Gói thầu: Mua trang thiết bị phục hồi chức năng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211105755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y tế công cộng |
| Tên gói thầu | Mua trang thiết bị phục hồi chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211028856 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 16:01:00 đến ngày 2021-11-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,063,367,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.480.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu giới thiệu bằng văn bản cho bên mời thầu Trung tâm bảo hành, hoặc đại lý, hoặc hợp đồng uỷ thác bảo hành (hoặc tương tự) nêu rõ địa chỉ, số điện thoại và tên người phụ trách; - Nếu trực tiếp thực hiện thì nói rõ địa chỉ, số điện thoại và tên người phụ trách bảo hành để tiện liên hệ. - Nhà thầu cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của đại lý hoặc đại diện thực hiện các công việc trên trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật: Điện hoặc điện tử, tự động hóa, công nghệ thông tin (cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán, kiểm toán, tài chính ngân hàng (cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Y tế công cộng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua trang thiết bị phục hồi chức năng Mua trang thiết bị giảng dạy cử nhân kỹ thuật Phục hồi chức năng bằng nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được công chứng hoặc chứng thực. Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh), có ngành nghề kinh doanh phù hợp với nội dung tham gia đấu thầu. - Cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. (Giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế nhập khẩu thuộc Danh mục quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015. Trường hợp trang thiết bị không phải xin giấy phép nhập khẩu thì phải có giấy phép lưu hành còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp nhưng vẫn phải bảo đảm hồ sơ để truy xuất nguồn gốc, xuất xứ và quản lý chất lượng trang thiết bị y tế theo quy định của pháp luật). - Các tài liệu chứng minh tư các hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Hàng hóa chào thầu phải nêu rõ: - Ký mã hiệu; - Nhãn mác sản phẩm; - Tên nhà sản xuất; - Nguồn gốc xuất xứ. - Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau - Có tài liệu chứng minh đảm bảo chất lượng hoặc các tài liệu khác tương đương. b) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa bao gồm: (Scan đính kèm E-HSDT): - Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế nhập khẩu thuộc Danh mục quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015. Trường hợp trang thiết bị không phải xin giấy phép nhập khẩu thì phải có giấy phép lưu hành còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp nhưng vẫn phải bảo đảm hồ sơ để truy xuất nguồn gốc, xuất xứ và quản lý chất lượng trang thiết bị y tế theo quy định của pháp luật. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương hoặc theo quy định tại mục 6, Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ y tế. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. * Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực cho bên mời thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng. c) Nhà thầu phải cam kết trong E-HSDT giao nộp đầy đủ các văn bản, tài liệu liên quan đến hàng hóa cho Chủ đầu tư trong quá trình nghiệm thu bàn giao bao gồm: + Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ C/O (Certificate of Origin) do cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp; Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất C/Q (Certificate of Quality) bản gốc nếu thiết bị nhập khẩu đơn chiếc, bản sao chứng thực đối với thiết bị nhập theo lô nhiều chiếc kèm bản dịch chứng thực sang tiếng Việt. + Tờ khai hải quan (xóa giá), vận đơn, phiếu đóng gói (packinglis) bản sao có dấu xác thực của đơn vị nhập khẩu. + Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (bản chính và bản dịch sang tiếng Việt) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Giá hàng hóa là giá đã bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển lắt đặt, chạy thử của hàng hóa thiết bị y tế đến Trường Đại học Y tế công cộng (Địa chỉ: Số 1A đường Đức Thắng, phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội), và các chi phí dịch vụ liên quan khác kèm theo hàng hóa để thực hiện gói thầu, như chi phí chuyển giao công nghệ, chi phí hướng dẫn sử dụng thiết bị y tế, chi phí bảo hành bảo trì theo quy định. |
| E-CDNT 14.3 | ≥5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu; - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã giải trình và nộp đủ cho Chủ đầu tư hồ sơ, tài liệu nêu tại Điểm c, E-CDNT 10.2(c) E-HSMT. - Có hành vi dân sự đúng pháp luật quy định, không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu. - Cam kết có đủ năng lực tài chính, đảm bảo nguồn vốn để thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư các hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Y tế công cộng
Số 1A đường Đức Thắng, phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
SĐT: 024.62662487 Fax: 024.62662385 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Y tế công cộng, số 1A, đường Đức Thắng, phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại: 024.62662487, Fax: 024.62662385- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường Đại học Y tế công cộng, số 1A, phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại: 024.62662487, Fax: 024.62662385 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Y tế công cộng, số 1A đường Đức Thắng, phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại024.62662487, Fax: 024.62662385 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Y tế công cộng, số 1A đường ĐứcThắng, phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại 024.62662487, Fax: 024.62662385 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khung tập đứng thẳng cho trẻ khuyết tật M2 loại cao có ụ ngồi | 2 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bục tập cơ đùi lớn, nhỏ | 4 | Bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Trục lăn, gối tròn tập cho trẻ khuyết tật | 10 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bục tam giác tập cho trẻ | 6 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ bục gỗ tập cho người liệt hạ chi | 4 | Bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Thước đo tầm vận động khớp | 20 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Ghế tập cơ đùi (nhỏ, sắt) | 2 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Khung quay tập khớp vai cho người khuyết tật vận động | 3 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Khung tập đi song song cho người khuyết tật vận động | 2 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Giàn treo đa năng tập cho người khuyết tật vận động | 2 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Thang gỗ gắn tường | 3 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Đèn hồng ngoại | 10 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Giường để điều trị (giường gỗ) | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Xe lăn Standard cho người bệnh liệt nửa người | 4 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Khung tập đi nhôm ( có bánh xe) | 2 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Khung tập đi nhôm (không bánh xe) | 2 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Nạng khuỷu | 4 | Cặp | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Nạng nách | 4 | Cặp | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Gậy (3,4 chân) | 6 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Cầu thang gỗ | 2 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Giường tập (dùng tập vận động) | 4 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Búa phản xạ | 20 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Đồng hồ bấm giây | 10 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bàn tập hoạt động trị liệu cho bệnh nhân lớn | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Máy điện xung trị liệu tần số thấp | 2 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Máy điện trị liệu đa dòng | 2 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Máy siêu âm trị liệu đa tần | 1 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Máy sóng ngắn trị liệu | 1 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Thang nấc tập khớp vai (cong) cho người khuyết tật vận động | 1 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Thang nấc tập khớp vai (thẳng) cho người khuyết tật vận động | 1 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Dụng cụ tập cổ tay cho người khuyết tật | 1 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Dụng cụ tập gập – duỗi cổ tay cho người khuyết tật | 1 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Dụng cụ tập trợ giúp cử động tay - chân cho người khuyết tật | 1 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Máy tập phản xạ | 1 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Giường tập bệnh (Bobath) | 1 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Khung tập đi có ngồi cho người lớn khuyết tật (sắt) | 3 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Sàn nhún tập trẻ khuyết tật vận động | 1 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ tạ thẻ miếng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ bao tạ thẻ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ tạ thẻ quấn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ tạ tay nhựa | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ tạ thẻ nhựa | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ tạ tay | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ tạ gang | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Bập bênh tròn nhỏ tập cho người khuyết tật (D = 40cm) | 1 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Bập bênh tròn nhỏ tập cho người khuyết tật (D = 50cm) | 1 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bập bênh chữ nhật nhỏ tập cho người khuyết tật | 1 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Bập bênh chữ nhật trung tập cho người khuyết tật | 1 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Bập bênh chữ nhật lớn tập cho người khuyết tật | 1 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ túi cát đơn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ túi cát đôi | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Dụng cụ massage - tăng cảm thụ bản thể trẻ tự kỷ | 1 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ hoạt động trị liệu 15 chi tiết | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Xe đạp tập | 2 | Cái | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.480.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu giới thiệu bằng văn bản cho bên mời thầu Trung tâm bảo hành, hoặc đại lý, hoặc hợp đồng uỷ thác bảo hành (hoặc tương tự) nêu rõ địa chỉ, số điện thoại và tên người phụ trách; - Nếu trực tiếp thực hiện thì nói rõ địa chỉ, số điện thoại và tên người phụ trách bảo hành để tiện liên hệ. - Nhà thầu cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... của đại lý hoặc đại diện thực hiện các công việc trên trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật: Điện hoặc điện tử, tự động hóa, công nghệ thông tin (cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có trình độ tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán, kiểm toán, tài chính ngân hàng (cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi