Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt mái tôn nhà ở cán bộ chiến sĩ tại trụ sở Công an cửa khẩu cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211105713-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý xuất nhập cảnh |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt mái tôn nhà ở cán bộ chiến sĩ tại trụ sở Công an cửa khẩu cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211105677 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 15:15:00 đến ngày 2021-11-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 486,453,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 126.260.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư; + Hóa đơn của nhà thầu cho hợp đồng kê khai; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản gốc scan hoặc Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc . Có chứng chỉ Tư vấn giám sát, Chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực) Nhà thầu cung cấp bằng cấp và tài liệu chứng minh - Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trong quá trình thương thảo CĐT có thể yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu với hồ sơ dự thầu trên mạng. Nếu nhà thầu không cung cấp coi như không đáp ứng hồ sơ mời thầu và sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc. Nhà thầu cung cấp bằng cấp và tài liệu chứng minh - Bản phô tô (Đính kèm file scan). Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trong quá trình thương thảo CĐT có thể yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu với hồ sơ dự thầu trên mạng. Nếu nhà thầu không cung cấp coi như không đáp ứng hồ sơ mời thầu và sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Nhà thầu cung cấp bằng cấp và tài liệu chứng minh - Bản phô tô (Đính kèm file scan). Trong quá trình thương thảo CĐT có thể yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu với hồ sơ dự thầu trên mạng. Nếu nhà thầu không cung cấp coi như không đáp ứng hồ sơ mời thầu và sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý xuất nhập cảnh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt mái tôn nhà ở cán bộ chiến sĩ tại trụ sở Công an cửa khẩu cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng Cung cấp, lắp đặt mái tôn nhà ở cán bộ chiến sĩ tại trụ sở Công an cửa khẩu cảng hàng không quốc tế Đà Nẵng 07 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây : - Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự theo quy định tại E-HSMT. - Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng hoặc bản sao y đóng dấu của công ty bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ (nếu có) của các nhân sự chủ chốt theo quy định tại E-HSMT. - Các tài liệu khác phục vụ việc đánh giá tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu tại E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an, có trụ sở tại số 44-46 Trần Phú, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an, có trụ sở tại số 44-46 Trần Phú, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. - Địa chỉ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an, có trụ sở tại số 44-46 Trần Phú, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. - Địa chỉ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an, có trụ sở tại số 44-46 Trần Phú, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. - Địa chỉ |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | M2 | 3,08 | |
| 2 | Cào bóc lớp vữa trát bong tróc của mương thu nước để chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | 100m2 | 0,531 | |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | M3 | 3,084 | |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | m2 | 69,78 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đổ đế dầm kèo thép liên kết với sàn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | 100m2 | 0,432 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, đế kê dầm kèo thép trên mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | M3 | 0,972 | |
| 7 | Quét chống thấm mái bằng phụ gia. Sơn chống thấm đa năng Lock 3 lớp quanh WC và chân tường cao 600mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | M2 | 250,72 | |
| 8 | Láng lớp bảo vệ sênô bằng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | M2 | 250,72 | |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Tấn | 5,262 | |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Tấn | 5,262 | |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Tấn | 1,428 | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Tấn | 1,428 | |
| 13 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | m2 | 274,78 | |
| 14 | Lắp ráp cấu kiện Bulông D20, dài 600mm liên kết kèo thép với sàn bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | con | 136 | |
| 15 | Giằng kèo thép bằng cáp D10, mỗi sợi dài 5m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Sợi | 19 | |
| 16 | Lắp đặt tăng đơ thép giằng kèo thép L=250mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Sợi | 19 | |
| 17 | Giằng xà gồ thép bằng ty ren D10, dài 1,1m bao gồm bulông và lon đền lót 2 đầu cố định | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Bộ | 55 | |
| 18 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 5mm chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | 100m2 | 2,383 | |
| 19 | Gia công lắp đặt cùm thép chống bão bằng La 50 dày 3mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | m | 93,8 | |
| 20 | Gia công lắp đặt ke bọc nhựa lên mái tum thang | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Cái | 400 | |
| 21 | Chuyển bồn nước từ sân thượng lên mái tum thang | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | Cái | 2 | |
| 22 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | 100m | 0,24 | |
| 23 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | cái | 6 | |
| 24 | Sản xuất cửa sổ bằng sắt trên mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | M2 | 1,82 | |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | M2 | 1,82 | |
| 26 | Vệ sinh toàn bộ công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này | TB | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 126.260.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 126.260.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư; + Hóa đơn của nhà thầu cho hợp đồng kê khai; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản gốc scan hoặc Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc . Có chứng chỉ Tư vấn giám sát, Chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực) Nhà thầu cung cấp bằng cấp và tài liệu chứng minh - Bản phô tô công chứng hoặc bản gốc. Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trong quá trình thương thảo CĐT có thể yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu với hồ sơ dự thầu trên mạng. Nếu nhà thầu không cung cấp coi như không đáp ứng hồ sơ mời thầu và sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc. Nhà thầu cung cấp bằng cấp và tài liệu chứng minh - Bản phô tô (Đính kèm file scan). Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để đối chiếu (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trong quá trình thương thảo CĐT có thể yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu với hồ sơ dự thầu trên mạng. Nếu nhà thầu không cung cấp coi như không đáp ứng hồ sơ mời thầu và sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 1 | Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Nhà thầu cung cấp bằng cấp và tài liệu chứng minh - Bản phô tô (Đính kèm file scan). Trong quá trình thương thảo CĐT có thể yêu cầu cung cấp bản gốc để đối chiếu với hồ sơ dự thầu trên mạng. Nếu nhà thầu không cung cấp coi như không đáp ứng hồ sơ mời thầu và sẽ bị loại. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đục bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 2 | Máy cắt cầm tay | Không yêu cầu | 1 |
| 3 | Máy hàn | Không yêu cầu | 1 |
| 4 | Ô tô tải | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi