Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Trường Tiểu học Phú Lợi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211105907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Trường Tiểu học Phú Lợi |
| Số hiệu KHLCNT | 20211050823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021 – 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 15:45:00 đến ngày 2021-11-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,368,544,581 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên; có kết cấu khung cột BTCT, móng cọc BTCT;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.900.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng. Hóa đơn thuế GTGT. Bản vẽ hoàn công tổng thể (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa – bản đồ;- Có chứng chỉ khảo sát địa hình, hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng (tời điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng (tời điện) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Trường Tiểu học Phú Lợi Công trình: Trường Tiểu học Phú Lợi 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021 – 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực; 2) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 131 đường Đống Đa, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG MỚI DÃY 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 7,0675 | 100m | |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 39,8708 | m3 | |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 1,9438 | m3 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,9969 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3323 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,8941 | 100m3 | |
| 7 | Trải cao su nhựa lót (ĐMVD) | 4,8533 | 100m2 | |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,4802 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,4802 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 16,7082 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 13,698 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 41,2625 | m3 | |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 74,84 | m3 | |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,1326 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 16,6478 | m3 | |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,405 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 1,8321 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột | 0,8708 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,9525 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,3698 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 5,3587 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 4,9707 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,3374 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3513 | 100m2 | |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 1,3444 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 4,389 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,0814 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,5188 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,5553 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,287 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,5216 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 3,361 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,5007 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,5653 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 3,568 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 3,1391 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,3561 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 3,558 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 3,3758 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,1225 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2195 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,119 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,4524 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0497 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,075 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,2003 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1458 | tấn | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,8132 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 35,262 | m3 | |
| 50 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 51,1002 | m3 | |
| 51 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 54,1793 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2502 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 28,95 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9768 | m3 | |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,7603 | m3 | |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,848 | m3 | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,049 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,2486 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2664 | 100m2 | |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 48 | cái | |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 153,28 | m2 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 61,44 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 472,3083 | m2 | |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 455,12 | m2 | |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 321,61 | m2 | |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.068,0918 | m2 | |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,56 | m2 | |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 763,751 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 711,091 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 945,0958 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 927,4283 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 304,606 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.872,5241 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.016,601 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 62,72 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 78,48 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng khuôn bông STK hộp 14x14x1.0mm sơn tỉnh điện | 94,8 | m2 | |
| 78 | Lắp khóa cửa đi (ĐMVD) | 26 | 1 bộ | |
| 79 | Lắp dựng lan can inox | 7,714 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2mm Mạ kẽm | 1,5884 | tấn | |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 22,39 | m2 | |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 25,925 | m2 | |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 446,88 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 44,361 | m2 | |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,18m2, XM PCB40 | 122,996 | m2 | |
| 86 | Ốp đá chẻ chân tường, viền tường viền trụ, cột (ĐMVD) | 28,485 | m2 | |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 489,12 | m2 | |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 44,68 | m2 | |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 129,66 | m2 | |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,1666 | 100m2 | |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 75,4 | m | |
| 92 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 100,82 | m | |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 142,18 | m | |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,1709 | 100m2 | |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 6,231 | 100m2 | |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 28 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 24 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt quạt ốp trần | 24 | cái | |
| 99 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A (ĐMVD) | 52 | cái | |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 chấu 10A + Đế âm + mặt nạ (ĐMVD) | 6 | bảng | |
| 101 | Lắp đặt cầu chì âm 10A (ĐMVD) | 16 | cái | |
| 102 | Lắp đặt CB (APTOMAT) 1 pha 10A | 16 | cái | |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | 500 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3mm2 (ĐMVD) | 140 | m | |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 70mm2 (ĐMVD) | 35 | m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 (ĐMVD) | 6,4 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 (ĐMVD) | 0,35 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt bảng điện nhựa + mặt đế âm + mặt nạ (ĐMVD) | 16 | bảng | |
| 111 | Lắp đặt tủ điện nano âm (ĐMVD) | 2 | hộp | |
| 112 | Lắp đặt tủ điện chính âm (ĐMVD) | 1 | hộp | |
| 113 | Lắp đặt dây đồng Cu/PVC 16mm2 | 10 | m | |
| 114 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn đk16, L=2.4m | 2 | cọc | |
| 115 | Lắp đặt ốc siết cáp chữ " A " (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại ( ĐMVD ) | 1 | cái | |
| 117 | Bulong inox M10 | 4 | BỘ | |
| 118 | Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3MxD42x3mm ( ĐMVD ) | 1 | cái | |
| 119 | Cọc tiếp đất 2.4m (ĐMVD) | 8 | cọc | |
| 120 | Chân đỡ cho thiết bị thu sét ( ĐMVD ) | 1 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt kẹp định vị thoát sét ( ĐMVD ) | 8 | cái | |
| 122 | Lắp đặt Dây chằng tăng đơ , ốc siết cáp ( ĐMVD ) | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra ( ĐMVD ) | 1 | hộp | |
| 124 | Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 | 55 | m | |
| 125 | Lắp đặt ốc siết cáp chữ " A " (ĐMVD) | 8 | cái | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 55 | m | |
| 127 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1388 | 100m3 | |
| 128 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1388 | 100m3 | |
| 129 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | 13,2704 | 1m3 | |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,632 | 1m3 | |
| 131 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,712 | m3 | |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,784 | m3 | |
| 133 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,7068 | m3 | |
| 134 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,512 | m3 | |
| 135 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,184 | m3 | |
| 136 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0307 | 100m2 | |
| 137 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | 0,0751 | tấn | |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | 0,0544 | m2 | |
| 139 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0368 | 100m2 | |
| 140 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | 0,0751 | tấn | |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0113 | tấn | |
| 142 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK6mm, chiều cao ≤6m | 0,0048 | tấn | |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0934 | tấn | |
| 144 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0429 | tấn | |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,1996 | m3 | |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2688 | m3 | |
| 147 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,1 | m2 | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,03 | 100m | |
| 149 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 150 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0011 | 100m3 | |
| 151 | Thi công tầng lọc than | 0,0023 | 100m3 | |
| 152 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0011 | 100m3 | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,1 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,58 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,3 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,13 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,32 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,05 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,28 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt co nhựa- Đường kính 21mm | 20 | cái | |
| 161 | Lắp đặt co + T nhựa - Đường kính 27mm | 48 | cái | |
| 162 | Lắp đặt co + T nhựa - Đường kính 34mm | 13 | cái | |
| 163 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 7 | cái | |
| 164 | Lắp đặt co + T - Đường kính 60mm | 21 | cái | |
| 165 | Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 31 | cái | |
| 166 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 114mm | 15 | cái | |
| 167 | Lắp đặt Y+ T nhựa - Đường kính 114mm | 10 | cái | |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa chuyển 27/221mm | 32 | cái | |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa chuyển 34/27mm | 4 | cái | |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa 90/60mm | 4 | cái | |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa chuyển 114/42mm | 1 | cái | |
| 172 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm (ĐMVD) | 4 | cái | |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 24 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt xí xổm | 10 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 10 | cái | |
| 176 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mm | 20 | cái | |
| 177 | Lắp đặt cầu chắn rác (ĐMVD) | 10 | cái | |
| 178 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,72 | 1m3 | |
| 179 | Trải cao su nhựa lót chống mất nước bê tông (ĐMVD) | 0,0144 | 100m2 | |
| 180 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,144 | m3 | |
| 181 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,008 | 100m2 | |
| 182 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | 0,0051 | tấn | |
| 183 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | 0,252 | m3 | |
| 184 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 1,4 | m2 | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | 0,1 | 100m | |
| 186 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG MỚI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 6,2965 | 100m | |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 35,5459 | m3 | |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 1,7563 | m3 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,9008 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3003 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,8302 | 100m3 | |
| 7 | Trải cao su nhựa lót (ĐMVD) | 6,4275 | 100m2 | |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,1017 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,1017 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,8602 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 11,868 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 35,5084 | m3 | |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 62,599 | m3 | |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,309 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 15,6321 | m3 | |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,1583 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 1,6438 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột | 0,7756 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,6728 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,4024 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,3331 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 4,1738 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,0383 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,4643 | 100m2 | |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 1,1981 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 3,9134 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,0725 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,4623 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,4941 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,2568 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,472 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 3,0414 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,473 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,5319 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 3,2555 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 2,3189 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,0174 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 2,2866 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 3,0078 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,1401 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2201 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1279 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,4583 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0519 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,075 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,2003 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1395 | tấn | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,2714 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,3936 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,088 | m3 | |
| 51 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 41,6412 | m3 | |
| 52 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 44,8556 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,1344 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 31,4204 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4872 | m3 | |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,046 | m3 | |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,53 | m3 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0539 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,2486 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,056 | tấn | |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3336 | 100m2 | |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 48 | cái | |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 139,188 | m2 | |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 32,34 | m2 | |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 448,4912 | m2 | |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 382,26 | m2 | |
| 67 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 249,06 | m2 | |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.088,2466 | m2 | |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,73 | m2 | |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 628,6 | m2 | |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 36,1446 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 608,55 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 977,0066 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 830,7512 | m2 | |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 388,248 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.807,7578 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 997,49 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 56 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 59,28 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 12,24 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng khuôn bông STK hộp 14x14x1.0mm | 71,96 | m2 | |
| 82 | Lắp khóa cửa đi (ĐMVD) | 24 | 1 bộ | |
| 83 | Thi công vách ngăn bằng TẤM COMPACT bao gồm hoàn thiện (ĐMVD) | 5,88 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng lan can inox | 5,2469 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m (neo vào tường làm cầu thang lên mái) | 0,0089 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x1.2mm Mạ kẽm | 1,374 | tấn | |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 17,5146 | m2 | |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 23,5296 | m2 | |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 356,9 | m2 | |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 49,056 | m2 | |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,18m2, XM PCB40 | 111,24 | m2 | |
| 92 | Ốp đá chẻ chân tường, viền tường viền trụ, cột (ĐMVD) | 22,05 | m2 | |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,9 | m2 | |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 136,14 | m2 | |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,7392 | 100m2 | |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 80,8 | m | |
| 97 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 94,604 | m | |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 106,1 | m | |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,1533 | 100m2 | |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 4,502 | 100m2 | |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 10 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 15 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 20 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm điện 2 chấu 10A + Đế âm + mặt nạ (ĐMVD) | 4 | bảng | |
| 106 | Lắp đặt ô cắm đơn | 12 | cái | |
| 107 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 12 | cái | |
| 110 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 4 | cái | |
| 111 | Lắp đặt cầu chì âm 5A (ĐMVD) | 5 | cái | |
| 112 | Lắp đặt cầu chì âm 10A (ĐMVD) | 17 | cái | |
| 113 | Lắp đặt CB (APTOMAT) 1 pha 15A (ĐMVD) | 14 | cái | |
| 114 | Lắp đặt CB (APTOMAT) 1 pha 20A (ĐMVD) | 6 | cái | |
| 115 | Lắp đặt CB (APTOMAT) 1 pha 25A (ĐMVD) | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A (ĐMVD) | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 831 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 248 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 (ĐMVD) | 22 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 62 | m | |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 (ĐMVD) | 49 | m | |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 (ĐMVD) | 30 | m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa D25 (ĐMVD) | 0,8 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa D20 (ĐMVD) | 5,3 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt bảng điện nhựa + mặt đế âm + mặt nạ (ĐMVD) | 16 | bảng | |
| 127 | Lắp đặt tủ điện nano âm (ĐMVD) | 2 | hộp | |
| 128 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 9 | máy | |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại ( ĐMVD ) | 1 | cái | |
| 130 | Bulong inox M10 | 4 | BỘ | |
| 131 | Lắp đặt bộ ghép nối Inox 3MxD42x3mm ( ĐMVD ) | 1 | cái | |
| 132 | Cọc tiếp đất 2.4m (ĐMVD) | 8 | cọc | |
| 133 | Chân đỡ cho thiết bị thu sét ( ĐMVD ) | 1 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt kẹp định vị thoát sét ( ĐMVD ) | 8 | cái | |
| 135 | Lắp đặt Dây chằng tăng đơ , ốc siết cáp ( ĐMVD ) | 1 | cái | |
| 136 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra ( ĐMVD ) | 1 | hộp | |
| 137 | Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 | 55 | m | |
| 138 | Lắp đặt ốc siết cáp chữ " A " (ĐMVD) | 8 | cái | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 50 | m | |
| 140 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1388 | 100m3 | |
| 141 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1388 | 100m3 | |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | 20,5088 | 1m3 | |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,264 | 1m3 | |
| 144 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,104 | m3 | |
| 145 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,248 | m3 | |
| 146 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,6296 | m3 | |
| 147 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,976 | m3 | |
| 148 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,368 | m3 | |
| 149 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0552 | 100m2 | |
| 150 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1024 | 100m2 | |
| 151 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0736 | 100m2 | |
| 152 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | 0,1232 | tấn | |
| 153 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0202 | tấn | |
| 154 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK6mm, chiều cao ≤6m | 0,0096 | tấn | |
| 155 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1667 | tấn | |
| 156 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0858 | tấn | |
| 157 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | 3,51 | m3 | |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 0,4368 | m3 | |
| 159 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 36,92 | m2 | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,03 | 100m | |
| 161 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| 162 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0017 | 100m3 | |
| 163 | Thi công tầng lọc than | 0,0035 | 100m3 | |
| 164 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0017 | 100m3 | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,2 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,38 | 100m | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,7 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,32 | 100m | |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,32 | 100m | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,19 | 100m | |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,32 | 100m | |
| 172 | Lắp đặt co nhựa- Đường kính 21mm | 18 | cái | |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng | 10 | cái | |
| 174 | Lắp đặt co + T nhựa - Đường kính 27mm | 44 | cái | |
| 175 | Lắp đặt co + T nhựa - Đường kính 34mm | 18 | cái | |
| 176 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 10 | cái | |
| 177 | Lắp đặt co + T - Đường kính 60mm | 22 | cái | |
| 178 | Lắp đặt T,Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 179 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 114mm | 19 | cái | |
| 180 | Lắp đặt Y+ T nhựa - Đường kính 114mm | 14 | cái | |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa chuyển 27/21mm | 8 | cái | |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa chuyển 34/27mm | 4 | cái | |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa 60/42mm | 8 | cái | |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa chuyển 114/42mm | 6 | cái | |
| 185 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm (ĐMVD) | 6 | cái | |
| 186 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm (ĐMVD) | 6 | cái | |
| 187 | Lắp đặt lavabo | 12 | bộ | |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | 12 | bộ | |
| 189 | Lắp đặt xí bệt | 10 | bộ | |
| 190 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 10 | cái | |
| 191 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | 14 | cái | |
| 192 | Lắp đặt cầu chắn rác (ĐMVD) | 14 | cái | |
| 193 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,44 | 1m3 | |
| 194 | Trải cao su nhựa lót chống mất nước bê tông (ĐMVD) | 0,0288 | 100m2 | |
| 195 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,288 | m3 | |
| 196 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,016 | 100m2 | |
| 197 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | 0,0103 | tấn | |
| 198 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | 0,504 | m3 | |
| 199 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 2,8 | m2 | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | 0,2 | 100m | |
| 201 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| C | HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG MỚI CỔNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 3,1335 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,6753 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2238 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 22,382 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.7m - Cấp đất I | 182,125 | 100m | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 44,9748 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 11 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,78 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,463 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 43,5654 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 21,7827 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột | 1,2 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,8463 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 5,8088 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 5,0827 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 4,3728 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 1,3417 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,6195 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 2,9283 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,8239 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 2,6697 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,6516 | tấn | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,6267 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 25,5377 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 620,128 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 95,851 | m2 | |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 236,004 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 508,263 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | 489,1128 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 744,267 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.233,3798 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng chông sắt mũi giáo (ĐMVD) | 60,4705 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | 163,842 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng song sắt hàng rào thép sơn tĩnh điện | 154,592 | m2 | |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 193,24 | m | |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | 131,0152 | m2 | |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6638 | m3 | |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn : thép đk 8mm | 0,0775 | tấn | |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1921 | 100m3 | |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,064 | 100m3 | |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0188 | 100m3 | |
| 42 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 11,844 | 100m | |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,372 | m3 | |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,9233 | m3 | |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,4832 | m3 | |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,2642 | m3 | |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2712 | m3 | |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,8282 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn móng cột | 0,0672 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,3647 | 100m2 | |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1614 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,1709 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,076 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,1161 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 1,2048 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,02 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1363 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,1861 | tấn | |
| 59 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,0857 | m3 | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,3532 | m2 | |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,84 | m2 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 6,72 | m2 | |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 17,0977 | m2 | |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,0977 | m2 | |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 17,0977 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 37,6577 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 6,25 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 43,9077 | m2 | |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 5,4 | m | |
| 70 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 6,1032 | m2 | |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 20 | m | |
| 72 | Bộ chữ Mica màu vàng trên tường cồng ( 1 mặt) + (ĐMVD) | 1 | 1cấu kiện | |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp + song sắt hộp sơn tỉnh điện + ốp tole phẳng dày 1mm | 22,524 | m2 | |
| 74 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1022 | 100m2 | |
| 75 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9591 | m3 | |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,884 | m2 | |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( ngoài nhà) | 3,84 | m2 | |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,884 | m2 | |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường Trong | 10,884 | m2 | |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường Ngoài | 10,884 | m2 | |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Ngoài | 7,68 | m2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,884 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,564 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch 400x400mm, XM PCB40 | 2,74 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính dày 5ly sơn tĩnh điện | 1,935 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5ly sơn tĩnh điện | 2,5887 | m2 | |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 33,6 | m | |
| 88 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 2,56 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC 4: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 2,8538 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất đê bằng máy (ĐMVD) | 2,8538 | 100m3 | |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 28,6647 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC 5: XÂY DỰNG MỚI SÂN NỀN, BỒN HOA | |||
| 1 | Lót cao su nhựa (ĐMVD) | 20,7776 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 207,776 | m3 | |
| 3 | Kẻ ron khe sân, khe 2x4 (ĐMVD) | 32,7026 | 10m | |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 772,5 | m2 | |
| 5 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75, XM PCB40 | 772,5 | m2 | |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,675 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,725 | m2 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 46,7864 | 1m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 15,5955 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,0537 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 304,111 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC 6: XÂY DỰNG MỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 108,72 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 12,816 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,7452 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 171,814 | m2 | |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 65,28 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,3744 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | 0,2257 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | 0,0532 | tấn | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,12 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 153 | 1cấu kiện | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | 0,6 | 100m | |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | 41,121 | 1m3 | |
| G | HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0324 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,324 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,764 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,1008 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt linh kiện Khung móng cột thép trụ đèn ( ĐMVD) | 4 | bộ | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0108 | 100m3 | |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,96 | m2 | |
| 8 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16x2500 | 4 | cọc | |
| 9 | Lắp đặt dây đơn đồng trần 10mm2 | 8 | m | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 30A | 1 | 1 tủ | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE n đường kính ống 40/30mm (ĐMVD) | 1 | 100 m | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 4 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 30 | m | |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,3717 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0767 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,295 | 100m3 | |
| 17 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm (ĐMVD) | 0,413 | 100m2 | |
| 18 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công : gạch làm dấu | 0,59 | 1000v | |
| 19 | Lắp choá đèn - Đèn LED 120W ánh sáng vàng | 4 | bộ | |
| 20 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy (bao gồm cần đèn STK + phụ kiện) | 4 | 1 cột | |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột + phụ kiện cầu đấu 10A-4P + bulong + tấm bắt thiết bị ( ĐMVD) | 4 | bảng | |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt đầu coss CU M35 (ĐMVD) | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt đầu coss CU M60 (ĐMVD) | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1.5mm2 | 30 | m | |
| 26 | Rải cáp ngầm: cáp đồng cách điện 3 ruột CXV 3x6.0mm2 | 1,55 | 100m | |
| 27 | Rải cáp ngầm: cáp đồng cách điện 3 ruột CXV 3x3.5mm2 | 0,6 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 30mm (ĐMVD) | 0,49 | 100 m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50mm | 0,59 | 100 m | |
| H | HẠNG MỤC 8: XÂY DỰNG MỚI CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,032 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0107 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0219 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 3,807 | 100m | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,4 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,462 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,146 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,0072 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,026 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0032 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0347 | tấn | |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,0984 | m3 | |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 3,98 | m2 | |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,66 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 0,66 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,66 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | 0,03 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | 0,03 | 100m | |
| I | HẠNG MỤC 9: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 15,858 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 12 | cấu kiện | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,48 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 1,08 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 183,72 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 249,2865 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,0783 | tấn | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 188,96 | m2 | |
| 9 | Công tác tháo dở toàn bộ hệ thống điện - tạm tính | 1 | 1 Lần | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0518 | 100m3 | |
| 11 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 1,08 | 100m | |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,432 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,432 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,8085 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột | 0,024 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0033 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,035 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,016 | tấn | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,078 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0156 | 100m2 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,0667 | m3 | |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1779 | 100m3 | |
| 23 | Đóng cừ tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 9,99 | 100m | |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,563 | m3 | |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,563 | m3 | |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,4612 | m3 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0869 | 100m2 | |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | 0,1482 | tấn | |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | 0,0118 | tấn | |
| 30 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | 4,7434 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 0,8909 | m3 | |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 68,148 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 0,09 | 100m | |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 18 | cái | |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 8,43 | m2 | |
| 36 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0011 | 100m3 | |
| 37 | Thi công tầng lọc than (ĐMVD) | 0,0019 | 100m3 | |
| 38 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0011 | 100m3 | |
| 39 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | 2,772 | 1m3 | |
| 40 | Lót cao su nhựa (ĐMVD) | 0,0277 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,288 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,826 | m3 | |
| 43 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan 15cm | 36 | 1 lỗ khoan | |
| 44 | Bơm hóa chất cấy thép (ĐMVD) | 0,0723 | m3 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0633 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0043 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,2708 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0235 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5328 | m3 | |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,916 | m3 | |
| 52 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,8808 | m3 | |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,12 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 172,821 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,37 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,99 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,8 | m2 | |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,713 | m3 | |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 141,746 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 | 17,13 | m2 | |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | 95,52 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0783 | tấn | |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,4929 | 100m2 | |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | 183,72 | m2 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9958 | m3 | |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 34,876 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng lan inox | 2,432 | m2 | |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | 1,8 | m2 | |
| 69 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 26,8 | m2 | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 26,8 | m2 | |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 26,8 | m2 | |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 280,716 | m2 | |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 156,164 | m2 | |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 34,7 | m2 | |
| 75 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 26,3486 | m2 | |
| 76 | Phá dỡ vữa xi măng trên tường để xử lý vết nứt (ĐMVD) | 43,688 | m2 | |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,0716 | m2 | |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,6164 | m2 | |
| 79 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 358,017 | m2 | |
| 80 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 191,04 | m2 | |
| 81 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 34,7 | m2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 358,017 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 191,04 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,7 | m2 | |
| 85 | Sơn tĩnh điện cửa đi | 8,37 | m2 | |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,7312 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,275 | 100m2 | |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,944 | 100m2 | |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2 | 30 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 48 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 144 | m | |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 15 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 192 | m | |
| 95 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | 3 | cái | |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 3 | cái | |
| 97 | Lắp đặt bảng nhựa (ĐMVD) | 15 | cái | |
| 98 | Lắp đặt ô cắm ba | 9 | cái | |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 12 | cái | |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 27 | cái | |
| 101 | Lắp đặt quạt ốp trần | 6 | cái | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,72 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,36 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,18 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,12 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt co và T PVC d=27mm (ĐMVD) | 24 | cái | |
| 107 | Lắp đặt co 90 PVC d=60mm (ĐMVD) | 9 | cái | |
| 108 | Lắp đặt côn chuyển PVC d=90/60mm | 9 | cái | |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa | 6 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt lavabo | 3 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt xí bệt | 3 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 113 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| J | HẠNG MỤC 10: SỬA CHỮA 2 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 29,3232 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 16 | cấu kiện | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,9632 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 3,5864 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,4467 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 2,34 | m3 | |
| 7 | Công tác tháo dở toàn bộ hệ thống điện - tạm tính | 1 | 1 Lần | |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,2602 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1056 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 29,3232 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,424 | m2 | |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,28 | m2 | |
| 13 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | 51,444 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 11,892 | m3 | |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 124,784 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 15,36 | m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 15,36 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 15,36 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 168,4256 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 125,134 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 131,52 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 19,5 | m2 | |
| 23 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 34,5834 | m2 | |
| 24 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 220,3936 | m2 | |
| 25 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 149,534 | m2 | |
| 26 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 131,52 | m2 | |
| 27 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 19,5 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 220,3936 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 149,534 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 131,52 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,5 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,5834 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,1489 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,3114 | 100m2 | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2 | 31 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 32 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 96 | m | |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 128 | m | |
| 41 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt bảng nhựa (ĐMVD) | 3 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ô cắm ba | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 5 | cái | |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 10 | cái | |
| 47 | Lắp đặt quạt đảo | 4 | cái | |
| K | HẠNG MỤC 11: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước 2HP | 2 | Cái | |
| 2 | Bồn nước nhựa 2m3 | 4 | Cái | |
| 3 | Máy lạnh 1.5HP | 9 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên; có kết cấu khung cột BTCT, móng cọc BTCT;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.900.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng. Hóa đơn thuế GTGT. Bản vẽ hoàn công tổng thể (đối với hợp đồng đã hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa – bản đồ;- Có chứng chỉ khảo sát địa hình, hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh):- Đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng, cấp III trở lên). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Công suất ≥ 10 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy vận thăng (tời điện) | Máy vận thăng (tời điện) | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 8 | Máy phát điện dự phòng | Máy phát điện dự phòng | 1 |
| 9 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 14 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 15 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi