Gói thầu: In biểu mẫu chuyên môn năm 2021 của Bệnh viện ĐK huyện Mường La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211104513-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa Khoa Mường La
Tên gói thầu In biểu mẫu chuyên môn năm 2021 của Bệnh viện ĐK huyện Mường La
Số hiệu KHLCNT 20211062620
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 14:23:00 đến ngày 2021-11-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 198,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 55.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành in hoặc tương tự kèm theo Bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy in đen trắng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy in màu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đóng ghim
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Đa Khoa Mường La
E-CDNT 1.2 In biểu mẫu chuyên môn năm 2021 của Bệnh viện ĐK huyện Mường La
In biểu mẫu chuyên môn năm 2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Mường La
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Mường La, Địa chỉ: Tiểu khu 4 Thị trấn Ít Ong, Huyện Mường La, Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thiết bị công nghệ Trường Long; Địa chỉ: Số 4, Ngách 188/7 Tổ 70, Vương Thừa Vũ, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư TLH; Địa chỉ: Số 81, Ngõ 297 Trần Cung, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Đa Khoa Mường La , địa chỉ: TK4 Thị Trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Mường La, Địa chỉ: Tiểu khu 4 Thị trấn Ít Ong, Huyện Mường La, Sơn La


E-CDNT 10.7
- Các cam kết. - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động vốn cho gói thầu
E-CDNT 15.2
+ Giấy phép hoạt động in do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp. + Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu thanh lý các hợp đồng tương tự đã kê khai. + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 kèm theo tờ khai quyết toán thuế các năm 2018, 2019, 2020 hoặc văn bản xác nhận nghĩa vụ nộp thuế . + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính đã kê khai trong E-HSDT và các tài liệu khác do bên mời thầu và chủ đầu tư yêu cầu. + Hồ sơ, tài liệu liên quan đến máy móc thiết bị; nhân sự thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Mường La, Địa chỉ: Tiểu khu 4 Thị trấn Ít Ong, Huyện Mường La, Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Đắc Thắng - Giám đốc Sở y tế tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa huyện Mường La, Địa chỉ: Tiểu khu 4 Thị trấn Ít Ong, Huyện Mường La, Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở y tế tỉnh Sơn La.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phiếu theo dõi chức năng sống Chi tiết theo Chương V E-HSMT Tờ 20.000
2 Phiếu chăm sóc Chi tiết theo Chương V E-HSMT Tờ 20.000
3 Tờ điều trị Chi tiết theo Chương V E-HSMT Tờ 15.000
4 Phiếu xét nghiệm Chi tiết theo Chương V E-HSMT Tờ 150.000
5 Phiếu xét nghiệm sinh hóa Chi tiết theo Chương V E-HSMT Tờ 50.000
6 Phiếu gây mê hồi sức Chi tiết theo Chương V E-HSMT Tờ 500
7 Phiếu phẫu thuật - thủ thuật Chi tiết theo Chương V E-HSMT Tờ 5.000
8 Phiếu truyền dịch Chi tiết theo Chương V E-HSMT Tờ 5.000
9 Bệnh án nội Chi tiết theo Chương V E-HSMT Tờ 10.000
10 Bệnh án nhi Chi tiết theo Chương V E-HSMT Tờ 10.000
11 Bệnh án Ngoại Chi tiết theo Chương V E-HSMT Tờ 5.000
12 Bệnh án Sản Chi tiết theo Chương V E-HSMT Tờ 3.000
13 Bệnh án phụ khoa Chi tiết theo Chương V E-HSMT Tờ 2.000
14 Bệnh án Răng - Hàm - Mặt (bìa cứng) Chi tiết theo Chương V E-HSMT Bộ 2.000
15 Bệnh án ngoại trú Răng - Hàm - Mặt (bìa cứng) Chi tiết theo Chương V E-HSMT Bộ 1.000
16 Bệnh án truyền nhiễm Chi tiết theo Chương V E-HSMT Tờ 5.000
17 Sổ biên bản hội chẩn Chi tiết theo Chương V E-HSMT Quyển 20
18 Sổ bàn giao thuốc thường trực Chi tiết theo Chương V E-HSMT Quyển 20
19 Sổ bàn giao dụng cụ thường trực Chi tiết theo Chương V E-HSMT Quyển 20
20 Sổ thủ thuật Chi tiết theo Chương V E-HSMT Quyển 10
21 Sổ phẫu thuật Chi tiết theo Chương V E-HSMT Quyển 10
22 Sổ kiểm tra Chi tiết theo Chương V E-HSMT Quyển 40
23 Sổ họp hội đồng thuốc và điều trị Chi tiết theo Chương V E-HSMT Quyển 5
24 Sổ vào viện - ra viện - chuyển viện Chi tiết theo Chương V E-HSMT Quyển 20
25 Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh Chi tiết theo Chương V E-HSMT Quyển 20
26 Sổ nhật ký vận hành máy Chi tiết theo Chương V E-HSMT Quyển 50
27 Sổ khám bệnh Chi tiết theo Chương V E-HSMT Quyển 50
28 Sổ bàn giao người bệnh vào khoa Chi tiết theo Chương V E-HSMT Quyển 50
29 Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện Chi tiết theo Chương V E-HSMT Quyển 10
30 Sổ bàn giao bệnh phẩm Chi tiết theo Chương V E-HSMT Quyển 20
31 Sổ trả kết quả cận lâm sàng Chi tiết theo Chương V E-HSMT Quyển 50
32 Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án Chi tiết theo Chương V E-HSMT Quyển 20
33 Sổ sai sót chuyên môn Chi tiết theo Chương V E-HSMT Quyển 20
34 Phiếu theo dõi bệnh nhân nặng Chi tiết theo Chương V E-HSMT Tờ 2.000
35 Phiếu xét nghiệm miễn dịch Chi tiết theo Chương V E-HSMT Tờ 2.000
36 Phiếu vật tư y tế mổ Chi tiết theo Chương V E-HSMT Tờ 2.000
37 Phiếu công khai dịch vụ KCB nội trú Chi tiết theo Chương V E-HSMT Tờ 10.000
38 Bảng theo dõi sử dụng giường bệnh Chi tiết theo Chương V E-HSMT Tờ 15.000
39 Sổ tam tra Chi tiết theo Chương V E-HSMT Quyển 20
40 Sổ khám thai Chi tiết theo Chương V E-HSMT Quyển 5
41 Sổ đẻ Chi tiết theo Chương V E-HSMT Quyển 5
42 Sổ bàn giao người bệnh sau phẫu thuật Chi tiết theo Chương V E-HSMT Quyển 10
43 Sổ bàn giao người bệnh trước phẫu thuật Chi tiết theo Chương V E-HSMT Quyển 10
44 Sổ cấp giấy chứng sinh Chi tiết theo Chương V E-HSMT Quyển 10
45 Sổ chi tiết: Nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ sản phẩm hàng hóa Chi tiết theo Chương V E-HSMT Quyển 20
46 Túi đựng phim XQ Chi tiết theo Chương V E-HSMT Túi 30.000
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 55.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 55.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành in hoặc tương tự kèm theo Bằng tốt nghiệp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy in đen trắng Còn hoạt động tốt2
2 Máy in màu Còn hoạt động tốt2
3 Máy đóng ghim Còn hoạt động tốt1
4 Máy phô tô Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->