Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211104756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG TÂM AN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211104547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 14:52:00 đến ngày 2021-11-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,184,503,929 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với nhà thầu độc lập:- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp, cấp IV có tính chất tương tự gói thầu này,có giá trị mỗi hợp đồng từ 829.000.000 đồng trở lên;+ Đối với nhà thầu liên danh:- Mỗi thành viên liên danh có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu này, đã hoàn thành có giá trị từ 829.000.000 đồng trở lên và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp, cấp IV, đã hoàn thành có tổng giá trị ≥ 829.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Dân dụng – công nghiệp, cấp IV và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 829.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến chuyên xây dựngNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát thi công: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến chuyên ngành xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự, tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành: điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí dieezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí dieezel 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG TÂM AN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Công trình: Cải tạo và di dời Nhà xe cứu thương; Nhà giặt sấy; Xưởng cơ khí 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa trung tâm An Giang, địa chỉ: số 60, đường Ung Văn Khiêm, Phường Mỹ Phước, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang. + Địa chỉ số 16C, Đường Tôn Đức Thắng, Phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại số: 02963.854070. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03 Lê Triệu Kiết, Phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại số: 0296 3 853 526, Fax : 0296 3 956 092 (Ghi rõ: Bộ phận thường trực HĐTV). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; + Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. CẢI TẠO, DI DỜI NHÀ GIẶT SẤY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3605 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7539 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5394 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0593 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,697 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2967 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7225 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,762 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,491 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0958 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0297 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4588 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,522 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5044 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0687 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,535 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1623 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7006 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0812 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4161 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0065 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5413 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,4125 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,4785 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,04 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,92 | m2 |
| 28 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,51 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,621 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,47 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,1425 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,9485 | m2 |
| 33 | Xoa phẳng nền BTCT bằng phụ gia sikaground 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,394 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,703 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng xà gồ hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9228 | tấn |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,83 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng kính trắng dày 8li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,47 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng kính trắng dày 5li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Kẻ ron rộng 20 sâu 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m |
| 45 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2426 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1617 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0508 | 100m3 |
| 48 | Vét bùn đầu cừ lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6029 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6389 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0143 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6389 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0143 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5023 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | 100m2 |
| 55 | Xây tường bằng gạch kn 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0955 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,8315 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép dale HTH, dale nắp HG ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0841 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép HG, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| B | B. CẢI TẠO DI DỜI NHÀ XE CỨU THƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,61 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1764 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4559 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5513 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3529 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4776 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tận dụng tole hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | 100m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2996 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2333 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,66 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng đổ tại chỗ Móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,955 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,912 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3424 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2234 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4475 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0466 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0137 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0677 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3047 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0071 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép nền ĐK10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2729 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | tấn |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | m3 |
| 35 | Trải tấm nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | 100m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,8 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,474 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4828 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,37 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,026 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,026 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,37 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,026 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,37 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5 li sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5 li sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 51 | Lắp đặt bồn cầu và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | 100m2 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0959 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0639 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,592 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4397 | tấn |
| 61 | Xây móng bằng gạch KN 4x8x19cm-chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,624 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,36 | m2 |
| 64 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,0092 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6728 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1434 | 100m3 |
| 67 | Vét bùn đầu cừ lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,236 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 74 | Xây tường bằng gạch kn 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8162 | m3 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,524 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép dale HTH, dale nắp HG ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1816 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép HG, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| C | C. CẢI TẠO DI DỜI XƯỞNG CƠ KHÍ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,385 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,298 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6342 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2213 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3166 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tận dụng tole hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2396 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6408 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,048 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,28 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng đổ tại chỗ Móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1956 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0263 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1247 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1395 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9483 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0583 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép nền ĐK10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6387 | tấn |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m3 |
| 27 | Trải tấm nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,054 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,54 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,54 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,54 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi (tận dụng cửa hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,73 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,575 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với nhà thầu độc lập:- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp, cấp IV có tính chất tương tự gói thầu này,có giá trị mỗi hợp đồng từ 829.000.000 đồng trở lên;+ Đối với nhà thầu liên danh:- Mỗi thành viên liên danh có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu này, đã hoàn thành có giá trị từ 829.000.000 đồng trở lên và 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng – công nghiệp, cấp IV, đã hoàn thành có tổng giá trị ≥ 829.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Dân dụng – công nghiệp, cấp IV và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 829.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến chuyên xây dựngNhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Giám sát thi công: 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có liên quan đến chuyên ngành xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự, tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành: điện tử, cơ điện, cơ khí, xây dựng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn | Xe ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn | 2 |
| 3 | Máy nén khí dieezel 360m3/h | Máy nén khí dieezel 360m3/h | 1 |
| 4 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Búa căn khí nén 3m3/ph | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 7 | Máy cắt sắt, thép | Máy cắt sắt, thép | 2 |
| 8 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 9 | Máy mài | Máy mài | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi