Gói thầu: Cải tạo kho lưu trữ tài liệu và phòng xét thầu của Ban QLDA kiêm nhiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211030908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cải tạo kho lưu trữ tài liệu và phòng xét thầu của Ban QLDA kiêm nhiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 15:51:00 đến ngày 2021-11-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 560,291,481 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.45E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu:Tương tự về bản chất có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.179.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo kho lưu trữ tài liệu và phòng xét thầu của Ban QLDA kiêm nhiệm Cải tạo kho lưu trữ tài liệu và phòng xét thầu của Ban QLDA kiêm nhiệm 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty lưới điện cao thế TP Hà Nội - Địa chỉ: Tổ 50 Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy - TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty lưới điện cao thế TP Hà Nội - Địa chỉ: Tổ 50 Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy - TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty lưới điện cao thế TP Hà Nội - Địa chỉ: Tổ 50 Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy - TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCHC - Công ty lưới điện cao thế TP Hà Nội - Địa chỉ: Tổ 50 Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy - TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp lắp đặt VTTB | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa 24.000BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 4 | Mở cửa nhôm kính đặt cục nóng (0,7mx2,0m cao 3,05m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,37 | m2 |
| 5 | Ống thoát nước ngưng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Bình cầu nổ ABC 6kg bao gồm ty treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 8 | Điều hòa 24.000BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Máy hút ẩm 30L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| B | Hạng mục: Phòng tầng 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2046 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,33 | m2 |
| 3 | Vận chuyển cửa lên tầng 7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,33 | 10m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,046 | m2 |
| 5 | Xây bịt cửa cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4501 | m3 |
| 6 | Dán lưới thép để trát tường chống co ngói nứt tường giữa tường cũ và mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,33 | m2 |
| 7 | Trát tường xây chèn cửa và trát khuôn cửa mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6738 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,014 | m2 |
| 9 | Sơn tường 1 lót, 2 màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,1866 | m2 |
| 10 | Lắp dựng Cửa đi pano gỗ MFC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,046 | 1m2 cấu kiện |
| 11 | Khuôn cửa MFC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,33 | 1m cấu kiện |
| 12 | Nẹp khuôn cửa MFC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,66 | 1m cấu kiện |
| 13 | Khóa cửa + Phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Giá sắt đựng tài liệu KT 1,2x2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 15 | Rèm cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | m2 |
| 16 | Làm mới trần thạch cao khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,09 | m2 |
| C | Kho lưu trữ tầng 4 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ rèm lá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5033 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7899 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6495 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6495 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6495 | m3 |
| 9 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3202 | m2 |
| 10 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 1 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,9415 | m2 |
| 11 | Gia công khung cửa nhôm kính bằng thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2645 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2645 | tấn |
| 13 | Sửa chữa cửa đi mở quay cánh khung nhôm kính an toàn dày 8,38ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 14 | Trần thạch cao khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7899 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,5819 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,1819 | m2 |
| 17 | Hộp aptomat 10modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 18 | Aptomat 2P-40A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Aptomat 2P-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Aptomat 1P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Aptomat 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn 1,2x0,3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 23 | công tắc 1 phím âm tường (đế + mặt +hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | công tắc 2 phím âm tường (đế + mặt +hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 26 | Cáp điện CVV2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 27 | Dây E10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 28 | Dây CV1x2,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 315,6 | m |
| 29 | Dây CV1x1,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,9 | m |
| 30 | Dây nối đất CV1x2,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,8 | m |
| 31 | Ống nhựa luồn cáp máng nổi D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,9 | m |
| 32 | Ống nhựa luồn cáp máng nổi D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,8 | m |
| 33 | Ống nhựa luồn cáp máng nổi D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 34 | Hộp nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.45E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu:Tương tự về bản chất có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.179.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 5 | Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi