Gói thầu: Mua sắm trang phục Công an xã năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200518576-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Mua sắm trang phục Công an xã năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200501031
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-13 07:05:00 đến ngày 2020-05-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,970,842,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Quần áo xuân hè + Phù hiệu tay áo 1.923 bộ */ Quần áo xuân hè: - Áo: Màu cỏ úa ánh nâu, kiểu bludong, cổ đứng, thân trư¬ớc may hai túi ngực ốp ngoài, xung quanh bị túi may hai đư¬ờng song song. Ngực có một hàng cúc 8 chiếc bằng nhựa cùng màu áo, may bật vai, cuối bật vai thêu hai bông lúa chéo cuống, trong lòng hai bông lúa thêu hàng chữ “CAX”, hai bông lúa và chữ CAX màu vàng. Thân sau may chắp cầu vai, mỗi bên xếp một ly. Tay dài may măng séc (tay ngắn cửa tay may gập vào trong). Đai trư¬ớc xếp một ly, đai sau mỗi bên xếp một ly. Phù hiệu công an xã gắn trên cánh tay trái áo. - Quần: Kiểu quần âu, cạp rời, 2 mm chìm; 2 túi dọc chéo, có 1 túi sau 2 viền; thân sau có túi hậu cài khuy nhựa, cửa quần khóa kéo; cạp quần có 6 đai dây lưng, đầu cạp làm 2 móc và 1 túi hãm trong. - Thông số chi tiết: Kiểu dệt vân chéo 2/2 Khổ vải, cm 150 ± 2 Độ bền kéo đứt băng vải, N không nhỏ hơn (dọc 1500, ngang 680) Sự thay đổi kích thước sau giặt 600C, % (dọc 1,5, ngang 1,5) Độ bền màu giặt xà phòng ở 600C, cấp (phai 4, dây 3-4) Độ bền màu ma sát, cấp (khô 4, ướt 3-4) Độ bền màu với mồ hôi, cấp (phai 4, dây 4) Độ bền màu với nước biển, cấp (phai 4, dây 4) Độ bền màu với ánh sáng nhân tạo, cấp 5 Thành phần nguyên liệu PE/cotton, % 83/17 ±3 Độ lệch màu so với mẫu chuẩn (∆E) không lớn hơn 1,2 */ Phù hiệu tay áo: Có hình lá chắn cao 90mm, rộng 70mm, nền mầu xanh lục. Trên nền phù hiệu có hàng chữ “CÔNG AN XÔ, phía dưới có hình hai bông lúa chéo cuống. Chữ, đường viền phù hiệu và hình hai bông lúa mầu vàng.
2 Bít tất 3.846 đôi Màu sắc: Mầu cỏ úa ánh xanh, cổ chun dệt Rip 1:1, dài ống và mu bàn chân dệt Rip 2:1, gan bàn chân, gót mũi dệt kiểu single - Kích thước thành phẩm: + Chiều dài ống: 19 cm (dung sai ±1) + Chiều cao cổ chun: 3 cm (dung sai ±2) + Chiều rộng cổ chun:7 cm (dung sai ±0.4) + Chiều dài bàn: 23 cm (dung sai ±1) + Chiều rộng bàn: 7,8 cm (dung sai: ±0.4) + Chiều rộng ống: 7,5 cm (dung sai ±0.4).
3 Quần áo thu đông + Phù hiệu tay áo 1.717 bộ */ Quần áo thu đông: - Áo: Màu cỏ úa ánh nâu, kiểu vecton, cổ bẻ. Thân tr¬ước may 4 túi ốp ngoài, xung quanh bị túi may 2 đường song song. Ngực có một hàng cúc bốn chiếc; may bật vai, cuối bật vai thêu 2 bông lúa chéo cuống, trong lòng hai bông lúa thêu hàng chữ “CAX”, hai bông lúa và chữ CAX màu vàng. Thân sau may chắp sống l¬ưng, xẻ sống. Tay kiểu hai mang, bác tay may lật ra ngoài. Thân tr¬ước may gia vai chũi dựng ngực, bên trong có lót. Phía trong trên ngực mỗi bên bổ một túi. Phù hiệu Công an xã gắn trên cánh tay trái áo. - Quần: Kiểu quần âu, cạp rời, 2 mm chìm; 2 túi dọc chéo, có 1 túi sau 2 viền; thân sau có túi hậu cài khuy nhựa, cửa quần khóa kéo; cạp quần có 6 đai dây lưng, đầu cạp làm 2 móc và 1 túi hãm trong. - Thông số chi tiết: Kiểu dệt vân chéo 2/2 Khổ vải, cm 150 ± 2 Độ bền kéo đứt băng vải, N không nhỏ hơn (dọc 1500, ngang 680 Sự thay đổi kích thước sau giặt 600C, % (dọc 1,5, ngang 1,5) Độ bền màu giặt xà phòng ở 600C, cấp (phai 4, dây 3-4) Độ bền màu ma sát, cấp (khô 4, ướt 3-4) Độ bền màu với mồ hôi, cấp (phai 4, dây 4) Độ bền màu với nước biển, cấp (phai 4, dây 4) Độ bền màu với ánh sáng nhân tạo, cấp 5 Thành phần nguyên liệu PE/cotton, % 83/17 ±3 Độ lệch màu so với mẫu chuẩn (∆E) không lớn hơn 1,2 */ Phù hiệu tay áo: Có hình lá chắn cao 90mm, rộng 70mm, nền mầu xanh lục. Trên nền phù hiệu có hàng chữ “CÔNG AN XÔ, phía dưới có hình hai bông lúa chéo cuống. Chữ, đường viền phù hiệu và hình hai bông lúa mầu vàng.
4 Áo sơ mi 1.699 chiếc Màu cỏ úa ánh vàng, kiểu cổ đứng. Thân tr¬ước bên trái may 01 túi ốp. Ngực 01 hàng cúc 06 chiếc. Thân sau cầu vai rời, xếp 02 ly. Tay dài có măng xéc cài cúc, cửa tay xếp 04 ly (mỗi bên xếp 02 ly) lật về phía thép tay. Gấu áo thẳng. - Thông số chi tiết: Chi số sợi (dọc 32/2, ngang 32/2) Kiểu dệt vân điểm, Khổ rộng vải, cm 140 Khối lượng vải theo bề mặt (g/m2) 190 , Mật độ sợi, sợi 10cm (dọc 240 ± 5, ngang 190 ± 5), Độ bền kéo đứt băng vải, N, không nhỏ hơn (dọc 1070, ngang 740) Sự thay đổi kích thước sau giặt (60º C), % không lớn hơn (dọc 1,5, ngang 1,5), Độ bền màu giặt xà phòng ở 600C, cấp (phai 4, dây 3-4) Độ bền màu ma sát, cấp (khô 4, ướt 3-4) Độ bền màu với mồ hôi, cấp (phai 4, dây 4) Độ bền màu với nước biển, cấp (phai 4, dây 4) Thành phần nguyên liệu 65/35. Độ lệch màu so với mẫu chuẩn, không lớn hơn (∆E) 1,2
5 Giầy da 1.480 đôi Giầy đ¬ược sản xuất từ da bò boxcal màu đen, có độ mềm, đàn hồi, không nhão nát, bề mặt không bị rạn nứt, đều màu không phai, không bong mặt, không có vết trên mặt da, đảm bảo da phải bóng mịn đều. Giầy da ngắn cổ đục 04 lỗ để luồn dây buộc. Dây buộc bằng sợi Polyester dệt kiểu ống có lõi, màu sắc cùng màu giầy. Yêu cầu chất lượng: Thông số đo và kích thước: + Mũi giầy dài: 74mm (dung sai ±2) + Độ nối dài mặt giầy: 31 mm (dung sai ±2) + Rộng cổ giầy từ tâm ôzê phía trên cổ đến hậu giầy: 130 mm (dung sai ±2) + Cao hậu giầy: 61 mm (dung sai ±2) + Chiều dài đế kể cả viền diễu: 290 mm (dung sai ±0.5) + Mặt độ đường may (mũi/cm): 4 mm (dung sai ±2) + Số nẹp ôzê trên 1 nẹp: 4 mm + Gót cao kể cả viền diễu: 35 mm (dung sai ±2) Các chỉ tiêu cơ lý: - Da bò Boxcal: + Độ dày 1,2mm – 2mm + Tiêu chuẩn cơ lý: Độ ẩm: ≤ 20%; Độ dày 1,2 ÷ 2mm; Độ bền kéo đứt: ≥ 20 N/mm2; Độ dãn dài khi đứt ≤ 70 %; Độ bền xé rách: ≥ 30 N/mm; Hàm lượng dầu mỡ: 3: 8%; Hàm lượng Cr2O3: 3: 6 %; Độ bền mặt: Không cho phép rạn nứt; - Chỉ tiêu cơ lý đế giầy: Độ bền kéo đứt (Nguyên thủy ≥ 1.400 N/cm2, sau lão hóa 72h ở 700C ≥ 1.100 N/cm2); Độ giãn dài khi đứt Nguyên thủy ≥ 360%, sau lão hóa 72h ở 700C ≥ 1330%); Độ biến hình sau khi kéo đứt ≤ 20 %; Lượng mài mòn: ≤ 1,5 cm3/1,61KM; Độ cứng (Nguyên thủy 70±5 ShoreA, sau lão hóa 72h ở 700C 65: 75 ShoreA). - Đinh đóng gót: Đinh sắt mạ kẽm  2 được tán đầu hình lưới mác, hoặc đinh chữ U - Độn sắt (độn từ gót đến bụng giầy) bằng thép lá dập định hình
6 Caravat 1.055 chiếc May bằng vải may quần áo, màu cỏ úa ánh nâu Thông số: - Chiều dài Caravat từ củ ấu đến hết đuôi nhọn: 43cm, bản to phần cuối caravat: 8cm, bản to phần cuối củ ấu (đo vòng): 6.5cm. - Kiểu dệt vân chéo 2/2 - Khổ vải, cm 150 ± 2 - Độ bền kéo đứt băng vải, N không nhỏ hơn (dọc 1500, ngang 680) - Sự thay đổi kích thước sau giặt 600C, % (dọc 1,5, ngang 1,5) - Độ bền màu giặt xà phòng ở 600C, cấp (phai 4, dây 3-4) - Độ bền màu ma sát, cấp (khô 4, ướt 3-4) - Độ bền màu với mồ hôi, cấp (phai 4, dây 4) - Độ bền màu với nước biển, cấp (phai 4, dây 4) - Độ bền màu với ánh sáng nhân tạo, cấp 5 - Thành phần nguyên liệu PE/cotton, % 83/17 ±3 Độ lệch màu so với mẫu chuẩn (∆E) không lớn hơn 1,2
7 Mũ mềm + huy hiệu cài mũ 995 chiếc - Mũ mềm: May bằng vải may quần áo, màu cỏ úa ánh nâu. Mũ gồm 06 mảnh, phông bằng l¬ưỡi trai và thành mũ dựng bằng cốt nhựa. Quai trang trí hai đầu đính cúc bọc bằng vải may mũ, bên trong có lót. Mỗi bên mang tán 03 ôdê thoát khí, giữa mặt mũ tán 01 ôdê * Thông số chi tiết: + Phông mũ: Chiều dài: 17cm; Chiều rộng: 15,5cm. + Thành mũ: Cao giữa trán: 8,5cm; Cao giữa gáy: 7cm; Rộng trên thành trán: 11cm; Rộng chân thành trán: 29cm. + Mảnh chắp thành mũ: Rộng trước (mảnh trên): 5,5cm; Rộng sau (mảnh dưới): 5cm. + Lưỡi trai: Rộng ngang chân: 18cm; Dài ở giữa: 6,5cm. + Bản to dây trang trí: 1,5cm. - Huy hiệu cài mũ: Huy hiệu bằng kim loại liền một khối có kích thước cao 42mm, rộng 52mm. Giữa huy hiệu là biểu tượng hình lá chắn. Trên nền biểu tượng: ở giữa có hình thanh kiếm và ngoi sao năm cánh màu vàng nổi trên nền đỏ; hai bên mầu xanh có hình bông lúa nổi mầu vàng. Dưới biểu tượng là hình nửa bánh xe và hình cuốn thư mầu vàng. Trên nền cuốn thư có chữ “CÔNG AN XÔ mầu đỏ. Xung quanh biểu tượng có cành tùng kép bao quanh
8 Mũ bảo hiểm 534 chiếc Vỏ mũ màu cỏ úa, vải nỉ lót trong màu đen, xốp đệm màu trắng, logo “CAX” ở mặt sau mũ và sau gắy màu vàng. Kiểu dáng: Vành mũ ngang tai, có kính che mặt, mặt mũ và sau gáy gắn logo “CAX”, logo sau gáy có phản quang. Trong lòng mũ đệm xốp, lót bằng vải nỉ, đỉnh đầu có l¬ưới thoát khí và mác dệt. Giữa quai mũ có đệm cằm, đầu dây quai gắn khoá. Tem dán mặt d¬ưới l¬ưỡi trai mũ ghi tên và địa chỉ đơn vị sản xuất, tháng năm sản xuất, cỡ mũ. Tem quy chuẩn CR dán bên phải logo “CAX” sau gáy mũ Không có vết nứt, gờ cạnh sắc; Đầu đinh tán không cao hơn bề mặt vỏ mũ 2mm - Nguyên liệu sản xuất: + Vỏ mũ: nhựa Polyamit (PA6) + Kính mũ: Nhựa bolycaZcbonat (PC) + Đệm bảo vệ: Xốp Polystryren (EPS) - Khối lượng mũ, kể cả các bộ phận kèm theo ≤1 kg - Độ dày vỏ mũ: 3±0,5 mm - Độ dày kính mũ: 1,9±0,3mm - Độ dày đệm bảo vệ: 15±3mm - Góc nhìn: + Góc nhìn trái, góc nhìn phải ≥ 1050 + Góc nhìn phía trên: ≥ 70 + Góc nhìn phía dưới: ≥ 450 - Độ dịch chuyển giữa hai lần đặt tải quai đeo ≤ 25 mm - Gia tốc dội lại khi bị va đập ≤ 300 g - Gia tốc dư sau 3minigiây ≤ 200 g - Gia tốc dư sau 6minigiây ≤ 150 g - Các chỉ tiêu khác thực hiện theo quy định trong: QCVN2:2008/BKHCN. (Nhà thầu nộp kèm theo Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn Mũ bảo hiểm do Cơ quan/đơn vị có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực).
9 Áo ấm + Phù hiệu tay áo 311 chiếc - Áo ấm: Màu cỏ úa ánh nâu. Áo gồm 05 lớp, cổ bẻ (không ve), thắt đai lư¬ng. Lớp lót trần bông được gắn với vỏ ngoài bằng khoá kéo. Thân tr¬ước may hai túi ngực ốp ngoài, phía dư¬ới eo bổ 02 túi cơi chéo. Ngực áo một hàng cúc 05 chiếc bằng nhựa cùng màu áo; may bật vai, cuối bật vai thêu hai bông lúa chéo cuống, trong lòng hai bông lúa thêu hàng chữ “CAX”. - Phù hiệu tay áo: Có hình lá chắn cao 90mm, rộng 70mm, nền mầu xanh lục. Trên nền phù hiệu có hàng chữ “CÔNG AN XÔ, phía dưới có hình hai bông lúa chéo cuống. Chữ, đường viền phù hiệu và hình hai bông lúa mầu vàng. * Thông số chi tiết: Kiểu dệt vân chéo 2/2 Khổ vải, cm 150 ± 2 Độ bền kéo đứt băng vải, N không nhỏ hơn (dọc 1500, ngang 680) Sự thay đổi kích thước sau giặt 600C, % (dọc 1,5, ngang 1,5) Độ bền màu giặt xà phòng ở 600C, cấp (phai 4, dây 3-4) Độ bền màu ma sát, cấp (khô 4, ướt 3-4) Độ bền màu với mồ hôi, cấp (phai 4, dây 4) Độ bền màu với nước biển, cấp (phai 4, dây 4) Độ bền màu với ánh sáng nhân tạo, cấp 5 Thành phần nguyên liệu PE/cotton, % 83/17 ±3 Độ lệch màu so với mẫu chuẩn (∆E) không lớn hơn 1,2
10 Quần áo mưa 343 chiếc Màu cỏ úa, may kiểu Jacket, cổ bẻ không chân; nẹp áo có một hàng cúc 06 chiếc cùng màu áo, có khoá kéo bên trong. Thân sau cầu vai rời, bên trong có lớp vải l¬ưới may liền thân sau để thoát khí, chân cầu vai và dọc nẹp áo gắn biển phản quang có hàng chữ “CAX”, màu đỏ trên nền vàng nhạt. Tay áo kiểu một mang, cổ tay may chun. Mũ rời gắn liền với áo bằng cúc bấm màu cỏ úa. Các đ¬ường may chắp có băng keo dán chống thấm nư-ớc (không may túi, cá tay và bật vai). Quần kiểu bà ba, cạp chun Quy định về vải may áo mưa: Vải Polyester tráng nhựa PVC mầu cỏ úa
11 Mũ cứng + huy hiệu cài mũ 544 chiếc - Mũ cứng: Vải bọc mũ bằng vải may quần áo, màu cỏ úa ánh nâu. Cốt mũ cuốn vành, trong lòng mũ sơn màu cỏ úa; quai mũ bằng da màu nâu; chỏm mũ bằng hợp kim nhôm. * Chỉ tiêu cơ lý thành phẩm + Trọng lượng mũ thành phẩm: 350±10 gam; + Lực bám dính: Vải lớp ngoài – cốt ≥ 4.6 N/cm; Vải viền - cốt: ≥ 8 + Độ thấm nước: ≤ 9 % (Nhà thầu nộp kèm theo mẫu hiện vật Kết quả cơ lý/thử nghiệm thành phần chất liệu vải, cơ lý thành phẩm năm 2020 do cơ quan/đơn vị có thẩm quyền cấp, đáp ứng yêu cầu của HSMT). * Thông số đo thành phẩm: - Chiều rộng băng: 27±0.5 mm + đường may cách mép: 1mm + Đổ vuông: 27x27 mm - Đường may quả mũ cách mép:1.5mm - Chiều rộng vải viền:27±1mm - Khoảng cách tâm 2 lỗ ôzê mang: 70±1mm - Chiều dài tán trước: 67±1mm - Chiều dài tán sau: 72±1mm - Mật độ mũi chỉ: 6 mũi/cm - Huy hiệu cài mũ: Huy hiệu bằng kim loại liền một khối có kích thước cao 42mm, rộng 52mm. Giữa huy hiệu là biểu tượng hình lá chắn. Trên nền biểu tượng: ở giữa có hình thanh kiếm và ngoi sao năm cánh màu vàng nổi trên nền đỏ; hai bên mầu xanh có hình bông lúa nổi mầu vàng. Dưới biểu tượng là hình nửa bánh xe và hình cuốn thư mầu vàng. Trên nền cuốn thư có chữ “CÔNG AN XÔ mầu đỏ. Xung quanh biểu tượng có cành tùng kép bao quanh
12 Dây lưng 395 chiếc Dây lưng nhỏ làm bằng da kíp măng bò hoặc trâu màu nâu, mặt trong gần cuối dây in chữ “CÔNG AN XÔ màu vàng. Cuối dây cắt tròn. Đầu dây gắn với khoá bằng kim loại, giữa mặt khoá có chữ “CAX” nổi trong hình tròn - Thông số thành phẩm: + Chiều dài: 1100mm + Chiều rộng: 30 - 32 mm + Độ dầy: 2.8 – 3.0 mm + Chữ “CÔNG AN XÔ: Chiều dài dòng chữ: 43mm, chiều cao 5 mm. - Chỉ tiêu cơ lý: + Độ bền bề mặt: không rạn nứt + Hàm lượng dầu mỡ: 3 - 8 % + Độ bền màu ma sát (cấp): Khô: 3- 4; Ướt: không nhỏ hơn 3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->