Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211105148-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211104543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 13:57:00 đến ngày 2021-11-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,349,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 945.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành ngành giao thông; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp IV. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ an toàn lao động. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Sắp xếp dân cư dọc tuyến đường QL279 từ (Km123+700m) đến (Km124+070m), xã Dương Quỳ, huyện Văn Bàn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn. + Địa chỉ: Tầng 4, Trụ sở nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Bàn. + Đơn vị lập E-HSMT: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. + Đơn vị đánh giá E-HSMT: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn. + Địa chỉ: Tầng 4, Trụ sở nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ hoạt động xây dựng - Doanh thu từ hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn. + Địa chỉ: Tầng 4, Trụ sở nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Duy Kiên + SĐT: 0886.263.535
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ông Hoàng Thế Vinh SĐT: 0915.384.776
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ông Hoàng Thế Vinh SĐT: 0915.384.776
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,953100m3
2San đầm đấtMô tả kỹ thuật theo chương V21,982100m3
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,045100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,758100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,087100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,045100m3
5Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,765100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,765100m3
7Vận chuyển đất 0,4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,765100m3/1km
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,783100m3
10Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,115m3
11Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,35m3
12VK bê tông bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,741100m2
13LĐ viên bó vỉa đúc sẵn VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V316,5m
C THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,9311m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,344100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,514100m3
4Đệm VXM M50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,977m3
5Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,77m3
6VK bê tông rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,503100m2
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,376m3
8VK bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,599100m2
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,545tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2371cấu kiện
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8061m3
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,433100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m3
14Đệm VXM M50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
15Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,42m3
16VK bê tông rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
17Bê tông mũ mố rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
18VK bê tông mũ mố rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
19Cốt thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,286tấn
20Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,862m3
21VK bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m2
22Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
23Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,457tấn
24LĐ tấm đan đậy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V181cấu kiện
25Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,0851m3
26Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9562100m3
27Đệm VXM M50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,46m3
28Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V56,4m3
29Bê tông thân rãnh M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V95,88m3
30VK bê tông rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,28100m2
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,059100m3
32Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6m3
33VK bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,017100m2
34Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,83tấn
35LĐ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V282,51cấu kiện
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,361m3
37Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,758100m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m3
39Đệm VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
40Bê tông đáy hố ga M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,936m3
41Bê tông hố ga, bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m3
42Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
43VK bê tông đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m2
44VK bê tông tường + mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,872100m2
45Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
46Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
47VK bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
48Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
49LĐ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V241cấu kiện
50Đệm VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183m3
51Bê tông cửa thu nước M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
52Cốt thép cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
53VK bê tông cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m2
54LĐ cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
55Song chắn rác cửa thu nước tải trọng 40TMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56LĐ ống PVC D250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
D MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25) (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1117m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2112100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1689100m3
4Rải bạt dứa lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7908m3
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2387m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1393100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0649tấn
10Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3488m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0663100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0698100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0969100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1033100m3
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0915tấn
E XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Côt PCI 20-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6,3tấn
3Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6,3tấn
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
5Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V187,8107kg
6Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) 3 xàMô tả kỹ thuật theo chương V141,6242kg
8Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Khối lượng gông cột mạ kẽm (+2,,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,2315kg
10Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Khối lượng cổ dề mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4965kg
12Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
13Khối lượng dây nối mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,2722kg
14Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8127100kg
15Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V127,6699kg
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LMô tả kỹ thuật theo chương V110 cọc
17Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V3,210 m
18Bulong + Ecu M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Sứ chuỗi poymer 35KV-120KNMô tả kỹ thuật theo chương V15chuỗi
20Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V151 chuỗi sứ
21Tháo xà thép XĐII-35 (NCx0.45x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
22Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1291km dây
23Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Mô tả kỹ thuật theo chương V3,61 chuỗi sứ
24Cáp nhôm lõi sắt ASXV 35KV-70/11-5.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V197m
25Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1971km/1 dây
26Giáp níu dây bọc (dây A70) (Khóa néo 3U - 120mm2 chuỗi đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
27Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
29Biển báo tên trạm + biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
F MÓNG CỘT + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,637m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0808100m3
4Rải bạt dứa lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1724m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1456m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0277100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0177100m3
10Rải bạt dứa lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,949m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m2
13Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
G XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Cột TC-PCI 10-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
2Cột TC-PCI 10-5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7tấn
4Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7tấn
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
6Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V159,285kg
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
8Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1265100kg
9Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3862100kg
10Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Dây nối AV35Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6kg
12Bulong + Ecu M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Móc néo MTN F16SMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
14Kẹp ngưng cáp EA 4x(70-120)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
15Kẹp treo cáp ES 4x(70-120)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
17Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8bộ
18Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
19Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
20Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06km/dây
21Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V169m
22Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169km/dây
23Đầu cốt đồng AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
25Đầu cốt đồng AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu cốt
27Công tơ 1 pha điện tư 5(80)AMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
28Lắp công tơ 1 pha (NC, Mx0.6x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
29Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatMô tả kỹ thuật theo chương V3hòm
30Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 (NCx0.6)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
31Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatMô tả kỹ thuật theo chương V6hòm
32Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 (NCx0.6)Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
33Hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
34Lắp hộp phân dây (NC, Mx0.6x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
35Cáp CU/XLPE/PVC 3x35Mô tả kỹ thuật theo chương V67m
36Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V67m
37Cáp Muller 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
38Cáp Muller 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
39Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
40Ghíp cáp vạn xoắn 120/35- 1 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
41Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
43Ốp cột vòng đơn (Móc treo MT F16)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
44Kẹp bổ trợ dây khách hàng (Kẹp treo cáp ES 4x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
45Tháo cột bê tông. Chiều cao cột H7.5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (NC, Mx0.45)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
46Tháo xà néo hạ thế (NCx0.45x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
47Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây AV70mm2 (NC, Mx0.45)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6541km dây
H THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 35KV + 0.4KV
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V15chuỗi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) 70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
6Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21 vị trí
I KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuMô tả kỹ thuật theo chương V321 cái
2Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầuMô tả kỹ thuật theo chương V321 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.04E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 945.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành ngành giao thông; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp IV. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ an toàn lao động: 1 - Có chứng chỉ an toàn lao động. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
5 Máy lu rung Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->