Gói thầu: Gói thầu số 03.XL: Thi công xây dựng Trường THCS Bình Thịnh, huyện Đức Thọ - Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng, sân cỏ nhân tạo, bể bơi và các công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211079914-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Toàn Tâm
Tên gói thầu Gói thầu số 03.XL: Thi công xây dựng Trường THCS Bình Thịnh, huyện Đức Thọ - Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng, sân cỏ nhân tạo, bể bơi và các công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20211067641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 21:17:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,930,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2326175E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp 3 trở lên, Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục xây mới bể bơi và sân bóng+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào 0,8m3-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài ≥ 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Toàn Tâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03.XL: Thi công xây dựng Trường THCS Bình Thịnh, huyện Đức Thọ - Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng, sân cỏ nhân tạo, bể bơi và các công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật phụ trợ
Trường THCS Bình Thịnh, huyện Đức Thọ - Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng, sân cỏ nhân tạo, bể bơi và các công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật phụ trợ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Toàn Tâm , địa chỉ: Tầng 3, Toà nhà Huệ Lộc, Số 146, Đường Nguyễn Sỹ Sách, Phường Hưng Phúc, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng): Ủy ban nhân dân xã Thanh Bình Thịnh Địa chỉ: xã Thanh Bình Thịnh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh Bên mời thầu là: Công ty CP Tư vấn Toàn Tâm Địa chỉ: Tầng 3, Toà nhà Huệ Lộc, số 146, đường Nguyễn Sỹ Sách, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn Toàn Tâm. Địa chỉ: Tầng 3, Toà nhà Huệ Lộc, số 146, đường Nguyễn Sỹ Sách, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Toàn Tâm. Địa chỉ: Tầng 3, Toà nhà Huệ Lộc, số 146, đường Nguyễn Sỹ Sách, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Đặng Trung Địa chỉ: Số 5, ngách 11, ngõ 99, đường Nguyễn Thái Học, Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Toàn Tâm , địa chỉ: Tầng 3, Toà nhà Huệ Lộc, Số 146, Đường Nguyễn Sỹ Sách, Phường Hưng Phúc, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng): Ủy ban nhân dân xã Thanh Bình Thịnh Địa chỉ: xã Thanh Bình Thịnh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh Bên mời thầu là: Công ty CP Tư vấn Toàn Tâm Địa chỉ: Tầng 3, Toà nhà Huệ Lộc, số 146, đường Nguyễn Sỹ Sách, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu không giống bản scan, bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu, bản giấy đã scan để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng): Ủy ban nhân dân xã Thanh Bình Thịnh Địa chỉ: xã Thanh Bình Thịnh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh Bên mời thầu là: Công ty CP Tư vấn Toàn Tâm Địa chỉ: Tầng 3, Toà nhà Huệ Lộc, số 146, đường Nguyễn Sỹ Sách, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Thanh Bình Thịnh Địa chỉ: xã Thanh Bình Thịnh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban tài chính ngân sách xã, Ban quản lý công trình UBND xã Thanh Bình Thịnh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V7,164m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V25,3954m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V2,5219100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V21,4341m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V65,6515m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả KT theo chương V79,3962m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả KT theo chương V0,5852m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V30,6568m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V9,2306m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V58,5052m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V38,367m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V18,1698m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V7,5465m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0514tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,8495tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V1,0642tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,147tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,9199tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,8448100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,1311100m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V1,4501100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V1,3976100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả KT theo chương V1,3976100m3/1km
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V3,5264100m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V16,7789m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V62,3283m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V89,649m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V6,3m2
29Lát gạch Tezaro 400x400, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V5,6907m2
30Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V62,3283m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V13,1725m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V24,8713m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V21,4796m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,7665m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2812tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,8494tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,7702tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,122tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,8675tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,1692tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1508tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,155tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V2,017100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V2,6938100m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V2,148100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,4452100m2
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V102cái
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V128,3496m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V36,9024m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V36,9347m3
51Sản xuất xà gồ thép dập C160x60x20x2.5Mô tả KT theo chương V3,1845tấn
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả KT theo chương V5,9688tấn
53Gia công giằng mái thépMô tả KT theo chương V1,0564tấn
54Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả KT theo chương V0,0536tấn
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả KT theo chương V5,9688tấn
56Lắp dựng giằng thépMô tả KT theo chương V1,0564tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V3,1845tấn
58Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả KT theo chương V0,0536tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V549,5682m2
60Tăng đơ f16Mô tả KT theo chương V48cái
61Tăng đơ f18Mô tả KT theo chương V24cái
62Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V6,8601100m2
63Tôn úp nóc rộng 400 dày 0.45Mô tả KT theo chương V74,1m
64Ke chống bảo (3 cái/md xà gồ)Mô tả KT theo chương V1.521cái
65Kiểm định mối hàn vì kèo nhàMô tả KT theo chương V1TB
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V51,305m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V76,643m2
68Đánh bóng xoa mặt nền bê tông bằng máyMô tả KT theo chương V536,3337m2
69Cắt khe co giãn nền bê tôngMô tả KT theo chương V10công
70Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V318,6m
71SXLD tấm Polyester FiberMô tả KT theo chương V206,856m2
72Keo dán tấm tiêu âm chuyên dụng BujoMô tả KT theo chương V25,875kg
73Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V181,404m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V998,9375m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V570,8825m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V343,387m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V243,8732m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V214,8m2
79Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V95,8477m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả KT theo chương V95,8477m2
81Công tác ốp gạch thẻ vào tườngMô tả KT theo chương V113,49m2
82Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả KT theo chương V838,95m2
83Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả KT theo chương V354,19m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V802,057m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.182,337m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V812,86m2
87SXLD cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp, mở quay, kính 6.38mmMô tả KT theo chương V51,75m2
88SXLD vách kính dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính 6.38mmMô tả KT theo chương V96,39m2
89SXLD thép hộp mã kẽm 40x80x2 sơn chống gỉMô tả KT theo chương V34,4m
90SXLD hoa sắt hộp 16x16 mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V3,78m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V9,0406100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả KT theo chương V6,0077100m2
93Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả KT theo chương V6,0077100m2
94Phểu thu nướcMô tả KT theo chương V12cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V1100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả KT theo chương V0,08100m
97Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V56cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả KT theo chương V34cái
99Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả KT theo chương V10cái
100Cầu chắn rácMô tả KT theo chương V12cái
101Keo dán ốngMô tả KT theo chương V28Tuýp
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V100m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V300m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V80m
105Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V4bộ
106Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả KT theo chương V5bộ
107Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả KT theo chương V15bộ
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
109Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V8cái
110Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V6cái
111Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V1cái
112Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V1hộp
113Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat Mô tả KT theo chương V4hộp
114Băng dính Thái LanMô tả KT theo chương V6cái
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V280m
116Gia công và đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V7cọc
117Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả KT theo chương V7cái
118Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V51m
119Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả KT theo chương V140m
120Chân bật đỡ dây thu sét d=12mmMô tả KT theo chương V11,7m
121Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V35,7m3
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,357100m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1m3
124Máy đo điện trởMô tả KT theo chương V1Ca
125SXLD hộp đặt bình CC khung sắt vách nhôm loại 3 bìnhMô tả KT theo chương V6bộ
126Bình CC MFZL4 (ABC )Mô tả KT theo chương V12bình
127Bình CC CO2-MT3Mô tả KT theo chương V6bình
128Tiêu lệnh - Nội quy PCCCMô tả KT theo chương V6cái
129Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả KT theo chương V5bộ
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V50m
B XÂY MỚI SÂN BÓNG ĐÁ NHÂN TẠO
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V1,725100m3
2Lớp đá mạt dày 3cmMô tả KT theo chương V0,345100m3
3Cỏ nhân tạo (TC36-16UT)Mô tả KT theo chương V1.150m2
4Keo dán cỏ chuyên dụng BugjoMô tả KT theo chương V143,75kg
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V17,25m3
6Hạt cao su sân cỏ nhân tạoMô tả KT theo chương V1.150m2
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V0,51100m
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V1,226100m
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả KT theo chương V0,1100m
10Lưới ni lôngMô tả KT theo chương V1.001m2
11SXLD cửa lưới thép B40Mô tả KT theo chương V7,68m2
12Cáp căng lưới mạ kẽm D5.6Mô tả KT theo chương V429m
13ốc siết cápMô tả KT theo chương V12bộ
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả KT theo chương V100m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V350m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE, D50mmMô tả KT theo chương V250m
18Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóngMô tả KT theo chương V6bộ
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V1hộp
20Cọc chống sét L63x63x2500 mạ kẽmMô tả KT theo chương V20cái
21Khung móng M16x240x240x500 cho cột lướiMô tả KT theo chương V14bộ
22Khung móng M24x300x300x500 cho cột đènMô tả KT theo chương V6bộ
23Dây thép D10 nối liên hoànMô tả KT theo chương V98,72kg
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V61,25m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,6125100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V5,2704m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,288100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V4,32m3
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả KT theo chương V0,5147tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả KT theo chương V0,5147tấn
31Bu lôngMô tả KT theo chương V80cái
32Lưới khung thànhMô tả KT theo chương V19,2m2
33Máy đo điện trởMô tả KT theo chương V2Ca
C SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả KT theo chương V13,306100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,129100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V13,435100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả KT theo chương V13,435100m3/1km
5Vật liệu đất tại mỏMô tả KT theo chương V3.696,792m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả KT theo chương V369,67910m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả KT theo chương V369,67910m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả KT theo chương V369,67910m3/1km
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V29,48100m3
D XÂY MỚI MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V5,449100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V1,665100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V3,784100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả KT theo chương V3,784100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V44,357m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V106,623m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.174,656m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V23,548m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V2,227100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,616tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V18,322m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V2,965tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V1,044100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả KT theo chương V366cái
E LÁT GẠCH TERRAZZO SÂN TRƯỜNG
1Đào san nền sân bằng thủ công, đất cấp IIMô tả KT theo chương V72,368m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả KT theo chương V13,7499100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V14,4736100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả KT theo chương V14,4736100m3/1km
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả KT theo chương V98,98100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V18,092100m3
7Lót bạt chống mất nước bê tôngMô tả KT theo chương V98,98100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1.187,76m3
9Lát gạch sân Terzzaro 40x40x3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V9.898m2
F XÂY MỚI NHÀ XE 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V9,394m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V8,6559m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,0602100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,1364100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V2,35m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả KT theo chương V7,26m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,8165m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1302100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0519tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0457tấn
11Lát gạch sân Terzzaro 40x40x3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V72,6m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V3,63m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V11,5m2
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả KT theo chương V0,2406tấn
15Sản xuất cột thépMô tả KT theo chương V0,3478tấn
16Sản xuất xà gồ thép hộp:Mô tả KT theo chương V0,2878tấn
17Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thépMô tả KT theo chương V0,1072tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,2878tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,924100m2
20Tôn diềm mái khổ 400 dày 0.45Mô tả KT theo chương V22m
21Ke chống bảo (3 cái/md xà gồ)Mô tả KT theo chương V264cái
G XÂY MỚI NHÀ XE 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V9,394m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V8,6559m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,0602100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,1364100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V2,35m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả KT theo chương V7,26m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,8165m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1302100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0519tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0457tấn
11Lát gạch sân Terzzaro 40x40x3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V72,6m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V3,63m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V11,5m2
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả KT theo chương V0,2406tấn
15Sản xuất cột thépMô tả KT theo chương V0,3478tấn
16Sản xuất xà gồ thép hộp:Mô tả KT theo chương V0,2878tấn
17Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thépMô tả KT theo chương V0,1072tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,2878tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,924100m2
20Tôn diềm mái khổ 400 dày 0.45Mô tả KT theo chương V22m
21Ke chống bảo (3 cái/md xà gồ)Mô tả KT theo chương V264cái
H XÂY MỚI NHÀ XE 3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V9,394m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V8,6559m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,0602100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,1364100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V2,35m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả KT theo chương V7,26m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,8165m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1302100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0519tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0457tấn
11Lát gạch sân Terzzaro 40x40x3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V72,6m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V3,63m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V11,5m2
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả KT theo chương V0,2406tấn
15Sản xuất cột thépMô tả KT theo chương V0,3478tấn
16Sản xuất xà gồ thép hộp:Mô tả KT theo chương V0,2878tấn
17Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thépMô tả KT theo chương V0,1072tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,2878tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,924100m2
20Tôn diềm mái khổ 400 dày 0.45Mô tả KT theo chương V22m
21Ke chống bảo (3 cái/md xà gồ)Mô tả KT theo chương V264cái
I XÂY MỚI BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V95,786m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,315100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V0,643100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả KT theo chương V0,643100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V21,219m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V84,281m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V465,558m2
8Ôp đá chẻ vào bồn hoaMô tả KT theo chương V84,592m2
9Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V88,906m2
J XÂY MỚI BỂ BƠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,7891m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V1,2851m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,3942100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V3,8566m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V5,1601m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V3,4944m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,8222m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V10,9088m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V8,3635m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V2,6751m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0083tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1993tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0503tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,3167tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1284100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,6463100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,1382100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,1874100m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V16,767m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V3,9208m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V16,767m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V0,9293m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,1301m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V9,3832m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,8857m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0245tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1345tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1324tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2558tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,8378tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0193tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,096tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,169100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,1937100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V1,1427100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,1135100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V21,2692m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V3,8734m3
39Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,7169tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,7169tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V47,208m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,7381100m2
43Tôn úp nóc khỏ rộng 400, dày 0.45Mô tả KT theo chương V24,42m
44Ke chống bảo (3 cái/md xà gồ)Mô tả KT theo chương V472,08cái
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V51,883m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V164,501m2
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V81,48m
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V39,28m
49Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V29,024m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V80,4544m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V163,489m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V11,352m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V23,3896m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V112,27m2
55Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V17,5616m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả KT theo chương V17,5616m2
57Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V253,316m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V94,7604m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V158,5556m2
60SXLD cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp, mở quay, kính 6.38mmMô tả KT theo chương V4,32m2
61SXLD cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp, mở hất, kính 6.38mmMô tả KT theo chương V7,92m2
62SXLD hoa sắt hộp 16x16 mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V7,92m2
63Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả KT theo chương V2,3195100m
64SXLD lưới B40Mô tả KT theo chương V109,0405m2
65Thép D8 gia cường làm lưới hàng ràoMô tả KT theo chương V91,4788kg
66Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm làm trụ hàng ràoMô tả KT theo chương V0,5348100m
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,1088100m2
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V3,1486m3
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,5982100m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V2,5808m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,6956tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V3,9073m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0231tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1331tấn
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0703100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,6846m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,5417tấn
78Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả KT theo chương V0,6962100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả KT theo chương V7,6578m3
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0163tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0745tấn
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0387100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V0,4646m3
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,3229tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,0107tấn
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V0,1954100m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V3,5641m3
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V85,748m2
89Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V19,5364m2
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,33100m3
91Tấm ngăn nước giao giữa dầm và thành loại BestWaterBar SO320Mô tả KT theo chương V38,4md
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V0,6776m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,806m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V4,1988m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,264m3
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0178tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,096tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0209tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1331tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,4098tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0039tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,0317tấn
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1232100m2
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0732100m2
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V0,3122100m2
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,0624100m2
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V13,6463m3
108Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,3421100m2
109Tôn úp nóc khỏ rộng 400, dày 0.45Mô tả KT theo chương V11,72m
110Ke chống bảo (3 cái/md xà gồ)Mô tả KT theo chương V144cái
111Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V19,5364m2
112Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V29,22m
113Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V13,42m
114Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V18,152m2
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V47,9402m2
116Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V52,548m2
117Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V6,6m2
118Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V9,3096m2
119Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V57,14m2
120Láng chống thấm sênô, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V8,3006m2
121Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả KT theo chương V6,0956m2
122Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V173,4938m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V54,4962m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V118,9976m2
125SXLD cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp, mở quay, kính 6.38mmMô tả KT theo chương V3,36m2
126SXLD cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp, mở hất, kính 6.38mmMô tả KT theo chương V2,52m2
127SXLD hoa sắt hộp 16x16 mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V2,52m2
128Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,6336100m2
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,192m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0144100m2
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả KT theo chương V16,088m3
132Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V3,0567100m3
133Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V67,7566m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V30,6067m3
135Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V54,4073m3
136Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,7266100m3
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2868tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V4,922tấn
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1675100m2
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V51,03m3
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0659tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,472tấn
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1892100m2
144Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mô tả KT theo chương V1,29m3
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả KT theo chương V0,5927tấn
146Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả KT theo chương V0,1285tấn
147Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Mô tả KT theo chương V2,0805tấn
148Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,0411100m2
149Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V14,6124m3
150Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Mô tả KT theo chương V0,7379tấn
151Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Mô tả KT theo chương V2,1694tấn
152Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả KT theo chương V1,1525100m2
153Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả KT theo chương V30,8m3
154Tấm ngăn nước giao giữa dầm và thành loại BestWaterBar SO320Mô tả KT theo chương V66md
155Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày Mô tả KT theo chương V0,396m3
156Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V20,356m3
157Lát nền, sàn, kích thước gạch 400X400, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V212,2725m2
158Quét 2 lớp chống thấmMô tả KT theo chương V315,24m2
159Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75Mô tả KT theo chương V201,14m2
160Lát nền, sàn gạch mosaic thủy tinh:Mô tả KT theo chương V201,14m2
161Ốp tường, mosaic thủy tinh:Mô tả KT theo chương V99,86m2
162Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả KT theo chương V100m
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V33m
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V21m
165Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả KT theo chương V6bộ
166Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả KT theo chương V2cái
167Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả KT theo chương V1cái
168Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả KT theo chương V2cái
169Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả KT theo chương V2cái
170Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V2cái
171Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V1cái
172Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V1cái
173Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V2cái
174Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V3bộ
175Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả KT theo chương V54m
176Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
177Van phao tự động tháoMô tả KT theo chương V1cái
178Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V2bộ
179Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V2cái
180Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V2bộ
181Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V4bộ
182Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V4bộ
183Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V2cái
184Lắp đặt giá treoMô tả KT theo chương V2cái
185Lắp đặt vòi rửaMô tả KT theo chương V5bộ
186Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả KT theo chương V5bộ
187Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả KT theo chương V2cái
188Rắc co PPR D25Mô tả KT theo chương V21cái
189Lắp đặt phễu thuMô tả KT theo chương V11cái
190Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả KT theo chương V0,42100m
191Lắp đặt côn PPR ĐK25mmMô tả KT theo chương V8cái
192Lắp đặt cút PPR ĐK25mmMô tả KT theo chương V14cái
193Lắp đặt côn thu PPR ĐK25mmMô tả KT theo chương V20cái
194Lắp đặt măng xông PPR ĐK25Mô tả KT theo chương V8cái
195Rắc co PPR D25Mô tả KT theo chương V21cái
196Máy bơm nướcMô tả KT theo chương V1cái
197Crephin 1 chiềuMô tả KT theo chương V2cái
198Bộ đồng hồ + van khóaMô tả KT theo chương V1bộ
199Khung thép lavaboMô tả KT theo chương V2bộ
200Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V3,06m2
201SXLD vách ngăn bằng compact HPLMô tả KT theo chương V13,89m2
202Khoan giếng cấp nước cho khu vệ sinhMô tả KT theo chương V1cái
203Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả KT theo chương V0,3100m
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả KT theo chương V0,22100m
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,18100m
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả KT theo chương V0,06100m
207Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả KT theo chương V4cái
208Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả KT theo chương V6cái
209Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả KT theo chương V6cái
210Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả KT theo chương V12cái
211Cút D110/D60Mô tả KT theo chương V1cái
212Cút D76/D60Mô tả KT theo chương V1cái
213Lắp đặt Cút nhựa 90 độ D110Mô tả KT theo chương V8cái
214Lắp đặt cút nhựa 90 độ D76Mô tả KT theo chương V10cái
215Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60Mô tả KT theo chương V6cái
216Măng xông nhựa D110Mô tả KT theo chương V8cái
217Măng xông nhựa D42Mô tả KT theo chương V6cái
218Côn thu D110/D60Mô tả KT theo chương V4cái
219Côn D76/D90Mô tả KT theo chương V4cái
220Côn D60/D90Mô tả KT theo chương V8cái
221Nắp bịt T kiểm traMô tả KT theo chương V2cái
222Cầu chắn rácMô tả KT theo chương V6cái
223Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V18cái
224Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,8100m
225Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả KT theo chương V0,25100m
226Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V0,45100m
227Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả KT theo chương V0,5100m
228Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mmMô tả KT theo chương V15cái
229Bạc thu 140-90Mô tả KT theo chương V15cái
230Bạc thu 90-60Mô tả KT theo chương V10cái
231Tê cân 60Mô tả KT theo chương V12cái
232Tê thu 76-60Mô tả KT theo chương V8cái
233Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmMô tả KT theo chương V8cái
234Lắp đặt côn thu 76/60Mô tả KT theo chương V2cái
235Lắp đặt côn thu 90/76Mô tả KT theo chương V2cái
236Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmMô tả KT theo chương V30cái
237Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả KT theo chương V10cái
238Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 140mmMô tả KT theo chương V6cái
239Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả KT theo chương V20cái
240Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả KT theo chương V30cái
241Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mmMô tả KT theo chương V10cái
242Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả KT theo chương V15cái
243Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mmMô tả KT theo chương V6cái
244Keo dánMô tả KT theo chương V4kg
245Van khóa nhựa D60Mô tả KT theo chương V15cái
246Van bướm + bu lông mặt bích D90Mô tả KT theo chương V2cái
247Van bướm + bu lông mặt bích D140Mô tả KT theo chương V2cái
248Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V50m
249Bình lọc cát model: M36 (Minder-Autralia) D900Mô tả KT theo chương V3bộ
250Máy bơm Model: MXB300 (Minder-Autralia)Mô tả KT theo chương V3máy
251Cát lọc thạch anhMô tả KT theo chương V1.050kg
252Đầu trả nước bằng nhựa ABS (China)Mô tả KT theo chương V24chiếc
253Ống xuyên tường bằng nhựa ABS (China)Mô tả KT theo chương V2chiếc
254Mắt hút vệ sinh (China)Mô tả KT theo chương V2chiếc
255Nắp thu đáy bằng nhựa ABS (China)Mô tả KT theo chương V3chiếc
256Nắp tràn thoát nướcMô tả KT theo chương V68,2m
257Thang bể bơi inox 304 Model: Sf315Mô tả KT theo chương V6chiếc
258Phao phân làn bơi đường kính quả phao nhựa D110 Model: 25mMô tả KT theo chương V3bộ
259Bục xuất phát KT: 500x500x400Mô tả KT theo chương V3bộ
260Sào nhôm Model: loại 7m (china)Mô tả KT theo chương V1chiếc
261Vợt hớt rác chất liêu polyester (china)Mô tả KT theo chương V1chiếc
262Chổi cọ vệ sinh cán nhựa ABS, kích thước 45cmMô tả KT theo chương V1chiếc
263Ống hút mềm tự nổi hút vệ sinh gân tròn cứngMô tả KT theo chương V1chiếc
264Bàn hút vệ sinh nguyên khối bằng hợp kim aluminium 33cmMô tả KT theo chương V1chiếc
265Hộp thử nước Model: Prod - No 78847Mô tả KT theo chương V1hộp
266Tủ điện điều khiển hệ thống 2 lớp tự đóng cắt điện khi có sự cố, linh kiện LS, lắp đặt tại công ty BILICOMô tả KT theo chương V1tủ
267Hóa chất cùng hướng dẫn xử lý nước lần đầuMô tả KT theo chương V1gói
268Nhân công lắp đặtMô tả KT theo chương V1gói
269Vận chuyển thiết bịMô tả KT theo chương V1gói
270Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,2132100m3
271Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,0711100m3
272Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V0,9986m3
273Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,3138m3
274Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,7541m3
275Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,75m3
276Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả KT theo chương V0,0178100m2
277Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0614100m2
278Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0424100m2
279Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả KT theo chương V11cái
280Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0987tấn
281Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0114tấn
282Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0362tấn
283Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả KT theo chương V0,0558tấn
284Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V3,9314m3
285Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V22,372m2
286Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V5,729m2
287Cút sànhMô tả KT theo chương V1Cái
288Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả KT theo chương V0,01100m
289Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả KT theo chương V0,01100m
290Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả KT theo chương V1cái
291Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mmMô tả KT theo chương V4cái
292Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả KT theo chương V1cái
293Đầu bịt D200Mô tả KT theo chương V1cái
K PHÁ DỠ BỒN HOA
1Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả KT theo chương V269,976m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V111,719m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả KT theo chương V34,711m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V149,13m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V149,13m3
L PHÁ DỠ ĐƯỜNG BÊ TÔNG, SÂN BÓNG CHUYỀN, SÂN CẦU LÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả KT theo chương V93,261m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V93,261m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V93,261m3
M PHÁ DỠ SÂN CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả KT theo chương V197m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V59,1m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V256,1m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V256,1m3
N PHÁ DỠ MƯƠNG THOÁT NƯỚC CŨ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,659100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V2,14100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả KT theo chương V19,494m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V60,192m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả KT theo chương V8,618m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V88,304m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V88,304m3
O CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V8,1581m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V5,78m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn móng , chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,16m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0936100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột điện H=7.5BMô tả KT theo chương V7cột
6Cột điện bê tông H7.5BMô tả KT theo chương V7cột
7Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 4x35mm2Mô tả KT theo chương V210m
8Khóa đỡMô tả KT theo chương V3bộ
9Khóa néoMô tả KT theo chương V3bộ
10GhípMô tả KT theo chương V21bộ
11Đai ôm, tấm ốp cột đỡMô tả KT theo chương V10bộ
12Đai ôm, tấm ốp cột néoMô tả KT theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2326175E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp 3 trở lên, Trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục xây mới bể bơi và sân bóng+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)53
2 Đội trưởng thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công53
3 Kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250-500 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy hàn ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy đào 0,8m3-1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy mài ≥ 2,7 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->