Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211071287-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 16:08:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20211043089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 16:02:00 đến ngày 2021-11-09 16:08:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,835,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình NN và PTNT cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2,3 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: có thi công hạng mục đập đất- gia cố mái thượng lưu bằng đá hộc lát khan; cống lấy nước; kênh dẫn, nhà van vận hành sau cống. + Tương tự về quy mô công việc công trình Nông nghiệp &PTNT cấp IV trở lên. Có giá trị nghiệm thu công việc xây lắp ≥ 2,3 tỷ VNĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: .
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng thủy lợi đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT đã được công chứng(còn hiệu lực), trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành công trình Thủy lợi đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT đã được công chứng(còn hiệu lực), trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: .tình hình thự
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị (9T – 16T)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị (80L-250L)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Bao gồm dự phòng)
Sữa chữa, khắc phục nâng cấp đập hồ Khe Nước
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch, Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187/ Fax:0232.3862121. Email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện Bố Trạch. Điện thoại: 0232.3611187
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty TNHH VIETTRAS. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. + Lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Hưng Hà. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch và Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bố Trạch. + Đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch, Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187/ Fax:0232.3862121. Email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện Bố Trạch. Điện thoại: 0232.3611187


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch, Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187/ Fax:0232.3862121. Email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện Bố Trạch. Điện thoại: 0232.3611187
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bố Trạch, Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187/ Fax:0232.3862121. Email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện Bố Trạch. Điện thoại: 0232.3611187.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch: Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Bố Trạch. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIA CỐ ĐẬP ĐẤT
1Phát rừng tạo mặt bằngNhư bản vẽ thi công kèm theo3.000m2
2Đào san đường vận chuyển vào đập bằng máy đào 1,25m3Như bản vẽ thi công kèm theo3ca
3Đào đất phong hóa bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo1.019,94m3
4Vận chuyển đất đào phong hóa đi đổ bằng ôtô 7T cự ly 2km, đất C1Như bản vẽ thi công kèm theo1.019,94m3
5Đào bạt mái thượng lưu bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo3.072,72m3
6Đào bạt mái hạ lưu bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo129,13m3
7Vận chuyển đất đào bạt mái hạ lưu đi đổ bằng ôtô 7T cự ly 2km, đất C3Như bản vẽ thi công kèm theo129,13m3
8Đắp đất đê quây dt=1,65t/m3 bằng máy đầm 16T, ủi Như bản vẽ thi công kèm theo1.501,87m3
9Đắp đất tường chống thấm dt>=1,75 t/m3; K=0,95 (tận dụng 85% đất đào móng còn lại)Như bản vẽ thi công kèm theo897,685m3
10Đắp đất tường chống thấm dt>=1,75 t/m3; K=0,95 (sử dụng đất mỏ VL)Như bản vẽ thi công kèm theo3.852,445m3
11Vận chuyển đất đắp chống thấm từ bãi tập kết (30% KL đất đắp tập kết tại bãi)Như bản vẽ thi công kèm theo1.155,7335m3
12Đắp đập bằng máy đầm, dt >=1,75 t/m3 (sử dụng đất đào móng)Như bản vẽ thi công kèm theo1.161,28m3
13Đào phá đê quai bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo1.201,496m3
14Vận chuyển đất đào phá đi đổ bằng ôtô 7T cự ly 2km, đất C2Như bản vẽ thi công kèm theo1.201,496m3
15Đào rảnh tiêu nước mái hạ lưu, đất C2Như bản vẽ thi công kèm theo13,78m3
16Trồng cỏ mái đậpNhư bản vẽ thi công kèm theo871,9m2
17Rải vải địa kỹ thuật mái đậpNhư bản vẽ thi công kèm theo3.186,37m2
18Làm lớp đá dăm 2x4 đệm lótNhư bản vẽ thi công kèm theo483,61m3
19Đá hộc lát khan mái đậpNhư bản vẽ thi công kèm theo718,53m3
20Làm đống đá tiêu nước bằng đá hộc xếpNhư bản vẽ thi công kèm theo174,42m3
21Bê tông khung dầm mái đập M250, đá 1x2, S2-4Như bản vẽ thi công kèm theo161,85m3
22Bê tông cừ chân mái đập M250, đá 2x4, S2-4Như bản vẽ thi công kèm theo27,86m3
23SXLD cốt thép khung dầm DNhư bản vẽ thi công kèm theo2.088,56kg
24SXLD cốt thép khung dầm DNhư bản vẽ thi công kèm theo5.922,22kg
252 lớp giấy dầu 3 nhựa đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo202,1m2
26Lót vải bạt xác rắnNhư bản vẽ thi công kèm theo53,06m2
27SXLD ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo141,94m2
28SXLD ván khuôn khung dầmNhư bản vẽ thi công kèm theo1.102,9m2
29Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 dày 7,7mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20m
30Bơm nước hố móng, máy bơm 20CVNhư bản vẽ thi công kèm theo20ca
B CỐNG LẤY NƯỚC
1Phá dỡ bê tông cống cũ bằng búa thủy lựcNhư bản vẽ thi công kèm theo32,2m3
2Vận chuyển phế thải bê tông đi đổ bằng ôtô 7T cự ly 2kmNhư bản vẽ thi công kèm theo32,2m3
3Đào móng bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo6.648,49m3
4Vận chuyển đất đào móng ra bãi tập kết, cự ly Như bản vẽ thi công kèm theo6.001,96m3
5Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc bọc ống cống, dt >=1,75 t/m3; K=0,9Như bản vẽ thi công kèm theo659,97m3
6Đào xúc đất từ bãi tập kết lên xe vận chuyển đắpNhư bản vẽ thi công kèm theo6.001,96m3
7Vận chuyển đất từ bãi tập kết để đắp móng cống, Như bản vẽ thi công kèm theo6.001,96m3
8Đắp móng cống bằng máy đầm 16T, dt >=1,75 t/m3 (sử dụng đất đào móng)Như bản vẽ thi công kèm theo6.001,96m3
9Làm lớp đá dăm 2x4 đệm lótNhư bản vẽ thi công kèm theo16,37m3
10Bê tông lót móng M100, đá 2x4, S2-4Như bản vẽ thi công kèm theo9,2m3
11Bê tông móng M250, đá 2x4, S2-4Như bản vẽ thi công kèm theo15,96m3
12Bê tông bọc ống cống M250, đá 1x2, S2-4Như bản vẽ thi công kèm theo47,36m3
13Bê tông tường M250, đá 1x2, S2-4Như bản vẽ thi công kèm theo34,31m3
14Bê tông bậc lên xuống M250, đá 2x4, S2-4Như bản vẽ thi công kèm theo23,06m3
15Bê tông sân nền M250, đá 2x4, S2-4Như bản vẽ thi công kèm theo2,23m3
16Bê tông trụ M250, đá 1x2, S2-4Như bản vẽ thi công kèm theo0,43m3
17Bê tông dầm M250, đá 1x2, S2-4Như bản vẽ thi công kèm theo0,46m3
18Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, S2-4Như bản vẽ thi công kèm theo1,2m3
19Bê tông ô văng, lanh tô M250, đá 1x2, S2-4Như bản vẽ thi công kèm theo0,45m3
20Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, S2-4Như bản vẽ thi công kèm theo0,64m3
21Lắp đặt tấm đan G>50kgNhư bản vẽ thi công kèm theo14tấm
22SXLD ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo201,98m2
23SXLD ván khuôn tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo178,97m2
24SXLD ván khuôn trụNhư bản vẽ thi công kèm theo8,64m2
25SXLD ván khuôn sàn máiNhư bản vẽ thi công kèm theo15,31m2
26SXLD ván khuôn ô văng, lanh tôNhư bản vẽ thi công kèm theo2,11m2
272 lớp giấy dầu 3 nhựa đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo20,78m2
28Làm khớp nối nhựa PVCNhư bản vẽ thi công kèm theo72m
29Xây tường gạch dày >10cm, hNhư bản vẽ thi công kèm theo3,13m3
30Trát tường, trần dày 1,5cm, vữa M100Như bản vẽ thi công kèm theo27,94m2
31Quét vôi trắng 3 nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo27,94m2
32Trát vữa tạo dốc đỉnh sàn, M100Như bản vẽ thi công kèm theo11,84m2
33SXLD cửa thépNhư bản vẽ thi công kèm theo188,4kg
34Xây đá hộc mặt bằng VXM M100Như bản vẽ thi công kèm theo2,5m3
35SXLD cốt thép móng DNhư bản vẽ thi công kèm theo2.019,93kg
36SXLD cốt thép móng DNhư bản vẽ thi công kèm theo489,54kg
37SXLD cốt thép tường DNhư bản vẽ thi công kèm theo815,82kg
38SXLD cốt thép tường DNhư bản vẽ thi công kèm theo1.222,35kg
39SXLD cốt thép dầm DNhư bản vẽ thi công kèm theo14,39kg
40SXLD cốt thép dầm DNhư bản vẽ thi công kèm theo73,69kg
41SXLD cốt thép sàn mái DNhư bản vẽ thi công kèm theo131,32kg
42SXLD cốt thép trụ DNhư bản vẽ thi công kèm theo11,81kg
43SXLD cốt thép trụ DNhư bản vẽ thi công kèm theo71,51kg
44SXLD cốt thép ô văng, lanh tô DNhư bản vẽ thi công kèm theo26,37kg
45SXLD cốt thép ô văng, lanh tô DNhư bản vẽ thi công kèm theo5,11kg
46SXLD cốt thép tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo165,36kg
47Lắp đặt ống thép 6m bằng pp hàn điểm, D400 dày 7,14mmNhư bản vẽ thi công kèm theo63m
48Lắp đặt van mặt bích D400Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
49Lắp đặt bích thép D400Như bản vẽ thi công kèm theo1cặp
50Gia công cút thép D400Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
51SXLD hoa sắt vuông cửa sổNhư bản vẽ thi công kèm theo2,4m2
52Thang sắt (gia công trọn gói)Như bản vẽ thi công kèm theo2,32m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình NN và PTNT cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2,3 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: có thi công hạng mục đập đất- gia cố mái thượng lưu bằng đá hộc lát khan; cống lấy nước; kênh dẫn, nhà van vận hành sau cống. + Tương tự về quy mô công việc công trình Nông nghiệp &PTNT cấp IV trở lên. Có giá trị nghiệm thu công việc xây lắp ≥ 2,3 tỷ VNĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: . 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng thủy lợi đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT đã được công chứng(còn hiệu lực), trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành công trình Thủy lợi đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT đã được công chứng(còn hiệu lực), trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.51
3 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu.31
4 Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: .tình hình thự 10 (Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m32
2 Máy ủi ≥ 110CV1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn4
4 Máy lu (9T – 16T)2
5 Máy đầm cóc 70Kg2
6 Máy đầm bàn 1,0 kw2
7 Máy đầm dùi 1.5kW2
8 Máy trộn (80L-250L)3
9 Máy thủy bình Máy thủy bình1
10 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
11 Máy bơm nước Máy bơm nước2
12 Máy phát điện Máy phát điện1
13 Máy hàn Máy hàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->