Gói thầu: Chi phí khám sức khỏe định kỳ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211105068-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo Hiểm Xã Hội tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Chi phí khám sức khỏe định kỳ
Số hiệu KHLCNT 20211038457
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 14:02:00 đến ngày 2021-11-09 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 224,947,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,700,000 VNĐ ((Hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 0năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm khám sức khỏe định kỳ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàchứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 0
Vị trí công việc Bác sĩ khám nội
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàchứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Bác sĩ khám ngoại
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàchứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Bác sĩ khám răng hàm mặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàchứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Bác sĩ khám tai mũi họng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàchứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Bác sĩ khám da liễu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàTổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Bác sĩ khám phụ khoa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Kèm theo bản chụp bằng cấp và chứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Bác sĩ khám mắt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Kèm theo bản chụp bằng cấp và chứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bác sĩ tư vấn điều trị bệnh lý cho cá nhân khi có bệnh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàTổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàchứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàchứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật viên xét nghiệm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàchứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy X Quang Kỹ thuật số
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy X Quang Nhũ ảnh
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xét nghiệm huyết học
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nội soi tiêu hóa
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy điện tim
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy siêu âm Doppler màu 4D
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy siêu âm xách tay
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy siêu âm 4D
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy siêu âm 2 đầu đò
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nội soi tai mũi họng
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phân tích nước tiểu
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện cơ 2 kênh
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy chuẩn đoán HELICOBACTER PYLORI "Tự động" (Máy xét nghiệm vi khuẩn HP)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy xét nghiệm miễn dịch tự động
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy xét nghiệm sinh hóa tự động
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bảo Hiểm Xã Hội tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Chi phí khám sức khỏe định kỳ
Khám sức khỏe định kỳ năm 2021 cho CBCC-VC và hợp đồng lao động
20 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Trà Vinh địa điểm 315 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, TP. Trà vinh, Tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0294 3864527
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT (E-HSYC) và đánh giá E-HSDT (E-HSĐX): Công ty CP Tư Vấn thiết Kế Xây Dựng Nam Thiên, địa chỉ: 160/57/36/5Z1 Nguyễn Văn Quỳ, Phường Phú Thuận, Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT (E-HSYC) và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn Xây dựng Thương mại Vận tải Phi Long, địa chỉ: 685/73 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, P26, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: Bảo Hiểm Xã Hội tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: số 315, đường Phạm Ngũ Lão, phường 1, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Trà Vinh địa điểm 315 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, TP. Trà vinh, Tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0294 3864527


E-CDNT 10.7
Giấy đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ hành nghề khám sức khỏe, Danh sách cán bộ Bác sĩ, y tá, điều dưỡng…thực hiện gói thầu kèm theo bằng cấp chuyên môn chứng chỉ hành nghề; Thiết bị thực hiện gói thầu của nhà thầu hoặc hợp đồng liên kết với đơn vị khác
E-CDNT 15.2
E-HSĐXDT bản gốc
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Trà Vinh địa điểm 315 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, TP. Trà vinh, Tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0294 3864527
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Quang Huy, địa chỉ 315 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, TP. Trà vinh, Tỉnh Trà Vinh số điện thoại: 0294 3864527
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tài chính; Địa chỉ: 315 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, TP. Trà vinh, Tỉnh Trà Vinh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bùi Quang Huy, địa chỉ 315 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, TP. Trà vinh, Tỉnh Trà Vinh số điện thoại: 0294 3864527.
E-CDNT 34

3

3

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 I- KHÁM TỔNG QUÁT - Khám thể lực (Đo huyết áp, cân nặng, chiều cao, chỉ số BM I)- Khám tổng quát nội ngoại, da liễu- Khám RHM- Khám mắt- Khám TM H- Khám phụ khoa Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 94
2 II- CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH CƠ BẢN - Điện tim Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 94
3 - XQ ngực thẳng Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 94
4 - Chụp nhũ ảnh Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 54
5 Siêu âm tuyến giáp Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 94
6 - Siêu âm tim Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 94
7 - Siêu âm mạch máu Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 94
8 - Siêu âm dopple tuyến vú Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 54
9 - Siêu âm ổ bụng (Máu) Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 94
10 III- XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC SINH HÓA- Tổng phân tích tế bào máy ngoại vi (bằng máy đếm laser) Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 94
11 - XN đường máu Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 94
12 - XN AST (SGOT) Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 94
13 - XN ALT, (SGPT) Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 94
14 - XN GGT Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 40
15 - Định lượng Ure, Creatinine Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 94
16 - Định lượng FT3 Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 94
17 - Định lượng FT4 Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 94
18 - Định lượng TSH Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 94
19 - Định lượng Acid uric Tầm soát bệnh Goute Lượt người 94
20 - Định lượng Triglycerid Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 94
21 - Định lượng choleterol Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 94
22 - Định lượng LDL-C (máu) Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 94
23 - Định lượng HDL-C (máu) Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 94
24 - Phân tích nước tiểu 13 thông số Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 94
25 IV- XÉT NGHIỆM VI KHUẨN- VI RÚT KÝ SINH TRÙNG- Test nhanh HBsAg Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 94
26 - Test nhanh HCV Ab Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 94
27 - Test nhanh H.pylori Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 94
28 - Giun đũa chó Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 94
29 - Sán dãi chó Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 94
30 V- TẦM SOÁT UNG THƯ - Nội soi tai mũi họng Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 94
31 - Định lượng PSA Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 40
32 - Định lượng AFP Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 94
33 - Định lượng CA-72-4 Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 94
34 - Định lượng CA125 Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 54
35 - Cyfra 21-1 ( phổi) Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 40
36 - CFA (K. Ruột) Yêu cầu cụ thể về nội dung khám Sức khỏe – Chương V Lượt người 94
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 0năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm khám sức khỏe định kỳ 1 Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàchứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề)8
2 Bác sĩ khám nội 2 Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàchứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề)44
3 Bác sĩ khám ngoại 2 Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàchứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề)44
4 Bác sĩ khám răng hàm mặt 1 Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàchứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề)44
5 Bác sĩ khám tai mũi họng 1 Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàchứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề)44
6 Bác sĩ khám da liễu 1 Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàTổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề)44
7 Bác sĩ khám phụ khoa 1 (Kèm theo bản chụp bằng cấp và chứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề)44
8 Bác sĩ khám mắt 1 (Kèm theo bản chụp bằng cấp và chứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề)33
9 Bác sĩ tư vấn điều trị bệnh lý cho cá nhân khi có bệnh 2 Bác sĩ CKI hoặc Thạc sĩ trở lên (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàTổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề)44
10 Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh 2 (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàchứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề)22
11 Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh 2 (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàchứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề)33
12 Kỹ thuật viên xét nghiệm 2 (Kèm theo bản chụp bằng cấp vàchứng chỉ hành nghề; Tổng số năm kinh nghiệmtính từ ngày cấp chứng chỉ hành nghề)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy X Quang Kỹ thuật số Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết1
2 Máy X Quang Nhũ ảnh Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết1
3 Máy xét nghiệm huyết học Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết1
4 Máy nội soi tiêu hóa Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết1
5 Máy điện tim Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết1
6 Máy siêu âm Doppler màu 4D Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết1
7 Máy siêu âm xách tay Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết1
8 Máy siêu âm 4D Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết1
9 Máy siêu âm 2 đầu đò Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết1
10 Máy nội soi tai mũi họng Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết1
11 Máy phân tích nước tiểu Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết1
12 Máy đo điện cơ 2 kênh Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết1
13 Máy chuẩn đoán HELICOBACTER PYLORI "Tự động" (Máy xét nghiệm vi khuẩn HP) Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết1
14 Máy xét nghiệm miễn dịch tự động Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết1
15 Máy xét nghiệm sinh hóa tự động Các thiết bị trên phải chứng minh của sở hữu hoặc liên kết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->