Gói thầu: Chi phí khám sức khỏe định kỳ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211105068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo Hiểm Xã Hội tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Chi phí khám sức khỏe định kỳ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211038457 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 14:02:00 đến ngày 2021-11-09 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 224,947,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,700,000 VNĐ ((Hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm khám sức khỏe định kỳ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàchứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám nội |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàchứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám ngoại |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàchứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám răng hàm mặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàchứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám tai mũi họng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàchứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám da liễu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàTổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám phụ khoa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kèm theo bản chụp bằng cấp và chứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám mắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kèm theo bản chụp bằng cấp và chứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ tư vấn điều trị bệnh lý cho cá nhân khi có bệnh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàTổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàchứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàchứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên xét nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàchứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy X Quang Kỹ thuật số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy X Quang Nhũ ảnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xét nghiệm huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nội soi tiêu hóa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy điện tim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy siêu âm Doppler màu 4D | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy siêu âm xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy siêu âm 4D | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy siêu âm 2 đầu đò | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nội soi tai mũi họng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phân tích nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện cơ 2 kênh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy chuẩn đoán HELICOBACTER PYLORI "Tự động" (Máy xét nghiệm vi khuẩn HP) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy xét nghiệm miễn dịch tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy xét nghiệm sinh hóa tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo Hiểm Xã Hội tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí khám sức khỏe định kỳ Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho CBCC-VC và hợp đồng lao động 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ hành nghề khám sức khỏe, Danh sách cán bộ Bác sĩ, y tá, điều dưỡng…thực hiện gói thầu kèm theo bằng cấp chuyên môn chứng chỉ hành nghề; Thiết bị thực hiện gói thầu của nhà thầu hoặc hợp đồng liên kết với đơn vị khác |
| E-CDNT 15.2 | E-HSĐXDT bản gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Trà Vinh địa điểm 315 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, TP. Trà vinh, Tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0294 3864527 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Quang Huy, địa chỉ 315 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, TP. Trà vinh, Tỉnh Trà Vinh số điện thoại: 0294 3864527 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tài chính; Địa chỉ: 315 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, TP. Trà vinh, Tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bùi Quang Huy, địa chỉ 315 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, TP. Trà vinh, Tỉnh Trà Vinh số điện thoại: 0294 3864527. |
| E-CDNT 34 |
3 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I- KHÁM TỔNG QUÁT - Khám thể lực (Đo huyết áp, cân nặng, chiều cao, chỉ số BM I)- Khám tổng quát nội ngoại, da liễu- Khám RHM- Khám mắt- Khám TM H- Khám phụ khoa | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 94 | |
| 2 | II- CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH CƠ BẢN - Điện tim | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 94 | |
| 3 | - XQ ngực thẳng | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 94 | |
| 4 | - Chụp nhũ ảnh | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 54 | |
| 5 | Siêu âm tuyến giáp | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 94 | |
| 6 | - Siêu âm tim | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 94 | |
| 7 | - Siêu âm mạch máu | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 94 | |
| 8 | - Siêu âm dopple tuyến vú | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 54 | |
| 9 | - Siêu âm ổ bụng (Máu) | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 94 | |
| 10 | III- XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC SINH HÓA- Tổng phân tích tế bào máy ngoại vi (bằng máy đếm laser) | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 94 | |
| 11 | - XN đường máu | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 94 | |
| 12 | - XN AST (SGOT) | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 94 | |
| 13 | - XN ALT, (SGPT) | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 94 | |
| 14 | - XN GGT | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 40 | |
| 15 | - Định lượng Ure, Creatinine | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 94 | |
| 16 | - Định lượng FT3 | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 94 | |
| 17 | - Định lượng FT4 | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 94 | |
| 18 | - Định lượng TSH | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 94 | |
| 19 | - Định lượng Acid uric | Tầm soát bệnh Goute | Lượt người | 94 | |
| 20 | - Định lượng Triglycerid | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 94 | |
| 21 | - Định lượng choleterol | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 94 | |
| 22 | - Định lượng LDL-C (máu) | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 94 | |
| 23 | - Định lượng HDL-C (máu) | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 94 | |
| 24 | - Phân tích nước tiểu 13 thông số | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 94 | |
| 25 | IV- XÉT NGHIỆM VI KHUẨN- VI RÚT KÝ SINH TRÙNG- Test nhanh HBsAg | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 94 | |
| 26 | - Test nhanh HCV Ab | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 94 | |
| 27 | - Test nhanh H.pylori | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 94 | |
| 28 | - Giun đũa chó | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 94 | |
| 29 | - Sán dãi chó | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 94 | |
| 30 | V- TẦM SOÁT UNG THƯ - Nội soi tai mũi họng | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 94 | |
| 31 | - Định lượng PSA | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 40 | |
| 32 | - Định lượng AFP | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 94 | |
| 33 | - Định lượng CA-72-4 | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 94 | |
| 34 | - Định lượng CA125 | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 54 | |
| 35 | - Cyfra 21-1 ( phổi) | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 40 | |
| 36 | - CFA (K. Ruột) | Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V | Lượt người | 94 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm khám sức khỏe định kỳ | 1 | Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàchứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề) | 8 | |
| 2 | Bác sĩ khám nội | 2 | Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàchứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề) | 4 | 4 |
| 3 | Bác sĩ khám ngoại | 2 | Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàchứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề) | 4 | 4 |
| 4 | Bác sĩ khám răng hàm mặt | 1 | Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàchứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề) | 4 | 4 |
| 5 | Bác sĩ khám tai mũi họng | 1 | Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàchứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề) | 4 | 4 |
| 6 | Bác sĩ khám da liễu | 1 | Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàTổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề) | 4 | 4 |
| 7 | Bác sĩ khám phụ khoa | 1 | (Kèm theo bản chụp bằng cấp và chứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề) | 4 | 4 |
| 8 | Bác sĩ khám mắt | 1 | (Kèm theo bản chụp bằng cấp và chứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề) | 3 | 3 |
| 9 | Bác sĩ tư vấn điều trị bệnh lý cho cá nhân khi có bệnh | 2 | Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàTổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề) | 4 | 4 |
| 10 | Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh | 2 | (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàchứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề) | 2 | 2 |
| 11 | Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh | 2 | (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàchứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề) | 3 | 3 |
| 12 | Kỹ thuật viên xét nghiệm | 2 | (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàchứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy X Quang Kỹ thuật số | Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết | 1 |
| 2 | Máy X Quang Nhũ ảnh | Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết | 1 |
| 3 | Máy xét nghiệm huyết học | Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết | 1 |
| 4 | Máy nội soi tiêu hóa | Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết | 1 |
| 5 | Máy điện tim | Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết | 1 |
| 6 | Máy siêu âm Doppler màu 4D | Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết | 1 |
| 7 | Máy siêu âm xách tay | Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết | 1 |
| 8 | Máy siêu âm 4D | Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết | 1 |
| 9 | Máy siêu âm 2 đầu đò | Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết | 1 |
| 10 | Máy nội soi tai mũi họng | Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết | 1 |
| 11 | Máy phân tích nước tiểu | Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết | 1 |
| 12 | Máy đo điện cơ 2 kênh | Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết | 1 |
| 13 | Máy chuẩn đoán HELICOBACTER PYLORI "Tự động" (Máy xét nghiệm vi khuẩn HP) | Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết | 1 |
| 14 | Máy xét nghiệm miễn dịch tự động | Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết | 1 |
| 15 | Máy xét nghiệm sinh hóa tự động | Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi