Gói thầu: Thi công xây dựng một số hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211062996-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng một số hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211062316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Khấu hao cơ bản trong Kế hoạch Đầu tư xây dựng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 14:56:00 đến ngày 2021-11-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,963,809,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,400,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu lưu ý: -Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng các công trình tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng > giá trị tối thiểu yêu cầu).-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.-Nhà thầu phải cung cấp bản sao được Công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự.-Nhà thầu phải cung cấp bản sao được Công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng hoặc hóa đơn (bản sao có xác nhận của Nhà thầu).- Đồng thời, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các chứng từ nêu trên để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Chứng chỉ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện. Có chứng chỉ giám sát công trình.- Chứng chỉ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư an toàn. Có chứng chỉ giám sát an toàn.- Chứng chỉ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện hoặc IT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện hoặc người có chuyên môn về công nghệ thông tin.- Chứng chỉ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu: 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng: 6 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải: 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng một số hạng mục công trình Thi công xây dựng một số hạng mục công trình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Khấu hao cơ bản trong Kế hoạch Đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần
Địa chỉ: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận.
Điện thoại: 0252 – 3962677
Fax: 0252 – 3962678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần Địa chỉ: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 – 3962677 Fax: 0252 – 3962678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình Xây dựng nhà vận hành Trạm cân ô tô 80 tấn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,906 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,534 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,113 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,339 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (18x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,802 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 92,011 | m2 |
| 15 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 92,011 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,06 | m2 |
| 17 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,56 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 205,582 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,56 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 92,011 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 92,011 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa đi nhôm kính (cửa nhà WC) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,505 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa đi nhôm kính (kính cường lực) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính (kính cường lực) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,975 | m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,65 | m2 |
| 34 | Ổ khoá Rolex, tay nắm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ 1,5HP), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 44 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 49 | Cung máy lạnh công xuất 1,5HP | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt nhựa D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,341 | m3 |
| 71 | Bê tông lót đá 4x6 công mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,595 | m3 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39,36 | m2 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 77 | Di dời hệ thống thiết bị trạm cân sang nhà mới | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Gia công xà gồ thép mái hiên | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép mái hiên | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 81 | Bản mã tack kê | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| B | Công trình Các tuyến đường khu nội bộ Nhà hành chính kết hợp sử dụng tro xỉ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,082 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,605 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,616 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,269 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,711 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km còn lại , đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,711 | 100m3/km |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,711 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,703 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,637 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (có sử dụng tro bay) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 92,012 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,812 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,578 | m2 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,437 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,094 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (có sử dụng tro bay) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,167 | m3 |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 209 | m |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,503 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (có sử dụng tro bay) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,336 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (có sử dụng tro bay) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (có sử dụng tro bay) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,22 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,381 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,329 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 108 | cấu kiện |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,73 | tấn |
| 25 | Gia công lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,58 | m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,92 | m3 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng terrazzo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 164,604 | m2 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,447 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,306 | 100m3 |
| 33 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,442 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,856 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,446 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km còn lại , đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,446 | 100m3/km |
| 37 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,446 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,336 | 100m3 |
| 39 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,904 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (có sử dụng tro bay) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 178,084 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,292 | 100m2 |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62,68 | m2 |
| 43 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,062 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,622 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (có sử dụng tro bay) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,167 | m3 |
| 46 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 310 | m |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,398 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (có sử dụng tro bay) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 74,791 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (có sử dụng tro bay) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,648 | m3 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (có sử dụng tro bay) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,76 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,055 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,025 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 341 | cấu kiện |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,302 | tấn |
| 55 | Gia công lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,74 | m2 |
| 57 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,268 | m2 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,021 | m3 |
| 60 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng terrazzo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 252,483 | m2 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,479 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,417 | 100m3 |
| 63 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,944 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,857 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,593 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km còn lại , đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,593 | 100m3/km |
| 67 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,593 | 100m3 |
| 68 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,421 | 100m3 |
| 69 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,138 | 100m2 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (có sử dụng tro bay) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 322,766 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,822 | 100m2 |
| 72 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 127,62 | m2 |
| 73 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,139 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,984 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (có sử dụng tro bay) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48,006 | m3 |
| 76 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 762 | m |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,139 | m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (có sử dụng tro bay) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 102,34 | m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (có sử dụng tro bay) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,398 | m3 |
| 80 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (có sử dụng tro bay) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,784 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,59 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,271 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 405 | cấu kiện |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,776 | tấn |
| 85 | Gia công lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,624 | m2 |
| 87 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,32 | m2 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,371 | 100m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 74,244 | m3 |
| 90 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng terrazzo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 645,923 | m2 |
| C | Công trình Nền kho vật tư ngoài trời (Khu vực còn lại) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,748 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,748 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,748 | 100m3/km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,748 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 112,801 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (có sử dụng tro bay) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 203,042 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,414 | m2 |
| D | Công trình Đường vận hành Nhà máy Điện mặt trời Vĩnh Tân 2 – Giai đoạn 1 (Vật liệu tro xỉ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 103,644 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,943 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,174 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,521 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (có sử dụng tro bay) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 135,382 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,301 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 94,691 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,943 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,127 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,468 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,257 | 100m2 |
| 13 | Rải vải Nilon tái sinh làm móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,844 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (có sử dụng tro bay) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,695 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (có sử dụng tro bay) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,847 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (có sử dụng tro bay) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,007 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (có sử dụng tro bay) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,72 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (có sử dụng tro bay) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,638 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (có sử dụng tro bay) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 106,59 | m3 |
| 20 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | rọ |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,178 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,779 | tấn |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,957 | m2 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,421 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 31 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (có sử dụng tro bay) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38,554 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 35 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | rọ |
| 36 | Rải vải Nilon tái sinh làm móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,944 | 100m2 |
| 37 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,364 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,681 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,595 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km còn lại, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,595 | 100m3/km |
| 41 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,595 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,208 | 100m3 |
| 43 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,719 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (có sử dụng tro bay) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 264,94 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,179 | 100m2 |
| 46 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 141,233 | m2 |
| 47 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,867 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,853 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo , đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,853 | 100m3/km |
| 51 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,853 | 100m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,612 | 100m3 |
| 53 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,082 | 100m2 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (có sử dụng tro bay) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 73,471 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,87 | 100m2 |
| 56 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38,72 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu lưu ý: -Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng các công trình tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng > giá trị tối thiểu yêu cầu).-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.-Nhà thầu phải cung cấp bản sao được Công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự.-Nhà thầu phải cung cấp bản sao được Công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng hoặc hóa đơn (bản sao có xác nhận của Nhà thầu).- Đồng thời, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các chứng từ nêu trên để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Chứng chỉ ATLĐ | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 2 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện. Có chứng chỉ giám sát công trình.- Chứng chỉ ATLĐ | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát an toàn | 2 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư an toàn. Có chứng chỉ giám sát an toàn.- Chứng chỉ ATLĐ | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện hoặc IT | 1 | - Là kỹ sư điện hoặc người có chuyên môn về công nghệ thông tin.- Chứng chỉ ATLĐ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | - công suất: 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích | - dung tích gầu: 1,25 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - công suất: 1,0 kW | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - công suất: 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | - công suất: 23 kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - dung tích: 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | - dung tích: 150 lít | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh hơi | - sức nâng: 6 t | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | - trọng tải: 10 t | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi