Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211102461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211076400 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 14:51:00 đến ngày 2021-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 666,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.99555E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 Hợp đồng về cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao (tính đến thời điểm đóng thầu) giá trị tối thiểu 466.459.000 VND. - Chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan bản gốc Hợp đồng mua bán; Bản chụp: Thanh lý hợp đồng (nếu có) hoặc Hóa đơn hoặc bảng kê hóa đơn và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 466.459.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, các hồ sơ tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự bao gồm:- Hợp đồng lao động còn thời hạn;- Bằng tốt nghiệp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai Hợp đồng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng, các hồ sơ tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự bao gồm:- Hợp đồng lao động còn thời hạn;- Bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Y Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu năm 2021 Mua hóa chất, vật tư phục vụ đề tài “Nghiên cứu phát triển các xét nghiệm phát hiện kháng nguyên và kháng thể đặc hiệu với vi rút Dengue bằng công nghệ Magnetic Modulation Biosensor (MMB)”, mã số NĐT/IL/21/10 thuộc Chương trình Nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo Nghị định thư với I-xra-en; 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa được phép lưu hành tại Việt Nam, phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, - Hàng hoá dự thầu phải đúng mô tả theo yêu cầu của E-HSMT, - Trên bao bì hàng hoá phải có đầy đủ nhãn mác, các thông tin theo quy định của nhà sản xuất, - Hàng hóa đóng gói theo quy cách nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Y Hà Nội
Số 1 Tôn Thất Tùng - Đống Đa - Hà Nội
Fax: 024.38525115;
Điện thoại: 024.38523798 - số máy lẻ 3535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Y Hà Nội Số 1 Tôn Thất Tùng - Đống Đa - Hà Nội Fax: 024.38525115; Điện thoại: 024.38523798 - số máy lẻ 3535; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Y tế. Địa chỉ: Số 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ hóa chất phát hiện IgG của vi rút Dengue bằng phương pháp Elisa | 3 | Đĩa | - Phát hiện kháng thể IgG trong huyết thanh người bằng kháng nguyên tái tổ hợp cuả vi rút Dengue.- Phương pháp xét nghiệm Elisa- Đóng gói: Đĩa 96 giếng có thể tháo rời- Bảo quản: 2-8℃ | Đĩa 96 giếng | |
| 2 | Bộ hóa chất phát hiện IgM của vi rút Dengue bằng phương pháp Elisa | 3 | Đĩa | - Phát hiện kháng thể IgM trong huyết thanh người bằng kháng nguyên tái tổ hợp cuả vi rút Dengue.- Phương pháp xét nghiệm Elisa- Đóng gói: Đĩa 96 giếng có thể tháo rời- Bảo quản: 2-8℃ | Đĩa 96 giếng | |
| 3 | Bộ hóa chất phát hiện NS1 của vi rút Dengue bằng phương pháp Elisa | 3 | Đĩa | - Phát hiện sớm kháng nguyên NS1 của vi rút Dengue trong huyết thanh người.- Phương pháp xét nghiệm Elisa- Đóng gói: Đĩa 96 giếng có thể tháo rời- Độ nhạy và độ đặc hiệu: 86,6% PPA & 97,8% NPA- Bảo quản: 2-8℃ | Đĩa 96 giếng | |
| 4 | Cồn tuyệt đối | 2 | Bình | - Độ tinh khiết: ≥ 99,9 %- Khối lượng phân tử: 46.07 g/mol- Tỷ trọng: 0.79 - 0.793 g/cm3 (20°C)- Điều kiện bảo quản: 5 - 30°C | Bình 1L | |
| 5 | Nước sinh học phân tử | 3 | Bình | - Nước tinh sạch sử dụng trong sinh học phân tử- Không chứa: DNase, RNase.- Bảo quản: Nhiệt độ phòng | Bình 500 ml | |
| 6 | Bộ kit tách chiết RNA | 12 | Bộ | - Bộ kít tách chiết RNA từ các mẫu: huyết thanh, dịch cơ thể, dung dịch nuôi cấy tế bào- Phương pháp tách chiết cột với màng silica- Thời gian: 20–40 phút- Bảo quản: Nhiệt độ phòng | 50 phản ứng/ Bộ | |
| 7 | Bộ hóa chất phiên mã ngược 1 bước | 1 | Kit | - Loại mẫu sử dụng: RNA- Phương pháp phát hiện: phát hiện Primer-Probe - Bảo quản: -20 °C | 500 phản ứng/Kit | |
| 8 | Mồi 1 F | 1 | Ống | - Dạng đông khô- Phương pháp tinh sạch: Loại muối- Bảo quản: Nhiệt độ phòng | Ống 100 nmol | |
| 9 | Mồi 1 R | 1 | Ống | - Dạng đông khô- Phương pháp tinh sạch: Loại muối- Bảo quản: Nhiệt độ phòng | Ống 100 nmol | |
| 10 | Đầu dò 1 | 1 | Ống | - Dạng đông khô- Phương pháp tinh sạch: HPLC- Bảo quản: Nhiệt độ phòng | Ống 100 nmol | |
| 11 | Mồi 2 F | 1 | Ống | - Dạng đông khô- Phương pháp tinh sạch: Loại muối- Bảo quản: Nhiệt độ phòng | Ống 100 nmol | |
| 12 | Mồi 2 R | 1 | Ống | - Dạng đông khô- Phương pháp tinh sạch: Loại muối- Bảo quản: Nhiệt độ phòng | Ống 100 nmol | |
| 13 | Đầu dò 2 | 1 | Ống | - Dạng đông khô- Phương pháp tinh sạch: HPLC- Bảo quản: Nhiệt độ phòng | Ống 100 nmol | |
| 14 | Mồi 3 F | 1 | Ống | - Dạng đông khô- Phương pháp tinh sạch: Loại muối- Bảo quản: Nhiệt độ phòng | Ống 100 nmol | |
| 15 | Mồi 3 R | 1 | Ống | - Dạng đông khô- Phương pháp tinh sạch: Loại muối- Bảo quản: Nhiệt độ phòng | Ống 100 nmol | |
| 16 | Đầu dò 3 | 1 | Ống | - Dạng đông khô- Phương pháp tinh sạch: HPLC- Bảo quản: Nhiệt độ phòng | Ống 100 nmol | |
| 17 | Mồi 4 F | 1 | Ống | - Dạng đông khô- Phương pháp tinh sạch: Loại muối- Bảo quản: Nhiệt độ phòng | Ống 100 nmol | |
| 18 | Mồi 4 R | 1 | Ống | - Dạng đông khô- Phương pháp tinh sạch: Loại muối- Bảo quản: Nhiệt độ phòng | Ống 100 nmol | |
| 19 | Đầu dò 4 | 1 | Ống | - Dạng đông khô- Phương pháp tinh sạch: HPLC- Bảo quản: Nhiệt độ phòng | Ống 100 nmol | |
| 20 | Mồi EAV F | 1 | Ống | - Dạng đông khô- Phương pháp tinh sạch: Loại muối- Bảo quản: Nhiệt độ phòng | Ống 100 nmol | |
| 21 | Mồi EAV R | 1 | Ống | - Dạng đông khô- Phương pháp tinh sạch: Loại muối- Bảo quản: Nhiệt độ phòng | Ống 100 nmol | |
| 22 | Đầu dò EAV | 1 | Ống | - Dạng đông khô- Phương pháp tinh sạch: HPLC- Bảo quản: Nhiệt độ phòng | Ống 100 nmol | |
| 23 | Ống tách huyết thanh 4 mL | 8 | Hộp | - Thể tích: 4ml- Chất liệu: Nhựa y tế- Bảo quản: Nhiệt độ phòng | 100 ống/hộp | |
| 24 | Ống bảo quản 2 ml, nắp vặn | 8 | Túi | - Nhựa polypropylene y tế- Có thể hấp khử trùng- Đã tiệt trùng- Không có DNase & RNase, pyrogen- Nhiệt độ: -86℃—121℃ | 500 ống/túi | |
| 25 | Hộp giấy bảo quản ống 2 ml 100 vị trí | 4 | Thùng | - Chất liệu: giấy các tông- Vị trí ống 2ml: 100 vị trí | Thùng 10 hộp (Hộp 100 vị trí) | |
| 26 | Tip lọc 0,1-10 µl | 11 | Thùng | - Đầu tip có lọc, chống bám dính, tiệt trùng, thể tích 10µl- Không chứa: DNase & RNase, pyrogen- Chất liệu: nhựa polypropylene- Màng lọc UHMWPE với kích thước lỗ 0,22um- Có thể hút tối đa đến 20 µl | Thùng 960 tip | |
| 27 | Tip lọc 1000 µl | 16 | Thùng | - Đầu tip có lọc, tiệt trùng, thể tích 1000µl- Không chứa: DNase & RNase, pyrogen- Chất liệu: nhựa polypropylene - Màng lọc UHMWPE với kích thước lỗ 0,22um- Có thể hút tối đa đến 1250 µl | Thùng 960 tip | |
| 28 | Tip lọc 200 µl | 26 | Thùng | - Đầu tip có lọc, chống bám dính, tiệt trùng, thể tích 200µl- Không chứa: DNase & RNase, pyrogen- Chất liệu: nhựa polypropylene - Màng lọc UHMWPE với kích thước lỗ 0,22um- Có thể hút tối đa đến 300 µl | Thùng 960 tip | |
| 29 | Kim lấy máu 5 ml | 8 | Hộp | - Thể tích: 5ml- Vật liệu đốc kim: nhựa pp nguyên sinh dùng trong y tế- Thân kim: thép không rỉ, không bị oxy hóa- Tiệt trùng: khí E.O - Đóng gói: Tiệt trùng riêng từng cái, hộp 100 cái | 100 kim/ hộp | |
| 30 | Dải 8 ống PCR quang học thể tích 0.1 mL | 4 | Hộp | - Dải 8 ống thể tích 0.1 ml- Màu sắc: Trong suốt- Khả năng dẫn nhiệt cao, kiểm soát chính xác nhiệt độ trong chu trình- Bảo quản: Nhiệt độ phòng | 125 dải/ hộp | |
| 31 | Dải 8 nắp ống PCR quang học | 3 | Hộp | - Dải 8 nắp trong suốt- Chất liệu: Nhựa- Màu sắc: Trong suốt- Dạng: nắp phẳng- Bảo quản: Nhiệt độ phòng | 300 dải/ hộp | |
| 32 | Tấm film quang học chịu nhiệt | 3 | Hộp | - Chất liệu: Polyester- Màu sắc: Quang học- Phù hợp cho đĩa 96 giếng hoặc đĩa 384 giếng- Bảo quản: Nhiệt độ phòng | 100 tấm/ hộp | |
| 33 | Đĩa 96 giếng quang học thể tích 0.1 mL | 9 | Hộp | - Định dạng đĩa: 96 giếng- Thể tích: 0.1 ml- Màu sắc: Quang học- Độ dẫn nhiệt tối đa cho chu trình nhiệt chính xác- Tốc độ phản ứng: Nhanh- Bảo quản: Nhiệt độ phòng | 10 đĩa/ hộp | |
| 34 | Ống ly tâm 1,5 mL | 4 | Túi | - Chất liệu: Polypropylene- Thành trong suốt để dễ dàng quan sát- Không chứa: RNase & DNase - Nhiệt độ: -20 ° C đến 121 ° C- Tốc độ ly tâm tối đa: 20.000 RC | 500 ống/ túi | |
| 35 | Khẩu trang | 45 | Hộp | - Cấu tạo: Vải không dệt, vải kháng khuẩn, giấy vi lọc, nẹp nhôm hoặc kẽm bọc nhựa, dây đeo- 04 lớp bao gồm:02 lớp vải không dệt chống giọt bắn vi khuẩn01 lớp vải kháng khuẩn tẩm nano bạc01 lớp giấy vi lọc với hiệu quả lọc khuẩn cao | 100 chiếc/ hộp | |
| 36 | Găng tay không bột cỡ M | 5 | Hộp | - Chất liệu: Cao su tự nhiên- Có tính năng độ đàn hồi cao.- Tính chất khó đâm thủng và rách.- Quy cách đóng gói: 100cái / hộp, 10 hộp / thùng- Kích thước: Cỡ M ( Chiều rộng lòng bàn tay: 95 ± 3 mm) | 100 chiếc/hộp | |
| 37 | Găng tay không bột cỡ S | 33 | Hộp | - Chất liệu: Cao su tự nhiên- Có tính năng độ đàn hồi cao.- Tính chất khó đâm thủng và rách.- Quy cách đóng gói: 100cái / hộp, 10 hộp / thùng- Kích thước: Cỡ S ( Chiều rộng lòng bàn tay: 85 ± 3 mm) | 100 chiếc/hộp | |
| 38 | Bông y tế | 45 | Gói | - Chất liệu: bông sơ tự nhiên - Khả năng thấm hút dưới 10s. | 5g/Gói | |
| 39 | Khăn giấy | 96 | Gói | - Chất liệu: Bột giấy- Số lớp: 2 lớp | 280 tờ/Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.99555E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 Hợp đồng về cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao (tính đến thời điểm đóng thầu) giá trị tối thiểu 466.459.000 VND. - Chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan bản gốc Hợp đồng mua bán; Bản chụp: Thanh lý hợp đồng (nếu có) hoặc Hóa đơn hoặc bảng kê hóa đơn và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 466.459.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Đại học, các hồ sơ tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự bao gồm:- Hợp đồng lao động còn thời hạn;- Bằng tốt nghiệp; | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ triển khai Hợp đồng | 2 | Cao đẳng, các hồ sơ tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự bao gồm:- Hợp đồng lao động còn thời hạn;- Bằng tốt nghiệp. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi