Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211104343-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211068889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 15:47:00 đến ngày 2021-11-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,194,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.379225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.758449E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoặc cao hơn) bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, thoát nước. Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.436.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.872.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 2 (hai) công trình giao thông hoặc hạ tầng ký thuật cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình có trình độ Đại học trở lên
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc công trình giao thông: ≥ 03 người;- Kỹ sư trắc địa xây dựng: ≥ 01 người- Có trình độ Đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên .( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 4
6-Tải có cần cầu ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đàm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông ≥250lit
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng CSHT khu dân cư Dộc Nếp, thôn Kim Tràng, xã Việt Lập, huyện Tân Yên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang , địa chỉ: Tầng 5, nhà 9 tầng, số 01 đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Việt Lập, địa chỉ: xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, số điện thoại 0204 3.878.419;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng số 10. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nhật Đức.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang , địa chỉ: Tầng 5, nhà 9 tầng, số 01 đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Việt Lập, địa chỉ: xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, số điện thoại 0204 3.878.419;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
kHÔNG
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Việt Lập, địa chỉ: xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, số điện thoại 0204 3.878.419;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên, địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, số điện thoại: 0204 3878267;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Sở KH & ĐT tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN NỀN
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT204,1305100m3
2Mua đất cấp 3 về đắp K85 giá đã bao gồm vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT179,0571100m3
B HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1Đào nền đường Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT5,5091100m3
2Đào nền đường Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT20,185100m3
3Đào nền đường Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT3,8024100m3
4Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT77,9748100m3
5Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT28,4695100m3
6Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT18,0628100m3
7Mua đất đắp K90 giá đã vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT85,7723100m3
8Mua đất đắp K95 giá đã vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT32,1705100m3
9Mua đất đắp K98 giá đã vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT20,9528100m3
10Đào móng Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,3837100m3
11Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT2,931m3
12Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT12,242m3
13Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT8,512m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT35,5264m2
15Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,1308100m3
16Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT18,74m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT5,6493100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT11,1432100m3
19Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT35,6617100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT35,6617100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT35,6617100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT12,2271100m2
23Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT777m
24Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT159m
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT29,016m3
26Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT1,872100m2
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT55,090710m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT55,090710m³/1km
29Đào móng Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,0514100m3
30Bê tông móng , M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT15,7108m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,1408100m2
C Thoát nước mưa
1Đào móng Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT25,127100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT74,67m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (Tải trọng C)Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT351 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm (Tải trọng C)Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT21 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm (Tải trọng C)Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT21 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng A)Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT1571 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (Tải trọng A)Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT61 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng C)Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT111 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 2000mm (Tải trọng A)Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT841 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 2000mm (Tải trọng A)Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT51 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 2000mm (Tải trọng C)Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT161 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT30mối nối
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT155mối nối
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT94mối nối
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT77cái
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT342cái
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT205cái
18Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT13,4163100m3
19Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT3,0576100m3
20Đào móng Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT4,6678100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT6,19m3
22Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT9,28m3
23Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,5659100m2
24Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT9,59m3
25Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT22,89m3
26Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,31m3
27Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT74,6m3
28Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT1,73m3
29Bê tông trần ga M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT9,47m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT5,7673100m2
31Ván khuôn trần gaMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,3788100m2
32Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT33,64m3
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT122,17m2
34Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT3,81m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,4674100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT2,3562tấn
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT1,328tấn
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT6,8805tấn
39Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT1,1914tấn
40Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,4878tấn
41Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,4878tấn
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT5,18m3
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn dMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,4654tấn
44Gia công thép hình L50X50X5Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,9772tấn
45Lắp đặt thép hình L50X50X5Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,9772tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,2592100m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT721cấu kiện
48Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT1,7854100m3
49Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT1,62m3
50Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT2,31m3
51Ván khuôn móng hố thu nước + rãnh xôngMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,4896100m2
52Lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,1577tấn
53Xây rãnh xông bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT2,43m3
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT19,34m2
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,93m3
56Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn dMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,1104tấn
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,0672100m2
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT301cấu kiện
59Mua và lắp đặt tấm chắn rác bằng gang KT 570x355x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT67cái
60Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,48m3
61Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT8,44m3
62Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT10,23m3
D Thoát nước thải
1Đào móng Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT4,4964100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT2,2468100 m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT2,054100 m
4Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,7197100m3
5Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,1279100m3
6Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,8323100m3
7Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,28100m3
8Đào móng Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,4876100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT6,26m3
10Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT9,39m3
11Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,2276100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT28,81m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT103,99m2
14Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT3,88m3
15Ván khuôn mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,4691100m2
16Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,114tấn
17Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,114tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT3,4m3
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn dMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,3033tấn
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,0312tấn
21Gia công thép hình L50X50X5Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,6266tấn
22Lắp đặt thép hình L50X50X5Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,6266tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,1693100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT461cấu kiện
25Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,1107100m3
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT24,88m3
27Bê tông móng , M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT38,18m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT67,25m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT428,35m2
30Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,7824100m2
31Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT12,49m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,7588100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT14,23m3
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT1,2097tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT2371cấu kiện
E Bể xử lý tạm thời
1Đào móng Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT4,3719100m3
2Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT6,52m3
3Bê tông móng , M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT14,28m3
4Bê tông tường M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT14,47m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT3,48m3
6Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT5,74m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,1895100m2
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,5787100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,2258100m2
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,4564100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,1181tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT2,2202tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,0913tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT2,6524tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,0565tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,3556tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,0415tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT1,1971tấn
19Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,1243tấn
20Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,1243tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT6,53m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT54,78m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,38m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,0192100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,0407tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT61cấu kiện
27Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,04100m
28Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT4cái
F Điện
1Đào móng Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,2902100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,68100m2
3Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT1,7m3
4Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT15,3m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT0,1153100m3
6Mua cột bê tông LT8,5CMô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT17Cột
7Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT6cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.379225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.758449E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoặc cao hơn) bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, thoát nước. Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.436.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.872.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 2 (hai) công trình giao thông hoặc hạ tầng ký thuật cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).73
2 Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình có trình độ Đại học trở lên 4 - Kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc công trình giao thông: ≥ 03 người;- Kỹ sư trắc địa xây dựng: ≥ 01 người- Có trình độ Đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên .( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
3 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động2
2 Máy lu bánh thép Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
3 Máy đào ≥1,25m3 Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động2
4 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động2
5 Ô tô tự đổ ≥7T Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động4
6 Tải có cần cầu ≥5T Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
7 Máy đàm bàn ≥1kW Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động4
8 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động4
9 Máy cắt uốn cốt thép Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động3
10 Máy trộn bê tông ≥250lit Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động2
11 Máy trộn vữa ≥150 lít Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động2
12 Máy phun nhựa đường Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
14 Máy hàn điện Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động2
15 Máy nén khí diezel Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->