Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211074934-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 21:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211065314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-26 20:12:00 đến ngày 2021-11-09 21:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,191,253,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,868,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu tám trăm sáu mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2868795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4781325E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.533.877.100 VNĐ;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.533.877.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,6kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo nâng cấp trụ sở Công an phường Tây Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Phường Tây Sơn, Thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
- Chủ đầu tư: UBND phường Tây Sơn Địa chỉ: Phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: C«ng ty TNHH dịch vụ xây dựng và thương mại Xuân Hằng Địa chỉ: Đường 10, thông Đông 2, xã Khánh Cư, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Tam Điệp Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Phường Tây Sơn, Thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
- Chủ đầu tư: UBND phường Tây Sơn Địa chỉ: Phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.868.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Tây Sơn Địa chỉ: Phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp. Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, E-HSMT388,6341m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, E-HSMT694,018m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V, E-HSMT358,7942m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V, E-HSMT1,3336m3
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V, E-HSMT259,4m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT95,42m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V, E-HSMT34,155m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, E-HSMT8,9982m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, E-HSMT274,8664m2
10Tháo dỡ chậu rửaChương V, E-HSMT2bộ
11Tháo dỡ bệ xíChương V, E-HSMT2bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chương V, E-HSMT2bộ
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT178,72m2
14Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V, E-HSMT205,4874m2
15Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cmChương V, E-HSMT11,8m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT0,9936m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V, E-HSMT1,8328m3
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V, E-HSMT2,8727m3
19Phá dỡ hàng rào sắtChương V, E-HSMT18,7796m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, E-HSMT279,7836m2
21Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V, E-HSMT7,86m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, E-HSMT50,7479m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V, E-HSMT50,7479m3
B SỬA CHỮA
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT0,5016m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT390,9141m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT696,298m2
4Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT358,7942m2
5Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT133,36m
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT430,9221m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT1.055,0922m2
8Vệ sinh nền sàn mái trước khi chống thấmChương V, E-HSMT205,4874m2
9Chống thấm mái bằng màng khò BitumChương V, E-HSMT205,4874m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, E-HSMT205,4874m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT205,4874m2
12Gia công xà gồ thépChương V, E-HSMT1,3859tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT1,3859tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, E-HSMT1,7872100m2
15Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ xingfa Quảng Đông kính dầy 6,38lyChương V, E-HSMT40,74m2
16Tay gạt cửa đi mở quayChương V, E-HSMT17Bộ
17Bản lề cửa đi mở quay 2 cánh, 6 bản lề 3D 1 cửaChương V, E-HSMT78Bộ
18Bản lề cửa đi mở quay 1 cánh, 3 bản lề 3D 1 cửaChương V, E-HSMT120.0
19Sản xuất cửa sổ nhôm kinh hệ Xingfa Quảng Đông kính dầy 6,38 lyChương V, E-HSMT52,4m2
20Tay gạt cửa sổ mở quayChương V, E-HSMT24Bộ
21Bản lề cửa sổ mở quay 2 cánh, 6 bản lề 3D 1 cửaChương V, E-HSMT144Bộ
22Khóa cửa đi và cửa sổ, khóa đa điểmChương V, E-HSMT41Cái
23Lắp dựng cửa không có khuônChương V, E-HSMT93,14m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSMT6,4224100m2
25Sơn và trang trí lại tường gắn sao vàng trên máiChương V, E-HSMT1cái
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, E-HSMT94,5822m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V, E-HSMT8,9982m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V, E-HSMT274,8664m2
29Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương V, E-HSMT26m2
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,1991100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,1991100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,1991100m3/1km
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,0118100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,828m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT1,4448m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,0222100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,2233tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V, E-HSMT2,6092m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT14,404m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT1.219,6m2
41Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT7,224m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT0,7224m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V, E-HSMT0,0833100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0806tấn
45Lắp đặt xí bệtChương V, E-HSMT2bộ
46Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V, E-HSMT2bộ
47Lắp đặt chậu tiểu namChương V, E-HSMT2bộ
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V, E-HSMT2bộ
49Lắp đặt gương soiChương V, E-HSMT2cái
50Lắp đặt kệ kínhChương V, E-HSMT2cái
51Lắp đặt giá treoChương V, E-HSMT2cái
52Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V, E-HSMT2cái
53Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V, E-HSMT2cái
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V, E-HSMT0,25100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmChương V, E-HSMT0,2100m
56Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V, E-HSMT2cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT16cái
58Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT4cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mmChương V, E-HSMT0,08100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmChương V, E-HSMT0,08100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmChương V, E-HSMT0,08100m
62Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mmChương V, E-HSMT4cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, E-HSMT4cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V, E-HSMT8cái
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmChương V, E-HSMT2cái
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmChương V, E-HSMT2cái
67Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 110mmChương V, E-HSMT2cái
68Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 90mmChương V, E-HSMT2cái
69Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 60mmChương V, E-HSMT2cái
70Bình nóng lạnh Ariston SL 20BChương V, E-HSMT2cái
71Lắp đặt quạt trầnChương V, E-HSMT11cái
72Điều hòa gắn tường 9000BTU Panasonic inverter 2 chiều CU/CS-YZ9UKH-8Chương V, E-HSMT7cái
73Điều hòa gắn tường 18000BTU Panasonic inverter 2 chiều CU/CS-XU18UKH-8Chương V, E-HSMT2cái
74Lắp đặt ô cắm đơnChương V, E-HSMT27cái
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V, E-HSMT26bộ
76Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V, E-HSMT14bộ
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V, E-HSMT620m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V, E-HSMT80m
79Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AChương V, E-HSMT1cái
80Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V, E-HSMT2cái
81Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V, E-HSMT11cái
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,117100m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,2081100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,2081100m3/1km
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,0465m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Chương V, E-HSMT2,8401m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT0,7438m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT1,0626m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,0644100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0162tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0778tấn
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT2,0502m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, E-HSMT1,8469m3
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT280,752m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT43,6608m2
96Gia công hàng rào thépChương V, E-HSMT0,3075tấn
97Lắp dựng hàng rào thépChương V, E-HSMT19,9092m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT21,86m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT316,5056m2
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, E-HSMT7,9072m2
101Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT0,7056m3
102Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,0911100m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,7182m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT1,68m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,036100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0549tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0552tấn
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V, E-HSMT0,981m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,1308100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0297tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0691tấn
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, E-HSMT3,0712m3
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V, E-HSMT1,509m3
114Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V, E-HSMT29,9551m2
115Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V, E-HSMT29,9551m2
116Gắn chữ biển hiệu cổngChương V, E-HSMT4,3md
117Mua cổng motor tự động cao 1,6mChương V, E-HSMT6,3md
118Đầu kéo dẫn hướng bằng ray thépChương V, E-HSMT1Bộ
119Vệ sinh nền sân bê tông để thảm nhựaChương V, E-HSMT513,4m2
120Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V, E-HSMT5,134100m2
121Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V, E-HSMT5,134100m2
122Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V, E-HSMT0,655100m2
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT7,86m3
124Vệ sinh nền sân bê tông cũ để cán nền lát gạchChương V, E-HSMT65,5m2
125Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V, E-HSMT131m2
126Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT3,1625m3
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V, E-HSMT28,75m2
128Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, E-HSMT37,95m2
C Chi phí mua sắm thiết bị phòng tiếp dân
1Bàn họp hòa phát phòng tiếp dân 4m CT4016H2 W4000 x D1600 x H760 mmChương V, E-HSMT1cái
2Ghế chân quỳ lưng cao SL216SChương V, E-HSMT8cái
3Tủ hồ sơ Hòa Phát TU09K7D W1367 x D450 x H1830 mmChương V, E-HSMT3bộ
4Smart Tivi Samsung 4K 60 inch UA60AU8100Chương V, E-HSMT1cái
D Chi phí mua sắm thiết bị phòng hội trường
1Bàn hội trường phòng hội trường mã BHT15DH4 KT1500x500x750Chương V, E-HSMT6cái
2Ghế phòng hội trường SL9700MChương V, E-HSMT12cái
3Bục gỗ phòng hội trường TN-11Chương V, E-HSMT1cái
4Rèm sân khấu phòng hội trườngChương V, E-HSMT13,65m2
5Loa Star Sound HS8IIChương V, E-HSMT4cái
6Vang số Star Sound ST 580proChương V, E-HSMT1cái
7Cục đẩy công suất Star Sound S-460XLChương V, E-HSMT1cái
8Micro không dây Star Sound S-8800Chương V, E-HSMT1bộ
9Micro cổ ngỗng Star Sound ST 412Chương V, E-HSMT1bộ
10Phụ kiện khác: Giá treo, tủ bảo vệ, dây kết nốiChương V, E-HSMT1bộ
11Máy chiếu phòng hội trường mã Optoma QM370SChương V, E-HSMT1cái
E Chi phí mua sắm thiết bị phòng hội trường
1Máy tính để bànChương V, E-HSMT3bộ
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng1,66% (A+B+C+D+E)0,0166cpdp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2868795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4781325E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.533.877.100 VNĐ;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.533.877.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
2 Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
3 Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
4 Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
3 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW1
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
7 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW1
8 Máy mài ≥ 2,7kW1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
10 Máy trộn vữa ≥ 150l2
11 Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 0,6kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->