Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211104447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TOÀN TÂM D.T.D |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211104384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách phường. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 14:31:00 đến ngày 2021-11-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 885,291,071 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình Trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.950.000.000 VND. Trong đó 1.950.000.000 VND = 3 x 650.000.000 VND.Nhà thầu phải kèm file scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư công trình đó chấp thuận (kèm xác nhận của Chủ đầu tư).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Nhà thầu phải kèm file scan Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, quyết định bổ nhiệm).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (02 người): Trong đó có 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình và 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.Nhà thầu phải kèm file scan Bằng tốt nghiệp Đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người): Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải kèm file scan Bằng tốt nghiệp Đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, hồ sơ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, hồ sơ quản lý chất lượng (01 người): Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Nhà thầu phải kèm file scan Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Danh sách công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách công nhân kỹ thuật (10 người):Nêu rõ họ tên, ngành nghề và trình độ bậc thợ (không xét lao động phổ thông).Nhà thầu phải kèm file scan chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp chứng chỉ/chứng nhận đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên ngày cấp chứng chỉ/chứng nhận đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn máy móc, thiết bị. Đối với các thiết bị do nhà thầu đi thuê, ngoài hợp đồng thuê, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn máy móc, thiết bị. Đối với các thiết bị do nhà thầu đi thuê, ngoài hợp đồng thuê, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn máy móc, thiết bị. Đối với các thiết bị do nhà thầu đi thuê, ngoài hợp đồng thuê, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn máy móc, thiết bị. Đối với các thiết bị do nhà thầu đi thuê, ngoài hợp đồng thuê, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn máy móc, thiết bị. Đối với các thiết bị do nhà thầu đi thuê, ngoài hợp đồng thuê, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn máy móc, thiết bị. Đối với các thiết bị do nhà thầu đi thuê, ngoài hợp đồng thuê, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TOÀN TÂM D.T.D |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa hội trường lớn trụ sở UBND phường Hiệp Tân. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kết dư ngân sách phường. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban Nhân dân phường Hiệp Tân – Số 75 Tô Hiệu, Phường Hiệp Tân, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.39612839. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận Tân Phú – 70A Thoại Ngọc Hầu, phường Hòa Thạnh, quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 54088300. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban Nhân dân phường Hiệp Tân – Số 75 Tô Hiệu, Phường Hiệp Tân, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.39612839. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban Nhân dân phường Hiệp Tân – Số 75 Tô Hiệu, Phường Hiệp Tân, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.39612839. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,26 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,41 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,917 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,334 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,92 | m2 |
| 6 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,384 | 1m2 |
| 7 | Thi công lát gỗ bục sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,41 | 1m2 |
| 8 | Thi công ốp gỗ bục sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,743 | 1m |
| 9 | Thi công ốp gỗ verner lõi MDF chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,451 | 1m2 |
| 10 | Thi công vách ngăn gỗ lambri 17x25@25mm giấu cửa (bao gồm cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,002 | 1m2 |
| 11 | Thi công vách ngăn verneer lõi MDF, khung xương thép. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,26 | 1m2 |
| 12 | Cung cấp bục gỗ sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 1m |
| 13 | Cung cấp lắp dựng bảng hiệu (bảng mica, chữ mica nổi, viền mica). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,302 | 1m2 |
| 14 | Cung cấp lắp dựng bảng đèn led tuyên truyền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (bả 2 lớp_định mức x2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,26 | 1m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (bả 2 lớp_định mức x2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,384 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 254,644 | 1m2 |
| 18 | Vận chuyển xà bần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | 100m3 |
| B | Hệ thống điện | |||
| 1 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện nổi tường 12 đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | CCLĐ MCB 3P_40A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | CCLĐ MCB 1P _16A, 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | CCLĐ Cáp CV 1Cx4mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 351 | m |
| 6 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 7 | CCLĐ Cáp CV 1Cx1,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.090,5 | m |
| 8 | CCLĐ Nẹp luồn dây điện PVC 50x35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 9 | CCLĐ Nẹp luồn dây điện PVC 25x14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115 | m |
| 10 | CCLĐ Ống luồn dây điện ruột gà PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 11 | CCLĐ Đèn led panel âm trần 24W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | bộ |
| 12 | CCLĐ Đèn led dây hắt sáng âm trần 14.4W/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 13 | CCLĐ Biến áp cho 15 m dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | CCLĐ Biến áp cho 20 m dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | CCLĐ Quạt trần (100W) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 16 | CCLĐ Công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 17 | CCLĐ Dimmer 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 18 | CCLĐ Mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | CCLĐ Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V, lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 21 | CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V, lắp trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V, âm sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | CCLĐ Đế âm sàn gắn công tắc, ổ cắm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 24 | CCLĐ Đế nổi gắn công tắc, ổ cắm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | hộp |
| 25 | CCLĐ Dây loa 300 tim | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 26 | CCLĐ Nẹp luồn dây điện PVC 30x16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình Trụ sở cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.950.000.000 VND. Trong đó 1.950.000.000 VND = 3 x 650.000.000 VND.Nhà thầu phải kèm file scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư công trình đó chấp thuận (kèm xác nhận của Chủ đầu tư).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (dân dụng).-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Nhà thầu phải kèm file scan Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, quyết định bổ nhiệm).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (02 người): Trong đó có 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình và 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.Nhà thầu phải kèm file scan Bằng tốt nghiệp Đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người): Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải kèm file scan Bằng tốt nghiệp Đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, hồ sơ quản lý chất lượng | 1 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, hồ sơ quản lý chất lượng (01 người): Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Nhà thầu phải kèm file scan Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Danh sách công nhân kỹ thuật | 10 | Danh sách công nhân kỹ thuật (10 người):Nêu rõ họ tên, ngành nghề và trình độ bậc thợ (không xét lao động phổ thông).Nhà thầu phải kèm file scan chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp chứng chỉ/chứng nhận đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên ngày cấp chứng chỉ/chứng nhận đào tạo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn máy móc, thiết bị. Đối với các thiết bị do nhà thầu đi thuê, ngoài hợp đồng thuê, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của Bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy hàn | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn máy móc, thiết bị. Đối với các thiết bị do nhà thầu đi thuê, ngoài hợp đồng thuê, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của Bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy khoan | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn máy móc, thiết bị. Đối với các thiết bị do nhà thầu đi thuê, ngoài hợp đồng thuê, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của Bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn máy móc, thiết bị. Đối với các thiết bị do nhà thầu đi thuê, ngoài hợp đồng thuê, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của Bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy đầm | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn máy móc, thiết bị. Đối với các thiết bị do nhà thầu đi thuê, ngoài hợp đồng thuê, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của Bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn máy móc, thiết bị. Đối với các thiết bị do nhà thầu đi thuê, ngoài hợp đồng thuê, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu của Bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi