Gói thầu: Gói thầu 02: Điều tra, đánh giá ô nhiễm môi trường đất tỉnh Hà Giang lần tiếp theo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211104825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH BẢO NGÂN 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Điều tra, đánh giá ô nhiễm môi trường đất tỉnh Hà Giang lần tiếp theo |
| Số hiệu KHLCNT | 20211009936 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021-2022 ( Dự toán NSNN năm 2021 giao tại QĐ số 2358/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 13:33:00 đến ngày 2021-11-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,807,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện các nhiệm vụ sau: Thu thập thông tin; Điều tra, khảo sát thực địa; Xây dựng báo cáo chuyên đề về lĩnh vực tài nguyên và môi trường (đất, tài nguyên nước, khoáng sản, môi trường). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sĩ trở lên chuyên ngành môi trường hoặc đất đai.Đã tham gia chủ nhiệm hoặc phó chủ nhiệm tối thiểu 02 dự án về: Điều tra đánh giá chất lượng đất; tiềm năng đất; thoái hóa đất hoặc ô nhiễm đất trên khu vực có đặc điểm địa lý tương tự.Tài liệu chứng minh bằng bản xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phó chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sĩ trở lên chuyên ngành môi trường hoặc đất đai.Đã tham gia chủ nhiệm hoặc phó chủ nhiệm tối thiểu 02 dự án về: Điều tra đánh giá chất lượng đất; tiềm năng đất; thoái hóa đất hoặc ô nhiễm đất trên khu vực có đặc điểm địa lý tương tự.Tài liệu chứng minh bằng bản xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm (phụ trách ngoại nghiệp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành về quản lý đất đai hoặc địa chính hoặc khoa học đất hoặc thổ nhưỡng hoặc môi trường hoặc các chuyên ngành khác có liên quan; trình độ Đại học hoặc cao hơnĐã tham gia dự án tối thiểu 01 dự án tương tự về lĩnh vực tài nguyên thiên nhiên và môi trường: thu thập thông tin; điều tra, khảo sát thực địa; xây dựng báo cáo chuyên đề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm (phụ trách nội nghiệp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành về quản lý đất đai hoặc địa chính hoặc khoa học đất hoặc thổ nhưỡng hoặc môi trường hoặc các chuyên ngành khác có liên quan; trình độ Đại học hoặc cao hơnĐã tham gia dự án tối thiểu 01 dự án tương tự về lĩnh vực tài nguyên thiên nhiên và môi trường: thu thập thông tin; điều tra, khảo sát thực địa; xây dựng báo cáo chuyên đề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm lấy mẫu, phân tích mẫu đất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Môi trường hoặc hóa học, sinh họcĐã tham gia dự án tối thiểu 01 dự án tương tự về lĩnh vực tài nguyên thiên nhiên và môi trường: thu thập thông tin; điều tra, khảo sát thực địa; xây dựng báo cáo chuyên đề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Nhóm kỹ sư hỗ trợ |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về quản lý đất đai, địa chính, khoa học đất, thổ nhưỡng, môi trường hoặc các chuyên ngành khác có liên quan; trình độ Đại học hoặc cao hơn.Đã tham gia dự án tối thiểu 01 dự án tương tự về lĩnh vực tài nguyên thiên nhiên và môi trường: thu thập thông tin; điều tra, khảo sát thực địa; xây dựng báo cáo chuyên đề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để phân tích định lượng các giá trị nguyên tố trong mẫu môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nước cất 2 lần | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất chất lượng nước đạt tiêu chuẩn dùng trong thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cân kỹ thuật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cân trọng lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cân phân tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cân mẫu vật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tủ sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tủ sấy phòng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lò vi sóng phá mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phá mẫu, hòa tan các kim loại được gắn kết trong mẫu rắn thành chất lỏng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đi thu thập, điều tra số liệu thực địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH BẢO NGÂN 9 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Điều tra, đánh giá ô nhiễm môi trường đất tỉnh Hà Giang lần tiếp theo Điều tra, đánh giá ô nhiễm môi trường đất tỉnh Hà Giang lần tiếp theo 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2021-2022 ( Dự toán NSNN năm 2021 giao tại QĐ số 2358/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật. - Không trong quá trình bị cấm tham gia dự thầu. * Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm: - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu hợp đồng đã thực hiện là liên danh); + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng; + Các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kèm theo quy định tại mẫu 13 trong E-HSMT. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): Văn bằng tốt nghiệp, chứng minh thư/thẻ căn cước, xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm hoặc các bài báo, đề tài nghiên cứu đã được đăng tải trên báo để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và các tài liệu có liên quan theo quy định của HSMT. -Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc về năng lực kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thực hiện gói thầu để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang.
+ Số 185 Đường Trần Hưng Đạo - thành phố Hà Giang - tỉnh Hà Giang.
+ Điện thoại: 02193 866 458
+ Fax: 02193 866 458
Bên mời thầu: Công ty TNHH Bảo Ngân 9 (Đơn vị tư vấn thay mặt Sở Tài nguyên môi trường thực hiện trách nhiệm của bên mời thầu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Thế Mạnh – Q Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Giang; + Fax: 02193 866 458. + Điện thoại: 02193 866 458. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang. + Số 185 Đường Trần Hưng Đạo - thành phố Hà Giang - tỉnh Hà Giang. + Điện thoại: 02193 866 458 + Fax: 02193 866 458 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Giang + Điện thoại: 02193 866 458 + Fax: 02193 866 458 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập bổ sung thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ (Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh lần tiếp theo) | Yêu cầu theo chương V | Bước 1 | 1 | Đối với các khu vực đã lập bản đồ đất bị ô nhiễm kỳ trước |
| 2 | Xây dựng báo cáo đánh giá về thực trạng ô nhiễm đất và cảnh báo các khu vực đất có nguy cơ bị ô nhiễm lần tiếp theo (Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp tỉnh lần tiếp theo) | Yêu cầu theo chương V | Bước 5 | 1 | Đối với các khu vực đã lập bản đồ đất bị ô nhiễm kỳ trước |
| 3 | Thu thập bổ sung thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ (Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất khu vực điều tra lần tiếp theo) | Yêu cầu theo chương V | Bước 1 | 1 | Đối với các khu vực đã lập bản đồ đất bị ô nhiễm kỳ trước |
| 4 | Điều tra lấy mẫu đất bổ sung tại thực địa (Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất khu vực điều tra lần tiếp theo) | Yêu cầu theo chương V | Bước 2 | 1 | Đối với các khu vực đã lập bản đồ đất bị ô nhiễm kỳ trước |
| 5 | Tổng hợp thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã điều tra; xác định các điểm đất bị ô nhiễm và nguy cơ ô nhiễm (Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất khu vực điều tra lần tiếp theo) | Yêu cầu theo chương V | Bước 3 | 1 | Đối với các khu vực đã lập bản đồ đất bị ô nhiễm kỳ trước |
| 6 | Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm lần tiếp theo (Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất khu vực điều tra lần tiếp theo) | Yêu cầu theo chương V | Bước 4 | 1 | Đối với các khu vực đã lập bản đồ đất bị ô nhiễm kỳ trước |
| 7 | Điều tra lấy mẫu đất tại thực địa (Đối với khu vực chưa thành lập bản đồ đất bị ô nhiễm) | Yêu cầu theo chương V | Bước 2 | 1 | |
| 8 | Tổng hợp số liệu, xác định các điểm đất bị ô nhiễm và có nguy cơ ô nhiễm (Đối với khu vực chưa thành lập bản đồ đất bị ô nhiễm) | Yêu cầu theo chương V | Bước 3 | 1 | |
| 9 | Tổ chức lấy ý kiến chỉnh sửa, hội thảo nghiệm thu | Yêu cầu theo chương V | Nhiệm vụ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện các nhiệm vụ sau: Thu thập thông tin; Điều tra, khảo sát thực địa; Xây dựng báo cáo chuyên đề về lĩnh vực tài nguyên và môi trường (đất, tài nguyên nước, khoáng sản, môi trường). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | Trình độ thạc sĩ trở lên chuyên ngành môi trường hoặc đất đai.Đã tham gia chủ nhiệm hoặc phó chủ nhiệm tối thiểu 02 dự án về: Điều tra đánh giá chất lượng đất; tiềm năng đất; thoái hóa đất hoặc ô nhiễm đất trên khu vực có đặc điểm địa lý tương tự.Tài liệu chứng minh bằng bản xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia dự án. | 10 | 10 |
| 2 | Phó chủ nhiệm dự án | 1 | Trình độ thạc sĩ trở lên chuyên ngành môi trường hoặc đất đai.Đã tham gia chủ nhiệm hoặc phó chủ nhiệm tối thiểu 02 dự án về: Điều tra đánh giá chất lượng đất; tiềm năng đất; thoái hóa đất hoặc ô nhiễm đất trên khu vực có đặc điểm địa lý tương tự.Tài liệu chứng minh bằng bản xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia dự án. | 7 | 7 |
| 3 | Trưởng nhóm (phụ trách ngoại nghiệp) | 1 | Chuyên ngành về quản lý đất đai hoặc địa chính hoặc khoa học đất hoặc thổ nhưỡng hoặc môi trường hoặc các chuyên ngành khác có liên quan; trình độ Đại học hoặc cao hơnĐã tham gia dự án tối thiểu 01 dự án tương tự về lĩnh vực tài nguyên thiên nhiên và môi trường: thu thập thông tin; điều tra, khảo sát thực địa; xây dựng báo cáo chuyên đề | 7 | 7 |
| 4 | Trưởng nhóm (phụ trách nội nghiệp) | 1 | Chuyên ngành về quản lý đất đai hoặc địa chính hoặc khoa học đất hoặc thổ nhưỡng hoặc môi trường hoặc các chuyên ngành khác có liên quan; trình độ Đại học hoặc cao hơnĐã tham gia dự án tối thiểu 01 dự án tương tự về lĩnh vực tài nguyên thiên nhiên và môi trường: thu thập thông tin; điều tra, khảo sát thực địa; xây dựng báo cáo chuyên đề | 7 | 7 |
| 5 | Trưởng nhóm lấy mẫu, phân tích mẫu đất | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Môi trường hoặc hóa học, sinh họcĐã tham gia dự án tối thiểu 01 dự án tương tự về lĩnh vực tài nguyên thiên nhiên và môi trường: thu thập thông tin; điều tra, khảo sát thực địa; xây dựng báo cáo chuyên đề. | 7 | 7 |
| 6 | Nhóm kỹ sư hỗ trợ | 7 | Chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về quản lý đất đai, địa chính, khoa học đất, thổ nhưỡng, môi trường hoặc các chuyên ngành khác có liên quan; trình độ Đại học hoặc cao hơn.Đã tham gia dự án tối thiểu 01 dự án tương tự về lĩnh vực tài nguyên thiên nhiên và môi trường: thu thập thông tin; điều tra, khảo sát thực địa; xây dựng báo cáo chuyên đề | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS | Dùng để phân tích định lượng các giá trị nguyên tố trong mẫu môi trường | 1 |
| 2 | Máy nước cất 2 lần | Sản xuất chất lượng nước đạt tiêu chuẩn dùng trong thí nghiệm | 1 |
| 3 | Cân kỹ thuật | Dùng để cân trọng lượng | 1 |
| 4 | Cân phân tích | Dùng để cân mẫu vật | 1 |
| 5 | Tủ sấy | Tủ sấy phòng thí nghiệm | 1 |
| 6 | Lò vi sóng phá mẫu | Phá mẫu, hòa tan các kim loại được gắn kết trong mẫu rắn thành chất lỏng | 1 |
| 7 | Máy tính xách tay | Dùng để đi thu thập, điều tra số liệu thực địa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi