Gói thầu: Thi công cải tạo nhà vệ sinh lầu 3 nhà F- Khu Thí nghiệm Biên Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211104449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3 |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo nhà vệ sinh lầu 3 nhà F- Khu Thí nghiệm Biên Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210551375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên của Trung tâm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 14:54:00 đến ngày 2021-11-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 252,081,199 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.78122E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5624E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, cải tạo sửa chữa công trình dân dụng (trong đó có hạng mục nhà vệ sinh) hoặc công trình sửa chữa, cải tạo nhà vệ sinh.- Hoàn thành phần lớn: nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ năm 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng và hóa đơn tài chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết.Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này).- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính);- Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư. Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 176.457.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥529.371.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng theo quy định còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công, cải tạo sửa chữa công trình dân dụng (trong đó có hạng mục nhà vệ sinh) hoặc công trình sửa chữa, cải tạo nhà vệ sinh có giá trị tối thiểu 176.457.000 VND tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề (nếu có); Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã phụ trách thi công công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh phụ trách trong công trình đã tham gia.(Chi tiết theo E-HSMT kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò quản lý thi công cải tạo sửa chữa phần xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công xây dựng;a.3/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (Số năm tham gia thực hiện phải tính đủ 12 tháng trở lên)(Chi tiết theo E-HSMT kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước, thủy lợi hoặc môi trường.- Đã tham gia trong vai trò quản lý thi công cải tạo sửa chữa phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công xây dựng;a.3/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách Kỹ sư quản lý thi công phần cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (Số năm tham gia thực hiện phải tính đủ 12 tháng trở lên)(Chi tiết theo E-HSMT kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc trung cấp nghề) trở lên thuộc các lĩnh vực liên quan đến thi công của gói thầu;- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Danh sách các lĩnh vực nghề:+ Công nhân thợ xây dựng (hoặc nề): 05 người;+ Công nhân thợ nước: 02 người;+ Công nhân thợ điện: 01 người;a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp nghề; Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động);b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp chứng nhận nghề (hoặc chứng chỉ nghề) trở lên đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò công nhân kỹ thuật thi công thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.(Chi tiết theo E-HSMT kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn trộn bê tông: 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông: 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch: 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ: >= 5 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo nhà vệ sinh lầu 3 nhà F- Khu Thí nghiệm Biên Hòa Thi công cải tạo khu vệ sinh lầu 3 Nhà F bị xuống cấp tại KTN Biên Hòa cho Trung tâm Kỹ thuật 3 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên của Trung tâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu độc lập (kể cả từng thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, địa chỉ: 49 Pasteur, Phường Nguyễn Thái Bình, Q1, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-3829 4274 ; Fax: 028-3829 3012 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, địa chỉ: 49 Pasteur, Phường Nguyễn Thái Bình, Q1, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-3829 4274 ; Fax: 028-3829 3012 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công sửa chữa nhà vệ sinh lầu 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Đáp ứng Mục III Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Đáp ứng Mục III Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Đáp ứng Mục III Chương V | 8,82 | m² |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng Mục III Chương V | 72,36 | m² |
| 6 | Đục tẩy bề mặt tường | Đáp ứng Mục III Chương V | 35,53 | m² |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,77 | m³ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Đáp ứng Mục III Chương V | 42,62 | m² |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Đáp ứng Mục III Chương V | 42,62 | m² |
| 10 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng Mục III Chương V | 42,62 | m² |
| 11 | Đóng vật liệu rời vào bao - 20kg/bao, loại 1 lớp bao dứa | Đáp ứng Mục III Chương V | 4,45 | tấn |
| 12 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Đáp ứng Mục III Chương V | 5,34 | m³ |
| 13 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, 10m khởi điểm | Đáp ứng Mục III Chương V | 5,34 | m³ |
| 14 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng thủ công, 10m tiếp theo | Đáp ứng Mục III Chương V | 5,34 | m³ |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Đáp ứng Mục III Chương V | 5,34 | m³ |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Đáp ứng Mục III Chương V | 5,34 | m³ |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,34 | m³ |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 6,78 | m² |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Đáp ứng Mục III Chương V | 4,08 | m² |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Mục III Chương V | 15,58 | m² |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục III Chương V | 15,49 | m² |
| 22 | Đục tẩy bề mặt sàn | Đáp ứng Mục III Chương V | 42,62 | m² |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái,tường, sênô, ô văng | Đáp ứng Mục III Chương V | 42,62 | m² |
| 24 | Láng nền sàn tạo độ dốc chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 42,62 | m² |
| 25 | Cung cấp lắp dựng khung thép đỡ lavabo | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | Cái |
| 26 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox | Đáp ứng Mục III Chương V | 4,71 | m² |
| 27 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn vệ sinh | Đáp ứng Mục III Chương V | 31,62 | m² |
| 28 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 42,62 | m² |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột, gạch 300x600 | Đáp ứng Mục III Chương V | 107,09 | m² |
| 30 | Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao chống ẩm | Đáp ứng Mục III Chương V | 40,46 | m² |
| 31 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 25mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 67mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bộ xả nước tự động | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng Mục III Chương V | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng Mục III Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng Mục III Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng Mục III Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 4 | cái |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Đáp ứng Mục III Chương V | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt đèn Led panel kích thước 600x600 | Đáp ứng Mục III Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 bao gồm đế | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ ba | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường | Đáp ứng Mục III Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | cái |
| 50 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,5 | 100m² |
| 51 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,5 | 100m² |
| 52 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,5 | 100m² |
| 53 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ 1000, kính 8 ly | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,68 | m² |
| 54 | Cung cấp lắp đặt máy phun tinh dầu | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | Cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,08 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 20 | cái |
| B | Vệ sinh bàn giao | |||
| 1 | Vệ sinh bàn giao | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.78122E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5624E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, cải tạo sửa chữa công trình dân dụng (trong đó có hạng mục nhà vệ sinh) hoặc công trình sửa chữa, cải tạo nhà vệ sinh.- Hoàn thành phần lớn: nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ năm 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng và hóa đơn tài chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết.Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này).- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính);- Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư. Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 176.457.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥529.371.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng theo quy định còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công, cải tạo sửa chữa công trình dân dụng (trong đó có hạng mục nhà vệ sinh) hoặc công trình sửa chữa, cải tạo nhà vệ sinh có giá trị tối thiểu 176.457.000 VND tính đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề (nếu có); Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng); Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã phụ trách thi công công trình;a.3/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh phụ trách trong công trình đã tham gia.(Chi tiết theo E-HSMT kèm theo) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng (hoặc kỹ thuật công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò quản lý thi công cải tạo sửa chữa phần xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công xây dựng;a.3/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách Kỹ sư quản lý thi công phần xây dựng thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (Số năm tham gia thực hiện phải tính đủ 12 tháng trở lên)(Chi tiết theo E-HSMT kèm theo) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý thi công phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực cấp thoát nước, thủy lợi hoặc môi trường.- Đã tham gia trong vai trò quản lý thi công cải tạo sửa chữa phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp;a.2/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công xây dựng;a.3/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò cán bộ phụ trách Kỹ sư quản lý thi công phần cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (Số năm tham gia thực hiện phải tính đủ 12 tháng trở lên)(Chi tiết theo E-HSMT kèm theo) | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 8 | - Có giấy chứng nhận nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc trung cấp nghề) trở lên thuộc các lĩnh vực liên quan đến thi công của gói thầu;- Có Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Danh sách các lĩnh vực nghề:+ Công nhân thợ xây dựng (hoặc nề): 05 người;+ Công nhân thợ nước: 02 người;+ Công nhân thợ điện: 01 người;a. Tài liệu chứng minh:a.1/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Bằng tốt nghiệp nghề; Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động);b. Lưu ý:b.1/ Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính các tài liệu chứng minh để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT;b.2/ Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày, tháng, năm cấp chứng nhận nghề (hoặc chứng chỉ nghề) trở lên đến thời điểm đóng thầu;b.3/ Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tổng số năm đã tham gia trong vai trò công nhân kỹ thuật thi công thuộc công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu.(Chi tiết theo E-HSMT kèm theo) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn trộn bê tông: 250 L | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông: 1,5KW | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch: 1,7 KW | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ: >= 5 tấn (*) | Chi tiết theo E-HSMT đính kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi