Gói thầu: Cung cấp vật tư, vật liệu, công cụ, dụng cụ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211105497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, vật liệu, công cụ, dụng cụ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210973998 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2022 do EVN cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 15:41:00 đến ngày 2021-11-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,879,463,836 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/1/2018 đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng cung cấp vật tư vật liệu hoặc công cụ dụng cụ.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, vật liệu, công cụ, dụng cụ năm 2022 Cung cấp vật tư, vật liệu, công cụ, dụng cụ năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2022 do EVN cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Cam kết bảo hành hàng hoá; - Cam kết về tình trạng hàng hoá cung cấp; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 10.2(c) | 01 bộ tài liệu kỹ thuật của các hàng hóa mà nhà thầu chào nhưng không hạn chế gồm: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành, lý lịch, catalogue (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần). Các tài liệu kỹ thuật phải là của nhà sản xuất phát hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không quy định. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Hòa Bình- Số 428- đường Hòa Bình- Phường Tân Thịnh- TP. Hòa Bình- Tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183 852043, Fax: 02183 854155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Minh, Giám đốc Công ty Thủy điện Hòa Bình, Phường Tân Thịnh- TP. Hòa Bình- Tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183 852043, Fax: 02183 854155; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng báo đấu thầu 024.3768.6611 hoặc địa chỉ thư điện tử [email protected] của Ban quản lý đấu thầu EVN. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hòa 2 cục treo tường | Panasonic 24000BTU 1 chiều Iverter, Model: CU/CS - U24VKH -8 | 4 | cái | Như khoản 2.3 mục 2 chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Điều hòa 2 cục treo tường | Panasonic 9000BTU 1 chiều Iverter, Model: CU/CS - U9VKH -8 | 1 | cái | nt | |
| 3 | Điều hòa 2 cục treo tường | Panasonic 18000BTU 1 chiều Iverter, Model: CU/CS - U18VKH -8 | 7 | cái | nt | |
| 4 | Điều hòa 2 cục treo tường | Panasonic 12000BTU 1 chiều Iverter, Model: CU/CS - U12VKH -8 | 4 | cái | nt | |
| 5 | Băng cuốn bảo ôn cao su | SKU | 35 | kg | nt | |
| 6 | Rơ le mức nước | MicroStart C-GV2-02520-MATIC | 4 | cái | nt | |
| 7 | Bộ đổi nguồn | S-500-110 AC:220V. DC110V-4,5A | 2 | bộ | nt | |
| 8 | Bộ nguồn xung | 220VAC/24VDC; 2A | 1 | bộ | nt | |
| 9 | Bộ sạc acqui 12V-7Ah | FOXSUR 12V | 2 | cái | nt | |
| 10 | Cảm biến áp lực | 826 IB | 1 | Cái | nt | |
| 11 | Cảm biến nhiệt độ dầu-secmăng ổ đỡ máy phát (PT100) | 250mm RMB-ML100SX01/80-250-(RB-NF)-1500 | 1 | Cái | nt | |
| 12 | Cáp điện 4x6mm2 | LS VINA; Cu/PVC/PVC-S 0.6/1kV | 1.260 | Mét | nt | |
| 13 | Cáp điều khiển chống nhiễu | Alantek18AWG 1Pair | 600 | m | nt | |
| 14 | Cầu đấu mạch dòng | URTK/S | 32 | Cái | nt | |
| 15 | Chuông báo cháy | FBM023, 10mA, 24VDC | 1 | Cái | nt | |
| 16 | Đát trích khói | Hochiki RLK-24FH, 24Vdc | 5 | Cái | nt | |
| 17 | Đát trích nhiệt | Hochiki DSC-EA, 24VDC | 15 | Cái | nt | |
| 18 | Đèn vị trí báo cháy | Nohmi, FLL061-B, 24 VDC | 88 | cái | nt | |
| 19 | Động cơ lên cót máy cắt SF6 | Động cơ lên cót dùng trong máy cắt HD4/P 12.12.40 12kV-1250A; ABB | 1 | cái | nt | |
| 20 | Đồng hồ đa chức năng hiển thị led | PM130 plus | 1 | bộ | nt | |
| 21 | Nút ấn báo động: | Nohmi, FMM160A, 30 VDC, 500mA | 4 | cái | nt | |
| 22 | Nút ấn đơn | màu xanh CR-301-1; Ф30; 5A, 250VAC, 1(NO+NC) | 31 | cái | nt | |
| 23 | Nút ấn đơn | màu đỏ CR-301-1; Ф30; 5A, 250VAC, 1(NO+NC) | 31 | cái | nt | |
| 24 | Ống bảo ôn cao su | fi 19x13mm | 18 | kg | nt | |
| 25 | Ống đồng | fi 16x0,8mm Toàn Phát | 30 | m | nt | |
| 26 | Ống đồng | fi 13x0,8mm Toàn Phát | 90 | m | nt | |
| 27 | Ống đồng | fi 9x0,8mm Toàn Phát | 5 | m | nt | |
| 28 | Ống đồng | fi 6x0,8mm Toàn Phát | 140 | m | nt | |
| 29 | Rơ le điện áp | RM35 UA13 | 2 | Cái | nt | |
| 30 | Rơ le giám sát khí SF61 | VCF349799R0634 | 2 | Bộ | nt | |
| 31 | Rơ le trung gian | RXM4AB1MD, 220VDC | 1 | cái | nt | |
| 32 | Rơ le trung gian | MY4; cuộn dây 24VDC+ đế | 4 | cái | nt | |
| 33 | Rơ le trung gian | C4-40X-24VDC | 6 | cái | nt | |
| 34 | Rơle thời gian | REXL4TMP7- 230/240VAC | 4 | cái | nt | |
| 35 | Bàn chải cước | Kích Thước 12,5cm x 6cm | 28 | cái | nt | |
| 36 | Băng dính cách điện | 19mm x 20m x 0,13mm-DENKA-VINI-TAPE-JAPAN | 400 | cuộn | nt | |
| 37 | Bích inox 304 | DN100/PN16 | 8 | Cái | nt | |
| 38 | Bình khí Argon | Độ tinh khiết: 99,99%; Thể tích bình: 40 lít; Áp suất: 150 bar;Số bước ren van đầu ra: 10; Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2022 | 80 | lít | nt | |
| 39 | Bình xịt dung dịch làm sạch bề mặt | G3-Techspray 454g | 12 | bình | nt | |
| 40 | Bộ đèn led | 220V-150W D CP06L /150W Rạng đông | 20 | Bộ | nt | |
| 41 | Bộ đèn led | 220V-100W D CSD06L/100W Rạng Đông | 20 | Bộ | nt | |
| 42 | Bóng đèn LED Tube | T8N01 120/18w | 300 | bóng | nt | |
| 43 | Bóng đèn LED buld | 5W-12V HMC-E27 | 40 | Cái | nt | |
| 44 | Bóng đèn LED buld | 220V- 10W Rạng Đông | 30 | Bóng | nt | |
| 45 | Bóng đèn LED buld | TR50N1/12W** Rạng Đông | 20 | bóng | nt | |
| 46 | Bóng đèn LED buld | TR50N1/8W** Rạng Đông | 70 | Cái | nt | |
| 47 | Chăn chiên | (1800x1800) | 217 | cái | nt | |
| 48 | Chất chuẩn Hydranal Water Standar 0,01%: | Chất chuẩn Hydranal Water Standar 0,01%:Merck; 8ml/lọ;Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2022; | 40 | ml | nt | |
| 49 | Chất chuẩn Hydrat Coulomat AG 34836: | Chất chuẩn Hydrat Coulomat AG 34836:HoneyWell; Đóng chai: 500ml;Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2023; | 500 | ml | nt | |
| 50 | Chất chuẩn Hydrat Coulomat CG 34836 | Chất chuẩn Hydrat Coulomat CG 34836; HoneyWell;Lọ 5ml;Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2022 | 15 | ml | nt | |
| 51 | Chất chuẩn Propanol-2 CH3CH(OH)CH3: | Chất chuẩn Propanol-2 CH3CH(OH)CH3; Merck; Đóng chai: 500ml;Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2022 | 500 | ml | nt | |
| 52 | Chất hiện màu | (3 lọ/1 bộ gồm: Entrix 400ml; Rivelex 400ml; Metaclean 400ml) | 6 | Bộ | nt | |
| 53 | Chỉ thị phenol phtalein | Chỉ thị phenol phtalein; lọ 25g, Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2022 | 1 | Lọ | nt | |
| 54 | Chổi cước loại nhỏ | Kích thước 24x3cm | 49 | cái | nt | |
| 55 | Chổi quét sơn | 5cm | 150 | cái | nt | |
| 56 | Clorua Coban | Clorua Coban:Lọ: 100g;Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2022 | 2 | Lọ | nt | |
| 57 | Cồn Etanol (C2H5OH) 96 độ: | Cồn Etanol (C2H5OH) 96 độ Merck Đóng chai 500ml Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2022 | 500 | ml | nt | |
| 58 | Cút nhựa vuông | fi 21 | 40 | cái | nt | |
| 59 | Đai ống | INOX fi 50 | 120 | cái | nt | |
| 60 | Dầu chống rỉ | RP7 (300ml/hộp) | 100 | hộp | nt | |
| 61 | Dầu nhờn | HD40 | 220 | Lít | nt | |
| 62 | Dầu nhớt | Mobil Rarus 827; 18,9 lít/can | 189 | Lít | nt | |
| 63 | Dây điện | 2x2,5mm Trần phú | 600 | m | nt | |
| 64 | Dây điện đơn | 1x 1,5mm trần phú | 100 | m | nt | |
| 65 | Dây thít nhựa | L400mm | 600 | cái | nt | |
| 66 | Dây thít nhựa | L300mm | 1.000 | cái | nt | |
| 67 | Dây thít nhựa | L350mm | 300 | cái | nt | |
| 68 | Dây thít nhựa | L500mm | 300 | cái | nt | |
| 69 | Dung dịch KOH 0,1N | Dung dịch KOH 0,1N trong etanol:Potassium hydroxide solution in ethanol c(KOH) = 0.1 mol/l (0.1 N) merck;Ống 10ml; Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2023 | 1 | Ống | nt | |
| 70 | Dung dịch KOH 0,1N trong etanol: | Potassium hydroxide solution in ethanol c(KOH) = 0.1 mol/l (0.1 N) merck;Ống 10ml;Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2022 | 1 | Ống | nt | |
| 71 | Dung dịch pha loãng Toluen C6H5CH3: | Dung dịch pha loãng Toluen C6H5CH3; Merck;Đóng chai: 500ml;Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2023 | 500 | ml | nt | |
| 72 | Dung dịch pha loãng n-Heptane C6H14: | Dung dịch pha loãng n-Heptane C6H14:Merck | 500 | ml | nt | |
| 73 | Etanol | Đóng chai: 500ml;Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2022;Cồn Etanol (C2H5OH) 96 độ;Merck Đóng chai 500ml;Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2023 | 500 | ml | nt | |
| 74 | Ga điều hòa | R-22 | 89 | kg | nt | |
| 75 | Ga điều hòa | R-32 | 44 | kg | nt | |
| 76 | Ga điều hòa | R-410 | 40 | kg | nt | |
| 77 | Giá treo dàn nóng | điều hòa 2 khối 12.000BTU | 4 | bộ | nt | |
| 78 | Giá treo dàn nóng | điều hòa 2 khối 18000-24.000BTU | 11 | bộ | nt | |
| 79 | Giá treo dàn nóng | điều hòa 2 khối 9.000BTU | 1 | bộ | nt | |
| 80 | Giắc ngoài DB9 không hàn | Đầu nối không hàn lỗ cắm DB9 | 14 | cái | nt | |
| 81 | Giắc trong DB9 không hàn | Đầu nối không hàn đầu cắm DB9 | 5 | cái | nt | |
| 82 | Giấy giáp mịn | 300x300, P1000 | 500 | Tờ | nt | |
| 83 | Giấy lọc ép | GLD-300x300, dày 0.5mm | 100 | Tờ | nt | |
| 84 | Giẻ lau sạch | Sợi coton ≥ 80% kích thước 50x50 cm | 2.000 | kg | nt | |
| 85 | Gioăng bộ làm mát kk MP | Cao su, Kt:1536x350x5(mm). | 15 | Cái | nt | |
| 86 | Cao su tấm chịu dầu | khổ 1,2m dày 3mm | 107 | Kg | nt | |
| 87 | Gioăng cửa tròn buồng xoắn | Cao su, Kích thước: Ф730/750-Ф10mm | 3 | Cái | nt | |
| 88 | Gioăng paranhits | khổ 1,27x1,27m dầy 2mm | 10 | tấm | nt | |
| 89 | Guzông đai ốc inox M16x160 | M16x160 | 32 | Bộ | nt | |
| 90 | Hàng kẹp có dao cắt | UK5-MTK-P/P 4mm2 | 20 | cái | nt | |
| 91 | Hóa chất: p -naphtholbenzein: | p -naphtholbenzein Lọ 25g; Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2022 | 1 | Lọ | nt | |
| 92 | Hóa chất alkali blue | Hóa chất: alkali blue Lọ 25g;Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2022 | 25 | Lọ | nt | |
| 93 | Vỏ tủ điện | Kích thước 300x250x150mm tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, cửa có khóa. | 1 | cái | nt | |
| 94 | Hộp xịt côn trùng | RaidMik-600ml | 30 | Hộp | nt | |
| 95 | Hyđrôxyde Kali: | 0,05N | 2 | ống | nt | |
| 96 | Lá đồng căn | 0,5mm | 0,5 | Kg | nt | |
| 97 | Lá đồng căn | 0,3mm | 3 | Kg | nt | |
| 98 | Lá đồng căn | Dày 0,2 mm | 1 | Kg | nt | |
| 99 | Mỡ bôi trơn LGMT 3/5 SKF | LGMT 3/5 SKF; Hộp/1kg | 35 | kg | nt | |
| 100 | Mũi khoan bê tông đầu gài | fi 8x100x160mm | 5 | cái | nt | |
| 101 | Mũi khoan bê tông | phi 10-150mm | 5 | cái | nt | |
| 102 | Mũi khoan bê tông | phi 6-150mm | 8 | cái | nt | |
| 103 | Mũi khoan sắt | fi 10x160mm | 1 | cái | nt | |
| 104 | Mũi khoan sắt | fi 4x75mm | 1 | cái | nt | |
| 105 | Nắp lọ sắc ký khí | Nắp lọ khí hòa tan trong dầu kiểu C4020-32A | 340 | Cái | nt | |
| 106 | N-Heptane | Dung dịch pha loãng n-Heptane C6H14 Merck;Đóng chai: 500ml;Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2023 | 500 | ml | nt | |
| 107 | Nước hoa xịt phòng | AmbiPur-275g-Mã sp; PRI 133282 | 40 | Lọ | nt | |
| 108 | Nước lau kính | 520ml/lọ | 30 | Lọ | nt | |
| 109 | Nước rửa chén | Sunlight Chai 500ml | 4 | lit | nt | |
| 110 | Nước tẩy | Okay 960ml | 120 | Lọ | nt | |
| 111 | Ống inox đúc 304 | Ø114,30x4mm | 2 | m | nt | |
| 112 | Ống luồn cáp HDPE | Ống xoắn HDPE đường kính 25/32mm | 600 | m | nt | |
| 113 | ống nhựa | PVC fi 20 | 56 | m | nt | |
| 114 | Phin xấy lọc | DML 306 đường kính ống hai đầu fi 19mm không ren | 1 | cái | nt | |
| 115 | Sắt hộp mạ kẽm | 20x40x1,2; 6 mét/cây | 1 | cây | nt | |
| 116 | Sơn xịt chống rỉ | hộp 400ml màu đen | 19 | Hộp | nt | |
| 117 | Tét chèn | 10x10 | 18 | Kg | nt | |
| 118 | Tét chèn | 14x14 | 2 | Kg | nt | |
| 119 | Vải mộc | khổ 0,8m | 1.000 | m | nt | |
| 120 | Van 1 chiều | DN100/PN16 | 6 | Cái | nt | |
| 121 | Van chặn | DN150/PN16 kết nối mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 hoặc tương đương | 6 | Cái | nt | |
| 122 | Van chặn | DN100/PN16 kết nối mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 hoặc tương đương | 1 | Cái | nt | |
| 123 | Van chặn | DN50/16 kết nối mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 hoặc tương | 1 | Cái | nt | |
| 124 | Van chặn | DN80/16 kết nối mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 hoặc tương đương | 1 | Cái | nt | |
| 125 | Van chặn gạt | DN15/PN16 | 6 | Cái | nt | |
| 126 | Van ren chặn gạt | Dy20/Py16 | 2 | Cái | nt | |
| 127 | Vít nở | fi 4 | 400 | bộ | nt | |
| 128 | Vòng bi | 6308ZZ | 10 | Vòng | nt | |
| 129 | Vòng bi cầu, chặn SKF | 51114 | 2 | Vòng | nt | |
| 130 | Quạt cây Có Điều Khiển Mitsubishi | Lv16s-Rt; Kích thước 490 x 400 x 1200mm | 2 | Cái | nt | |
| 131 | Máy đo nhiệt độ cầm tay | Nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể bằng hồng ngoại EXERGEN TAT-2000C | 10 | cái | nt | |
| 132 | Máy đo huyết áp | Omron HEM-7600T | 2 | cái | nt | |
| 133 | Máy ảnh KTS | Canon EOS 850D + Lens 18-55mm f/4-5.6 IS STM | 1 | cái | nt | |
| 134 | Máy ghi âm cầm tay | Sony KTS ICD-TX660//CE | 5 | cái | nt | |
| 135 | Máy đo khoảng cách cầm tay | UNI-T LM200C (200m, IP65, kèm camera, level số) | 2 | Bộ | nt | |
| 136 | Máy đo đa khí cầm tay | SENKO SP-MGT-N; Đo bằng cảm biến kiểu NDIR | 2 | cái | nt | |
| 137 | Bút kiểm tra điện áp không tiếp xúc | CEM AC-15S (50V ~ 1000V) | 5 | cái | nt | |
| 138 | Quật cây Vinawind điện cơ thống nhất | Quạt đứng 400 (công suất 46W) | 1 | Cái | nt | |
| 139 | Quạt trần điều khiển từ xa 5 cánh | Quạt trần Panasonic F – 60TAN | 1 | Cái | nt | |
| 140 | Máy hút bụi Panasonic | MC-CL575KN49 2000W | 1 | Cái | nt | |
| 141 | Chổi nhựa cán dài | Kích thước:130 x 36 cm Nguyên liệu: PP, Inox Màu sắc:Vàng, Đỏ, Xanh | 20 | Chiếc | nt | |
| 142 | Xô nhựa | 15 lít | 20 | Chiếc | nt | |
| 143 | Hót rác | INOX | 20 | Chiếc | nt | |
| 144 | Thùng rác nhựa | 12 lít | 20 | Cái | nt | |
| 145 | Ổ cắm chống giật, chống dò | Model: 4D52N-CG | 2 | Chiếc | nt | |
| 146 | Xô tôn | 10 lít | 5 | Cái | nt | |
| 147 | Xà beng | 1,2m | 5 | Cái | nt | |
| 148 | Xẻng cán gỗ | 1,2m | 5 | Cái | nt | |
| 149 | Đèn pin đội đầu | G8-516 | 46 | Chiếc | nt | |
| 150 | Đèn pin nạp | WOLVES –GJ –K76 | 11 | Chiếc | nt | |
| 151 | Khóa treo đồng bấm Việt Tiệp | 1601.0 | 5 | Cái | nt | |
| 152 | Bộ lau nhà Sunhouse | KS-CL350PO xoay 360 độ | 10 | Cái | nt | |
| 153 | Loa cầm tay | TRANSISTOR MEGAPHONE MODEL: ER-520 | 10 | cái | nt | |
| 154 | Mũi khoan bê tông đầu gài | Phi 16x250x310(mm) | 1 | Cái | Nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/1/2018 đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng cung cấp vật tư vật liệu hoặc công cụ dụng cụ.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi