
| 6 | Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,324 | tấn |
| 7 | Cung cấp và thi công Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,262 | m3 |
| 8 | Cung cấp và thi công Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,212 | m3 |
| 9 | Cung cấp và thi công Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,182 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp và thi công Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,086 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp và thi công Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 (Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8,568 | m3 |
| 12 | Cung cấp và thi công Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5,1 | m2 |
| 13 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4,668 | m3 |
| 14 | Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,097 | tấn |
| 15 | Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,576 | tấn |
| 16 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,32 | m3 |
| 17 | Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,034 | tấn |
| 18 | Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,233 | tấn |
| 19 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4,959 | m3 |
| 20 | Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,096 | tấn |
| 21 | Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,67 | tấn |
| 22 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7,753 | m3 |
| 23 | Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,846 | tấn |
| 24 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,262 | m3 |
| 25 | Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,064 | tấn |
| 26 | Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,089 | tấn |
| 27 | Cung cấp và thi công Xây tường thẳng gạch không nung (8,5x13x20)cm, chiều dày | Theo Hồ sơ BCKTKT | 28,692 | m3 |
| 28 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính dày 8mm (Đã bao gồm bản lề, chốt, kính và tay khóa) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 11,92 | m2 |
| 29 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính dày 8mm (Đã bao gồm bản lề, chốt, kính và tay khóa) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 13,39 | m2 |
| 30 | Cung cấp Khung hoa sắt bảo vệ H12x12x1.2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 11,59 | m2 |
| 31 | Cung cấp Cửa sắt kéo, U dày 1.2mm, tôn dày 3.5zem | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5,6 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 25,31 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ BCKTKT | 11,59 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5,6 | m2 |
| 35 | Cung cấp và thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 11,59 | m2 |
| 36 | Cung cấp và thi công Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 218,656 | m2 |
| 37 | Cung cấp và thi công Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 242,493 | m2 |
| 38 | Cung cấp và thi công Trát khuôn cửa, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9,33 | m2 |
| 39 | Cung cấp và thi công Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 59,55 | m2 |
| 40 | Cung cấp và thi công Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 44,52 | m2 |
| 41 | Cung cấp và thi công Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 44,4 | m |
| 42 | Cung cấp và thi công Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 44,4 | m |
| 43 | Cung cấp và thi công Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 102,85 | m2 |
| 44 | Cung cấp và thi công Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ BCKTKT | 102,85 | m2 |
| 45 | Cung cấp và thi công Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 81,38 | m2 |
| 46 | Cung cấp và thi công Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | m2 |
| 47 | Cung cấp và thi công Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm âm tường | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8,076 | m2 |
| 48 | Cung cấp và thi công Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 26,596 | m2 |
| 49 | Cung cấp và thi công Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Hồ sơ BCKTKT | 193,314 | m2 |
| 50 | Cung cấp và thi công Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Hồ sơ BCKTKT | 202,817 | m2 |
| 51 | Cung cấp và thi công Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo Hồ sơ BCKTKT | 59,55 | m2 |
| 52 | Cung cấp và thi công Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo Hồ sơ BCKTKT | 44,52 | m2 |
| 53 | Cung cấp và thi công Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 252,864 | m2 |
| 54 | Cung cấp và thi công Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 247,337 | m2 |
| 55 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,12 | 100m |
| 56 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,48 | 100m |
| 57 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,24 | 100m |
| 58 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,08 | 100m |
| 59 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,32 | 100m |
| 60 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 21mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,04 | 100m |
| 61 | Cung cấp và thi công Co nhựa D21mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 62 | Cung cấp và thi công Co nhựa D27mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 63 | Cung cấp và thi công Co nhựa D34mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 64 | Cung cấp và thi công Co nhựa D42mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 65 | Cung cấp và thi công Co nhựa D90mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 66 | Cung cấp và thi công Co nhựa D114mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 67 | Cung cấp và thi công Van khóa D34 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 68 | Cung cấp và thi công Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp và thi công Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| 70 | Cung cấp và thi công Bồn inox nằm 1000L | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 71 | Cung cấp và thi công Bình nước nóng gián tiếp 30L 220V | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp và thi công Rumine D27 đồng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 73 | Cung cấp và thi công Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 74 | Cung cấp và thi công Chậu rửa chén Inox 2 ngăn + Dây rắc lạnh + Vòi chậu rửa lạnh + Chữ P thoát nước | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 75 | Cung cấp và thi công Lavabo treo + Dây rắc lanh + Vòi lavabo lạnh + Chữ P thoát nước | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 76 | Cung cấp và thi công Lắp đặt chậu xí bệt + dây rắc + Tê han + Vòi xịt | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 77 | Cung cấp và thi công Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 78 | Cung cấp và thi công Lắp đặt kệ kính | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 79 | Cung cấp và thi công Lắp đặt giá treo khăn + móc treo đồ inox | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 80 | Cung cấp và thi công Lắp đặt hộp đựng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 81 | Cung cấp và thi công Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 140 | m |
| 82 | Cung cấp và thi công Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 83 | Cung cấp và thi công Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 80 | m |
| 84 | Cung cấp và thi công Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 150 | m |
| 85 | Cung cấp và thi công Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 86 | Cung cấp và thi công Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 87 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 140 | m |
| 88 | Cung cấp và thi công Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 89 | Cung cấp và thi công Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 90 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 91 | Cung cấp và thi công Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 360 độ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 92 | Cung cấp và thi công Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 11 | bộ |
| 93 | Cung cấp và thi công Lắp đặt hộp nối phân dây các loại | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5 | hộp |
| 94 | Cung cấp và thi công Đế nhựa âm cách điện | Theo Hồ sơ BCKTKT | 17 | hộp |
| 95 | Cung cấp và thi công Mặt nạ công tắc, ổ cắm, aptomat | Theo Hồ sơ BCKTKT | 17 | hộp |
| 96 | Cung cấp và thi công Tủ điện nhựa mặt bóng - đế nhựa âm tường chứa 2-4 MCB | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,222 | 100m3 |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,6 | m3 |
| 99 | Cung cấp và thi công Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 (Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,057 | m3 |
| 100 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,479 | m3 |
| 101 | Cung cấp và thi công Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,399 | m3 |
| 102 | Cung cấp và thi công Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5,844 | m3 |
| 103 | Cung cấp và thi công Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5,29 | m2 |
| 104 | Cung cấp và thi công Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 33,067 | m2 |
| 105 | Cung cấp và thi công Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,09 | tấn |
| 106 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,819 | m3 |
| 107 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,04 | 100m |
| 108 | Cung cấp và thi công Co nhựa D114mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 109 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,04 | 100m |
| 110 | Cung cấp và thi công Tê nhựa D27mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 111 | Cung cấp và thi công Lấp cát hạt mịn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,301 | m3 |
| 112 | Cung cấp và thi công Lấp cát hạt lớn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,301 | m3 |
| 113 | Cung cấp và thi công Lấp sỏi 1x2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,301 | m3 |
| 114 | Cung cấp và thi công Lấp đá 4x6 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,301 | m3 |
| 115 | Cung cấp và thi công Lấp đá hộc | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,301 | m3 |
| 116 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9 | 1 cấu kiện |
| 117 | Cung cấp và thi công Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,013 | 100m3 |
| J | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Cung cấp và thi công Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo Hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 2 | Cung cấp và thi công Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo Hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| 3 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140x5mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,4 | 100m |
| 4 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,7 | 100m |
| 5 | Cung cấp và thi công Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và thi công Cút nhựa D42 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và thi công Dây kẽm quấn lưới lọc | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5 | kg |
| 8 | Cung cấp và thi công Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 90 | m |
| 9 | Cung cấp và thi công Dây cáp 12mm treo máy bơm nước (sức kéo 300kg) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 80 | m |
| 10 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,125 | m3 |
| 11 | Cung cấp và thi công Sỏi chèn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,78 | m3 |
| 12 | Cung cấp và thi công Máy bơm chìm 1P-2HP | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và thi công Nắp sắt bảo vệ lỗ khoan | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và thi công Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và thi công Đế âm + mặt nạ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| K | SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6,714 | m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 (Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 28,642 | m3 |
| 3 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2,659 | m3 |
| 4 | Cung cấp và thi công Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3,693 | m3 |
| 5 | Cung cấp và thi công Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 40,284 | m2 |
| 6 | Thi công Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,575 | m3 |
| 7 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,215 | m3 |
| 8 | Cung cấp và thi công Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,182 | tấn |
| 9 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,17 | m3 |
| 10 | Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,092 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 15 | 1 cấu kiện |
| L | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,667 | m3 |
| 3 | Cung cấp và thi công Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 (Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,183 | m3 |
| 4 | Cung cấp và thi công Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,548 | m3 |
| 5 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,089 | m3 |
| 6 | Cung cấp và thi công Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,037 | tấn |
| 7 | Cung cấp và thi công Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,762 | m3 |
| 8 | Cung cấp và thi công Xây tường gạch không nung (8,5x13x20)cm, chiều dày | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,5 | m3 |
| 9 | Cung cấp và thi công Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8,223 | m2 |
| 10 | Cung cấp và thi công Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7,447 | m2 |
| 11 | Cung cấp và thi công Đắp chỉ đầu trụ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | trụ |
| 12 | Cung cấp Cổng mở khung sắt hộp H30x60x1.2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5,25 | m2 |
| 13 | Cung cấp và thi công lắp dựng chông thép d14, h=150 bao gồm sơn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3,215 | m |
| 14 | Lắp dựng cổng khung sắt | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5,25 | m2 |
| 15 | Cung cấp và thi công Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10,87 | m2 |
| 16 | Cung cấp và thi công Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 15,67 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4,8 | m3 |
| 18 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,62 | m3 |
| 19 | Cung cấp và thi công Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột | Theo Hồ sơ BCKTKT | 0,29 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 40 | 1 cấu kiện |
| 21 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1,44 | m3 |
| 22 | Cung cấp và thi công Lắp dựng lưới B40 sợi thép dày 3mm, h=1.5m | Theo Hồ sơ BCKTKT | 113,92 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.554E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất: Nhà dân dụng cấp 4, 1 tầngTương tự về độ phức tạp: Móng, cột, dầm, sàn mái bằng bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.192.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.384.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, công trình có đặc điểm và qui mô tương tự gói thầu, và- Có tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm qui mô tương tự, và- Có tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào đất 0,8m3 | Đơn vị: Xe | 1 |
| 2 | Xe lu 5T | Đơn vị: Xe | 1 |
| 3 | Xe ôtô tự đổ tải trọng 5T | Đơn vị: Xe | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Đơn vị: Máy | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Đơn vị: Máy | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đơn vị: Máy | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đơn vị: Máy | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Đơn vị: Máy | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Đơn vị: Máy | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Đơn vị: Máy | 1 |
| 11 | Cốt pha, thanh chống | Đơn vị: m2 | 100 |
| 12 | Giàn giáo | Đơn vị: m2 | 100 |
| 13 | Thiết bị, dụng cụ an toàn lao động phục vụ thi công | Đơn vị: T.bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi