Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Cơ sở 2 Trung tâm y tế huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211105817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Hà Quảng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Cơ sở 2 Trung tâm y tế huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211088079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 15:28:00 đến ngày 2021-11-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,551,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.787.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Yêu cầu có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên); Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Hà Quảng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Cơ sở 2 Trung tâm y tế huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Cơ sở 2 Trung tâm y tế huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Hà Quảng; Địa chỉ: Thị trấn Thông Nông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: 31 đường Hiến Giang, phường Hợp giang, Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch, Sở Y tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: 31 đường Hiến Giang, phường Hợp giang, Cao Bằng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, Sở Y tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: 31 đường Hiến Giang, phường Hợp giang, Cao Bằng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1817 | 100m2 |
| 2 | Lưới cước che bụi bao quanh công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.118,17 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9918 | 100m2 |
| 4 | Công tháo dỡ hệ thống điện, toàn nhà (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 301,937 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3869 | tấn |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,552 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,3776 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.160,0657 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch lá nem tường nhà vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,972 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6934 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát chân móng(50% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,819 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (50% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,819 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (30% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 236,5323 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (70% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 551,9087 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường trong (30% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 862,3623 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (70% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.012,1787 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,388 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250,6588 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,168 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát trụ cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,482 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 2,5T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,0601 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1722 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6217 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0169 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0033 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1276 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 251,6283 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 862,3623 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 803,537 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.135,0978 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK, dày 0,4mm 11 sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7154 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5 | m |
| 35 | Mài, vệ sinh bề mặt granito bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,6404 | m2 |
| 36 | Phụ gia Sikalastic 560 chống thấm sàn nhà vệ sinh (định mức 2,5kg/m2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,5748 | kg |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,8299 | m2 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.106,2358 | m2 |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột, KT gạch 300x450mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,972 | m2 |
| 42 | Ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,58 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,552 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | 1m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5679 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5679 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 289,572 | m2 |
| 50 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,3776 | m2 |
| 51 | Vách ngăn compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,435 | m2 |
| 52 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 55 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | m |
| 56 | Phễu thu nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 58 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 60 | Gia công, lắp đặt đai treo máng xối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0696 | tấn |
| 61 | Máng nước khổ 600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m |
| 62 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0768 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0768 | m2 |
| 64 | Bàn đá chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi INAX của chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa NAX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi xịt rửa mạ bằng đồng D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 72 | Lắp đặt van tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt van tay vặn d=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van tay vặn d=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt van tay vặn d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (NC=1,5LĐ côn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm (NC=1,5LĐ côn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (NC=1,5LĐ côn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm (NC=1,5LĐ côn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt thông tứ PPR đường kính D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Lắp rắc co nhựa PPR đường kính D50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính D50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê ren trong D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van phao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp rắc tê nhựa PPR đường kính D50mm (NC=1,5LĐ côn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp rắc tê nhựa PPR đường kính D32mm (NC=1,5LĐ côn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp rắc tê nhựa PPR đường kính D20mm (NC=1,5LĐ côn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 111 | Lắp rắc cút nhựa PPR đường kính D50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp rắc cút nhựa PPR đường kính D32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Lắp rắc cút nhựa PPR đường kính D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 114 | Bình nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 116 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 117 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.120 | m |
| 118 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 121 | Lắp đặt đèn led Buld có đế gắn tường 20W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn led Buld có đế gắn tường 30W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 2x20W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 129 | Lắp đặt chiết áp quạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 130 | Đế đơn chìm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | bộ |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cái |
| 132 | Đế đơn chìm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | bộ |
| 133 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 134 | Đế đơn chìm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 136 | Đế đơn chìm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 137 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 139 | Đế đơn chìm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Đế đơn chìm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Đế đơn chìm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 146 | Đế đơn chìm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Đế đơn chìm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 151 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (40% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7592 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (60% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,1388 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong (40% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4192 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (60% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6288 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,9084 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,432 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 2,5T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8517 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7592 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4192 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,898 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,2684 | m2 |
| 13 | Phụ gia Sikalastic 560 chống thấm sàn mái (định mức 2,5kg/m2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,225 | kg |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,38 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4384 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,14 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ không nung, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2584 | m3 |
| 6 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,41 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,742 | m2 |
| 8 | Trát trong bể lần 2, dày 1,5 cm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,742 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,742 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,17 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0522 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9066 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0291 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0503 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3203 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0076 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0661 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0213 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0816 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6646 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2246 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2325 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1004 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0083 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0027 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0841 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,74 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,294 | m2 |
| 34 | Trát má cửa đi, cửa sổ, trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,124 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn sàn mái) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,46 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,74 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,878 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7196 | m2 |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột, KT gạch 300x450mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,206 | m2 |
| 40 | Phụ gia Sikalastic 560 chống thấm sàn mái (định mức 2,5kg/m2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,55 | kg |
| 41 | Cửa nhôm kính mờ – nhôm dầy 1,0ly (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 43 | Vách ngăn compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 44 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 45 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt đèn led Buld có đế gắn tường 30W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Mặt công tắc, ổ cắm, aptomat đế nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút PPR ren trong, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van xả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm (NC=1,5LĐ côn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm (NC=1,5LĐ côn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm (NC=1,5LĐ côn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 71 | Bộ xả thoát nước chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Dây cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm (NC=1,5LĐ côn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm (NC=1,5LĐ côn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm (NC=1,5LĐ côn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, DK 48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, DK 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Rốn nhựa D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8022 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 94 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2206 | m3 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1801 | m2 |
| 96 | Ốp tường, trụ, cột, KT gạch 300x450mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,364 | m2 |
| 97 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 98 | Thùng nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 4 | Lát sân bằng gạch Terazo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 762 | m2 |
| 5 | Ốp tường gạch thẻ, XM PCB40 (30% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,608 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7248 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7248 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7248 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,065 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (50% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,065 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (40% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8552 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (60% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7828 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,065 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8552 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,768 | m2 |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,544 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,544 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,2006 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 469,6536 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 575,8542 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 575,8542 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,775 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4455 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6992 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4043 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1035 | m2 |
| 30 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,184 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,184 | m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 34 | Đèn năng lượng mặt trời ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Cột thép TC08- cao 8m, dày 3,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Cần đèn đơn CD01 - Vonta | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,17 | 1m3 |
| 38 | Đắp cát mương rãnh bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 39 | Xây mương, rãnh bằng gạch chỉ - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 41 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4503 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1cấu kiện |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6097 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6097 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6444 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.787.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Yêu cầu có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên); Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi