Gói thầu: Cung cấp vật tư, vật liệu, công cụ, dụng cụ năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211105497-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Hòa Bình
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, vật liệu, công cụ, dụng cụ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210973998
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2022 do EVN cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 15:41:00 đến ngày 2021-11-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,879,463,836 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/1/2018 đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng cung cấp vật tư vật liệu hoặc công cụ dụng cụ.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư, vật liệu, công cụ, dụng cụ năm 2022
Cung cấp vật tư, vật liệu, công cụ, dụng cụ năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2022 do EVN cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Hòa Bình- Số 428- đường Hòa Bình- Phường Tân Thịnh- TP. Hòa Bình- Tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183 852043, Fax: 02183 854155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường hợp sản phẩm, dịch vụ thuộc gói thầu là ngành, nghề kinh doanh chính hoặc ngành, nghề kinh doanh có liên quan đến ngành, nghề kinh doanh chính của EVN, các Tổng công ty và là đầu ra của công ty này, đồng thời là đầu vào của công ty kia trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam thì EVN và các doanh nghiệp thành viên của Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam được phép tham dựquá trình lựa chọn nhà thầu của nhau. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Không có;


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Hòa Bình , địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Hòa Bình- Số 428- đường Hòa Bình- Phường Tân Thịnh- TP. Hòa Bình- Tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183 852043, Fax: 02183 854155


E-CDNT 10.1(g)
- Cam kết bảo hành hàng hoá; - Cam kết về tình trạng hàng hoá cung cấp; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác.
E-CDNT 10.2(c)
01 bộ tài liệu kỹ thuật của các hàng hóa mà nhà thầu chào nhưng không hạn chế gồm: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành, lý lịch, catalogue (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần). Các tài liệu kỹ thuật phải là của nhà sản xuất phát hành.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không quy định.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Hòa Bình- Số 428- đường Hòa Bình- Phường Tân Thịnh- TP. Hòa Bình- Tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183 852043, Fax: 02183 854155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Minh, Giám đốc Công ty Thủy điện Hòa Bình, Phường Tân Thịnh- TP. Hòa Bình- Tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183 852043, Fax: 02183 854155;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng báo đấu thầu 024.3768.6611 hoặc địa chỉ thư điện tử [email protected] của Ban quản lý đấu thầu EVN.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Điều hòa 2 cục treo tườngPanasonic 24000BTU 1 chiều Iverter, Model: CU/CS - U24VKH -84cáiNhư khoản 2.3 mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2Điều hòa 2 cục treo tườngPanasonic 9000BTU 1 chiều Iverter, Model: CU/CS - U9VKH -81cáint
3Điều hòa 2 cục treo tườngPanasonic 18000BTU 1 chiều Iverter, Model: CU/CS - U18VKH -87cáint
4Điều hòa 2 cục treo tườngPanasonic 12000BTU 1 chiều Iverter, Model: CU/CS - U12VKH -84cáint
5Băng cuốn bảo ôn cao suSKU35kgnt
6Rơ le mức nướcMicroStart C-GV2-02520-MATIC4cáint
7Bộ đổi nguồnS-500-110 AC:220V. DC110V-4,5A2bộnt
8Bộ nguồn xung220VAC/24VDC; 2A1bộnt
9Bộ sạc acqui 12V-7AhFOXSUR 12V2cáint
10Cảm biến áp lực826 IB1Cáint
11Cảm biến nhiệt độ dầu-secmăng ổ đỡ máy phát (PT100)250mm RMB-ML100SX01/80-250-(RB-NF)-15001Cáint
12Cáp điện 4x6mm2LS VINA; Cu/PVC/PVC-S 0.6/1kV1.260Métnt
13Cáp điều khiển chống nhiễuAlantek18AWG 1Pair600mnt
14Cầu đấu mạch dòngURTK/S32Cáint
15Chuông báo cháyFBM023, 10mA, 24VDC1Cáint
16Đát trích khóiHochiki RLK-24FH, 24Vdc5Cáint
17Đát trích nhiệtHochiki DSC-EA, 24VDC15Cáint
18Đèn vị trí báo cháyNohmi, FLL061-B, 24 VDC88cáint
19Động cơ lên cót máy cắt SF6Động cơ lên cót dùng trong máy cắt HD4/P 12.12.40 12kV-1250A; ABB1cáint
20Đồng hồ đa chức năng hiển thị ledPM130 plus1bộnt
21Nút ấn báo động:Nohmi, FMM160A, 30 VDC, 500mA 4cáint
22Nút ấn đơnmàu xanh CR-301-1; Ф30; 5A, 250VAC, 1(NO+NC)31cáint
23Nút ấn đơnmàu đỏ CR-301-1; Ф30; 5A, 250VAC, 1(NO+NC)31cáint
24Ống bảo ôn cao sufi 19x13mm18kgnt
25Ống đồngfi 16x0,8mm Toàn Phát30mnt
26Ống đồngfi 13x0,8mm Toàn Phát90mnt
27Ống đồngfi 9x0,8mm Toàn Phát5mnt
28Ống đồngfi 6x0,8mm Toàn Phát140mnt
29Rơ le điện ápRM35 UA132Cáint
30Rơ le giám sát khí SF61VCF349799R06342Bộnt
31Rơ le trung gianRXM4AB1MD, 220VDC1cáint
32Rơ le trung gianMY4; cuộn dây 24VDC+ đế4cáint
33Rơ le trung gianC4-40X-24VDC6cáint
34Rơle thời gianREXL4TMP7- 230/240VAC4cáint
35Bàn chải cướcKích Thước 12,5cm x 6cm28cáint
36Băng dính cách điện19mm x 20m x 0,13mm-DENKA-VINI-TAPE-JAPAN400cuộnnt
37Bích inox 304DN100/PN168Cáint
38Bình khí ArgonĐộ tinh khiết: 99,99%; Thể tích bình: 40 lít; Áp suất: 150 bar;Số bước ren van đầu ra: 10; Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/202280lítnt
39Bình xịt dung dịch làm sạch bề mặtG3-Techspray 454g 12bìnhnt
40Bộ đèn led220V-150W D CP06L /150W Rạng đông20Bộnt
41Bộ đèn led220V-100W D CSD06L/100W Rạng Đông20Bộnt
42Bóng đèn LED TubeT8N01 120/18w300bóngnt
43Bóng đèn LED buld5W-12V HMC-E2740Cáint
44Bóng đèn LED buld220V- 10W Rạng Đông30Bóngnt
45Bóng đèn LED buldTR50N1/12W** Rạng Đông20bóngnt
46Bóng đèn LED buldTR50N1/8W** Rạng Đông70Cáint
47Chăn chiên(1800x1800)217cáint
48Chất chuẩn Hydranal Water Standar 0,01%:Chất chuẩn Hydranal Water Standar 0,01%:Merck; 8ml/lọ;Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2022;40mlnt
49Chất chuẩn Hydrat Coulomat AG 34836:Chất chuẩn Hydrat Coulomat AG 34836:HoneyWell; Đóng chai: 500ml;Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2023;500mlnt
50Chất chuẩn Hydrat Coulomat CG 34836Chất chuẩn Hydrat Coulomat CG 34836; HoneyWell;Lọ 5ml;Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/202215mlnt
51Chất chuẩn Propanol-2 CH3CH(OH)CH3:Chất chuẩn Propanol-2 CH3CH(OH)CH3; Merck; Đóng chai: 500ml;Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2022500mlnt
52Chất hiện màu(3 lọ/1 bộ gồm: Entrix 400ml; Rivelex 400ml; Metaclean 400ml)6Bộnt
53Chỉ thị phenol phtaleinChỉ thị phenol phtalein; lọ 25g, Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/20221Lọnt
54Chổi cước loại nhỏ Kích thước 24x3cm 49cáint
55Chổi quét sơn5cm150cáint
56Clorua CobanClorua Coban:Lọ: 100g;Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/20222Lọnt
57Cồn Etanol (C2H5OH) 96 độ:Cồn Etanol (C2H5OH) 96 độ Merck Đóng chai 500ml Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2022500mlnt
58Cút nhựa vuôngfi 2140cáint
59Đai ốngINOX fi 50120cáint
60Dầu chống rỉRP7 (300ml/hộp)100hộpnt
61Dầu nhờnHD40220Lítnt
62Dầu nhớtMobil Rarus 827; 18,9 lít/can189Lítnt
63Dây điện2x2,5mm Trần phú600mnt
64Dây điện đơn1x 1,5mm trần phú100mnt
65Dây thít nhựaL400mm600cáint
66Dây thít nhựaL300mm1.000cáint
67Dây thít nhựaL350mm300cáint
68Dây thít nhựaL500mm300cáint
69Dung dịch KOH 0,1NDung dịch KOH 0,1N trong etanol:Potassium hydroxide solution in ethanol c(KOH) = 0.1 mol/l (0.1 N) merck;Ống 10ml; Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/20231Ốngnt
70Dung dịch KOH 0,1N trong etanol:Potassium hydroxide solution in ethanol c(KOH) = 0.1 mol/l (0.1 N) merck;Ống 10ml;Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/20221Ốngnt
71Dung dịch pha loãng Toluen C6H5CH3:Dung dịch pha loãng Toluen C6H5CH3; Merck;Đóng chai: 500ml;Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2023500mlnt
72Dung dịch pha loãng n-Heptane C6H14:Dung dịch pha loãng n-Heptane C6H14:Merck500mlnt
73EtanolĐóng chai: 500ml;Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2022;Cồn Etanol (C2H5OH) 96 độ;Merck Đóng chai 500ml;Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2023500mlnt
74Ga điều hòaR-2289kgnt
75Ga điều hòaR-3244kgnt
76Ga điều hòaR-41040kgnt
77Giá treo dàn nóngđiều hòa 2 khối 12.000BTU4bộnt
78Giá treo dàn nóngđiều hòa 2 khối 18000-24.000BTU11bộnt
79Giá treo dàn nóngđiều hòa 2 khối 9.000BTU1bộnt
80Giắc ngoài DB9 không hànĐầu nối không hàn lỗ cắm DB914cáint
81Giắc trong DB9 không hànĐầu nối không hàn đầu cắm DB95cáint
82Giấy giáp mịn300x300, P1000500Tờnt
83Giấy lọc épGLD-300x300, dày 0.5mm 100Tờnt
84Giẻ lau sạchSợi coton ≥ 80% kích thước 50x50 cm2.000kgnt
85Gioăng bộ làm mát kk MPCao su, Kt:1536x350x5(mm).15Cáint
86Cao su tấm chịu dầukhổ 1,2m dày 3mm107Kgnt
87Gioăng cửa tròn buồng xoắnCao su, Kích thước: Ф730/750-Ф10mm3Cáint
88Gioăng paranhitskhổ 1,27x1,27m dầy 2mm10tấmnt
89Guzông đai ốc inox M16x160M16x16032Bộnt
90Hàng kẹp có dao cắtUK5-MTK-P/P 4mm220cáint
91Hóa chất: p -naphtholbenzein:p -naphtholbenzein Lọ 25g; Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/20221Lọnt
92Hóa chất alkali blueHóa chất: alkali blue Lọ 25g;Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/202225Lọnt
93Vỏ tủ điệnKích thước 300x250x150mm tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, cửa có khóa.1cáint
94Hộp xịt côn trùngRaidMik-600ml30Hộpnt
95Hyđrôxyde Kali:0,05N2ốngnt
96Lá đồng căn0,5mm0,5Kgnt
97Lá đồng căn0,3mm3Kgnt
98Lá đồng cănDày 0,2 mm1Kgnt
99Mỡ bôi trơn LGMT 3/5 SKFLGMT 3/5 SKF; Hộp/1kg35kgnt
100Mũi khoan bê tông đầu gàifi 8x100x160mm5cáint
101Mũi khoan bê tôngphi 10-150mm5cáint
102Mũi khoan bê tôngphi 6-150mm8cáint
103Mũi khoan sắtfi 10x160mm1cáint
104Mũi khoan sắtfi 4x75mm1cáint
105Nắp lọ sắc ký khíNắp lọ khí hòa tan trong dầu kiểu C4020-32A340Cáint
106N-HeptaneDung dịch pha loãng n-Heptane C6H14 Merck;Đóng chai: 500ml;Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2023500mlnt
107Nước hoa xịt phòngAmbiPur-275g-Mã sp; PRI 13328240Lọnt
108Nước lau kính520ml/lọ30Lọnt
109Nước rửa chénSunlight Chai 500ml4litnt
110Nước tẩyOkay 960ml120Lọnt
111Ống inox đúc 304Ø114,30x4mm2mnt
112Ống luồn cáp HDPEỐng xoắn HDPE đường kính 25/32mm600mnt
113ống nhựaPVC fi 2056mnt
114Phin xấy lọcDML 306 đường kính ống hai đầu fi 19mm không ren1cáint
115Sắt hộp mạ kẽm20x40x1,2; 6 mét/cây1câynt
116Sơn xịt chống rỉhộp 400ml màu đen19Hộpnt
117Tét chèn10x1018Kgnt
118Tét chèn14x142Kgnt
119Vải mộckhổ 0,8m1.000mnt
120Van 1 chiềuDN100/PN166Cáint
121Van chặnDN150/PN16 kết nối mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 hoặc tương đương6Cáint
122Van chặnDN100/PN16 kết nối mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 hoặc tương đương1Cáint
123Van chặnDN50/16 kết nối mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 hoặc tương1Cáint
124Van chặnDN80/16 kết nối mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 hoặc tương đương1Cáint
125Van chặn gạtDN15/PN166Cáint
126Van ren chặn gạtDy20/Py162Cáint
127Vít nởfi 4400bộnt
128Vòng bi6308ZZ10Vòngnt
129Vòng bi cầu, chặn SKF511142Vòngnt
130Quạt cây Có Điều Khiển MitsubishiLv16s-Rt; Kích thước 490 x 400 x 1200mm2Cáint
131Máy đo nhiệt độ cầm tayNhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể bằng hồng ngoại EXERGEN TAT-2000C10cáint
132Máy đo huyết ápOmron HEM-7600T2cáint
133Máy ảnh KTSCanon EOS 850D + Lens 18-55mm f/4-5.6 IS STM1cáint
134Máy ghi âm cầm taySony KTS ICD-TX660//CE5cáint
135Máy đo khoảng cách cầm tayUNI-T LM200C (200m, IP65, kèm camera, level số)2Bộnt
136Máy đo đa khí cầm taySENKO SP-MGT-N; Đo bằng cảm biến kiểu NDIR2cáint
137Bút kiểm tra điện áp không tiếp xúcCEM AC-15S (50V ~ 1000V) 5cáint
138Quật cây Vinawind điện cơ thống nhấtQuạt đứng 400 (công suất 46W)1Cáint
139Quạt trần điều khiển từ xa 5 cánhQuạt trần Panasonic F – 60TAN1Cáint
140Máy hút bụi PanasonicMC-CL575KN49 2000W1Cáint
141Chổi nhựa cán dàiKích thước:130 x 36 cm Nguyên liệu: PP, Inox Màu sắc:Vàng, Đỏ, Xanh20Chiếcnt
142Xô nhựa15 lít20Chiếcnt
143Hót rácINOX20Chiếcnt
144Thùng rác nhựa12 lít20Cáint
145Ổ cắm chống giật, chống dòModel: 4D52N-CG2Chiếcnt
146Xô tôn10 lít5Cáint
147Xà beng1,2m5Cáint
148Xẻng cán gỗ1,2m5Cáint
149Đèn pin đội đầuG8-51646Chiếcnt
150Đèn pin nạpWOLVES –GJ –K7611Chiếcnt
151Khóa treo đồng bấm Việt Tiệp1601.05Cáint
152Bộ lau nhà SunhouseKS-CL350PO xoay 360 độ10Cáint
153Loa cầm tayTRANSISTOR MEGAPHONE MODEL: ER-52010cáint
154Mũi khoan bê tông đầu gàiPhi 16x250x310(mm)1CáiNt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/1/2018 đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng cung cấp vật tư vật liệu hoặc công cụ dụng cụ.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->