Gói thầu: Gói số 2: Xây dựng hạng mục Nhà điều hành, quản lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211100610-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bình Minh
Tên gói thầu Gói số 2: Xây dựng hạng mục Nhà điều hành, quản lý
Số hiệu KHLCNT 20201272889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đài PT-TH Vĩnh Long hỗ trợ thông qua ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 13:49:00 đến ngày 2021-11-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,687,464,081 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng - Phần thô
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát chuyên ngành điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc trắc địa công trình- Đã làm cán bộ phụ trách trắc địa công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Đã phụ trách thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben), tải trọng ≥ 4,45 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt hoặc uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn các loại
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng ≥ 0,8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe Cần cẩu – Sức nâng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc tải trọng phù hợp
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.
- Số lượng tối thiểu 800
14-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.
- Số lượng tối thiểu 15
15-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.
- Số lượng tối thiểu 800
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bình Minh
E-CDNT 1.2 Gói số 2: Xây dựng hạng mục Nhà điều hành, quản lý
Trung tâm văn hóa - thể thao truyền hình thị xã Bình Minh
300 Ngày
E-CDNT 3 Đài PT-TH Vĩnh Long hỗ trợ thông qua ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bình Minh , địa chỉ: Khóm 5, phường Thành Phước, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khóm 5, Phường Thành Phước, Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.892490. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khóm 5, Phường Thành Phước, Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.892490
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC&DT: Công ty Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phát Lam Sơn (TNHH). Địa chỉ: Số 326 ấp Phước Ngươn A, Xã Phước Hậu, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH xây dựng Hatecco. Địa chỉ: Số 2006/2 ấp Đông Thạnh C, Xã Đông Thạnh, Thị xã Bình Minh, Tỉnh Vĩnh Long. * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: * Lập HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều, phường 3, Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long; * Thẩm định HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Trần Phú, phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều, phường 3, Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long; * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Trần Phú, phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bình Minh , địa chỉ: Khóm 5, phường Thành Phước, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khóm 5, Phường Thành Phước, Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.892490. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khóm 5, Phường Thành Phước, Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.892490


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2021; hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khóm 5, Phường Thành Phước, Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.892490. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khóm 5, Phường Thành Phước, Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.892490
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.3,9894100m3
2Ép cọc ống BTCT ly tâm bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 450mm-đất cấp ICọc BTCT D450 mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.33,3100m
3Ép trước cọc BTCT, dài L=6m, KT 20x20cm-đất cấp I (không tính vật liệu chính)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,56100m
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất .2,24m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,112100m2
6Đập đầu cọc nối thépĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.0,168m3
7Thép tấm D310 dày 1mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.43,8223Kg
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất .9,7277m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất .68,6339m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .47,7939m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,384m3
12Trải tấm nhựa chống mất nước xi măngTấm nhựa : Việt Nam4,7794100m2
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất .346,122m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.3,1562100m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất .15,054m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất .10,194m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .11,472m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.128,4325m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất .48,57m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất .24,5485m3
21Nắp thăm tôn dày 1,0mm (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.0,64M2
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (2 cấu kiện)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.5,6784m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,344100m2
24Ván khuôn cột - Cột trònGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,4889100m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%4,9672100m2
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%12,2378100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mThép hình, Thép tấm , Que Hàn,Cột chống giáo ống : Việt Nam4,857100m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0166100m2
29Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0729100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%3,9872100m2
31Ván khuôn gỗ cầu thang thườngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,4976100m2
32Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.12,6177m3
33Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.5,58m3
34Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.13,076m3
35Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.8,9604m3
36Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.0,3696m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.3,1434m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.29,7963m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.49,0959m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm ( không nung )-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch không nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.29,7963m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm ( không nung )-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Gạch không nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.49,0959m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.2,8092m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.4,6224m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm ( không nung )-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch không nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.2,8092m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm ( không nung )-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Gạch không nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.4,6224m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.352,724m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất .185,66m2
48Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .185,66m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.754,35m2
50Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất .754,35m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .205,0998m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75 (diện tích trát + bả + sơn)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.211,7992m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75 (trát + không bả sơn)Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất .524,752m2
54Trát trần, vữa XM M75 (diện tích trát + không bả sơn)Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .442,52m2
55Trát trần, vữa XM M75 (diện tích trát + bả + sơn)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.43,18m2
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất .310,8436m2
57Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .49,768m2
58Đắp phào đơn, vữa XM M75Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất .108,2m
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.138,2m
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất .23,66m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .159,12m2
62Ngâm nước xi măng 5kg/m3PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.159,12m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất .214,92m2
64Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất .1.880,664m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất .678,8528m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất .1.063,4704m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất .1.496,0464m2
68Sơn giả đá cộtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất .48,88981m2
69Thép hộp sắt tráng kẽm 50x50x1,2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.899,4216Kg
70Thép bản 150x150x5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.105,975Kg
71Bu long D12Việt Nam63,936Kg
72Sản xuất và lắp dựng khung lam nhôm cản nắngKhí gas, oxy : Việt Nam1,0693tấn
73Lắp dựng lam nhôm cản nắngLam nhôm cản nắng + phụ kiện: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.81,92m2
74Lắp dựng cửa đi 4 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.10,5m2
75Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.74,97m2
76Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm + khung bảo vệĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.40,8m2
77Lắp dựng cửa sổ trượt khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm + khung bảo vệĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.20,4m2
78Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm + khung bảo vệ sắt hộpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.4,41m2
79Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ (không tính vật liệu chính)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.65,61m2
80Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực 8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.185,17m2
81Lắp dựng cửa đi tấm Compact HPL chịu nước dày 12mm+ bao gồm phụ kiện + ổ khóa ...Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.11,2m2
82Lắp dựng vách ngăn Compact HPL chịu nước dày 12mm + phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.33,184m2
83Lắp dựng cửa lùa nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.2,64m2
84Dán DecalĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.1,44M2
85Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,0mmThép hộp mạ kẽm 50x100x2,0mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.2,4511tấn
86Lắp dựng xà gồ thépBulong, que hàn : Việt Nam2,4511tấn
87Thép tròn inox 304 fi 60x1,5mmInox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.118,0745Kg
88Thép tròn inox 304 fi 21x1,0mmInox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.89,036Kg
89Thép tròn inox 304 fi 42x1,2mmInox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.46,9861Kg
90Thép tròn inox 304 fi 34x1,0mmInox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.6,4342Kg
91Thép hộp inox 304 50x50x1,0mmInox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.33,0396Kg
92Trụ gỗ căm xe sơn PU trụ D=120 cao 1,1mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.8Trụ
93Tay vịn 60x120 gỗ căm xe sơn PUĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.22,8Md
94Kính cường lực 10 ly + phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.9M2
95Sản xuất lan can (không tính vật liệu chính)Que hàn, oxy, khí gas : Việt Nam0,2935tấn
96Lắp dựng lan canQue hàn : Việt Nam67,936m2
97Trần hộp kim nhôm khổ 150mm dày 0,8mm (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.815,99M2
98Lát nền, sàn gạch men 600x600mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.794,15m2
99Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.79,8m2
100Lát đá bậc tam cấp bằng đá hoa cươngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.32,4m2
101Lát đá bậc cầu thang bằng đá hoa cươngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.33,856m2
102Ốp đá hoa cương vào tường TD đá ≤0,25m2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.23,397m2
103Lát đá hoa cương mặt bệ lavaboĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.5,6m2
104Ốp tường gạch men 300x600mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.161,98m2
105Ốp tường trụ gạch men 600x600mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.82,2m2
106Lợp mái bằng tôn PU dày 0,45mm khổ 1,07mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.3,8848100m2
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượngvề an toàn lao động .7,7488100m2
108Lắp đặt cầu chắn rácViệt Nam17cái
109Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế1,335100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế0,2275100m
111Lắp đặt co PVC fi 90PVC nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế17cái
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất .262,41m2
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất .4,411m2
114Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế2,938m3
115Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất .2,26m3
116Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.0,904m3
117Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.11,3m2
118Trải tấm nhựa chống mất nước xi măngTấm nhựa : Việt Nam0,724100m2
119Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất.7,24m3
120Thép tròn fi 6Thép tròn D 6.364,88Kg
121Thép tròn fi 8Thép tròn D 11.530,18Kg
122Thép tròn fi 10Thép tròn D 6.822,31Kg
123Thép tròn fi 12Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.4.647,05Kg
124Thép tròn fi 14Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2.877,7Kg
125Thép tròn fi 16Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.10.239,93Kg
126Thép tròn fi 18Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.7.261Kg
127Thép tròn fi 20Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.11.840,11Kg
128Thép tròn fi 22Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.3.878,54Kg
129Thép tròn fi 25Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.434,68Kg
130Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmDây thép : Việt Nam2,0406tấn
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmDây thép , Que hàn : Việt Nam7,1615tấn
132Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmDây thép , Que hàn : Việt Nam7,7844tấn
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam2,2592tấn
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam4,1044tấn
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam4,1006tấn
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam0,969tấn
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mDây thép , Que hàn : Việt Nam4,7105tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mDây thép , Que hàn : Việt Nam0,801tấn
139Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam0,537tấn
140Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam2,3256tấn
141Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam2,6812tấn
142Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam0,2871tấn
143Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mDây thép , Que hàn : Việt Nam1,9414tấn
144Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤18mmDây thép , Que hàn : Việt Nam5,5481tấn
145Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam0,7835tấn
146Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam0,931tấn
147Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam1,6005tấn
148Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mDây thép , Que hàn : Việt Nam0,931tấn
149Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam0,1791tấn
150Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam0,3663tấn
151Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam0,1791tấn
152Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mDây thép , Que hàn : Việt Nam0,3663tấn
153Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤18mmDây thép , Que hàn : Việt Nam2,6384tấn
154Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam10,7186tấn
155Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mDây thép , Que hàn : Việt Nam0,0611tấn
B HỆ THỐNG ĐIỆN ( cung cấp & lắp đặt )
1Đèn đôi 1,2m máng phản quang bóng Led lắp nổi 2x18WĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế57Bộ
2Đèn đơn 1,2m bóng led 1x18WĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế4bộ
3Đèn đôi 0,6m bóng Led 1x10WĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế10bộ
4Đèn led D220 - 14W ốp trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế13Bộ
5Quạt đảo trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế7Bộ
6Lắp đặt quạt treo tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1Bộ
7Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viềnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế47Bộ
8Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viềnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế10Bộ
9Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viềnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế26Bộ
10Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế âm + viềnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế7Bộ
11Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 700x4350x250 (DB-NQL-T)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1Tủ
12Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 300x200x150 (DB-NQL-L)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1Tủ
13MCCB 3P 150A-30kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1cái
14MCCB 3P 75A-22kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế2cái
15MCCB 3P 50A-22kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế2cái
16MCCB 2P 50A-35kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1cái
17MCCB 2P 40A-35kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1cái
18MCB 2P 40A-6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế3cái
19MCB 2P 32A-6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế3cái
20MCB 2P 25A-6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế5Cái
21MCB 2P 20A-6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế20cái
22MCB 2P 16A-6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1cái
23Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế32Bộ
24Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 25mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế166m
25Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế180m
26Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế338m
27Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế520m
28Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1.020m
29Ống nhựa dẹp PVC 60x40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế83m
30Ống nhựa xoắn phi 16Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế510m
31Ống nhựa xoắn phi 20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế260m
32Ống nhựa xoắn phi 25Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế259m
33Hộp nối dây âm tường 100x100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế56hộp
34Băng keo hạ thếĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế30cuồn
35Cọc tiếp địa + kẹpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế4Bộ
36Cáp đồng trần 10mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế20m
37Đầu coss đồng 25mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế16Cái
38Phụ kiện lắp ống nhựa dẹp (đinh, vít,...)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1
C HỆ THỐNG NƯỚC ( cung cấp & lắp đặt )
1Lắp đặt bồn nước inox 1000 lít + phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1bể
2Máy bơm tăng áp 1,5 HPĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1Cái
3Lắp đặt van phao + bộ đóng ngắt tự độngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1Bộ
4Lắp đặt Lavabo chân đứng + vòi xả (loại cao cấp)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1bộ
5Lắp đặt Lavabo + vòi xả (loại cao cấp)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế8bộ
6Lắp đặt xí bệt + vòi xịt (loại cao cấp)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế9bộ
7Lắp đặt tiểu treoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế7bộ
8Bộ 7 mónĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế5Bộ
9Lắp đặt lưới thu inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế9cái
10Thùng rácĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế13Cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,25100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,48100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,4100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC 42x3,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,2100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC 50x3,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,42100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC 60x4,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1,22100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC D90x4,3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1,84100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,46100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D200x9,6mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,42100m
20Lắp đặt tê PVC D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế4cái
21Lắp đặt co PVC D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế5cái
22Lắp đặt tê D27/34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế3cái
23Tê PVC D27/21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế24cái
24co PVC D27/21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế8cái
25Lắp đặt co PVC D34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế3cái
26Lắp đặt tê PVC D34/27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế4cái
27Lắp đặt co PVC D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế16cái
28Lắp đặt tê PVC D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế25cái
29Lắp đặt co PVC D90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế25cái
30Lắp đặt co PVC D114Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế9cái
31Lắp đặt tê PVC D114Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế6cái
32Lắp đặt co PVC D42Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế2cái
33Lắp đặt co PVC D50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế4cái
34Lắp đặt co PVC D200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế4cái
35Van khóa D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế10Cái
36Van khóa D34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế4Cái
37Van khóa D50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế1Cái
38Keo dán ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế5Kg
39Lắp đặt đầu răng trong/ răng ngoàiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế65cái
40Băng keo quấn đầu răng ngoàiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế30Cuộn
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC XUNG QUANH NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,0998100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Đá dăm 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất .0,768m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất .0,588m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0336100m2
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.4,1549m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.20,304M2
7Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất .3M2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất .0,3456M3
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,023100M2
10SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, fi 08mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0317Tấn
11SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, fi 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0031Tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế121cấu kiện
E HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,4357100M3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất .1,794m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế0,1307100M3
4Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.7,0502m3
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế.1,1187m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất.65,088M2
7Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.3,23M2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất .1,3292M3
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0702100M2
10SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, fi 08mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1257Tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế221cấu kiện
12Lớp đá 1x2 + 4x6 trộn tỉ lệ 1;1Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) ; Đá dăm 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất .0,462M3
13Than hoạt tínhLoại 10,63M3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng - Phần thô 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).33
3 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát chuyên ngành điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).33
4 Cán bộ phụ trách phần nước 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc trắc địa công trình- Đã làm cán bộ phụ trách trắc địa công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Đã phụ trách thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben), tải trọng ≥ 4,45 Tấn - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
2 Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,40 m3 - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
3 Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.2
4 Máy đầm bê tông các loại - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.3
5 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạt - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
6 Máy cắt hoặc uốn thép - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.2
7 Máy phát điện - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.2
8 Máy hàn các loại - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.2
9 Máy khoan - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.2
10 Máy vận thăng ≥ 0,8 Tấn - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
11 Xe Cần cẩu – Sức nâng ≥ 10 Tấn - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
12 Máy ép cọc tải trọng phù hợp - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
13 Coffa (m2) - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.800
14 Giàn giáo (bộ) - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.15
15 Cây chống thép (cây) - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.800
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->