Gói thầu: Mua hóa chất sinh phẩm, vật tư tiêu hao phục vụ đào tạo tại Trung tâm xét nghiệm năm 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211102271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y tế công cộng |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất sinh phẩm, vật tư tiêu hao phục vụ đào tạo tại Trung tâm xét nghiệm năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211029250 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ học phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 14:57:00 đến ngày 2021-11-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 396,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.94E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp Hợp đồng tương tự cung cấp vật tư tiêu hao, hóa chất (bản scan hợp đồng gốc hoặc bản sao công chứng); Hóa đơn tài chính hoặc thanh lý hợp đồng (bản scan hợp đồng gốc hoặc bản sao công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 277.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 831.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về hàng hóa được cung cấp là hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, có CO/CQ, chứng nhận hợp quy |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Y tế công cộng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất sinh phẩm, vật tư tiêu hao phục vụ đào tạo tại Trung tâm xét nghiệm năm 2021-2022 Mua hóa chất sinh phẩm, vật tư tiêu hao phục vụ đào tạo tại Trung tâm xét nghiệm năm học 2021-2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ học phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được công chứng hoặc chứng thực. Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh), có ngành nghề kinh doanh phù hợp với nội dung tham gia đấu thầu. - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải có cam kết sau: + Hàng hóa cung cấp có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, đầy đủ ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm theo qui định hiện hành. + Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp sản phẩm đã giao không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. + Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2020 trở đi, còn hạn sử dụng ít nhất 2/3 thời gian theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất + Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 12 – 24 giờ từ khi có đơn đặt hàng + Cam kết cung cấp đủ số lượng, đảm bảo chất lượng vật tư theo đúng giá trúng - Các tài liệu chứng minh tư các hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa được phép lưu hành tại Việt Nam, phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, - Hàng hoá dự thầu phải đúng mô tả theo yêu cầu của HSMT, - Trên bao bì hàng hoá phải có thời hạn sử dụng, ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất và nước sản xuất, - Hàng hóa đóng gói theo quy cách nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân địa điểm yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tư các hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Y tế công cộng
Số 1A đường Đức Thắng, phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
SĐT: 024.62662487 Fax: 024.62662385 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Y tế công cộng, Số 1A, phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường Đại học Y tế công cộng, Số 1A, phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Y tế công cộng, Số 1A, phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Y tế công cộng, Số 1A, phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường Đại học Y tế công cộng, Số 1A, phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Y tế công cộng, Số 1A, phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Y tế công cộng, Số 1A, phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường Đại học Y tế công cộng, Số 1A, phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Y tế công cộng, Số 1A, phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Natri disunfit | 1 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ năm: 12/20203.Hạn sử dụng: tối thiểu 2 nămYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: trắng3. Kích thước: quy cách đóng gói 500g/lọ4. Yêu cầu đặc thù khác: Hóa chất dạng rắn, có màu trắng, không mùi và dễ bị phân huỷ bởi một axit yếu giải phóng khí lưu huỳnh đioxit. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 2 | NaHS | 1 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: Tinh thể, không màu3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 100 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Tinh thể, không màu | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 3 | Natri nitrua | 1 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: màu trắng3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 100 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Tinh thể, màu trắng | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 4 | NaClO | 1 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: Màu trắng 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500 ml/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Hóa Chất Sodium hypochlorite solution, dạng dung dịch. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 5 | NaN3 | 1 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: Trắng3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 100 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Natri azua dạng tinh thể, 99%Quy cách đóng gói: 100 g/lọ | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 6 | H3BO3 | 1 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: màu trắng3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Axit boric H3BO3 tinh khiết cao | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 7 | HgSO4 | 1 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: Trắng3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 250 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Thủy ngân sunphat dạng tinh thểQuy cách đóng gói: 250 g/lọ | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 8 | Acid Pediodic | 1 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 100 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Hóa chất dạng tinh thể | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 9 | C5H9NO4 (acid glutamic) | 1 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 100 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Axit glutamic là một α-axit amin với công thức hóa học C5H9O4N. Hóa chất dạng tinh thể | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 10 | Axit ascobic (C6H8O6) | 1 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 25 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Ascorbic ACID CAS 50-81-7 C6H8O6. Hóa chất dạng tinh thể | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 11 | H3PO4 | 1 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: chất rắn kết tinh trong suốt3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 1k g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Hóa chất Phosphoric acid 85.0%. Hóa chất dạng tinh thể | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 12 | Iot | 1 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: màu tím thẫm/xám3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 200 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Hóa chất dạng tinh thể, độ tinh khiết 98% | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 13 | KCl | 2 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: màu trắng hoặc không màu3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 1k g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Hóa chất dạng tinh thể, độ tinh khiết >90% | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 14 | Muối Morh Sắt (II) amoni sunfat | 1 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: là những tinh thể đơn tà, trong suốt màu xanh lục3. Kích thước: Quy cách đóng gói:500 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Hóa chất amoni sắt sunphat ammonium iron sunfate dạng tinh thể | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 15 | MnCl2.4H2O | 1 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: bột trắng3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 100 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Hóa chất dạng bột. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 16 | CaCl2 | 1 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: rắn trắng hay không màu3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Canxi clorua: Calcium chloride khan tinh khiết | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 17 | FeCl3 | 1 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: tinh thể có màu nâu đen3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Hoá chất sắt clorua FeCl3dạng tinh thể. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 18 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 1 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: trắng hoặc xanh lá cây nhạt3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Hoá chất ammonium molybdate. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 19 | NH4OH | 1 | Chai | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: không màu3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 2,5L/chai4. Yêu cầu đặc thù: Dạng dung dịch không màu. Nồng độ 25-28% | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 20 | Formaldehyt | 1 | Chai | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: không màu3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 1L/chai4. Yêu cầu đặc thù: Formaldehyde 37% , dạng dung dịch | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 21 | titan dioxit | 1 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: màu trắng sáng3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Dạng tinh thể | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 22 | Cồn công nghiệp | 2 | Thùng | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: Trong suốt 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 20 l/thùng4. Yêu cầu đặc thù: Cồn 96 độ, dạng lỏng | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 23 | Cồn tuyệt đối | 5 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: Trong suốt 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 1 l/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Cồn tuyệt đối, dạng lỏng | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 24 | Lithicarbonate | 1 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: Bột màu trắng3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Hóa chất Lithicarbonate,dạng bột màu trắng | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 25 | Phenol | 1 | Chai | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: màu trắng 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 1kg/chai4. Yêu cầu đặc thù: Phenol là chất rắn, tinh thể màu trắng | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 26 | 1.10-phenaltrolin ngậm 1 phân tử nước (C12H8N2.H2O) | 5 | lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: màu trắng 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 5 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: 1.10-phenaltrolin ngậm 1 phân tử nước (C12H8N2.H2O), chất rắn màu trắng | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 27 | Dung dịch Allythiourea (ATU) | 1 | lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 100 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Dung dịch Allythiourea (ATU) 98% | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 28 | α-Naphthylamin | 1 | lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: không màu3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: α-Naphthylamin là chất rắn không màu | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 29 | Tetramethyl-p-phenylenediamine dihydrochloride | 1 | lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: không màu, trong suốt3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 25 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Công thức hóa học: C10H16N2.2HCl; Khối lượng phân tử: 237.17; là một chất lỏng không màu, trong suốt | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 30 | Chỉ thị ETOO | 1 | lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 25 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Tên khoa học: Erio chrome black T( ETOO)Công thức: C2OH12N3O7S | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 31 | Tinh bột tan | 1 | lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: Màu trắng3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: tinh bột tan starch soluble, Công thức phân tử: (C6H10O5)n. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 32 | Bộ thuốc nhuộm Gram (250mLx4) | 8 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: 250mLx44. Yêu cầu đặc thù: Bộ thuốc nhuộm Gram có quy cách đóng gói: Bộ thuốc nhuộm Gram gồm 4 hoặc 4 chai, mỗi chai 250ml (Tím gential; Lugol; Đỏ fuchsin/safrarin; 1 chai cồn tẩy) | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 33 | Bộ thuốc nhuộm Ziehl_Neelsen (100mlx3) | 2 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: 100mlx34. Yêu cầu đặc thù: Bộ thuốc nhuộm Zhiel-Nellsen có quy cách đóng gói: Bộ thuốc nhuộm Zhiel-Nellsen gồm 3 chai, mỗi chai 100ml(đỏ fuchsin; Acid alcohol; Methylen Blue) | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 34 | Môi trường thạch máu (40g/L)- Himedia | 1 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 6 tháng4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: đỏ3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Bột thạch nuôi cấy vi khuẩn, độ tan 40g/L; có thành phần máu cứu | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 35 | Môi trường thạch UTI (56,3g/L) Himedia | 1 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Bột thạch chọn lọc phát hiện các vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiết niệu; độ tan 56,3 g/L | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 36 | Giemsa Stain (Giêmsa mẹ) | 2 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 1000 ml/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Giemsa Stain dạng dung dịch đậm đặc | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 37 | Crystal violet | 1 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: Tím3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 25g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Hoá chất dạng tinh thể, màu tím, dùng để pha thuốc nhuộm Gram, đóng gói 25g/lọ trong lọ tối màu | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 38 | xanhmetylen | 1 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: màu xanh3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 17ml/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Hoá chất nhuộm tiêu bản, dạng lỏng; màu xanh, lọ đựng tối màu | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 39 | Fucsin bazo | 1 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: màu đỏ tím3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 25g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Hoá chất dạng bột, màu đỏ tím, dùng để pha thuốc nhuộm Gram. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 40 | Bromocresol xanh lục | 2 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: Xanh3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 25g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Hoá chất dạng rắn, đóng gói 10g/lọ, trong hộp kín, màu tối. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 41 | Hematoxylin | 1 | Chai | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500ml/chai4. Yêu cầu đặc thù: Dạng dung dịch, là nhuộm tiêu bản | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 42 | Eosin | 1 | Chai | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500ml/chai4. Yêu cầu đặc thù: Dạng dung dịch, là nhuộm tiêu bản | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 43 | OG6 | 1 | Chai | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500ml/chai4. Yêu cầu đặc thù: Dạng dung dịch nhuộm màu cam | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 44 | EA50 | 1 | Chai | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: mầu xanh lá cây3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500ml/chai4. Yêu cầu đặc thù: Dạng dung dịch | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 45 | API 20E kèm thuốc thử | 1 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 25 thanh thử API20 E và hoá chất thử đi kèm.4. Yêu cầu đặc thù: Test thử tính chất sinh vật hoá học nhóm vi khuẩn đường ruột và vi khuẩn Gram âm. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 46 | API 20NE kèm thuốc thử | 1 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: gồm 25 thanh thử API 20NE và hoá chất thử đi kèm.4. Yêu cầu đặc thù: Test thử tính chất sinh vật hoá học nhóm vi khuẩn cầu trực khuẩn Gram âm, trực khuẩn Gram âm dễ mọc không thuộc họ vi khuẩn đường ruột. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 47 | Khoanh thử oxidase | 3 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 50 test (khoanh giấy)/hộp.4. Yêu cầu đặc thù: Khoanh giấy để thử nghiệm tính chất sinh oxidase của vi khuẩn. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 48 | Lugol 1% | 1 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 100 mL/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Dung dịch Lugol 1%. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 49 | Presep | 3 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 100 viên , mỗi viên 5g chứa 2,5g hoạt chất.4. Yêu cầu đặc thù: Viên khử khuẩn Presept 2,5 thành phần Natri troclosene. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 50 | Keo gắn lam kính | 1 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 118ml/ lọ 4. Yêu cầu đặc thù: Keo gắn lam không tan trong nước dạng lỏng | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 51 | Máu cừu | 3 | Bịch | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: thời hạn sử dụng tối thiểu 2 tháng sau khi nhận.4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 100ml/bịch, lượng hồng cầu khoảng 50%.4. Yêu cầu đặc thù: Máu cừu vô trùng. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 52 | Khoanh giấy SXT | 1 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 20 khoanh/hộp.4. Yêu cầu đặc thù: Khoanh giấy SXT dùng trong thử nghiệm phân biệt các nhóm liên cầu, thành phần trimethoprim 1.25 mg + sulfamethoxazole 23.75 mg. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 53 | Môi trường Mueller (35g/L) | 1 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói:500g/hộp4. Yêu cầu đặc thù: Bột thạch làm kháng sinh đồ, độ tan 35g/L | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 54 | Bộ hoá chất xét nghiệm ASO latex 50 test/hộp | 2 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 50 test/hộp.4. Yêu cầu đặc thù: Bộ sinh phẩm xét nghiệm kháng thể Antistreptolysin O trong huyết thanh bệnh nhân. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 55 | Xanh cresyl | 1 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 100ml/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Xanh cresyl: Dạng dung dịch; Tỷ trọng: 1.01 g/cm3 (20 °C); pH 3.7 (H2O, 20 °C); Dung môi là nước; Bảo quản: +15°C to +25°C. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 56 | Thạch Candi select | 1 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500g/hộp4. Yêu cầu đặc thù: Hộp môi trường dạng bột. đóng gói 500g/ hộp dùng để phân lập các loại Candida | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 57 | Thanh API Candida | 1 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước :Quy cách đóng gói: 1 hộp có 10 strip + 10 ống môi trường 4. Yêu cầu đặc thù: Kit định danh vi sinh vật. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 58 | Thạch Sabaround | 1 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500g/hộp4. Yêu cầu đặc thù: Thạch Sabouraud phân lập nấm, độ tan 65g/L. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 59 | Khoanh giấy cefotaxime | 10 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: Hộp gồm: 50 khoanh/ống x 5 ống4. Yêu cầu đặc thù: Khoang giấy kháng sinh thực hiện kháng sinh đồ, đường kính 6mm; thành phần Cefotaxime 30µg. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 60 | Khoanh giấy ceftazidime | 10 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: 4. Yêu cầu đặc thù: Quy cách đóng gói: Hộp gồm: 50 khoanh/ống x 5 ốngKhoang giấy kháng sinh thực hiện kháng sinh đồ, đường kính 6mm, thành phần Ceftazidime 30µg; đóng gói 50 khoanh/ống x 5 ống | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 61 | Khoanh giấy Amoxicillin/clavulanic acid | 10 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: Hộp gồm: 50 khoanh/ống x 5 ống4. Yêu cầu đặc thù: Khoang giấy kháng sinh thực hiện kháng sinh đồ, đường kính 6mm thành phần Amoxicillin 20µg - Clavulanic acid 10µg. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 62 | Khoanh giấy kháng sinh Cefalosporin | 1 | Khoanh | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: Hộp gồm: 50 khoanh/ống x 5 ống4. Yêu cầu đặc thù: Khoang giấy kháng sinh thực hiện kháng sinh đồ, đường kính 6mm thành phần Cefalosporin 30µg. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 63 | Khoanh giấy kháng sinh Ampliciline | 1 | Khoanh | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: Hộp gồm: 50 khoanh/ống x 5 ống4. Yêu cầu đặc thù: Khoanh giấy kháng sinh thực hiện kháng sinh đồ, đường kính 6mm thành phần Ampicillin 10µg. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 64 | Khoanh giấy kháng sinh: Vancomycine | 1 | Khoanh | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: Hộp gồm: 50 khoanh/ống x 5 ống4. Yêu cầu đặc thù: Khoanh giấy kháng sinh thực hiện kháng sinh đồ, đường kính 6mm thành phần Vancomycin 30µg. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 65 | Bộ kit hóa chất xét nghiệm Triglycerid huyết thanh chạy máy xét nghiệm bán tự động | 2 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 2 x 50 mL, std 1x3 mL/ 1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Bộ kit hóa chất xét nghiệm Triglycerid huyết thanh, hãng Erba, đóng gói 2 x 50 mL, std 1x3 mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 66 | Test thử nước tiểu 10 thông số Siemen | 1 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 100 test/hộp.4. Yêu cầu đặc thù: Test thử nước tiểu 10 thông số Siemen. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 67 | Kit - Xét nghiệm enzyme GOT (AST) huyết thanh/ huyết tương chạy máy xét nghiệm bán tự động | 3 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói R1: 4 x50 mL; R2: 1 x50mL/ 1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit - Xét nghiệm enzyme GOT (AST) huyết thanh/ huyết tương, đóng gói R1: 4 x50 mL; R2: 1 x50mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động, đã bao gồm cả standard. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 68 | Kit - Xét nghiệm enzyme GPT (ALT) huyết thanh/ huyết tương chạy máy xét nghiệm bán tự động | 3 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói R1: 4 x50 mL; R2: 1 x50mL/ 1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit - Xét nghiệm enzyme GPT (ALT) huyết thanh/ huyết tương, đóng gói R1: 4 x50 mL; R2: 1 x50mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động, đã bao gồm cả standard. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 69 | Bộ kit hóa chất xét nghiệm Amylase huyết thanh chạy máy xét nghiệm bán tự động | 3 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 2 x 50 mL/ 1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Bộ kit hóa chất xét nghiệm Amylase huyết thanh, hãng Erba, đóng gói 2 x 50 mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động, đã bao gồm cả standard. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 70 | Bộ kit hóa chất xét nghiệm LDH huyết thanh chạy máy xét nghiệm bán tự động | 2 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói R1: 4 x 20 mL; R2: 1 x20 mL/ 1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Bộ kit hóa chất xét nghiệm LDH huyết thanh, hãng Erba, đóng gói R1: 4 x 20 mL; R2: 1 x20 mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động, đã bao gồm cả standard. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 71 | Kit - Xét nghiệm enzyme CK-MB huyết thanh/ huyết tương chạy máy xét nghiệm bán tự động | 1 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói R1: 2 x 40 mL, R2: 2 x10 mL/ 1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit - Xét nghiệm enzyme CK-MB huyết thanh/ huyết tương, hãng Erba, đóng gói R1: 2 x 40 mL, R2: 2 x10 mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động, đã bao gồm cả standard. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 72 | Kit -TT3 bằng phương pháp ELISA | 1 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 96 test, bao gồm toàn bộ hóa chất và control đi kèm/ 1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit -TT3 bằng phương pháp ELISA, 96 test, bao gồm toàn bộ hóa chất và control đi kèm. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 73 | Kit - FT4 bằng phương pháp ELISA | 1 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 96 test, bao gồm toàn bộ hóa chất và control đi kèm/ 1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit - FT4 bằng phương pháp ELISA, 96 test, bao gồm toàn bộ hóa chất và control đi kèm. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 74 | Kit - AFP bằng phương pháp ELISA | 1 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 96 test, bao gồm toàn bộ hóa chất và control đi kèm/ 1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit - AFP bằng phương pháp ELISA, 96 test, bao gồm toàn bộ hóa chất và control đi kèm. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 75 | Kit - Xét nghiệm enzyme GGT huyết thanh/ huyết tương chạy máy xét nghiệm bán tự động | 1 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: Bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit - Xét nghiệm enzyme GGT huyết thanh/ huyết tương, thể tích tối thiểu 250mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động, đã bao gồm cả standard. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 76 | Xét nghiệm định lượng Creatinin trong huyết thanh chạy máy xét nghiệm bán tự động | 2 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói R1: 2 X 50 mL, R2: 2 X 50 mL,std:1x5ml / 1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit - Xét nghiệm định lượng Creatinin trong huyết thanh, đóng gói R1: 2 X 50 mL, R2: 2 X 50 mL,std:1x5ml, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động, đã bao gồm cả standard. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 77 | Xét nghiệm định lượng Protein tổng số chạy máy xét nghiệm bán tự động | 1 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 5 x 50mL; std: 1 x 5mL/ 1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit - Xét nghiệm định lượng Protein tổng số, hãng Erba, đóng gói 5 x 50mL; std: 1 x 5mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động, đã bao gồm cả standard. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 78 | Bộ hoá chất xét nghiệm- Cholesterol bán tự động | 3 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 5 x 50 mL; sts: 1 x 5 mL/1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Bộ hoá chất xét nghiệm- Cholesterol, đóng gói 5 x 50 mL; sts: 1 x 5 mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động, đã bao gồm cả standard. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 79 | Bộ hoá chất xét nghiệm Triglycerid huyết thanh chạy máy xét nghiệm bán tự động | 2 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 1 x 250 mL, std 1x3 mL/1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Bộ hoá chất xét nghiệm Triglycerid huyết thanh, đóng gói 1 x 250 mL, std 1x3 mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động, đã bao gồm cả standard | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 80 | Bộ hóa chất xét nghiệm LDH huyết thanh chạy máy xét nghiệm bán tự động (bộ 250ml) | 1 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói R1: 4 x 20 mL; R2: 1 x20 mL/1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Bộ hóa chất xét nghiệm LDH huyết thanh, đóng gói R1: 4 x 20 mL; R2: 1 x20 mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động, đã bao gồm cả standard. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 81 | Bộ kist hóa chất xét nghiệm glucose máu chạy máy xét nghiệm bán tự động | 2 | Bộ | BYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: Bộ4. Yêu cầu đặc thù: Bộ kist hóa chất xét nghiệm glucose máu, thể tích tối thiểu 250mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động, đã bao gồm cả standard. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 82 | Kit - Định lượng bilirubin huyết thanh/ huyết tương chạy máy bán tự động | 1 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói R1: R1: 2 x 50 mL R2: 2 x 50 mL R3: 1 x 6 mL/ 1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit - Định lượng bilirubin huyết thanh/ huyết tương, đóng gói R1: R1: 2 x 50 mL R2: 2 x 50 mL R3: 1 x 6 mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 83 | Kit xét nghiệm- Định lượng Ure huyết thanh/ huyết tương chạy máy bán tự động | 1 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói R1: 4 x 50 mL; R2: 1 x50 mL/ 1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit xét nghiệm- Định lượng Ure huyết thanh/ huyết tương, đóng gói R1: 4 x 50 mL; R2: 1 x50 mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 84 | Kit xét nghiệm- Xét nghiệm Triglycerid chạy máy bán tự động | 1 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: óng gói 1 x 250 mL, std 1x3 mL/ 1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit xét nghiệm- Xét nghiệm Triglycerid, đóng gói 1 x 250 mL, std 1x3 mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 85 | Kit xét nghiệm- Cholesterol chạy máy bán tự động | 1 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 5 x 50 mL; sts: 1 x 5 mL/ 1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit xét nghiệm- Cholesterol, đóng gói 5 x 50 mL; sts: 1 x 5 mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 86 | Kit xét nghiệm Albumin máu chạy máy bán tự động | 1 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 5 x 50 mL; sts: 1 x 25 mL/ 1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit xét nghiệm Albumin máu, đóng gói 5x 50mL; std 1x2mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 87 | Kit - Định lượng bilirubin huyết thanh/ huyết tương chạy máy xét nghiệm bán tự động | 2 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói R1: 2 x 50 mL R2: 2 x 50 mL R3: 1 x 6 mL/1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit - Định lượng bilirubin huyết thanh/ huyết tương, đóng gói R1: 2 x 50 mL R2: 2 x 50 mL R3: 1 x 6 mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 88 | Kit xét nghiệm- Định lượng Ure huyết thanh/ huyết tương chạy máy xét nghiệm bán tự động | 2 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói R1: 4 x 50 mL; R2: 1 x50 mL/1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit xét nghiệm- Định lượng Ure huyết thanh/ huyết tương, đóng gói R1: 4 x 50 mL; R2: 1 x50 mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 89 | Kit xét nghiệm - Định lượng Creatinin huyết thanh/ huyết tương chạy máy xét nghiệm bán tự động | 2 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói R1: 2 X 50 mL, R2: 2 X 50 mL,std:1x5m/1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit xét nghiệm - Định lượng Creatinin huyết thanh/ huyết tương, đóng gói R1: 2 X 50 mL, R2: 2 X 50 mL,std:1x5ml, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 90 | Kit xét nghiệm- Xét nghiệm Triglycerid chạy máy xét nghiệm bán tự động | 2 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói R1: R1: 2 x 50 mL R2: 2 x 50 mL R3: 1 x 6 m/1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit xét nghiệm- Xét nghiệm Triglycerid, đóng gói R1: R1: 2 x 50 mL R2: 2 x 50 mL R3: 1 x 6 mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 91 | Kit xét nghiệm HDL-Cholesterol chạy máy xét nghiệm bán tự động | 2 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói R:2x30mL, R2: 2 x 10mL và Cal 2x1mL/1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit xét nghiệm HDL-Cholesterol, đóng gói R:2x30mL, R2: 2 x 10mL và Cal 2x1mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 92 | Kit xét nghiệm Albumin máu cho máy bán tự động | 1 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 5x 50mL; std 1x2mL/1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit xét nghiệm Albumin máu, đóng gói 5x 50mL; std 1x2mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 93 | Bộ kit hóa chất xét nghiệm Amylase huyết thanh chạy máy xét nghiệm bán tự động | 1 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 5 x 20mL/1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Bộ kit hóa chất xét nghiệm Amylase huyết thanh, đóng gói 5 x 20mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 94 | Kit - Xét nghiệm enzyme CK-MB huyết thanh/ huyết tương chạy máy xét nghiệm bán tự động | 1 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói R1: 2 x 40 mL, R2: 2 x10 mL/1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit - Xét nghiệm enzyme CK-MB huyết thanh/ huyết tương, đóng gói R1: 2 x 40 mL, R2: 2 x10 mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 95 | Kit Beta HCG sinh sản bằng phương pháp ELISA | 1 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: Hộp gồm: 96 test, bao gồm toàn bộ hóa chất và control đi kèm.4. Yêu cầu đặc thù: Kit Beta HCG sinh sản bằng phương pháp ELISA, 96 test, bao gồm toàn bộ hóa chất và control đi kèm. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 96 | Kit Tripple test bằng phương pháp ELISA | 1 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: Hộp gồm: 96 test, bao gồm toàn bộ hóa chất và control đi kèm.4. Yêu cầu đặc thù: Kit Tripple test bằng phương pháp ELISA, 96 test, bao gồm toàn bộ hóa chất và control đi kèm. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 97 | Kit - CA125 bằng phương pháp ELISA | 1 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: Hộp gồm: 96 test, bao gồm toàn bộ hóa chất và control đi kèm.4. Yêu cầu đặc thù: Kit - CA125 bằng phương pháp ELISA, 96 test, bao gồm toàn bộ hóa chất và control đi kèm. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 98 | Bộ hoá chất xét nghiệm ELISA tìm HBsAg (96 test/hộp) | 1 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: Hộp gồm: 96 test, bao gồm toàn bộ hóa chất và control đi kèm.4. Yêu cầu đặc thù: Bộ hoá chất xét nghiệm ELISA tìm HBsAg, 96 test, bao gồm toàn bộ hóa chất và control đi kèm. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 99 | Bộ hoá chất xét nghiệm- Cholesterol bán tự động | 1 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 5 x 50 mL; sts: 1 x 5 mL/bộ4. Yêu cầu đặc thù: Bộ hoá chất xét nghiệm- Cholesterol, đóng gói 5 x 50 mL; sts: 1 x 5 mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 100 | Bộ hoá chất xét nghiệm CRP | 1 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói:100 test/bộ4. Yêu cầu đặc thù: Bộ hoá chất định tính CRP Turbi/R1 Diluent: 2x24ml, R2 Latex: 1x12ml, CRP-CAL: 1x1ml. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 101 | Bộ hoá chất xét nghiệm ELISA tìm HBsAg (96 test/hộp) | 1 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 96 test/bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit ELISA xét nghiệm viêm gan, 96 phản ứng, tìm kháng nguyên bề mặt HBsAg trong máu hoặc huyết thanh bệnh nhân. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 102 | Test nhanh HBsAg (hộp 50 test) | 1 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói:50 test/hộp4. Yêu cầu đặc thù: Thanh test nhanh tìm kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B từ huyết thanh bệnh nhân. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 103 | Bộ sinh phẩm tách chiết DNA | 2 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 50 test/hộp4. Yêu cầu đặc thù: Bộ sinh phẩm tách chiết DNA tổng số từ mẫu bệnh phẩm dịch; máu, mô | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 104 | dNTP (10mM) | 2 | ống | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 100 µL4. Yêu cầu đặc thù: dNTP (4 nu cơ bản) dùng trong phản ứng PCR, nồng độ 10mM. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 105 | Ion Mg2+ (dùng trong SHPT) | 2 | Lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói từ 1,2ml/lọ trở lên.4. Yêu cầu đặc thù: Ion magie (Mg2+) dùng trong phản ứng PCR, nồng độ 50mM. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 106 | Kit ASO | 1 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng:6-12 tháng sau khi nhận4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 100 test/hộp gồm lọ thuốc thủ; chứng dương, chứng âm, 100 que nhựa trộn, card giấy4. Yêu cầu đặc thù: Kít chuẩn bán định lượng nồng độ ASO . Quy cách đóng gói: đóng gói 100 test/hộp gồm lọ thuốc thủ; chứng dương, chứng âm, 100 que nhựa trộn, card giấy | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 107 | Kít xét nghiệm ELISA phát hiện kháng thể kháng Fasciola spp | 1 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 96 test/hộp4. Yêu cầu đặc thù: Kit ELISA xét nghiệm kháng thể kháng Fasciola spp, 96 phản ứng. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 108 | Kít xét nghiệm ELISA phát hiện kháng thể IgG đặc hiệu với kháng nguyên ấu trùng sán dây lợn (Taenia solium) | 1 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 96 test/hộp4. Yêu cầu đặc thù: Kít xét nghiệm ELISA phát hiện kháng thể IgG đặc hiệu với kháng nguyên ấu trùng sán dây lợn (Taenia solium), 96 phản ứng. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 109 | PCR Master Mix thực hiện phản ứng PCR | 1 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: 5 kb trở xuống4. Yêu cầu đặc thù: DÒNG SẢN PHẨM: Platinum ™SỐ LƯỢNG: 200 phản ứngĐỊNH DẠNG PHẢN ỨNG: SuperMix hoặc Master MixKÍCH THƯỚC: 5 kb trở xuống | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 110 | Kít phát hiện đột biến EGFR - REAL TIME | 1 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: Bộ gồm 24 phản ứng4. Yêu cầu đặc thù: Kít phát hiện đột biến EGFR - REAL TIME. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 111 | Thanh etes EBSL | 1 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 30test/hộp4. Yêu cầu đặc thù: Phát hiện tính kháng kháng sinh của vi khuẩn. Thành phần: CEFOTAXIME / CEFOTAXIME + CLAV. ACID (4 μg/ml). MIC Strip là dải giấy có tính năng đặc biệt được ngâm tẩm với một gradient nồng độ xác định trước của kháng sinh, gồm có 15 nồng độ pha loãng và đánh dấu ở cả hai bên của MIC Strip; Bảo quản: -20-8 °C. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 112 | Khuôn đúc | 1 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ2. Màu sắc: 3. Kích thước:Vách khuôn có độc cao 5mm; kích thước: 15x15x5mm; quy cách đóng gói: 100 cái/hộp4. Yêu cầu đặc thù: Khuôn inox đúc parafin; 1 hộp loại kích thước: 15x15x5mm | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 113 | Khuôn đúc | 1 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ2. Màu sắc: 3. Kích thước: Vách khuôn có độc ao 5mm; kích thước 30x24x5mm; Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp4. Yêu cầu đặc thù: Khuôn đúc parafin; 1 hộp loại kích thước: 30x24x5mm | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 114 | Khuôn đúc | 1 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ2. Màu sắc: 3. Kích thước: Vách khuôn có độc ao 5mm; kích thước 37x25x5mm; Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp4. Yêu cầu đặc thù: Khuôn inox đúc parafin; 1 hộp loại kích thước: 37x25x5mm | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 115 | Đầu côn 1000µL | 18 | Túi | -Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: không- Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: nhựa PS hoặc PP Trong suốt, có các vạch định mức 2. Màu sắc: trong 3. Kích thước/Dung tích: 1000µl. Đóng gói 500 cái/túi.4. Yêu cầu đặc thù: Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, protease | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 116 | Đầu côn 0.1-10 uL | 1 | Túi | -Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: không có- Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: nhựa PS hoặc PP Trong suốt, có các vạch định mức 2. Màu sắc: trắng/trong3. Kích thước/Dung tích: 0.1-10 uL. Đóng gói 1000 cái/túi.4. Yêu cầu đặc thù: Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, protease | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 117 | Đầu côn 10µl | 4 | Túi | -Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: không có- Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: nhựa PS hoặc PP Trong suốt, có các vạch định mức 2. Màu sắc: trắng/trong3. Kích thước/Dung tích: 10µl. Đóng gói 500 cái/túi.4. Yêu cầu đặc thù: Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, protease | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 118 | Đầu côn 10 - 20 uL | 11 | Túi | -Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: không- Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: nhựa PS hoặc PP Trong suốt, có các vạch định mức 2. Màu sắc: trắng3. Kích thước/Dung tích: 10 - 20 uL. Đóng gói 500 cái/túi.4. Yêu cầu đặc thù: Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, proteasee | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 119 | Đầu côn 10-200 µl | 16 | Túi | -Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: không- Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: nhựa PS hoặc PP Trong suốt, có các vạch định mức 2. Màu sắc: trắng3. Kích thước/Dung tích: 10-200 µl . Đóng gói 500 cái/túi.4. Yêu cầu đặc thù: Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, proteasee | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 120 | Đầu côn 5 mL | 3 | Túi | -Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: không- Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: nhựa PS hoặc PP Trong suốt, có các vạch định mức 2. Màu sắc: trắng3. Kích thước/Dung tích: 5 mL. Đóng gói 500 cái/túi.4. Yêu cầu đặc thù: Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, proteasee | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 121 | Ống nghiệm chống đông heparin/lithium heparin | 12 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Thân ống được làm bằng chất liệu nhựa, nắp nhựa màu đen.2. Màu sắc: 3. Kích thước: PP kích thước 12x75mm cho dung tích tối đa 5ml; Quy cách đóng gói: 100 ống/hộp4. Yêu cầu đặc thù: Ống chống đông dùng trong xét nghiệm sinh hóa. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 122 | Ống Falcon 15 mL | 2 | Túi | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Chất liệu: nhựa PS Trong suốt2. Màu sắc: Trong suốt3. Kích thước: 15ml; Quy cách đóng gói: 100 ống/túi4. Yêu cầu đặc thù: Ống Falcon: Chất liệu: nhựa PS Trong suốt, có các vạch định mức. Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, protease. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 123 | Ống Falcon 50 mL | 4 | Túi | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Chất liệu: nhựa PS Trong suốt2. Màu sắc: Trong suốt3. Kích thước: 50ml; Quy cách đóng gói: 50 ống/túi4. Yêu cầu đặc thù: Ống Falcon: Chất liệu: nhựa PS Trong suốt, có các vạch định mức. Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, protease. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 124 | Ống eppendort 1.5 mL | 10 | Túi | -Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau 8/20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: không- Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Nhựa PP2. Màu sắc: 3. Kích thước: Dung tích: 1.5 ml4. Yêu cầu đặc thù: -Ông ly tâm, nắp bật đã tiệt trùng. -Có chia vạch định mức -Không nhiễm DNA/RNA/ Rnase/ Dnase/ Protease-Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic.-Khoảng nhiệt độ: -80 ̊C đến +121 ̊C.-Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 125 | Ống chống đông khô EDTA | 12 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Nhựa PP2. Màu sắc: 3. Kích thước: Dung tích máu tiêu chuẩn: 2ml; Quy cách đóng gói: 100 ống/hộp4. Yêu cầu đặc thù: Ống chống đông dùng trong xét nghiệm huyết học | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 126 | Ống PCR 0.2ml (kèm nắp) | 2 | Túi | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: nhựa polypropylene 2. Màu sắc: 3. Kích thước: 0,2ml; Quy cách đóng gói: 1000 ống/túi4. Yêu cầu đặc thù: Các ống PCR 0,2ml chất lượng cao với nắp phẳng và đục phù hợp cho ghi nhãn.Chúng tạo ra sự linh hoạt cho việc đóng mở nhiều lần. Các ống phù hợp cho các mục đích: ly tâm và trong chu kỳ nhiệt• Chất liệu: nhựa polypropylene • Thiết kế tối ưu để sử dụng phù hợp trong các chu trình nhiệt • Thành siêu mỏng cho phép truyền nhiệt chính xác • Nắp phẳng và đục, tiện lợi cho ghi nhãn.• Chưa tiệt trùng và có thể khử trùng.• Không có DNase and Rnase. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 127 | Ống nghiệm thủy tinh 5ml | 1.446 | ống | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: thủy tinh2. Màu sắc: Trong suốt3. Kích thước: Dung tích 5ml, kích thước 7,5x1cm, Quy cách đóng gói: từng ống riêng4. Yêu cầu đặc thù: Ống nghiệm thủy tinh 5ml, kích thước 7,5x1cm, không chia vạch | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 128 | Ống nghiệm thủy tinh 20ml | 170 | ống | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: thủy tinh 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Dung tích 20ml; Quy cách đóng gói: từng ống riêng4. Yêu cầu đặc thù: Ống nghiệm thủy tinh 20ml không chia vạch | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 129 | Ống đong | 5 | cái | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: thuỷ tinh trong suốt2. Màu sắc: 3. Kích thước:Dung tích 100ml; Quy cách đóng gói: từng ống riêng4. Yêu cầu đặc thù: Ống đong có chia vạch 100ml. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 130 | Ống nghiệm thuỷ tinh to 18x1,8 cm | 39 | cái | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: thuỷ tinh2. Màu sắc: Trong suốt3. Kích thước: 18x1,8 cm; Quy cách đóng gói: từng ống riêng4. Yêu cầu đặc thù: Ống nghiệm thuỷ tinh to 18x1,8 cm | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 131 | Bơm kim tiêm 5ml | 39 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Được làm tu vật liệu nhưa PP; Chât liệu làm kim thép không gỉ2. Màu sắc: 3. Kích thước:Bơm kim tiêm 5ml; Quy cách đóng gói:100 cái/Hộp4. Yêu cầu đặc thù: Bơm kim tiêm 5ml dùng trong y tế, đóng gói từng chiếc vô trùng. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 132 | Cốc có mỏ (1L) | 9 | Cái | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: thủy tinh2. Màu sắc: trong suốt3. Kích thước: Dung tích cỡ (1L); Quy cách đóng gói: từng cốc riêng4. Yêu cầu đặc thù: Cốc có mỏ: Chất liệu thủy tinh trong suốt, có chia vạch, cỡ (1L) | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 133 | Cốc có mỏ 100mL | 13 | Cái | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: thủy tinh2. Màu sắc: trong suốt3. Kích thước: Dung tích cỡ 100ml; Quy cách đóng gói: từng cốc riêng4. Yêu cầu đặc thù: Cốc có mỏ: Chất liệu thủy tinh trong suốt, có chia vạch, cỡ 100ml | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 134 | Cốc có mỏ 250ml | 5 | cái | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: thủy tinh2. Màu sắc: trong suốt3. Kích thước: Dung tích cỡ 250ml; Quy cách đóng gói: từng cốc riêng4. Yêu cầu đặc thù: Cốc có mỏ: Chất liệu thủy tinh, có chia vạch, cỡ 250ml | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 135 | Cốc có mỏ 500 ml | 7 | cái | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: thủy tinh2. Màu sắc: trong suốt3. Kích thước: Dung tích cỡ 500ml; Quy cách đóng gói: từng cốc riêng4. Yêu cầu đặc thù: Cốc có mỏ: Chất liệu thủy tinh, có chia vạch, cỡ 500ml | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 136 | Cốc thủy tinh lắng cặn thót đáy chia vạch 1000 ML | 5 | chiếc | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: thủy tinh2. Màu sắc: trong suốt3. Kích thước: Dung tích cỡ 1000ml; Quy cách đóng gói: từng cốc riêng4. Yêu cầu đặc thù: Cốc thủy tinh lắng cặn thót đáy chia vạch 1000 ML | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 137 | Cốc thủy tinh 200ml | 6 | Cái | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: thủy tinh2. Màu sắc: trong suốt3. Kích thước: Dung tích cỡ 200ml; Quy cách đóng gói: từng cốc riêng4. Yêu cầu đặc thù: Cốc thủy tinh trong suốt 200ml, có chia vạch | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 138 | Giấy Parafin | 1 | Cuộn | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Giấy Parafin2. Màu sắc: 3. Kích thước: cuộn lớn 10 x 3810cm4. Yêu cầu đặc thù: Giấy Parafin, mặt sau là mặt giấy, dạng cuộn, kích thuớc 10x3810cm. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 139 | Giấy gói dụng cụ | 68 | Tờ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Giấy2. Màu sắc: 3. Kích thước: 110x80cm; Quy cách đóng gói: từng tờ riêng4. Yêu cầu đặc thù: Giấy gói dụng cụ (giấy xi măng) dạng giấy bản to kích thước 110x80cm; giấy dai, ít thấm nước | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 140 | Giấy cuộn/giấy thấm | 7 | Gói | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Giấy2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: dạng gói 100 tờ, kích thước khoảng 18cmx18cm4. Yêu cầu đặc thù: Giấy thấm hình vuông; 2 lớp, dai, ko bị mủn dùng thấm các dung dịch. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 141 | Giấy quỳ | 1 | Cuộn | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Giấy quỳ tím là loại giấy có tẩm dung dịch etanol hoặc nước với chất màu 2. Màu sắc: ban đầu là màu tím3. Kích thước: Quy cách đóng gói: dạng cuộn, chiều dài 5m4. Yêu cầu đặc thù: Giấy quỳ để đo pH có dải đo pH từ 1-14. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 142 | Giấy cellophan | 6 | Gram | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: dạng giấy bóng kính mỏng, thấm nước, màu trắng.2. Màu sắc: màu trắng3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 500 tờ/1gram kích thước ít nhất 30x4m.4. Yêu cầu đặc thù: Giấy cellopha, dạng giấy bóng kính mỏng, thấm nước, màu trắng. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 143 | Giấy thấm vuông 2 lớp | 2 | Gói | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Giấy2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: dạng gói 100 tờ, kích thước khoảng 18cmx18cm4. Yêu cầu đặc thù: Giấy thấm hình vuông; 2 lớp, dai, ko bị mủn dùng thấm các dung dịch. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 144 | Giấy lọc to 60 cmx60 cm | 140 | Tờ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: chất liệu PP và PE2. Màu sắc: Trắng3. Kích thước: 60 cmx60 cm; Quy cách đóng gói: Tờ4. Yêu cầu đặc thù: Giấy lọc to 60 cmx60 cm; dạng giấy trơn | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 145 | Giấy lọc định tính | 1 | Tờ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Giấy2. Màu sắc: Trắng3. Kích thước: Dạng tròn, đường kính 15cm; Quy cách đóng gói: dạng gói 100 tờ/hộp.4. Yêu cầu đặc thù: Giấy lọc định tính, đường kính 15cm | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 146 | Găng tay y tế | 150 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Được làm từ cao su tổng hợp2. Màu sắc: Trắng3. Kích thước: -Dài 240mm -Độ dày lòng bàn tay : 0.01mm -Đầu ngón tay 13±3mm tại tâm ngón tay -Quy cách đóng gói: 50 đôi/hộp4. Yêu cầu đặc thù: Được làm từ cao su tổng hợp không chứa Protein, không gây dị ứng . Dùng được cả hai tay , cổ tay được se viền: - Dài 240mm - Độ dày lòng bàn tay : 0.01mm - Đầu ngón tay 13±3mm tại tâm ngón tay - Sức căng cơ : trước lão hóa 18 Mpa ; sau lão hóa 14Mpa - Độ giãn (%) : Trước lão hóa 650 ; sau lão hóa 500 | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 147 | Găng tay y tế rửa dụng cụ | 4 | Đôi | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Được làm từ cao su tổng hợp2. Màu sắc: 3. Kích thước: Size: L; Quy cách đóng gói: Từng đôi riêng.4. Yêu cầu đặc thù: Găng tay y tế rửa dụng cụ. Được làm từ cao su tổng hợp không chứa Protein, không gây dị ứng . Dùng được cả hai tay , cổ tay được se viền. Size: L | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 148 | Găng tay y tế chịu nhiệt | 4 | Đôi | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Chất liệu kết hợp sợi Meta-Aramid và lá nhôm chống cắt, chống cháy, chịu nhiệt độ cao.2. Màu sắc: 3. Kích thước: Dài 34 cm, rộng 18 cm4. Yêu cầu đặc thù: Găng tay y tế chịu nhiệt– Dài 34 cm, rộng 18 cm, thiết kế vừa vặn ôm lấy bàn tay.– Găng tay chịu nhiệt 300 độ Castong được xử lý chống khuẩn, không nấm mốc, khử mùi, bên trong được xử lý chống dính tạo cảm giác dễ chịu.– Chất liệu kết hợp sợi Meta-Aramid và lá nhôm chống cắt, chống cháy, chịu nhiệt độ cao. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 149 | Găng tay y tế không bột | 5 | Hộp | -Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau 8/20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: không- Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Được làm từ cao su tổng hợp không chứa Protein, không gây dị ứng, có phủ polime, không bột,2. Màu sắc: trắng đục3. Kích thước: S và M (1/2 size S và 1/2 size M).- Dài 240mm - Độ dày lòng bàn tay : 0.01mm - Đầu ngón tay 13±3mm tại tâm ngón tay 4. Yêu cầu đặc thù:Dùng được cả hai tay , cổ tay được se viền. - Sức căng cơ : trước lão hóa 18 Mpa ; sau lão hóa 14Mpa - Độ giãn (%) : Trước lão hóa 650 ; sau lão hóa 500 | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 150 | Lam kính | 30 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Lam kính thủy tinh2. Màu sắc: Trong suốt3. Kích thước: kích thước 25.4 x 76.2mm Độ dày: 1 - 1.2mm; Quy cách đóng gói: 72 cái/hộp.4. Yêu cầu đặc thù: Lam kính thủy tinh, kích thước 25.4 x 76.2mm Độ dày: 1 - 1.2mm. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 151 | La men (22x22mm) | 65 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu:nhựa PP 2. Màu sắc: trong suốt3. Kích thước: Kích thước (22x22mm); Quy cách đóng gói: 100 chiếc/hộp4. Yêu cầu đặc thù: La men trong. Kích thước (22x22mm) | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 152 | La men (44x22mm) | 2 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu:nhựa PP 2. Màu sắc: trong suốt3. Kích thước: Kích thước (44x22mm); Quy cách đóng gói: 100 chiếc/hộp4. Yêu cầu đặc thù: La men trong. Kích thước (44x22mm) | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 153 | lamen 18 x 18 mm | 10 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu:nhựa PP 2. Màu sắc: trong suốt3. Kích thước: Kích thước (18 x 18 mm); Quy cách đóng gói: 100 chiếc/hộp4. Yêu cầu đặc thù: La men trong. Kích thước (18 x 18 mm) | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 154 | Que cấy gỗ (que tre) | 6 | kg | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Que tre2. Màu sắc: 3. Kích thước: Que tre tròn, dài từ 15 đến 25 cm; Quy cách đóng gói: 1kg/túi4. Yêu cầu đặc thù: Que tre tròn, dài từ 15 đến 25 cm. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 155 | Que cấy kim loại 1 𝝻L | 4 | Cái | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: kim loại2. Màu sắc: 3. Kích thước: đầu tròn, dài >=20cm4. Yêu cầu đặc thù: Que cấy kim loại 1 �µ?L, đầu tròn, dài >=20cm | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 156 | Que tăm bông vô trùng | 11 | Túi | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: cán bằng nhựa2. Màu sắc: 3. Kích thước: dài từ 15-20cm; Quy cách đóng gói: đóng gói từng chiếc/bao nilon; 50 que/1 túi4. Yêu cầu đặc thù: Tăm bông vô trùng, đóng gói từng chiếc, cán bằng nhựa dài từ 15-20cm (lấy dịch âm đạo) | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 157 | Que cấy có vòng loop | 3 | gói | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: inox2. Màu sắc: 3. Kích thước: dài 35mm, đầu 5.0 mm; Đóng gói 25 cái/gói (hoặc 20 cái/gói tùy hãng)4. Yêu cầu đặc thù: Đầu que cấy tròn Loop, dài 35mm, đầu 5.0 mm, | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 158 | Đèn cồn thuỷ tinh | 28 | Cái | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Thủy tinh2. Màu sắc: Trong3. Kích thước: Dung tích 150ml; Quy cách đóng gói: Từng cái4. Yêu cầu đặc thù: Đèn cồn thuỷ tinh kích thước 150ml; có nắp nhựa chịu nhiệt. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 159 | Pipet nhỏ giọt | 11 | Túi | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: làm bằng nhựa PP 2. Màu sắc: 3. Kích thước: dài 15cm; Quy cách đóng gói: 100 cái/túi4. Yêu cầu đặc thù: Pipet nhựa nhỏ giọt 3ml; làm bằng nhựa PP có khả năng tiệt trùng, dài 15cm. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 160 | Chổi cước rửa ống nghiệm dài 20 cm | 14 | cái | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: cán inox, đầu cước trắng2. Màu sắc: 3. Kích thước: dài 20 cm; Quy cách đóng gói: Từng cái4. Yêu cầu đặc thù: Chổi cước rửa ống nghiệm dài 20 cm. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 161 | Chổi cước rửa bình cầu, bình tam giác dài 20-30cm | 8 | cái | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: cán inox, đầu cước trắng2. Màu sắc: 3. Kích thước: dài 20-30cm; Quy cách đóng gói: Từng cái4. Yêu cầu đặc thù: Chổi cước rửa bình cầu, bình tam giác dài 20-30cm. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 162 | Bình xịt cồn dạng phun sương 500ml | 23 | cái | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Chất liệu: HDPE 2. Màu sắc: Màu: Tự nhiên3. Kích thước:Dung tích: 500mlĐường kính miệng: 25mm Đường kính thân: 68mm Chiều cao: 240mm Quy cách đóng gói: Từng cái 4. Yêu cầu đặc thù: Bình xịt cồn dạng phun sương | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 163 | Bình tam giác 250ml | 5 | cái | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Thủy tinh2. Màu sắc: Trong suốt3. Kích thước: dung tích 250ml; Quy cách đóng gói: Từng cái4. Yêu cầu đặc thù: Bình tam giác: Chất liệu thủy tinh; có chia vạch | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 164 | Giá đựng ống nghiệm bằng inox 16 ô - Ø32 | 6 | cái | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: inox2. Màu sắc: 3. Kích thước: 16 ô - Ø32; Quy cách đóng gói: Từng cái4. Yêu cầu đặc thù: Giá đựng ống nghiệm bằng inox 16 ô - Ø32. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 165 | Bông hút y tế 50g | 80 | Gói | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Bông2. Màu sắc: Trắng3. Kích thước: được cắt nhỏ kích thước 7x7cm; Quy cách đóng gói: đóng gói 50g/túi.4. Yêu cầu đặc thù: Bông khô, dùng để thấm nước/hóa chất,tiệt trùng, được cắt nhỏ kích thước 7x7cm. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 166 | Bông không thấm nước | 5 | kg | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Bông2. Màu sắc: Trắng3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 1kg/gói.4. Yêu cầu đặc thù: Bông không thấm nước, được sản xuất từ bông tự nhiên. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 167 | Bông | 1 | kg | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Bông2. Màu sắc: Trắng3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 1kg/cuộn.4. Yêu cầu đặc thù: Bông khổ, bán theo cuộn to. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 168 | Khẩu trang y tế | 65 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: Trắng hoặc xanh3. Kích thước: Khoảng 17.5 x 9.5 cm; Quy cách đóng gói: 50 cái/hộp4. Yêu cầu đặc thù: Khẩu trang hoạt tính đã tiệt trùng: Thiết kế 4 lớp, có gờ cố định chóp mũi; Chống khuẩn, chống bụi; Quai đeo mềm; Không khử trùng để tái sử dụng | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 169 | Hộp đựng tiêu bản | 15 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Bằng Nhựa ABS2. Màu sắc: Màu sắc màu cam hoặc màu trắng3. Kích thước:-Hộp đựng được 100 tiêu bản-Kích thước: 200 x 162 x 32mm -Quy cách đóng gói: Từng hộp riêng.4. Yêu cầu đặc thù: | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 170 | Panh gắp bệnh phẩm | 9 | Chiếc | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: inox2. Màu sắc: 3. Kích thước: độ dài 20cm hoặc 24cm; Từng chiếc riêng.4. Yêu cầu đặc thù: Panh gắp bệnh phẩm | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 171 | Kẹp panh | 8 | Chiếc | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: inox2. Màu sắc: 3. Kích thước: độ dài 18cm-24cm; Quy cách đóng gói: Từng chiếc riêng.4. Yêu cầu đặc thù: | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 172 | Bộ nhuộm có 12 bể + cattsette | 1 | Bộ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Bộ bể nhuộm được làm bằng nhựa nhiệt dẻo bao gồm 12 bể có nắp (dung tích 300 ml) và 2 giá nhuộm cho 25 lam kính.2. Màu sắc: 3. Kích thước: dung tích bể nhuộm 300 ml; Quy cách đóng gói: Bộ nhuộm có 12 bể + cattsette; 4. Yêu cầu đặc thù: Bể nhuộm lam tế bào thẳng đứng – cổ rộng; Có khả năng chứa tới 10 lam kính; Có nắp đậy, chống bay hơi hóa chất; Lam kính được để thẳng đứng trong khi nhuộm. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 173 | Lọ thủy tinh có công tơ hút, màu nâu, 50 mL | 15 | Chiếc | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Thủy tinh2. Màu sắc: màu nâu3. Kích thước: Dung tích 50ml; Quy cách đóng gói: Từng chiếc riêng.4. Yêu cầu đặc thù: Lọ thủy tinh có công tơ hút, màu nâu, kích thước 50 mL | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 174 | Lọ thủy tinh có công tơ hút, màu nâu, 100mL | 17 | Chiếc | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Thủy tinh2. Màu sắc: màu nâu3. Kích thước: Dung tích 100ml; Quy cách đóng gói: Từng chiếc riêng.4. Yêu cầu đặc thù: Lọ thủy tinh có công tơ hút, màu nâu, kích thước 100 mL | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 175 | Dây garo | 6 | cái | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Thun cotton2. Màu sắc: 3. Kích thước: Dây garo tay 28 cm4. Yêu cầu đặc thù: Dây garo dạng khóa cài, chất liệu co dãnQuy cách đóng gói: Từng cái riêng. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 176 | Hộp inox đựng bông cồn | 6 | cái | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: inox 2. Màu sắc: 3. Kích thước: 8,5x7cm; uy cách đóng gói: Từng hộp riêng.4. Yêu cầu đặc thù: Hộp inox đựng bông cồn , có nắp, kích thước 8,5x7cm | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 177 | Khay inox 30 x 40 | 6 | cái | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: inox 2. Màu sắc: 3. Kích thước: 30 x 40 cm; Quy cách đóng gói: Từng hộp riêng.4. Yêu cầu đặc thù: | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 178 | Khay inox 30 x 20 cm | 9 | cái | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: inox 2. Màu sắc: 3. Kích thước: 30 x 20 cm; Quy cách đóng gói: Từng hộp riêng.4. Yêu cầu đặc thù: Khay inox 30 x 20 cm | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 179 | Giá đựng ống nghiệm 5 ml | 10 | Cái | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: inox2. Màu sắc: 3. Kích thước: Loại đựng ống nghiệm 5 ml; kích thước tiêu chuẩn 12x75mm; Quy cách đóng gói: Từng chiếc riêng.4. Yêu cầu đặc thù: Giá đựng ống nghiệm 5 ml, bằng inox | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 180 | Giá đựng ống nghiệm bằng inox cái 40 ô - Ø20 | 2 | Cái | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: inox 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Loại 40 ô - Ø20; Quy cách đóng gói: Từng hộp riêng.4. Yêu cầu đặc thù: Giá đựng ống nghiệm bằng inox cái 40 ô - Ø20 | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 181 | Giá đựng ống nghiệm bằng inox 35 ô - Ø12 | 5 | Cái | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: inox 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Loại 35 ô - Ø12; Quy cách đóng gói: Từng hộp riêng.4. Yêu cầu đặc thù: Giá đựng ống nghiệm bằng inox cái 35 ô - Ø12 | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 182 | Kẹp ống nghiệm | 10 | cái | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: gỗ2. Màu sắc: 3. Kích thước: dài từ 15-20cm; Quy cách đóng gói: Từng chiếc riêng.4. Yêu cầu đặc thù: Kẹp ống nghiệm, chất liệu gỗ, dài từ 15-20cm | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 183 | Thìa cân inox | 10 | Chiếc | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: inox2. Màu sắc: 3. Kích thước: 16 cm hoặc 20cm; Quy cách đóng gói: Từng chiếc riêng.4. Yêu cầu đặc thù: Thìa cân inox kích thước 16 cm hoặc 20cm | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 184 | Kim chích (lá lúa) | 1 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: chất liệu kim loại,vô trùng2. Màu sắc: 3. Kích thước: 5cm - 10 cm; Quy cách đóng gói: Từng chiếc riêng.4. Yêu cầu đặc thù: Kim chích máu lá lúa, có đầu tam giác, chất liệu kim loại,vô trùng; kích thước từ 5cm - 10 cm | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 185 | Phễu thủy tinh | 4 | Chiếc | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Thủy tinh2. Màu sắc: 3. Kích thước: đường kính 100mm; Quy cách đóng gói: Từng chiếc riêng.4. Yêu cầu đặc thù: Phễu thủy tinh đường kính 100mm | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 186 | Đũa thủy tinh φ6×200 mm | 5 | Chiếc | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Thủy tinh2. Màu sắc: 3. Kích thước: φ6×200 mm; Quy cách đóng gói: Từng chiếc riêng.4. Yêu cầu đặc thù: Đũa thủy tinh, kích thước φ6×200 mm | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 187 | Quả bóp cao su | 5 | Quả | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: cao su2. Màu sắc: 3. Kích thước: phi 70mm; Quy cách đóng gói: Từng chiếc riêng.4. Yêu cầu đặc thù: Quả bóp cao su dùng trong việc hỗ trợ hút Pipet và Pipet thủy tinh. chất liệu cao su đàn hồi tốt và mềm. Giúp dể dàng thao tác bóp và hút dung dịch hơn so với loại bóp cao su cứng | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 188 | Que cấy định lượng 1µl | 1 | gói | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: nhựa HIPS2. Màu sắc: 3. Kích thước: đầu tròn, dài 10 - 20cm; Quy cách đóng gói: 25 cái/gói4. Yêu cầu đặc thù: Que cấy nhựa 1 𝝻L, đầu tròn, dài 10 - 20cm. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 189 | Lọ nhựa vô trùng đựng bệnh phẩm | 15 | Cái | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: nhựa PS2. Màu sắc: Trong3. Kích thước: dung tích 120ml; Quy cách đóng gói: từng lọ4. Yêu cầu đặc thù: Lọ nhựa PS 5ml có nhẵn HTM, có nắp, dung tích 120ml. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 190 | Bình cầu 1L | 1 | cái | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: thủy tinh2. Màu sắc: Trong suốt3. Kích thước: dung tích 1L; Quy cách đóng gói: Từng cái4. Yêu cầu đặc thù: Bình cầu, chất liệu thủy tinh, dung tích 1L.Quy cách đóng gói: Từng cái | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 191 | Nước muối sinh lý vô trùng | 2 | Chai | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Nước muối sinh lý 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói:1l/chai4. Yêu cầu đặc thù: Nước muối sinh lý vô trùng. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 192 | Nước rửa tay | 39 | Chai | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: 4. Yêu cầu đặc thù: Nước rửa tayQuy cách đóng gói: Đóng chai 500gHạn sử dụng: Tháng 12/2023 | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 193 | Nước rửa dụng cụ (nước rửa bát) | 6 | Chai | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: Đóng chai 750g4. Yêu cầu đặc thù: Nước rửa dụng cụ (nước rửa bát) | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 194 | Nước rửa tay (dung dịch khử trùng bàn tay) | 10 | Chai | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng chai 800ml4. Yêu cầu đặc thù: Nước rửa tay (dung dịch khử trùng bàn tay). | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 195 | Xà phòng | 3 | Túi | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Xà phòng2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 800g/túi4. Yêu cầu đặc thù: Xà phòng dạng bột | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 196 | Oxy già | 2 | lọ | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 60ml/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Nước Oxy Già VP 3%. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 197 | Bột rau câu (agar) | 10 | Túi | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Bột rau câu (agar), dạng bột2. Màu sắc: bột trắng 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 25g/túi.4. Yêu cầu đặc thù: Bột rau câu (agar), dạng bột, bột trắng không hương liệu màu. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 198 | Glucose | 3 | Túi | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Glucose, dạng bột,2. Màu sắc: Trắng3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 500g/túi.4. Yêu cầu đặc thù: Glucose, dạng bột, quy cách đóng gói 500g/túi. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 199 | Muối ăn sạch | 1 | Túi | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Muối ăn2. Màu sắc: Trắng3. Kích thước: 4. Yêu cầu đặc thù: Muối ăn sạch dạng tinh thể | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 200 | Bật lửa | 1 | Cái | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Bật lửa ga2. Màu sắc: Trắng hoặc xanh hoặc đỏ3. Kích thước: Quy cách đóng gói: Từng chiếc4. Yêu cầu đặc thù: Bật lửa ga | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 201 | Túi đựng chất thải thông thường xanh | 16 | kg | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: chất liệu nilon2. Màu sắc: màu xanh3. Kích thước: loại 10kg- 15kg; Quy cách đóng gói: Từng chiếc, bán theo kg4. Yêu cầu đặc thù: Túi đựng chất thải thông thường, chất liệu nilon, màu xanh, có dây kéo, có vạch định mức 3/4 tú, loại 10kg- 15kg | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 202 | Túi đựng chất thải lây nhiễm vàng | 25 | kg | -Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: không- Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: nilon2. Màu sắc: vàng3. Kích thước: đựng được >5kg, 50*100cm4. Yêu cầu đặc thù: Túi rác y tế dẻo dai, có độ bền cơ học, chịu tải trọng tốt | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 203 | Giấy vệ sinh cuộn lớn 800g | 60 | Cuộn | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Giấy mềm2. Màu sắc: Trắng3. Kích thước: cuộn lớn 800g; Quy cách đóng gói: cuộn 800g4. Yêu cầu đặc thù: Giấy vệ sinh cuộn lớn 800g. | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 204 | Băng Urgo 2x6cm | 44 | Hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: kích thước 2x6cm; Quy cách đóng gói:100 miếng/hộp4. Yêu cầu đặc thù: Miếng urgo băng vết thương kích thước 2x6cm | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 205 | Giấy bạc size 45cm | 9 | Cuộn | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: là một màng rất mỏng làm bằng nhôm 2. Màu sắc: có màu trắng3. Kích thước: size 45cm x 5m, đóng gói dạng cuộn4. Yêu cầu đặc thù: Giấy bạc size 45cm x 5m, đóng gói dạng cuộn | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 206 | Đường Saccharose | 1 | Túi | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Đường Saccharose2. Màu sắc: Trắng 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 1kg/túi4. Yêu cầu đặc thù: Dạng tinh thể | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 207 | Hộp nhựa có nắp | 2 | chiếc | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Nhựa2. Màu sắc: 3. Kích thước: kích thước khoảng 40 x 20 cm. Dung tích 1,5l hoặc 2l; Quy cách đóng gói: Từng hộp riêng4. Yêu cầu đặc thù: Hộp nhựa có nắp kích thước khoảng 40 x 20 cm. Dung tích 1,5l hoặc 2l | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 208 | Hộp đựng vật sắc nhọn | 35 | hộp | Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: chất liệu bằng vật liệu bìa cứng, giấy Duplex2. Màu sắc: ,màu vàng3. Kích thước: 150x120x270mm; Quy cách đóng gói: Từng hộp riêng4. Yêu cầu đặc thù: Hộp đựng vật sắc nhọn,màu vàng, chất liệu bằng vật liệu bìa cứng, giấy Duplex có biển báo nguy hiểm bên ngoài; kích thước 150x120x270mm | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.94E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp Hợp đồng tương tự cung cấp vật tư tiêu hao, hóa chất (bản scan hợp đồng gốc hoặc bản sao công chứng); Hóa đơn tài chính hoặc thanh lý hợp đồng (bản scan hợp đồng gốc hoặc bản sao công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 277.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 831.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về hàng hóa được cung cấp là hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, có CO/CQ, chứng nhận hợp quy | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi