Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211104756-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG TÂM AN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211104547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 14:52:00 đến ngày 2021-11-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,184,503,929 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với nhà thầu độc lập:- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp, cấp IV có tính chất tương tự gói thầu này,có giá trị mỗi hợp đồng từ 829.000.000 đồng trở lên;+ Đối với nhà thầu liên danh:- Mỗi thành viên liên danh có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu này, đã hoàn thành có giá trị từ 829.000.000 đồng trở lên và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp, cấp IV, đã hoàn thành có tổng giá trị ≥ 829.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Dân dụng – công nghiệp, cấp IV và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 829.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến chuyên xây dựngNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám sát thi công: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến chuyên ngành xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự, tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành: điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy nén khí dieezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí dieezel 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG TÂM AN GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Công trình: Cải tạo và di dời Nhà xe cứu thương; Nhà giặt sấy; Xưởng cơ khí
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu khám chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa trung tâm An Giang, địa chỉ: số 60, đường Ung Văn Khiêm, Phường Mỹ Phước, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Kiến Trường Thịnh. Địa chỉ:số 476C Võ Thị Sáu, phường Mỹ Xuyên, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Văn hóa Xã hội An Giang. Địa chỉ: Lô 13DF3 Tuyến N9, Khu Golden City, Phường Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Hành chính quản trị thuộc Bệnh viện Đa khoa trung tâm An Giang. - Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng DBE, Địa chỉ: Số 15 đường Phạm Thế Hiển, khóm Bình Khánh 6, P. Bình Khánh, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dụng CGT. Địa chỉ Số 851, ấp Nhơn An, xã Nhơn Mỹ, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG TÂM AN GIANG , địa chỉ: 60 UNG VĂN KHIÊM, PHƯỜNG MỸ PHƯỚC , TP. LONG XUYÊN
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa trung tâm An Giang, địa chỉ: số 60, đường Ung Văn Khiêm, Phường Mỹ Phước, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa trung tâm An Giang, địa chỉ: số 60, đường Ung Văn Khiêm, Phường Mỹ Phước, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang. + Địa chỉ số 16C, Đường Tôn Đức Thắng, Phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại số: 02963.854070.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03 Lê Triệu Kiết, Phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại số: 0296 3 853 526, Fax : 0296 3 956 092 (Ghi rõ: Bộ phận thường trực HĐTV).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; + Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. CẢI TẠO, DI DỜI NHÀ GIẶT SẤY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,392m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3605100m3
3Trải tấm ni lông chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7539100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5394m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0593100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,697m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2967100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7225tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,762m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,491100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0297tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4588tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,522m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5044100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0687tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,535tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1623m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7006100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0812tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4161tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,0065m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5413m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,4125m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,4785m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,04m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,92m2
28Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,51m2
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V190,621m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V139,47m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V85,1425m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V244,9485m2
33Xoa phẳng nền BTCT bằng phụ gia sikaground 3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,394m2
34Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,703100m2
35Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng xà gồ hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9228tấn
36Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,83m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,35m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,35m2
39Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng kính trắng dày 8liMô tả kỹ thuật theo Chương V14,47m2
40Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng kính trắng dày 5liMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Lắp đặt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
43Lắp đặt phễu thu 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Kẻ ron rộng 20 sâu 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m
45Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,2426m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1617m3
47Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0508100m3
48Vét bùn đầu cừ lẫn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6029m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6389m3
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0143100m2
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6389m3
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0143100m2
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5023m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0111100m2
55Xây tường bằng gạch kn 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0955m3
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,8315m2
57Lắp dựng cốt thép dale HTH, dale nắp HG ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0841tấn
58Lắp dựng cốt thép HG, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
B B. CẢI TẠO DI DỜI NHÀ XE CỨU THƯƠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,61m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V148,5m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1764tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4559tấn
5Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5513tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3529tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4776tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tận dụng tole hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,848100m2
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2996100m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0503100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2333100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,66m3
14SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng đổ tại chỗ MóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,955100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,912m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3424100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,412m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0702100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2234tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4475tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0466tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0137tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0677tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3047tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,07tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
31Lắp dựng cốt thép nền ĐK10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2729tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0366tấn
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,72m3
35Trải tấm nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,848100m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,8m2
37Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,474m3
38Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4828m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,37m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,026m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
42Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V77,026m2
43Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V47,37m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V77,026m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V71,37m2
47Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5 li sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,64m2
48Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5 li sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,85m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
51Lắp đặt bồn cầu và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
52Lắp đặt lavabo treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,608100m2
54Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0959100m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0639m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,46m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,592m3
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224100m2
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4397tấn
61Xây móng bằng gạch KN 4x8x19cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,624m3
62Láng nền sàn không đánh màuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,84m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,36m2
64Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,0092m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,6728m3
66Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1434100m3
67Vét bùn đầu cừ lẫn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,716m3
69Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188100m2
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,716m3
71Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188100m2
72Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,236m3
73Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141100m2
74Xây tường bằng gạch kn 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8162m3
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,524m2
76Lắp dựng cốt thép dale HTH, dale nắp HG ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1816tấn
77Lắp dựng cốt thép HG, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
C C. CẢI TẠO DI DỜI XƯỞNG CƠ KHÍ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,385m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V321,3m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,298tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8tấn
5Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6342tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2213tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3166tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tận dụng tole hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m2
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2396100m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6408100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,048m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,28m3
14SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng đổ tại chỗ MóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m2
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,774100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1956tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0189tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0263tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1247tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1395tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9483tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0583tấn
25Lắp dựng cốt thép nền ĐK10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6387tấn
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5m3
27Trải tấm nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m2
29Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,054m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V220,54m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V220,54m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V220,54m2
33Lắp dựng cửa đi (tận dụng cửa hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,73m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,575100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với nhà thầu độc lập:- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp, cấp IV có tính chất tương tự gói thầu này,có giá trị mỗi hợp đồng từ 829.000.000 đồng trở lên;+ Đối với nhà thầu liên danh:- Mỗi thành viên liên danh có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu này, đã hoàn thành có giá trị từ 829.000.000 đồng trở lên và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp, cấp IV, đã hoàn thành có tổng giá trị ≥ 829.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Dân dụng – công nghiệp, cấp IV và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 829.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến chuyên xây dựngNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.53
2 Giám sát thi công 1 Giám sát thi công: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến chuyên ngành xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự, tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành: điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m31
2 Xe ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn Xe ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn2
3 Máy nén khí dieezel 360m3/h Máy nén khí dieezel 360m3/h1
4 Búa căn khí nén 3m3/ph Búa căn khí nén 3m3/ph2
5 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện2
7 Máy cắt sắt, thép Máy cắt sắt, thép2
8 Máy khoan Máy khoan2
9 Máy mài Máy mài2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->