Gói thầu: Kết nối một số cơ sở dữ liệu với trục LGSP của tỉnh và NGSP Quốc gia

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211104861-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Kết nối một số cơ sở dữ liệu với trục LGSP của tỉnh và NGSP Quốc gia
Số hiệu KHLCNT 20211052490
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 11:32:00 đến ngày 2021-11-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 662,221,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là662.221.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 198.666.300VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 465.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp thạc sỹ chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương, có chứng chỉ lập và quản lý dự án, chứng chỉ lập dự toán chi phí đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin, chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động (hoặc tương đương) (yêu cầu có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 20
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ chủ chốt thực hiện gói thầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, trong đó có 01 nhân sự có các chứng chỉ: CCNA, CCNP, MCSA, MCSE, CHFI, MCT, CEH (hoặc tương đương), 01 nhân sự có các chứng chỉ: CCNA, CCNP, MCSA, VCP (hoặc tương đương) và 01 nhân sự có các chứng chỉ: CCNA, MCSA, MCSE, MCP (hoặc tương đương) (yêu cầu có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ triển khai, cài đặt, hỗ trợ dịch vụ
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương, (yêu cầu có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Kết nối một số cơ sở dữ liệu với trục LGSP của tỉnh và NGSP Quốc gia
Kết nối một số cơ sở dữ liệu với trục LGSP của tỉnh và NGSP Quốc gia
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông Hưng Yên; địa chỉ: Đường Nguyễn Lương Bằng, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0221.3863.658, fax: 02213 867 090
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Hoàng Cường; Địa chỉ: Số 25 ngách 61/7 phố Lạc Trung, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưmg, Hà Nội.. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và quản lý đầu tư công nghệ Thủ Đô; địa chỉ: Số 1/23 ngõ Tân Dân 5, xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, Hà Nội..


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hưng Yên , địa chỉ: Đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông Hưng Yên; địa chỉ: Đường Nguyễn Lương Bằng, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0221.3863.658, fax: 02213 867 090


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để chứng minh bao gồm: Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã cung cấp trong E-HSDT (kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn tài chính). - Các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng của E-HSDT theo như yêu cầu tại Chương III: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, Nhà thầu tham dự phải cung cấp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy uỷ quyền bán hàng của đại lý phân phối được người có thẩm quyền của Nhà sản xuất ký tên, ghi rõ chức danh, là bản chính hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực đối với hàng hóa yêu cầu có. - Nhà thầu phải có một đại lý tại Hưng Yên (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng - Nhà thầu phải có cam kết về thời gian và điều kiện bảo hành của hàng hóa do nhà thầu cung cấp trong trường hợp: nứt, vỡ, bạc màu, các điểm khớp nối không kín … (không do lỗi của đơn vị sử dụng). - Có cam kết Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu) - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. - Bản gốc Hợp đồng lao động, văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông Hưng Yên; địa chỉ: Đường Nguyễn Lương Bằng, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0221.3863.658, fax: 02213 867 090
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông Hưng Yên; địa chỉ: Đường Nguyễn Lương Bằng, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0221.3863.658. - Người có thẩm quyền: Ông Bùi Văn Sỹ - Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông Hưng Yên; địa chỉ: Đường Nguyễn Lương Bằng, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0221.3863.658.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Thông tin và Truyền thông Hưng Yên; địa chỉ: Đường Nguyễn Lương Bằng, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0221.3863.658. - Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 024.37957433
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kết nối một số cơ sở dữ liệu với trục LGSP của tỉnh và NGSP Quốc gia Đáp ứng yêu cầu Mục 2 - Chương V Hệ thống 1 Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hưng Yên; Địa chỉ: Đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.62221E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 198.666.300VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là662.221.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 198.666.300VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 465.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 Có bằng tốt nghiệp thạc sỹ chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương, có chứng chỉ lập và quản lý dự án, chứng chỉ lập dự toán chi phí đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin, chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động (hoặc tương đương) (yêu cầu có tài liệu chứng minh)205
2 Cán bộ chủ chốt thực hiện gói thầu 3 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, trong đó có 01 nhân sự có các chứng chỉ: CCNA, CCNP, MCSA, MCSE, CHFI, MCT, CEH (hoặc tương đương), 01 nhân sự có các chứng chỉ: CCNA, CCNP, MCSA, VCP (hoặc tương đương) và 01 nhân sự có các chứng chỉ: CCNA, MCSA, MCSE, MCP (hoặc tương đương) (yêu cầu có tài liệu chứng minh).55
3 Cán bộ triển khai, cài đặt, hỗ trợ dịch vụ 6 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương, (yêu cầu có tài liệu chứng minh)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->