Gói thầu: Gói thầu số 16: Mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211103637-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211103628
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 14:09:00 đến ngày 2021-11-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,464,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.696E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.339E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học mẫu giáo tương tự như gói thầu đang xét- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng mua sắm có giá trị tối thiểu: 3.125.000.000 đồng.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng liên quan như sau:- Hợp đồng kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) Hoặc- Hợp đồng kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT (6) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT (8) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.250.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 12 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý thực hiện dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế >=05 năm (xác định theo ngày tháng năm cấp bằng). - Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân. - Đã từng Quản lý thực hiện dự án tối thiểu 02 gói thầu tương tự gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện >= 05 năm (xác định theo ngày tháng năm cấp bằng)- Có Giấy chứng nhận/ thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Thẻ an toàn điện theo quy định- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Đã từng phụ trách phụ trách phần thiết bị điện tối thiểu 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thiết bị gỗ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành chế biến lâm sản >= 05 năm (xác định theo ngày tháng năm cấp bằng)- Có Giấy chứng nhận/ thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Chứng nhận PCCC- Đã từng phụ trách phần thiết bị gỗ tối thiểu 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thiết bị bằng sắt, thép, nhựa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí >= 05 năm (xác định theo ngày tháng năm cấp bằng)- Có Giấy chứng nhận/ thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Chứng nhận PCCC- Đã từng phụ trách phần thiết bị bằng sắt, thép, nhựa tối thiểu 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động >= 05 năm (xác định theo ngày tháng năm cấp bằng)- Có Giấy chứng nhận/ thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận PCCC.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng >= 05 năm (xác định theo ngày tháng năm cấp bằng)- Chứng chỉ hàng nghề kỹ sư định giá- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Mua sắm thiết bị
Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Cầu Kè (giai đoạn 2021-2025)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân huyện Cầu Kè (Địa chỉ: khóm 4,thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, Trà Vinh);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Đường Sơn Thông, khóm 1, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Đấu thầu 4.0; Đ/C: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế Hoàn Anh. Địa chỉ: Đường Sơn Thông, Khóm 1, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, Trà Vinh. Điện thoại: 0944571967.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân huyện Cầu Kè (Địa chỉ: khóm 4,thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, Trà Vinh);


E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c). - Văn bản xác nhận của cơ quan Quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết ngày 30/09/2021. - Các tài liệu khác (Bản vẽ, hình ảnh sản phẩm) theo yêu cầu của E-HSMT - Và Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Và Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 10.2(c)
a). Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT. c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây và phải đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT và có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu); - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, ký mã hiệu, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất, xuất xứ. Nhà thầu chào phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để đáp ứng yêu cầu trên. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ catalogue có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp được ủy quyền với các loại thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT. (Phải kèm theo hình ảnh sản phẩm (ảnh màu) để chứng minh các thông số kỹ thuật chào thầu là đúng và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT hoặc Bản vẽ thể hiện thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa đáp ứng yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT) - Tài liệu chứng minh hàng hóa được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, tiêu chuẩn việt nam, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm… đáp ứng yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến các đơn vị thụ hưởng trên địa bàn huyện Cầu Kè quy định tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. -Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Theo yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân huyện Cầu Kè (Địa chỉ: khóm 4,thị trấn Cầu Kè, huyện Cầu Kè, Trà Vinh);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 6, Trưng Nữ Vương, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.862.289).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.862.289).
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ đồ chơi liên hoàn phát triển 04 khối, phát triển thể chất2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
2Nhà banh2NhàChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
3Thú nhún lò xo đế composite30ConChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
4Bập bênh (04 chổ)5CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
5Thú nhún lò xo đế composite6ConChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
6Bập bênh (04 chổ)2CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
7Bộ liên hoàn cầu trượt xoắn1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
8Bộ vận động đa năng (Thang leo, cầu trợt, ống chui)1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
9Ngôi nhà cổ tích của bé1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
10Kệ mầm non36CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
11Tivi 43 inchs13CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
12Bàn tiếp phẩm và sơ chế thực phẩm 02 tầng1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
13Bồn rửa thực phẩm 03 ngăn1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
14Bồn rửa đôi1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
15Bàn chia thức ăn 2 tầng1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
16Thớt chặt thịt + mặt thớt gỗ1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
17Bếp gas 3 họng lò1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
18Xe đẩy thức ăn (sống - chín)1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
19Bàn gỗ5CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
20Ghế gỗ15CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
21Bộ liên hoàn 3 khối, 03 máng1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
22Bộ bàn phòng hội đồng (1 bàn 30 ghế)1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
23Bàn tiếp phẩm và sơ chế thực phẩm 02 tầng1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
24Bồn rửa thực phẩm 03 ngăn1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
25Bồn rửa đôi1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
26Bàn chia thức ăn 2 tầng1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
27Thớt chặt thịt + mặt thớt gỗ1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
28Bếp gas 3 họng lò1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
29Xe đẩy thức ăn (sống - chín)1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
30Bập bênh con giống đơn15CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
31Xích đu thuyền rồng4CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
32Bập bênh (04 chổ)4CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
33Bộ nhà chòi liên hoàn mái chóp leo núi3BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
34Mâm quay 05 con giống4CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
35Bộ xích đu đa năng kèm leo núi3BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
36Thang leo đa năng2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
37Tivi 43 inchs1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
38Bàn, ghế họp hội đồng loại 04 chổ ngồi gỗ10BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
39Bộ bàn, ghế tiếp khách gỗ1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
40Camera điểm Dinh An1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
41Giá phơi khăn1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
42Tủ (giá) đựng ca cốc1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
43Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ2CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
44Tủ đựng chăn, chiếu, màn2CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
45Phản10CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
46Bình ủ nước1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
47Giá để giày dép1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
48Cốc uống nước20CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
49Bô có ghế tựa và nắp đậy5CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
502CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
51Chậu2CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
52Bàn cho trẻ5CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
53Ghế cho trẻ20CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
54Bàn giáo viên3CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
55Ghế giáo viên3CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
56Thùng đựng nước có vòi1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
57Thùng đựng rác có nắp đậy1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
58Giá để đồ chơi và học liệu2cáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
59Bóng nhỏ20QuảChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
60Bóng to6QuảChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
61Gậy thể dục nhỏ20CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
62Vòng thể dục nhỏ20CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
63Vòng thể dục to3CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
64Búa cọc2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
65Bập bênh2CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
66Thú nhún2ConChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
67Thú kéo dây2ConChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
68Cổng chui4CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
69Xe ngồi có bánh1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
70Lồng hộp vuông10BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
71Lồng hộp tròn10BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
72Bộ xâu dây5BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
73Thả vòng2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
74Các con vật đẩy3ConChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
75Bộ xếp hình trên xe2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
76Bộ nhận biết những con vật nuôi2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
77Giỏ trái cây2GiỏChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
78Búp bê bé trai5ConChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
79Búp bê bé gái5ConChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
80Hề tháp5BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
81Khối hình to6BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
82Khối hình nhỏ6BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
83Xe cũi thả hình3CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
84Đồ chơi nhồi bông5ConChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
85Xếp tháp5BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
86Bút sáp, phấn vẽ, bút chì20HộpChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
87Bộ đồ chơi nấu ăn2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
88Bộ tranh nhận biết, tập nói3Bộ tranhChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
89Xắc xô 2 mặt nhỏ10CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
90Xắc xô 2 mặt to2CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
91Phách gõ10ĐôiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
92Trống cơm2CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
93Trống con5CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
94Đàn Xylophone2CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
95Đất nặn20hộpChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
96Bảng con20cáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
97Bộ tranh truyện nhà trẻ2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
98Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
99Bộ nhận biết, tập nói1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
100Giá phơi khăn1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
101Tủ (giá) đựng ca cốc1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
102Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ1bộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
103Tủ đựng chăn, màn, chiếu.1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
104Phản13CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
105Bình ủ nước1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
106Giá để giày dép1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
107Cốc uống nước25CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
108Bô có nắp đậy5CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
1092CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
110Chậu2CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
111Bàn giáo viên1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
112Ghế giáo viên2CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
113Bàn cho trẻ6CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
114Ghế cho trẻ25CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
115Thùng đựng nước có vòi1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
116Thùng đựng rác có nắp đậy1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
117Giá để đồ chơi và học liệu4CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
118Bóng nhỏ15QuảChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
119Bóng to10QuảChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
120Gậy thể dục nhỏ25CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
121Gậy thể dục to2cáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
122Vòng thể dục nhỏ25CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
123Vòng thể dục to2CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
124Bập bênh2CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
125Cổng chui4CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
126Cột ném bóng2cáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
127Đồ chơi có bánh xe và dây kéo5BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
128Hộp thả hình5BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
129Lồng hộp vuông5BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
130Lồng hộp tròn5BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
131Bộ xâu hạt10Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
132Bộ xâu dây5BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
133Bộ búa cọc5BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
134Búa 3 bi 2 tầng2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
135Các con kéo dây có khớp3ConChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
136Bé tháo lắp vòng5BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
137Bộ xây dựng trên xe2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
138Hàng rào nhựa3BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
139Bộ rau, củ, quả3BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
140Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
141Đồ chơi các con vật sống dưới nước2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
142Đồ chơi các con vật sống trong rừng2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
143Đồ chơi các loại rau, củ, quả2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
144Tranh ghép các con vật1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
145Tranh ghép các loại quả1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
146Đồ chơi nhồi bông1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
147Đồ chơi với cát2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
148Bảng quay 2 mặt1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
149Tranh động vật nuôi trong gia đình1Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
150Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa1Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
151Tranh các phương tiện giao thông1Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
152Tranh cảnh báo nguy hiểm1Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
153Bộ tranh truyện nhà trẻ2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
154Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
155Lô tô các loại quả25Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
156Lô tô các con vật25Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
157Lô tô các phương tiện giao thông25Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
158Lô tô các hoa25Chi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
159Con rối1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
160Khối hình to8BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
161Khối hình nhỏ8BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
162Búp bê bé trai (cao - thấp)4ConChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
163Búp bê bé gái (cao- thấp)4ConChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
164Bộ đồ chơi nấu ăn3BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
165Bộ bàn ghế giường tủ2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
166Bộ dụng cụ bác sĩ2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
167Giường búp bê2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
168Xắc xô to1cáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
169Xắc xô nhỏ10CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
170Phách gõ10cáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
171Trống cơm5CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
172Xúc xắc6CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
173Trống con10CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
174Đất nặn25HộpChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
175Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu25HộpChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
176Bảng con15CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
177Bộ nhận biết, tập nói,1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
178Giá phơi khăn1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
179Tủ (giá) đựng ca cốc1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
180Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ2CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
181Tủ đựng chăn, màn, chiếu.1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
182Phản13CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
183Cốc uống nước25CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
184Bình ủ nước1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
185Giá để giày dép2CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
1862CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
187Chậu2CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
188Bàn giáo viên1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
189Ghế giáo viên2CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
190Bàn cho trẻ13CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
191Ghế cho trẻ25CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
192Thùng đựng nước có vòi1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
193Thùng đựng rác có nắp đậy2CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
194Giá để đồ chơi và học liệu5CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
195Bàn chải đánh răng trẻ em5CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
196Mô hình hàm răng2CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
197Vòng thể dục to2CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
198Gậy thể dục to2CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
199Cột ném bóng2CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
200Vòng thể dục nhỏ25CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
201Gậy thể dục nhỏ25CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
202Xắc xô2CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
203Trống con1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
204Cổng chui3CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
205Bóng nhỏ25QuảChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
206Bóng to5QuảChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
207Nguyên liệu để đan tết1kgChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
208Kéo thủ công25CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
209Kéo văn phòng1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
210Bộ dinh dưỡng 12BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
211Bộ dinh dưỡng 22BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
212Bộ dinh dưỡng 32BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
213Bộ dinh dưỡng 42BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
214Hàng rào lắp ghép lớn3TúiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
215Ghép nút lớn2TúiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
216Tháp dinh dưỡng1TờChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
217Búp bê trai2ConChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
218Búp bê bé gái2ConChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
219Bộ đồ chơi nấu ăn3BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
220Bộ dụng cụ bác sỹ2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
221Bộ xếp hình trên xe6BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
222Bộ xếp hình các phương tiện giao thông3BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
223Gạch xây dựng2ThùngChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
224Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
225Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
226Đồ chơi các phương tiện giao thông2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
227Bộ động vật biển2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
228Bộ động vật sống trong rừng2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
229Bộ động vật nuôi trong gia đình2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
230Bộ côn trùng2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
231Nam châm thẳng3CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
232Kính lúp3CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
233Phễu nhựa3CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
234Bể chơi với cát và nước1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
235Bộ làm quen với toán15BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
236Con rối1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
237Bộ hình học phẳng25TúiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
238Bảng quay 2 mặt1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
239Tranh các loại hoa, quả, củ2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
240Tranh các con vật2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
241Tranh ảnh một số nghề nghiệp2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
242Đồng hồ học đếm 2 mặt2CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
243Hộp thả hình3CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
244Bàn tính học đếm3CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
245Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
246Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
247Bảng con25CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
248Tranh cảnh báo nguy hiểm1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
249Tranh, ảnh về Bác Hồ1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
250Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp3BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
251Lịch của trẻ1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
252Giá phơi khăn1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
253Cốc uống nước30CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
254Tủ (giá) đựng ca cốc1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
255Bình ủ nước1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
256Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ2CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
257Tủ đựng chăn, màn, chiếu.1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
258Phản15CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
259Giá để giày dép1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
2602CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
261Chậu2CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
262Bàn giáo viên1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
263Ghế giáo viên2CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
264Bàn cho trẻ15CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
265Ghế cho trẻ30CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
266Thùng đựng nước có vòi1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
267Thùng đựng rác có nắp đậy2CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
268Giá để đồ chơi và học liệu5CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
269Bàn chải đánh răng trẻ em6CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
270Mô hình hàm răng3CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
271Vòng thể dục nhỏ30CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
272Gậy thể dục nhỏ30CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
273Cổng chui5CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
274Cột ném bóng2CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
275Vòng thể dục cho giáo viên1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
276Gậy thể dục cho giáo viên1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
277Bộ chun học toán6CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
278Nguyên liệu để đan tết1KgChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
279Các khối hình học10BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
280Bộ xâu dây tạo hình10HộpChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
281Kéo thủ công30CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
282Kéo văn phòng1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
283Bộ dinh dưỡng 11BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
284Bộ dinh dưỡng 21BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
285Bộ dinh dưỡng 31BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
286Bộ dinh dưỡng 41BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
287Tháp dinh dưỡng1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
288Lô tô dinh dưỡng6BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
289Bộ luồn hạt5BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
290Bộ lắp ghép2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
291Búp bê bé trai3ConChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
292Búp bê bé gái3ConChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
293Bộ đồ chơi gia đình1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
294Bộ dụng cụ bác sỹ2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
295Bộ tranh cảnh báo1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
296Bộ ghép hình hoa3BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
297Bộ lắp ráp nút tròn3BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
298Hàng rào nhựa3BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
299Bộ xây dựng3BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
300Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
301Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
302Đồ chơi các phương tiện giao thông2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
303Bộ lắp ráp xe lửa1bộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
304Bộ động vật biển2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
305Bộ động vật sống trong rừng2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
306Bộ động vật nuôi trong gia đình2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
307Bộ côn trùng2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
308Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
309Nam châm thẳng3CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
310Kính lúp3CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
311Phễu nhựa3CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
312Bể chơi với cát và nước1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
313Cân thăng bằng2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
314Bộ làm quen với toán15BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
315Đồng hồ lắp ráp3BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
316Bàn tính học đếm3BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
317Bộ hình phẳng30TúiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
318Ghép nút lớn3TúiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
319Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình3BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
320Bộ xếp hình các phương tiện giao thông3BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
321Tranh ảnh một số nghề nghiệp1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
322Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
323Bảng quay 2 mặt1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
324Bộ sa bàn giao thông1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
325Lô tô động vật10BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
326Lô tô thực vật10BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
327Lô tô phương tiện giao thông10BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
328Lô tô đồ vật10BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
329Tranh số lượng1TờChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
330Đomino học toán5BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
331Bộ chữ số và số lượng15BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
332Lô tô hình và số lượng15BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
333Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
334Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
335Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
336Tranh, ảnh về Bác Hồ1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
337Lịch của bé1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
338Bộ chữ và số6BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
339Bộ trang phục Công an1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
340Bộ trang phục Bộ đội1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
341Bộ trang phục Bác sỹ1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
342Bộ trang phục nấu ăn1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
343Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
344Gạch xây dựng1ThùngChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
345Con rối1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
346Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp5CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
347Cầu trượt3CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
348Thang leo đa năng1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
349Xích đu thuyền rồng1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
350Nhà banh2NhàChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
351Bập bênh con giống đơn10CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
352Thú nhún lò xo16ConChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
353Khu vui chơi phát triển vận động1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
354Xích đu ghế gấu 04 chổ2BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
355Xích đu 03 con giống4BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
356Đu quay mâm3CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
357Thú nhún lò xo10ConChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
358Cổng chui4CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
359Bộ liên hoàn cầu trượt xoắn3BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
360Nhà banh3NhàChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
361Thang leo đa năng3CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
362Xích đu3CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
363Bập bênh con giống đơn10CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
364Bập bênh (04 chổ)8CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
365Bộ nhà chòi liên hoàn mái chóp leo núi1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
366Mâm quay 05 con giống1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
367Xích đu thuyền rồng1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
368Bộ xích đu đa năng kèm leo núi3BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
369Thang leo đa năng1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
370Bàn, ghế họp hội đồng loại 04 chổ ngồi gỗ8BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
371Tivi 43 inchs9CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
372Máy chiếu xa dùng di động1BộChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
373Bàn tiếp phẩm và sơ chế thực phẩm 02 tầng1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
374Bồn rửa thực phẩm 03 ngăn1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
375Bồn rửa đôi1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
376Bàn chia thức ăn 2 tầng1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
377Thớt chặt thịt + mặt thớt gỗ1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
378Bếp gas 3 họng lò1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
379Xe đẩy thức ăn (sống - chín)1CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
380Nhà Banh4NhàChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
381Cầu trượt4CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
382Xích đu9CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
383Xích đu thuyền rồng4CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
384Thang leo đa năng6CáiChi tiết mô tả tại mục 2.2. Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa, Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.696E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.339E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị trường học mẫu giáo tương tự như gói thầu đang xét- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng mua sắm có giá trị tối thiểu: 3.125.000.000 đồng.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng liên quan như sau:- Hợp đồng kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) Hoặc- Hợp đồng kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT (6) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT (8) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.250.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 12 giờ khi được thông báo của Chủ đầu tư Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý thực hiện dự án 1 Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế >=05 năm (xác định theo ngày tháng năm cấp bằng). - Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân. - Đã từng Quản lý thực hiện dự án tối thiểu 02 gói thầu tương tự gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định);55
2 Cán bộ phụ trách phần thiết bị điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện >= 05 năm (xác định theo ngày tháng năm cấp bằng)- Có Giấy chứng nhận/ thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Thẻ an toàn điện theo quy định- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Đã từng phụ trách phụ trách phần thiết bị điện tối thiểu 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định);53
3 Cán bộ phụ trách phần thiết bị gỗ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành chế biến lâm sản >= 05 năm (xác định theo ngày tháng năm cấp bằng)- Có Giấy chứng nhận/ thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Chứng nhận PCCC- Đã từng phụ trách phần thiết bị gỗ tối thiểu 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định);53
4 Cán bộ phụ trách phần thiết bị bằng sắt, thép, nhựa 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí >= 05 năm (xác định theo ngày tháng năm cấp bằng)- Có Giấy chứng nhận/ thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Chứng nhận PCCC- Đã từng phụ trách phần thiết bị bằng sắt, thép, nhựa tối thiểu 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định);53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động >= 05 năm (xác định theo ngày tháng năm cấp bằng)- Có Giấy chứng nhận/ thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận PCCC.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định);53
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng >= 05 năm (xác định theo ngày tháng năm cấp bằng)- Chứng chỉ hàng nghề kỹ sư định giá- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân- Đã từng phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, (đính kèm Văn bản xác nhận của chủ đầu tư, Hợp đồng, Quyết định phân công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành). (tất cả phải được đóng dấu giáp lai theo quy định);53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->