Gói thầu: Thay thế bổ sung hệ thống Camera giám sát tại KBNN Hương Sơn, KBNN Hương Khê và KBNN Thị xã Hồng Lĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211105471-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh
Tên gói thầu Thay thế bổ sung hệ thống Camera giám sát tại KBNN Hương Sơn, KBNN Hương Khê và KBNN Thị xã Hồng Lĩnh
Số hiệu KHLCNT 20211102087
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu nghiệp vụ - Đầu tư phát triển hiện đại hoá của đơn vị năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 14:59:00 đến ngày 2021-11-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 144,318,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Thay thế bổ sung hệ thống Camera giám sát tại KBNN Hương Sơn, KBNN Hương Khê và KBNN Thị xã Hồng Lĩnh
Mua sắm sửa chữa tài sản 6 tháng cuối năm 2021 của Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh
05 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu nghiệp vụ - Đầu tư phát triển hiện đại hoá của đơn vị năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 177 - X Xuân Diệu - Thành phố Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 10 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Camera IP8cái- Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264 - Cảm biến 1/2.8″ progressive s can CMOS - Độ phân giải 1920×1080@25fps - Ống kính cố định 4mm (đặt hàng 4mm) - Độ nhạy sáng [email protected] - Hồng ngoại 30m - DWDR, AGC, BLC, 3D DNR - Nguồn 12VDC, PoE - IP67, IK10, Φ70×172.7mm, 270g - Chuẩn chống nước IP67
2Bộ chuyển đổi hình ảnh HDMI sang quang (optical)3cặpCáp Chuyển Đổi Tín HiệuTính năng: Chuyển đổi cổng HDMI sang HDMI có tích hợp cổng âm thanh Quang và audio 3.5mmInput: HDMI (Male)Output: HDMI x1, SPDIF 7.1 (Cổng âm thanh Quang) x1; Audio 3.5mm x1Độ phân giải hỗ trợ: 4K*2K@30Hz, FullHD 1080P@60hzHỗ trợ âm thanh: Stereo Audio L/R; SPDIF 7.1Plug And Play - Cắm là nhận không cần cài đặt driverTương thích HDCP, HDMI phiên bản 1.4 (1.3;2.0 version), hỗ trợ video 3DChiều dài cáp: 15cmKích thước sản phẩm: 72mm x 56mm x 21.5mm (dài x rộng x cao)Màu sắc: Đen
3Bộ lưu trữ và quản lý tài khoản IP 16 kênh1Cái- Hỗ trợ lên đến 16 kênh IP Camera. - Hồ trợ chuẩn nén H.265+tiết kiểm dung lượng ổ cứng và băng thông - Hỗ trợ xem trực, lưu trữ, phát lại lên đến 4K - Khả năng nhận 4-ch ®2MP. - HỖ trợ lên đến 160Mbps băng thông đẩu vào, kết nối camera an toàn.. - Hổ trợ 1HDMI & VGA hoạt động độc lập - Hỗ trợ 1 ổ cứng ghi liên tục - Công nghệ ANR tự động sao lưu dữ liệu từ thê nhớ camera khi mất kết nối.
4Ổ cứng lưu dữ liệu1CáiỔ cứng camera WD Purple 6TB WD62PURZ: chuẩn giao tiếp SATA 3(6Gb/s max), tốc độ quay 5640 RPM, bộ đệm 128 MB Cache. Thích hợp trong hệ thống camera giám sát
5Smart Tivi LG 4K 43 inch hoặc tương đương4CáiLoại Tivi: Smart TiviKích cỡ màn hình: 43 inchĐộ phân giải: 4K (Ultra HD)Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCD
6Switch 16 Port PoE1Cái- 16 x 10/100M PoE port - 1 x 1000M Uplink Port - 1 x 1000M SFP port - Tiêu chuẩn PoE: 802.3af, 802.3at - Công suất PoE tối đa 130W - Băng thông 7.2Gbps - Tích hợp công nghệ PoE Extend (tối đa 300m) - Nguồn 100~240VAC - 266×44.5×220.8mm, 1800g
7Bộ chia cổng HDMI3CáiBộ Chia HDMI Tính năng: Chia một tín hiệu HDMI 2.0 đầu vào ra 4 màn hình, máy chiếu.Input: HDMI 2.0 x 1Output: HDMI 2.0 x 4Hỗ trợ HDR, HDCP 2.2Hỗ trợ độ phân giải: 4K*2K@60HzHỗ trợ định dạng video: 4Kx2K/60Hz 10Bit YcbCr4:2:0; 4Kx2K/60Hz 12Bit YcbCr 4:2:0 ; 4Kx2K/60Hz 8Bit YcbCr 4:4:4/ YcbCR4:2:0Hỗ trợ Blue-Ray 24/50/60Fs/HD-DVD/xvYCCHỗ trợ định dạng âm thanh kỹ thuật số như DTS-HD/Dolby-trueHD/LPCM7.1/DTS/Dolby-AC3/DSD.Nguồn: DC5V/2A
8Dây cáp mạng500Mét- Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet. - Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab). - Thẩm tra độc lập bởi ETL SEMKO. - Băng thông hỗ trợ lên tới 600 MHz. - Hiệu suất 3dB NEXT trên chuẩn Cat 6. - Dây dẫn bằng đồng dạng cứng - solid, đường kính lõi 23 AWG. - Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.0097in. - Vỏ bọc: 0.025in, PVC. - Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C. - Vỏ cáp CM với nhiều chuẩn màu như: Trắng, xám, xanh dương, vàng, được đóng gói dạng wooden reel, với chiều dài 1000 feet. - Hàng chính hãng COMMSCOPE.
