Gói thầu: Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211103040-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nguyễn Trãi
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211102707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS xã + Nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-01 17:34:00 đến ngày 2021-11-11 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,318,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.48E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng.*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Nguyễn Trãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Nhà văn hóa thôn Lộc Dư, xã Nguyễn Trãi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
210 Ngày
E-CDNT 3 NS xã + Nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Nguyễn Trãi , địa chỉ: Xã Nguyễn Trãi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - UBND xã Nguyễn Trãi Địa chỉ: Xã Nguyễn Trãi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Xây dựng HT Địa chỉ: Xã Nguyễn Trãi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Phòng quản lý đô thị huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân. Địa chỉ: Thôn 3, xã Vạn Phúc, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, H.Thanh Trì, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: UBND xã Nguyễn Trãi , địa chỉ: Xã Nguyễn Trãi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - UBND xã Nguyễn Trãi Địa chỉ: Xã Nguyễn Trãi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu trong 2 năm đó Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Xác nhận của cơ quan thuế hoặc bản sao giấy nộp tiền vào ngân sách thể hiện đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết 31/12/ 2020
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND xã Nguyễn Trãi Địa chỉ: Xã Nguyễn Trãi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND xã Nguyễn Trãi Địa chỉ: Xã Nguyễn Trãi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - UBND xã Nguyễn Trãi Địa chỉ: Xã Nguyễn Trãi, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ7,2210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW35,9751m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25029,344m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột5,8912100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,0425tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 3,6191tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,0836tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,418tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,418tấn
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II8,064100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm112mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,896m3
13Cắt uốn thép cọc để neo vào đài56cọc
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,009100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,009100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II7,6674m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,2185m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,6998100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,6263100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,2527100m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3122100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,841m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6561tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,19tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,596100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 28,308m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0497tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7096tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,2488100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,5752m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 22,396m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1778tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2166100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,3826m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1746tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,2612tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,1528100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 7,2987m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái2,4274100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,9463tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25024,274m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,3216100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4695tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,7319tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 11,1395m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,4761100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0859tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2781tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2502,6704m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 47,5682m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,2789m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 17,2377m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,8503m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,1971m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,5866m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,6465m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,5199m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,8579m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75375,6794m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75311,0544m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75151,392m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7552,935m2
63Trát trần, vữa XM mác 75242,74m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 7547,8458m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7590,5784m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75120,6474m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75313,56m
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 7563,91m
69Đắp trang trí đấu cột40
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10094,9474m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …94,9474m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ878,7688m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ514,1036m2
74Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, panô kính trắng dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)35,64m2
75Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, panô kính mờ dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện)2,43m2
76Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, panô kính trắng dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)27m2
77Lắp dựng cửa không có khuôn65,07m2 cấu kiện
78Gia công cửa sắt, hoa sắt0,5068tấn
79Lắp dựng hoa sắt cửa27m2
80Gia công xà gồ thép0,7204tấn
81Gia công lan can0,0362tấn
82Gia công lan can0,2662tấn
83Lắp dựng lan can sắt14,36m2
84Lắp dựng xà gồ thép0,7204tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ115,648m2
86Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,5411100m2
87Tôn úp nóc, sườn35,24m
88Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,3202100m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15019,4444m3
90Lát nền, sàn, kích thước gạch 190,9136m2
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0363100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,005m3
93Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 15,2846m3
94Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10049,0191m2
95Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,378m3
96Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7549,0191m2
97Đắp chữ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"1trọn gói
98Đắp chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN LỘC DƯ"2trọn gói
99Tủ điện tầng 600x400x2001tủ
100Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
104Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng1bộ
105Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng18bộ
106Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần9bộ
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 14cái
108Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế4cái
109Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế2cái
110Hạt công tắc9cái
111Đế âm cho công tắc và ổ cắm20cái
112Lắp đặt quạt điện - Quạt trần10cái
113Vị trí chờ điều hòa2vị trí
114Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 150m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 170m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 70m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 350m
118Lắp đặt dây đơn 30m
119Lắp đặt dây đơn 150m
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 420m
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 350m
122Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
123Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
124Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
125Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm40m
126Thanh tiếp địa thép dẹt 40x410m
127Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=10014cái
128Giá đỡ dây thu sét đk 10mm, L=150mm5bộ
129Kẹp kiểm tra1cái
130Bu lông đai ốc, vành đệm2bộ
131Đệm chì lá 40x1200,5m
132Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4m3
133Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4m3
134Rọ chắn rác inox D1504cái
135Đai inox giữ ống28cái
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,24100m
137Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm12cái
B NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,2242m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1827100m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,145100m
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0683100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1438tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0745tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,8938m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2001,6007m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0326100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0461tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,7903m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu51 cấu kiện
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,4746m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7523,16m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,6m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 1005,5071m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0717100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1433100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,1433100m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,3747m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0779100m3
22Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 4,6208100m
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,144100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0134tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0785tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,5276m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2000,8342m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 753,5112m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,6131m3
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,1881m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,2656m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0809100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,019tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1228tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,8184m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2442100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,227tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,8304m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0112100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0057tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0097tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,1232m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,7746m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,1036m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7569,87m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,69m2
47Trát trần, vữa XM mác 7524,42m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 759,21m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7518,56m
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,6825m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch 14,0814m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 51,972m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,0025m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ69,87m2
55Cửa khung nhôm kính sơn tĩnh điện- cửa đi ( đã bao gồm phụ kiện)7,5m2
56Cửa khung nhôm kính, sơn tĩnh điện - cửa sổ ( đã bao gồm phụ kiện)2,4m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,9m2
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2966m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,0604100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0667tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,4596m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 750,8797m3
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 1002,679m2
64Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7514,676m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,658m2
66Quét nước xi măng 2 nước7,338m2
67Ngâm nước XM chống thấm1,5732m2
68Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần4bộ
69Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế5cái
70Lắp đặt dây đơn 50m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50m
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
74Lắp đặt gương soi2cái
75Lắp đặt chậu xí bệt3bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinh3cái
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
78Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
79Lắp đặt hộp đựng2cái
80Lắp đặt hộp đựng3cái
81Thu sàn inox D904cái
82Máy bơm Q=3m3/h1cái
83Khoan giếng1vị trí
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,44100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,2100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,04100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,03100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,12100m
89Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm2cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm1cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm4cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm6cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm6cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm2cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm2cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm2cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm4cái
98Rọ chắn rác1Cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm2cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm1cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm10cái
102Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm0,2cái
103Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm0,16cái
104Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm0,88cái
105Lắp đặt van ren, đường kính van 8cái
106Lắp đặt van ren, đường kính van 2cái
107Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm4cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm6cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm2cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm1cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm12cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm6cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm6cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm4cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm2cái
116Lắp đặt van phao điện2bộ
117Lắp đặt van khóa 25, 323cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.48E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng.*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu,hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80l Còn sử dụng tốt2
8 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3T Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->