Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Cơ sở 2 Trung tâm y tế huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211105817-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Hà Quảng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Cơ sở 2 Trung tâm y tế huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20211088079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 15:28:00 đến ngày 2021-11-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,551,686,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.787.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Yêu cầu có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên); Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Hà Quảng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Cơ sở 2 Trung tâm y tế huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Cơ sở 2 Trung tâm y tế huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách Nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Hà Quảng , địa chỉ: Thị trấn Thông Nông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Hà Quảng; Địa chỉ: Thị trấn Thông Nông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Hà Quảng , địa chỉ: Thị trấn Thông Nông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Hà Quảng; Địa chỉ: Thị trấn Thông Nông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Hà Quảng; Địa chỉ: Thị trấn Thông Nông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: 31 đường Hiến Giang, phường Hợp giang, Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch, Sở Y tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: 31 đường Hiến Giang, phường Hợp giang, Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, Sở Y tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: 31 đường Hiến Giang, phường Hợp giang, Cao Bằng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (CẢI TẠO)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,1817100m2
2Lưới cước che bụi bao quanh công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.118,17m2
3Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,9918100m2
4Công tháo dỡ hệ thống điện, toàn nhà (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6công
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật301,937m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3869tấn
7Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật159,552m2
8Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,3776m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.160,0657m2
10Phá dỡ gạch lá nem tường nhà vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180,972m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6934m3
12Phá lớp vữa trát chân móng(50% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,819m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (50% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,819m2
14Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (30% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật236,5323m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (70% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật551,9087m2
16Phá lớp vữa trát tường trong (30% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật862,3623m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (70% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.012,1787m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,388m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.250,6588m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,168m2
21Phá lớp vữa trát trụ cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,482m2
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 2,5T - Chiều dày lớp bóc ≤3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,0601100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1722m3
24Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,6217m3
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0169100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0033tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
28Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1276m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật251,6283m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật862,3623m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật803,537m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.135,0978m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK, dày 0,4mm 11 sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7154100m2
34Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,5m
35Mài, vệ sinh bề mặt granito bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,6404m2
36Phụ gia Sikalastic 560 chống thấm sàn nhà vệ sinh (định mức 2,5kg/m2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,5748kg
37Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,8299m2
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7m3
40Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.106,2358m2
41Ốp tường, trụ, cột, KT gạch 300x450mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180,972m2
42Ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,58m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật159,552m2
44Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,44m2
45Lắp dựng cửa không có khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,441m2
46Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
47Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5679tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5679tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật289,572m2
50Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,3776m2
51Vách ngăn compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,435m2
52Gia công kim thu sét có chiều dài 1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
53Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130m
55Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật114m
56Phễu thu nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,05100m
58Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91cái
59Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
60Gia công, lắp đặt đai treo máng xốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0696tấn
61Máng nước khổ 600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58m
62Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0768tấn
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0768m2
64Bàn đá chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
65Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
66Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
68Lắp đặt vòi INAX của chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
69Lắp đặt chậu rửa NAXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
70Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
71Lắp đặt vòi xịt rửa mạ bằng đồng D15Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
72Lắp đặt van tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
73Lắp đặt van tay vặn d=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Lắp đặt van tay vặn d=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
75Lắp đặt van tay vặn d=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
76Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
82Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (NC=1,5LĐ côn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
83Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm (NC=1,5LĐ côn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
84Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (NC=1,5LĐ côn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm (NC=1,5LĐ côn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
92Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Lắp đặt thông tứ PPR đường kính D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
97Lắp rắc co nhựa PPR đường kính D50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
98Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính D32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
99Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43cái
100Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính D50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
101Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính D32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
102Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43cái
103Lắp đặt tê ren trong D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
104Lắp đặt cút ren trong D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
105Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
106Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Lắp đặt van phaoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Lắp rắc tê nhựa PPR đường kính D50mm (NC=1,5LĐ côn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
109Lắp rắc tê nhựa PPR đường kính D32mm (NC=1,5LĐ côn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Lắp rắc tê nhựa PPR đường kính D20mm (NC=1,5LĐ côn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
111Lắp rắc cút nhựa PPR đường kính D50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Lắp rắc cút nhựa PPR đường kính D32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
113Lắp rắc cút nhựa PPR đường kính D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46cái
114Bình nóng lạnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
115Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
116Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
117Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.120m
118Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.050m
119Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
121Lắp đặt đèn led Buld có đế gắn tường 20WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
122Lắp đặt đèn led Buld có đế gắn tường 30WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
123Lắp đặt đèn led bán nguyệt 2x20WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70bộ
124Lắp đặt đèn ốp trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
125Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35cái
126Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35cái
127Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35cái
128Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35cái
129Lắp đặt chiết áp quạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35cái
130Đế đơn chìmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật140bộ
131Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77cái
132Đế đơn chìmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77bộ
133Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
134Đế đơn chìmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
135Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
136Đế đơn chìmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
137Lắp đặt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
138Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
139Đế đơn chìmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
140Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
141Đế đơn chìmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
142Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
143Đế đơn chìmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
144Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
145Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
146Đế đơn chìmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
147Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
148Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
149Đế đơn chìmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
150Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
151Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45cái
B HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC (CẢI TẠO)
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (40% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,7592m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (60% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,1388m2
3Phá lớp vữa trát tường trong (40% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,4192m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (60% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,6288m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,9084m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,432m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,88m2
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 2,5T - Chiều dày lớp bóc ≤3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8517100m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,7592m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,4192m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,898m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,2684m2
13Phụ gia Sikalastic 560 chống thấm sàn mái (định mức 2,5kg/m2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,225kg
14Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (XÂY MỚI)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,381m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4384m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,14m3
5Xây bể chứa bằng gạch chỉ không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2584m3
6Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,41m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,742m2
8Trát trong bể lần 2, dày 1,5 cm, VXM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,742m2
9Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,742m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,17m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0522tấn
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9066m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0291100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0503tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3203m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0076100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,756m3
21Ván khuôn gỗ xà dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0661100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0213tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0816tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6646m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2246100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2325tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1004m3
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0083100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0027tấn
30Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0528m3
31Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây tường thẳng, dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0841m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,74m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,294m2
34Trát má cửa đi, cửa sổ, trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,124m2
35Trát trần, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn sàn mái)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,46m2
36Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,74m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,878m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,7196m2
39Ốp tường, trụ, cột, KT gạch 300x450mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,206m2
40Phụ gia Sikalastic 560 chống thấm sàn mái (định mức 2,5kg/m2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,55kg
41Cửa nhôm kính mờ – nhôm dầy 1,0ly (đã bao gồm phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
43Vách ngăn compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
44Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
45Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
46Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
47Lắp đặt đèn led Buld có đế gắn tường 30WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
48Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Mặt công tắc, ổ cắm, aptomat đế nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45cái
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
53Lắp đặt vòi rửa tay gạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
54Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20, đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
55Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
58Lắp đặt cút PPR ren trong, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
59Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt van xảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm (NC=1,5LĐ côn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm (NC=1,5LĐ côn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
65Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm (NC=1,5LĐ côn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
66Lắp đặt van khóa D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Lắp đặt van khóa D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Lắp đặt van khóa D10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
71Bộ xả thoát nước chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
72Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
73Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Dây cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
79Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
80Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
81Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
82Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
83Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm (NC=1,5LĐ côn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm (NC=1,5LĐ côn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
85Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm (NC=1,5LĐ côn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, DK 48mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, DK 75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
88Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
89Lắp đặt phễu thu nước sànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
91Rốn nhựa D27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8022m2
93Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
94Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2206m3
95Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1801m2
96Ốp tường, trụ, cột, KT gạch 300x450mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,364m2
97Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
98Thùng nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20, đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
100Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
101Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
D HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ (CẢI TẠO)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
4Lát sân bằng gạch TerazoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật762m2
5Ốp tường gạch thẻ, XM PCB40 (30% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,608m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,7248m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,7248m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,7248m2
9Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,065m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (50% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,065m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (40% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,8552m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (60% DT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,7828m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,065m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,8552m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,768m2
18Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,544m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,544m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,2006m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật469,6536m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật575,8542m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật575,8542m2
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,775m3
25Xây cột, trụ bằng gạch chỉ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,392m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4455m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6992m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,4043m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,1035m2
30Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,184m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,184m2
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,251m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25m3
34Đèn năng lượng mặt trời ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
35Cột thép TC08- cao 8m, dày 3,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Cần đèn đơn CD01 - VontaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,171m3
38Đắp cát mương rãnh bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,94m3
39Xây mương, rãnh bằng gạch chỉ - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m2
41Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4503tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101cấu kiện
44Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6097m3
45Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6097m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6444m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.787.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Yêu cầu có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên); Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt3
6 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
10 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->