9Hộp nhựa8Hộp- Hộp kỹ thuật kích thước 12x12 chuyên dùng gắn chân đế cho các loại camera.- Đảm bảo giắc của camera để gọn gàng trong hộp nối, tránh mưa gió- Đảm bảo độ bền cao- Gọn gàng và Thẩm mỹ.
10Ống nhựa162MétỐng luồn dây điện tròn cứng chống cháy D20
11Hạt mạng16CáiVật liệu: Polycarbonate UL 94-V2Sản phẩm bền khi sử dụng lâu ngày.Nhiệt độ hoạt động : -400C to 700C
12Chuột không dây4CáiKiểu giao tiếp : Wireless. Độ phân giải : 1000 DPI. Phím chức năng : 3 phím chức năng. Khoảng cách hoạt động 10m
13Cáp HDMI7CáiCáp HDMITính năng: Kết nối tín hiệu cổng HDMIChuẩn cáp: HDMI 2.0 (Tương thích ngược với HDMI 1.4, 1.3..)Hỗ trợ độ phân giải: 4K*2K@30Hz (4096x2160P) / Dual Stream 1080p 3DChiều dài cáp: 1m5Dạng Cáp: Dẹt - Mỏng - Màu Đen
14Ổ cắm điện4Cái- Tiết diện dây dẫn: 2x0.75mm- Dòng Max: 10A - 2200w- Ổ cắm lioa 6 lỗ 3m
15Máng điện (nẹp) 18*39mm60MétMáng ghen luồn dây điện có nắp.Màu sắc: TrắngChiều dài: 2mSản phẩm thuộc tiêu chuẩn:BS 4678: part 4:1982; BS 4607-2:1970; BS 4607-5:1982
16Nối dài dây USB 1m1CáiCáp USB hai đầu đực dài 1mCáp USB 3.0 2 đầu đực : Chức năng : Kết nối dữ liệu với HDD Box,Kết nối với sac điện MP3Độ dài : 1m. Sản phẩm có hai đầu cổng USB nên thuận tiện cho việc kết nối các thiết bị với nhauKết nối dữ liệu với HDD BoxKết nối với sac điện MP3Hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu lên đến 5Gbps;Tương thích USB 3.0 / 2.0 / 1.1;
17Cáp quang540MétBán kính cong nhỏ nhất khi lắp đặt: 20 lần đường kính ngoài của cápBán kính cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt: 10 lần đường kính ngoài của cápLực kéo lớn nhất khi lắp đặt: 2700NLực kéo lớn nhất khi làm việc: 1300NLực nén lớn nhất khi lắp đặt: 2000N/100mmKhả năng chịu va đập với E=10N.m r=150mm: 30 lần va đậpKhoảng nhiệt độ bảo quản: -30 đến 60 độKhoảng nhiệt độ khi lắp đặt: -5 đến 50 độ CKhoảng nhiệt độ làm việc: -30 đến 60 độ C
18Dây nhảy quang6CuộnKích thước: 3m, 5m, 10m, 15m, 20m, 25m, 30m, 50mChủng loại: SC-SCLoại: SC/UPC-SC/UPC
19Gói vật tư, phụ kiện5GóiTrọn gói
20Nhân công lắp đặt, cài đặt hệ thống camera, cài đặt cấu hình hiệu chỉnh hình ảnh8Thiết bịTrọn gói
21Nhân công lắp đặt hệ thống camera, cài đặt cấu hình hiệu chỉnh hình ảnh2Hệ thốngTrọn gói
22Chi phí hàn quang6Mối hànTrọn gói
23Nhân công kéo rải dây, ống bảo vệ dây dẫn500MétTrọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->