Gói thầu: Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng công trình: Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn, hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khoa Ngoại Chấn thương-Thần kinh và cải tạo, sửa chữa khoa Ngoại Tổng hợp thành khoa Ngoại Chấn thương - Thần kinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211102327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bồng Sơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng công trình: Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn, hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khoa Ngoại Chấn thương-Thần kinh và cải tạo, sửa chữa khoa Ngoại Tổng hợp thành khoa Ngoại Chấn thương - Thần kinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211060452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 14:29:00 đến ngày 2021-11-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,566,507,403 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.349761105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát. Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dung. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là cao đẳng điện dân dung. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là cao đẳng cấp thoát nước. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu tốt nghiệp trung cấp xây dựng dân dung. Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách hay kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật công trình) làm công tác an toàn, vệ sinh lao động. Có Chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo chất lượng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện 14Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo chất lượng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo chất lượng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo chất lượng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo chất lượng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo chất lượng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | đảm bảo chất lượng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bồng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng công trình: Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn, hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khoa Ngoại Chấn thương-Thần kinh và cải tạo, sửa chữa khoa Ngoại Tổng hợp thành khoa Ngoại Chấn thương - Thần kinh Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng công trình: Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn, hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khoa Ngoại Chấn thương - Thần kinh và cải tạo, sửa chữa khoa Ngoại Tổng hợp thành khoa Ngoại Chấn thương - Thần kinh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng (bản sao được chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao được chứng thực); - Kinh nghiệm ≥ 05 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (theo đăng ký kinh doanh). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hoá đơn hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng này kèm theo quyết định phê duyệt dự án chứng minh quy mô, loại, cấp công trình (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu năm 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2018,2019,2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Hợp đồng lao động với Nhà thầu còn hiệu lực; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). * Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. - Các văn bản cam kết của nhà thầu - Chứng minh các loại thiết bị thi công của nhà thầu phục vụ gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bồng Sơn
202 Quang Trung-P.Bồng Sơn-TX.Hoài Nhơn-Tỉnh Bình Định
Bs Trần Quốc Việt – Giám đốc; sđt: 0905090017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa khu vực Bồng Sơn 202 Quang Trung-P.Bồng Sơn-TX.Hoài Nhơn-Tỉnh Bình Định Bs Trần Quốc Việt – Giám đốc; sđt: 0905090017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa khu vực Bồng Sơn 202 Quang Trung-P.Bồng Sơn-TX.Hoài Nhơn-Tỉnh Bình Định Ths Phan Công Định – Phó giám đốc; sđt: 0914036009 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa khu vực Bồng Sơn 202 Quang Trung-P.Bồng Sơn-TX.Hoài Nhơn-Tỉnh Bình Định Ths Phan Công Định – Phó giám đốc; sđt: 0914036009 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 259,69 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 553,9 | m |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch chống nóng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 423,09 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 634,32 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,7016 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lan can thép | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 128 | m |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 51,2352 | m3 |
| 8 | Xúc xà bần đổ lên phương tiện vận chuyển | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 51,2352 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 51,2352 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 51,2352 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ CLXM 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,657 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,1047 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gia giằng thu hồi | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 35,2 | m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,2204 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2663 | 100kg |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2mm mạ kẽm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,4544 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,4544 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 156,33 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,3291 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm dày 3mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,079 | 100m |
| 11 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26 | cái |
| 14 | Chi tiết liên kết xà gồ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 171 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đai cum ống D90 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 104 | cái |
| 16 | Quả cầu chắn rác D90 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 17 | Máng xối tôn dày 0,8mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 47,2 | md |
| 18 | Quét hồ dầu SOTIN CT02 chống thấm sàn nhà vệ sinh | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 634,32 | m2 |
| 19 | Láng chống thấm sàn nhà vệ sinh, dày 2cm, vữa M100 trộn với xi măng chống thấm SOTIN PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 634,32 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 64,377 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 189,9 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - lam đứng tầng 2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát lam đứng tầng 2, má cửa | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 68,268 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 68,268 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 38,112 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 73,569 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 287,088 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, khung ngoại 44x100, kính trắng dày 5mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,38 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa xếp bằng nhôm Đài Loan | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,31 | m2 |
| 30 | Cắt nền âm rây sắt cửa xếp | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | trọnbộ |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,33 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp dựng lan can hành lang inox tay nắm, trụ đứng D60mm cao 1,2m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 43,8 | md |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 676,77 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 394,17 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.629,76 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 762,01 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 228,603 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.070,94 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2.620,373 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, thủ công | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36,494 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 72,988 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 72,988 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 503,5195 | m2 |
| 44 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 503,5195 | m2 |
| C | CẢI TẠO CẦU THANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp PU cũ trên bề mặt - gỗ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,6375 | m2 |
| 2 | Phun PU tay vịn cầu thang gỗ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30,55 | md |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại - Lan can cầu thang | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30,55 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30,55 | m2 |
| 5 | Làm vệ sinh, đánh bóng 2K bậc cấp cầu thang | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 61,38 | m2 |
| D | CẢI TẠO PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 100A | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 60A | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2P-MCB 50A-6KA | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2P-MCB 30A-6KA | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2P-MCB 20A-6KA | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2P-MCB 16A-6KA | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1P-MCB 20A-6KA | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1P-MCB 16A-6KA | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối 4-8 module | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | Hộp |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV 1-10mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 920 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV 1-6,0 mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV 1-4,0 mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 600 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV 1-2,5 mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 750 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CV 1-1,5 mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.200 | m |
| 15 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D 4,0mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D 3,0mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D 2,0mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 900 | m |
| 18 | Hộp nhựa hãm nổi đế đơn | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 109 | hộp |
| 19 | Hộp nối phân dây nổi tường 120x120 + nắp đậy | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22 | hộp |
| 20 | Mặt nạ 2-3 phần tử | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 109 | cái |
| 21 | Đmino cầu chì 10-15A | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 109 | Cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc nổi tường 10A | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 72 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đôi | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 77 | Cái |
| 24 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 48 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn LED sát trần vuông 300x300-12W | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 27 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn LED sát trần D300-12W | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn Lúp tròn bóng LED 10W-220V | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | Bộ |
| 29 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cọc |
| 30 | Hộp kiểm tra đo điện trở | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 31 | Kéo rải dây thép mạ lập là 50x5mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 21 | m |
| 32 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | m |
| 33 | Đào mương đặt cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,28 | 1m3 |
| 34 | Đắp mương đặt cáp bằng thủ công | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,28 | m3 |
| 35 | Vật tư phụ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hệ |
| 36 | Vệ sinh để bàn giao đưa vào sử dụng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | công |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm Rbv=32m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 2 | Trụ đỡ kim Inox cao 6m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Trụ |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng trần M70mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | mối |
| 5 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ (3 dây/ bộ ) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa có sẵn mạ đồng D16mm-L=2,4m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | m |
| 9 | Hộp kiểm tra đo điện trở | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Hộp |
| 10 | Bộ đếm sét CDR 401 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 11 | Đào mương đặt cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,4 | 1m3 |
| 12 | Đắp mương đặt cáp bằng thủ công | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,4 | m3 |
| 13 | Vật tư phụ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.349761105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát. Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật xây dựng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dung. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật điện | 1 | Tối thiểu là cao đẳng điện dân dung. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật nước | 1 | Tối thiểu là cao đẳng cấp thoát nước. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | Tối thiểu tốt nghiệp trung cấp xây dựng dân dung. Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ chuyên trách hay kiêm nhiệm | 1 | Là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật công trình) làm công tác an toàn, vệ sinh lao động. Có Chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn về an toàn lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cần trục ô tô | đảm bảo chất lượng thi công | 1 |
| 2 | Máy hàn điện 14Kw | đảm bảo chất lượng thi công | 1 |
| 3 | Máy hàn điện 23Kw | đảm bảo chất lượng thi công | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | đảm bảo chất lượng thi công | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | đảm bảo chất lượng thi công | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | đảm bảo chất lượng thi công | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | đảm bảo chất lượng thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi