Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình: Nhà chức năng trường THPT Long Châu Sa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211105331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung Học Phổ Thông Long Châu Sa |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa công trình: Nhà chức năng trường THPT Long Châu Sa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211105254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 15:01:00 đến ngày 2021-11-12 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,306,523,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.919569E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng+ (Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về tiến độ thực hiện hợp đồng, Hóa đơn VAT cho khối lượng công việc đã thanh toán) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chỉ huy trưởngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công thực hiện Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công điệnTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công nướcTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc đào gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất, phá dỡ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Trung Học Phổ Thông Long Châu Sa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, sửa chữa công trình: Nhà chức năng trường THPT Long Châu Sa Nhà chức năng Trường THPT Long Châu Sa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thuyết minh biện pháp TCTC - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3: Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - File biểu đồ tiến độ thi công, Có biểu đồ nhân lực. - Bản scan hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng; xác nhận chủ đầu tư (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề các nhân sự theo yêu cầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công, xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp từ cấp III trở lên. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Phô tô công chứng). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) của nhà thầu trong 2 năm gần đây từ năm 2019 đến hết quý IV/2020. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Long Châu Sa địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THPT Long Châu Sa địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THPT Long Châu Sa địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 11,4081 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,7121 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,4928 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,6885 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,7666 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,7666 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 19,1743 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 40,3731 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16,307 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12,3428 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,5622 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,9116 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1528 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3996 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,3608 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,8431 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,4734 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 63,1956 | m3 |
| 19 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 21,4832 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 59,4982 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,82 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 32,7437 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4076 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,2641 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,0565 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,7891 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,7395 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,2924 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,7457 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2822 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0894 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3895 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,8096 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,607 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,5529 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2414 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,6799 | 100m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép C100x46x2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,3287 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,3287 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình L50x5 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3114 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép L50x5 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3114 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,2565 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 47,688 | m |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 122,7999 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14,0949 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,8252 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9,0998 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 717,02 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 57,863 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 432,244 | m2 |
| 51 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 53,02 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 323,4086 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 98,25 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 78,5599 | m2 |
| 55 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 45,2476 | m2 |
| 56 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 53,368 | m2 |
| 57 | Trần tôn (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,8896 | m2 |
| 58 | Ốp gạch thẻ chân tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 24,7685 | m2 |
| 59 | Ốp tường WC Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 148,986 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước 300x300mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 40,048 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 40,048 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 424,5212 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp mặt bậc ốp đá Granite, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,2656 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 27,116 | m2 |
| 65 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE, 2 cánh mở quay, kính dán dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 29,09 | m2 |
| 66 | Cửa đi nhôm hệViệt Pháp SH-ONE, 1 cánh mở quay, kính dán dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20,96 | m2 |
| 67 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE, 1 cánh mở hất kính 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,92 | m2 |
| 68 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp SH-ONE, mở trượt kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 37,52 | m2 |
| 69 | Vách kính nhôm hệ, kính dán dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 22,24 | m2 |
| 70 | Vách Composite (Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 33,396 | m2 |
| 71 | Mái bọc alu (cả khung gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 11,631 | m2 |
| 72 | Lan can hành lang inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 397,939 | kg |
| 73 | Lan can cầu thang inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 80,2895 | kg |
| 74 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 35,658 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 45,34 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,6551 | tấn |
| 77 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 655,1 | kg |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 622,114 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.217,2561 | m2 |
| 80 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao phòng họp (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) (hệ số giật cấp 1,2) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 142,7264 | m2 |
| 81 | Bả trần phòng họp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 142,7264 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 142,7264 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,9023 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,1634 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt đèn led 2x36w ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn chiếu sáng cầu thang 15w | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn led ốp trần 15w | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn led âm trần, 9w | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 120 | bộ |
| 90 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 22 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 22 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 93 | Mặt 2 nhân | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 94 | Mặt 3 nhân | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 95 | Hạt công tắc đơn 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13 | cái |
| 105 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1 pha 6A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13 | cái |
| 106 | Đế nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 43 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | hộp |
| 108 | Tủ điện tầng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Hộp điện phòng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 111 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cuộn |
| 112 | Cầu đấu điện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | Cái |
| 113 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 100 | m |
| 114 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/PVC 3x10 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 70 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 250 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 829 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 100 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 250 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 850 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 110mm (ống thông gió quạt) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm (phụ kiện thông gió quạt) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 124 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 126 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 127 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cọc |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 55 | m |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 25 | m |
| 130 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | Cái |
| 131 | Quả hồ lô sứ màu huyết dụ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | Cái |
| 132 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13 | 1m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13 | m3 |
| 134 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 135 | Que hàn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | kg |
| 136 | Bình chữa cháy xách tay C02 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | chiếc |
| 137 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bảng |
| 138 | Hộp đựng bình CO2 (đặt ngầm tường) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | hộp |
| 139 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| 147 | Van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | Cái |
| 148 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 150 | Rắc co D50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 151 | Rắc co D32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 22 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-32mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-32mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 38 | cái |
| 163 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | cái |
| 166 | Tê nhựa ren ngoài inox D15 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 167 | Kép inox D15 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 24 | cái |
| 168 | Măng sông D63 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 169 | Măng sông D50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 170 | Măng sông D25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính D110-42 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa- Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90-76mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa- Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa- Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 186 | Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14 | cái |
| 187 | Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 110-60mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt Y nhựa- Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y nhựa- Đường kính 90-76mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y nhựa- Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14 | cái |
| 192 | Lắp đặt chếch nhựa- Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt chếch nhựa- Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt chếch nhựa- Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 11 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa - đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 11 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 34 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110-60mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110-42mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê kiểm tra- Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 206 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15 | tuýp |
| 207 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2073 | 100m3 |
| 208 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,1825 | 1m3 |
| 209 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,111 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,137 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,137 | 100m3/1km |
| 212 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,9321 | m3 |
| 213 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,4582 | m3 |
| 214 | Bê tông tấm đan, dầm RTH, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,7024 | m3 |
| 215 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0583 | tấn |
| 216 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0681 | tấn |
| 217 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0087 | tấn |
| 218 | Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0265 | 100m2 |
| 219 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0218 | 100m2 |
| 220 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 221 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,6014 | m3 |
| 222 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 63,4968 | m2 |
| 223 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,328 | m2 |
| 224 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10,656 | m2 |
| 225 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,8653 | 1m3 |
| 226 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0346 | 100m3 |
| 227 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,5986 | m3 |
| 228 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1082 | m3 |
| 229 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,272 | m3 |
| 230 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4418 | m3 |
| 231 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0188 | 100m2 |
| 232 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,0508 | tấn |
| 233 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 234 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,55 | m2 |
| 235 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,25 | m2 |
| 236 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,7392 | 1m3 |
| 237 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2696 | 100m3 |
| 238 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,8 | m3 |
| 239 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2512 | 100m3 |
| 240 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,2512 | 100m3/1km |
| 241 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,616 | m3 |
| 242 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,3788 | m3 |
| 243 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,73 | m3 |
| 244 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,234 | 100m2 |
| 245 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,337 | tấn |
| 246 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 78 | 1cấu kiện |
| 247 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 67,08 | m2 |
| 248 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 23,4 | m2 |
| 249 | Đắp cát dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14,915 | m3 |
| 250 | Bê tông nền nhà dày 10cm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 29,83 | m3 |
| 251 | Lát gạch Terrazzo, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 298,3 | m2 |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 71,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 359,8448 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 153,4262 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 153,4262 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 153,4262 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,5926 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,0817 | m3 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,6743 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,6743 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,6743 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.919569E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng+ (Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng, Xác nhận của Chủ đầu tư về tiến độ thực hiện hợp đồng, Hóa đơn VAT cho khối lượng công việc đã thanh toán) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công là chỉ huy trưởngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công thực hiện Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công điệnTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách thi công nướcTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Kỹ sư xây dựng+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp đối với công trình tương tự được phân công phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trườngTài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành trong đó có tên của nhân sự đề xuất hoặc phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc các nhân sự tham gia thực hiện dự án | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Trộn vữa bê tông | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Trộn vữa bê tông | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Khoan bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm đất, đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy hàn sắt thép | Hàn sắt thép | 1 |
| 9 | Máy cắt | Cắt sắt thép | 1 |
| 10 | Máy xúc đào gắn đầu búa thủy lực | Đào, xúc đất, phá dỡ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi