Gói thầu: Mua hóa chất sinh phẩm, vật tư tiêu hao phục vụ đào tạo tại Trung tâm xét nghiệm năm 2021-2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211102271-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y tế công cộng
Tên gói thầu Mua hóa chất sinh phẩm, vật tư tiêu hao phục vụ đào tạo tại Trung tâm xét nghiệm năm 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20211029250
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ học phí
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 14:57:00 đến ngày 2021-11-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 396,886,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.94E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp Hợp đồng tương tự cung cấp vật tư tiêu hao, hóa chất (bản scan hợp đồng gốc hoặc bản sao công chứng); Hóa đơn tài chính hoặc thanh lý hợp đồng (bản scan hợp đồng gốc hoặc bản sao công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 277.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 831.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết về hàng hóa được cung cấp là hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, có CO/CQ, chứng nhận hợp quy

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Y tế công cộng
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất sinh phẩm, vật tư tiêu hao phục vụ đào tạo tại Trung tâm xét nghiệm năm 2021-2022
Mua hóa chất sinh phẩm, vật tư tiêu hao phục vụ đào tạo tại Trung tâm xét nghiệm năm học 2021-2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ học phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y tế công cộng Số 1A đường Đức Thắng, phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. SĐT: 024.62662487 Fax: 024.62662385
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá Hồ sơ dự thầu: Tổ tư vấn lập Hồ sơ mời thầu, đánh giá Hồ sơ dự thầu Trường Đại học Y tế công cộng Tư vấn thẩm định Hồ sơ mời thầu: Tổ tư vấn thẩm định Hồ sơ mời thầu, thẩm định KQĐT Trường Đại học Y tế công cộng


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y tế công cộng , địa chỉ: ố 1A, đường Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Y tế công cộng Số 1A đường Đức Thắng, phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. SĐT: 024.62662487 Fax: 024.62662385


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được công chứng hoặc chứng thực. Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh), có ngành nghề kinh doanh phù hợp với nội dung tham gia đấu thầu. - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải có cam kết sau: + Hàng hóa cung cấp có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, đầy đủ ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm theo qui định hiện hành. + Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp sản phẩm đã giao không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. + Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2020 trở đi, còn hạn sử dụng ít nhất 2/3 thời gian theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất + Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua không quá 12 – 24 giờ từ khi có đơn đặt hàng + Cam kết cung cấp đủ số lượng, đảm bảo chất lượng vật tư theo đúng giá trúng - Các tài liệu chứng minh tư các hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa được phép lưu hành tại Việt Nam, phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, - Hàng hoá dự thầu phải đúng mô tả theo yêu cầu của HSMT, - Trên bao bì hàng hoá phải có thời hạn sử dụng, ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất và nước sản xuất, - Hàng hóa đóng gói theo quy cách nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân địa điểm yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh tư các hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Y tế công cộng Số 1A đường Đức Thắng, phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. SĐT: 024.62662487 Fax: 024.62662385
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Y tế công cộng, Số 1A, phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường Đại học Y tế công cộng, Số 1A, phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Y tế công cộng, Số 1A, phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Y tế công cộng, Số 1A, phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường Đại học Y tế công cộng, Số 1A, phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Y tế công cộng, Số 1A, phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Y tế công cộng, Số 1A, phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường Đại học Y tế công cộng, Số 1A, phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Y tế công cộng, Số 1A, phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Natri disunfit1LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ năm: 12/20203.Hạn sử dụng: tối thiểu 2 nămYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: trắng3. Kích thước: quy cách đóng gói 500g/lọ4. Yêu cầu đặc thù khác: Hóa chất dạng rắn, có màu trắng, không mùi và dễ bị phân huỷ bởi một axit yếu giải phóng khí lưu huỳnh đioxit.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
2NaHS1LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: Tinh thể, không màu3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 100 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Tinh thể, không màuNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
3Natri nitrua1LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: màu trắng3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 100 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Tinh thể, màu trắngNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
4NaClO1LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: Màu trắng 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500 ml/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Hóa Chất Sodium hypochlorite solution, dạng dung dịch.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
5NaN31LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: Trắng3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 100 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Natri azua dạng tinh thể, 99%Quy cách đóng gói: 100 g/lọNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
6H3BO31LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: màu trắng3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Axit boric H3BO3 tinh khiết caoNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
7HgSO41LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: Trắng3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 250 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Thủy ngân sunphat dạng tinh thểQuy cách đóng gói: 250 g/lọNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
8Acid Pediodic1LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 100 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Hóa chất dạng tinh thểNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
9C5H9NO4 (acid glutamic)1LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 100 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Axit glutamic là một α-axit amin với công thức hóa học C5H9O4N. Hóa chất dạng tinh thểNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
10Axit ascobic (C6H8O6)1LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 25 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Ascorbic ACID CAS 50-81-7 C6H8O6. Hóa chất dạng tinh thểNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
11H3PO41LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: chất rắn kết tinh trong suốt3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 1k g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Hóa chất Phosphoric acid 85.0%. Hóa chất dạng tinh thểNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
12Iot1LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: màu tím thẫm/xám3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 200 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Hóa chất dạng tinh thể, độ tinh khiết 98%Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
13KCl2LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: màu trắng hoặc không màu3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 1k g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Hóa chất dạng tinh thể, độ tinh khiết >90%Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
14Muối Morh Sắt (II) amoni sunfat1LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: là những tinh thể đơn tà, trong suốt màu xanh lục3. Kích thước: Quy cách đóng gói:500 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Hóa chất amoni sắt sunphat ammonium iron sunfate dạng tinh thểNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
15MnCl2.4H2O1LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: bột trắng3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 100 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Hóa chất dạng bột.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
16CaCl21LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: rắn trắng hay không màu3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Canxi clorua: Calcium chloride khan tinh khiếtNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
17FeCl31LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: tinh thể có màu nâu đen3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Hoá chất sắt clorua FeCl3dạng tinh thể.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
18(NH4)6Mo7O24.4H2O1LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: trắng hoặc xanh lá cây nhạt3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Hoá chất ammonium molybdate.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
19NH4OH1ChaiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: không màu3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 2,5L/chai4. Yêu cầu đặc thù: Dạng dung dịch không màu. Nồng độ 25-28%Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
20Formaldehyt1ChaiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: không màu3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 1L/chai4. Yêu cầu đặc thù: Formaldehyde 37% , dạng dung dịchNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
21titan dioxit1LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: màu trắng sáng3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Dạng tinh thểNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
22Cồn công nghiệp2ThùngYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: Trong suốt 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 20 l/thùng4. Yêu cầu đặc thù: Cồn 96 độ, dạng lỏngNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
23Cồn tuyệt đối5LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: Trong suốt 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 1 l/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Cồn tuyệt đối, dạng lỏngNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
24Lithicarbonate1LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: Bột màu trắng3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Hóa chất Lithicarbonate,dạng bột màu trắngNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
25Phenol1ChaiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: màu trắng 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 1kg/chai4. Yêu cầu đặc thù: Phenol là chất rắn, tinh thể màu trắngNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
261.10-phenaltrolin ngậm 1 phân tử nước (C12H8N2.H2O)5lọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: màu trắng 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 5 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: 1.10-phenaltrolin ngậm 1 phân tử nước (C12H8N2.H2O), chất rắn màu trắngNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
27Dung dịch Allythiourea (ATU)1lọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 100 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Dung dịch Allythiourea (ATU) 98%Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
28α-Naphthylamin1lọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: không màu3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: α-Naphthylamin là chất rắn không màuNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
29Tetramethyl-p-phenylenediamine dihydrochloride1lọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: không màu, trong suốt3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 25 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Công thức hóa học: C10H16N2.2HCl; Khối lượng phân tử: 237.17; là một chất lỏng không màu, trong suốtNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
30Chỉ thị ETOO1lọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 25 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Tên khoa học: Erio chrome black T( ETOO)Công thức: C2OH12N3O7SNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
31Tinh bột tan1lọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: Màu trắng3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500 g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: tinh bột tan starch soluble, Công thức phân tử: (C6H10O5)n.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
32Bộ thuốc nhuộm Gram (250mLx4)8BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: 250mLx44. Yêu cầu đặc thù: Bộ thuốc nhuộm Gram có quy cách đóng gói: Bộ thuốc nhuộm Gram gồm 4 hoặc 4 chai, mỗi chai 250ml (Tím gential; Lugol; Đỏ fuchsin/safrarin; 1 chai cồn tẩy)Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
33Bộ thuốc nhuộm Ziehl_Neelsen (100mlx3)2BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: 100mlx34. Yêu cầu đặc thù: Bộ thuốc nhuộm Zhiel-Nellsen có quy cách đóng gói: Bộ thuốc nhuộm Zhiel-Nellsen gồm 3 chai, mỗi chai 100ml(đỏ fuchsin; Acid alcohol; Methylen Blue)Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
34Môi trường thạch máu (40g/L)- Himedia1LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 6 tháng4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: đỏ3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Bột thạch nuôi cấy vi khuẩn, độ tan 40g/L; có thành phần máu cứuNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
35Môi trường thạch UTI (56,3g/L) Himedia1LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 1 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Bột thạch chọn lọc phát hiện các vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiết niệu; độ tan 56,3 g/LNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
36Giemsa Stain (Giêmsa mẹ)2LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 1000 ml/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Giemsa Stain dạng dung dịch đậm đặcNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
37Crystal violet1LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: Tím3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 25g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Hoá chất dạng tinh thể, màu tím, dùng để pha thuốc nhuộm Gram, đóng gói 25g/lọ trong lọ tối màuNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
38xanhmetylen1LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: màu xanh3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 17ml/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Hoá chất nhuộm tiêu bản, dạng lỏng; màu xanh, lọ đựng tối màuNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
39Fucsin bazo1LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: màu đỏ tím3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 25g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Hoá chất dạng bột, màu đỏ tím, dùng để pha thuốc nhuộm Gram.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
40Bromocresol xanh lục2LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: Xanh3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 25g/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Hoá chất dạng rắn, đóng gói 10g/lọ, trong hộp kín, màu tối.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
41Hematoxylin1ChaiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500ml/chai4. Yêu cầu đặc thù: Dạng dung dịch, là nhuộm tiêu bảnNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
42Eosin1ChaiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500ml/chai4. Yêu cầu đặc thù: Dạng dung dịch, là nhuộm tiêu bảnNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
43OG61ChaiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500ml/chai4. Yêu cầu đặc thù: Dạng dung dịch nhuộm màu camNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
44EA501ChaiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: mầu xanh lá cây3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500ml/chai4. Yêu cầu đặc thù: Dạng dung dịchNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
45API 20E kèm thuốc thử1HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 25 thanh thử API20 E và hoá chất thử đi kèm.4. Yêu cầu đặc thù: Test thử tính chất sinh vật hoá học nhóm vi khuẩn đường ruột và vi khuẩn Gram âm.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
46API 20NE kèm thuốc thử1HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: gồm 25 thanh thử API 20NE và hoá chất thử đi kèm.4. Yêu cầu đặc thù: Test thử tính chất sinh vật hoá học nhóm vi khuẩn cầu trực khuẩn Gram âm, trực khuẩn Gram âm dễ mọc không thuộc họ vi khuẩn đường ruột.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
47Khoanh thử oxidase3HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 50 test (khoanh giấy)/hộp.4. Yêu cầu đặc thù: Khoanh giấy để thử nghiệm tính chất sinh oxidase của vi khuẩn.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
48Lugol 1%1LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 100 mL/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Dung dịch Lugol 1%.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
49Presep3HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 100 viên , mỗi viên 5g chứa 2,5g hoạt chất.4. Yêu cầu đặc thù: Viên khử khuẩn Presept 2,5 thành phần Natri troclosene.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
50Keo gắn lam kính1LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 118ml/ lọ 4. Yêu cầu đặc thù: Keo gắn lam không tan trong nước dạng lỏngNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
51Máu cừu3BịchYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: thời hạn sử dụng tối thiểu 2 tháng sau khi nhận.4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 100ml/bịch, lượng hồng cầu khoảng 50%.4. Yêu cầu đặc thù: Máu cừu vô trùng.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
52Khoanh giấy SXT1HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 20 khoanh/hộp.4. Yêu cầu đặc thù: Khoanh giấy SXT dùng trong thử nghiệm phân biệt các nhóm liên cầu, thành phần trimethoprim 1.25 mg + sulfamethoxazole 23.75 mg.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
53Môi trường Mueller (35g/L)1HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói:500g/hộp4. Yêu cầu đặc thù: Bột thạch làm kháng sinh đồ, độ tan 35g/LNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
54Bộ hoá chất xét nghiệm ASO latex 50 test/hộp2HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 50 test/hộp.4. Yêu cầu đặc thù: Bộ sinh phẩm xét nghiệm kháng thể Antistreptolysin O trong huyết thanh bệnh nhân.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
55Xanh cresyl1LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 100ml/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Xanh cresyl: Dạng dung dịch; Tỷ trọng: 1.01 g/cm3 (20 °C); pH 3.7 (H2O, 20 °C); Dung môi là nước; Bảo quản: +15°C to +25°C.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
56Thạch Candi select1HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500g/hộp4. Yêu cầu đặc thù: Hộp môi trường dạng bột. đóng gói 500g/ hộp dùng để phân lập các loại CandidaNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
57Thanh API Candida1HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước :Quy cách đóng gói: 1 hộp có 10 strip + 10 ống môi trường 4. Yêu cầu đặc thù: Kit định danh vi sinh vật.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
58Thạch Sabaround1HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 500g/hộp4. Yêu cầu đặc thù: Thạch Sabouraud phân lập nấm, độ tan 65g/L.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
59Khoanh giấy cefotaxime10HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: Hộp gồm: 50 khoanh/ống x 5 ống4. Yêu cầu đặc thù: Khoang giấy kháng sinh thực hiện kháng sinh đồ, đường kính 6mm; thành phần Cefotaxime 30µg.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
60Khoanh giấy ceftazidime10HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: 4. Yêu cầu đặc thù: Quy cách đóng gói: Hộp gồm: 50 khoanh/ống x 5 ốngKhoang giấy kháng sinh thực hiện kháng sinh đồ, đường kính 6mm, thành phần Ceftazidime 30µg; đóng gói 50 khoanh/ống x 5 ốngNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
61Khoanh giấy Amoxicillin/clavulanic acid10HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: Hộp gồm: 50 khoanh/ống x 5 ống4. Yêu cầu đặc thù: Khoang giấy kháng sinh thực hiện kháng sinh đồ, đường kính 6mm thành phần Amoxicillin 20µg - Clavulanic acid 10µg.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
62Khoanh giấy kháng sinh Cefalosporin1KhoanhYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: Hộp gồm: 50 khoanh/ống x 5 ống4. Yêu cầu đặc thù: Khoang giấy kháng sinh thực hiện kháng sinh đồ, đường kính 6mm thành phần Cefalosporin 30µg.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
63Khoanh giấy kháng sinh Ampliciline1KhoanhYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: Hộp gồm: 50 khoanh/ống x 5 ống4. Yêu cầu đặc thù: Khoanh giấy kháng sinh thực hiện kháng sinh đồ, đường kính 6mm thành phần Ampicillin 10µg.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
64Khoanh giấy kháng sinh: Vancomycine1KhoanhYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: Hộp gồm: 50 khoanh/ống x 5 ống4. Yêu cầu đặc thù: Khoanh giấy kháng sinh thực hiện kháng sinh đồ, đường kính 6mm thành phần Vancomycin 30µg.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
65Bộ kit hóa chất xét nghiệm Triglycerid huyết thanh chạy máy xét nghiệm bán tự động2BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 2 x 50 mL, std 1x3 mL/ 1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Bộ kit hóa chất xét nghiệm Triglycerid huyết thanh, hãng Erba, đóng gói 2 x 50 mL, std 1x3 mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
66Test thử nước tiểu 10 thông số Siemen1HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 100 test/hộp.4. Yêu cầu đặc thù: Test thử nước tiểu 10 thông số Siemen.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
67Kit - Xét nghiệm enzyme GOT (AST) huyết thanh/ huyết tương chạy máy xét nghiệm bán tự động3BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói R1: 4 x50 mL; R2: 1 x50mL/ 1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit - Xét nghiệm enzyme GOT (AST) huyết thanh/ huyết tương, đóng gói R1: 4 x50 mL; R2: 1 x50mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động, đã bao gồm cả standard.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
68Kit - Xét nghiệm enzyme GPT (ALT) huyết thanh/ huyết tương chạy máy xét nghiệm bán tự động3BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói R1: 4 x50 mL; R2: 1 x50mL/ 1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit - Xét nghiệm enzyme GPT (ALT) huyết thanh/ huyết tương, đóng gói R1: 4 x50 mL; R2: 1 x50mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động, đã bao gồm cả standard.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
69Bộ kit hóa chất xét nghiệm Amylase huyết thanh chạy máy xét nghiệm bán tự động3BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 2 x 50 mL/ 1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Bộ kit hóa chất xét nghiệm Amylase huyết thanh, hãng Erba, đóng gói 2 x 50 mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động, đã bao gồm cả standard.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
70Bộ kit hóa chất xét nghiệm LDH huyết thanh chạy máy xét nghiệm bán tự động2BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói R1: 4 x 20 mL; R2: 1 x20 mL/ 1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Bộ kit hóa chất xét nghiệm LDH huyết thanh, hãng Erba, đóng gói R1: 4 x 20 mL; R2: 1 x20 mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động, đã bao gồm cả standard.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
71Kit - Xét nghiệm enzyme CK-MB huyết thanh/ huyết tương chạy máy xét nghiệm bán tự động1BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói R1: 2 x 40 mL, R2: 2 x10 mL/ 1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit - Xét nghiệm enzyme CK-MB huyết thanh/ huyết tương, hãng Erba, đóng gói R1: 2 x 40 mL, R2: 2 x10 mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động, đã bao gồm cả standard.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
72Kit -TT3 bằng phương pháp ELISA1BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 96 test, bao gồm toàn bộ hóa chất và control đi kèm/ 1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit -TT3 bằng phương pháp ELISA, 96 test, bao gồm toàn bộ hóa chất và control đi kèm.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
73Kit - FT4 bằng phương pháp ELISA1BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 96 test, bao gồm toàn bộ hóa chất và control đi kèm/ 1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit - FT4 bằng phương pháp ELISA, 96 test, bao gồm toàn bộ hóa chất và control đi kèm.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
74Kit - AFP bằng phương pháp ELISA1BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 96 test, bao gồm toàn bộ hóa chất và control đi kèm/ 1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit - AFP bằng phương pháp ELISA, 96 test, bao gồm toàn bộ hóa chất và control đi kèm.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
75Kit - Xét nghiệm enzyme GGT huyết thanh/ huyết tương chạy máy xét nghiệm bán tự động1BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: Bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit - Xét nghiệm enzyme GGT huyết thanh/ huyết tương, thể tích tối thiểu 250mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động, đã bao gồm cả standard.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
76Xét nghiệm định lượng Creatinin trong huyết thanh chạy máy xét nghiệm bán tự động2BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói R1: 2 X 50 mL, R2: 2 X 50 mL,std:1x5ml / 1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit - Xét nghiệm định lượng Creatinin trong huyết thanh, đóng gói R1: 2 X 50 mL, R2: 2 X 50 mL,std:1x5ml, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động, đã bao gồm cả standard.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
77Xét nghiệm định lượng Protein tổng số chạy máy xét nghiệm bán tự động1BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 5 x 50mL; std: 1 x 5mL/ 1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit - Xét nghiệm định lượng Protein tổng số, hãng Erba, đóng gói 5 x 50mL; std: 1 x 5mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động, đã bao gồm cả standard.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
78Bộ hoá chất xét nghiệm- Cholesterol bán tự động3BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 5 x 50 mL; sts: 1 x 5 mL/1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Bộ hoá chất xét nghiệm- Cholesterol, đóng gói 5 x 50 mL; sts: 1 x 5 mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động, đã bao gồm cả standard.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
79Bộ hoá chất xét nghiệm Triglycerid huyết thanh chạy máy xét nghiệm bán tự động2BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 1 x 250 mL, std 1x3 mL/1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Bộ hoá chất xét nghiệm Triglycerid huyết thanh, đóng gói 1 x 250 mL, std 1x3 mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động, đã bao gồm cả standardNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
80Bộ hóa chất xét nghiệm LDH huyết thanh chạy máy xét nghiệm bán tự động (bộ 250ml)1BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói R1: 4 x 20 mL; R2: 1 x20 mL/1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Bộ hóa chất xét nghiệm LDH huyết thanh, đóng gói R1: 4 x 20 mL; R2: 1 x20 mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động, đã bao gồm cả standard.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
81Bộ kist hóa chất xét nghiệm glucose máu chạy máy xét nghiệm bán tự động2BộBYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: Bộ4. Yêu cầu đặc thù: Bộ kist hóa chất xét nghiệm glucose máu, thể tích tối thiểu 250mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động, đã bao gồm cả standard.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
82Kit - Định lượng bilirubin huyết thanh/ huyết tương chạy máy bán tự động1BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói R1: R1: 2 x 50 mL R2: 2 x 50 mL R3: 1 x 6 mL/ 1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit - Định lượng bilirubin huyết thanh/ huyết tương, đóng gói R1: R1: 2 x 50 mL R2: 2 x 50 mL R3: 1 x 6 mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
83Kit xét nghiệm- Định lượng Ure huyết thanh/ huyết tương chạy máy bán tự động1BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói R1: 4 x 50 mL; R2: 1 x50 mL/ 1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit xét nghiệm- Định lượng Ure huyết thanh/ huyết tương, đóng gói R1: 4 x 50 mL; R2: 1 x50 mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
84Kit xét nghiệm- Xét nghiệm Triglycerid chạy máy bán tự động1BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: óng gói 1 x 250 mL, std 1x3 mL/ 1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit xét nghiệm- Xét nghiệm Triglycerid, đóng gói 1 x 250 mL, std 1x3 mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
85Kit xét nghiệm- Cholesterol chạy máy bán tự động1BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 5 x 50 mL; sts: 1 x 5 mL/ 1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit xét nghiệm- Cholesterol, đóng gói 5 x 50 mL; sts: 1 x 5 mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
86Kit xét nghiệm Albumin máu chạy máy bán tự động1BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 5 x 50 mL; sts: 1 x 25 mL/ 1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit xét nghiệm Albumin máu, đóng gói 5x 50mL; std 1x2mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
87Kit - Định lượng bilirubin huyết thanh/ huyết tương chạy máy xét nghiệm bán tự động2BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói R1: 2 x 50 mL R2: 2 x 50 mL R3: 1 x 6 mL/1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit - Định lượng bilirubin huyết thanh/ huyết tương, đóng gói R1: 2 x 50 mL R2: 2 x 50 mL R3: 1 x 6 mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
88Kit xét nghiệm- Định lượng Ure huyết thanh/ huyết tương chạy máy xét nghiệm bán tự động2BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói R1: 4 x 50 mL; R2: 1 x50 mL/1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit xét nghiệm- Định lượng Ure huyết thanh/ huyết tương, đóng gói R1: 4 x 50 mL; R2: 1 x50 mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
89Kit xét nghiệm - Định lượng Creatinin huyết thanh/ huyết tương chạy máy xét nghiệm bán tự động2BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói R1: 2 X 50 mL, R2: 2 X 50 mL,std:1x5m/1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit xét nghiệm - Định lượng Creatinin huyết thanh/ huyết tương, đóng gói R1: 2 X 50 mL, R2: 2 X 50 mL,std:1x5ml, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
90Kit xét nghiệm- Xét nghiệm Triglycerid chạy máy xét nghiệm bán tự động2BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói R1: R1: 2 x 50 mL R2: 2 x 50 mL R3: 1 x 6 m/1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit xét nghiệm- Xét nghiệm Triglycerid, đóng gói R1: R1: 2 x 50 mL R2: 2 x 50 mL R3: 1 x 6 mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
91Kit xét nghiệm HDL-Cholesterol chạy máy xét nghiệm bán tự động2BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói R:2x30mL, R2: 2 x 10mL và Cal 2x1mL/1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit xét nghiệm HDL-Cholesterol, đóng gói R:2x30mL, R2: 2 x 10mL và Cal 2x1mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
92Kit xét nghiệm Albumin máu cho máy bán tự động1BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 5x 50mL; std 1x2mL/1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit xét nghiệm Albumin máu, đóng gói 5x 50mL; std 1x2mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
93Bộ kit hóa chất xét nghiệm Amylase huyết thanh chạy máy xét nghiệm bán tự động1BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 5 x 20mL/1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Bộ kit hóa chất xét nghiệm Amylase huyết thanh, đóng gói 5 x 20mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
94Kit - Xét nghiệm enzyme CK-MB huyết thanh/ huyết tương chạy máy xét nghiệm bán tự động1BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói R1: 2 x 40 mL, R2: 2 x10 mL/1 bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit - Xét nghiệm enzyme CK-MB huyết thanh/ huyết tương, đóng gói R1: 2 x 40 mL, R2: 2 x10 mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
95Kit Beta HCG sinh sản bằng phương pháp ELISA1HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: Hộp gồm: 96 test, bao gồm toàn bộ hóa chất và control đi kèm.4. Yêu cầu đặc thù: Kit Beta HCG sinh sản bằng phương pháp ELISA, 96 test, bao gồm toàn bộ hóa chất và control đi kèm.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
96Kit Tripple test bằng phương pháp ELISA1HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: Hộp gồm: 96 test, bao gồm toàn bộ hóa chất và control đi kèm.4. Yêu cầu đặc thù: Kit Tripple test bằng phương pháp ELISA, 96 test, bao gồm toàn bộ hóa chất và control đi kèm.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
97Kit - CA125 bằng phương pháp ELISA1HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: Hộp gồm: 96 test, bao gồm toàn bộ hóa chất và control đi kèm.4. Yêu cầu đặc thù: Kit - CA125 bằng phương pháp ELISA, 96 test, bao gồm toàn bộ hóa chất và control đi kèm.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
98Bộ hoá chất xét nghiệm ELISA tìm HBsAg (96 test/hộp)1HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: Hộp gồm: 96 test, bao gồm toàn bộ hóa chất và control đi kèm.4. Yêu cầu đặc thù: Bộ hoá chất xét nghiệm ELISA tìm HBsAg, 96 test, bao gồm toàn bộ hóa chất và control đi kèm.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
99Bộ hoá chất xét nghiệm- Cholesterol bán tự động1BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 5 x 50 mL; sts: 1 x 5 mL/bộ4. Yêu cầu đặc thù: Bộ hoá chất xét nghiệm- Cholesterol, đóng gói 5 x 50 mL; sts: 1 x 5 mL, sử dụng cho máy xét nghiệm bán tự động.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
100Bộ hoá chất xét nghiệm CRP1BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói:100 test/bộ4. Yêu cầu đặc thù: Bộ hoá chất định tính CRP Turbi/R1 Diluent: 2x24ml, R2 Latex: 1x12ml, CRP-CAL: 1x1ml.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
101Bộ hoá chất xét nghiệm ELISA tìm HBsAg (96 test/hộp)1BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 96 test/bộ4. Yêu cầu đặc thù: Kit ELISA xét nghiệm viêm gan, 96 phản ứng, tìm kháng nguyên bề mặt HBsAg trong máu hoặc huyết thanh bệnh nhân.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
102Test nhanh HBsAg (hộp 50 test)1HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói:50 test/hộp4. Yêu cầu đặc thù: Thanh test nhanh tìm kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B từ huyết thanh bệnh nhân.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
103Bộ sinh phẩm tách chiết DNA2HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 50 test/hộp4. Yêu cầu đặc thù: Bộ sinh phẩm tách chiết DNA tổng số từ mẫu bệnh phẩm dịch; máu, môNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
104dNTP (10mM)2ốngYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 100 µL4. Yêu cầu đặc thù: dNTP (4 nu cơ bản) dùng trong phản ứng PCR, nồng độ 10mM.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
105Ion Mg2+ (dùng trong SHPT)2LọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói từ 1,2ml/lọ trở lên.4. Yêu cầu đặc thù: Ion magie (Mg2+) dùng trong phản ứng PCR, nồng độ 50mM.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
106Kit ASO1HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng:6-12 tháng sau khi nhận4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 100 test/hộp gồm lọ thuốc thủ; chứng dương, chứng âm, 100 que nhựa trộn, card giấy4. Yêu cầu đặc thù: Kít chuẩn bán định lượng nồng độ ASO . Quy cách đóng gói: đóng gói 100 test/hộp gồm lọ thuốc thủ; chứng dương, chứng âm, 100 que nhựa trộn, card giấyNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
107Kít xét nghiệm ELISA phát hiện kháng thể kháng Fasciola spp1HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 96 test/hộp4. Yêu cầu đặc thù: Kit ELISA xét nghiệm kháng thể kháng Fasciola spp, 96 phản ứng.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
108Kít xét nghiệm ELISA phát hiện kháng thể IgG đặc hiệu với kháng nguyên ấu trùng sán dây lợn (Taenia solium)1HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 96 test/hộp4. Yêu cầu đặc thù: Kít xét nghiệm ELISA phát hiện kháng thể IgG đặc hiệu với kháng nguyên ấu trùng sán dây lợn (Taenia solium), 96 phản ứng.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
109PCR Master Mix thực hiện phản ứng PCR1BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: 5 kb trở xuống4. Yêu cầu đặc thù: DÒNG SẢN PHẨM: Platinum ™SỐ LƯỢNG: 200 phản ứngĐỊNH DẠNG PHẢN ỨNG: SuperMix hoặc Master MixKÍCH THƯỚC: 5 kb trở xuốngNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
110Kít phát hiện đột biến EGFR - REAL TIME1HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: Bộ gồm 24 phản ứng4. Yêu cầu đặc thù: Kít phát hiện đột biến EGFR - REAL TIME.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
111Thanh etes EBSL1HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 30test/hộp4. Yêu cầu đặc thù: Phát hiện tính kháng kháng sinh của vi khuẩn. Thành phần: CEFOTAXIME / CEFOTAXIME + CLAV. ACID (4 μg/ml). MIC Strip là dải giấy có tính năng đặc biệt được ngâm tẩm với một gradient nồng độ xác định trước của kháng sinh, gồm có 15 nồng độ pha loãng và đánh dấu ở cả hai bên của MIC Strip; Bảo quản: -20-8 °C.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
112Khuôn đúc1HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ2. Màu sắc: 3. Kích thước:Vách khuôn có độc cao 5mm; kích thước: 15x15x5mm; quy cách đóng gói: 100 cái/hộp4. Yêu cầu đặc thù: Khuôn inox đúc parafin; 1 hộp loại kích thước: 15x15x5mmNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
113Khuôn đúc1HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ2. Màu sắc: 3. Kích thước: Vách khuôn có độc ao 5mm; kích thước 30x24x5mm; Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp4. Yêu cầu đặc thù: Khuôn đúc parafin; 1 hộp loại kích thước: 30x24x5mmNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
114Khuôn đúc1HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ2. Màu sắc: 3. Kích thước: Vách khuôn có độc ao 5mm; kích thước 37x25x5mm; Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp4. Yêu cầu đặc thù: Khuôn inox đúc parafin; 1 hộp loại kích thước: 37x25x5mmNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
115Đầu côn 1000µL18Túi-Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: không- Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: nhựa PS hoặc PP Trong suốt, có các vạch định mức 2. Màu sắc: trong 3. Kích thước/Dung tích: 1000µl. Đóng gói 500 cái/túi.4. Yêu cầu đặc thù: Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, proteaseNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
116Đầu côn 0.1-10 uL1Túi-Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: không có- Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: nhựa PS hoặc PP Trong suốt, có các vạch định mức 2. Màu sắc: trắng/trong3. Kích thước/Dung tích: 0.1-10 uL. Đóng gói 1000 cái/túi.4. Yêu cầu đặc thù: Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, proteaseNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
117Đầu côn 10µl4Túi-Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: không có- Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: nhựa PS hoặc PP Trong suốt, có các vạch định mức 2. Màu sắc: trắng/trong3. Kích thước/Dung tích: 10µl. Đóng gói 500 cái/túi.4. Yêu cầu đặc thù: Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, proteaseNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
118Đầu côn 10 - 20 uL11Túi-Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: không- Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: nhựa PS hoặc PP Trong suốt, có các vạch định mức 2. Màu sắc: trắng3. Kích thước/Dung tích: 10 - 20 uL. Đóng gói 500 cái/túi.4. Yêu cầu đặc thù: Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, proteaseeNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
119Đầu côn 10-200 µl16Túi-Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: không- Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: nhựa PS hoặc PP Trong suốt, có các vạch định mức 2. Màu sắc: trắng3. Kích thước/Dung tích: 10-200 µl . Đóng gói 500 cái/túi.4. Yêu cầu đặc thù: Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, proteaseeNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
120Đầu côn 5 mL3Túi-Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: không- Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: nhựa PS hoặc PP Trong suốt, có các vạch định mức 2. Màu sắc: trắng3. Kích thước/Dung tích: 5 mL. Đóng gói 500 cái/túi.4. Yêu cầu đặc thù: Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, proteaseeNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
121Ống nghiệm chống đông heparin/lithium heparin12HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Thân ống được làm bằng chất liệu nhựa, nắp nhựa màu đen.2. Màu sắc: 3. Kích thước: PP kích thước 12x75mm cho dung tích tối đa 5ml; Quy cách đóng gói: 100 ống/hộp4. Yêu cầu đặc thù: Ống chống đông dùng trong xét nghiệm sinh hóa.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
122Ống Falcon 15 mL2TúiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Chất liệu: nhựa PS Trong suốt2. Màu sắc: Trong suốt3. Kích thước: 15ml; Quy cách đóng gói: 100 ống/túi4. Yêu cầu đặc thù: Ống Falcon: Chất liệu: nhựa PS Trong suốt, có các vạch định mức. Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, protease.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
123Ống Falcon 50 mL4TúiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Chất liệu: nhựa PS Trong suốt2. Màu sắc: Trong suốt3. Kích thước: 50ml; Quy cách đóng gói: 50 ống/túi4. Yêu cầu đặc thù: Ống Falcon: Chất liệu: nhựa PS Trong suốt, có các vạch định mức. Đã khử trùng Không nhiễm DNA, RNA Không nhiễm DNAse, RNAse, protease.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
124Ống eppendort 1.5 mL10Túi-Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau 8/20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: không- Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Nhựa PP2. Màu sắc: 3. Kích thước: Dung tích: 1.5 ml4. Yêu cầu đặc thù: -Ông ly tâm, nắp bật đã tiệt trùng. -Có chia vạch định mức -Không nhiễm DNA/RNA/ Rnase/ Dnase/ Protease-Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic.-Khoảng nhiệt độ: -80 ̊C đến +121 ̊C.-Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
125Ống chống đông khô EDTA12HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Nhựa PP2. Màu sắc: 3. Kích thước: Dung tích máu tiêu chuẩn: 2ml; Quy cách đóng gói: 100 ống/hộp4. Yêu cầu đặc thù: Ống chống đông dùng trong xét nghiệm huyết họcNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
126Ống PCR 0.2ml (kèm nắp)2TúiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: nhựa polypropylene 2. Màu sắc: 3. Kích thước: 0,2ml; Quy cách đóng gói: 1000 ống/túi4. Yêu cầu đặc thù: Các ống PCR 0,2ml chất lượng cao với nắp phẳng và đục phù hợp cho ghi nhãn.Chúng tạo ra sự linh hoạt cho việc đóng mở nhiều lần. Các ống phù hợp cho các mục đích: ly tâm và trong chu kỳ nhiệt• Chất liệu: nhựa polypropylene • Thiết kế tối ưu để sử dụng phù hợp trong các chu trình nhiệt • Thành siêu mỏng cho phép truyền nhiệt chính xác • Nắp phẳng và đục, tiện lợi cho ghi nhãn.• Chưa tiệt trùng và có thể khử trùng.• Không có DNase and Rnase.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
127Ống nghiệm thủy tinh 5ml1.446ốngYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: thủy tinh2. Màu sắc: Trong suốt3. Kích thước: Dung tích 5ml, kích thước 7,5x1cm, Quy cách đóng gói: từng ống riêng4. Yêu cầu đặc thù: Ống nghiệm thủy tinh 5ml, kích thước 7,5x1cm, không chia vạchNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
128Ống nghiệm thủy tinh 20ml170ốngYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: thủy tinh 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Dung tích 20ml; Quy cách đóng gói: từng ống riêng4. Yêu cầu đặc thù: Ống nghiệm thủy tinh 20ml không chia vạchNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
129Ống đong5cáiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: thuỷ tinh trong suốt2. Màu sắc: 3. Kích thước:Dung tích 100ml; Quy cách đóng gói: từng ống riêng4. Yêu cầu đặc thù: Ống đong có chia vạch 100ml.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
130Ống nghiệm thuỷ tinh to 18x1,8 cm39cáiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: thuỷ tinh2. Màu sắc: Trong suốt3. Kích thước: 18x1,8 cm; Quy cách đóng gói: từng ống riêng4. Yêu cầu đặc thù: Ống nghiệm thuỷ tinh to 18x1,8 cmNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
131Bơm kim tiêm 5ml39HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Được làm tu vật liệu nhưa PP; Chât liệu làm kim thép không gỉ2. Màu sắc: 3. Kích thước:Bơm kim tiêm 5ml; Quy cách đóng gói:100 cái/Hộp4. Yêu cầu đặc thù: Bơm kim tiêm 5ml dùng trong y tế, đóng gói từng chiếc vô trùng.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
132Cốc có mỏ (1L)9CáiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: thủy tinh2. Màu sắc: trong suốt3. Kích thước: Dung tích cỡ (1L); Quy cách đóng gói: từng cốc riêng4. Yêu cầu đặc thù: Cốc có mỏ: Chất liệu thủy tinh trong suốt, có chia vạch, cỡ (1L)Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
133Cốc có mỏ 100mL13CáiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: thủy tinh2. Màu sắc: trong suốt3. Kích thước: Dung tích cỡ 100ml; Quy cách đóng gói: từng cốc riêng4. Yêu cầu đặc thù: Cốc có mỏ: Chất liệu thủy tinh trong suốt, có chia vạch, cỡ 100mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
134Cốc có mỏ 250ml5cáiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: thủy tinh2. Màu sắc: trong suốt3. Kích thước: Dung tích cỡ 250ml; Quy cách đóng gói: từng cốc riêng4. Yêu cầu đặc thù: Cốc có mỏ: Chất liệu thủy tinh, có chia vạch, cỡ 250mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
135Cốc có mỏ 500 ml7cáiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: thủy tinh2. Màu sắc: trong suốt3. Kích thước: Dung tích cỡ 500ml; Quy cách đóng gói: từng cốc riêng4. Yêu cầu đặc thù: Cốc có mỏ: Chất liệu thủy tinh, có chia vạch, cỡ 500mlNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
136Cốc thủy tinh lắng cặn thót đáy chia vạch 1000 ML5chiếcYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: thủy tinh2. Màu sắc: trong suốt3. Kích thước: Dung tích cỡ 1000ml; Quy cách đóng gói: từng cốc riêng4. Yêu cầu đặc thù: Cốc thủy tinh lắng cặn thót đáy chia vạch 1000 MLNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
137Cốc thủy tinh 200ml6CáiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: thủy tinh2. Màu sắc: trong suốt3. Kích thước: Dung tích cỡ 200ml; Quy cách đóng gói: từng cốc riêng4. Yêu cầu đặc thù: Cốc thủy tinh trong suốt 200ml, có chia vạchNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
138Giấy Parafin1CuộnYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Giấy Parafin2. Màu sắc: 3. Kích thước: cuộn lớn 10 x 3810cm4. Yêu cầu đặc thù: Giấy Parafin, mặt sau là mặt giấy, dạng cuộn, kích thuớc 10x3810cm.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
139Giấy gói dụng cụ68TờYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Giấy2. Màu sắc: 3. Kích thước: 110x80cm; Quy cách đóng gói: từng tờ riêng4. Yêu cầu đặc thù: Giấy gói dụng cụ (giấy xi măng) dạng giấy bản to kích thước 110x80cm; giấy dai, ít thấm nướcNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
140Giấy cuộn/giấy thấm7GóiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Giấy2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: dạng gói 100 tờ, kích thước khoảng 18cmx18cm4. Yêu cầu đặc thù: Giấy thấm hình vuông; 2 lớp, dai, ko bị mủn dùng thấm các dung dịch.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
141Giấy quỳ1CuộnYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Giấy quỳ tím là loại giấy có tẩm dung dịch etanol hoặc nước với chất màu 2. Màu sắc: ban đầu là màu tím3. Kích thước: Quy cách đóng gói: dạng cuộn, chiều dài 5m4. Yêu cầu đặc thù: Giấy quỳ để đo pH có dải đo pH từ 1-14.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
142Giấy cellophan6GramYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: dạng giấy bóng kính mỏng, thấm nước, màu trắng.2. Màu sắc: màu trắng3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 500 tờ/1gram kích thước ít nhất 30x4m.4. Yêu cầu đặc thù: Giấy cellopha, dạng giấy bóng kính mỏng, thấm nước, màu trắng.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
143Giấy thấm vuông 2 lớp2GóiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Giấy2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: dạng gói 100 tờ, kích thước khoảng 18cmx18cm4. Yêu cầu đặc thù: Giấy thấm hình vuông; 2 lớp, dai, ko bị mủn dùng thấm các dung dịch.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
144Giấy lọc to 60 cmx60 cm140TờYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: chất liệu PP và PE2. Màu sắc: Trắng3. Kích thước: 60 cmx60 cm; Quy cách đóng gói: Tờ4. Yêu cầu đặc thù: Giấy lọc to 60 cmx60 cm; dạng giấy trơnNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
145Giấy lọc định tính1TờYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Giấy2. Màu sắc: Trắng3. Kích thước: Dạng tròn, đường kính 15cm; Quy cách đóng gói: dạng gói 100 tờ/hộp.4. Yêu cầu đặc thù: Giấy lọc định tính, đường kính 15cmNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
146Găng tay y tế150HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Được làm từ cao su tổng hợp2. Màu sắc: Trắng3. Kích thước: -Dài 240mm -Độ dày lòng bàn tay : 0.01mm -Đầu ngón tay 13±3mm tại tâm ngón tay -Quy cách đóng gói: 50 đôi/hộp4. Yêu cầu đặc thù: Được làm từ cao su tổng hợp không chứa Protein, không gây dị ứng . Dùng được cả hai tay , cổ tay được se viền: - Dài 240mm - Độ dày lòng bàn tay : 0.01mm - Đầu ngón tay 13±3mm tại tâm ngón tay - Sức căng cơ : trước lão hóa 18 Mpa ; sau lão hóa 14Mpa - Độ giãn (%) : Trước lão hóa 650 ; sau lão hóa 500Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
147Găng tay y tế rửa dụng cụ4ĐôiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Được làm từ cao su tổng hợp2. Màu sắc: 3. Kích thước: Size: L; Quy cách đóng gói: Từng đôi riêng.4. Yêu cầu đặc thù: Găng tay y tế rửa dụng cụ. Được làm từ cao su tổng hợp không chứa Protein, không gây dị ứng . Dùng được cả hai tay , cổ tay được se viền. Size: LNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
148Găng tay y tế chịu nhiệt4ĐôiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Chất liệu kết hợp sợi Meta-Aramid và lá nhôm chống cắt, chống cháy, chịu nhiệt độ cao.2. Màu sắc: 3. Kích thước: Dài 34 cm, rộng 18 cm4. Yêu cầu đặc thù: Găng tay y tế chịu nhiệt– Dài 34 cm, rộng 18 cm, thiết kế vừa vặn ôm lấy bàn tay.– Găng tay chịu nhiệt 300 độ Castong được xử lý chống khuẩn, không nấm mốc, khử mùi, bên trong được xử lý chống dính tạo cảm giác dễ chịu.– Chất liệu kết hợp sợi Meta-Aramid và lá nhôm chống cắt, chống cháy, chịu nhiệt độ cao.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
149Găng tay y tế không bột5Hộp-Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau 8/20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: không- Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Được làm từ cao su tổng hợp không chứa Protein, không gây dị ứng, có phủ polime, không bột,2. Màu sắc: trắng đục3. Kích thước: S và M (1/2 size S và 1/2 size M).- Dài 240mm - Độ dày lòng bàn tay : 0.01mm - Đầu ngón tay 13±3mm tại tâm ngón tay 4. Yêu cầu đặc thù:Dùng được cả hai tay , cổ tay được se viền. - Sức căng cơ : trước lão hóa 18 Mpa ; sau lão hóa 14Mpa - Độ giãn (%) : Trước lão hóa 650 ; sau lão hóa 500Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
150Lam kính30HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Lam kính thủy tinh2. Màu sắc: Trong suốt3. Kích thước: kích thước 25.4 x 76.2mm Độ dày: 1 - 1.2mm; Quy cách đóng gói: 72 cái/hộp.4. Yêu cầu đặc thù: Lam kính thủy tinh, kích thước 25.4 x 76.2mm Độ dày: 1 - 1.2mm.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
151La men (22x22mm)65HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu:nhựa PP 2. Màu sắc: trong suốt3. Kích thước: Kích thước (22x22mm); Quy cách đóng gói: 100 chiếc/hộp4. Yêu cầu đặc thù: La men trong. Kích thước (22x22mm)Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
152La men (44x22mm)2HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu:nhựa PP 2. Màu sắc: trong suốt3. Kích thước: Kích thước (44x22mm); Quy cách đóng gói: 100 chiếc/hộp4. Yêu cầu đặc thù: La men trong. Kích thước (44x22mm)Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
153lamen 18 x 18 mm10HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu:nhựa PP 2. Màu sắc: trong suốt3. Kích thước: Kích thước (18 x 18 mm); Quy cách đóng gói: 100 chiếc/hộp4. Yêu cầu đặc thù: La men trong. Kích thước (18 x 18 mm)Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
154Que cấy gỗ (que tre)6kgYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Que tre2. Màu sắc: 3. Kích thước: Que tre tròn, dài từ 15 đến 25 cm; Quy cách đóng gói: 1kg/túi4. Yêu cầu đặc thù: Que tre tròn, dài từ 15 đến 25 cm.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
155Que cấy kim loại 1 𝝻L4CáiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: kim loại2. Màu sắc: 3. Kích thước: đầu tròn, dài >=20cm4. Yêu cầu đặc thù: Que cấy kim loại 1 �µ?L, đầu tròn, dài >=20cmNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
156Que tăm bông vô trùng11TúiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: cán bằng nhựa2. Màu sắc: 3. Kích thước: dài từ 15-20cm; Quy cách đóng gói: đóng gói từng chiếc/bao nilon; 50 que/1 túi4. Yêu cầu đặc thù: Tăm bông vô trùng, đóng gói từng chiếc, cán bằng nhựa dài từ 15-20cm (lấy dịch âm đạo)Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
157Que cấy có vòng loop3góiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: inox2. Màu sắc: 3. Kích thước: dài 35mm, đầu 5.0 mm; Đóng gói 25 cái/gói (hoặc 20 cái/gói tùy hãng)4. Yêu cầu đặc thù: Đầu que cấy tròn Loop, dài 35mm, đầu 5.0 mm,Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
158Đèn cồn thuỷ tinh28CáiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Thủy tinh2. Màu sắc: Trong3. Kích thước: Dung tích 150ml; Quy cách đóng gói: Từng cái4. Yêu cầu đặc thù: Đèn cồn thuỷ tinh kích thước 150ml; có nắp nhựa chịu nhiệt.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
159Pipet nhỏ giọt11TúiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: làm bằng nhựa PP 2. Màu sắc: 3. Kích thước: dài 15cm; Quy cách đóng gói: 100 cái/túi4. Yêu cầu đặc thù: Pipet nhựa nhỏ giọt 3ml; làm bằng nhựa PP có khả năng tiệt trùng, dài 15cm.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
160Chổi cước rửa ống nghiệm dài 20 cm14cáiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: cán inox, đầu cước trắng2. Màu sắc: 3. Kích thước: dài 20 cm; Quy cách đóng gói: Từng cái4. Yêu cầu đặc thù: Chổi cước rửa ống nghiệm dài 20 cm.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
161Chổi cước rửa bình cầu, bình tam giác dài 20-30cm8cáiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: cán inox, đầu cước trắng2. Màu sắc: 3. Kích thước: dài 20-30cm; Quy cách đóng gói: Từng cái4. Yêu cầu đặc thù: Chổi cước rửa bình cầu, bình tam giác dài 20-30cm.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
162Bình xịt cồn dạng phun sương 500ml23cáiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Chất liệu: HDPE 2. Màu sắc: Màu: Tự nhiên3. Kích thước:Dung tích: 500mlĐường kính miệng: 25mm Đường kính thân: 68mm Chiều cao: 240mm Quy cách đóng gói: Từng cái 4. Yêu cầu đặc thù: Bình xịt cồn dạng phun sươngNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
163Bình tam giác 250ml5cáiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Thủy tinh2. Màu sắc: Trong suốt3. Kích thước: dung tích 250ml; Quy cách đóng gói: Từng cái4. Yêu cầu đặc thù: Bình tam giác: Chất liệu thủy tinh; có chia vạchNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
164Giá đựng ống nghiệm bằng inox 16 ô - Ø326cáiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: inox2. Màu sắc: 3. Kích thước: 16 ô - Ø32; Quy cách đóng gói: Từng cái4. Yêu cầu đặc thù: Giá đựng ống nghiệm bằng inox 16 ô - Ø32.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
165Bông hút y tế 50g80GóiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Bông2. Màu sắc: Trắng3. Kích thước: được cắt nhỏ kích thước 7x7cm; Quy cách đóng gói: đóng gói 50g/túi.4. Yêu cầu đặc thù: Bông khô, dùng để thấm nước/hóa chất,tiệt trùng, được cắt nhỏ kích thước 7x7cm.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
166Bông không thấm nước5kgYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Bông2. Màu sắc: Trắng3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 1kg/gói.4. Yêu cầu đặc thù: Bông không thấm nước, được sản xuất từ bông tự nhiên.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
167Bông1kgYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Bông2. Màu sắc: Trắng3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 1kg/cuộn.4. Yêu cầu đặc thù: Bông khổ, bán theo cuộn to.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
168Khẩu trang y tế65HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: Trắng hoặc xanh3. Kích thước: Khoảng 17.5 x 9.5 cm; Quy cách đóng gói: 50 cái/hộp4. Yêu cầu đặc thù: Khẩu trang hoạt tính đã tiệt trùng: Thiết kế 4 lớp, có gờ cố định chóp mũi; Chống khuẩn, chống bụi; Quai đeo mềm; Không khử trùng để tái sử dụngNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
169Hộp đựng tiêu bản15HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Bằng Nhựa ABS2. Màu sắc: Màu sắc màu cam hoặc màu trắng3. Kích thước:-Hộp đựng được 100 tiêu bản-Kích thước: 200 x 162 x 32mm -Quy cách đóng gói: Từng hộp riêng.4. Yêu cầu đặc thù:Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
170Panh gắp bệnh phẩm9ChiếcYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: inox2. Màu sắc: 3. Kích thước: độ dài 20cm hoặc 24cm; Từng chiếc riêng.4. Yêu cầu đặc thù: Panh gắp bệnh phẩmNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
171Kẹp panh8ChiếcYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: inox2. Màu sắc: 3. Kích thước: độ dài 18cm-24cm; Quy cách đóng gói: Từng chiếc riêng.4. Yêu cầu đặc thù:Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
172Bộ nhuộm có 12 bể + cattsette1BộYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Bộ bể nhuộm được làm bằng nhựa nhiệt dẻo bao gồm 12 bể có nắp (dung tích 300 ml) và 2 giá nhuộm cho 25 lam kính.2. Màu sắc: 3. Kích thước: dung tích bể nhuộm 300 ml; Quy cách đóng gói: Bộ nhuộm có 12 bể + cattsette; 4. Yêu cầu đặc thù: Bể nhuộm lam tế bào thẳng đứng – cổ rộng; Có khả năng chứa tới 10 lam kính; Có nắp đậy, chống bay hơi hóa chất; Lam kính được để thẳng đứng trong khi nhuộm.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
173Lọ thủy tinh có công tơ hút, màu nâu, 50 mL15ChiếcYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Thủy tinh2. Màu sắc: màu nâu3. Kích thước: Dung tích 50ml; Quy cách đóng gói: Từng chiếc riêng.4. Yêu cầu đặc thù: Lọ thủy tinh có công tơ hút, màu nâu, kích thước 50 mLNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
174Lọ thủy tinh có công tơ hút, màu nâu, 100mL17ChiếcYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Thủy tinh2. Màu sắc: màu nâu3. Kích thước: Dung tích 100ml; Quy cách đóng gói: Từng chiếc riêng.4. Yêu cầu đặc thù: Lọ thủy tinh có công tơ hút, màu nâu, kích thước 100 mLNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
175Dây garo6cáiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Thun cotton2. Màu sắc: 3. Kích thước: Dây garo tay 28 cm4. Yêu cầu đặc thù: Dây garo dạng khóa cài, chất liệu co dãnQuy cách đóng gói: Từng cái riêng.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
176Hộp inox đựng bông cồn6cáiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: inox 2. Màu sắc: 3. Kích thước: 8,5x7cm; uy cách đóng gói: Từng hộp riêng.4. Yêu cầu đặc thù: Hộp inox đựng bông cồn , có nắp, kích thước 8,5x7cmNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
177Khay inox 30 x 406cáiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: inox 2. Màu sắc: 3. Kích thước: 30 x 40 cm; Quy cách đóng gói: Từng hộp riêng.4. Yêu cầu đặc thù:Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
178Khay inox 30 x 20 cm9cáiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: inox 2. Màu sắc: 3. Kích thước: 30 x 20 cm; Quy cách đóng gói: Từng hộp riêng.4. Yêu cầu đặc thù: Khay inox 30 x 20 cmNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
179Giá đựng ống nghiệm 5 ml10CáiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: inox2. Màu sắc: 3. Kích thước: Loại đựng ống nghiệm 5 ml; kích thước tiêu chuẩn 12x75mm; Quy cách đóng gói: Từng chiếc riêng.4. Yêu cầu đặc thù: Giá đựng ống nghiệm 5 ml, bằng inoxNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
180Giá đựng ống nghiệm bằng inox cái 40 ô - Ø202CáiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: inox 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Loại 40 ô - Ø20; Quy cách đóng gói: Từng hộp riêng.4. Yêu cầu đặc thù: Giá đựng ống nghiệm bằng inox cái 40 ô - Ø20Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
181Giá đựng ống nghiệm bằng inox 35 ô - Ø125CáiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: inox 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Loại 35 ô - Ø12; Quy cách đóng gói: Từng hộp riêng.4. Yêu cầu đặc thù: Giá đựng ống nghiệm bằng inox cái 35 ô - Ø12Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
182Kẹp ống nghiệm10cáiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: gỗ2. Màu sắc: 3. Kích thước: dài từ 15-20cm; Quy cách đóng gói: Từng chiếc riêng.4. Yêu cầu đặc thù: Kẹp ống nghiệm, chất liệu gỗ, dài từ 15-20cmNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
183Thìa cân inox10ChiếcYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: inox2. Màu sắc: 3. Kích thước: 16 cm hoặc 20cm; Quy cách đóng gói: Từng chiếc riêng.4. Yêu cầu đặc thù: Thìa cân inox kích thước 16 cm hoặc 20cmNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
184Kim chích (lá lúa)1HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: chất liệu kim loại,vô trùng2. Màu sắc: 3. Kích thước: 5cm - 10 cm; Quy cách đóng gói: Từng chiếc riêng.4. Yêu cầu đặc thù: Kim chích máu lá lúa, có đầu tam giác, chất liệu kim loại,vô trùng; kích thước từ 5cm - 10 cmNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
185Phễu thủy tinh4ChiếcYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Thủy tinh2. Màu sắc: 3. Kích thước: đường kính 100mm; Quy cách đóng gói: Từng chiếc riêng.4. Yêu cầu đặc thù: Phễu thủy tinh đường kính 100mmNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
186Đũa thủy tinh φ6×200 mm5ChiếcYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Thủy tinh2. Màu sắc: 3. Kích thước: φ6×200 mm; Quy cách đóng gói: Từng chiếc riêng.4. Yêu cầu đặc thù: Đũa thủy tinh, kích thước φ6×200 mmNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
187Quả bóp cao su5QuảYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: cao su2. Màu sắc: 3. Kích thước: phi 70mm; Quy cách đóng gói: Từng chiếc riêng.4. Yêu cầu đặc thù: Quả bóp cao su dùng trong việc hỗ trợ hút Pipet và Pipet thủy tinh. chất liệu cao su đàn hồi tốt và mềm. Giúp dể dàng thao tác bóp và hút dung dịch hơn so với loại bóp cao su cứngNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
188Que cấy định lượng 1µl1góiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: nhựa HIPS2. Màu sắc: 3. Kích thước: đầu tròn, dài 10 - 20cm; Quy cách đóng gói: 25 cái/gói4. Yêu cầu đặc thù: Que cấy nhựa 1 𝝻L, đầu tròn, dài 10 - 20cm.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
189Lọ nhựa vô trùng đựng bệnh phẩm15CáiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: nhựa PS2. Màu sắc: Trong3. Kích thước: dung tích 120ml; Quy cách đóng gói: từng lọ4. Yêu cầu đặc thù: Lọ nhựa PS 5ml có nhẵn HTM, có nắp, dung tích 120ml.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
190Bình cầu 1L1cáiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: thủy tinh2. Màu sắc: Trong suốt3. Kích thước: dung tích 1L; Quy cách đóng gói: Từng cái4. Yêu cầu đặc thù: Bình cầu, chất liệu thủy tinh, dung tích 1L.Quy cách đóng gói: Từng cáiNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
191Nước muối sinh lý vô trùng2ChaiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Nước muối sinh lý 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói:1l/chai4. Yêu cầu đặc thù: Nước muối sinh lý vô trùng.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
192Nước rửa tay39ChaiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: 4. Yêu cầu đặc thù: Nước rửa tayQuy cách đóng gói: Đóng chai 500gHạn sử dụng: Tháng 12/2023Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
193Nước rửa dụng cụ (nước rửa bát)6ChaiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: Đóng chai 750g4. Yêu cầu đặc thù: Nước rửa dụng cụ (nước rửa bát)Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
194Nước rửa tay (dung dịch khử trùng bàn tay)10ChaiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng chai 800ml4. Yêu cầu đặc thù: Nước rửa tay (dung dịch khử trùng bàn tay).Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
195Xà phòng3TúiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Xà phòng2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 800g/túi4. Yêu cầu đặc thù: Xà phòng dạng bộtNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
196Oxy già2lọYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 60ml/lọ4. Yêu cầu đặc thù: Nước Oxy Già VP 3%.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
197Bột rau câu (agar)10TúiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Bột rau câu (agar), dạng bột2. Màu sắc: bột trắng 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 25g/túi.4. Yêu cầu đặc thù: Bột rau câu (agar), dạng bột, bột trắng không hương liệu màu.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
198Glucose3TúiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Glucose, dạng bột,2. Màu sắc: Trắng3. Kích thước: Quy cách đóng gói: đóng gói 500g/túi.4. Yêu cầu đặc thù: Glucose, dạng bột, quy cách đóng gói 500g/túi.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
199Muối ăn sạch1TúiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Muối ăn2. Màu sắc: Trắng3. Kích thước: 4. Yêu cầu đặc thù: Muối ăn sạch dạng tinh thểNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
200Bật lửa1CáiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Bật lửa ga2. Màu sắc: Trắng hoặc xanh hoặc đỏ3. Kích thước: Quy cách đóng gói: Từng chiếc4. Yêu cầu đặc thù: Bật lửa gaNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
201Túi đựng chất thải thông thường xanh16kgYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: chất liệu nilon2. Màu sắc: màu xanh3. Kích thước: loại 10kg- 15kg; Quy cách đóng gói: Từng chiếc, bán theo kg4. Yêu cầu đặc thù: Túi đựng chất thải thông thường, chất liệu nilon, màu xanh, có dây kéo, có vạch định mức 3/4 tú, loại 10kg- 15kgNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
202Túi đựng chất thải lây nhiễm vàng25kg-Yêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: không- Yêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: nilon2. Màu sắc: vàng3. Kích thước: đựng được >5kg, 50*100cm4. Yêu cầu đặc thù: Túi rác y tế dẻo dai, có độ bền cơ học, chịu tải trọng tốtNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
203Giấy vệ sinh cuộn lớn 800g60CuộnYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Giấy mềm2. Màu sắc: Trắng3. Kích thước: cuộn lớn 800g; Quy cách đóng gói: cuộn 800g4. Yêu cầu đặc thù: Giấy vệ sinh cuộn lớn 800g.Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
204Băng Urgo 2x6cm44HộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: 2. Màu sắc: 3. Kích thước: kích thước 2x6cm; Quy cách đóng gói:100 miếng/hộp4. Yêu cầu đặc thù: Miếng urgo băng vết thương kích thước 2x6cmNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
205Giấy bạc size 45cm9CuộnYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: là một màng rất mỏng làm bằng nhôm 2. Màu sắc: có màu trắng3. Kích thước: size 45cm x 5m, đóng gói dạng cuộn4. Yêu cầu đặc thù: Giấy bạc size 45cm x 5m, đóng gói dạng cuộnNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
206Đường Saccharose1TúiYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Đường Saccharose2. Màu sắc: Trắng 3. Kích thước: Quy cách đóng gói: 1kg/túi4. Yêu cầu đặc thù: Dạng tinh thểNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
207Hộp nhựa có nắp2chiếcYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: Nhựa2. Màu sắc: 3. Kích thước: kích thước khoảng 40 x 20 cm. Dung tích 1,5l hoặc 2l; Quy cách đóng gói: Từng hộp riêng4. Yêu cầu đặc thù: Hộp nhựa có nắp kích thước khoảng 40 x 20 cm. Dung tích 1,5l hoặc 2lNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
208Hộp đựng vật sắc nhọn35hộpYêu cầu chung:1. Mới 100%2. Sản xuất từ sau năm 20203. Hạn sử dụng: tối thiểu 2 năm4. Đủ tiêu chuẩn: khôngYêu cầu kỹ thuật:1. Chất liệu: chất liệu bằng vật liệu bìa cứng, giấy Duplex2. Màu sắc: ,màu vàng3. Kích thước: 150x120x270mm; Quy cách đóng gói: Từng hộp riêng4. Yêu cầu đặc thù: Hộp đựng vật sắc nhọn,màu vàng, chất liệu bằng vật liệu bìa cứng, giấy Duplex có biển báo nguy hiểm bên ngoài; kích thước 150x120x270mmNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.94E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp Hợp đồng tương tự cung cấp vật tư tiêu hao, hóa chất (bản scan hợp đồng gốc hoặc bản sao công chứng); Hóa đơn tài chính hoặc thanh lý hợp đồng (bản scan hợp đồng gốc hoặc bản sao công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 277.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 831.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết về hàng hóa được cung cấp là hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, có CO/CQ, chứng nhận hợp quy

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->