Gói thầu: xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211084834-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210936711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 16:05:00 đến ngày 2021-11-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,023,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III và đã trực tiếp là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay).- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay).- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công hệ thống điện, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp và thoát nước; Đã phụ trách thi công hệ thống cấp và thoát nước ít nhất 1 công trình cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay).- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về phòng cháy chữa cháy - Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật thi công hệ thống PCCC; kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay).- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách và chứng chỉ chứng thực hợp lệ kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng tối thiểu 5m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô chuyển trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng tối thiểu 6m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
5-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 50m3/h, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 50m3/h, còn sử dụng tốt, có kiểm định trạm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 120 tấn/h, còn sử dụng tốt, có kiểm định trạm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 108cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 16 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 6-10tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rãi bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt,có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 70kg,còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23kw,còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng 0,8 tấn,còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 5kw,còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,7kw,còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt,có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy cân bằng laser
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt,có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80l, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 xây lắp
Trung tâm y tế huyện Vĩnh Linh; Hạng mục: Khoa chẩn đoán hình ảnh, Khoa truyền nhiễm
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư – Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: Số 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 02333.820.536
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Delta -Vina Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần kiến trúc Vương Gia


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư – Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: Số 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 02333.820.536


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư – Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: Số 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 02333.820.536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thái Văn Thành - Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư – Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3820 536
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 05 đường Hùng Vương, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: (0233) 3820666.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V54,294m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép"0,3236tấn
3Cắt sàn sê nô bê tông bằng máy"21,5m
4Phá bê tông bằng máy"0,0299100m3
5Cắt tường ngăn bằng máy"26m
6Phá bê tông bằng máy"0,0431100m3
7Tháo dỡ cửa"8,75m2
8Phá dỡ nền gạch"0,5m2
9Bốc xếp phế thải các loại"0,6977m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô"0,698m3
11Đào móng bằng máy đào -đất cấp III"1,7341100m3
12Đào móng tường, móng vĩa, đất cấp III"8,419m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, mác 100"15,1891m3
14Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2"32,4255m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,5964100m2
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"0,2305100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250"1,656m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250"2,463m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,4592100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông MT,MV, sạn ngang, mác 100"9,3749m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"1,3453100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250"13,7867m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"1,145100m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính (6-8)mm"0,082tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mm"0,787tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18mm"0,363tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mm"0,044tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính "0,072tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18mm"0,805tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6-8)mm"0,345tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính 10mm"0,02tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính "1,977tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính >18mm"0,485tấn
34Xây bậc cấp bằng bờ lô 15x20x30, vữa XM mác 75"2,472m3
35Đắp đất hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85"1,26100m3
36Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85"1,291100m3
37Mua đất và đào xúc đất bằng máy, đất cấp III"0,243100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85"0,174100m3
39Đưa đất vào móng bằng máy"2,794100m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 100"26,471m3
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200"16,544m3
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2"13,4041m3
43Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"2,1754100m2
44Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác"0,1345100m2
45Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2"33,4468m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250"1,5607m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"3,261100m2
48Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng"0,2081100m2
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2"84,4456m3
50Ván khuôn gỗ sàn mái"7,9535100m2
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2"2,8115m3
52Ván khuôn gỗ cầu thang thường"0,2761100m2
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250"10,8698m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"1,3309100m2
55Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn"1,5543100m3
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mm"0,4286tấn
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 10mm"0,0554tấn
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính "0,1172tấn
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18mm"2,7838tấn
60Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6-8)mm"0,7617tấn
61Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6-8)mm"1,0516tấn
62Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính >18mm"6,5062tấn
63Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính (6-8)mm"5,153tấn
64Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính 10mm"4,0256tấn
65Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính "0,0164tấn
66Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính (6-8)mm"0,0622tấn
67Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 10mm"0,1678tấn
68Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính "0,0759tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m"0,2141tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm"0,7793tấn
71Xây gạch ống 4 lỗ (9x9x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường ngoài, tường cao "58,928m3
72Xây gạch đặc 6x10x20, xây tường ngoài, chiều dày "0,213m3
73Xây gạch ống 4 lỗ (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường trong, tường cao "105,516m3
74Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20), chiều dày >10 cm, cao "18,037m3
75Xây gạch đặc 6x10x20, xây tường trong, chiều dày "3,233m3
76Xây gạch đặc 6x10x20, xây cột chiều cao "4,356m3
77Xây gạch đặc 6x10x20, xây bậc thang, vữa XM mác 75 (gạch không nung)"0,972m3
78Xây tường bằng gạch barit 4x10x20, vữa bột barit cản xạ (phòng CT Scanner)"15,115m3
79Xây tường bằng gạch barit 4x10x20, vữa bột barit cản xạ (phòng X Quang)"21,841m3
80Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75"336,99m2
81Trát mảng nổi, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75"17,61m2
82Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM mác 75"5,728m2
83Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75"47,361m2
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75"224,933m2
85Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng)"118,266m2
86Trát dầm, giằng vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng)"37,789m2
87Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng)"135,812m2
88Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng)"27,01m2
89Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng)"138,086m2
90Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75"57,985m2
91Trát gờ giọt nước, vữa XM cát mịn mác 75"153,02m
92Trát gờ chỉ 100x50, vữa XM cát mịn mác 75"83,73m
93Trát gờ chỉ 100x35, vữa XM cát mịn mác 75"88,38m
94Trát chần cửa 100x25, VXM cát mịn mác 75"174,7m
95Trát cột, má cửa bằng vữa bột barit cản xạ (2 lớp, mỗi lớp dày 1,5cm)"21,496m2
96Trát bo dầm, bo lanh tô bằng vữa bột barit cản xạ (2 lớp, mỗi lớp dày 1,5cm)"27,192m2
97Dán lưới mắt cáo"24,344m2
98Láng nền bằng vữa bột barit cản xạ, dày 3cm"124,54m2
99Trát cột, má cửa bằng vữa bột barit cản xạ (2 lớp đầu, mỗi lớp dày 1,5cm)"7,636m2
100Trát cột, má cửa bằng vữa bột barit cản xạ (lớp 3 dày 2,0cm)"3,818m2
101Trát bo dầm, bo lanh tô bằng vữa bột barit cản xạ (2 lớp đầu, mỗi lớp dày 1,5cm)"17,34m2
102Trát bo dầm, bo lanh tô bằng vữa bột barit cản xạ (lớp 3 dày 2,0cm)"8,67m2
103Dán lưới mắt cáo"24,976m2
104Láng nền phòng CT Scanner bằng vữa bột barit cản xạ, dày 5,0 cm"77,6m2
105Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường ngoài tương đương VN max"342,718m2
106Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà tương đương VN max"266,082m2
107Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong tương đương VN max"272,294m2
108Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà tương đương VN max"271,674m2
109Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương VN max"608,8m2
110Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương VN max"543,968m2
111Quét nước ximăng 2 nước tầng 2"8,2075m2
112Lát gạch nền, sàn, gạch granite 600x600 màu ghi sáng tương đương Thạch Bàn"616,736m2
113Công tác ốp gạch 300x600 men bóng tương đương Thạch Bàn"991,879m2
114Công tác ốp gạch 300x600 men bóng tương đương Thạch Bàn"201,22m2
115Sơn tương đương Sika Latex TH chống thấm khu vệ sinh"31,575m2
116Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn tương đương Thạch Bàn"63,15m2
117Công tác ốp gạch 300x600 men bóng tương đương Thạch Bàn"126,936m2
118Lát đá granít tự nhiên màu vàng bậc cầu thang tương đương Bình Định"29,241m2
119Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc cấp tương đương Bình Định"13,316m2
120Công tác ốp đá granít tự nhiên màu xám vào cột sảnh tương đương Bình Định"0,8m2
121Lát gạch terrazzo ram dốc tương đương Thiên Tân"7,525m2
122Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 chân tường tương đương Đà Nẵng"20,603m2
123Thép hộp mạ kẽm 60x120x2"61,78m
124Thép tấm 30x3"87,295kg
125Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8"460,8m
126Gia công thanh kèo, nóc, xà gồ thép"1,933tấn
127Lắp dựng thanh kèo, nóc, xà gồ thép"1,933tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"140,988m2
129Lợp mái tôn bền màu tương đương tôn Zacs AZ70 dày 0,45 ly"4,639100m2
130Inox hợp thủy dày 0,45ly"0,104100m2
131Ke chống bão"2.775,6cái
132Nắp tôn đậy lỗ thăm mái"1cái
133Ngâm chống thấm"85,514m2
134Láng sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia thống thấm (tương đương Sika Latex TH)"88,454m2
135Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao"658,9475m2
136Cửa đi 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện tương đương KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa đa điểm)"8,88m2
137Cửa đi 2 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện tương đương KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa đa điểm)"13,92m2
138Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện tương đương KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm)"31,44m2
139Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính an toàn màu dày 6,38ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện tương đương KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm)"11,88m2
140Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện tương đương KinLong loại 1: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt)"6,3m2
141Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện tương đương KinLong loại 1: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt)"53,2m2
142Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính cường lực 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện tương đương KinLong loại 1: khóa tay cài)"8,505m2
143Vách kính cố định, kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu)"15,583m2
144Vách kính cố định, dưới pano nhôm trên kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu)"51,56m2
145Dán decal mờ"38,653m2
146Cửa đi inox mở quay bọc chì dày 2mm"3,87m2
147Cửa đi inox mở trượt, bọc chì dày 3mm, phụ kiện ray treo nhôm chính hãn Falke"10,08m2
148Kính chì 600x800x10"2tấm
149Kính chì 800x1200x15"1tấm
150Khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm"10,8m
151Chì lá"69,562kg
152Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm)"53,2m2
153Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"31,226m2
154Lắp dựng hoa sắt cửa"53,2m2
155Vách ngăn + cửa vệ sinh compack HPL, màu ghi, dày 12 mm, bao gồm phụ kiên, inox 304"61,62m2
156Tay vịn inox 304 L=700"4cái
157Logo người khuyết tật 300x300"4cái
158Biển chỉ dẫn vệ sinh"4cái
159Inox SUS 304 hộp 40x40x2"250,56kg
160Bu lông liên kết"104cái
161Gia công khung đỡ bàn đá"0,251tấn
162Lắp đặt khung đỡ bàn đá"0,251tấn
163Lát đá granít tự nhiên màu xanh rêu bàn rửa tương đương Bình Định"15,28m2
164Inox các loại SUS 304"234,629kg
165Thép tròn D8"2,054kg
166Mặt bích, bách liên kết"9,671kg
167Vít liên kết 12-14x50"36cái
168Bu lông liên kết"22cái
169Gia công lan can inox"0,246tấn
170Lắp dựng lan can inox"24,441m2
171Nắp chụp inox D80"23cái
172Thép hộp mạ kẽm 40x100x1,5"182m
173Thép đặc D20"37,421kg
174Mũ che thép tấm D40x5"4,979kg
175Gia công lan can"0,627tấn
176Lắp dựng lan can sắt"17,29m2
177Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"44,885m2
178Chèn xốp khe co giãn"22,879m2
179Nẹp nhôm khe co giãn"63,12m
180Vận chuyển cát bằng vận thăng lồng"3,3288m3
181Vận chuyển đá dăm bằng vận thăng lồng"1,5521m3
182Vận chuyển tấm lợp bằng vận thăng lồng"5,6205100m2
183Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng"1,1056tấn
184Vận chuyển gỗ bằng vận thăng lồng"0,4035m3
185Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong"3,747100m2
186Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài"5,18100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
1Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m - 40W tương đương ASIA"36bộ
2Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 0,6m - 20W tương đương ASIA"8bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần led D225/18W tương đương ASIA"17bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần điều khiển từ xa tương đương ASIA vina X16002"12bộ
5Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa tương đương ASIA vina X16019"15bộ
6Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường tương đương sino"78cái
7Lắp đặt ốp tường led 5W tương đương Rạng Đông"2cái
8Lắp đặt quạt hút gắn tường 300x300 tương đương sino SPB 25 BE"8cái
9Lắp đặt công tắc 1 nút bấm tương đương sino/vanlock"12cái
10Lắp đặt công tắc 2 nút bấm tương đương sino/vanlock"11cái
11Lắp đặt công tắc 3 nút bấm tương đương sino/vanlock"5cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiều tương đương sino/vanlock"6cái
13Lắp đặt bảng điện chứa 2-4 Module tương đương sino"12cái
14Lắp đặt tủ điện 600x400x200 tương đương sino"2cái
15Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x25mm2 tương đương cadivi"70m
16Lắp đặt cáp điện CVV 4x16mm2 tương đương cadivi"30m
17Lắp đặt cáp điện CVV 2x6mm2 tương đương cadivi"195m
18Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 tương đương cadivi"410m
19Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2 tương đương cadivi"710m
20Lắp đặt cáp điện CV 1x16mm2 tương đương cadivi"30m
21Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2 tương đương cadivi"195m
22Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 tương đương cadivi"410m
23Lắp đặt aptomat 100A-380V tương đương MCB sino"2cái
24Lắp đặt aptomat 63A-380V tương đương MCB sino"1cái
25Lắp đặt aptomat 50A-220V tương đương MCB sino"1cái
26Lắp đặt aptomat 40A-220V tương đương MCB sino"1cái
27Lắp đặt aptomat 32A-220V tương đương MCB sino"4cái
28Lắp đặt aptomat 25A-220V tương đương MCB sino"6cái
29Lắp đặt aptomat 16A-220V tương đương MCB sino"29cái
30Lắp đặt aptomat 6A-220V tương đương MCB sino"14cái
31Lắp đặt hộp đấu nối tương đương sino"12cái
32Lắp đặt ống nhựa D20 tương đương sino"920m
33Lắp đặt ống nhựa D25 tương đương sino"195m
34Lắp đặt ống nhựa D40 tương đương sino"30m
35Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40"70m
36Bọt màu chỉ thị pha"16cái
37Đầu cos đồng M25"8cái
38Đầu cos đồng M16"8cái
39Xếp gạch 50x100x200"300viên
40Đào đất đặt ống, đất cấp III"9,6m3
41Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90"0,074100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90"0,02100m3
43Đóng cọc đồng D16 L=2400"7cái
44Dây liên kết các cọc tiếp địa đồng trần M50"24m
45Dây liên kết đồng trần M50"20m
46Mối hàn hóa nhiệt"8vị trí
47Kẹp cáp đồng"10cái
48Đầu cos đồng M50"4cái
C CHỐNG SÉT KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
1Gia công kim thu sét chiều dài 0,5m (mạ kẽm nhúng nóng)"6kim
2Lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,5m"6kim
3Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo mái nhà"82m
4Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo tường"20m
5Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm dưới mương đất"45m
6Chân bật thép mạ kẽm nhúng nóng D12"10m
7Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2m mạ kẽm nhúng nóng"7cái
8Cát vàng"0,3m3
9Xi măng"20kg
10Que hàn điện"5kg
11Sơn chống rĩ"1hộp
12ống gốm trang trí"6cái
13Lắp đặt ống nhựa D20"20m
14Đào đất đặt ống"20,25m3
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85"0,203100m3
D MẠNG LAN KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
1Lắp đặt tủ rack 625x550x500"1cái
2Lắp đặt cáp mạng cat-5e"470m
3Connector RJ45 cat5e"48cái
4Lắp đặt ổ cắm mạng 1 lỗ (mặt + đế + nhân mạng RJ45)"20cái
5Cáp mạng bấm sãn 2 đầu dài 5m cat5e, 2 đầu đúc RJ45"20sợi
6Lắp đặt ống nhựa D32"270m
7Lắp đặt ống nhựa D20"130m
8Khớp nối D32"28cái
9Khớp nối D20"13cái
10Cút góc D32"15cái
11Cút góc D20"25cái
12Đinh vít"2kg
E HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
1Lắp đặt điều hòa tường"17máy
2Lắp đặt ống đồng D6,35"0,68100m
3Lắp đặt ống đồng, D12,7"0,3100m
4Lắp đặt ống đồng, D15,88"0,38100m
5Lắp đặt ống xốp bảo ôn cách nhiệt D6,35"0,68100m
6Lắp đặt ống xốp bảo ôn cách nhiệt D12,7"0,3100m
7Lắp đặt ống xốp bảo ôn cách nhiệt D15,88"0,38100m
8Giá treo dàn nóng"17bộ
9Lắp đặt cút đồng D6,35"34cái
10Lắp đặt cút đồng D12,7"16cái
11Lắp đặt cút đồng D15,88"18cái
12Lắp nổi ống nhựa PVC D20 thoát nước ngưng"120m
13Cút nhựa D20"34cái
14Tê nhựa D20"6cái
15Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 tương đương cadivi"100m
16Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 tương đương cadivi"100m
17Lắp ống nhựa D32 tương đương sino"100m
F HỆ THỐNG NƯỚC KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
G CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D40-10Bar tương đương Đệ Nhất"0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10Bar tương đương Đệ Nhất"0,56100m
3Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D25-10Bar tương đương Đệ Nhất"0,31100m
4Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-10Bar tương đương Đệ Nhất"1,04100m
5Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40 tương đương Đệ Nhất"4cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 tương đương Đệ Nhất"2cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 tương đương Đệ Nhất"1cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 tương đương Đệ Nhất"3cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 tương đương Đệ Nhất"6cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25 tương đương Đệ Nhất"1cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 tương đương Đệ Nhất"11cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 tương đương Đệ Nhất"14cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D40 tương đương Đệ Nhất"5cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR D32 tương đương Đệ Nhất"19cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR D25 tương đương Đệ Nhất"6cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR D20 tương đương Đệ Nhất"61cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RN tương đương Đệ Nhất"33cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RT tương đương Đệ Nhất"8cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25 tương đương Đệ Nhất"1cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 tương đương Đệ Nhất"2cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 tương đương Đệ Nhất"1cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 tương đương Đệ Nhất"7cái
23Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D40 RN tương đương Đệ Nhất"6cái
24Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D32 RN tương đương Đệ Nhất"1cái
25Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D32 RT tương đương Đệ Nhất"2cái
26Lắp đặt măng song nhựa PPR D40 tương đương Đệ Nhất"4cái
27Lắp đặt măng song nhựa PPR D32 tương đương Đệ Nhất"12cái
28Lắp đặt măng song nhựa PPR D25 tương đương Đệ Nhất"2cái
29Lắp đặt măng song nhựa PPR D20 tương đương Đệ Nhất"10cái
30Lắp đặt van nhựa PPR D32 tương đương Đệ Nhất"4cái
31Lắp đặt van nhựa PPR D25 tương đương Đệ Nhất"1cái
32Lắp đặt van nhựa PPR D20 tương đương Đệ Nhất"6cái
33Lắp đặt van phao cơ D32 tương đương Đệ Nhất"2cái
34Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 tương đương Đệ Nhất"2cái
35Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 tương đương Đệ Nhất"1cái
36Lắp đặt bồn nước inox 2m3 loại ngang tương đương Tân Á"2cái
H THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-5Bar tương đương Đệ Nhất"0,66100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-5Bar tương đương Đệ Nhất"0,44100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-5Bar tương đương Đệ Nhất"0,91100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-5Bar tương đương Đệ Nhất"0,24100m
5Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/110 tương đương Đệ Nhất"13cái
6Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/60 tương đương Đệ Nhất"4cái
7Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D90/60 tương đương Đệ Nhất"12cái
8Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60 tương đương Đệ Nhất"16cái
9Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110 tương đương Đệ Nhất"4cái
10Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/90 tương đương Đệ Nhất"4cái
11Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/60 tương đương Đệ Nhất"5cái
12Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110 tương đương Đệ Nhất"18cái
13Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D90 tương đương Đệ Nhất"2cái
14Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60 tương đương Đệ Nhất"31cái
15Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 tương đương Đệ Nhất"9cái
16Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 tương đương Đệ Nhất"3cái
17Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 tương đương Đệ Nhất"44cái
18Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 tương đương Đệ Nhất"72cái
19Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60 tương đương Đệ Nhất"1cái
20Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60 tương đương Đệ Nhất"2cái
21Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34 tương đương Đệ Nhất"24cái
22Lắp đặt bịt xã nhựa uPVC D110 tương đương Đệ Nhất"4cái
23Lắp đặt bịt xã nhựa uPVC D90 tương đương Đệ Nhất"4cái
24Lắp đặt xi phong nhựa uPVC D60 tương đương Đệ Nhất"12cái
25Lắp đặt phễu thu inox"12cái
I THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-5Bar tương đương Đệ Nhất"0,86100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-5Bar tương đương Đệ Nhất"0,02100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-5Bar tương đương Đệ Nhất"0,04100m
4Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 tương đương Đệ Nhất"9cái
5Cầu chắn rác inox D125"9cái
6Đai giữ ống D90"45cái
J ỐNG ĐIỀU CHỈNH
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D160-5Bar tương đương Đệ Nhất"0,78100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-5Bar tương đương Đệ Nhất"0,14100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-5Bar tương đương Đệ Nhất"0,14100m
4Lắp đặt tê nhựa uPVC D160/90 tương đương Đệ Nhất"1cái
5Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110 tương đương Đệ Nhất"1cái
6Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110 tương đương Đệ Nhất"4cái
7Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D90 tương đương Đệ Nhất"4cái
8Lắp đặt cút nhựa uPVC D160 tương đương Đệ Nhất"8cái
9Lắp đặt măng song nhựa uPVC D160 tương đương Đệ Nhất"6cái
10Lắp đặt măng song nhựa uPVC D110 tương đương Đệ Nhất"2cái
11Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90 tương đương Đệ Nhất"2cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 D50-10Bar tương đương Đệ Nhất"0,39100m
13Lắp đặt tê nhựa HDPE D50/32 tương đương Đệ Nhất"2cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 tương đương Đệ Nhất"4cái
15Lắp đặt măng song nhựa HDPE D50 tương đương Đệ Nhất"2cái
16Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D32 tương đương Đệ Nhất"2cái
K THIẾT BỊ
1Lắp đặt lavabo âm bàn tương đương Caesar"16cái
2Lắp đặt lavabo treo tường chân lững tương đương Caesar"2cái
3Lắp đặt gương soi tương đương Caesar"18cái
4Lắp đặt kệ xà phòng tương đương Caesar"8cái
5Lắp đặt tiểu nam tương đương Caesar"8cái
6Lắp đặt chậu xí bệt tương đương Caesar"14cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh tương đương Caesar"14cái
8Lắp đặt vòi xịt tương đương Caesar"14cái
L BỂ TỰ HOẠI
1Đào bể tự hoại, bằng máy đất cấp III"0,222100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, mác 100"0,984m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 250"1,968m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột"0,039100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250"0,132m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm"0,016100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250"0,858m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan"0,045100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mm"0,07tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính (6-8)mm"0,002tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính "0,014tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mm"0,014tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mm"0,056tấn
14Lắp dựng tấm đan bằng cần cẩu"12cái
15Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày "4,495m3
16Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (2 lớp)"52,231m2
17Quét nước ximăng 2 nước"26,1155m2
18Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75"5,83m2
19Láng tấm đan, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75"8,58m2
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D140-5Bar"0,01100m
21Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85"0,042100m3
M HỐ GA LOẠI T
1Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III"0,005100m3
2Đắp cát nền móng công trình"0,032m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 150"0,089m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột"0,005100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200"0,034m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan"0,002100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mm"0,004tấn
8Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu"1cái
9Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày "0,099m3
10Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75"0,66m2
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85"0,002100m3
N HỐ GA LOẠI G
1Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III"0,147100m3
2Đắp cát nền móng công trình"1,176m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 200"1,764m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột"0,084100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250"0,359m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan"0,023100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mm"0,01tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mm"0,044tấn
9Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu"12cái
10Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày "3,591m3
11Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75"16,553m2
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85"0,049100m3
O HỐ GA NƯỚC THẢI CHUNG
1Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III"0,027100m3
2Đắp cát nền móng công trình"0,196m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 200"0,294m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột"0,014100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250"0,06m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan"0,004100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mm"0,002tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mm"0,007tấn
9Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu"2cái
10Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày "0,766m3
11Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75"2,907m2
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85"0,009100m3
P MƯƠNG NƯỚC
1Tháo dỡ ống HDPE D50"0,4100m
2Cắt thành mương cũ đê giao mới"4,06m
3Phá dỡ thành mương cũ để giao mới"0,086m3
4Đào mương, máy đào, đất cấp III"0,518100m3
5Đắp cát nền móng công trình"2,78m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 200"5,56m3
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài"0,209100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200"1,46m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng"0,195100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính (6-8)mm"0,142tấn
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250"2,582m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan"0,162100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mm"0,077tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mm"0,158tấn
15Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu"87cái
16Xây tường bờ lô 15x20x30, vữa XM mác 75"9,112m3
17Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75"71,007m2
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85"0,202100m3
Q NHÀ CẦU NỐI KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
1Phá bê tông bằng máy"0,8745100m3
2Đào móng bằng máy -đất cấp III"0,2721100m3
3Đào móng vĩa, đất cấp III"6,172m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, mác 100"4,072m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 250"4,9959m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,2044100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250"2,3104m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,2272100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250"3,8896m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,5231100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, sạn ngang, mác 100"5,8852m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"0,802100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250"2,726m3
14Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm sàn, mác 250"4,428m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,4358100m2
16Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn, mác 250"13,3572m3
17Ván khuôn gỗ sàn mái"1,5665100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250"1,9156m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"0,4245100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mm"0,127tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mm,"0,088tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính "0,472tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6-8)"0,191tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính 10mm"0,158tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính "0,448tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính (6-8)mm"0,486tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính 10mm"0,582tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính (6-8)mm"0,038tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính 10mm"0,064tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính "0,11tấn
31Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn"0,1805100m3
32Xây thành bậc bằng bờ lô 15x20x30, vữa XM mác 75"0,159m3
33Xây bậc cấp bằng bờ lô 15x20x30, vữa XM mác 75"0,714m3
34Đắp đất hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85"0,197100m3
35Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85"0,277100m3
36Mua đất và đào xúc đất bằng máy, đất cấp III"0,164100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85"0,041100m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 100"8,251m3
39Xây gạch đặc 6x10x20, xây tường ngoài, chiều dày "4,504m3
40Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75"107,75m2
41Trát chân, dày 1,5 cm, VXM mác 75"25,595m2
42Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng)"48,092m2
43Trát dầm, giằng vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng)"43,58m2
44Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng)"162,582m2
45Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng)"28,952m2
46Trát gờ giọt nước, vữa XM cát mịn mác 75"46,55m
47Trát gờ chỉ 100x50, vữa XM cát mịn mác 75"50,12m
48Trát gờ chỉ 100x35, vữa XM cát mịn mác 75"46,55m
49Đắp chỉ 80x25, vữa XM cát mịn mác 75"2,84m
50Đắp chỉ 100x15, vữa XM cát mịn mác 75"93,6m
51Đắp chỉ 50x15, vữa XM cát mịn mác 75"80m
52Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường ngoài tương đương VN max"133,345m2
53Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, lanh tô ngoài nhà tương đương VN max"261,988m2
54Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương VN max"395,333m2
55Quét nước ximăng 2 nước"34,768m2
56Lát nền, gạch granite 600x600 màu ghi sáng tương đương Thạch Bàn"85,777m2
57Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc cấp tương đương Bình Định"4,344m2
58Ngâm chống thấm sê nô mái"33,706m2
59Láng sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấm tương đương Sika Latex TH"119,665m2
60Chèn xốp khe co giãn"6,27m2
61Nẹp nhôm khe co giãn"16,7m
62Mũ Inox dày 0,45ly"4,305m2
63Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong"0,889100m2
64Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài"1,468100m2
R KHOA TRUYỀN NHIỄM
1Đào móng bằng máy-đất cấp III"2,8128100m3
2Đào móng tường, móng vĩa, đất cấp III"7,287m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, mác 100"22,929m3
4Bê tông thương phẩm, bê tông móng, mác 250"54,272m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"1,0544100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"0,146100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250"6,554m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250"0,528m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,816100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, sạn ngang, mác 100"11,2838m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"1,6692100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250"21,6418m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"2,0351100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính (6-8)mm"0,29tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mm"1,203tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính "0,028tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18mm"1,092tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mm"0,099tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính "1,3tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18mm"0,142tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6-8)mm"0,554tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính "3,712tấn
23Xây thành bậc bằng bờ lô 15x20x30, vữa XM mác 75"0,566m3
24Xây bậc cấp bằng bờ lô 15x20x30, vữa XM mác 75"1,47m3
25Đắp đất hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85"2,005100m3
26Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85"1,7100m3
27Mua đất và đào xúc đất bằng máy, đất cấp III"0,825100m3
28Đưa đất vào móng bằng máy"4,53100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85"0,235100m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 100"46,91m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250"22,158m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"4,0524100m2
33Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm, mác 250"51,0435m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250"2,661m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"5,1514100m2
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,3548100m2
37Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn, mác 250"106,9475m3
38Ván khuôn gỗ sàn mái"10,2238100m2
39Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu thang, mác 250"4,736m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thường"0,4647100m2
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250"15,4615m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng"2,2077100m2
43Vận chuyển bê tông thương phẩm bằng ôtô chuyển trộn"1,6517100m3
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mm"0,705tấn
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 10mm"0,055tấn
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính "4,29tấn
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18mm"0,485tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6-8)mm"1,259tấn
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính 10mm"0,076tấn
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính "3,425tấn
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính >18mm"5,112tấn
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính (6-8)mm"6,38tấn
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính 10mm"5,492tấn
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính (6-8)mm"0,11tấn
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 10mm"0,226tấn
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính "0,15tấn
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính (6-8)mm"0,297tấn
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính 10mm"1,011tấn
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính "0,112tấn
60Xây gạch ống 4 lỗ (9x9x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường ngoài, vữa XM mác 75 (gạch nung)"39,134m3
61Xây gạch đặc 6x10x20, xây tường, vữa XM mác 75 (gạch nung)"9,478m3
62Xây gạch ống 4 lỗ (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường trong, vữa XM mác 75 (gạch không nung)"186,905m3
63Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20), VXM mác 75 (gạch không nung)"30,132m3
64Xây gạch đặc 6x10x20, xây tường trong, vữa XM mác 75 (gạch không nung)"30,721m3
65Xây gạch đặc 6x10x20, xây cột vữa XM mác 75 (gạch nung)"12,495m3
66Xây gạch đặc 6x10x20, xây bậc thang, vữa XM mác 75 (gạch không nung)"1,728m3
67Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75"309,89m2
68Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM mác 75"17,841m2
69Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75"33,326m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75"380,323m2
71Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng)"290,517m2
72Trát dầm, giằng vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng)"124,336m2
73Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng)"235,741m2
74Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng)"45,11m2
75Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng)"224,376m2
76Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75"115,681m2
77Trát gờ giọt nước, vữa XM cát mịn mác 75"159,75m
78Trát gờ chỉ 100x50, vữa XM cát mịn mác 75"109,65m
79Trát gờ chỉ 100x35, vữa XM cát mịn mác 75"101,6m
80Trát chần cửa 100x25, VXM cát mịn mác 75"60,1m
81Đắp chỉ 80x25, vữa XM cát mịn mác 75"5,62m
82Đắp chỉ 50x15, vữa XM cát mịn mác 75"72,96m
83Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường ngoài tương đương VN max"297,371m2
84Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà tương đương VN max"387,972m2
85Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong tương đương VN max"413,649m2
86Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà tương đương VN max"670,146m2
87Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương VN max"685,343m2
88Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương VN max"1.083,795m2
89Lát gạch nền, sàn, gạch granite 600x600 màu ghi sáng tương đương Thạch Bàn"857,488m2
90Công tác ốp gạch 300x600 men bóng tương đương Thạch Bàn"1.636,3m2
91Sơn tương đương Sika Latex TH chống thấm khu vệ snh"33,58m2
92Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn tương đương Thạch Bàn"76,674m2
93Công tác ốp gạch 300x600 men bóng tương đương Thạch Bàn"271,383m2
94Lát đá granít tự nhiên màu vàng bậc cầu thang tương đương Bình Định"48,744m2
95Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc cấp tương đương Bình Định"5,379m2
96Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc cấp tương đương Bình Định"0,3m2
97Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 chân tường tương đương Đà Nẵng"26,828m2
98Thép hộp mạ kẽm 60x120x2"49,8m
99Thép tấm 30x3"70,367kg
100Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8"586,4m
101Gia công thanh kèo, thanh nóc, xà gồ thép"2,261tấn
102Lắp dựng thanh kèo, thanh nóc, xà gồ thép"2,261tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"165,238m2
104Lợp mái tôn dày 0,45ly tương đương tôn Zacs"5,877100m2
105Nắp tôn đậy lỗ thăm mái"1cái
106Ke chống bão"3.526,2cái
107Ngâm chống thấm sê nô mái"68,6m2
108Láng sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấm tương đương Sika Latex TH"68,6m2
109Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tương đương Vĩnh Tường"772,984m2
110Cửa đi 2 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện tương đương KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa đa điểm)"90,96m2
111Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện tương đương KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm)"18m2
112Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính cường lực dày 8ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện tương đương KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm)"76,11m2
113Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn màu dày 6,38ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện tương đương KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa đa điểm)"1,485m2
114Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính an toàn màu dày 6,38ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện tương đương KinLong loại 1: Bản lề 4D, bản lề trung gian, chốt inox MC 30, khóa 1 điểm)"37,18m2
115Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện tương đương KinLong loại 1: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt)"38,175m2
116Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8ly có ô gió (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện tương đương KinLong loại 1: Bánh xe đơn, khóa bán nguyệt)"23,94m2
117Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính cường lực 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu, bao gồm phụ kiện tương đương KinLong loại 1: khóa tay cài)"12,24m2
118Vách kính cố định, kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu)"21,21m2
119Vách kính cố định, dưới pano nhôm trên kính cường lực dày 8ly (sử dụng nhôm XingFa nhập khẩu)"43,05m2
120Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm)"28,5m2
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"16,706m2
122Lắp dựng hoa sắt cửa"28,5m2
123Vách ngăn + cửa vệ sinh compack HPL, màu ghi, dày 12 mm, bao gồm phụ kiên"1,17m2
124Tay vịn inox 304 L=700 (loại 1)"3cái
125Tay vịn inox 304 698x750 (loại 2)"1cái
126Biển chỉ dẫn vệ sinh"2cái
127Inox SUS 304 hộp 40x40x2"78,509kg
128Bu lông liên kết"24cái
129Gia công khung đỡ bàn đá"0,079tấn
130Lắp đặt khung đỡ bàn đá"0,079tấn
131Lát đá granít tự nhiên màu xanh rêu bàn rửa tương đương Bình Định"5,34m2
132Inox các loại SUS 304"919,68kg
133Thép tròn D8"8,473kg
134Mặt bích, bách liên kết"70,894kg
135Vít liên kết 12-14x50"248cái
136Bu lông liên kết"156cái
137Gia công lan can inox 304"0,999tấn
138Lắp dựng lan can inox 304"105,62m2
139Nắp chụp inox D80"87cái
140Nắp chụp inox D34"25cái
141Thép hộp mạ kẽm 40x100x1,5"172m
142Thép đặc D20"35,568kg
143Mũ che thép tấm D40x5"4,733kg
144Gia công lan can"0,593tấn
145Lắp dựng lan can sắt"16,34m2
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"42,425m2
147Vận chuyển cát bằng vận thăng lồng"3,5621m3
148Vận chuyển đá dăm bằng vận thăng lồng"2,4977m3
149Vận chuyển tấm lợp bằng vận thăng lồng"6,9642100m2
150Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng"1,3612tấn
151Vận chuyển gỗ bằng vận thăng lồng"0,6887m3
152Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong"5,245100m2
153Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài"6,96100m2
S HỆ THỐNG ĐIỆN KHOA TRUYỀN NHIỄM
1Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m - 40W tương đương ASIA"55bộ
2Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 0,6m - 20W tương đương ASIA"3bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần led D225/18W tương đương ASIA Vina"71bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần điều khiển từ xa tương đương ASIA Vina"28bộ
5Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa tương đương ASIA Vina"2bộ
6Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường tương đương sino vanlock"114cái
7Lắp đặt ốp tường led 5W tương đương sino vanlock"4cái
8Lắp đặt quạt hút gắn tường 300x300 tương đương sino vanlock"21cái
9Lắp đặt công tắc 1 nút bấm tương đương sino vanlock"33cái
10Lắp đặt công tắc 2 nút bấm tương đương sino vanlock"26cái
11Lắp đặt công tắc 3 nút bấm tương đương sino vanlock"4cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiều tương đương sino vanlock"4cái
13Lắp đặt bảng điện chứa 2-4 Module tương đương sino vanlock"23cái
14Lắp đặt tủ điện 600x400x200 tương đương sino vanlock"2cái
15Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x35mm2 tương đương cadivi"170m
16Lắp đặt cáp điện CVV 4x25mm2 tương đương cadivi"12m
17Lắp đặt cáp điện CVV 2x6mm2 tương đương cadivi"520m
18Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 tương đương cadivi"850m
19Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2 tương đương cadivi"1.260m
20Lắp đặt cáp điện CV 1x25mm2 tương đương cadivi"12m
21Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2 tương đương cadivi"520m
22Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 tương đương cadivi"690m
23Lắp đặt cáp điện CV 1x1,5mm2 tương đương cadivi"115m
24Lắp đặt aptomat 175A-380V tương đương sino"2cái
25Lắp đặt aptomat 100A-380V tương đương sino"1cái
26Lắp đặt aptomat 50A-220V tương đương sino"1cái
27Lắp đặt aptomat 40A-220V tương đương sino"1cái
28Lắp đặt aptomat 32A-220V tương đương sino"17cái
29Lắp đặt aptomat 25A-220V tương đương sino"3cái
30Lắp đặt aptomat 16A-220V tương đương sino"67cái
31Lắp đặt aptomat 6A-220V tương đương sino"6cái
32Lắp đặt aptomat 16A-220V tương đương sino"19cái
33Lắp đặt hộp đấu nối tương đương sino"23cái
34Lắp đặt ống nhựa D20 tương đương sino"1.655cái
35Lắp đặt ống nhựa D25 tương đương sino"520cái
36Lắp đặt ống nhựa D40 tương đương sino"12cái
37Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50"170cái
38Bọt màu chỉ thị pha"16cái
39Xếp gạch 50x100x200"400viên
40Đào đất đặt ống, đất cấp III"12,8m3
41Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90"0,098100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90"0,026100m3
43Đóng cọc đồng D16 L=2400"7cái
44Dây liên kết các cọc tiếp địa đồng trần M50"24m
45Dây liên kết đồng trần M50"20m
46Mối hàn hóa nhiệt"8vị trí
47Kẹp cáp đồng"10cái
48Đầu cos đồng M50"4cái
T HỆ THỐNG CHỐNG SÉT KHOA TRUYỀN NHIỄM
1Gia công kim thu sét chiều dài 0,5m (mạ kẽm nhúng nóng)"7kim
2Lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,5m"7kim
3Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo mái nhà"115m
4Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo tường"20m
5Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm dưới mương đất"50m
6Chân bật thép mạ kẽm nhúng nóng D12"10m
7Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2m mạ kẽm nhúng nóng"7cái
8Cát vàng"0,3m3
9Xi măng"20kg
10Que hàn điện"5kg
11Sơn chống rĩ"1hộp
12ống gốm trang trí"7cái
13Lắp đặt ống nhựa D20"20m
14Đào đất đặt ống"22,5m3
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85"0,225100m3
U HỆ THỐNG MẠNG LAN KHOA TRUYỀN NHIỄM
1Lắp đặt tủ rack 625x550x500"1cái
2Lắp đặt cáp mạng cat-5e"430m
3Connector RJ45 cat5e"38cái
4Lắp đặt ổ cắm mạng 1 lỗ (mặt + đế + nhân mạng RJ45)"14cái
5Cáp mạng bấm sãn 2 đầu dài 5m cat5e, 2 đầu đúc RJ45"14sợi
6Lắp đặt ống nhựa D32"210m
7Lắp đặt ống nhựa D20"160m
8Khớp nối D32"21cái
9Khớp nối D20"16cái
10Cút góc D32"14cái
11Cút góc D20"21cái
12Đinh vít"2kg
V HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHOA TRUYỀN NHIỄM
1Lắp đặt điều hòa tường"21máy
2Lắp đặt ống đồng D6,35"0,81100m
3Lắp đặt ống đồng, D12,7"0,81100m
4Lắp đặt ống xốp bảo ôn cách nhiệt D6,35"0,81100m
5Lắp đặt ống xốp bảo ôn cách nhiệt D12,7"0,81100m
6Giá treo dàn nóng"21bộ
7Lắp đặt cút đồng D6,35"42cái
8Lắp đặt cút đồng D12,7"42cái
9Lắp nổi ống nhựa PVC D20 thoát nước ngưng"78m
10Cút nhựa D20"45cái
11Tê nhựa D20"4cái
12Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 tương đương cadivi"190m
13Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 tương đương cadivi"190m
14Lắp ống nhựa D32"190m
W HỆ THỐNG NƯỚC KHOA TRUYỀN NHIỄM
X CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D50-10Bar tương đương Đệ Nhất"0,32100m
2Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10Bar tương đương Đệ Nhất"1,56100m
3Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D25-10Bar tương đương Đệ Nhất"0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-10Bar tương đương Đệ Nhất"1,31100m
5Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-20Bar tương đương Đệ Nhất"0,65100m
6Lắp đặt tê nhựa PPR D50/50 tương đương Đệ Nhất"5cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 tương đương Đệ Nhất"7cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 tương đương Đệ Nhất"2cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 tương đương Đệ Nhất"1cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 tương đương Đệ Nhất"16cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 tương đương Đệ Nhất"12cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 tương đương Đệ Nhất"67cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 RN tương đương Đệ Nhất"1cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 RN tương đương Đệ Nhất"2cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR D50 tương đương Đệ Nhất"2cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR D32 tương đương Đệ Nhất"20cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR D25 tương đương Đệ Nhất"7cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR D20 tương đương Đệ Nhất"91cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RN tương đương Đệ Nhất"63cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RT tương đương Đệ Nhất"78cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 tương đương Đệ Nhất"1cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 tương đương Đệ Nhất"4cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 tương đương Đệ Nhất"2cái
24Lắp đặt ống tránh nhựa PPR D20 tương đương Đệ Nhất"9cái
25Lắp nút bịt nhựa PPR D50 tương đương Đệ Nhất"2cái
26Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D32 RT tương đương Đệ Nhất"3cái
27Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D50 RN tương đương Đệ Nhất"6cái
28Lắp đặt măng song nhựa PPR D40 tương đương Đệ Nhất"6cái
29Lắp đặt măng song nhựa PPR D32 tương đương Đệ Nhất"31cái
30Lắp đặt măng song nhựa PPR D25 tương đương Đệ Nhất"4cái
31Lắp đặt măng song nhựa PPR D20 tương đương Đệ Nhất"21cái
32Lắp đặt van nhựa PPR D50 tương đương Đệ Nhất"3cái
33Lắp đặt van nhựa PPR D32 tương đương Đệ Nhất"1cái
34Lắp đặt van nhựa PPR D25 tương đương Đệ Nhất"2cái
35Lắp đặt van nhựa PPR D20 tương đương Đệ Nhất"16cái
36Lắp đặt van phao cơ D32 tương đương Đệ Nhất"3cái
37Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 tương đương Đệ Nhất"3cái
38Lắp đặt bồn nước inox 2m3 loại ngang tương đương Tân Á"3cái
Y THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D125-5Bar tương đương Đệ Nhất"0,36100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D110-5Bar tương đương Đệ Nhất"2,58100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D76-5Bar tương đương Đệ Nhất"0,52100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-5Bar tương đương Đệ Nhất"1,54100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-5Bar tương đương Đệ Nhất"0,34100m
6Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D125/110 tương đương Đệ Nhất"5cái
7Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/110 tương đương Đệ Nhất"22cái
8Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/76 tương đương Đệ Nhất"7cái
9Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/60 tương đương Đệ Nhất"23cái
10Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D76/76 tương đương Đệ Nhất"4cái
11Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D76/60 tương đương Đệ Nhất"9cái
12Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60 tương đương Đệ Nhất"21cái
13Lắp đặt tê nhựa uPVC D125/125 tương đương Đệ Nhất"2cái
14Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110 tương đương Đệ Nhất"14cái
15Lắp đặt tê nhựa uPVC D76/76 tương đương Đệ Nhất"14cái
16Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/60 tương đương Đệ Nhất"15cái
17Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D125 tương đương Đệ Nhất"6cái
18Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110 tương đương Đệ Nhất"32cái
19Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D76 tương đương Đệ Nhất"7cái
20Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60 tương đương Đệ Nhất"36cái
21Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 tương đương Đệ Nhất"29cái
22Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 tương đương Đệ Nhất"4cái
23Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 tương đương Đệ Nhất"83cái
24Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 tương đương Đệ Nhất"81cái
25Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60 tương đương Đệ Nhất"7cái
26Lắp đặt côn nhựa uPVC D76/60 tương đương Đệ Nhất"7cái
27Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34 tương đương Đệ Nhất"27cái
28Lắp đặt bịt xã nhựa uPVC D110 tương đương Đệ Nhất"18cái
29Lắp đặt bịt xã nhựa uPVC D76 tương đương Đệ Nhất"14cái
30Lắp đặt măng song nhựa uPVC D125 tương đương Đệ Nhất"5cái
31Lắp đặt măng song nhựa uPVC D110 tương đương Đệ Nhất"37cái
32Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90 tương đương Đệ Nhất"7cái
33Lắp đặt măng song nhựa uPVC D60 tương đương Đệ Nhất"22cái
34Lắp đặt măng song nhựa uPVC D34 tương đương Đệ Nhất"5cái
35Lắp đặt xi phong nhựa uPVC D60 tương đương Đệ Nhất"23cái
36Lắp đặt phễu thu inox"23cái
Z THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-5Bar tương đương Đệ Nhất"0,99100m
2Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 tương đương Đệ Nhất"12cái
3Cầu chắn rác inox D125"12cái
4Đai giữ ống D90"60cái
AA THIẾT BỊ
1Lắp đặt bồn rửa inox tương đương caesar"1cái
2Lắp đặt lavabo âm bàn tương đương caesar"3cái
3Lắp đặt lavabo treo tường chân lững tương đương caesar"21cái
4Lắp đặt gương soi tương đương caesar"25cái
5Lắp đặt kệ xà phòng tương đương caesar"5cái
6Lắp đặt tiểu nam tương đương caesar"2cái
7Lắp đặt chậu xí bệt tương đương caesar"20cái
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh tương đương caesar"20cái
9Lắp đặt vòi xịt tương đương caesar"20cái
10Lắp đặt sen tắm nóng lạnh"19cái
11Lắp đặt bình nóng lạnh 15L tương đương Ariston"19cái
AB BỂ TỰ HOẠI
1Đào bể tự hoại, bằng máy , đất cấp III"0,304100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, sạn ngang, mác 100"1,35m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 250"2,7m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột"0,045100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 250"0,436m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm, giằng"0,047100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250"1,204m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan"0,06100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mm"0,11tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính (6-8)mm"0,017tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính "0,018tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mm"0,019tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mm"0,075tấn
14Lắp dựng tấm đan bằng cần cẩu"16cái
15Xây tường bờ lô 10x20x30, vữa XM mác 75"5,151m3
16Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (2 lớp)"65,431m2
17Quét nước ximăng 2 nước"32,7155m2
18Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75"8,73m2
19Láng tấm đan, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75"12,04m2
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D140-5Bar"0,01100m
21Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85"0,053100m3
AC HỐ GA (2 CÁI)
1Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III"0,011100m3
2Đắp cát nền móng công trình"0,064m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 150"0,178m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột"0,01100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200"0,069m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan"0,004100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mm"0,008tÊn
8Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu"2c¸i
9Xây tường bờ lô 10x20x30, vữa XM mác 75"0,221m3
10Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75"1,52m2
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85"0,004100m3
AD NHÀ CẦU NỐI KHOA TRUYỀN NHIỄM
1Đào móng bằng máy -đất cấp III"0,1037100m3
2Đào móng vĩa, đất cấp III"4,147m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, sạn ngang, mác 100"1,9m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 250"1,884m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột"0,077100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250"0,8664m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,0842100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông móng, sạn ngang, mác 100"3,8104m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"0,5542100m2
10Phá bê tông bằng máy"0,0002100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250"1,756m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mm"0,047tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mm"0,007tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính "0,064tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6-8)"0,044tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính 10mm"0,097tấn
17Đắp đất hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85"0,082100m3
18Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85"0,134100m3
19Mua đất và đào xúc đất bằng máy, đất cấp III"0,073100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85"0,019100m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, sạn ngang, mác 100"3,817m3
22Phá dỡ bê tông cột cũ để nối thép"0,517m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 250"5,8897m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,7974100m2
25Đục bê tông cột để hàn thép dầm"0,0072m3
26Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm, mác 250"7,5132m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,772100m2
28Đục bê tông dầm để liên kết sàn"0,762m3
29Đệm xốp để đổ bê tông"7,1766m3
30Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn, mác 250"23,2628m3
31Ván khuôn gỗ sàn mái"2,2054100m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250"3,6411m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"0,8331100m2
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mm"0,1tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính "0,481tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6-8)mm"0,174tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính "0,942tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính (6-8)mm"1,314tấn
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính 10mm"0,775tấn
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính (6-8)mm"0,089tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính 10mm"0,257tấn
42Vận chuyển bê tông thương phẩm bằng ôtô chuyển trộn"0,3124100m3
43Xây gạch đặc 6x10x20, xây tường ngoài, chiều dày "10,201m3
44Xây gạch đặc 6x10x20, xây chân cột, vữa XM mác 75 (gạch nung)"0,015m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75"241,015m2
46Trát chân, dày 1,5 cm, VXM mác 75"15,65m2
47Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng)"73,207m2
48Trát dầm, giằng vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng)"77,115m2
49Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng)"195,881m2
50Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 (có bả dính bám bằng xi măng)"56,525m2
51Trát gờ giọt nước, vữa XM cát mịn mác 75"53,34m
52Trát gờ chỉ 100x50, vữa XM cát mịn mác 75"4,8m
53Trát phào cột, vữa XM cát mịn mác 75"17,584m
54Trát gờ chỉ 100x35, vữa XM cát mịn mác 75"53,34m
55Đắp chỉ 100x15, vữa XM cát mịn mác 75"211,6m
56Đắp chỉ 50x15, vữa XM cát mịn mác 75"186m
57Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường ngoài"256,665m2
58Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, lanh tô ngoài nhà tương đương VN max"417,07m2
59Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tương đương VN max"673,735m2
60Lát gạch nền, gạch granite 600x600 màu ghi sáng tương đương Thạch Bàn"41,47m2
61Lát gạch sàn, gạch granite 600x600 chống trơn màu ghi sáng tương đương Thạch Bàn"105,159m2
62Ngâm chống thấm sàn mái"118,172m2
63Láng sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấm tương đương Sika Latex TH"118,172m2
64Chèn xốp khe co giãn"3,56m2
65Nẹp nhôm khe co giãn"31,3m
66Mũ Inox dày 0,45ly"11,44m2
67Inox các loại SUS 304"165,15kg
68Mặt bích, bách liên kết"3,222kg
69Vít liên kết 12-14x50"76cái
70Gia công lan can inox"0,168tấn
71Lắp dựng lan can inox"20,526m2
72Nắp chụp inox D80"38cái
73Nắp chụp inox D34"64cái
74Vận chuyển cát bằng vận thăng lồng"3,5245m3
75Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng"0,8302tấn
76Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong"0,413100m2
77Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài"2,315100m2
AE SÂN BÊ TÔNG NHỰA
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2"5,9100m2
2Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn"69,738tấn
3Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm"5,9100m2
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình bằng ô tô tự đổ"69,738tấn
AF HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1Lắp đặt trung tâm báo cháy"1tủ
2Nguồn dự phòng 24VDC"1bình
3Lắp đặt đầu báo khói tương đương Đài Loan"43cái
4Lắp đặt đèn tín hiệu tương đương Đài Loan"6cái
5Lắp đặt chuông báo cháy tương đương Đài Loan"6cái
6Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn"6cái
7Lắp đặt nút ấn báo cháy"6cái
8Lắp đặt đèn báo phòng tương đương panasonic"36cái
9Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tương đương Kentom"12cái
10Lắp đặt đèn thoát hiểm"10cái
11Lắp đặt dây VCMO 2x1mm2 tương đương cadivi"495m
12Lắp đặt dây VCMO 2x1,5mm2 tương đương cadivi"100m
13Lắp đặt dây VCMO 2x2,5mm2 tương đương cadivi"160m
14Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2"124m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50"120m
16Đào đất đặt ống, máy đất cấp III"32,5m3
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95"7m3
18Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95"25,5m3
19Lắp đặt đế âm 1-3 ngã"60cái
20Lắp đặt hộp kỹ thuật"12cái
21Lắp đặt ống nhựa cứng D20"630m
22Lắp đặt ống nhựa mềm D20"50m
23Măng xông D20"350cái
24Đóng cọc đồng D16 L=2400"2cái
25Dây đồng trần M25"12m
AG HỆ THỐNG CỨU HỎA
1Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D100x3,2"268m
2Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D50x2,6"30m
3Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D32x2,3"6m
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"34m2
5Lắp đặt bích thép D100"14cái
6Lắp đặt tê thép mạ kẽm D100/100"10cái
7Lắp đặt tê thép mạ kẽm D50/50"4cái
8Sắt U, V làm giá đỡ ống"1HT
9Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D50"4cái
10Lắp đặt cút thép mạ kẽm D100 (hàn)"11cái
11Lắp đặt cút thép mạ kẽm D50"16cái
12Lắp đặt cút thép mạ kẽm D40"4cái
13Lắp đặt côn thép mạ kẽm D100/50 (hàn)"4cái
14Lắp đặt dây cấp nguồn CV 2x2,5mm2"100m
15Lắp đặt dây cấp nguồn CVV 4x10mm2"30m
16Đào đất đặt ống, bằng máy, đất cấp III"81,2m3
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95"24,3m3
18Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95"56,9m3
19Lắp đặt mặt bích thép D100"18cặp
20Roăng cao su D100"18cái
21Lắp đặt họng cấp nước chữa cháy"6cái
22Lắp đặt họng chờ cấp nước từ xe cứu hỏa"1cái
23Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10Bar"2cái
24Lắp đặt khớp nối mềm D100"4cái
25Lắp đặt van khóa tay gạt mặt bích D100"4cái
26Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D100"2cái
27Lắp đặt van xã khí D25"1cái
28Lắp đặt van chặn tay gạt D15"3cái
29Lắp đặt van góc D50"6cái
30Lắp đặt Y lọc rác D100"2cái
31Lắp đặt luppe D100"2cái
32Lắp đặt công tắc áp suất"2cái
33Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm"1cái
34Lắp đặt hộp đựng vòi lăn 500x600x180"6cái
35Lắp đặt hộp đựng vòi lăn 1050x1050x200"6cái
36Cuộn vòi chữa cháy bạt nilon tráng cao su D50, dài 20m (bao gồm khớp nối)"6cuộn
37Cuộn vòi chữa cháy bạt nilon tráng cao su D65, dài 20m (bao gồm khớp nối)"6cuộn
38Lăng phun D50"6cái
39Lăng phun D65"6cái
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200"0,102m3
AH NHÀ CHE MÁY BƠM
1Bu lông 5.6 M12x200"52cái
2Thép tấm"26,288kg
3Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8"25,61m
4Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8"66,6m
5Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8"5,66m
6Gia công cột bằng thép"0,11tấn
7Lắp dựng cột thép"0,11tấn
8Gia công xà gồ thép"0,218tấn
9Lắp dựng xà gồ thép"0,218tấn
10Gia công cửa sắt"0,018tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"24,326m2
12Lợp mái tôn dày 0,45ly tương đương tôn Zacs"0,455100m2
13Ke chống bão"97,2cái
14Lắp dựng cửa khung sắt"1,496m2
15Lắp chốt bản lề cửa"3cái
16Lắp khóa cửa"1cái
AI BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy -đất cấp III"1,665100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, sạn ngang, mác 100"5,936m3
3Bê tông thương phẩm, bê tông móng, , mác 250"11,832m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,1232100m2
5Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, sàn mác 250"5,89m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,0952100m2
7Ván khuôn gỗ sàn mái"0,4453100m2
8Bê tông thương phẩm, bê tông thành, mác 250"15,092m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng"1,5036100m2
10Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn"0,3331100m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính (6-8)mm"0,073tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mm"1,1tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính "0,354tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính (6-8)mm"0,054tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính "0,342tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính (6-8)mm"0,267tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành, đường kính (6-8)mm"0,017tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành, đường kính 10mm"1,193tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành, đường kính "0,232tấn
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250"0,666m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan"0,016100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mm"0,02tấn
23Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu"2cái
24Băng cản nước tương đương Sika Waterbars V20 tại vị trí mạch ngừng"30,8m
25Xây gạch đặc 6x10x20, xây gờ lỗ, vữa XM mác 75 (gạch nung)"0,028m3
26Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM mác 100 (2 lớp)"146,36m2
27Quét nước ximăng 2 nước"73,18m2
28Trát trần, vữa XM mác 100 (có bả dính bám bằng xi măng)"59,16m2
29Trát thành ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75"10,08m2
30Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100"111,52m2
31Thép đặc D20"12,35kg
32Gia công thang sắt"0,012tấn
33Lắp dựng thang sắt"0,012tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"0,314m2
35Nắp tôn dày 2ly"1m2
36Khóa nắp tôn"1cái
37Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85"0,23100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III và đã trực tiếp là chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh.55
2 Kỹ thuật thi công 2 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay).- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh.53
3 Kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay).- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công hệ thống điện, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 - Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp và thoát nước; Đã phụ trách thi công hệ thống cấp và thoát nước ít nhất 1 công trình cấp III trở lên trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay).- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh.53
5 Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống PCCC 1 - Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về phòng cháy chữa cháy - Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật thi công hệ thống PCCC; kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh.33
6 Kỹ thuật thi công xây lắp 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trong vòng 3 năm gần đây (từ năm 2018 đến nay).- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh.33
7 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách và chứng chỉ chứng thực hợp lệ kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực5
2 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 10 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực2
3 Ô tô tưới nước Dung trọng tối thiểu 5m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực1
4 Ô tô chuyển trộn Dung trọng tối thiểu 6m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực3
5 Xe bơm bê tông tự hành Công xuất tối thiểu 50m3/h, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực1
6 Trạm trộn bê tông xi măng Công xuất tối thiểu 50m3/h, còn sử dụng tốt, có kiểm định trạm còn hiệu lực1
7 Trạm trộn bê tông nhựa Công xuất tối thiểu 120 tấn/h, còn sử dụng tốt, có kiểm định trạm còn hiệu lực1
8 Máy ủi Công xuất tối thiểu 108cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
9 Máy xúc Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
10 Máy lu bánh hơi Tải trọng tối thiểu 16 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
11 Máy lu bánh thép Tải trọng tối thiểu 6-10tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực2
12 Máy rãi bê tông nhựa Còn sử dụng tốt,có kiểm định máy còn hiệu lực1
13 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l, còn sử dụng tốt2
14 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0kW, còn sử dụng tốt2
15 Máy đầm cóc Trọng lượng tối thiểu 70kg,còn sử dụng tốt1
16 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW, còn sử dụng tốt4
17 Máy hàn điện Công suất tối thiểu 23kw,còn sử dụng tốt2
18 Máy vận thăng Tải trọng nâng 0,8 tấn,còn sử dụng tốt2
19 Máy cắt uốn thép Công xuất tối thiểu 5kw,còn sử dụng tốt2
20 Máy cắt gạch đá Công xuất tối thiểu 1,7kw,còn sử dụng tốt3
21 Máy thủy bình còn sử dụng tốt,có kiểm định máy còn hiệu lực1
22 Máy cân bằng laser còn sử dụng tốt,có kiểm định máy còn hiệu lực1
23 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80l, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->