Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211074934-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 21:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211065314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 20:12:00 đến ngày 2021-11-09 21:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,191,253,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,868,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu tám trăm sáu mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2868795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4781325E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.533.877.100 VNĐ; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.533.877.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,6kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo nâng cấp trụ sở Công an phường Tây Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.868.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Tây Sơn
Địa chỉ: Phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp. Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 388,6341 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 694,018 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 358,7942 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, E-HSMT | 1,3336 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 259,4 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 95,42 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 34,155 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 8,9982 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 274,8664 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 178,72 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V, E-HSMT | 205,4874 | m2 |
| 15 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm | Chương V, E-HSMT | 11,8 | m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 0,9936 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V, E-HSMT | 1,8328 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V, E-HSMT | 2,8727 | m3 |
| 19 | Phá dỡ hàng rào sắt | Chương V, E-HSMT | 18,7796 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 279,7836 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V, E-HSMT | 7,86 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT | 50,7479 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT | 50,7479 | m3 |
| B | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,5016 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 390,9141 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 696,298 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 358,7942 | m2 |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 133,36 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 430,9221 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.055,0922 | m2 |
| 8 | Vệ sinh nền sàn mái trước khi chống thấm | Chương V, E-HSMT | 205,4874 | m2 |
| 9 | Chống thấm mái bằng màng khò Bitum | Chương V, E-HSMT | 205,4874 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 205,4874 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 205,4874 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,3859 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,3859 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 1,7872 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ xingfa Quảng Đông kính dầy 6,38ly | Chương V, E-HSMT | 40,74 | m2 |
| 16 | Tay gạt cửa đi mở quay | Chương V, E-HSMT | 17 | Bộ |
| 17 | Bản lề cửa đi mở quay 2 cánh, 6 bản lề 3D 1 cửa | Chương V, E-HSMT | 78 | Bộ |
| 18 | Bản lề cửa đi mở quay 1 cánh, 3 bản lề 3D 1 cửa | Chương V, E-HSMT | 12 | 0.0 |
| 19 | Sản xuất cửa sổ nhôm kinh hệ Xingfa Quảng Đông kính dầy 6,38 ly | Chương V, E-HSMT | 52,4 | m2 |
| 20 | Tay gạt cửa sổ mở quay | Chương V, E-HSMT | 24 | Bộ |
| 21 | Bản lề cửa sổ mở quay 2 cánh, 6 bản lề 3D 1 cửa | Chương V, E-HSMT | 144 | Bộ |
| 22 | Khóa cửa đi và cửa sổ, khóa đa điểm | Chương V, E-HSMT | 41 | Cái |
| 23 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V, E-HSMT | 93,14 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 6,4224 | 100m2 |
| 25 | Sơn và trang trí lại tường gắn sao vàng trên mái | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, E-HSMT | 94,5822 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, E-HSMT | 8,9982 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, E-HSMT | 274,8664 | m2 |
| 29 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V, E-HSMT | 26 | m2 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,1991 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,1991 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,1991 | 100m3/1km |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,4448 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0222 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,2233 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2,6092 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 14,404 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1.219,6 | m2 |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 7,224 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,7224 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,0833 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0806 | tấn |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Bình nóng lạnh Ariston SL 20B | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 72 | Điều hòa gắn tường 9000BTU Panasonic inverter 2 chiều CU/CS-YZ9UKH-8 | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 73 | Điều hòa gắn tường 18000BTU Panasonic inverter 2 chiều CU/CS-XU18UKH-8 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V, E-HSMT | 620 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 79 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,2081 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,2081 | 100m3/1km |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,0465 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2,8401 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,7438 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,0626 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,0644 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0778 | tấn |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 2,0502 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,8469 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 280,752 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 43,6608 | m2 |
| 96 | Gia công hàng rào thép | Chương V, E-HSMT | 0,3075 | tấn |
| 97 | Lắp dựng hàng rào thép | Chương V, E-HSMT | 19,9092 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 21,86 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 316,5056 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, E-HSMT | 7,9072 | m2 |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 0,7056 | m3 |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,0911 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,7182 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0549 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,981 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,1308 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0297 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0691 | tấn |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 3,0712 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,509 | m3 |
| 114 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 29,9551 | m2 |
| 115 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 29,9551 | m2 |
| 116 | Gắn chữ biển hiệu cổng | Chương V, E-HSMT | 4,3 | md |
| 117 | Mua cổng motor tự động cao 1,6m | Chương V, E-HSMT | 6,3 | md |
| 118 | Đầu kéo dẫn hướng bằng ray thép | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 119 | Vệ sinh nền sân bê tông để thảm nhựa | Chương V, E-HSMT | 513,4 | m2 |
| 120 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 5,134 | 100m2 |
| 121 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V, E-HSMT | 5,134 | 100m2 |
| 122 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V, E-HSMT | 0,655 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 7,86 | m3 |
| 124 | Vệ sinh nền sân bê tông cũ để cán nền lát gạch | Chương V, E-HSMT | 65,5 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, E-HSMT | 131 | m2 |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 3,1625 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 28,75 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, E-HSMT | 37,95 | m2 |
| C | Chi phí mua sắm thiết bị phòng tiếp dân | |||
| 1 | Bàn họp hòa phát phòng tiếp dân 4m CT4016H2 W4000 x D1600 x H760 mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế chân quỳ lưng cao SL216S | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ Hòa Phát TU09K7D W1367 x D450 x H1830 mm | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Smart Tivi Samsung 4K 60 inch UA60AU8100 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| D | Chi phí mua sắm thiết bị phòng hội trường | |||
| 1 | Bàn hội trường phòng hội trường mã BHT15DH4 KT1500x500x750 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Ghế phòng hội trường SL9700M | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Bục gỗ phòng hội trường TN-11 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Rèm sân khấu phòng hội trường | Chương V, E-HSMT | 13,65 | m2 |
| 5 | Loa Star Sound HS8II | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Vang số Star Sound ST 580pro | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cục đẩy công suất Star Sound S-460XL | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Micro không dây Star Sound S-8800 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Micro cổ ngỗng Star Sound ST 412 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Phụ kiện khác: Giá treo, tủ bảo vệ, dây kết nối | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Máy chiếu phòng hội trường mã Optoma QM370S | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| E | Chi phí mua sắm thiết bị phòng hội trường | |||
| 1 | Máy tính để bàn | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 1,66% (A+B+C+D+E) | 0,0166 | cpdp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2868795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4781325E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.533.877.100 VNĐ; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.533.877.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 2 | Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kW | 1 |
| 8 | Máy mài | ≥ 2,7kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | ≥ 0,6kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi