Gói thầu: Gói thầu số 16: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211103637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211103628 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 14:09:00 đến ngày 2021-11-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,464,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.696E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.339E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học mẫu giáo tương tự như gói thầu đang xét- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng mua sắm có giá trị tối thiểu: 3.125.000.000 đồng.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng liên quan như sau:- Hợp đồng kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) Hoặc- Hợp đồng kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT (6) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT (8) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.250.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 12 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý thực hiện dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế >=05 năm (xác định theo ngày tháng năm cấp bằng). - Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân. - Đã từng Quản lý thực hiện dự án tối thiểu 02 gói thầu tương tự gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện >= 05 năm (xác định theo ngày tháng năm cấp bằng)- Có Giấy chứng nhận/ thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Thẻ an toàn điện theo quy định- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Đã từng phụ trách phụ trách phần thiết bị điện tối thiểu 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thiết bị gỗ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành chế biến lâm sản >= 05 năm (xác định theo ngày tháng năm cấp bằng)- Có Giấy chứng nhận/ thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Chứng nhận PCCC- Đã từng phụ trách phần thiết bị gỗ tối thiểu 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thiết bị bằng sắt, thép, nhựa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí >= 05 năm (xác định theo ngày tháng năm cấp bằng)- Có Giấy chứng nhận/ thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Chứng nhận PCCC- Đã từng phụ trách phần thiết bị bằng sắt, thép, nhựa tối thiểu 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động >= 05 năm (xác định theo ngày tháng năm cấp bằng)- Có Giấy chứng nhận/ thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận PCCC.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng >= 05 năm (xác định theo ngày tháng năm cấp bằng)- Chứng chỉ hàng nghề kỹ sư định giá- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Mua sắm thiết bị Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Cầu Kè (giai đoạn 2021-2025) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c). - Văn bản xác nhận của cơ quan Quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết ngày 30/09/2021. - Các tài liệu khác (Bản vẽ, hình ảnh sản phẩm) theo yêu cầu của E-HSMT - Và Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Và Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | a). Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT. c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây và phải đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT và có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu); - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, ký mã hiệu, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất, xuất xứ. Nhà thầu chào phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để đáp ứng yêu cầu trên. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ catalogue có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp được ủy quyền với các loại thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT. (Phải kèm theo hình ảnh sản phẩm (ảnh màu) để chứng minh các thông số kỹ thuật chào thầu là đúng và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT hoặc Bản vẽ thể hiện thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa đáp ứng yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT) - Tài liệu chứng minh hàng hóa được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, tiêu chuẩn việt nam, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm… đáp ứng yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến các đơn vị thụ hưởng trên địa bàn huyện Cầu Kè quy định tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. -Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân huyện Cầu Kè (Địa chỉ: khóm 4,thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, Trà Vinh); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 6, Trưng Nữ Vương, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.862.289). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.862.289). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ đồ chơi liên hoàn phát triển 04 khối, phát triển thể chất | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 2 | Nhà banh | 2 | Nhà | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 3 | Thú nhún lò xo đế composite | 30 | Con | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 4 | Bập bênh (04 chổ) | 5 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 5 | Thú nhún lò xo đế composite | 6 | Con | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 6 | Bập bênh (04 chổ) | 2 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 7 | Bộ liên hoàn cầu trượt xoắn | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 8 | Bộ vận động đa năng (Thang leo, cầu trợt, ống chui) | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 9 | Ngôi nhà cổ tích của bé | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 10 | Kệ mầm non | 36 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 11 | Tivi 43 inchs | 13 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 12 | Bàn tiếp phẩm và sơ chế thực phẩm 02 tầng | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 13 | Bồn rửa thực phẩm 03 ngăn | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 14 | Bồn rửa đôi | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 15 | Bàn chia thức ăn 2 tầng | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 16 | Thớt chặt thịt + mặt thớt gỗ | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 17 | Bếp gas 3 họng lò | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 18 | Xe đẩy thức ăn (sống - chín) | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 19 | Bàn gỗ | 5 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 20 | Ghế gỗ | 15 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 21 | Bộ liên hoàn 3 khối, 03 máng | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 22 | Bộ bàn phòng hội đồng (1 bàn 30 ghế) | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 23 | Bàn tiếp phẩm và sơ chế thực phẩm 02 tầng | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 24 | Bồn rửa thực phẩm 03 ngăn | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 25 | Bồn rửa đôi | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 26 | Bàn chia thức ăn 2 tầng | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 27 | Thớt chặt thịt + mặt thớt gỗ | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 28 | Bếp gas 3 họng lò | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 29 | Xe đẩy thức ăn (sống - chín) | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 30 | Bập bênh con giống đơn | 15 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 31 | Xích đu thuyền rồng | 4 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 32 | Bập bênh (04 chổ) | 4 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 33 | Bộ nhà chòi liên hoàn mái chóp leo núi | 3 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 34 | Mâm quay 05 con giống | 4 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 35 | Bộ xích đu đa năng kèm leo núi | 3 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 36 | Thang leo đa năng | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 37 | Tivi 43 inchs | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 38 | Bàn, ghế họp hội đồng loại 04 chổ ngồi gỗ | 10 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 39 | Bộ bàn, ghế tiếp khách gỗ | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 40 | Camera điểm Dinh An | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 41 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 42 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 43 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 44 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | 2 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 45 | Phản | 10 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 46 | Bình ủ nước | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 47 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 48 | Cốc uống nước | 20 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 49 | Bô có ghế tựa và nắp đậy | 5 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 50 | Xô | 2 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 51 | Chậu | 2 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 52 | Bàn cho trẻ | 5 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 53 | Ghế cho trẻ | 20 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 54 | Bàn giáo viên | 3 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 55 | Ghế giáo viên | 3 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 56 | Thùng đựng nước có vòi | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 57 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 58 | Giá để đồ chơi và học liệu | 2 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 59 | Bóng nhỏ | 20 | Quả | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 60 | Bóng to | 6 | Quả | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 61 | Gậy thể dục nhỏ | 20 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 62 | Vòng thể dục nhỏ | 20 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 63 | Vòng thể dục to | 3 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 64 | Búa cọc | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 65 | Bập bênh | 2 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 66 | Thú nhún | 2 | Con | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 67 | Thú kéo dây | 2 | Con | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 68 | Cổng chui | 4 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 69 | Xe ngồi có bánh | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 70 | Lồng hộp vuông | 10 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 71 | Lồng hộp tròn | 10 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 72 | Bộ xâu dây | 5 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 73 | Thả vòng | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 74 | Các con vật đẩy | 3 | Con | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 75 | Bộ xếp hình trên xe | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 76 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 77 | Giỏ trái cây | 2 | Giỏ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 78 | Búp bê bé trai | 5 | Con | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 79 | Búp bê bé gái | 5 | Con | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 80 | Hề tháp | 5 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 81 | Khối hình to | 6 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 82 | Khối hình nhỏ | 6 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 83 | Xe cũi thả hình | 3 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 84 | Đồ chơi nhồi bông | 5 | Con | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 85 | Xếp tháp | 5 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 86 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | 20 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 87 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 88 | Bộ tranh nhận biết, tập nói | 3 | Bộ tranh | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 89 | Xắc xô 2 mặt nhỏ | 10 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 90 | Xắc xô 2 mặt to | 2 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 91 | Phách gõ | 10 | Đôi | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 92 | Trống cơm | 2 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 93 | Trống con | 5 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 94 | Đàn Xylophone | 2 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 95 | Đất nặn | 20 | hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 96 | Bảng con | 20 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 97 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 98 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 99 | Bộ nhận biết, tập nói | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 100 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 101 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 102 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 1 | bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 103 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 104 | Phản | 13 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 105 | Bình ủ nước | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 106 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 107 | Cốc uống nước | 25 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 108 | Bô có nắp đậy | 5 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 109 | Xô | 2 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 110 | Chậu | 2 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 111 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 112 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 113 | Bàn cho trẻ | 6 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 114 | Ghế cho trẻ | 25 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 115 | Thùng đựng nước có vòi | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 116 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 117 | Giá để đồ chơi và học liệu | 4 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 118 | Bóng nhỏ | 15 | Quả | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 119 | Bóng to | 10 | Quả | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 120 | Gậy thể dục nhỏ | 25 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 121 | Gậy thể dục to | 2 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 122 | Vòng thể dục nhỏ | 25 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 123 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 124 | Bập bênh | 2 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 125 | Cổng chui | 4 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 126 | Cột ném bóng | 2 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 127 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 5 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 128 | Hộp thả hình | 5 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 129 | Lồng hộp vuông | 5 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 130 | Lồng hộp tròn | 5 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 131 | Bộ xâu hạt | 10 | Bé | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 132 | Bộ xâu dây | 5 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 133 | Bộ búa cọc | 5 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 134 | Búa 3 bi 2 tầng | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 135 | Các con kéo dây có khớp | 3 | Con | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 136 | Bé tháo lắp vòng | 5 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 137 | Bộ xây dựng trên xe | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 138 | Hàng rào nhựa | 3 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 139 | Bộ rau, củ, quả | 3 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 140 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 141 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 142 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 143 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 144 | Tranh ghép các con vật | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 145 | Tranh ghép các loại quả | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 146 | Đồ chơi nhồi bông | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 147 | Đồ chơi với cát | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 148 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 149 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 1 | Bé | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 150 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 1 | Bé | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 151 | Tranh các phương tiện giao thông | 1 | Bé | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 152 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bé | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 153 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 154 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 155 | Lô tô các loại quả | 25 | Bé | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 156 | Lô tô các con vật | 25 | Bé | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 157 | Lô tô các phương tiện giao thông | 25 | Bé | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 158 | Lô tô các hoa | 25 | Bé | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 159 | Con rối | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 160 | Khối hình to | 8 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 161 | Khối hình nhỏ | 8 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 162 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 4 | Con | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 163 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 4 | Con | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 164 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 3 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 165 | Bộ bàn ghế giường tủ | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 166 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 167 | Giường búp bê | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 168 | Xắc xô to | 1 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 169 | Xắc xô nhỏ | 10 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 170 | Phách gõ | 10 | cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 171 | Trống cơm | 5 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 172 | Xúc xắc | 6 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 173 | Trống con | 10 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 174 | Đất nặn | 25 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 175 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 25 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 176 | Bảng con | 15 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 177 | Bộ nhận biết, tập nói, | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 178 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 179 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 180 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 181 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 182 | Phản | 13 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 183 | Cốc uống nước | 25 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 184 | Bình ủ nước | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 185 | Giá để giày dép | 2 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 186 | Xô | 2 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 187 | Chậu | 2 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 188 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 189 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 190 | Bàn cho trẻ | 13 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 191 | Ghế cho trẻ | 25 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 192 | Thùng đựng nước có vòi | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 193 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 2 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 194 | Giá để đồ chơi và học liệu | 5 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 195 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 5 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 196 | Mô hình hàm răng | 2 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 197 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 198 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 199 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 200 | Vòng thể dục nhỏ | 25 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 201 | Gậy thể dục nhỏ | 25 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 202 | Xắc xô | 2 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 203 | Trống con | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 204 | Cổng chui | 3 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 205 | Bóng nhỏ | 25 | Quả | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 206 | Bóng to | 5 | Quả | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 207 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | kg | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 208 | Kéo thủ công | 25 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 209 | Kéo văn phòng | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 210 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 211 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 212 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 213 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 214 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | Túi | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 215 | Ghép nút lớn | 2 | Túi | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 216 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Tờ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 217 | Búp bê trai | 2 | Con | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 218 | Búp bê bé gái | 2 | Con | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 219 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 3 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 220 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 221 | Bộ xếp hình trên xe | 6 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 222 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 223 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 224 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 225 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 226 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 227 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 228 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 229 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 230 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 231 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 232 | Kính lúp | 3 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 233 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 234 | Bể chơi với cát và nước | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 235 | Bộ làm quen với toán | 15 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 236 | Con rối | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 237 | Bộ hình học phẳng | 25 | Túi | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 238 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 239 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 240 | Tranh các con vật | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 241 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 242 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 2 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 243 | Hộp thả hình | 3 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 244 | Bàn tính học đếm | 3 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 245 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 246 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 247 | Bảng con | 25 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 248 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 249 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 250 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 3 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 251 | Lịch của trẻ | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 252 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 253 | Cốc uống nước | 30 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 254 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 255 | Bình ủ nước | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 256 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 257 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 258 | Phản | 15 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 259 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 260 | Xô | 2 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 261 | Chậu | 2 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 262 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 263 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 264 | Bàn cho trẻ | 15 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 265 | Ghế cho trẻ | 30 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 266 | Thùng đựng nước có vòi | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 267 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 2 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 268 | Giá để đồ chơi và học liệu | 5 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 269 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 6 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 270 | Mô hình hàm răng | 3 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 271 | Vòng thể dục nhỏ | 30 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 272 | Gậy thể dục nhỏ | 30 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 273 | Cổng chui | 5 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 274 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 275 | Vòng thể dục cho giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 276 | Gậy thể dục cho giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 277 | Bộ chun học toán | 6 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 278 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | Kg | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 279 | Các khối hình học | 10 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 280 | Bộ xâu dây tạo hình | 10 | Hộp | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 281 | Kéo thủ công | 30 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 282 | Kéo văn phòng | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 283 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 284 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 285 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 286 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 287 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 288 | Lô tô dinh dưỡng | 6 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 289 | Bộ luồn hạt | 5 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 290 | Bộ lắp ghép | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 291 | Búp bê bé trai | 3 | Con | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 292 | Búp bê bé gái | 3 | Con | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 293 | Bộ đồ chơi gia đình | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 294 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 295 | Bộ tranh cảnh báo | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 296 | Bộ ghép hình hoa | 3 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 297 | Bộ lắp ráp nút tròn | 3 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 298 | Hàng rào nhựa | 3 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 299 | Bộ xây dựng | 3 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 300 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 301 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 302 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 303 | Bộ lắp ráp xe lửa | 1 | bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 304 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 305 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 306 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 307 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 308 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 309 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 310 | Kính lúp | 3 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 311 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 312 | Bể chơi với cát và nước | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 313 | Cân thăng bằng | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 314 | Bộ làm quen với toán | 15 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 315 | Đồng hồ lắp ráp | 3 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 316 | Bàn tính học đếm | 3 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 317 | Bộ hình phẳng | 30 | Túi | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 318 | Ghép nút lớn | 3 | Túi | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 319 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 3 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 320 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 321 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 322 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 323 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 324 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 325 | Lô tô động vật | 10 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 326 | Lô tô thực vật | 10 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 327 | Lô tô phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 328 | Lô tô đồ vật | 10 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 329 | Tranh số lượng | 1 | Tờ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 330 | Đomino học toán | 5 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 331 | Bộ chữ số và số lượng | 15 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 332 | Lô tô hình và số lượng | 15 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 333 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 334 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 335 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 336 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 337 | Lịch của bé | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 338 | Bộ chữ và số | 6 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 339 | Bộ trang phục Công an | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 340 | Bộ trang phục Bộ đội | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 341 | Bộ trang phục Bác sỹ | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 342 | Bộ trang phục nấu ăn | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 343 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 344 | Gạch xây dựng | 1 | Thùng | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 345 | Con rối | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 346 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 5 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 347 | Cầu trượt | 3 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 348 | Thang leo đa năng | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 349 | Xích đu thuyền rồng | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 350 | Nhà banh | 2 | Nhà | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 351 | Bập bênh con giống đơn | 10 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 352 | Thú nhún lò xo | 16 | Con | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 353 | Khu vui chơi phát triển vận động | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 354 | Xích đu ghế gấu 04 chổ | 2 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 355 | Xích đu 03 con giống | 4 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 356 | Đu quay mâm | 3 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 357 | Thú nhún lò xo | 10 | Con | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 358 | Cổng chui | 4 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 359 | Bộ liên hoàn cầu trượt xoắn | 3 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 360 | Nhà banh | 3 | Nhà | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 361 | Thang leo đa năng | 3 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 362 | Xích đu | 3 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 363 | Bập bênh con giống đơn | 10 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 364 | Bập bênh (04 chổ) | 8 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 365 | Bộ nhà chòi liên hoàn mái chóp leo núi | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 366 | Mâm quay 05 con giống | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 367 | Xích đu thuyền rồng | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 368 | Bộ xích đu đa năng kèm leo núi | 3 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 369 | Thang leo đa năng | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 370 | Bàn, ghế họp hội đồng loại 04 chổ ngồi gỗ | 8 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 371 | Tivi 43 inchs | 9 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 372 | Máy chiếu xa dùng di động | 1 | Bộ | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 373 | Bàn tiếp phẩm và sơ chế thực phẩm 02 tầng | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 374 | Bồn rửa thực phẩm 03 ngăn | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 375 | Bồn rửa đôi | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 376 | Bàn chia thức ăn 2 tầng | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 377 | Thớt chặt thịt + mặt thớt gỗ | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 378 | Bếp gas 3 họng lò | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 379 | Xe đẩy thức ăn (sống - chín) | 1 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 380 | Nhà Banh | 4 | Nhà | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 381 | Cầu trượt | 4 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 382 | Xích đu | 9 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 383 | Xích đu thuyền rồng | 4 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V | ||
| 384 | Thang leo đa năng | 6 | Cái | Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.696E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.339E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học mẫu giáo tương tự như gói thầu đang xét- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng mua sắm có giá trị tối thiểu: 3.125.000.000 đồng.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng liên quan như sau:- Hợp đồng kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) Hoặc- Hợp đồng kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT (6) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT (8) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.250.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 12 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý thực hiện dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế >=05 năm (xác định theo ngày tháng năm cấp bằng). - Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân. - Đã từng Quản lý thực hiện dự án tối thiểu 02 gói thầu tương tự gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định); | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần thiết bị điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện >= 05 năm (xác định theo ngày tháng năm cấp bằng)- Có Giấy chứng nhận/ thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Thẻ an toàn điện theo quy định- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Đã từng phụ trách phụ trách phần thiết bị điện tối thiểu 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định); | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần thiết bị gỗ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành chế biến lâm sản >= 05 năm (xác định theo ngày tháng năm cấp bằng)- Có Giấy chứng nhận/ thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Chứng nhận PCCC- Đã từng phụ trách phần thiết bị gỗ tối thiểu 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định); | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần thiết bị bằng sắt, thép, nhựa | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí >= 05 năm (xác định theo ngày tháng năm cấp bằng)- Có Giấy chứng nhận/ thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Chứng nhận PCCC- Đã từng phụ trách phần thiết bị bằng sắt, thép, nhựa tối thiểu 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định); | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động >= 05 năm (xác định theo ngày tháng năm cấp bằng)- Có Giấy chứng nhận/ thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận PCCC.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định); | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng >= 05 năm (xác định theo ngày tháng năm cấp bằng)- Chứng chỉ hàng nghề kỹ sư định giá- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định); | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi