Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trung tâm hội nghị huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211104288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trung tâm hội nghị huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211074181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 15:28:00 đến ngày 2021-11-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,227,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.841E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.568E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.613.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.226.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật với tư cách là kỹ thuật xây dựng hoặc giám sát chất lượng hoặc chỉ huy trưởng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ, hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công xây dựng công trường |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu > 0,8m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ >5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất >7T, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất từ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Trung tâm hội nghị huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (Giai đoạn 1: Hạ tầng kỹ thuật) Xây dựng Trung tâm hội nghị huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang (Giai đoạn 1) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
TDP An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang TDP An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương TDP An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương TDP An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống rãnh thoát nước + hố ga (khu A) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 4,4736 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,4027 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,0595 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 3,6385 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 9,9891 | m3 |
| 6 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 28,212 | m2 |
| 7 | Láng đáy ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 8,8561 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2,4187 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,015 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,131 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,1491 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,9869 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,028 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,046 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,0705 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,8554 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,0783 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,0445 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 10 | cấu kiện |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 22,5 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 440 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ và lắp lại 1 cổng trào qua đường | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 10 | Công |
| 24 | Công phát sinh khi tháo dỡ | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 10 | Công |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 10,5 | m3 |
| 26 | Lát gạch Tarrazzo 3 màu KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 440 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 13,2 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 22 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1,9936 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 22,999 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,2324 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,684 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 35,5 | m3 |
| 34 | Vữa chít mạch mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1,704 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,7392 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 6,72 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 3 | m2 |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 142 | cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x1500mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 142 | đoạn cống |
| 40 | Cống hộp 1500x1500m | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 142 | đoạn cống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 142 | mối nối |
| 42 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 592,7906 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 17,6057 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1,8212 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 3,66 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,0675 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,336 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,5112 | 100m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 23,04 | m2 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 7,6733 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1,0437 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 13,6774 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (vận chuyển 4km) | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 13,6774 | 100m3/1km |
| 54 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 10,9419 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 57,0858 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2,066 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 7,1793 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2,3097 | 100m2 |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 40 | cái |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 245 | cấu kiện |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 7,3195 | m3 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,6588 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 15,0915 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 18,084 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 2,3716 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 87,8484 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 36,538 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 18,8368 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,6568 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,1188 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,011 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1,08 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 5,6728 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,5377 | tấn |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,3067 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 93 | cấu kiện |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,1881 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,5438 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 0,5438 | 100m3/1km |
| 81 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 119,8267 | tấn |
| 82 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 21,607 | 1000v |
| 83 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 10,671 | tấn |
| 84 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 48,28 | 10 tấn/1km |
| 85 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 48,28 | 10 tấn/1km |
| 86 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 48,28 | 10 tấn/1km |
| B | San nền | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng thu gom rác | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 15 | công |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 40,33 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 40,33 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 40,33 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 270,415 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 297,4565 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 297,4565 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 297,4565 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 32,264 | 100m3 |
| C | Phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Theo hồ sơ thiết kế và chương V | 1 | mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.841E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.568E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.613.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.226.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật với tư cách là kỹ thuật xây dựng hoặc giám sát chất lượng hoặc chỉ huy trưởng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | 01 cán bộ, hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực và tư cách pháp nhân, yêu cầu: Cán bộ thí nghiệm có chuyên ngành về thí nghiệm có đầy đủ chứng chỉ đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân thi công xây dựng công trường | 7 | có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào > 0,8m3 | Dung tích gầu > 0,8m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ >5T | Tải trọng | 5 |
| 3 | Máy lu | Công xuất >7T, sẵn sàng huy động. | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công xuất từ 110CV | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi