Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211105389-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND huyện An Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211085244 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 15:30:00 đến ngày 2021-11-12 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,717,473,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.519.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại An Giang hoặc nhà thầu tự thực hiện để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 02 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ Thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử Viễn thông;- Có Giấy chứng nhận Lập và Quản lý dự án Công nghệ thông tin;- Đã tham gia 02 dự án hoàn thành cung cấp và lắp đặt lĩnh vực Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn,vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ Thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử Viễn thông hoặc Kỹ thuật Điện tử Viễn thông;- Mỗi cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có chứng chỉ Quản trị mạng Quốc tế CCNP hoặc có chứng chỉ Quản trị mạng tương đương.- Mỗi cán bộ đã tham gia 02 dự án hoàn thành cung cấp và lắp đặt lĩnh vực Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề điện - điện tử hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện tử Viễn thông có liên quan từ sơ cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng HĐND và UBND huyện An Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị Hệ thống truyền hình Hội nghị trực tuyến 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng cam kết hàng hóa mới 100%, còn nguyên đai nguyên kiện, đảm bảo cung cấp đúng số lượng, chủng loại theo yêu cầu của E-HSMT. - Bảng cam kết thay thế thiết bị khi hàng hóa không đảm bảo chất lượng hoặc có lỗi trong thời gian bảo hành không phải lỗi của Bên mời thầu. - Các thiết bị, vật tư chính (được quy định tại Phần II Chương V khoản 2.1 Vật tư, thiết bị) nhà thầu cam kết tài liệu chứng minh như sau: + Đối với thiết bị, vật tư chính nhập khẩu: phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) của Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). + Đối với thiết bị, vật tư chính trong nước: Có văn bản cam kết của nhà thầu về giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Đối với thiết bị đặc thù (thiết bị điều khiển đa điểm MCU, thiết bị đầu cuối VCS): nhà thầu phải cung cấp bản gốc (hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100%. - Đối với thiết bị, vật tư chính (quy định tại Phần II Chương V khoản 2.1 Vật tư, thiết bị): sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. Còn nguyên đai nguyên kiện, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ,...để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa đảm bảo không có khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường. + Đối với thiết bị, vật tư chính nhập khẩu: phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) của Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). + Đối với thiết bị, vật tư chính trong nước: Có văn bản cam kết của nhà thầu về giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá dự thầu của từng loại hàng hoá là giá tại địa điểm cung cấp cho Bên mời thầu. Trong giá của hàng hoá phải bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá của hàng hoá phải bao gồm các dịch vụ có liên quan kèm theo, nhà thầu phải cơ cấu các chi phí cho các dịch vụ liên quan vào đơn giá dự thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý hoặc chi nhánh đang hoạt động trên địa bàn An Giang, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện An Phú, địa chỉ: Đường Bạch Đằng, TT. An Phú, huyện An Phú, An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện An Phú, ĐT 956, TT. An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị điều khiển đa điểm (MCU - Multiple Control Unit) | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bộ thiết bị đầu cuối (Bao gồm Codec, Micro đa hướng, Điều khiển từ xa, Camera zoom 20x) | 16 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bộ thiết bị đầu cuối (Bao gồm Codec, Điều khiển từ xa, Camera zoom 10x) | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Màn hình hiển thị chuyên dùng cho phòng họp trực tuyến: Kích thước 65 inch | 19 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị chuyển mạch mạng | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Âm ly công suất 120/180W | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Loa hộp treo tường | 2 | Cặp | Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Micro Hội nghị Khối điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Micro chủ tịch | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Micro đại biểu | 8 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bộ trộn âm thanh (Mixer) | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Thiết bị âm thanh cơ động | 14 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bộ lưu điện 2KVA | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Ổn áp 3KVA | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Ổn áp 1KVA | 14 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Kệ treo tivi di động (sử dụng cho TV có kích thước tối đa 65”): | 17 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Kệ treo ti vi di động (sử dụng cho TV có kích thước tối đa 100 Inch) | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Khung tivi treo tường (sử dụng cho TV có kích thước tối đa 65 Inch) | 2 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Chân máy cố định camera | 2 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Cáp USB nối dài 15m có chíp khuếch đại chính hãng | 1 | Sợi | Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Cáp USB nối dài 20m có chíp khuếch đại chính hãng | 1 | Sợi | Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bộ chia cổng HDMI 1 ra 4 Hỗ trợ full HD | 2 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Cáp HDMI 2.0 dài 10m hỗ trợ full HD 4Kx2K | 1 | Sợi | Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Cáp HDMI 2.0 dài 15m hỗ trợ full HD 4Kx2K: | 4 | Sợi | Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Cáp HDMI 2.0 dài 3m hỗ trợ full HD 4Kx2K: | 17 | Sợi | Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Dây đấu nối âm thanh (có chống nhiễu) | 1 | HT | Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Cáp micro hội thảo chuyên dụng 20m, DIN8 to DIN8 | 1 | Sợi | Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Dây âm thanh Jack 3,5mm to 6,00mm dài 5m | 1 | Sợi | Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Dây âm thanh Jack 3,5mm to 6,00mm dài 20m | 1 | Sợi | Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Dây âm thanh Jack 3,5mm to Canon dài 5m | 1 | Sợi | Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Dây âm thanh Jack 3,5mm to Canon dài 20m | 1 | Sợi | Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Dây âm thanh Jack 3,5mm to RCA dài 10m | 14 | Sợi | Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Jack âm thanh các loại dùng kết nối hệ thống | 16 | HT | Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Thiết bị điều tiết, kiểm soát và lọc nhiễu điện nguồn chuyên dụng cho hệ thống hội nghị trực tuyến: | 2 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Ổ cắm điện đa năng | 46 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Cáp điện đôi 2.5 mm2 | 600 | Mét | Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Tủ rack chuyên dùng 27U sâu 600 | 1 | Cái | Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Tủ phân phối điện nguồn | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Thanh phân phối nguồn điện, 6 ổ cắm 16A, 250V, dùng cho tủ mạng | 2 | Thanh | Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Phụ kiện đấu nối nguồn điện (C13/C14, Cos, cao su bảo vệ đầu cáp, ..) | 1 | Bộ | Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Lắp đặt, triển khai hệ thống điểm cầu Huyện ủy | 1 | HT | Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Lắp đặt, triển khai hệ thống điểm cầu UBND huyện | 1 | HT | Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Lắp đặt, triển khai hệ thống điểm cầu xã/thị trấn | 14 | HT | Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.08E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.173.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.519.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại An Giang hoặc nhà thầu tự thực hiện để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 02 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng . | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ Thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử Viễn thông;- Có Giấy chứng nhận Lập và Quản lý dự án Công nghệ thông tin;- Đã tham gia 02 dự án hoàn thành cung cấp và lắp đặt lĩnh vực Công nghệ thông tin. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn,vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 3 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ Thông tin hoặc Tin học hoặc Điện tử Viễn thông hoặc Kỹ thuật Điện tử Viễn thông;- Mỗi cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có chứng chỉ Quản trị mạng Quốc tế CCNP hoặc có chứng chỉ Quản trị mạng tương đương.- Mỗi cán bộ đã tham gia 02 dự án hoàn thành cung cấp và lắp đặt lĩnh vực Công nghệ thông tin. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt. | 5 | Có chứng chỉ nghề điện - điện tử hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện tử Viễn thông có liên quan từ sơ cấp trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi