Gói thầu: Dịch vụ số hóa dữ liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211105166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Tường |
| Tên gói thầu | Dịch vụ số hóa dữ liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211070523 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 14:00:00 đến ngày 2021-11-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 974,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là974.140.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 292.242.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện dịch vụ số hóa tài liệu cho cơ quan hành chính nhà nước (Scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và bản chụp hoá đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 681.898.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.045.694.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, có chứng chỉ lập và quản lý dự án công nghệ thông tin. Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia dự án tương tự (Cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMTND thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm số hoá, chỉnh lý tài liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ học và quản trị văn phòng, có chứng chỉ hành nghề lưu trữ lĩnh vực số hóa và chỉnh lý tài liệu, Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia dự án tương tự (Cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMTND thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, máy tính, Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia dự án tương tự (Cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMTND thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy scan A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khổ giấy A4, độ phân giải 600dpi, kiểu quét 2 mặt tự động, tốc độ 40 trang/phút (đơn sắc - màu, 300 dpi), công suất 5.000 trang /ngày; Định dạng ảnh đầu ra: JPEG, TIFF, RTF, PDF, tương thích HĐH: Windows® XP/Vista/7/8/10 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Laptop cấu hình: Intel Core I5 trở lên, RAM/ HDD: 8Gb/ 240Gb SSD, màn hình LCD 14 inch, Độ phân giải: FHD, Cổng giao tiếp: USB/HDMI |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Tường |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ số hóa dữ liệu Dịch vụ số hóa dữ liệu phục vụ công tác nghiệp vụ do Văn phòng HĐNDUBND huyện quản lý 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) đã được kiểm toán (bản sao chứng thực năm 2021) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế. - Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Không nợ thuế đến hết tháng 3 năm 2021. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng, nghiệm thu hoặc thanh lý, bản chụp hoá đơn của các hợp đồng tương tự. - Bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo mẫu. - Cung cấp tài liệu chứng minh sản phẩm đáp ứng yêu cầu Tiêu chuẩn kỹ thuật về chức năng, tính năng hệ thống Quản lý tài liệu lưu trữ điện tử theo Tiêu chuẩn cơ sở TCCS 01: 2019/THH. (Cung cấp bản chụp được chứng thực thời gian không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) - Nhà thầu thực hiện dịch vụ đạt chứng nhận ISO 9001: 2015 và ISO 27001: 2013 (Cung cấp bản chứng thực chứng nhận còn thời hạn và đường link tra cứu thông tin chứng nhận) |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Tường, Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Tường, Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211 3839 601 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Tường, Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211 3839 601 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng HĐND và UBND huyện Vĩnh Tường, Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211 3839 601 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số hóa dữ liệu (Tài liệu đã chỉnh lý) | Chi tiết tại Mục 2 Chương V | Trang A4 | 265.000 | |
| 2 | Nhập liệu các trường văn bản (Ước tính trung bình mỗi trang văn bản nhập liệu 2 trường thông tin) | Chi tiết tại Mục 2 Chương V | Trường | 530.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.7414E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 292.242.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là974.140.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 292.242.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện dịch vụ số hóa tài liệu cho cơ quan hành chính nhà nước (Scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và bản chụp hoá đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 681.898.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.045.694.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, có chứng chỉ lập và quản lý dự án công nghệ thông tin. Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia dự án tương tự (Cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMTND thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). | 10 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm số hoá, chỉnh lý tài liệu | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ học và quản trị văn phòng, có chứng chỉ hành nghề lưu trữ lĩnh vực số hóa và chỉnh lý tài liệu, Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia dự án tương tự (Cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMTND thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học, máy tính, Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia dự án tương tự (Cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, CMTND thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy scan A4 | Khổ giấy A4, độ phân giải 600dpi, kiểu quét 2 mặt tự động, tốc độ 40 trang/phút (đơn sắc - màu, 300 dpi), công suất 5.000 trang /ngày; Định dạng ảnh đầu ra: JPEG, TIFF, RTF, PDF, tương thích HĐH: Windows® XP/Vista/7/8/10 | 3 |
| 2 | Máy tính | Laptop cấu hình: Intel Core I5 trở lên, RAM/ HDD: 8Gb/ 240Gb SSD, màn hình LCD 14 inch, Độ phân giải: FHD, Cổng giao tiếp: USB/HDMI | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi