Gói thầu: Gói số 2: Xây dựng hạng mục Nhà điều hành, quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211100610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bình Minh |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Xây dựng hạng mục Nhà điều hành, quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20201272889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đài PT-TH Vĩnh Long hỗ trợ thông qua ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 13:49:00 đến ngày 2021-11-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,687,464,081 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng - Phần thô |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát chuyên ngành điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc trắc địa công trình- Đã làm cán bộ phụ trách trắc địa công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Đã phụ trách thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben), tải trọng ≥ 4,45 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt hoặc uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng ≥ 0,8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe Cần cẩu – Sức nâng ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc tải trọng phù hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Coffa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 14-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 15-Cây chống thép (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bình Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 2: Xây dựng hạng mục Nhà điều hành, quản lý Trung tâm văn hóa - thể thao truyền hình thị xã Bình Minh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đài PT-TH Vĩnh Long hỗ trợ thông qua ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2021; hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khóm 5, Phường Thành Phước, Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.892490.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khóm 5, Phường Thành Phước, Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.892490 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 3,9894 | 100m3 |
| 2 | Ép cọc ống BTCT ly tâm bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 450mm-đất cấp I | Cọc BTCT D450 mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 33,3 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài L=6m, KT 20x20cm-đất cấp I (không tính vật liệu chính) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 0,56 | 100m |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất . | 2,24 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Đập đầu cọc nối thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 0,168 | m3 |
| 7 | Thép tấm D310 dày 1mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 43,8223 | Kg |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất . | 9,7277 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất . | 68,6339 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 47,7939 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,384 | m3 |
| 12 | Trải tấm nhựa chống mất nước xi măng | Tấm nhựa : Việt Nam | 4,7794 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất . | 346,122 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 3,1562 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất . | 15,054 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất . | 10,194 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 11,472 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 128,4325 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất . | 48,57 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất . | 24,5485 | m3 |
| 21 | Nắp thăm tôn dày 1,0mm (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 0,64 | M2 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (2 cấu kiện) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5,6784 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,344 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột tròn | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4889 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 4,9672 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 12,2378 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Thép hình, Thép tấm , Que Hàn,Cột chống giáo ống : Việt Nam | 4,857 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0166 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0729 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,9872 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4976 | 100m2 |
| 32 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 12,6177 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 5,58 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 13,076 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 8,9604 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 0,3696 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 3,1434 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 29,7963 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 49,0959 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm ( không nung )-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 29,7963 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm ( không nung )-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Gạch không nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 49,0959 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 2,8092 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 4,6224 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm ( không nung )-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 2,8092 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm ( không nung )-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Gạch không nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 4,6224 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 352,724 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất . | 185,66 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 185,66 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 754,35 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất . | 754,35 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 205,0998 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (diện tích trát + bả + sơn) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 211,7992 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trát + không bả sơn) | Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất . | 524,752 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 (diện tích trát + không bả sơn) | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 442,52 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 (diện tích trát + bả + sơn) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 43,18 | m2 |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất . | 310,8436 | m2 |
| 57 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 49,768 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất . | 108,2 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 138,2 | m |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất . | 23,66 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 159,12 | m2 |
| 62 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 159,12 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất . | 214,92 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất . | 1.880,664 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất . | 678,8528 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất . | 1.063,4704 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất . | 1.496,0464 | m2 |
| 68 | Sơn giả đá cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất . | 48,8898 | 1m2 |
| 69 | Thép hộp sắt tráng kẽm 50x50x1,2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 899,4216 | Kg |
| 70 | Thép bản 150x150x5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 105,975 | Kg |
| 71 | Bu long D12 | Việt Nam | 63,936 | Kg |
| 72 | Sản xuất và lắp dựng khung lam nhôm cản nắng | Khí gas, oxy : Việt Nam | 1,0693 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lam nhôm cản nắng | Lam nhôm cản nắng + phụ kiện: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 81,92 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 10,5 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 74,97 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm + khung bảo vệ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 40,8 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ trượt khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm + khung bảo vệ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 20,4 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm + khung bảo vệ sắt hộp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 4,41 | m2 |
| 79 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ (không tính vật liệu chính) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 65,61 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực 8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 185,17 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa đi tấm Compact HPL chịu nước dày 12mm+ bao gồm phụ kiện + ổ khóa ... | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 11,2 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách ngăn Compact HPL chịu nước dày 12mm + phụ kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 33,184 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa lùa nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 2,64 | m2 |
| 84 | Dán Decal | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 1,44 | M2 |
| 85 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,0mm | Thép hộp mạ kẽm 50x100x2,0mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 2,4511 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Bulong, que hàn : Việt Nam | 2,4511 | tấn |
| 87 | Thép tròn inox 304 fi 60x1,5mm | Inox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 118,0745 | Kg |
| 88 | Thép tròn inox 304 fi 21x1,0mm | Inox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 89,036 | Kg |
| 89 | Thép tròn inox 304 fi 42x1,2mm | Inox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 46,9861 | Kg |
| 90 | Thép tròn inox 304 fi 34x1,0mm | Inox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 6,4342 | Kg |
| 91 | Thép hộp inox 304 50x50x1,0mm | Inox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 33,0396 | Kg |
| 92 | Trụ gỗ căm xe sơn PU trụ D=120 cao 1,1m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 8 | Trụ |
| 93 | Tay vịn 60x120 gỗ căm xe sơn PU | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 22,8 | Md |
| 94 | Kính cường lực 10 ly + phụ kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 9 | M2 |
| 95 | Sản xuất lan can (không tính vật liệu chính) | Que hàn, oxy, khí gas : Việt Nam | 0,2935 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can | Que hàn : Việt Nam | 67,936 | m2 |
| 97 | Trần hộp kim nhôm khổ 150mm dày 0,8mm (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 815,99 | M2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch men 600x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 794,15 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 79,8 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá hoa cương | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 32,4 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá hoa cương | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 33,856 | m2 |
| 102 | Ốp đá hoa cương vào tường TD đá ≤0,25m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 23,397 | m2 |
| 103 | Lát đá hoa cương mặt bệ lavabo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 5,6 | m2 |
| 104 | Ốp tường gạch men 300x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 161,98 | m2 |
| 105 | Ốp tường trụ gạch men 600x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 82,2 | m2 |
| 106 | Lợp mái bằng tôn PU dày 0,45mm khổ 1,07m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 3,8848 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượngvề an toàn lao động . | 7,7488 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt cầu chắn rác | Việt Nam | 17 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế | 1,335 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế | 0,2275 | 100m |
| 111 | Lắp đặt co PVC fi 90 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế | 17 | cái |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất . | 262,4 | 1m2 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất . | 4,41 | 1m2 |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 2,938 | m3 |
| 115 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất . | 2,26 | m3 |
| 116 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 0,904 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 11,3 | m2 |
| 118 | Trải tấm nhựa chống mất nước xi măng | Tấm nhựa : Việt Nam | 0,724 | 100m2 |
| 119 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất. | 7,24 | m3 |
| 120 | Thép tròn fi 6 | Thép tròn D | 6.364,88 | Kg |
| 121 | Thép tròn fi 8 | Thép tròn D | 11.530,18 | Kg |
| 122 | Thép tròn fi 10 | Thép tròn D | 6.822,31 | Kg |
| 123 | Thép tròn fi 12 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 4.647,05 | Kg |
| 124 | Thép tròn fi 14 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2.877,7 | Kg |
| 125 | Thép tròn fi 16 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 10.239,93 | Kg |
| 126 | Thép tròn fi 18 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 7.261 | Kg |
| 127 | Thép tròn fi 20 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 11.840,11 | Kg |
| 128 | Thép tròn fi 22 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3.878,54 | Kg |
| 129 | Thép tròn fi 25 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 434,68 | Kg |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Dây thép : Việt Nam | 2,0406 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam | 7,1615 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam | 7,7844 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam | 2,2592 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam | 4,1044 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam | 4,1006 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam | 0,969 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam | 4,7105 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam | 0,801 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam | 0,537 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam | 2,3256 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam | 2,6812 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam | 0,2871 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam | 1,9414 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤18mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam | 5,5481 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam | 0,7835 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam | 0,931 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam | 1,6005 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam | 0,931 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam | 0,1791 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam | 0,3663 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam | 0,1791 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam | 0,3663 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤18mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam | 2,6384 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam | 10,7186 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam | 0,0611 | tấn |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Đèn đôi 1,2m máng phản quang bóng Led lắp nổi 2x18W | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 57 | Bộ |
| 2 | Đèn đơn 1,2m bóng led 1x18W | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Đèn đôi 0,6m bóng Led 1x10W | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 4 | Đèn led D220 - 14W ốp trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 13 | Bộ |
| 5 | Quạt đảo trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 7 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viền | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 47 | Bộ |
| 8 | Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 10 | Bộ |
| 9 | Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 26 | Bộ |
| 10 | Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế âm + viền | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 7 | Bộ |
| 11 | Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 700x4350x250 (DB-NQL-T) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 300x200x150 (DB-NQL-L) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 1 | Tủ |
| 13 | MCCB 3P 150A-30kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 14 | MCCB 3P 75A-22kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 15 | MCCB 3P 50A-22kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 16 | MCCB 2P 50A-35kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 17 | MCCB 2P 40A-35kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 18 | MCB 2P 40A-6kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 19 | MCB 2P 32A-6kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 20 | MCB 2P 25A-6kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 21 | MCB 2P 20A-6kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 22 | MCB 2P 16A-6kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 32 | Bộ |
| 24 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 25mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 166 | m |
| 25 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 180 | m |
| 26 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 338 | m |
| 27 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 520 | m |
| 28 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 1.020 | m |
| 29 | Ống nhựa dẹp PVC 60x40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 83 | m |
| 30 | Ống nhựa xoắn phi 16 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 510 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn phi 20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 260 | m |
| 32 | Ống nhựa xoắn phi 25 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 259 | m |
| 33 | Hộp nối dây âm tường 100x100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 56 | hộp |
| 34 | Băng keo hạ thế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 30 | cuồn |
| 35 | Cọc tiếp địa + kẹp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 36 | Cáp đồng trần 10mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 37 | Đầu coss đồng 25mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 16 | Cái |
| 38 | Phụ kiện lắp ống nhựa dẹp (đinh, vít,...) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 1 | lô |
| C | HỆ THỐNG NƯỚC ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đặt bồn nước inox 1000 lít + phụ kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 2 | Máy bơm tăng áp 1,5 HP | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van phao + bộ đóng ngắt tự động | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Lavabo chân đứng + vòi xả (loại cao cấp) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả (loại cao cấp) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt (loại cao cấp) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tiểu treo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 8 | Bộ 7 món | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 5 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt lưới thu inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 10 | Thùng rác | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 13 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 0,48 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC 42x3,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC 50x3,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC 60x4,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 1,22 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x4,3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 1,84 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 0,46 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200x9,6mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê PVC D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt co PVC D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê D27/34 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Tê PVC D27/21 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 24 | co PVC D27/21 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt co PVC D34 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PVC D34/27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt co PVC D60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PVC D60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt co PVC D90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt co PVC D114 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PVC D114 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt co PVC D42 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt co PVC D50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt co PVC D200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Van khóa D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cái |
| 36 | Van khóa D34 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 37 | Van khóa D50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 38 | Keo dán ống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 5 | Kg |
| 39 | Lắp đặt đầu răng trong/ răng ngoài | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 65 | cái |
| 40 | Băng keo quấn đầu răng ngoài | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 30 | Cuộn |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC XUNG QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 0,0998 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất . | 0,768 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất . | 0,588 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0336 | 100m2 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 4,1549 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 20,304 | M2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất . | 3 | M2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất . | 0,3456 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,023 | 100M2 |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, fi 08mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0317 | Tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, fi 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0031 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 12 | 1cấu kiện |
| E | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 0,4357 | 100M3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất . | 1,794 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 0,1307 | 100M3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 7,0502 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế. | 1,1187 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất. | 65,088 | M2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 3,23 | M2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất . | 1,3292 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0702 | 100M2 |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, fi 08mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1257 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế | 22 | 1cấu kiện |
| 12 | Lớp đá 1x2 + 4x6 trộn tỉ lệ 1;1 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) ; Đá dăm 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế, không lẫn tạp chất . | 0,462 | M3 |
| 13 | Than hoạt tính | Loại 1 | 0,63 | M3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng - Phần thô | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát chuyên ngành điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc trắc địa công trình- Đã làm cán bộ phụ trách trắc địa công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng- Đã phụ trách thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben), tải trọng ≥ 4,45 Tấn | - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít | - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. | 3 |
| 5 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạt | - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy cắt hoặc uốn thép | - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. | 2 |
| 7 | Máy phát điện | - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. | 2 |
| 8 | Máy hàn các loại | - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. | 2 |
| 9 | Máy khoan | - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. | 2 |
| 10 | Máy vận thăng ≥ 0,8 Tấn | - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Xe Cần cẩu – Sức nâng ≥ 10 Tấn | - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy ép cọc tải trọng phù hợp | - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Coffa (m2) | - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. | 800 |
| 14 | Giàn giáo (bộ) | - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. | 15 |
| 15 | Cây chống thép (cây) | - Có hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. | 800 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi