Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211104343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211068889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 15:47:00 đến ngày 2021-11-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,194,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.379225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.758449E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoặc cao hơn) bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, thoát nước. Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.436.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.872.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 2 (hai) công trình giao thông hoặc hạ tầng ký thuật cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình có trình độ Đại học trở lên |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc công trình giao thông: ≥ 03 người;- Kỹ sư trắc địa xây dựng: ≥ 01 người- Có trình độ Đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên .( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Tải có cần cầu ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đàm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng CSHT khu dân cư Dộc Nếp, thôn Kim Tràng, xã Việt Lập, huyện Tân Yên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | kHÔNG |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Việt Lập, địa chỉ: xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, số điện thoại 0204 3.878.419; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên, địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, số điện thoại: 0204 3878267; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Sở KH & ĐT tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 204,1305 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 về đắp K85 giá đã bao gồm vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 179,0571 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 5,5091 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 20,185 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 3,8024 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 77,9748 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 28,4695 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 18,0628 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K90 giá đã vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 85,7723 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 giá đã vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 32,1705 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp K98 giá đã vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 20,9528 | 100m3 |
| 10 | Đào móng Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,3837 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 2,931 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 12,242 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 8,512 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 35,5264 | m2 |
| 15 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,1308 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 18,74 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 5,6493 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 11,1432 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 35,6617 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 35,6617 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 35,6617 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 12,2271 | 100m2 |
| 23 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 777 | m |
| 24 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 159 | m |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 29,016 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 1,872 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 55,0907 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 55,0907 | 10m³/1km |
| 29 | Đào móng Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,0514 | 100m3 |
| 30 | Bê tông móng , M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 15,7108 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,1408 | 100m2 |
| C | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 25,127 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 74,67 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (Tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 35 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm (Tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm (Tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 157 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (Tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 11 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 2000mm (Tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 84 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 2000mm (Tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 2000mm (Tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 16 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 30 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 155 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 94 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 77 | cái |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 342 | cái |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 205 | cái |
| 18 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 13,4163 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 3,0576 | 100m3 |
| 20 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 4,6678 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 6,19 | m3 |
| 22 | Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 9,28 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,5659 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 9,59 | m3 |
| 25 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 22,89 | m3 |
| 26 | Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,31 | m3 |
| 27 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 74,6 | m3 |
| 28 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 1,73 | m3 |
| 29 | Bê tông trần ga M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 9,47 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 5,7673 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn trần ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,3788 | 100m2 |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 33,64 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 122,17 | m2 |
| 34 | Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 3,81 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,4674 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 2,3562 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 1,328 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 6,8805 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 1,1914 | tấn |
| 40 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,4878 | tấn |
| 41 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,4878 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 5,18 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,4654 | tấn |
| 44 | Gia công thép hình L50X50X5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,9772 | tấn |
| 45 | Lắp đặt thép hình L50X50X5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,9772 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,2592 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 72 | 1cấu kiện |
| 48 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 1,7854 | 100m3 |
| 49 | Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 1,62 | m3 |
| 50 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 2,31 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng hố thu nước + rãnh xông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,4896 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,1577 | tấn |
| 53 | Xây rãnh xông bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 2,43 | m3 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 19,34 | m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,93 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,1104 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 30 | 1cấu kiện |
| 59 | Mua và lắp đặt tấm chắn rác bằng gang KT 570x355x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 67 | cái |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,48 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 8,44 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 10,23 | m3 |
| D | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 4,4964 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 2,2468 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 2,054 | 100 m |
| 4 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,7197 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,1279 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,8323 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 8 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,4876 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 6,26 | m3 |
| 10 | Bê tông móng , M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 9,39 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,2276 | 100m2 |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 28,81 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 103,99 | m2 |
| 14 | Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 3,88 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,4691 | 100m2 |
| 16 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,114 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,114 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 3,4 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,3033 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,0312 | tấn |
| 21 | Gia công thép hình L50X50X5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,6266 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép hình L50X50X5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,6266 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,1693 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 46 | 1cấu kiện |
| 25 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,1107 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 24,88 | m3 |
| 27 | Bê tông móng , M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 38,18 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 67,25 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 428,35 | m2 |
| 30 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,7824 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 12,49 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,7588 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 14,23 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 1,2097 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 237 | 1cấu kiện |
| E | Bể xử lý tạm thời | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 4,3719 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 6,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 14,28 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 14,47 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 3,48 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 5,74 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,1895 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,5787 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,2258 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,4564 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,1181 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 2,2202 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,0913 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 2,6524 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,0565 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,3556 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,0415 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 1,1971 | tấn |
| 19 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,1243 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,1243 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 6,53 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 54,78 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,38 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,0407 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,04 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 4 | cái |
| F | Điện | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,2902 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,68 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 1,7 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 15,3 | m3 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 0,1153 | 100m3 |
| 6 | Mua cột bê tông LT8,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 17 | Cột |
| 7 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E - HSMT | 6 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.379225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.758449E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hoặc cao hơn) bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, thoát nước. Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.436.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.872.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 2 (hai) công trình giao thông hoặc hạ tầng ký thuật cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình có trình độ Đại học trở lên | 4 | - Kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc công trình giao thông: ≥ 03 người;- Kỹ sư trắc địa xây dựng: ≥ 01 người- Có trình độ Đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên .( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động | 1 |
| 3 | Máy đào ≥1,25m3 | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥7T | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động | 4 |
| 6 | Tải có cần cầu ≥5T | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động | 1 |
| 7 | Máy đàm bàn ≥1kW | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động | 4 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động | 4 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250lit | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥150 lít | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động | 2 |
| 12 | Máy phun nhựa đường | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động | 1 |
| 14 | Máy hàn điện | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động | 2 |
| 15 | Máy nén khí diezel | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi